1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Kết cấu bê tông cốt thép (Nghề: Kỹ thuật xây dựng - Trình độ Cao đẳng): Phần 2 - Trường Cao đẳng Nghề An Giang

70 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính của giáo trình Kết cấu bê tông cốt thép gồm có: Nguyên lý tính toán và cấu tạo;Cấu kiện chịu uốn tính toán theo cường độ; Cấu kiện chịu nén; Sàn phẳng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 2 giáo trình.

Trang 1

55

CHƯƠNG 3 CẤU KIỆN CHỊU NÉN

Mục tiêu:

- Học sinh giải thích được đặc điểm – cấu tạo của cấu kiện chịu nén

- Học sinh giải thích được trường hợp cấu kiện chịu nén đúng tâm, trường hợp cấu kiện chịu nén lệch tâm

- Học sinh phân tích được nén lệch tâm lớn và nén lệch tâm bé

- Học sinh các bước tính toán và giải được các bài toán về cấu kiện chịu nén Nội dung chính:

I KHÁI NIỆM CHUNG

Khái niệm: Cấu kiện chịu tác dụng của lực

nén N dọc theo trục của nó là cấu kiện chịu nén.Tùy

vào vị trí của lực N mà phân ra thành 2 trường hợp:

Nén đúng tâm: là lực N tác dụng đúng theo

trục của cấu kiện và không sinh ra mômen uốn Đây

là trường hợp lý tưởng ít gặp trên thực tế

Nén lệch tâm: là lực N tác dụng lệch theo

trục của cấu kiện Lúc này ngoài tác dụng nén lực

dọc N còn gây ra uốn nên sinh ra mômen uốn Đây

là trường hợp gặp nhiều trên thực tế Hình 3.1 Cấu kiện chịu nén

1 Tiết diện ngang

Cấu kiện chịu nén đúng tâm thường có tiết diện đối xứng qua 2 trục như: tròn, vuông, đa giác đều, vành khuyên, hộp vuông,

Đối với tiết diện chữ nhật: h = (1,5 ÷ 3)b Bố trí h theo phương mặt phẳng có mômen uốn

Trang 2

* cm2

R

NkA

b bi

Trong đó:

- N : là lực dọc tính toán.(kN, N,…)

- k : hệ số

k = (0,9 ÷ 1,1) cho cấu kiện chịu nén đúng tâm,

k = (1,2 ÷ 1,5) đối với cấu kiện chịu nén lệch tâm

- Rb: cường độ chịu nén của bêtông

Tiết diện chọn phải đảm bảo khả năng chịu lực Việc chọn các cạnh của tiết diện phải dảm bảo thi công thuận lợi, nên chọn là bội số của 5cm

3 Xác định độ mảnh theo mọi phương

Đối với tiết diện bất kỳ:  lr0 gh 120

Đối với tiết diện hình vuông (bxb), độ mảnh theo phương cạch b

120

*288

Đối với tiết diện chữ nhật:

- Cấu kiện chịu nén đúng tâm độ mảnh theo cạnh b: tiết diện chữ nhật (bxh)

120

*288

- l0: chiều dài tính toán của cột được xác định như sau:l0  *H(m)

- r: bán kính quán tính của tiết diện

Trang 3

4 Cấu tạo cốt thép

a Cốt thép dọc

Cốt thép dọc chịu lực:

- Cốt thép dọc chịu lực:   12, khi b  200chọn   16

- Trong cấu kiện chịu nén đúng tâm cốt thép dọc được đặt đều theo chu vi

- Trong cấu kiện chịu nén lệch tâm nên đặt cốt thép dọc chịu lực tập trung theo cạnh b và chia ra 2 phía A svà '

' min     

Trang 4

Cốt đai có tác dụng giữ ổn định cho cốt thép dọc, giữ đúng vị trí cốt dọc khi

đổ bê tông, giảm biến dạng ngang của cấu kiện

Đường kính cốt đai thường dùng: max06.25* ( )

500

ct w

Khi Rs 400Mpa→

min 12*

400

ct w

Trang 5

59

1 Cốt thép dọc chịu lực 2 Cốt đai phụ 3 Cốt đai chính 4 Cốt giá

Hình 3.4 Cấu tạo cốt đai trong cấu kiện chịu nén

II TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM

- Ab: diện tích tiết diện bê tông chịu nén;

- Ast: diện tích tiết diện cốt thép chịu nén;

- Rb: cường độ tính toán chịu nén của bê tông;

- Rsc: cường độ tính toán chịu nén của cốt thép chịu nén;

2 Các bài toán thường gặp

a Bài toán 1: Thiết kế cốt thép dọc

Bước 1: Xác định các số liệu tính toán

Chọn cấp độ bền chịu nén của bê tông →Rb và chú ý xác định hệ số điều kiện làm việc của bê tông γb2, γb3, γb5

*

2

cmR

NkA

b b

Trang 6

60

Tính: R*R *A (cm2)

NA

sc

b b bi st

Lưu ý bi nhớ xét b 2,b 3,b 5

Bước 5: Kiểm tra hàm lượng cốt thép

% 3 100

Khi Ast quá nhỏ phải giảm kích thước tiết diện cột

Bước 6: Chọn thép và bố trí thép

Chọn thép từ Ast tra bảng để chọn thép, với đường kính và số lượng thép có diện tích ch

st

A Chọn thép cho cột phải chọn ít nhất 4 cây

Khi Ast < 0 bê tông chịu lực đã đủ khi này chọn thép theo cấu tạo

Chú ý b ≥ 20cm→chọn tối thiểu 4Ø16

Bố trí thép theo chu vi cột

Kiểm tra khoảng thông thủy t  50mm

b Bài toán 2: Kiểm tra khả năng chịu lực

Bước 1: Xác định nội lực trong cột: có kể đến trọng lượng bản thân cột

Nxét = | maxN | (kN)

Bước 2: Xác định các số liệu tính toán

- Chọn cấp độ bền chịu nén của bê tông →Rb và chú ý xác định hệ số điều kiện làm việc của bê tông γb2, γb5

Trang 7

Giải:

Bước 1: Xác định các số liệu tính toán

- Bê tông B15 tra bảng → Rb = 8,5 MPa = 0,85 kN/cm2

- Dự kiến bê tông tiếp tục tăng cường độ theo thời gian tra bảng →γb2 = 1

- Đổ bê tông theo phương đứng mỗi lớp dày 1.5m tra bảng → γb3 = 0,85

- Thép nhóm AII tra bảng → Rsc = 280 MPa = 28 kN/cm2

Bước 2: Xác định nội lực trong cột: có kể đến trọng lượng bản thân cột

Nxét = 1250(kN)

Bước 3: Xác định kích thước sơ bộ bxh

2 3

2

093,155785

,0

*0.1

*85

*6,1556.5510

*8.28028

1

10

*6,110

*8.28028

1

3 2

6

3 2

1600

*85.0

*85.0

*185.0

AR

N

A

sc

b b b

Bước 5: Kiểm tra hàm lượng cốt thép

Trang 8

62

%3

%702,0100

*

1600,235

11100

*

%5,02

*25,

cma

b

t  2 02316  402*22,53* ,16 151,   ,50 → Thỏa

Ví dụ 2: Cho một cột BTCT đổ toàn khối có tiết diện b x h = 20 x 20 (cm) Đầu dưới của cột liên kết với mặt móng bê tông được xem là liên kết ngàm cứng, đầu trên liên kết với dàn thép được xem như khớp gối di động Chiều cao cột H=6m Sử dụng bê tông cấp độ bền B15, hệ số điều kiện làm việc b2  1, cốt thép nhóm AII Cột chịu tác dụng của lực nén đúng tâm tại đầu cột có giá trị N = 600 (kN) Hãy kiểm tra khả năng chịu lực của cột (bỏ qua tải trọng bản thân của cột) Biết thép bố trí trong cột 4Ø12

Giải:

Bước 1: Xác định nội lực trong cột: có kể đến trọng lượng bản thân cột

Nxét = 600 (kN)

Bước 2: Xác định các số liệu tính toán

- Bê tông B15 tra bảng I.3 → Rb = 8,5 MPa = 0,85 kN/cm2

Trang 9

63

938.0917,7210

*6,1917,7210

*8.28028

1

10

*6,110

*8.28028

1

3 2

6

3 2

Từ số lượng thép tra bảng III.2 →412 →Ast = 4,524 (cm2)

Bước 3: Xác định lực dọc tính toán giới hạn của cấu kiện

)(900,389)400

*85,0

*85,0

*1524,4

*28(

*938

- Sai lệch kích thước hình học khi thi công

- Cốt thép đặt không đối xứng

- Trục của cấu kiện không thẳng

- Bê tông không đồng nhất

3

60maxh cm

Trang 10

(a) Lệch tâm nhiều; (b) Lệch tâm ít;

Hình 3.6 Độ lệch tâm cấu kiện chịu nén Lệch tâm nhiều:

- Khi e0 tương đối lớn (M lớn, N nhỏ) và cốt thép chịu kéo đặt không nhiều

 trên tiết diện ngang của cấu kiện sẽ phân ra hai vùng kéo – nén rõ rệt Nếu tiếp tục tăng N vùng bê tông chịu kéo sẽ xuất hiện vết nứt

- Trên tiết diện ngang, cấu kiện cũng trải qua 3 giai đoạn trạng thái ứng suất – biến dạng giống như cấu kiện chịu uốn đặt cốt kép

Lệch tâm ít:

- Khi e0 tương đối nhỏ (M nhỏ, N lớn), cốt thép chịu kéo đặt hơi nhiều  tiết diện ngang cấu kiện sẽ hoàn toàn chịu nén hoặc có một vùng chịu kéo nhưng rất bé, khe nứt đầu tiên sẽ xuất hiện ở vùng bê tông chịu nén

- Đến trạng thái giới hạn, ứng suất trong cốt thép chưa đạt đến giới hạn chảy (s < Rs) nhưng vùng bê tông chịu nén đã bị phá hoại

- Cấu kiện này làm việc giống cấu kiện chịu uốn đặt quá nhiều cốt thép chịu kéo

3 Ảnh hưởng của hệ số uốn dọc

Trang 11

*1.01

00.11

*

*4

6

2 0

kNI

EE

b e

b cr

+ l0 – chiều dài tính toán, phụ thuộc liên kết Đối với nhà nhiều tầng, số nhịp

>2 thì liên kết cột dầm là liên kết cứng, khi kết cấu sàn là:

lh

e

*01.0

*01.05.0

b

Ib + Chọn hàm lượng cốt thép giả định 0  13%

Mômen quán tính của toàn bộ cốt thép dọc Ast

)()

*5.0(

Trang 12

66

4 Tính toán cấu kiện có tiết diện chữ nhật

a Cấu kiện chịu nén lệch tâm lớn: khi xR*h0

Các giả thuyết tính toán

- Ứng suất trong vùng bê tông chịu nén đạt

đến cường độ bê tông chịu nén tính toán Rb

- Sơ đồ ứng suất của bê tông vùng chịu nén

có dạng hình chữ nhật

- Bỏ qua miền bê tông chịu kéo

- Ứng suất trong cốt thép chịu kéo Ast đạt đến

cường độ chịu kéo tính toán Rs

- Ứng suất trong cốt thép chịu nén A’st đạt

đến cường độ chịu kéo tính toán Rsc

Điều kiện cường độ

)'(

'

*)

5.0(

b

gh

ARARxbRN

N

N

*'

*5.0

- Để ứng suất trong cốt thép A’st đạt đến Rsc x 2 a* '

Thay x   *h 0 vào các phương trình trên

)'(

b R b x R A R A

N * * * *  * '  *

Hàm lượng cốt thép

%3(%)

100

*

0 min     

Trang 13

67

b Thiết kế cốt thép trường hợp đặt cốt thép đối xứng A s As'

Bước 1: Xác định các số liệu tính toán

- Chọn cấp độ bền chịu nén của bê tông →Rb và chú ý xác định hệ số điều kiện làm việc của bê tông γb2, γb3 Eb

- Chọn nhóm thép →Rsc, Es

Bước 2: Xác định nội lực trong cột: có kể đến trọng lượng bản thân cột

Nxét = | maxN | (kN)

Mxét = | maxM | (Kn.cm) Bước 3: Xác định kích thước sơ bộ bxh

)(

*

2

cmR

NkA

b b

b 

- Chọn kích thước tiết diện cột b, h (cm)

Bước 4: Xác định hệ số ảnh hưởng độ uốn dọc

- Tính: l0  *H(m)  

b

l

b 0.2880 *

 Trường hợp h 8 Chọn hệ số ảnh hưởng độ uốn dọc 1

 Trường hợp h 8 Chọn hệ số ảnh hưởng độ uốn dọc

cr

NN

1

1

- Lực dọc tới hạn

)(

*

*1.01

00.11

*

*4

6

2 0

kNI

EE

b e

b cr

lh

e

*01.0

*01.05.0

Trang 14

0.5* *

0

 MMl NNl hhl

*5.0(

*5.0

- Tính độ lệch tâm đối với cốt thép chịu nén

)('

*5.0

*

*NR b cm

x

b bi

eNA

A

sc

b bi s

Trang 15

69

)(

*

*501

1

0 0

he

Trang 16

70

 Nếu x2*a' x2a'

)()'(

* * '

0

cmah

A

A

s s

 Nếu 2*a' xR*h0

)()'(

A

sc s

s    Bước 6: Kiểm tra hàm lượng cốt thép

%3(%)

100

*

0 min     

Hãy tính và bố trí cốt thép cho một cột BTCT đổ toàn khối có tiết diện b x h

= 350 x 600 (mm) Chiều cao cột H=10m, chiều dài tính toán l0=9m Cột liên kết với khung tạo thành hệ tĩnh định Sử dụng bê tông cấp độ bền B15, cốt thép nhóm AII Cột chịu tác dụng của hệ nội lực tại đầu cột có giá trị M=300kN.m; N = 1000 (kN); Ml=180kN.m; Nl = 600 (kN) Giả thuyết a=a’=50mm  0  1 8 %

Giải Bước 1: Xác định các số liệu tính toán

- Cấp độ bền của bê tông B15  Rb  8 5 ( MPa )  0 85 ( kN / cm2)

- Cốt dọc nhóm AII  Rs  280 ( MPa )  28 ( kN / cm2);

;1

; 650

Trang 17

*288

483610001

11

)(797.4836

5.24062

*10

*

23*10

216

.1

10

*630

*1.0533.01

0 0.11

*

90023*10

*4.6

*

*1.01

00.11

*

*4.6

2 3 3

2 2

2 0

kN

IEE

b e

b cr

)(342.085.0

*01.060

900

*01.05.0

*01.0

*01.05.0

)(533.060

32max

0 0

cm

cmR

hl

cmh

e

e

b e

e

eo   a   Tính độ lệch tâm ngẫu nhiên

Trang 18

72

)(

2)

(23

603

)(667,160

100060

cmh

*1000

*5.0

300180 0.5*600*0.6

1

*

*5

l

Mômen quán tính của tiết diện

)(10

*630

12*60

35

3 3

cmh

b

Mômen quán tính của toàn bộ cốt thép dọc

)(25.21656)

560

*5.0(

*55

*35

*018.0

)

*5.0(

*

*

*

4 2

2 0

0

cm

ahh

Bước 5: Tính cốt thép chịu kéo và chịu nén Astot  A'stot

Tính độ lệch tâm đối với cốt thép chịu kéo

)(352.65560

*5.032

*261.1

*5.0

Tính độ lệch tâm đối với cốt thép chịu nén

)(352.15560

*5.032

*261.1'

*5.0

*85.0

*2

)(105

*2'

*2

)(75.3555

*650.0

*

hx

a

cma

cmh

Trang 19

73

)(399.19)

555(

*

28 55 0.5*33.613)

352.65(1000

)'(

* 0.5* )

(

*'

2 0

0

cm

ah

NA

A

sc s

.1100

*60

*

35*19.399

2100

Câu hỏi ôn tập

1 Đặc điểm làm việc của cấu kiện chịu nén (phân tích rõ hai trường hợp nén đúng tâm & nén lệch tâm)?

2 Cấu tạo của cấu kiện cột (hình dạng & kích thước cột, cấu tạo cốt thép dầm)?

3 Tính toán cấu kiện cột bê tông cốt thép chịu nén đúng tâm

4 Bài toán thiết kế cốt thép

5 Bài toán kiểm tra khả năng chịu lực

6 Tính toán cấu kiện cột bê tông cốt thép chịu nén lệch tâm

7 Bài toán thiết kế cốt thép đối xứng

Trang 20

74

CHƯƠNG 4 SÀN PHẲNG Mục tiêu:

- Học sinh phân loại được bản 1 phương và bản 2 phương

- Học sinh nêu được các qui ước về liên kết

- Học sinh trình bày được quy trình truyền tải vào dầm

- Học sinh phân tích, so sánh được các bước tính toán dầm, bản 1 phương và bản 2 phương đối với bản đơn (hay bản 1 nhịp)

- Học sinh giải quyết được các bài toán dầm, bản 1 phương và bản 2 phương Nội dung chính:

I ĐẶC ĐIỂM – CẤU TẠO

a Kích thước sơ bộ chiều dày bản sàn (hs)

Chọn chiều dày sàn phụ thuộc vào nhịp vào tải trọng tác động:

- m10 15đối với bản dạng conson;

- D0 .8 1.4phụ thuộc vào tải trọng

Chọn hs đồng thời phải đảm bảo các điều kiện cấu tạo sau:

- hs 50mmđối với mái bằng;

- hs 60mmđối với sàn nhà dân dụng – thực tế chọn hs = 80mm;

Trang 21

75

- hs 70mmđối với sàn nhà công nghiệp – thực tế chọn hs = 100mm;

Trang 22

bdp    dp

Trong đó L nhịp của dầm phụ Tuy nhiên phải chọn b ; là bội số của dp hdp

50mm để tiện cho việc thi công

c Kích thước sơ bộ dầm chính (bdcxhdc)

1518

hdc   Chiều rộng dầm chính: bdc  12 41hdc (cm)

Trong đó L nhịp của dầm chính Tuy nhiên phải chọn b ;dc hdclà bội số của 50mm để tiện cho việc thi công

và vuông góc với thép chịu lực

Đường kính thép ≥ Ø6 Khoảng cách giữa 2 cốt thép liền kề a = 100 ÷ 200mm

Hàm lượng cốt thép trong bản  ( 0,3 0,9)%

2 Phân biệt loại bản dầm và loại bản kê bốn cạnh

Sàn sườn toàn khối loại bản - dầm hay còn gọi là bản một phương: là dạng sàn chịu uốn theo 1 phương hoặc 2 phương nhưng phương còn lại chịu uốn rất nhỏ Liên kết có thể là kê lên tường hoặc đổ liền khối với dầm Khi 2

L

thuộc loại bản dầm, bản làm việc một phương theo phương cạnh ngắn Thường dùng cho nhà công nghiệp có hoạt tải lớn

Sàn sườn toàn khối loại bản kê bốn cạnh hay còn gọi là bản hai phương: là dạng sàn chịu uốn theo 2 phương, liên kết có thể là kê lên tường (gối) hoặc đổ liền

Trang 23

 thuộc loại bản kê bốn cạnh, bản làm việc hai phương Thường dùng rộng rãi cho nhà công nghiệp có hoạt tải nhỏ và nhà dân dụng - L2;L1 6m

3 Xác định tải trọng tác dụng lên sàn

a.Tĩnh tải tính toán

Tĩnh tải bao gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn:

Sàn lầu thông dụng Sàn nhà vệ sinh

Hình 4.1 Cấu tạo của một số loại sàn

Tải trọng tính toán của sàn/m2: gs i*i*ni (kN/m2)

Trong đó:

-i, :chiều dày và khối lượng riêng của lớp thứ i i

-n : hệ số vượt tải của lớp thứ i i

Ví dụ: Hãy tính tải trọng tác dụng lên sàn lầu của một công trình Biết ô sàn lầu có cấu tạo như sau:

*25

*08.01.1

*18

*)015.003.0(2.1

*20

*01

nn

nn

*n kN m2

p

ps  stc p

Trong đó:

Trang 24

78

- tc

s

p : hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên sàn;

-n : hệ số tin cậy của hoạt tải – tra trong “Tiêu chuẩn tải trọng – tác động p

TCVN 27-37.1995” phụ thuộc vào chức năng sử dụng của sàn

c Tổng tải trọng tác dụng trên 1m dài sàn

)/(1

*)

L

b Dạng liên kết

- Liên kết được xem là tựa đơn khi:

+ Bản kê lên tường;

II SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM

Kết cấu sàn chịu lực một phương có ưu điểm hệ dầm phụ bố trí dày, giúp độ cứng sàn tăng, nên thường được thiết kế cho sàn chịu tải trọng động và rung động lớn Nhưng bên cạch đó nó thi công rất phức tạp, về mặt chịu lực nó không tận dụng được sự làm việc theo cả hai phương

1 Cấu tạo của sàn

Bản dầm hay bản một phương có thể là bản đơn hoặc bản liên tục

Trang 25

79

Đặc điểm của bản dầm khi là bản liên kết gối tựa chỉ có 1 phương còn phương còn lại là tự do Do đó tải trọng tác dụng trên bản truyền theo phương liên kết

Để tính toán bản ta cắt 1 dải thẳng góc với phương liên kết có bề rộng b = 1m, xem bản như dầm, tùy theo gối tựa là tường hay dầm mà chọn sơ đồ tính cho thích hợp

Hình 4.2 Sơ đồ tính toán ô bản đơn một phương

(a) Mặt bằng ô liên tục sàn một phương

Trang 26

80

(b) Mặt cắt ô liên tục sàn một phương

1 - Bản sàn; 2 – Dầm phụ; 3 – Dầm chính; 4 – Cột; 5 – Tường

L1 – Cạnh ngắn của ô bản thường từ 1.7 – 2.8m;

L2 – Cạnh dài của ô bản thường từ 5.0 – 7.0m;

Hình 4.3 Cấu tạo ô bản liên tục một phương

2 Tính toán sàn theo sơ đồ biến dạng dẻo

a Tính bản đơn

Bước 1: Xác định các kích thước sơ bộ

Bước 2: Xác định tải trọng tác dụng lên sàn

Bước 3: Xác định sơ đồ tính

Bước 4: Nhịp tính toán chính là nhịp theo phương cạnh ngắn

Bước 5: Xác định momen Tính giá trị mô men ở gối và nhịp theo công thức của cơ học kết cấu

Bước 6: Tính và chọn cốt thép chính theo phương cạnh dài L1, L2:

- Cắt 1 dải thẳng góc với phương liên kết có bề rộng b = 1m và xem như dầm để tính

Trang 27

+ Từ As tra bảng để chọn thép và khoảng cách thép trên 1m dài

+ Từ As2 tra bảng để chọn thép và khoảng cách thép trên 1m dài

- Kiểm tra hàm lượng cốt thép: * *100(%)

+ Cốt thép chịu momen dương bố trí với khoảng cách 70a 200 mm

+ Cốt thép chịu momen âm bố trí với khoảng cách 100a 200 mm

- Vẽ hình bố trí thép trên mặt bằng và mặt cắt

b Tính bản liên tục

Bước 1: Xác định các kích thước sơ bộ

Bước 2: Xác định tải trọng tác dụng lên sàn

Bước 3: Xác định sơ đồ tính

Bước 4: Nhịp tính toán chính là nhịp theo phương cạnh ngắn

222

L

b    

- Đối với nhịp giữa: L L1bdp (cm)

Do Lb và L chênh lệch không quá 0,5%, xem Lb = L để tính toán

Trong đó:

Trang 28

82

+ C: đoạn bản ngàm vào tường C max120h mm (cm)

s

+ bt: chiều dày tường, phụ thuộc vào chiều dài viên gạch Chọn bt=220mm + bdp: bề rộng của dầm phụ, lấy từ kích thước sơ bộ

Bước 5: Xác định momen

Để tính toán bản ta cắt 1 dải thẳng góc với phương liên kết có bề rộng b = 1m, xem bản như dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa lên tường và các dầm phụ

Hình 4.4 Sơ đồ tính toán ô bản liên tục một phương

- Momen lớn nhất ở nhịp biên và gối thứ 2: ( )

Trang 30

bA

chon s

b b

Tiết diện As

2 L

L A schon

(cm2)

chon s A

s A

Trang 31

85

Cốt thép sàn có  6 16mm

Cốt thép chịu momen dương bố trí với khoảng cách 70a 200 mm

Cốt thép chịu momen âm bố trí với khoảng cách 100a 200 mm

Ví dụ 1: Thiết kế cốt thép cho bản BTCT đúc liền khối, bản hình chữ nhật

L2=3.0m, L1 = 1.4m cả 2 cạnh đều được gối lên tường gạch dày 220mm

Sàn bao gồm các lớp cấu tạo như sau:

- Tải trọng bản thân sàn (gồm các lớp cấu tạo sàn):

Gạch ceramic: g = 20kN/m3; g = 1cm; ng = 1,2

Lớp vữa lót: v = 18kN/m3;v = 3cm; nv = 1,1

Lớp bê tông gạch vỡ: gv = 20kN/m3;gv = 20cm; ngv = 1,1

Bản sàn BTCT: s = 25kN/m3; s =hs =9cm; ns = 1,1

Trang 32

86

Lớp vữa trát: v = 18kN/m3; v = 1,5cm; nv = 1,1

- Tải trọng hoạt tải tiêu chuẩn ptc 2.0(kN/m2)

s  np 1.2

- Bê tông cấp độ bền chịu nén B15→Rb 8 MPa.5( ),

- Hệ số điều kiện làm việc của bê tông b = 1.0

3 Xác định momen, vẽ biểu đồ momen

4 Tính và kiểm tra hàm lượng thép

Giải:

Xác định ô sàn là ô một phương hay ô hai phương

21.24

8

1.1

*25

*09.01.1

*2.0

*201.1

*18

*)015.003.0(2.1

*20

*01

nn

nn

*2

p

ps  sc p  

)/(406.104.2006.81

*)

Xác định momen

).(255).(550,2

8*1.4

406

108

cmkNm

kNL

q

Biểu đồ momen:

Trang 33

0.447 Tính  1 12*m 1 12*0.0830.087

5

22*1.0*100*6

85.0

*087.0

s

b b

→Chọn Ø6a140 có: As = 2,02 cm2

Chọn cốt thép bố trí theo phương L2 đặt theo cấu tạo như sau:

2 2

%337.0100

*6

*

1002.02100

*

%1

bh

Ví dụ 2: Cho khu vệ sinh của một công trình nhà dân dụng như hình sau

- Sàn gác lên tường gạch dày 300mm, đoạn bản ngàm vào tường C =

Trang 34

88

Hãy tính:

1 Chiều dày sàn? Chọn m=30, D=1

2 Xác định tải trọng tác dụng lên sàn?

3 Tính và vẽ biểu đồ mô men

4 Tính và bố trí cốt thép (trên mặt bằng) cho ô sàn, a=15mm

Lm

Trang 35

89

)/(731

7

1.1

*25

*08.01.1

*2.0

*201.1

*18

*)015.003.0(2.1

*20

*01

nn

nn

*3

p

ps  sc p  

)/(331.116.3731.71

*)

bbL

b  1 2  2  2 2.402.202.302.2 2.25

mb

L

L  1  dp 2.40.22.2Tính giá trị momen tại gối và nhịp:

Momen lớn nhất ở nhịp biên và gối thứ 2:

).(215,5

1125

,2

*331,1111

).(428,3

16,2

2

*331,1116

A  * * * * 0

Ngày đăng: 31/08/2022, 11:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm