1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ lục I, II, III cv 5512 (kế hoạch giáo dục) toán 7 sách cánh diều

38 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Môn Học: Toán Học, Lớp 7 (Năm học 2022 - 2023)
Trường học Trường THCS ...........
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 87,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục I, II, III cv 5512 (kế hoạch giáo dục) toán 7 sách cánh diều Kế hoạch giáo dục toán 7 sách cánh diều Phân phối chương trình toán 7 sách cánh diều Kế hoạch trải nghiệm toán 7 sách cánh diều

Trang 1

(Năm học 2022 - 2023)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 9 ; Số học sinh: 400 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 5 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 ; Đại học: 5; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 5 ; Khá: 0 ; Đạt: 0; Chưa đạt: 0

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

9 bộ Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT

2 Thước kẻ, Eke, compa của giáo

viên

9 bộ Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học

Trang 2

3 Bìa giấy cứng, keo dán, Dụng

cụ thủ công

20 bộ Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng

bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1 Phòng Tin học 01 Sử dụng phần mềm Geogebra

2 Lớp học 01 Một số hình thức khuyến mãi trong kinh doanh

Tạo đồ dùng hình lăng trụ đứngDung tích phổi

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

04 + Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ

+ Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ

+ Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số

+ Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ

+ Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

Trang 3

+ So sánh được hai số hữu tỉ.

2 § 2 Cộng, trừ,

nhân, chia số hữu tỉ

03

+ Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ

+ Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, qui tắc chuyển vế để tính một cách hợp lý

+ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia

+ Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

+ Viết gọn một tích có nhiều số giống nhau bằng cách dùng lũy thừa

+ Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

+ Vận dụng được phép tính lũy thừa của số hữu tỉ trong tính toán và giải quyết một số vấn đến thực tiễn

4

§ 4 Thứ tự thực

hiện các phép tính

Quy tắc dấu ngoặc

04 + Mô tả thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc.

+ Vận dụng quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp số hữu tỉ để tính toán

+ Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

+ Biết biểu diễn một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn hoặc số thập phân hữu hạn

02 + Nhận biết được số vô tỉ

+ Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm

+ Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng

Trang 4

máy tính cầm tay

8 § 2 Tập hợp R các

+ Nhận biết được số thực và tập hợp các số thực

+ Nhận biết được dạng biểu diễn thập phân của số thực

+ Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi

+ Nhận biết được số đối của một số thực

+ Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số thực So sánh hai số thực

khuyến mãi trong

kinh doanh

03

+ Nhận biết một số hình thức khuyến mãi trong kinh doanh.

+ Nhận biết được một số hình thức giảm giá phổ biến

+ Thực hiện được tính doanh thu, lãi sau khi giảm giá

+ Thực hiện được các yêu cầu của dự án

12 § 3 Giá trị tuyệt

đối của một số thực 02

+ Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực

+ Tìm được giá trị tuyệt đối của một số thực cho trước

13 § 4 Làm tròn và

ước lượng 03

+ Thực hiện được làm tròn số với độ chính xác cho trước

+ Thực hiện được ước lượng kết quả của một số phép tính đơn giản

Trang 5

14 §5 Tỉ lệ thức 02 + Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.

+ Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán

15 §6 Dãy tỉ số bằng

+ Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

+ Vận dụng được dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán

16 § 7 Đại lượng tỉ lệ

thuận

03

+ Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận

+ Nhận biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

+ Nhận biết được các tính chất của các đại lượng tỉ lệ thuận

+ Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận

+ Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Nhận biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Nhận biết được các tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch

20 Bài tập cuối

chương II 01 Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong học kỳ I.

SỐ HỌC - HỌC KÌ II ST

Trang 6

CHƯƠNG V MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

+ Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học khác.+ Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu thống kê

2 §2 Phân tích và xử

lí dữ liệu 03

+ Thực hiện và lý giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chi cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác nhau và trong thực tiễn.+ Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản ví dụ: tính hợp lí,tính đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo

+ Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học

3 §3 Biểu đồ đoạn

+ Thực hiện và lý giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chi cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác nhau và trong thực tiễn.+ Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản ví dụ: tính hợp lí,tính đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo

+ Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kế; biểu đồ đoạn thẳng (line graph)

+ Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng (line graph)

+ Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu

+ Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học khác

4 §4 Biểu đồ hình

quạt tròn

03 + Thực hiện và lý giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chi cho trước từ

những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác nhau và trong thực tiễn

Trang 7

+ Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản ví dụ: tính hợp lí,tính đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo.

+ Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê, biểu đồ hình quạt tròn (pie chart)

+ Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng biểu đồ hình quạt tròn

+ Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu

chơi đơn giản

02 + Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một trò chơi đơn giản

Trang 8

CHƯƠNG VI: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

10 §1 Biểu thức số.

Biểu thức đại số 03

+ Nhận biết được biểu thức số và biểu thức đại số

+ Tính được giá trị của một biểu thức đại số tại giá trị cho trước của biến

+ Nhận biết được định nghĩa đơn thức một biến và đa thức một biến

+ Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến, xác định được bậc của đa thức một biến.+ Thực hiện được cộng, trừ đơn thức có cùng số mũ của biến, sắp xếp đa thức một biến.+ Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến

+ Nhận biết được nghiệm của đa thức một biến

12 §3 Phép cộng, phép

trừ đa thức một biến 03

+ Thực hiện được phép cộng và phép trừ của đa thức một biến

+ Vận dụng được những tính chất của phép tính đó trong tính toán

Trang 9

+ Củng cố kiến thức: Biểu đồ, xác suất biến cố ngẫu nhiên,…

Đa thức, cộng, trừ, nhân, chia đa thức một biến

+ Thực hiện các yêu cầu của hoạt động thực hành đo dung tích phổi

HÌNH HỌC – HỌC KÌ I

ST

CHƯƠNG III HÌNH HỌC TRỰC QUAN

Trang 10

+ Nhận biết được hình lăng trụ đứng tứ giác: có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh, 2 mặt đáy cùng là tứ giác

và song song với nhau, mỗi mặt bên là hình chữ nhật, các cạnh bên bằng nhau, chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác là độ dài một cạnh bên

+ Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng

01 + Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong chương

CHƯƠNG IV: GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

4 §1 Các góc ở vị trí

đặc biệt 02

+ Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt: hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau và những tính chất

+ Nhận biết được hai tia nằm về hai phía của một đường thẳng, tia nằm trong góc

+ Bước đầu nhận biết được một số vật thể trong thực tiễn có dạng hai góc kề nhau, hai góc kề

bù hay hai góc đối đỉnh

+ Góp phần tạo cơ hội để học sinh phát triển một số năng lực toán học như: NL tư duy và lậpluận toán học; NL giao tiếp toán học; NL giải quyết vấn đề toán học; NL mô hình hóa toán học

5 § 2 Tia phân giác

của một góc

03 + Nhận biết được tia phân giác của một góc (không phải là góc bẹt)

+ Biết vẽ tia phân giác của một góc (không phải góc bẹt) bằng thước thẳng và compa ( hoặc dùng thước hai nề )

+ Góp phần tạo cơ hội để học sinh phát triển một số năng lực toán học như: NL tư duy và lập

Trang 11

luận toán học; NL giao tiếp toán học; NL giải quyết vấn đề toán học; NL mô hình hóa toán học.

+ Nhận biết được hai đường thẳng song song với nhau

+ Biết vẽ hai đường thẳng song song với nhau dựa vào hai góc đồng vị bằng nhau ( hoặc hai góc so le trong bằng nhau )

+ Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song

+ Nhận biết được các tính chất về một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

+ Bước đầu nhận biết được một số vật thể trong thực tiễn có dạng hai góc đồng vị, hai góc so

le trong, hai đường thẳng song song

+ Góp phần tạo cơ hội để học sinh phát triển một số năng lực toán học như: NL tư duy và lậpluận toán học; NL giao tiếp toán học; NL giải quyết vấn đề toán học; NL mô hình hóa toán học

8 §4 Định lí và

chứng minh định lí 02

+ Nhận biết được định lí trong toán học

+ Nhận biết được cách ghi giả thiết, kết luận của một định lí

+ Nhận biết được cách chứng minh một định lí

+ Góp phần tạo cơ hội để học sinh phát triển một số năng lực toán học như: NL tư duy và lậpluận toán học; NL giao tiếp toán học; NL giải quyết vấn đề toán học; NL mô hình hóa toán học

9 Bài tập cuối 01 + Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong chương

Trang 12

chương IV

CHƯƠNG VII: TAM GIÁC

10 §1 Tổng các góc

của một tam giác 01

+ Giải thích được định lí về tổng số đo các góc trong một tam giác bằng 180°

+ Giải thích được định lí về tổng hai góc nhọn trong 1 tam giác vuông

+ Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển các NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL mô hình hóa toán học

+ Giải thích được định lí về tổng số đo các góc trong một tam giác bằng 180°

+ Giải thích được định lí về tổng hai góc nhọn trong 1 tam giác vuông

+ Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển các NL toán học như: NL tư duy và lập luận toánhọc, NL giải quyết vấn đề toán học, NL mô hình hóa toán học

+ Nhận biết được liên hệ về độ dài của 3 cạnh trong 1 tam giác

+ Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển các NL toán học như: NL giải quyết vấn đề toán học,

NL mô hình hóa toán học

01 + Củng cố các kiến thức: tia phân giác, hai đường thẳng song song, tổng các góc của tam

giác,quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, hai tam giác bằng nhau

+ Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I+ Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I

+ Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn

15 § 2 Quan hệ giữa 01 + Nhận biết được liên hệ giữa góc và cạnh trong 1 tam giác: Đối diện với góc lớn hơn là cạnh

Trang 13

góc và cạnh đối

diện trong tam giác

Bất đẳng thức tam

giác (tiếp)

lớn hơn, đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn

+ Nhận biết được liên hệ về độ dài của 3 cạnh trong 1 tam giác

+ Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển các NL toán học như: NL giải quyết vấn đề toán học,

NL mô hình hóa toán học

16 § 3: Hai tam giác

bằng nhau 01

+ Nhận biết khái niệm hai tam giác bằng nhau

+ Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển các NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL mô hình hóa toán học

+ Nhận biết được một số hình ảnh hình lăng trụ đứng trong thực tiễn cuộc sống

+ Nêu được một số hình ảnh về những đồ vật được thiết kế, chế tạo ở dạng hình lăng trụđứng

4 § 7 Tam giác cân 02 + Giải thích được tính chất của tam giác cân

Trang 14

+ Vẽ được tam giác cân bằng thước thẳng và compa.

+ Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển các NL toán học như: NL tư duy và lập luận toánhọc, NL giải quyết vấn đề toán học, NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ vàphương tiện toán học

5 §8 Đường vuông

góc và đường xiên 01

+ Nhận biết được khái niệm đường vuông góc và đường xiên

+ Nhận biết được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

+ Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữacạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại)

+ Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển các NL toán học như: NL tư duy và lập luận toánhọc, NL giải quyết vấn đề toán học, NL mô hình hóa toán học

GIỮA HỌC KÌ II 01

+ Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương tam giác+ Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương tam giác: vẽ tam giác, chứng minh hai tam giác bằng nhau, vẽ đường xiên, hình chiếu,…

+ Nhận biết được khái niệm đường vuông góc và đường xiên

+ Nhận biết được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

+ Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữacạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại)

+ Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển các NL toán học như: NL tư duy và lập luận toánhọc, NL giải quyết vấn đề toán học, NL mô hình hóa toán học

Trang 15

§ 10 Tính chất ba

đường trung tuyến

của tam giác

đường phân giác

của tam giác

02

+ Nhận biết được khái niệm đường phân giác của tam giác, ba phân giác của tam giác cùng

đi qua 1 điểm, tính chất giao điểm 3 đường phân giác của tam giác+ Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển các NL toán học như: NL tư duy và lập luận toánhọc, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học

Trang 16

+ Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong chương.

+ Thực hiện được một số kĩ năng vẽ hình: vẽ ba đường phân giác, đường cao, trung tuyến,…làm được một số bài toán có liên quan

2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra,

Viết trên giấy

Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 16

Đại số và Số học: Từ §3 Giá trị tuyệt đối của một số thực đến hết §7 Đại lượng tỉ lệ thuậnHình học: Từ §3 Hai đường thẳng song song đến hết Chương IV, Từ đầu chương VII đến §2

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện Bất đẳng thức tam giác

Viết trên giấy

Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 26

Thống kê: T§1.Thu thập, phân loại và biểu diễn

dữ liệu đến §5 Biến cố trong một số trò chơi đơn giản

Hình học: Từ §3 Hai tam giác bằng nhau tam giác: cạnh - cạnh - cạnh đến §8 Đường vuông góc và đường xiên

Viết trên giấy

Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 32 Đại số và Số học:Từ §1 Biểu thức số Biểu thức Viết trên giấy

Trang 17

đại số đến §4 Phép nhân đa thức một biến Hình học: Từ §9 Đường trung trực của một đoạn thẳng đến hết §11 Tính chất ba đường phân giác của tam giác

II Các nội dung khác (nếu có):

- Bồi dưỡng nâng cao lớp 7

TỔ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Nga

Hạ Long, ngày tháng năm 2022

HIỆU TRƯỞNG

Trang 18

PHỤ LỤC 2 KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THCS TỔ: TOÁN - LÝ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Thờiđiểm(4)

Địa điểm(5)

Chủtrì(6)

Phối hợp(7)

Điều kiệnthực hiện(8)

1

HĐTH &TN: Chủ

đề 1Một số hình thức

khuyến mãi trong

3 Tuần 9,

10 Lớp học

GiáoviênToán

Hội cha

mẹ họcsinh

Mô hình về tiền giả định

Trang 19

+ Thực hiện được tínhdoanh thu, lãi sau khi giảmgiá

+ Thực hiện được các yêucầu của dự án

Giáo viênToán

Đồ dùng: bìa, giấy, kéo, keo dán, thước

Nhânviên y tế

Hình ảnh cóliên quan,phiếu họctập

Ngày đăng: 31/08/2022, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w