1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Toán lớp 10 sách Chân trời sáng tạo - Chương 1: Bài 1

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1: Bài 1 - Mệnh Đề Trong Môn Toán Lớp 10
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên Thành phố Thủ Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thủ Đức
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 544,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án môn Toán lớp 10 sách Chân trời sáng tạo - Chương 1: Bài 1 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nhận biết và thể hiện được các mệnh đề logic, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề đơn giản; nhận biết khái niệm mệnh đề chứa biến; nhận biết và phát biểu được các loại mệnh đề: mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo; mệnh đề có chứa kí hiệu ∀,∃;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

BÀI 1: MỆNH ĐỀ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kĩ năng: Học xong bài này, HV đạt các yêu cầu sau:

Nhận biết và thể hiện được các mệnh đề logic, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề đơn giản; nhận biết khái niệm mệnh đề chứa biến

Nhận biết và phát biểu được các loại mệnh đề: mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo; mệnh đề có chứa kí hiệu ; xác định được tính đúng sai của các mệnh đề này trong những trường hợp đơn giản; nhận biết hai mệnh đề tương đương

Nhận biết khái niệm và sử dụng đúng các thuật ngữ: định lí, giả thiết, kết luận, điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ

2 Năng lực

- Năng lực chung:

Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá

Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng

Năng lực riêng:

Năng lực giao tiếp toán học: HV sử dụng các khái niệm, thuật ngữ (mệnh đề, mệnh

đề đúng, mệnh đề sai, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương, với mọi, tồn tại, định li, giả thiết, kết luận, điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ), ki hiệu để biểu đạt, tiếp nhận (viết và nói) các ý

Trang 2

tưởng, thộng tin (trong học tập cũng như trong đời thường) một cách rõ ràng, súc tích và chinh xác

Tư duy và lập luận toán học: HV phân tích, nhận thức đầy đủ hơn các thành phần cấu trúc cơ bản trong các lập luận quen thuộc (mệnh đề, phủ định của mệnh đề, định lí, giả thiết, kết luận, )

3 Phẩm chất:

Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm,

tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác

Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án, đồ dùng dạy học, thước thẳng có chia

khoảng, phiếu học tập

2 Đối với HV: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước ), bảng nhóm,

bút viết bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

a) Mục tiêu:

- Từ tình huống quen thuộc, kích thích HV suy nghĩ, tạo sự tò mò và tâm thế bước vào bài học

- HV làm quen với mệnh đề qua việc xác định các phát biểu của một định lí

b) Nội dung: HV đọc tình huống mở đầu, suy nghĩ trả lời câu hỏi.

c) Sản phẩm: HV trả lời được câu hỏi mở đầu, bước đầu có hình dung về mệnh đề

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

Trang 3

- GV yêu cầu HV đọc tình huống mở đầu:

- GV đặt câu hỏi: Có thể phát biểu định lí theo các cách nào khác?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HV quan sát và chú ý lắng nghe, suy nghĩ trả lời câu hỏi Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HV trả lời, HV khác nhận xét, bổ sung Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HV, trên cơ sở đó dẫn dắt HV

vào bài học mới: "Trong bài học này chúng ta sẽ tìm hiểu kĩ hơn về những cách phát biểu định lí ở trên, cũng như có thêm những cách phát biểu khác nhờ sử dụng những khái niệm mới"

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động 1: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định.

a) Mục tiêu:

- Phát biểu và nhận biết được khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định

- Xác định được tính đúng sai của mệnh đề

b) Nội dung:

Trang 4

HV đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ thực hiện các hoạt

động Khám phá, Thực hành, đọc hiểu Ví dụ, trả lời các câu hỏi

c) Sản phẩm: HV hình thành được kiến thức bài học, thiết lập và phát biểu được mệnh

đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định, xác định tính đúng sai của mệnh đề

d) Tổ chức thực hiện:

H  C A GV VÀ HV Đ Ủ S N PH M D  KI N Ả Ẩ Ự Ế

B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ

­ GV yêu c u HV th o lu n nhóm  ôi, ầ ả ậ đ

hoàn thành H KP 1, Đ  

+ GV ch t l i  áp án cho HV, gi i thi u ố ạ đ ớ ệ

v  m nh ề ệ đề logic

+ L u ý: ư Nh ng câu không xác  inh  ữ đ đượ c 

tính  úng sai không ph i là m nh  đ ả ệ đề

­ HV nh c l i khung ki n th c, cho HV ắ ạ ế ứ

nêu m t vài ví d  v  m nh ộ ụ ề ệ đề

­ GV gi i thi u kí hi u m nh ớ ệ ệ ệ đề

­ GV cho HV đọc hi u ể Ví d  1 ụ

­ GV h i thêm:ỏ

+ Thông th ườ ng, nh ng câu c m thán,  ữ ả

nghi vân, c u khi n có ph i là m nh  ầ ế ả ệ đề  

không?

(Nh ng câu ngh  v n, câu c m thán, câu ữ ĩ ấ ả

c u khi n không ph i là m nh ầ ế ả ệ đề)

­ GV gi i thi u: m nh ớ ệ ệ đề liên quan đến 

1. M nh  ệ đề

H KP 1: Đ

(1), (2) là các kh ng  nh  úng. Dân ca ẳ đị đ Quan h  ọ được UNESCO công nh n là di ậ

s n v n hoá phi v t th  ả ă ậ ể đại di n c a nhânệ ủ  

lo i vào n m 2009.ạ ă (3) là kh ng  nh sai. D i là m t loài thú.ẳ đị ơ ộ (4) và (6) đều không ph i l  kh ng  nh ả ả ẳ đị (l n lầ ượt là câu h i, câu c m thán).ỏ ả (5) là câu kh ng  nh, tuy nhiên, không ẳ đị

th  xác  nh kh ng  nh này  úng hay sai ể đị ẳ đị đ (không có tiêu chí rõ ràng, ph  thu c ch  ụ ộ ủ quan t ng ngừ ười)

K t lu n: ế ậ

M nh ệ đề là m t kh ng  nh  úng ho c ộ ẳ đị đ ặ sai

M t kh ng  nh  úng g i là m nh ộ ẳ đị đ ọ ệ đề  úng

đ

M t kh ng  nh sai g i là m nh ộ ẳ đị ọ ệ đề sai

M t m nh ộ ệ đề không th  v a  úng v a sai.ể ừ đ ừ

Chú ý: Người ta thường s  d ng các ch  ử ụ ữ cái in hoa P, Q, R,   để ể bi u th  các m nh ị ệ

đề

Ví d  1 (SGK – tr8) ụ

Chú ý:

­ Nh ng m nh ữ ệ đề liên quan đến toán h c ọ

c g i là m nh   toán h c

Ví d : ụ  Phương trình x2 + 2x  + 1 = 0 có  nghi m nguyên.ệ

Th c hành 1: ự

Trang 5

toán h c ví d  nh    câu a và b trong Ví ọ ự ư ở

d  1 là các m nh ụ ệ đề toán h c.ọ

HV cho thêm Ví d  v  m nh ụ ề ệ đề toán h c.ọ

­ GV cho HV làm Th c hành 1, 2 ự  theo 

nhóm  ôi và gi i thích.đ ả

­ HV làm H KP 2 Đ

­ GV l y ví d  v  m nh ấ ụ ề ệ đề ch a bi n và ứ ế

phân tích v  m nh ề ệ đề "n chia h t cho 5" ế

(v i n là s  t  nhiên).ớ ố ự

+ Ta ch a kh ng  nh  ư ẳ đị đượ c tính  úng sai, đ  

tuy nhiên v i m i giá tr  c a n thu c t p  ớ ỗ ị ủ ộ ậ

s  t  nhiên ta l i thu  ố ự ạ đượ c m t m nh  ộ ệ đề  

úng ho c sai.

