1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ lục I,II,III cv 5512 toán 7 sách kết nối tri thức với cuộc sống

46 480 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 110,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục I, II, III cv 5512 (kế hoạch giáo dục) toán 7 sách kết nối tri thức với cuộc sống Kế hoạch giáo dục toán 7 sách kết nối tri thức với cuộc sống Phân phối chương trình toán 7 sách kết nối tri thức với cuộc sống Kế hoạch trải nghiệm toán 7 sách kết nối tri thức với cuộc sống

Trang 1

Phụ lục I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG :

TỔ: TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN TOÁN KHỐI LỚP 7

Năm học 2022 - 2023

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 6 ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học: 01

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : 12

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1 Bảng phụ 2 Các bài học trong các chương ( Từ chương I

đến chương X) và các bài Hoạt động thựchành trải nghiệm

2 Mô hình các hình

phẳng trong thực tiễn

2 Các bài học trong chương 10

3 Máy tính cầm tay 45 - Chương 1;5;6

- Dân số và cơ cấu dân số việt nam

1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Trang 2

4 Điện thoại thông minh

có cài phần mềm

Plickers

5 Thước thẳng 45 - Các bài học Chương III;IV; IX

11 Kéo cắt giấy 45 Tam giác bằng nhau

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng

bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

40 máy

Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giảnvới phần mềm GeoGebra

II Kế hoạch dạy học 2

2 Đối với tổ gép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 3

1 Phân phối chương trình

1 Phân phối chương trình

Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần= 72 tiết Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần= 68 tiết

Cả năm: 140 tiết

HỌC KÌ I ( Số học : 24 ; Hình: 25 ; XSTK :11; HĐTN: 5 ; Ôn tập và kiểm tra 7 )

Số

ti tết

1 Số học: Bài 1 Số hữu tỉ 1

2

– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ

– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số

- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ So sánh đượchai số hữu tỉ

Trang 4

– Nhận biết được tia phân giác của mộtgóc.

Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ họctập

– – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về

số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,trong đo đạc, )

6

Số học: Bài 2 Cộng, trừ, nhân,

7 Hình học: Bài 9 Hai đường

thẳng song song và dấu hiệu

nhận biết

3

2 – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so letrong.

8 Hình học: Bài 9 Hai đường

thẳng song song và dấu hiệu

10

Số học: Luyện tập chung 6

11 Hình học: Luyện tập chung 5 2 - Giải quyết được các bài toán liên quan đến đường thẳng song

song.dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so letrong

12 Hình học: Luyện tập chung 6

Trang 5

13 Số học: Bài 3 Lũy thừa với số

mũ tự nhiên của một số hữu tỉ 7

Số học: Bài 3 Lũy thừa với số

mũ tự nhiên của một số hữu tỉ 8

15 Hình học: Bài 10 Tiên đề

Euclid Tính chất của hai đường

thẳng song song

7

2 - Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng songsong.

- Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng songsong

chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

-– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

chứng minh định lí 9 1 - Nhận biết được thế nào là một định lí, chứng minh một định lí.

- Giải quyết được các bài toán liên quan dạng đơn giản

20 Hình học :Luyện tập chung 10 1

Số học: Luyện tập chung 11 2 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của

phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ

Trang 6

trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợplí)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về sốhữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,trong đo đạc, )

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường thẳng song

23 Số học: Bài tập cuối chương I 13 2 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của

phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉtrong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợplí)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về sốhữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,trong đo đạc, )

24

Số học: Bài tập cuối chương I 14 2

21 Số Học: Bài 5 Làm quen với

số thập phân vô hạn tuần hoàn 15 2

Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuầnhoàn

22 Hình học: Bài 12 Tổng các

góc trong một tam giác 12 1 Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng180

o

Trang 7

23 Hình học :Bài 13 Tam giác

bằng nhau Trường hợp bằng

nhau thứ nhất của hai tam giác 13 2

– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằngnhau

– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giácvuông

24 Số Học: Bài 5 Làm quen với

số thập phân vô hạn tuần hoàn 16 2

Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuầnhoàn

25

Số Học: Bài 6 Số vô tỉ Căn

– Nhận biết được số vô tỉ

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm

– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

26 Hình học :Bài 13 Tam giác

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng

của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

27 Hình học :Luyện tập chung 15 1 – - Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những

trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạnthẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên

Trang 8

quan đến tamgiác, ).

