Tinh tich chap-Vi du 1 „ Tính tích chập của hai hàm sau „ Thay t boi T vao hai ham ft va gt = Chon xoay va dich gt béi nd don gian va doi xteng « Hai ham chong lén nhau nhw hinh bén...
Trang 2Chương 2: Biểu diễn tín hiệu và
hệ thông trên miện thời gian
2.1 Các hệ thông LTI liên tục
2.1.1 Tích chập 2.1.2 Đáp ứng quá độ
Trang 3- Giao hoán ` ) = fo(t)* fi(t)
— Phan phoi ho * (fo(t) + fa(t)] = filt) * fot) + fi(t) * a(t)
—Dich Nếu fy(t) * fo(t) = c(t) thi fi(t) * fo(t -T) = c(t -T)
va fi(t -T) * fo(t) = c(t -T)
- Nhân chập với xung diac ƒ{£) * 6(£) = f(t)
EE3000-Tín hiệu và hệ thống
Trang 4Tinh tich chap
„ Phương pháp hình học
—_——
f,()* (0) 1 ƒ,(r)#.(t=@)4z
— Xoay một trong hai hàm quanh trục tung
— Dich ham do dit
— Nhân hàm đã được xoay và dịch do với hàm
còn lại
— Tính diện tích tạo bởi tích này với trục hoành
- Việt kết quả f,(t)*f;(t) thành hàm của t
Trang 5
Tinh tich chap-Vi du 1
„ Tính tích chập của hai hàm sau
„ Thay t boi T vao hai ham f(t) va g(t)
= Chon xoay va dich g(t) béi nd don gian va doi xteng
« Hai ham chong lén nhau nhw hinh bén
Trang 6Tinh tich chap-Vi du 1
= Tich chap được chia thành 5 phan
" Hai hàm không chông lên nhau [Kear
= Dién tich dudi tich cua hai ham +;
= Mot phan g(t) chong lén mét phan f(t) —
= Diện tích dưới tích của hai hàm này he
Trang 7Tinh tich chap-Vi du 1
WlO<t<2
= g(t) chong hoan toan voi f(t)
= Dién tich dudi tich cua hai ham nay
= Mot phan g(t) và f(t) chông nhau
„ Diện tích tính tương tự như trường
hợp -2 < f< 0
V.f>4
" g(t) và f(t) không chông nhau
= Dién tích dưới tích của hai hàm bằng 0
Trang 8Tinh tich chap-Vi du 1
= Két quả của tích chập (gồm 5 khoảng)
Trang 12TABLE 2.1: Convolution Table
Mit _ œÀ2t
4 e*1*y(t) e^2!(‡) ˆ Woo u(t) Ài # À2
6 te**u(t) e*!2(£) st?e™u(t)
n ter tự»?
7 t” u(t) erty (t) Tre u(t) — 2 Wie u(t)
8 t™u(t) t™ u(t) maaen tm+n+1e)
Trang 14Chương 2: Biêu diễn tín hiệu và
hệ thông trên miên thời gian
2.1 Các hệ thông LTI liên tục
2.1.1 Tích chập 2.1.2 Đáp ứng quá độ
Trang 17
Đáp ứng xung
Trang 20= Tin hiéu ra cua hé thông LTI liên tục nào là tích chập của tín hiệu vào
f(t) voi dap ứng xung h(t) cua hé
“ Đáp ứng xung h() mô tả đây đủ các tính chất động học của hệ LTI
= Nhờ tính chất giao hoán nên đôi khi thuận tiện hơn khi sử dụng công
thức
y(t)= | h(Œ)ƒŒ—z)dr
Trang 21Dap ứng quá độ-VI dụ
Trang 22Dap wng qua do-VI du
= Tin hiéu vao la t6 hop tuyén tinh cua cac tín hiệu mũ
Trang 23Chương 2: Biểu diễn tín hiệu và
hệ thông trên miện thời gian
2.1 Các hệ thông LTI liên tục
Trang 24fF ee § § § 08 S š
= Hệ LTI liên tục không nhớ: Tín hiệu ra chỉ phụ thuộc vào tín hiệu
vào ở cùng thời điễm
Trang 25Tính nhân quả
= Hệ nhân quả: Đáp ứng không bao giờ có trước kích thích
Do đó, đáp ứng xung bằng 0 với các giá tri thời gian âm
Trang 26“ [Tin hiệu ra được tính theo
= Bốn sơ đồ sau là tương đương
Trang 27Ghép song song
“ [Tin hiệu ra được tính theo
yữ) =|xứ)* ()]+|xứ)*h;0)|= xứ)*|0)*hạ0)]
Zz
Tinh chat phân phối
" Hai sơ đồ sau là tương đương
Trang 28
Tính khả nghịch đảo
" Nếu hệ thông là khả nghịch đảo, sẽ tồn tại hệ thông “nghịch đảo” dé biên đổi tín hiệu ra của hệ ban đầu thành tín hiệu vào ban đầu
x(t)
——
h(t)
— điều khiển các hệ thông thực, mục đích là tinh toán tín hiệu điều khiên sao
cho hệ thống có tín hiệu ra như mong muốn
— lọc nhiễu ra khỏi các hệ thống thông tin, mục địch là để khôi phục tín hiệu
Trang 29Tính ỗn định
= Khai niém 6n dinh BIBO (Bounded Input-Bounded Output)
Bất cứ tín hiệu vào nao bi chặn cũng tạo ra tín hiệu ra bi chan
Trang 30= Quan hé gitra dap tng bước nhảy và đáp ứng xung
Trang 31Chương 2: Biểu diễn tín hiệu và
hệ thông trên miện thời gian
2.1 Các hệ thông LTI liên tục
Trang 33" Đáp ứng với các sơ kiện: Đáp ứng đầu vào không
yo(t) — cye™# + coe! we oes oh cnet
trong đó À1, À2, ; Àn là nghiệm thực phân biệt của
Q(A)= À”+anT-1ÀA”~”+:‹: +g1À + ao =0
phương trình đặc trưng
Trang 34Đáp ứng đâu vào không
"Vi du: Tim dap ng dau vaokhéng = (D? + 3D + 2) y(t) = Df (t)
= So’ kién yo(0) = 0, o(0) = =5
1 Phương trình đặc tính A?+3A+2=(A+1)(A+2)=0
2 Nghiệm đặc tính là À¡ = —1 và À¿ = —2
3 Xác định c„ và c„ bang cách lây đạo hàm
yo(t) = —cye~* — 2eoe™
4 Thaythêsơkiện =ci+ca và ~5 = —c1 — 2c2
5 Vậy yo(t) = —Be + Be 2t t>0 Dap ứng đâu vào không
" Chú ý: Trong MATLAB sử dụng “dsolve”
EE3000-Tín hiệu và hệ thống
34
Trang 36— b, lahé sé cua thanh phan bac n trong P(D)
— y,(t) la t6 hop tuyén tinh của các chê độ đặc trưng của hệ với
Trang 37— Do do yn(t) =c1ie’ +c2e
3 Xac dinh c, va c, bang cach lay dao ham
Yn(t) = —cie ” — 2cae_?t
4 Thaythêsơkiện =ci+ca và l=—ci—2ca
-Giả được c¡ = Ì và cg2=-l
© Vậy yn(t) =e ’-e ”
h(t) = bnd(t) + [P(D) yn(t)]u(t) = (-e' + 2e~”®w(t) Dap ứng xung
Trang 38Đáp ứng trạng thái không
= Vi du: Tim đáp ứng với đầu vào f(t) = 10e7**u(t)
(D? + 3D +2) y(t) = Df(t)
= Tat ca cac so’ kién bang 0
- Đã có h(t) = (2e~* — e~*) u(t)
— Sử dụng tính chat phan phối của tích chập
(£) = 10e_ ““u(£) * 2e u(t) — 10e~**u(t) x e *u(t)
= 20 [e~*u(t) «e~*’u(t)| — 10 [e~**u(t) *e*u(t)]
— Sử dụng bảng tích chập
_ 20 —3t —2¢ 7 10
y(t) _r —3 _ (—2) le e u(t) —3 _ (—1)
= —20 (e~** — e~”) u(t) +5 (s * — e~”) u(t)
Dap ung trang thái không
Trang 39Đáp ứng tông của hệ thông
n
Đáp ứng tổng = › cies" + f(t) * h(t)
mm thành phân trạng thái không
thành phần đầu vào không
Trang 40Chương 2: Biểu diễn tín hiệu và
hệ thông trên miện thời gian
2.1 Các hệ thông LTI liên tục
Trang 41thuc hién va rat nhay cam voi nhiéu D
dt
Trang 43Chương 2: Biêu diễn tín hiệu và
nệ thông trên miện thời gian
2.1 Các hệ thông LTI liên tục
2.1.1 Tích chập
2.1.2 Đâp ứng qua độ
2.1.3 Các tính chất
2.1.4 Phương trinh vi phan
2.2 Các hệ thông LTI gián đoạn