  ó g i là m nh Đ ọ ệ đề ch a bi n. Ngứ ế ười ta 

thường kí hi u P(n), GV gi i thi u cách ệ ớ ệ

vi t. và s  bi n c a m t m nh ế ố ế ủ ộ ệ đề:

+ M t m nh  ộ ệ đề  ch a bi n có th  ch a  ứ ế ể ứ

m t bi n ho c nhi u bi n ộ ế ặ ề ế

­ GV cho HV l y ví d  v  m t m nh ấ ụ ề ộ ệ đề 

ch a bi n.ứ ế

a) Là m nh ệ đề đ ( úng).   c p Trung h c Ở ấ ọ

c  s , HV  ã bi t "  là s  vô t ".ơ ở đ ế ố ỉ b) Là m nh ệ đề. Khó ki m tra là kh ng ể ẳ

nh  úng hay sai, nh ng ch c ch n kh ng

nh này ch  có th  ho c  úng ho c sai

c) Không ph i là m nh ả ệ đề. M c dù  ó là ặ đ

m t kh ng  nh, nh ng không th  xác ộ ẳ đị ư ể

nh kh ng  nh  ó  úng hay sai, vi ch a 

có tiêu chí để đố  i chi u. Trong th c t , ế ự ế

tu  theo hoàn c nh mà ngỳ ả ười ta coi  ó là đ

kh ng  nh  úng hay sai.ẳ đị đ d) Là câu c m thán, không ph i m nh ả ả ệ đề

Th c hành 2: ự

a) Là m nh ệ đề đ  úng. V nh H  Long ị ạ được  UNESCO công nh n là di s n thiên nhiên ậ ả

th  gi i l n th  nh t vào n m 1994 và l nế ớ ầ ứ ấ ă ầ  

th  hai vào n m 2000 .ứ ă b) Là m nh ệ đề sai

c) Là m nh ệ đề đ  úng

2. M nh  ệ đề  ch a bi n ứ ế

H KP 2: Đ

a) Không th , vì câu này khi  úng khi sai, ể đ tùy theo giá tr  c a n.ị ủ

b) HV có th  ể đưa ra nhi u giá tr  khác ề ị nhau

Ví d :  ụ

P(n): "n chia h t cho 5" (n là s  t  nhiên) ế ố ự

là m t m nh ộ ệ đề ch a bi n.ứ ế

Ví d  2 (SGK – tr9) ụ

Th c hành 3: ự

a) Khi  ho c  thì   úng;  sai v i các giá tr  ặ đ ớ ị (th c) khác c a .ự ủ

b)   úng v i m i giá tr  (th c) c a ; không đ ớ ọ ị ự ủ

có giá tr  c a  ị ủ đề  sai

c) HV có th  ể đưa ra nhi u phề ương án khác  nhau

Ví d : ụ

n = 1 thì R(1)  úng.đ

n = 2 thì R(2) sai

3. M nh  ệ đề  ph   nh ủ đị

H KP 3: Đ

Hai m nh ệ đề cùng c p có tính  úng sai ặ đ

Trang 6

­ HV đọc hi u ể Ví d  2, ụ  xác  nh bi n và đị ế

tính  úng sai c a m nh đ ủ ệ đề

­ HV làm Th c hành 3 ự

­ GV yêu c u HV làm ầ H KP 3 Đ

­ GV gi i thi u v  m nh ớ ệ ề ệ đề ph   nh.ủ đị

+ M nh  ệ đề  P và  là hai phát bi u trái  ể

ng ượ c nhau thì ta nói   là m nh  ệ đề  ph   ủ

nh c a m nh   P.

+  Để  ph   nh m nh  ủ đị ệ đề  P, ng ườ i ta 

th ườ ng thêm ho c b t t  "không" ho c  ặ ớ ừ ặ

"không ph i" vào tr ả ướ ị c v  ng  c a m nh  ữ ủ ệ

 P ho c cách di n  t khác nh : a > b 

thì ph   nh c a nó là  ủ đị ủ

+ N u P  úng thì  úng hay sai? N u P sai  ế đ đ ế

thì   úng hay sai? đ

T   ó t ng k t khái ni m, HV ừ đ ổ ế ệ đọ ạc l i khái 

ni m.ệ

­ HV đọc Ví d  3, ụ  g i 3 HV phát bi u ọ ể

m nh ệ đề ph   nh c a P, Q, R.ủ đị ủ

­ HV áp d ng làm ụ Th c hành 4 ự

B ướ c 2: Th c hi n nhi m v :  ự ệ ệ ụ

­ HV theo dõi SGK, chú ý nghe, ti p nh n ế ậ

ki n th c, hoàn thành các yêu c u.ế ứ ầ

­ HV suy ngh  tr  l i câu h i, th o lu n ĩ ả ờ ỏ ả ậ

nhóm th c hi n các ho t ự ệ ạ động

Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ

­ HV gi  tay phát bi u, lên b ng trình bày.ơ ể ả

­ M t s  HV khác nh n xét, b  sung cho ộ ố ậ ổ

b n. ạ

B ướ c 4: K t lu n, nh n  nh: ế ậ ậ đị  GV t ng ổ

quát l u ý l i ki n th c tr ng tâm và yêu ư ạ ế ứ ọ

c u HV ghi chép ầ đầ đủy   vào v , nh n ở ấ

m nh các ý chính c a bài v :ạ ủ ề

trái ngược nhau (m nh ệ đề này  úng thì đ

m nh ệ đề kia sai và ngượ ạc l i)

K t lu n: ế ậ

M i m nh ỗ ệ đề có m nh ệ đề ph   nh, kí ủ đị

hi u là .ệ

M nh ệ đề P và m nh ệ đề ph   nh  c a nó ủ đị ủ

có tính  úng sai trái ngđ ược nhau. Ngh a là ĩ khi P  úng thì  sai, khi P sai thì   úng.đ đ

Ví d  3 (SGK – tr 10) ụ

Th c hành 4: ự

(Kí hi u  là m nh ệ ệ đề đ  ã cho)

a)  : "Paris không ph i là th   ô c a nả ủ đ ủ ước  Anh".  sai,   úngđ

b)  : "23 không ph i là s  nguyên t ".  ả ố ố úng,  sai

đ c)  : "2021 không chia h t cho 3 ".  sai,  ế úng

đ d)  : "Phương trình  có nghi m".   úng,  ệ đ sai

Trang 7

+ M nh ệ đề

+ M nh ệ đề toán h c, m nh ọ ệ đề ch a bi nứ ế

+ M nh ệ đề ph   nh.ủ đị

Hoạt động 2: Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương

a) Mục tiêu:

- Nhận biết và thể hiện được khái niệm mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương

- Xác định được các điều kiện cần, điều kiện đủ của định lí

- Xác định tính đúng sai của mệnh đề

b) Nội dung: HV đọc SGK tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV, chú ý nghe

giảng, làm các hoạt động Khám phá 4, 5, Thực hành 5, 6, Ví dụ

c) Sản phẩm: HV hình thành được kiến thức bài học, thiết lập và phát biểu được mệnh

đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương

d) Tổ chức thực hiện:

HO T  Ạ ĐỘ NG C A GV VÀ HV Ủ S N PH M D  KI N Ả Ẩ Ự Ế

B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ

­ GV yêu c u HV th o lu n nhóm  ôi, ầ ả ậ đ

hoàn thành H KP 4, Đ

­ GV gi i thi u v  m nh ớ ệ ề ệ đề kéo theo, cho 

HV đọ ạc l i khái ni m, chú ý kí hi u.ệ ệ

+ N u P  úng thì m nh  ế đ ệ đề   P Q  úng khi  đ

nào và sai khi nào?

(P Q  úng khi Q  úng, P Q sai khi Q sai).đ đ

+ GV gi i thi u v  cách phát bi u: P kéo ớ ệ ề ể

theo Q ho c P suy ra Q.ặ

+ Để xét tính  úng sai c a m nh đ ủ ệ đề P Q 

ta ch  c n xét trỉ ầ ường h p P  úng.ợ đ

4. M nh  ệ đề  kéo theo

a) (1) và (2) đều là m nh ệ đề đ  úng

b) V i m nh ớ ệ đề (1),  "Tam giác  là tam giác  u",  : "Tam giác  là tam giác cân"

đề

V i m nh ớ ệ đề (2),  ". 