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của

hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

-Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai

tam giácvuông

26

Số Học: Bài 6 Số vô tỉ Căn

– Nhận biết được số vô tỉ

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm

– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một sốthực

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.hợp thuận lợi

Nhận biết được số đối của một số thực

28 Hình học: Bài 14 Trường hợp

bằng nhau thứ hai và thứ ba của

hai tam giác

16;17 2 - Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong nhữngtrường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn

Trang 9

thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liênquan đến tamgiác, ).

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng

của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một sốthực

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.hợp thuận lợi

Nhận biết được số đối của một số thực

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong nhữngtrường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạnthẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liênquan đến tamgiác, )

31 Kiểm tra giữa kỳ 1 22;23 2 Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I,II,III

Trang 10

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng củahình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụngcủa hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

35 Số Học: Luyện tập chung 25 2 – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) các phép toán trên tập

Trang 11

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụngcủa hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

39 Hình học: Bài 16 Tam giác

cân Đường trung trực của đoạn

thẳng

– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằngnhau).Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơbản của đường trungtrực

40 XSTK: Bài 17 Thu thập và

phân loại dữ liệu

1,2 2 – Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các

tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thứctrong các môn học khác và trong thựctiễn

Trang 12

– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán họcđơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận trongphỏng vấn; tính hợp lí của các quảngcáo; ).

41

Hình học: Bài 16 Tam giác

cân Đường trung trực của đoạn

thẳng

– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằngnhau).Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơbản của đường trungtrực

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụngcủa hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

42

Hình học: Luyện tập chung 23 2

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong nhữngtrường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạnthẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liênquan đến tamgiác, )

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụngcủa hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

43 XSTK: Bài 18 Biểu đồ hình

quạt tròn 3;4;5 3 – Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:biểu đồ hình quạt tròn (pie chart).

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp

ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart)

Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích

các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart)

– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu

thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);

Trang 13

Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trongcác môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lílớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (ví dụ: môitrường, y học, tàichính, ).

44

Hìnhhọc:

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong nhữngtrường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạnthẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liênquan đến tamgiác, )

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụngcủa hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp

ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích

các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).

– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữliệu

– Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thứctrong các môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử

và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (vídụ: môi trường, y học, tàichính, )

biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp

Trang 14

ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữliệu.– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích

các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).

– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu

thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu

đồ đoạn thẳng (line graph).

Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trongcác môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lílớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (ví dụ: môitrường, y học, tàichính, )

47 XSTK: Bài tập cuối chương V 10;11 2 – Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:

biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp

ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữliệu.– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích

các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (linegraph).

– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu

thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu

Trang 15

đồ đoạn thẳng (line graph).

Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trongcác môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lílớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (ví dụ: môitrường, y học, tàichính, )

– Tạo dựng các hình có liên quan đến tia phân giác của một góc, liên quan đến hai đường song song, liên quan đến hình lăng trụ đứng

Vận dụng kiến thức về tamgiác bằng nhau trong thực tiễn, ví dụ: đokhoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đến được một trong hai vị trí

– Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu (theo các tiêu chí cho

trước) vào biểu đồ hình quạt tròn (pie chart) hoặc biểu đồ đoạn thẳng (line graph) từ một vài tình huống trong thựctiễn.

51

– Giải quyết được các bài toán liên quan đến đường thẳng song– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong nhữngtrường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạnthẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liênquan đến tamgiác, )

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụngcủa hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học

Trang 16

– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu

thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu

đồ đoạn thẳng (line graph)

53 Kiểm tra cuối kỳ 1 30;31 2 Đáp ứng yêu cầu cần đạt của các chương đã học.I,II,III,IV,V

Tổng số tiết học kỳ 1 72 tiết

HỌC KÌ II ( Số học : 28 Xác suất : 6; Hình: 22 ; HĐTN: 5 ; Ôn tập và kiểm tra 7)

– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệthức

– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán

2 Hình học: Bài 31 Quan hệ

giữa góc và cạnh đối diện 1;2 2 – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tamgiác.

Trang 17

trong một tam giác - Biết mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối

diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại)

3

Số học: Bài 21 Tính chất của

- Nhận biết được dãy tỉ số bằngnhau

- Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán(ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số chotrước, )

4

- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán-Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán(ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số chotrước, )

6

Hình học: Bài 33 Quan hệ

giữa ba cạnh của một tam giác 4 1

– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tamgiác

7

- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán-Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán(ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số chotrước, )

9 Hình học: Luyện tập chung 5;6 2 – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những

Trang 18

trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được cácđoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện banđầu liên quan đến tamgiác, ).

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng

của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

10 Số học: Bài 22 Đại lượng tỉ lệ

quy của ba trung tuyến, ba

đường phân giác trong một

tam giác

Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trungtuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng

quy của các đường đặc biệtđó

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong nhữngtrường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được cácđoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện banđầu liên quan đến tamgiác, )

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng

của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

13 Số học: Bài 23 Đại lượng tỉ lệ

quy của ba đường trung trực, 9;10 2

Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trungtuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng

Trang 19

ba đường cao trong một tam

giác

quy của các đường đặc biệtđó

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong nhữngtrường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được cácđoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện banđầu liên quan đến tamgiác, )

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng

của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

- Giải được một số bài toán về tỉ lệ thức -Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số chotrước, )

- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận;nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng

của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

19

Đại số:

– Nhận biết được biểu thứcsố

– Nhận biết được biểu thức đạisố

Tính được giá trị của một biểu thức đạisố

Trang 20

Đại số: Bài 25 Đa thức một

– Nhận biết được định nghĩa đa thức mộtbiến

Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; xác định được

bậc của đa thức một biến

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị củabiến

– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức mộtbiến

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng

của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

22

Đại số: Bài 25 Đa thức một

– Nhận biết được định nghĩa đa thức mộtbiến

Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; xác định được

bậc của đa thức một biến

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị củabiến

– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức mộtbiến

24 ÔN tập giũa kỳ 2 19 1 – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức; dãy tỉ số bằng nhau

trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các

Trang 21

số chotrước, ).

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, trong tậphợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất củacác phép tính đó trong tính toán

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong nhữngtrường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được cácđoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện banđầu liên quan đến tamgiác, )

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng

của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đãhọc

25 Kiểm tra giữa kỳ 2 20;21 2 Đáp ứng yêu cầu cần đạt của các chương đã học VI;VII:IX

số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hìnhlậpphương, )

Trang 22

số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hìnhlậpphương, ).

31

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một

số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lậpphương, )

Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân,phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng đượcnhững tính chất của các phép tính đó trong tínhtoán

34 Hình học: Bài 37 Hình lăng

trụ đứng tam giác và hình lăng

trụ đứng tứ giác

18;19 3 – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ

đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều

là hình chữ nhật) và tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác,hình lăng trụ đứng tứgiác

Trang 23

– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụđứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứgiác.

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tínhthể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam

giác(vídụ:tínhthểtíchhoặcdiệntíchxungquanhcủamộtsốđồvậtquen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ

36

Đại số:

- Tính được giá trị của một biểu thức đạisố

- Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tínhtoán

Ngày đăng: 31/08/2022, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w