Nội dung chính của giáo trình Kết cấu bê tông cốt thép gồm có: Nguyên lý tính toán và cấu tạo;Cấu kiện chịu uốn tính toán theo cường độ; Cấu kiện chịu nén; Sàn phẳng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 2 giáo trình.
Trang 155
CHƯƠNG 3 CẤU KIỆN CHỊU NÉN
Mục tiêu:
- Học sinh giải thích được đặc điểm – cấu tạo của cấu kiện chịu nén
- Học sinh giải thích được trường hợp cấu kiện chịu nén đúng tâm, trường hợp cấu kiện chịu nén lệch tâm
- Học sinh phân tích được nén lệch tâm lớn và nén lệch tâm bé
- Học sinh các bước tính toán và giải được các bài toán về cấu kiện chịu nén Nội dung chính:
I KHÁI NIỆM CHUNG
Khái niệm: Cấu kiện chịu tác dụng của lực
nén N dọc theo trục của nó là cấu kiện chịu nén.Tùy
vào vị trí của lực N mà phân ra thành 2 trường hợp:
Nén đúng tâm: là lực N tác dụng đúng theo
trục của cấu kiện và không sinh ra mômen uốn Đây
là trường hợp lý tưởng ít gặp trên thực tế
Nén lệch tâm: là lực N tác dụng lệch theo
trục của cấu kiện Lúc này ngoài tác dụng nén lực
dọc N còn gây ra uốn nên sinh ra mômen uốn Đây
là trường hợp gặp nhiều trên thực tế Hình 3.1 Cấu kiện chịu nén
1 Tiết diện ngang
Cấu kiện chịu nén đúng tâm thường có tiết diện đối xứng qua 2 trục như: tròn, vuông, đa giác đều, vành khuyên, hộp vuông,
Đối với tiết diện chữ nhật: h = (1,5 ÷ 3)b Bố trí h theo phương mặt phẳng có mômen uốn
Trang 2* cm2
R
NkA
b bi
Trong đó:
- N : là lực dọc tính toán.(kN, N,…)
- k : hệ số
k = (0,9 ÷ 1,1) cho cấu kiện chịu nén đúng tâm,
k = (1,2 ÷ 1,5) đối với cấu kiện chịu nén lệch tâm
- Rb: cường độ chịu nén của bêtông
Tiết diện chọn phải đảm bảo khả năng chịu lực Việc chọn các cạnh của tiết diện phải dảm bảo thi công thuận lợi, nên chọn là bội số của 5cm
3 Xác định độ mảnh theo mọi phương
Đối với tiết diện bất kỳ: lr0 gh 120
Đối với tiết diện hình vuông (bxb), độ mảnh theo phương cạch b
120
*288
Đối với tiết diện chữ nhật:
- Cấu kiện chịu nén đúng tâm độ mảnh theo cạnh b: tiết diện chữ nhật (bxh)
120
*288
- l0: chiều dài tính toán của cột được xác định như sau:l0 *H(m)
- r: bán kính quán tính của tiết diện
Trang 34 Cấu tạo cốt thép
a Cốt thép dọc
Cốt thép dọc chịu lực:
- Cốt thép dọc chịu lực: 12, khi b 200chọn 16
- Trong cấu kiện chịu nén đúng tâm cốt thép dọc được đặt đều theo chu vi
- Trong cấu kiện chịu nén lệch tâm nên đặt cốt thép dọc chịu lực tập trung theo cạnh b và chia ra 2 phía A svà '
' min
Trang 4Cốt đai có tác dụng giữ ổn định cho cốt thép dọc, giữ đúng vị trí cốt dọc khi
đổ bê tông, giảm biến dạng ngang của cấu kiện
Đường kính cốt đai thường dùng: max06.25* ( )
500
ct w
Khi Rs 400Mpa→
min 12*
400
ct w
Trang 559
1 Cốt thép dọc chịu lực 2 Cốt đai phụ 3 Cốt đai chính 4 Cốt giá
Hình 3.4 Cấu tạo cốt đai trong cấu kiện chịu nén
II TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM
- Ab: diện tích tiết diện bê tông chịu nén;
- Ast: diện tích tiết diện cốt thép chịu nén;
- Rb: cường độ tính toán chịu nén của bê tông;
- Rsc: cường độ tính toán chịu nén của cốt thép chịu nén;
2 Các bài toán thường gặp
a Bài toán 1: Thiết kế cốt thép dọc
Bước 1: Xác định các số liệu tính toán
Chọn cấp độ bền chịu nén của bê tông →Rb và chú ý xác định hệ số điều kiện làm việc của bê tông γb2, γb3, γb5
*
2
cmR
NkA
b b
Trang 660
Tính: R*R *A (cm2)
NA
sc
b b bi st
Lưu ý bi nhớ xét b 2,b 3,b 5
Bước 5: Kiểm tra hàm lượng cốt thép
% 3 100
Khi Ast quá nhỏ phải giảm kích thước tiết diện cột
Bước 6: Chọn thép và bố trí thép
Chọn thép từ Ast tra bảng để chọn thép, với đường kính và số lượng thép có diện tích ch
st
A Chọn thép cho cột phải chọn ít nhất 4 cây
Khi Ast < 0 bê tông chịu lực đã đủ khi này chọn thép theo cấu tạo
Chú ý b ≥ 20cm→chọn tối thiểu 4Ø16
Bố trí thép theo chu vi cột
Kiểm tra khoảng thông thủy t 50mm
b Bài toán 2: Kiểm tra khả năng chịu lực
Bước 1: Xác định nội lực trong cột: có kể đến trọng lượng bản thân cột
Nxét = | maxN | (kN)
Bước 2: Xác định các số liệu tính toán
- Chọn cấp độ bền chịu nén của bê tông →Rb và chú ý xác định hệ số điều kiện làm việc của bê tông γb2, γb5
Trang 7Giải:
Bước 1: Xác định các số liệu tính toán
- Bê tông B15 tra bảng → Rb = 8,5 MPa = 0,85 kN/cm2
- Dự kiến bê tông tiếp tục tăng cường độ theo thời gian tra bảng →γb2 = 1
- Đổ bê tông theo phương đứng mỗi lớp dày 1.5m tra bảng → γb3 = 0,85
- Thép nhóm AII tra bảng → Rsc = 280 MPa = 28 kN/cm2
Bước 2: Xác định nội lực trong cột: có kể đến trọng lượng bản thân cột
Nxét = 1250(kN)
Bước 3: Xác định kích thước sơ bộ bxh
2 3
2
093,155785
,0
*0.1
*85
*6,1556.5510
*8.28028
1
10
*6,110
*8.28028
1
3 2
6
3 2
1600
*85.0
*85.0
*185.0
AR
N
A
sc
b b b
Bước 5: Kiểm tra hàm lượng cốt thép
Trang 862
%3
%702,0100
*
1600,235
11100
*
%5,02
*25,
cma
b
t 2 02316 402*22,53* ,16 151, ,50 → Thỏa
Ví dụ 2: Cho một cột BTCT đổ toàn khối có tiết diện b x h = 20 x 20 (cm) Đầu dưới của cột liên kết với mặt móng bê tông được xem là liên kết ngàm cứng, đầu trên liên kết với dàn thép được xem như khớp gối di động Chiều cao cột H=6m Sử dụng bê tông cấp độ bền B15, hệ số điều kiện làm việc b2 1, cốt thép nhóm AII Cột chịu tác dụng của lực nén đúng tâm tại đầu cột có giá trị N = 600 (kN) Hãy kiểm tra khả năng chịu lực của cột (bỏ qua tải trọng bản thân của cột) Biết thép bố trí trong cột 4Ø12
Giải:
Bước 1: Xác định nội lực trong cột: có kể đến trọng lượng bản thân cột
Nxét = 600 (kN)
Bước 2: Xác định các số liệu tính toán
- Bê tông B15 tra bảng I.3 → Rb = 8,5 MPa = 0,85 kN/cm2
Trang 963
938.0917,7210
*6,1917,7210
*8.28028
1
10
*6,110
*8.28028
1
3 2
6
3 2
Từ số lượng thép tra bảng III.2 →412 →Ast = 4,524 (cm2)
Bước 3: Xác định lực dọc tính toán giới hạn của cấu kiện
)(900,389)400
*85,0
*85,0
*1524,4
*28(
*938
- Sai lệch kích thước hình học khi thi công
- Cốt thép đặt không đối xứng
- Trục của cấu kiện không thẳng
- Bê tông không đồng nhất
3
60maxh cm
Trang 10(a) Lệch tâm nhiều; (b) Lệch tâm ít;
Hình 3.6 Độ lệch tâm cấu kiện chịu nén Lệch tâm nhiều:
- Khi e0 tương đối lớn (M lớn, N nhỏ) và cốt thép chịu kéo đặt không nhiều
trên tiết diện ngang của cấu kiện sẽ phân ra hai vùng kéo – nén rõ rệt Nếu tiếp tục tăng N vùng bê tông chịu kéo sẽ xuất hiện vết nứt
- Trên tiết diện ngang, cấu kiện cũng trải qua 3 giai đoạn trạng thái ứng suất – biến dạng giống như cấu kiện chịu uốn đặt cốt kép
Lệch tâm ít:
- Khi e0 tương đối nhỏ (M nhỏ, N lớn), cốt thép chịu kéo đặt hơi nhiều tiết diện ngang cấu kiện sẽ hoàn toàn chịu nén hoặc có một vùng chịu kéo nhưng rất bé, khe nứt đầu tiên sẽ xuất hiện ở vùng bê tông chịu nén
- Đến trạng thái giới hạn, ứng suất trong cốt thép chưa đạt đến giới hạn chảy (s < Rs) nhưng vùng bê tông chịu nén đã bị phá hoại
- Cấu kiện này làm việc giống cấu kiện chịu uốn đặt quá nhiều cốt thép chịu kéo
3 Ảnh hưởng của hệ số uốn dọc
Trang 11*1.01
00.11
*
*4
6
2 0
kNI
EE
b e
b cr
+ l0 – chiều dài tính toán, phụ thuộc liên kết Đối với nhà nhiều tầng, số nhịp
>2 thì liên kết cột dầm là liên kết cứng, khi kết cấu sàn là:
lh
e
*01.0
*01.05.0
b
Ib + Chọn hàm lượng cốt thép giả định 0 13%
Mômen quán tính của toàn bộ cốt thép dọc Ast
)()
*5.0(
Trang 1266
4 Tính toán cấu kiện có tiết diện chữ nhật
a Cấu kiện chịu nén lệch tâm lớn: khi xR*h0
Các giả thuyết tính toán
- Ứng suất trong vùng bê tông chịu nén đạt
đến cường độ bê tông chịu nén tính toán Rb
- Sơ đồ ứng suất của bê tông vùng chịu nén
có dạng hình chữ nhật
- Bỏ qua miền bê tông chịu kéo
- Ứng suất trong cốt thép chịu kéo Ast đạt đến
cường độ chịu kéo tính toán Rs
- Ứng suất trong cốt thép chịu nén A’st đạt
đến cường độ chịu kéo tính toán Rsc
Điều kiện cường độ
)'(
'
*)
5.0(
b
gh
ARARxbRN
N
N
*'
*5.0
- Để ứng suất trong cốt thép A’st đạt đến Rsc x 2 a* '
Thay x *h 0 vào các phương trình trên
)'(
b R b x R A R A
N * * * * * ' *
Hàm lượng cốt thép
%3(%)
100
*
0 min
Trang 1367
b Thiết kế cốt thép trường hợp đặt cốt thép đối xứng A s As'
Bước 1: Xác định các số liệu tính toán
- Chọn cấp độ bền chịu nén của bê tông →Rb và chú ý xác định hệ số điều kiện làm việc của bê tông γb2, γb3 Eb
- Chọn nhóm thép →Rsc, Es
Bước 2: Xác định nội lực trong cột: có kể đến trọng lượng bản thân cột
Nxét = | maxN | (kN)
Mxét = | maxM | (Kn.cm) Bước 3: Xác định kích thước sơ bộ bxh
)(
*
2
cmR
NkA
b b
b
- Chọn kích thước tiết diện cột b, h (cm)
Bước 4: Xác định hệ số ảnh hưởng độ uốn dọc
- Tính: l0 *H(m)
b
l
b 0.2880 *
Trường hợp h 8 Chọn hệ số ảnh hưởng độ uốn dọc 1
Trường hợp h 8 Chọn hệ số ảnh hưởng độ uốn dọc
cr
NN
1
1
- Lực dọc tới hạn
)(
*
*1.01
00.11
*
*4
6
2 0
kNI
EE
b e
b cr
lh
e
*01.0
*01.05.0
Trang 140.5* *
0
MMl NNl hhl
*5.0(
*5.0
- Tính độ lệch tâm đối với cốt thép chịu nén
)('
*5.0
*
*NR b cm
x
b bi
eNA
A
sc
b bi s
Trang 1569
)(
*
*501
1
0 0
he
Trang 1670
Nếu x2*a' x2a'
)()'(
* * '
0
cmah
A
A
s s
Nếu 2*a' xR*h0
)()'(
A
sc s
s Bước 6: Kiểm tra hàm lượng cốt thép
%3(%)
100
*
0 min
Hãy tính và bố trí cốt thép cho một cột BTCT đổ toàn khối có tiết diện b x h
= 350 x 600 (mm) Chiều cao cột H=10m, chiều dài tính toán l0=9m Cột liên kết với khung tạo thành hệ tĩnh định Sử dụng bê tông cấp độ bền B15, cốt thép nhóm AII Cột chịu tác dụng của hệ nội lực tại đầu cột có giá trị M=300kN.m; N = 1000 (kN); Ml=180kN.m; Nl = 600 (kN) Giả thuyết a=a’=50mm 0 1 8 %
Giải Bước 1: Xác định các số liệu tính toán
- Cấp độ bền của bê tông B15 Rb 8 5 ( MPa ) 0 85 ( kN / cm2)
- Cốt dọc nhóm AII Rs 280 ( MPa ) 28 ( kN / cm2);
;1
; 650
Trang 17*288
483610001
11
)(797.4836
5.24062
*10
*
23*10
216
.1
10
*630
*1.0533.01
0 0.11
*
90023*10
*4.6
*
*1.01
00.11
*
*4.6
2 3 3
2 2
2 0
kN
IEE
b e
b cr
)(342.085.0
*01.060
900
*01.05.0
*01.0
*01.05.0
)(533.060
32max
0 0
cm
cmR
hl
cmh
e
e
b e
e
eo a Tính độ lệch tâm ngẫu nhiên
Trang 1872
)(
2)
(23
603
)(667,160
100060
cmh
*1000
*5.0
300180 0.5*600*0.6
1
*
*5
l
Mômen quán tính của tiết diện
)(10
*630
12*60
35
3 3
cmh
b
Mômen quán tính của toàn bộ cốt thép dọc
)(25.21656)
560
*5.0(
*55
*35
*018.0
)
*5.0(
*
*
*
4 2
2 0
0
cm
ahh
Bước 5: Tính cốt thép chịu kéo và chịu nén Astot A'stot
Tính độ lệch tâm đối với cốt thép chịu kéo
)(352.65560
*5.032
*261.1
*5.0
Tính độ lệch tâm đối với cốt thép chịu nén
)(352.15560
*5.032
*261.1'
*5.0
*85.0
*2
)(105
*2'
*2
)(75.3555
*650.0
*
hx
a
cma
cmh
Trang 1973
)(399.19)
555(
*
28 55 0.5*33.613)
352.65(1000
)'(
* 0.5* )
(
*'
2 0
0
cm
ah
NA
A
sc s
.1100
*60
*
35*19.399
2100
Câu hỏi ôn tập
1 Đặc điểm làm việc của cấu kiện chịu nén (phân tích rõ hai trường hợp nén đúng tâm & nén lệch tâm)?
2 Cấu tạo của cấu kiện cột (hình dạng & kích thước cột, cấu tạo cốt thép dầm)?
3 Tính toán cấu kiện cột bê tông cốt thép chịu nén đúng tâm
4 Bài toán thiết kế cốt thép
5 Bài toán kiểm tra khả năng chịu lực
6 Tính toán cấu kiện cột bê tông cốt thép chịu nén lệch tâm
7 Bài toán thiết kế cốt thép đối xứng
Trang 2074
CHƯƠNG 4 SÀN PHẲNG Mục tiêu:
- Học sinh phân loại được bản 1 phương và bản 2 phương
- Học sinh nêu được các qui ước về liên kết
- Học sinh trình bày được quy trình truyền tải vào dầm
- Học sinh phân tích, so sánh được các bước tính toán dầm, bản 1 phương và bản 2 phương đối với bản đơn (hay bản 1 nhịp)
- Học sinh giải quyết được các bài toán dầm, bản 1 phương và bản 2 phương Nội dung chính:
I ĐẶC ĐIỂM – CẤU TẠO
a Kích thước sơ bộ chiều dày bản sàn (hs)
Chọn chiều dày sàn phụ thuộc vào nhịp vào tải trọng tác động:
- m10 15đối với bản dạng conson;
- D0 .8 1.4phụ thuộc vào tải trọng
Chọn hs đồng thời phải đảm bảo các điều kiện cấu tạo sau:
- hs 50mmđối với mái bằng;
- hs 60mmđối với sàn nhà dân dụng – thực tế chọn hs = 80mm;
Trang 2175
- hs 70mmđối với sàn nhà công nghiệp – thực tế chọn hs = 100mm;
Trang 22bdp dp
Trong đó L nhịp của dầm phụ Tuy nhiên phải chọn b ; là bội số của dp hdp
50mm để tiện cho việc thi công
c Kích thước sơ bộ dầm chính (bdcxhdc)
1518
hdc Chiều rộng dầm chính: bdc 12 41hdc (cm)
Trong đó L nhịp của dầm chính Tuy nhiên phải chọn b ;dc hdclà bội số của 50mm để tiện cho việc thi công
và vuông góc với thép chịu lực
Đường kính thép ≥ Ø6 Khoảng cách giữa 2 cốt thép liền kề a = 100 ÷ 200mm
Hàm lượng cốt thép trong bản ( 0,3 0,9)%
2 Phân biệt loại bản dầm và loại bản kê bốn cạnh
Sàn sườn toàn khối loại bản - dầm hay còn gọi là bản một phương: là dạng sàn chịu uốn theo 1 phương hoặc 2 phương nhưng phương còn lại chịu uốn rất nhỏ Liên kết có thể là kê lên tường hoặc đổ liền khối với dầm Khi 2
L
thuộc loại bản dầm, bản làm việc một phương theo phương cạnh ngắn Thường dùng cho nhà công nghiệp có hoạt tải lớn
Sàn sườn toàn khối loại bản kê bốn cạnh hay còn gọi là bản hai phương: là dạng sàn chịu uốn theo 2 phương, liên kết có thể là kê lên tường (gối) hoặc đổ liền
Trang 23 thuộc loại bản kê bốn cạnh, bản làm việc hai phương Thường dùng rộng rãi cho nhà công nghiệp có hoạt tải nhỏ và nhà dân dụng - L2;L1 6m
3 Xác định tải trọng tác dụng lên sàn
a.Tĩnh tải tính toán
Tĩnh tải bao gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn:
Sàn lầu thông dụng Sàn nhà vệ sinh
Hình 4.1 Cấu tạo của một số loại sàn
Tải trọng tính toán của sàn/m2: gs i*i*ni (kN/m2)
Trong đó:
-i, :chiều dày và khối lượng riêng của lớp thứ i i
-n : hệ số vượt tải của lớp thứ i i
Ví dụ: Hãy tính tải trọng tác dụng lên sàn lầu của một công trình Biết ô sàn lầu có cấu tạo như sau:
*25
*08.01.1
*18
*)015.003.0(2.1
*20
*01
nn
nn
*n kN m2
p
ps stc p
Trong đó:
Trang 2478
- tc
s
p : hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên sàn;
-n : hệ số tin cậy của hoạt tải – tra trong “Tiêu chuẩn tải trọng – tác động p
TCVN 27-37.1995” phụ thuộc vào chức năng sử dụng của sàn
c Tổng tải trọng tác dụng trên 1m dài sàn
)/(1
*)
L
b Dạng liên kết
- Liên kết được xem là tựa đơn khi:
+ Bản kê lên tường;
II SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM
Kết cấu sàn chịu lực một phương có ưu điểm hệ dầm phụ bố trí dày, giúp độ cứng sàn tăng, nên thường được thiết kế cho sàn chịu tải trọng động và rung động lớn Nhưng bên cạch đó nó thi công rất phức tạp, về mặt chịu lực nó không tận dụng được sự làm việc theo cả hai phương
1 Cấu tạo của sàn
Bản dầm hay bản một phương có thể là bản đơn hoặc bản liên tục
Trang 2579
Đặc điểm của bản dầm khi là bản liên kết gối tựa chỉ có 1 phương còn phương còn lại là tự do Do đó tải trọng tác dụng trên bản truyền theo phương liên kết
Để tính toán bản ta cắt 1 dải thẳng góc với phương liên kết có bề rộng b = 1m, xem bản như dầm, tùy theo gối tựa là tường hay dầm mà chọn sơ đồ tính cho thích hợp
Hình 4.2 Sơ đồ tính toán ô bản đơn một phương
(a) Mặt bằng ô liên tục sàn một phương
Trang 2680
(b) Mặt cắt ô liên tục sàn một phương
1 - Bản sàn; 2 – Dầm phụ; 3 – Dầm chính; 4 – Cột; 5 – Tường
L1 – Cạnh ngắn của ô bản thường từ 1.7 – 2.8m;
L2 – Cạnh dài của ô bản thường từ 5.0 – 7.0m;
Hình 4.3 Cấu tạo ô bản liên tục một phương
2 Tính toán sàn theo sơ đồ biến dạng dẻo
a Tính bản đơn
Bước 1: Xác định các kích thước sơ bộ
Bước 2: Xác định tải trọng tác dụng lên sàn
Bước 3: Xác định sơ đồ tính
Bước 4: Nhịp tính toán chính là nhịp theo phương cạnh ngắn
Bước 5: Xác định momen Tính giá trị mô men ở gối và nhịp theo công thức của cơ học kết cấu
Bước 6: Tính và chọn cốt thép chính theo phương cạnh dài L1, L2:
- Cắt 1 dải thẳng góc với phương liên kết có bề rộng b = 1m và xem như dầm để tính
Trang 27+ Từ As tra bảng để chọn thép và khoảng cách thép trên 1m dài
+ Từ As2 tra bảng để chọn thép và khoảng cách thép trên 1m dài
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép: * *100(%)
+ Cốt thép chịu momen dương bố trí với khoảng cách 70a 200 mm
+ Cốt thép chịu momen âm bố trí với khoảng cách 100a 200 mm
- Vẽ hình bố trí thép trên mặt bằng và mặt cắt
b Tính bản liên tục
Bước 1: Xác định các kích thước sơ bộ
Bước 2: Xác định tải trọng tác dụng lên sàn
Bước 3: Xác định sơ đồ tính
Bước 4: Nhịp tính toán chính là nhịp theo phương cạnh ngắn
222
L
b
- Đối với nhịp giữa: L L1bdp (cm)
Do Lb và L chênh lệch không quá 0,5%, xem Lb = L để tính toán
Trong đó:
Trang 2882
+ C: đoạn bản ngàm vào tường C max120h mm (cm)
s
+ bt: chiều dày tường, phụ thuộc vào chiều dài viên gạch Chọn bt=220mm + bdp: bề rộng của dầm phụ, lấy từ kích thước sơ bộ
Bước 5: Xác định momen
Để tính toán bản ta cắt 1 dải thẳng góc với phương liên kết có bề rộng b = 1m, xem bản như dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa lên tường và các dầm phụ
Hình 4.4 Sơ đồ tính toán ô bản liên tục một phương
- Momen lớn nhất ở nhịp biên và gối thứ 2: ( )
Trang 30bA
chon s
b b
Tiết diện As
2 L
L A schon
(cm2)
chon s A
s A
Trang 3185
Cốt thép sàn có 6 16mm
Cốt thép chịu momen dương bố trí với khoảng cách 70a 200 mm
Cốt thép chịu momen âm bố trí với khoảng cách 100a 200 mm
Ví dụ 1: Thiết kế cốt thép cho bản BTCT đúc liền khối, bản hình chữ nhật
L2=3.0m, L1 = 1.4m cả 2 cạnh đều được gối lên tường gạch dày 220mm
Sàn bao gồm các lớp cấu tạo như sau:
- Tải trọng bản thân sàn (gồm các lớp cấu tạo sàn):
Gạch ceramic: g = 20kN/m3; g = 1cm; ng = 1,2
Lớp vữa lót: v = 18kN/m3;v = 3cm; nv = 1,1
Lớp bê tông gạch vỡ: gv = 20kN/m3;gv = 20cm; ngv = 1,1
Bản sàn BTCT: s = 25kN/m3; s =hs =9cm; ns = 1,1
Trang 3286
Lớp vữa trát: v = 18kN/m3; v = 1,5cm; nv = 1,1
- Tải trọng hoạt tải tiêu chuẩn ptc 2.0(kN/m2)
s np 1.2
- Bê tông cấp độ bền chịu nén B15→Rb 8 MPa.5( ),
- Hệ số điều kiện làm việc của bê tông b = 1.0
3 Xác định momen, vẽ biểu đồ momen
4 Tính và kiểm tra hàm lượng thép
Giải:
Xác định ô sàn là ô một phương hay ô hai phương
21.24
8
1.1
*25
*09.01.1
*2.0
*201.1
*18
*)015.003.0(2.1
*20
*01
nn
nn
*2
p
ps sc p
)/(406.104.2006.81
*)
Xác định momen
).(255).(550,2
8*1.4
406
108
cmkNm
kNL
q
Biểu đồ momen:
Trang 330.447 Tính 1 12*m 1 12*0.0830.087
5
22*1.0*100*6
85.0
*087.0
s
b b
→Chọn Ø6a140 có: As = 2,02 cm2
Chọn cốt thép bố trí theo phương L2 đặt theo cấu tạo như sau:
2 2
%337.0100
*6
*
1002.02100
*
%1
bh
Ví dụ 2: Cho khu vệ sinh của một công trình nhà dân dụng như hình sau
- Sàn gác lên tường gạch dày 300mm, đoạn bản ngàm vào tường C =
Trang 3488
Hãy tính:
1 Chiều dày sàn? Chọn m=30, D=1
2 Xác định tải trọng tác dụng lên sàn?
3 Tính và vẽ biểu đồ mô men
4 Tính và bố trí cốt thép (trên mặt bằng) cho ô sàn, a=15mm
Lm
Trang 3589
)/(731
7
1.1
*25
*08.01.1
*2.0
*201.1
*18
*)015.003.0(2.1
*20
*01
nn
nn
*3
p
ps sc p
)/(331.116.3731.71
*)
bbL
b 1 2 2 2 2.402.202.302.2 2.25
mb
L
L 1 dp 2.40.22.2Tính giá trị momen tại gối và nhịp:
Momen lớn nhất ở nhịp biên và gối thứ 2:
).(215,5
1125
,2
*331,1111
).(428,3
16,2
2
*331,1116
A * * * * 0