K t lu n: ế ậ

Cho hai m nh ệ đề P và Q. M nh ệ đề "N u Pế   thì  Q" được  g i là m nh ọ ệ đề kéo theo, kí 

hi u là .ệ

M nh ệ đề  ch  sai khi P  úng và Q sai.ỉ đ

Nh n xét: ậ

a) M nh ệ đề  còn được phát bi u là "P kéoể   theo Q" ho c "T  P suy ra Q".ặ ừ

b) Để xét tính  úng sai c a m nh đ ủ ệ đề , ta 

ch  c n xét trỉ ầ ường h p P  úng. Khi  ó, n uợ đ đ ế  

Q  úng thì m nh đ ệ đề đ  úng, n u Q sai thìế  

m nh ệ đề sai. 

Ví d  4 (SGK – tr 11) ụ

K t lu n: ế ậ

Trang 8

­ GV cho HV đọc hi u ể Ví d  4 ụ

­ GV gi i thi u   Ví d  4 ý a là m t  nh ớ ệ ở ụ ộ đị

lí. Các  nh lí th đị ườ ng có  đượ c phát bi u  ể

d ướ ạ i d ng m nh  ệ đề  gì?

(Phát bi u dể ướ ại d ng m nh ệ đề kéo 

theo)

­ GV gi i thi u v   i u ki n ớ ệ ề đ ề ệ đủ đ ề,  i u 

ki n c n, gi  thi t, k t lu n c a  nh lí.ệ ầ ả ế ế ậ ủ đị

­ GV cho HV đọc Ví d  5, ụ  yêu c u HV ầ

phát hi n gi  thi t, k t lu n c a  nh lí. ệ ả ế ế ậ ủ đị

­ HV áp d ng làm ụ Th c hành 5 ự

­ HV làm H KP 5 Đ  theo nhóm  ôi.đ

­ GV gi i thi u v  m nh ớ ệ ề ệ đề đả  o, cho HV 

c l i k t lu n v  m nh    o

+ Cho m nh  ệ đề : "N u hai góc  ế đố đỉ i  nh 

Khi m nh ệ đề  là  nh lí, ta nói:đị

P là gi  thi t, Q là k t lu n c a  nh lí'; ả ế ế ậ ủ đị

P là  i u ki n đ ề ệ đủ để   có Q;

Q là  i u ki n c n đ ề ệ ầ để có P

Ví d  5 (SGK ­tr11) ụ

Th c hành 5: ự

a)   : "N u hai tam giác  và  b ng nhau thì ế ằ

di n tích c a chúng b ng nhau".ệ ủ ằ b) M nh ệ đề đ   úng, nó là  nh líđị

"Hai tam giác  và  b ng nhau là  i u ki n ằ đ ề ệ

   di n tích c a chúng b ng nhau"

"Để hai tam giác  và  b ng nhau,  i u ki n ằ đ ề ệ

c n là chúng có di n tích b ng nhau".ầ ệ ằ

5   M nh   ệ đề đả   o   Hai   m nh   ệ đề ươ   t ng   ng

đươ

H KP 5: Đ

a)  +)  :Tam giác  là tam giác đều";  "Tam giác  

có hai góc b ng  ". ằ

 là m nh ệ đề đ  úng

+) 

 là m nh ệ đề đ  úng

b)  : 'N u tam giác  có hai góc b ng  thì nó ế ằ

là tam giác đều" là m nh ệ đề đ  úng

 : "N u  thì  " là m nh ế ệ đề sai

K t lu n: ế ậ

M nh ệ đề  được g i là m nh ọ ệ đề đả  o c aủ  

m nh ệ đề 

Chú  ý:  M nh ệ đề đả  o  c a  m t   m nh  ủ ộ ệ đề  không nh t thi t là  úng.ấ ế đ

K t lu n: ế ậ

N u c  hai m nh ế ả ệ đề   và   đề đu  úng thì ta  nói P và Q là hai m nh ệ đề ươ t ng đương, kí 

hi u là  (ệ đọc là "P tương đương Q" ho c "Pặ   khi và ch  khí Q".ỉ

Khi  ó, ta c ng nói P là  i u ki n c n và đ ũ đ ề ệ ầ đủ 

 có Q (hay Q là  i u ki n c n và   

Trang 9

thì hai góc b ng nhau", tìm m nh  ằ ệ đề đả   o 

c a m nh  ủ ệ đề  này. 

(N u hai góc b ng nhau thì ế ằ đố đỉi  nh)

+ M nh  ệ đề đả đ   o  ó có  úng không? Khi  đ

có m t m nh  ộ ệ đề đ   úng,  đư a ra  nh n xét ậ  

tính  úng c a m t m nh  đ ủ ộ ệ đề đả   o? 

T   ó rút ra nh n xét.ừ đ ậ

­ GV gi i thi u v  hai m nh ớ ệ ề ệ đề ươ t ng 

ng, nh n m nh:

Khi có c  hai m nh ả ệ đề đề P Q và Q  P 

u  úng thì m nh   t ng  ng 

úng

đ

­ GV h i thêm:ỏ

+ Hai m nh  ệ đề  P và Q n u cùng sai thì  ế

có t ươ ng  đươ ng v i nhau không? ớ

Rút ra nh n xét hai m nh  ậ ệ đề  P và Q 

t ươ ng  đươ ng khi nào?

­ HV đọc hi u ể Ví d  6 ụ , GV hướng d n ẫ

trình bày m u.ẫ

­ HV áp d ng làm ụ Th c hành 6, ự  

B ướ c 2: Th c hi n nhi m v :  ự ệ ệ ụ

­ HV theo dõi SGK, chú ý nghe, ti p nh nế ậ  

ki n th c, hoàn thành các yêu c u, ho t ế ứ ầ ạ

ng c p  ôi, ki m tra chéo  áp án

­ GV: quan sát và tr  giúp HV. ợ

B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n:  ả ậ

­ HV gi  tay phát bi u, lên b ng trình bàyơ ể ả

­ M t s  HV khác nh n xét, b  sung cho ộ ố ậ ổ

b n. ạ

B ướ c 4: K t lu n, nh n  nh:  ế ậ ậ đị GV t ngổ  

quát l i ki n th c:ạ ế ứ

+ M nh ệ đề kéo theo, m nh ệ đề đả  o

+ M nh ệ đề ươ t ng đương

có P)

Nh n xét: ậ  Hai m nh ệ đề P và Q tương 

ng khi chúng cùng  úng ho c cùng sai

Ví d  6 (SGK – tr 12+13) ụ

Th c hành 6: ự

a)  : "N u t  giác  là hình vuông thì nó là ế ứ hình ch  nh t có hai ữ ậ đường chéo vuông góc 

v i nhau".ớ  : "N u t  giác  là hình ch  nh t có hai ế ứ ữ ậ

ng chéo vuông góc v i nhau thì nó là 

hình vuông"

b) Hai m nh ệ đề  và  đề đu  úng. Do  ó,  và  đ

là hai m nh ệ đề ươ t ng đương

 : "T  giác  là hình vuông khi và ch  khi nó làứ ỉ   hình ch  nh t có hai ữ ậ đường chéo vuông góc 

v i nhau" ho c "ớ ặ Để ứ t  giác  là hình vuông, 

i u ki n c n và   là nó là hình ch  nh t 

có hai đường chéo vuông góc v i nhau".ớ

Hoạt động 3: Mệnh đề chứa kí hiệu

a) Mục tiêu:

- Thiết lập và phát biểu được các mệnh đề có chứa kí hiệu

- Xác định được tính đúng sai của một mệnh đề

Trang 10

b) Nội dung:

HV đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, thực hiện các hoạt động

Khám phá 6, Thực hành 7, 8, Ví dụ 7

c) Sản phẩm: HV thiết lập và phát biểu được mệnh đề có chứa kí hiệu , phát biểu được

mệnh đề phủ định

d) Tổ chức thực hiện:

H  C A GV VÀ HV Đ Ủ S N PH M D  KI N Ả Ẩ Ự Ế

B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ

­ GV yêu c u HV th c hi n ầ ự ệ H KP 6, Đ

­ T  H KP 6, GV gi i thi u trong toán h c ừ Đ ớ ệ ọ

 ng n g n ng i ta dùng kí hi u  ví d :

là s  vô t ố ỉ

­ GV cho HV vi t l i các m nh ế ạ ệ đề còn l i ạ

c a H KP 6 dủ Đ ướ ại d ng kí hi u r i ệ ồ đưa ra 

d ng t ng quát.ạ ổ

" " và " "

­ GV h i th m: ỏ ệ

+ M nh ệ đề " "  úng khi nào?đ

+ M nh ệ đề " "  úng khi nào?đ

T   ó rút ra k t lu n.ừ đ ế ậ

­ HV đọc Ví d  7, GV hụ ướng d n HV:ẫ

+ a) Hãy phát bi u m nh ể ệ đề ướ ạ d i d ng l iờ 

v n, r i ph   nh m nh ă ồ ủ đị ệ đề đ  ó

(M nh ệ đề: "V i m i s  th c x thì ớ ọ ố ự  đều 

dương"

M nh ệ đề ph   nh: "Có s  th c x ủ đị ố ự để   

không dương")

­ GV cho HV phát bi u l i hai m nh ể ạ ệ đề 

trên v  d ng kí hi u.ề ạ ệ

+ GV có th  nh c nh  ể ắ ở để HV d  nh : ễ ớ Ph   ủ

nh c a m nh   ch a   

+ V y ph   nh c a m nh ậ ủ đị ủ ệ đề ch a ứ ch a  ứ

+ Cho HV th c hi n n t Ví d  7 ph n b ự ệ ố ụ ầ

+ GV t ng k t l i ph   nh c a m nh  ổ ế ạ ủ đị ủ ệ đề  

ch a ứ

­ HV làm Th c hành 7, Th c hành 8, trao ự ự

i, ki m tra chéo v i HV cùng bàn

B ướ c 2: Th c hi n nhi m v :  ự ệ ệ ụ

­ HV theo dõi SGK, chú ý nghe, ti p nh n ế ậ

ki n th c, hoàn thành các yêu c u, th o ế ứ ầ ả

6. M nh  ệ đề  ch a kí hi u  ứ ệ

H KP 6: Đ

(1) là m nh ệ đề sai, vi có  mà  không ph i ả

là s  vô t ố ỉ (2) là m nh ệ đề đ  úng

(3) là m nh ệ đề đ  úng, có s  0 c ng v i ố ộ ớ chính nó b ng 0 .ằ

(4) là m nh ệ đề sai, vi ch  có s   tho  ỉ ố ả mãn , mà  không ph i là s  t  nhiên.ả ố ự

K t lu n: ế ậ

M nh ệ đề " "  úng n u v i m i ,  là m nh đ ế ớ ọ ệ   úng

đề đ

M nh ệ đề " "  úng n u có  sao cho  là đ ế

m nh ệ đề đ  úng

Ví d  7 (SGK – tr14) ụ

Th c hành 7: ự

a)   b) 

Th c hành 8: ự

a) M nh ệ đề sai, vì có  mà . M nh ệ đề ph  ủ

nh là "  "

đị b) Phương trình  có nghi m . V y có hai ệ ậ

s  th c  và  tho  mãn . Do  ó,  ây là ố ự ả đ đ

m nh ệ đề đ  úng. M nh ệ đề ph   nh là "  ".ủ đị c) Phương trình  ch  có m t nghi m , mà  ỉ ộ ệ nên m nh ệ đề đ  ã cho sai. M nh ệ đề ph  ủ

nh là "  "

đị

Ngày đăng: 31/08/2022, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm