Khái niệm về marketingSự thay đổi trong quan niệm marketing AMA: ‘ Marketing là quá trình kế hoạch hóa và thực hiện nội dung, định giá, xúc tiến và phân phối ý tưởng, hàng hóa, dịch vụ n
Trang 1Phần 1: Hiểu biết về Quản trị marketing
Chương 1: Tổng quan về Quản trị
Chương 3: Quản trị thông tin và phân tích
môi trường marketing 1-2
Trang 2Quản trị marketing
Phần 3: Lựa chọn các quyết định
marketing chiến lược
Chương 7: Chiến lược khác biệt hóa và
Phần 5: Tạo sự tăng trưởng dài hạn
Chương 10: Tổ chức thực hiện, kiểm tra,
đánh giá và điều khiển họat động
marketing
1-6
Trang 3Tài liệu tham khảo
Kotler, P and G Armstrong (2009)Principles
of Marketing, 13e, Pearson.
Kotler, P and K Keller (2008),Marketing
Management, 13e, Pearson.
Capon, N and J M Hubert,Marketing
Management in the 21 Century, Prentice Hall.
Winer, R.S (2007),Marketing Management,
3rd ed., Upper Saddle River, NJ: Prentice
Trang 4Khái niệm marketing
Marketing là gì?
Khái niệm về marketing
Bốn quan điểm khác nhau về marketing của
lãnh đạo DN:
Mức độ 1 Marketing là một thuật ngữ thời
thượng nói về việc sử dụng quảng cáo và bán
hàng để bán sản phẩm Marketing= 1P.
Mức độ 2 Nhiệm vụ của marketing là phát
triển marketing hỗn hợp (Sản phẩm, Giá cả, Địa
điểm, Xúc tiến) Marketing= 4P.
1-11
Khái niệm về marketing
Bốn quan điểm khác nhau về marketing của
lãnh đạo DN:
Mức độ 3 Nhiệm vụ của marketing là nghiên
cứu thị trường và áp dụng phân đoạn thị trường,
xác định thị trường mục tiêu và định vị (STP)
để tìm kiếm và khai thác các cơ hội.
Mức độ 4 Marketing là triết lý công ty, tạo ra
tăng trưởng kinh tế bằng cách giúp chúng ta
giành được, duy trì và phát triển sự hài lòng của
khách hàng.
1-12
Trang 5Khái niệm về marketing
Sự thay đổi trong quan niệm marketing
(AMA):
‘ Marketing là quá trình kế hoạch hóa và thực hiện
nội dung, định giá, xúc tiến và phân phối ý tưởng,
hàng hóa, dịch vụ nhằm tạo nên những trao đổi
thỏa mãn mục tiêu của các cá nhân và tổ chức.’
(AMA, 1985)
‘là chức năng của doanh nghiệp, là quá trình tạo
ra, truyền thông và phân phối giá trị cho khách
hàng và là quá trình quản lý quan hệ khách hàng
theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và
các cổ đông.’ (AMA, 2004) 1-13
Khái niệm về marketing
Sự thay đổi trong quan niệm marketing
(AMA):
‘ Là các hoạt động, tập hợp các thể chế
cũng như quá trình nhằm tạo ra, truyền
thông và phân phối những thứ có giá trị
cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác
và xã hội nói chung.’ (AMA, 2007)
Phát triển marketing mix: sản phẩm, giá,
phân phối, xúc tiến hỗn hợp (4P’s)
Trang 6Sự thay đổi trong khái niệm về marketing
Tập trung vào giá trị cho các tác nhân
Ví dụ: người lao động của công ty, khách hàng, cổ
đông, xã hội
1-16
Sự thay đổi trong khái niệm về marketing
Hiện nay:
Hai nhiệm vụ cơ bản của marketing
• Tập trung vào khách hàng và môi trường
• Tạo ra giá trị cho khách hàng và các tác nhân
Định hướng
• Tập trung vào quản trị chiến lược
• Định vị doanh nghiệp trong chuỗi giá trị nhằm
tối ưu hóa việc tạo ra giá trị
Lợi nhuận là thước đo của thành công chứ không
Trang 7Các khái niệm cơ bản của marketing
Nhu cầu thị trường:
Nhu cầu tự nhiên,
Trang 8Marketing Mix và khách hàng: 4Ps&5Cs
Customer (Khách hàng) (nhu cầu khách
hàng, các đoạn thị trường, hành vi
khách hàng)
Company Skills (kỹ năng công ty)
(thương hiệu, hình ảnh, khả năng sản
Context (Bối cảnh) (văn hóa, chính trị,
qui định, chuẩn mực xã hội)
1-23
Marketing Mix và khách hàng: 4Ps&5Cs
Tư tưởng cơ bản của marketing
Có sự phối hợp giữa các bộ phận của toàn DN
Quản trị quan hệ khách hàng: tạo ra, duy trì và
phát triển
1-24
Trang 9Công thức marketing để thành công
C: Tạo ra (create)
C: Truyền thông (communicate)
D: Chuyển giao (deliver)
Toàn cầu hóa
Vai trò ngày càng quan trọng của quản
trị quan hệ khách hàng
1-26
Khái niệm về Quản trị marketing
Là nghệ thuật và khoa học lựa chọn thị
trường mục tiêu, tạo ra, duy trì và phát triển
khách hàng bằng tạo ra, truyền thông và
chuyển giao giá trị vượt trội cho khách hàng
(Kotler and Keller, 13e)
Là quá trình kế hoạch hoá, tổ chức thực
hiện, kiểm tra đánh giá và điều khiển các
hoạt động trên thị trường của doanh nghiệp
Trang 10Khái niệm về Quản trị marketing
Công việc của quản trị marketing
Phát triển các chiến lược và kế hoạch
Phân phối giá trị
Truyền thông giá trị
Trang 11Các chức năng của nhà quản trị
marketing (CMOs)
Xây dựng và quản lý thương hiệu
Đo lường hiệu quả marketing
Định hướng phát triển sản phẩm mới
dựa trên nhu cầu khách hàng
Thu thập các thông tin có giá trị từ
ra giá trị vượt trội
Xây dựng mối quan
hệ có lợi với k/h và tạo sự hài lòng cho khách hàng
Thu giá trị
từ khách hàng nhằm tạo ra lợi nhuận và tài sản khách hàng
Trang 12Quản trị marketing- Các bước chủ yếu
1 Giai đoạn kế hoạch hóa
Phân tích các cơ hội marketing
Phân đoạn thị trường, phân tích và lựa
Điều phối các hoạt động marketing
Thúc đẩy đội ngũ nhân viên marketing
Phát triển truyền thông hiệu quả trong nội bộ
bộ phận marketing
1-36
Trang 13Quản trị marketing- Các bước chủ yếu
3 Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh hoạt
động marketing
Đưa ra các chỉ tiêu đánh giá dựa trên kế hoạch
marketing
Đo lường các chỉ tiêu đánh giá
Điều chỉnh kế hoạch và hoạt động marketing
Trang 14Quan hệ giữa chức năng marketing và các
tin
Đầu ra
Marketing và các chức năng quản trị khác
1-42
Khách hàng giữ chức năng kiểm soát còn
marketing giữ chức năng hợp nhất
Khách hàng Marketing Sản xuất
Trang 15Quan điểm truyền thống về tổ chức công ty
1-43
Khách hàng Nhân viên trực tiếp Cấp quản lý trung gian
Ban lãnh đạo
Tổ chức công ty theo định hướng khách hàng
1-44
Khách hàng Nhân viên trực tiếp Cấp quản lý trung gian Ban lãnh đạo
Marketing toàn diện
Trang 16Các cấp bậc trong chiến lược marketing
Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch chiến
lược marketing
Quan hệ giữa quản trị chiến lược marketing
và chiến lược chung của doanh nghiệp
Truyền thông giá trị
Phân phối giá trị
1-48
Trang 17Quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng
1-49
Bán sản phẩm Tạo ra sản phẩm
Thu mua
Thiết kế SX Địnhgiá Bánhàng cáo/xúcQuảng
tiến
Phân phối Dịchvụ
(a) Quan điểm truyền thống
(b) Quá trình sáng tạo và cung ứng giá trị
Lựa chọn giá trị Tạo ra giá trị Truyền thông
giá trị Marketing chiến lược Marketing chiến thuật
Phân phối giá trị
Quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng
(c) Quan điểm 3 V của Kuma
Xác định giá trị đoạn thị trường hay khách
hàng (và nhu cầu của khách hàng)
Lựa chọn giá trị cung ứng
Lựa chọn mạng lưới giá trị để cung ứng giá
• Nghiên cứu thị trường
Quá trình phát triển giá trị
• Phát triển sản phẩm mới
• Chiến lược cung ứng
• Lựa chọn nhà phân phối
Quá trình chuyển giao giá trị
• Quảng cáo
Trang 18Quản trị chuỗi giá trị
Marketing bên ngoài Khách hàng
Marketing
bên ngoài
Khách hàng
Chuỗi giá trị truyền thống
Chuỗi giá trị hiện đại
Hàng hóa/
dịch vụ chào bán
Yếu tố sx/
nguyên vật liệu
Tài sản/
Năng lực cốt lõi
Lập chiến lược KD theo quan điểm marketing
Lập chiến lược kinh doanh theo quan
điểm marketing là:
“Một quá trình quản trị nhằm tạo ra và duy
trì sự ăn khớp về chiến lược giữa các mục
tiêu và khả năng của công ty với các cơ hội
marketing” (Kotler)
1-53
Lập chiến lược KD theo quan điểm marketing
Lập chiến lược kinh doanh theo quan
điểm marketing là:
“quá trình xác định mục tiêu tổng thể của
DN, xây dựng và thực hiện kế hoạch hành
động để đạt được mục tiêu trên” (Kurtz,
2008)
1-54
Trang 19Lập chiến lược KD theo quan điểm marketing
Lập chiến lược KD theo quan điểm marketing
Mục đích của lập kế hoạch chiến lược
Lợi nhuận dài hạn
Tăng trưởng dài hạn
1-56
Quá trình kế hoạch hóa chiến lược
Đo lường kết quả Chuẩn đoán kết quả Điều chỉnh
Thực hiện Lập kế hoạch
Trang 20Các cấp độ trong kế hoạch hóa chiến lược
Kế hoạch chiến lược của toàn DN
Kế hoạch chiến lược của từng đơn vị
Chiến lược đơn vị KD
• Giá trị và văn hóa
Kế hoạch hóa chiến lược ở cấp công ty
Xác định sứ mệnh của doanh nghiệp
Thiết lập các đơn vị kinh doanh chiến
Trang 21Cái gì có giá trị đối với khách hàng?
Doanh nghiệp sẽ ra sao trong tương lai?
Doanh nghiệp cần phải như thế nào?
Trang 22khách hàng
Motorola
“Mục tiêu của Motorola là phục vụ xứng đáng
các nhu cầu của cộng đồng bằng việc cung
cấp các sản phẩm và dịch vụ có chất lượng
cao với mức giá hợp lý cho khách hàng của
chúng tôi; chúng tôi làm như vậy để kiếm đủ
lợi nhuận cần thiết để doanh nghiệp tăng
trưởng và tạo cơ hội để nhân viên và cổ đông
của công ty đạt được những mục tiêu cá
nhân của họ.”
1-65
eBay
“ Chúng tôi giúp mọi người buôn bán tất
cả mọi thứ trên trái đất Chúng tôi sẽ
tiếp tục làm tăng kinh nghiệm mua bán
qua mạng của tất cả những người thu
mua, người buôn bán, các DN nhỏ,
những người tìm kiếm hàng độc, tìm
kiếm giá rẻ, những người bán cơ hội
kinh doanh, và những người lướt web.”
1-66
Trang 23Thiết lập các đơn vị kinh doanh chiến
lược (SBU)Các yếu tố xác định một lĩnh vực kinh
Là một lĩnh vực KD độc lập hay một tập
hợp các lĩnh vực KD có liên quan
Có đối thủ cạnh tranh riêng
Có nhà quản trị chịu trách nhiệm lập kế
hoạch chiến lược và chỉ tiêu lợi nhuận
Trang 24Cash cow
6
Dogs
8 7
Phân bổ ngân sách cho SBU:
Đầu tư: Tăng thị phần cho SBU
Duy trì: Giữ vững thị phần của SBU
Thu hoạch: Thu hoạch từ SBU bất chấp
hậu quả lâu dài.
Giải thể: Bán hoặc giải thể SBU
Giải thể
Điểm mạnh của DN
Đầu tư xây dựng
Xây dựng
có chọn lọc Xây dựng
có chọn
lọc
Mở rộng có hạn hay thu hoạch Xây dựng
có chọn
lọc
Quản trị để kiểm lời
Trang 25Đánh giá cơ hội tăng trưởng
Tăng trưởng theo chiều sâu
Đánh giá cơ hội tăng trưởng
Tăng trưởng đa dạng hóa
Đa dạng hóa đồng tâm
Đa dạng hóa ngang
Đa dạng hóa tổng hợp
1-74
Ma trận Ansoff về mở rộng sản phẩm- thị trường
Trang 26Quá trình kế hoạch hóa ở cấp đơn vị KD
Điểm yếu (Weaknesses)
Cơ hội (Opportunities)
Đe dọa (Threats)
Điểm mạnh của công ty
Điểm yếu của công ty
Cơ hội (Các yếu tố môi trường phù hợp với điểm mạnh).
Cơ hội (Các yếu tố môi trường phù hợp với điểm mạnh).
Đe dọa (các yếu tố môi trường không phù hợp với điểm mạnh hay liên quan đến điểm yếu của công ty).
Đe dọa (các yếu tố môi trường không phù hợp với điểm mạnh hay liên quan đến điểm yếu của công ty).
Bên trong
Bên ngoài
Trang 28Lập kế hoạch marketing
Kế hoạch marketing là gì?
Kế hoạch marketing là công cụ chủ yếu để
định hướng và điều phối các nỗ lực
Mô hình Marketing Chiến lược
Thị trường mục tiêu
Quyết định giá
Quyết định về kênh phân phối
Quyết định
về xúc tiến
•Quảng cáo
•Marketing trực tiếp
•Marketing tương tác
•Xúc tiến bán
•Tuyên truyền
•Bán hàng
cá nhân
Người tiêu cùng
•Người tiêu dùng
•Doanh nghiệp
Người bán lại
Xúc tiến tới người mua cuối cùng
Internet/
Tương tác
Xúc tiến thương mại
Mua
Trang 29Qui trình lập kế hoạch marketing
1 Phân tích số liệu kinh doanh trong thời
gian qua (chỉ áp dụng đối với sản
phẩm hiện tại)
2 Phân tích hiện trạng (bối cảnh kinh
doanh hiện tại)
3 Phân tích SWOT
4 Phát triển mục tiêu và chiến lược
marketing
1-85
Qui trình lập kế hoạch marketing
5 Xây dựng marketing mix và kế hoạch
hành động
6 Thực hiện các phân tích tài chính
7 Dự báo kết quả thực hiện kế hoạch
marketing
8 Kiểm tra và điều chỉnh
1-86
Nội dung của bản kế hoạch marketing
Tóm lược nội dung khái quát
Phân tích hiện trạng (bối cảnh marketing)
Trang 30Phân tích hiện trạng (bối cảnh
marketing)
Phân tích môi trường bên trong (nội bộ)
Phân tích môi trường bên ngoài
Trang 31Phân tích SWOT: Điểm mạnh- Điểm yếu
1-91
Ph©n tÝch néi bé Marketing
S¶n xuÊt
Nghiªn cøu vµ ph¸t triÓn
Tµi chÝnh
Nh©n sù
Tæ chøc vµ qu¶n lý
Phân tích SWOT:Cơ hội và đe dọa
Thị khách hàngCạnh tranh
Trang 32Tiêu chuẩn của mục tiêu MKT đúng đắn
1-94
Thực tế, đo lường được, có khung thời gian, phù hợp với
các mục tiêu của DN:
1 Thể hiện được triết lý quản trị marketing
2 Định hướng cho hoạt động quản trị
3 Thúc đẩy đội ngũ nhân viên
4 Rõ ràng cho những người thực hiện
5 Đánh giá được kết quả
Chiến lược marketing
Chiến lược MKT là hoạt động lựa chọn
thị trường mục tiêu của DN và phát
triển marketing mix nhằm thỏa mãn
nhu cầu của khách hàng mục tiêu và
DN thông qua trao đổi trên thị trường
1-95
Chiến lược marketing
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Định vị thị trường
Phát triển marketing mix
1-96
Trang 33Đo lường kết quả của kế hoạch marketing
So sánh kết quả với mục tiêu đề ra
ra không?
Có đạt được mục tiêu đề
ra không?
Kiểm toán
Trang 34Chương 3:
Quản trị thông tin và phân
tích môi trường marketing
Nội dung
Hệ thống thông tin marketing
Nghiên cứu marketing
Phân tích môi trường marketing vĩ mô
Chuyên gia công nghệ thông tin
Hệ thống
hỗ trợ ra quyết định
Hệ thống
hỗ trợ ra quyết định
Các quyết trị MKT Các quyết trị MKT
Kết quả (doanh số, lợi nhuận, phản ứng của khách hàng)
Kết quả (doanh số, lợi nhuận, phản ứng của khách hàng)
Trả lời Câu hỏi
Thông
tin mới
PPhản hồi Nguồn thông tin Câu hỏi và trả lời Ra quyết định Kết quả
Trang 35Nội dung hệ thống thông tin MKT
Các nguồn thông tin đầu vào
Hệ thống cơ sở dữ liệu
Hệ thống phân tích dữ liệu
Phân phối dữ liệu
1-103
Các loại dự án nghiên cứu marketing
Nghiên cứu thị trường – khách hàng
Nghiên cứu cạnh tranh
Nghiên cứu sản phẩm
Nghiên cứu phân phối
Nghiên cứu quảng cáo
Quan sát hành vi của đối tượng,
Sổ sách kế toán, báo cáo nhân viên kinh doanh, dữ liệu về chi phí, tài liệu nội bộ khác
Bên trong DN Bên ngoài DN
Quan sát Điều tra, phỏng vấn
Đưa đối tượng vào các tình huống mua sắm, tiêu dùng mô phỏng hoặc
có thực và quan sát, nghiên cứu phản ứng
Thực nghiệm
Nghiên cứu tại bàn
Nghiên cứu tại
hiện trường
Trang 36Nghiờn cứu marketing
1-106
Loại Phơng pháp thu thập thông tin thờng sử dụng
Nghiên cứu khám phá
(Trả lời câu hỏi cái gi, nh
thế nào, ở đâu, khi nào
-Điều tra trên diện rộng (nghiên cứu định lợng)
-Panel (sử dụng mẫu đối tợng tiêu biểu)
Nghiên cứu nhân quả
(Trả lời câu hỏi tại sao) -Tests -Thực nghiệm
Qui trỡnh nghiờn cứu marketing
Xỏc định vấn đề nghiờn cứu
Lập kế hoạch nghiờn cứu
Thu thập thụng tin
Phõn tớch thụng tin
Bỏo cỏo kết quả nghiờn cứu
Trang 37Môi trường marketing
Nhân khẩu học
Xã hội
Kinh tế
Chính trị, luật pháp Chính trị, luật pháp Công nghệ
Cạnh tranh
Nghiên cứu
môi trường
Thị trường mục tiêu
Môi trường bên ngoài
(không kiểm soát được) Những thay
đổi trên thị trường Sản phẩm
Bên trong Bên ngoài
Thị trường
Xã hội Kinh tế Công nghệ Cạnh tranh
Chính trị Luật pháp
Trang 38Tốc độ chuyển giao công nghệ
Chi tiêu của chính phủ về
nghiên cứu phát triển
Tốc độ lỗi thời của công nghệ
Xã hội (Social)
Công nghệ (Technological)
Môi trường tự nhiên
Môi trường luật pháp
1-113
Mô hình PEST
Chỉ liệt kê các yếu tố thuộc mô hình PEST hay
PESTEL không giúp ích nhiều cho nhà quản
trị MKT.
Cần liệt kê các yếu tố có ảnh hưởng lớn và
đánh giá mức độ ảnh hưởng của chúng đến
hoạt động KD và MKT của DN
Cần xem xét phạm vi ảnh hưởng của từng
yếu tố trong mô hình PEST đối vớ i 1 DN: Địa
phương, quốc gia, hay toàn cầu.
1-114
Trang 40Các nghiên cứu định lượng về thị trường
HiÖn t¹i kh«ng lµ thÞ trêng Kh«ng bao giê lµ thÞ trêng
Tæng d©n c
ThÞ trêng tiÒm năng cña
doanh nghiÖp ThÞ trêng hiÖn t¹i cña ngµnh
ThÞ trêng tiÒm năng cña ngµnh
Q = N X p X q
Qui mô thị trường
Q: Tổng tiềm năng thị trường N: Số người mua đối với 1 sp/ thị trường nhất đ ịnh
q: số lượng mà
1 người trung bình đã mua p: giá trung bình
Nghiên cứu khách hàng tiềm năng
Nghiên cứu khách hàng giúp xác định
khả năng mua/bán sản phẩm của
doanh nghiệp cả về số lượng lẫn tần
suất và khả năng chi trả của khách
hàng
1-120
Trang 41Nghiên cứu khách hàng tiềm năng
4 chỉ tiêu đánh giá khả năng mua của
Những câu hỏi chủ yếu về thị trường
Những ai tạo nên thị trường: khách hàng
Thị trường mua gì: Đối tượng
Tại sao thị trường đó mua: Mục đích mua
Những ai tham gia vào việc mua: Tổ chức
Thị trường đó mua như thế nào: Hoạt
động
Khi nào thị trường đó mua: Thời vụ
Thị trường đó mua ở đâu: Điểm bán
sử dụng và loại bỏ hàng hóa hoặc dịch vụ và các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định mua sắm và sử dụng hàng hóa hoặc dịch vụ.