+ Chọn chữ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn, điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu văn sau : Con người lò .... Nêu điểm giống nhau và khác 2 Viết một đoạn mở bài cho bài văn miêu
Trang 2
+ Chọn chữ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn, điền vào chỗ
trống để hoàn chỉnh các câu văn sau :
Con người lò vột† kì diệu nhết trên trói đốt Họ
trồng trọt, chðn nuôi, xây dựng nhờ cửo, khớm phớ những bi một nằm sôu †rong lòng đốt, chỉnh phục đợi dương, chỉnh phục
khoảng không giơn vũ trụ boo ld Họ còn lam thơ, vẽ
†ronh, tác ôm nhọc, †go ro những công trình kiến trúc
nung mĩ, Họ đõ lòm cho trới đốt †rở nên †ươi đẹp vò †rờn đầy
sức sống Con người đóng được gcọi lò “hoa cua dat”
(sinh/xinh, biếc/biết, sớng/xóng, tuyệc/1uyệt, sứng/xứng) (2) Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống :
a) sốp sếp, sóng sủo, sỏn sinh, tỉnh sỏo, bổ xung, sinh động
Trang 3
CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LẦM GÌ ?
| - Nhan xét
“4 Đọc đoạn văn dưới đây Đánh dấu x vào L]trước câu kể Ai làm gì ?
Gạch dưới bộ phận chủ ngữ của mỗi câu vừa fìm được |
LJ Mét dan ngéng vuon dai cé, chui mé vé phia trusc, dinh đớp bọn trẻ ] Hùng đút vội khổu súng gỗ vòo †úi quồn, chạy biến Ll Thắng mếu mớo nốp vòo sou lưng Tiến LÍ Tiến không
có súng, cũng chẳng có kiếm L] Em liền nhặt một cành xoơn,
- xuơ đòn ngỗng ro xơ L] Đờn ngỗng kêu quỏng quọc, vươn cổ
2 Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ? có ý nghĩa dì ? Đánh dấu x
vào L ]thích hợp
[] Nêu hoợt động củo sự vộ† (người, con vat hoặc côy cối,
đồ vột được nhôn hoó) - \
[1 Nêu đặc điểm, trạng thới củo sự vột (người, con vội hoặc côy cối, đồ vội được nhôn hoó)
L] Chỉ sự vột (người, con vột hoặc côy cối, đồ vội được nhôn
hoớ) có hoạt động được nêu Ở vị ngữ
3 _ Cho biết chủ ngữ của các câu vừa tìm được ở bài tập 1 do loại từ ngữ nào tạo thành Đánh dấu x vào L_] trước ý trả lời đúng :
]Do dơnh từ vò các †ừ kèm theo no (cum danh tu) tao thanh
L]Do động †ừ vò cớc †ừ kèm †heo nó (cụm dong †ừ) †ạo Thònh
[]Do tính †ừ vờ cóc †ù kèm †heo nó (cụm tinh tu) tao thanh.
Trang 4.2 Đặt câu với các từ ngữ ở cột A làm chủ ngữ rồi ghi vào cột B
@ @)
- M: Bồy chim đơng sỏi cónh boy
a VỤ €U AE Đ ĐO AE ĐÓ 6Ó Đo ĐÓ Âo tọA ĐO 4 6 6090 4 9 6010408 106 401800 10890 6040 80801032790 6230 8600008090 8 4629 5 640 80 6030 2040 4 606 3 00 6 4 già Đo AB 3 4 090003 1016 8 603600 0 600 302 4 ba Đi d4 6 bà kg và t2
gỘ ĐO ĐO ĐO 09 EU ĐÓ R6 Đ 4 ĐÓ 4 6U ĐO RE Đ 4 6000 6040100 6030 6040 6k gi Đ Đo bOế ĐÓ T Kog ĐÓ p9 86 004 6 623010 06080 090804 4084743010008 000 3 3Á 8 Đoàn gi 6 4 Đó9 3 Đi bả 3 460400230 3060403600100 4 bán 3 E6 g 3 tà tà tt bát
VỤ ĐO ĐỘ 4g 4N R4 9 6 6Ó 4O 6 K4 ĐÓ 10B 4U MO ĐỤ09 609 600080 1 00450 60308 6290 62621000 30108 4067 G22 43030060 80380400 E04 000 000060 6040 E0 6 6090 RE 4 604 029 60608 6044000463 60604 60000 6046 b4 8 ĐA E 4 3 0Á k4 40342009 3 660 8 4 0A b3 1È
Trang 5
LUYỆN TẬP XAY DUNG MO BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
A Đọc ba đoạn văn mở bài cho một bài văn miêu tâ cái cặp sách
(Tiếng Việt 4, tập hai, trang 10) Nêu điểm giống nhau và khác
2 Viết một đoạn mở bài cho bài văn miêu tả cái bàn học của em
a)Mo ba fo ¬a-Ï-säERiee Án trực tiếp
¬ REE EERE DRDO R RE EE RAED CRETE EERE E EEE TERT EET ER ERE EE ER ELE AEEERT EE EE ETAL ERAT EE EEE ERECTA SEE EE EEE EE CELTS
OO
bìMởbài | TU Hee ga ren
gián tiếp
¬ E EERE ORE E EEE DEER D ED ERASE EASTER AACE D EET EEE EEEEEEE EER EN DERE LES EREELLEL EEL LLL ELGG LLC E TEESE CGC eC ae
¬ EERE EERE EERE EEE E CERT EEE EERE EEE E EEE EEE EERE EEEELEEEETLELETLLEL ELLE LL LL EL ALE SELES LCS So ee ea eas
Trang 6
MO RONG VON TỪ : TÀI NĂNG
tòi giỏi, tòi nguyên, tòi nghệ, tòi trợ, tai ba, tai duc, tdi san, tai nang, tai hoa
a Tài có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường
—” M: Tời hoa, S2 01012 1a uuu
PORE TERA ERE ERENT ANTE ER EE OEE EE Ree at
¬ eee eon e tee ee Ea EET eT HTT EEE EE eT EERE HARA EE eT O eh eee ETE ee ete eee
3 Đánh dấu x vào L] trước câu tục ngữ ca ngợi lài trí của con người
LJ Ngudi ta la hoa dat
LÍ Chuông có đónh mới kêu
Đèn có khêu mới Tỏ
LÌ Nước lõ mò vỡ nên hồ
Ty không mờ nổi cơ đồ mới ngoen
4 Viết lại câu tục ngữ em thích trong bài tập 3 và cho biết vì sao em thích
ERE RE REAR AEE AA EEE EAE EER EEE EOE REA RETA EERE ERE EE OTR OEE AE EEE OORT eee eT eee eee ene PRE RR ERR EEE REHEATED EEE E REE OER RHEE REET EERE ERT EEE E EAH D EE AA TERT TEETH ERA AEE E RE REE ETAT EEE eee EEE Aah eae a
Trang 7
LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI
TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
+1 a) Chép lại đoạn kết bài trong bài Cái nón (Tiếng Việt 4, tập hai,
a) Tả cái thước kẻ của em
b) Tả cái bàn học ở lớp hoặc ở nhà của em
c) Tả cái trống trường em
Em hãy viết một kết bài mở rộng cho bài văn làm theo một
¬ EERE ER ERED ER ET EE EER EE EEE EERE EEE MERE EE EE TERED EERE CHET TEETH ED EE EEE E CHEER ESET ET EARL ER ES EAE EEE EE EROS EE RT EEEE CRETE TER LEC LT TS
Trang 8
Điền vào chỗ trống :_
a) ch hoặc ¢r : | b) uớf hoặc uớóc :
nh uyền ong vòm lớ - Còy sôu C bam,
_" im có gì vui - Mong dôy b mình
Mờ nghe riu rit -Th hay †gy đm Như ẻ reo CƯời 2? - Ch gðm chôn mèo, (2) Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu trong
hai mẩu chuyện sau :
a) Tiếng có âm ír hoặc ch:
Một nhỏ bóc học có tính đỡng đi
†òu ho Khi nhôn viên soót† vé đến, nhờ
bac hoc tim †toót mồ hôi mò
thay vé dau May ld ngudi sodt vé nay
nhộn rơ ông, bèn bỏo ;
- Thôi, ngời không cồn xuết 7
Nhờ thơ Đức nổi tiếng Hơi-nơ mắc chứng bệnh mệt mỏi vờ
mốt ngủ Ông dùng rốt nhiều thứ bổ mà vỗn không khỏi Một bóc sĩ đến khớm bệnh, bỏẻo ông : |
Trang 9_- Mỗi ngòy, ngdi hay Gn mot qua tao,
via dn via di b6 tt nha dén quỏng †rường
thanh phế :
Su một thời gian ngắn, qua nhién Hai-no
khỏi bệnh Ông ngạc nhiên nói với bóc sĩ :
- By gò tôi mới biết táo cũng lò vị thuốc quý
Bóc sĩ mỉm cười :
- Không phởi những quỏ Tóo bình thường
ki chữo khỏi bệnh cho ngòi đôu Chính
những đi bộ hồng ngòy mới lò vị
thuốc quý, vì chúng bốt ngời phỏi
LUYỆN TẬP VỀ CAU KE AI LAM Gi ?
Gạch một gạch dưới bộ phận chủ ngữ, gạch hai gạch dưới bộ phận vị ngữ của mỗi câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn sau :
Đêm trăng Biển yên Tĩnh Tờu chúng tôi buông neo †rong vùng biển Trường Sa
Một số chiến sĩ thỏ câu Một số khác quôy quồn trên boong
su, cơ hót, thổi sáo Bỗng biển có tiếng động mọnh Có heo gọi nhau quôy đến quoơnh †ờu như để chia vui
Viết một đoạn văn khoảng năm câu để kể về công việc trực nhật lớp của tổ em, trong đó có dùng các câu kể Ai làm gì ?
Trang 10
/ MIÊU TẢ DO VAT
(Chuan bi cho bai kiểm tra viét) Chon viét theo 1 trong 4 dé bai sau :
4 Tả chiếc cặp sách của em
2 Tả cái thước kẻ của em
3 Tả cây bút chì của em
4 Tả cái bàn học ở lớp hoặc ở nhà của em
Bai lam
OER U ERED EEE RE EREEEER CE EOE DEERE EERE E CEES EEE EEL EEE RETA ESC ED EOE E AEST SEED EAEAEEE EEL EE AEE EEE ETEA EASE ERE EGE ESE E EERE EEE ETE EEA E ETS
Trang 11
MỞ RỘNG VỐN TỪ : SỨC KHOẺ +1 Tìm từ ngữ và điền vào chỗ trống :
a) Chỉ những M: Tộp luyện, -: 52222:222225511222111 12 emiie hoạt động có lợi
cho sức khoẻ “á“—ố EET TEE
RU ea RAR REE RE RE EM EPAPER EA ETD RAUL ARETE TA ERE TSE ETH AR RETR AEA EEE TE HEHE eRe eee EET Taree
2 Viết tên các môn thể thao mà em biết :
¬—
No d4 Vấn kg on g ĐÁ áo go g4 HA 4 1 E06 003 K24 60 8 409 608 001050 6040460820901 860406 4 390640 60826 1 6 8001 0004 004 604 8 608 9040 0 E0 RoÁ K4 AE E ĐÁ E4 ĐO Đo 90K 4 E409 008 600010 906 69 6 6 9.00161043024811
-83_ Điền từngữ trích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau : a) Khoẻ như b) Nhơnh như
M: Khoẻ như voi M: Nhơnh như cốt
Khoẻ như Nhơnh như
Khoẻ như -Nhơnh như
4 Câu tục ngữ dưới đây nói lên điều gì ?
Ăn được ngủ được lò tiên Không ăn không ngủ mốt tiền thêm lo
10-
Trang 13
(1) a) Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi:
12
Muag ăng trên đồng Hoo xoœn †heo Ó
U6nmémngonlug aa di tim mat duscng
b) Đặt dấu hỏi hoặc dau nga trén nhiing chi in dam :
Méi canh hoa gidy giống hệt một chiếc lớ, chỉ có điều mong
mơnh hơn vờ có mèu sốc rực rơ Lớp lớp hod giếy rơi kín mặt -
san, nhưng chỉ cồn một lờn gió thoang, chung lién tan mat bay
di mat
Chọn chữ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn, điển vào chỗ trống
để hoàn chỉnh bài văn sau :
Cay mai cao trén hơi mét, (dóng/gióng/róng) Thanh, thôn thẳng như than trúc Tan tron ty nhién xoe rong 6 phan
gốc, †hu (giồền/dồn/rồn) thònh một (điễm/điểm) 6 đỉnh ngọn Gốc lớn bồng bắp †oyÀcònh vươn đều, nhónh nòo cũng (dốn/giốn/rốn) chắc
Mai ta quý nở bến mua Canh hoa vang (hỗm/†hổm) xếp làm bo lớp Năm cónh đời đỏ tia nhu Uc ga choi, dé sudt
từ đời hoo sơng đời kết trới Trói két mau chin dam, ong anh nhu
những hợt cườm đính trén tang éo ló lúc nào cũng xum xuê một†
mòu xơnh chốc bền
Đúng bên côy ngắm hog, xem Id, ta tham cam phyc cai
mdu nhiém cua tao vat trong su hao phdng va lo xa : da co mai vòng rục (rở/rõ) góp với muôn hog ngòồy Tết, lại có moơi †ú
quý cồn (mỗn/mổn) thịnh vượng quơnh năm.
Trang 14M: Bên đường, côy cối xanh um | M : Cây cối thế nào ?
Nhà cửo †hưo †hớt† dồn [seo —
Anh tré va that khoé manh [2.0 ng HH Hung ng ren
- Gạch dưới những từ ngữ chỉ các sự vật được miêu tả trong mỗi
câu văn trên Đặt câu hỏi cho các từ ngữ vừa tìm được
M: Bên đường, côy cối xanh um M: Cới gỉ xanh um ?
Anh trẻ vò thội khoẻ mọnh | _————
Luyện tập
_ Gạch một gạch dưới chủ ngữ, gạch hai gạch dưới vị ngữ của mỗi
câu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn sau :
Rồi những người con cũng lớn lên vờ lồn lượt lên đường Cờn nhờ trống vắng Những đêm không ngủ, mẹ lại nghĩ về họ Anh Khoo hồn nhiên, xdi Idi Anh Đức lầm lì, f nói Còn ơnh Tinh thi
dinh dac, chu dao
13
Trang 15
_ Kể về các bạn trong tổ em, trong lời kể có sử dụng một số câu kể
Ai thế nào ?
ca chẽ ẽẽẽẽaARRNRNI xa = (Ặ MT
CORREO ĐH g6 4 4 3 500 6 40404009069 0000 6 ĐÁ 4 86003 E24 60106 4 68 640090380 1 6 023 8 403479303 109042840604 600047040 68004 6060100 0604600 03 403060308901 0601 4609460484 £0 3% 4049 ECÁ 6 4b 00 064 t8 64 16400432904 tẦ8 mm ee eee cere
eee ERE AA EAA RA EEE ERE HERA OER EERE TRAE EERE EER ET DEO TOE TET ER HAAN HET T AE OTC a RT eT EE AATF ETE ERATOR ET EAA eee ede Rea Eee ee POOR MRA TAA RTE A EEA EA EAA ETON OE TROOP ROT DEEPA DEE ET EE EA AAT EE ETRE ET OTT E UE AEE PERERA ATE ETE O RHETT eae ened eee recat oeee nana Pere eee eee eee eee eee eee eee eee ee eee ee eee ee ee eee ee ee
PREM O REAR Ee RATE A AREER E ARERR ERE AES EEL EE AAA RO ERE E REET EER OES HELA EER T EES H AREER E OE HARE EOE DET ET OAR A HE ENE THT ELE RECHT EM ee a eRe eee sae VCS e eee eee ee eee eee eee eee eee eee ee eee ee ee ee ee ee ee
TRA BAI VAN MIEU TA DO VAT
1 Sửa lỗi trong bài kiểm tra của em theo yêu cầu dưới đây :
¬ eee eee eee ea eae eee haa
¬ eRe ea eee ee ee eee Oe COE eee ee eee eee eee ee eet eas
14
Trang 161 Gạch một gạch dưới chủ ngữ, gạch hai gạch dưới vị ngữ của câu
kế Ai thế nào ? có trong đoạn văn sau :
(1Về đêm, cảnh vột thột im lm 2) Sông Thôi vỗ sóng dồn dộp vô
bờ như hồi chiều (3) Hai 6ng ban gid van †rò chuyện (4 Ông Bo trầm
ngam (6) Thinh thong ông mới đưo ra một nhan xét de dat ©) Trai
lai, Ong Su rat s6i Ndi (7) Ong hét Nhu Than Thé Bia cua vung nay
15
Trang 172 Các vị ngữ trên biểu thị nội dung gì và do các từ ngữ nào tạo thành 2 Viết câu trả lời vào bảng sau :
II =- Luyện tập
ˆ1 Gạch một gạch dưới chủ ngữ, gạch hai gạch dưới vị ngữ của mỗi câu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn sau :
Cónh đợi bòng rốt khoẻ Mỏ đại bòng dời va rốt cứng Đôi
chôn củo nó giống như cới móc hồng của cồn cdu Dai bang
rết ít boy Khi chọy trên mốt đốt, nó giống như một con ngỗng
cụ nhưng nhoơnh nhẹn hơn nhiều
2 Bộ phận vị ngữ của mỗi câu vừa lm được do những từ ngữ nào
(tính từ hay cụm tính từ) tạo thành ?
Trang 18
-:®_ Đặt ba câu kể Ai thế nào ?, mỗi câu tả một cây hoa em yêu thích
CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI
I = Nhận xét
1 Đọc bài văn Bãi ngô (Tiếng Việt 4, tập hai, trang 30 - 31),
xác định các đoạn và nội dung từng đoạn
Trang 19
Trình tự miêu tả trong hai bài trên khác nhau như thế nào 2
Bời Cây mơi †ứ quý †Ôi . -: - co tnhhhnhhnhhhthrrrrrrrrrrrnen
Bai Bai ngé ta CECE OEE EERE EOE LEER EERO O ERE EEE EE EE EEE CLES TERE EE CETL CREE EL EEE ELE EEEEA GEL EL EL EL ES CEE CECT ECL GTS nnntntt—ccccỒỖỎỖỒỎỖỒiỒimđiđẳẳđỉđaaaaaáắiồẳồẳiẳiiiaáađaaaaẳĂẮAAÁ
ll = Luyện tập
+ Đọc bài văn Cây gạo (Tiếng Việt 4, tập hai, trang 3⁄2) và ghỉ lại
trình tự miêu tả (Gợi ý : Tả từng bộ phận của a cay hay tâ từng thời
kì phát triển của cây Nêu cụ thể) `
CECE ki Đế Đế tk Đồ E E EE Eề E E6 ti kế Lộ 9 18 6 8 6508/10 17 6 8 01916 1780178 601710E1281081/7417941410 1 48116 484138333333 13 12
2 Viết dàn ý miêu tả một cây ăn quả mà em biết theo một trong hai cách đã học :
a) Tả lần lượt từng bộ phận của cây
b) Tả lần lượt từng thời kì phát triển của cây
"ĐA
¬——— EEE EER EEE EEE EEE EEE OLED LEER EEE EEE EEE CREE REE EEE EES EE ERET TEETER ERLE ER ELLE EEL TEE L ELLE ELST LLL AGL GA
Trang 20ch ốc
£Og ĐO Đ UP ĐÓ Ụ9 00 4040804008030 6060606 6040 606060806000 408080600 3260400 4000 0906000 60430 008004 500649081004 400084 4 4 E006 ĐÁ Đo ĐA 8Ó 30 800649 6 4000604 €0 6004 66034600810 8424 6048 3 4398 00800459 01044494 £ 8 6E 80 4 66 E40 003090104
PEO NEAR ATE ĐA BA ĐÓ Đo 4, 806060 0000 8906047 6030 6026030 90 8030 060 604 6000 0 6 00 08080 80600040604 0904800040 80000 6000006060600 60p ĐH 40800 0 4 4 6 405 EERO REO REM EEE EAE EEE EEE EEE ERE EAE đàng
“- ˆˆˆ.À bố be cố ốc ẽ.RẶRIđ Hdốăä4 AẠA
( (Á Ặ(.ÓẶ.Ặ.Á ( C ốc CRU RTE ETE Ue eee EEE EDO ETT REE ORT OE HERES EEO EEA DRA EAE ETRE DEAE EET REET EERO EERE TEU RE REO RAAT EEE HHH EE EET Eee Tea ae ean PEA ea RRO d ee Ce Eee EE EEL ET EET EO RT UOTE ETRE Cốc ga
Bé Minh ngõ sóng sodi Tối mẹ về xuý† xod
Đứng dộy nhìn su †TrướC Bề cò ên .ứC .Ở
Có di mò hoy biết Vết ngõ giò sục nhớ _ 6n bé .do thay dau ! Me thuong thi mdi dau !
19
Trang 21
b) u hoặc uc :
Con Gò lớ tr qud sông
Trai mo tron trinh, qud bong dung dua
B nghiêng, lốt phốt họt† mua B chơo, gợn nước Tôy Hồ lăn tan
_ Chọn chữ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn, điền vào chỗ trống
để hoàn chỉnh bài văn sau :
Cadi dep
Cudc s6ng quanh ta that đẹp Có cới đẹp củo đốt trời : (nắng/
ION) chan hoa nhu rét mat xu6ng qué huong, khom (trúc/ Trú†) xanh ri rao trong gid s6m, nhUng bong (CUT/CUC) vòng (long lanh/ndng NANN) sương moi, Có cói đẹp
do bèn †oy con người tao (nén/lén) : những mới chủo cong (vúc/vút) , những bức †ronh rực rÕ sốc mau, nhting bdi ca
(óo lức/néo nức) lòng người, Nhưng đẹp nhết vỗn
lò vẻ đẹp của tôm hồn Chỉ những người biết sống đẹp mới có
khỏ nồng thưởng thức cới đẹp vò †ô điểm cho cuộc sống ngỏy cang tuoi dep hon
CHU NGU TRONG CAU KE Al THE NAO ? [| - Nhan xét
1
20
Doc doan van sau :
Ngay 2 thang 9 nam 1949
Ha Ndi tung bling mau dé Ca mot vùng trời bót ngét† cờ,
đèn vờ hoơ Những dòng người †ừ khốp cóc ngỏ Tuôn về vườn
hoo Bơ Đình Cóc cụ giờ vẻ mới nghiêm †rong Những cô gới †hủ
đô hớn hở, Go mdu ruc 16.
Trang 222 Ghi lại vào bảng dưới đây :
a) Các câu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn
b) Gạch dưới chủ ngữ của môi câu vừa tìm được
c) Nêu nội dung mà chủ ngữ biểu thị và những từ ngữ tạo thành chủ ngữ
+ Đọc đoạn văn sau :
— Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp lòm sơo ! Mòu vòng trên lưng chú lốp lớnh Bốn cới cánh mỏng như giếy bóng
Cói đồu tròn vò hơi con mốt long lanh như thuỷ †inh Thôn chú nhỏ vờ †hon vòng như mờu vòng củo nắng mùg †hu Chú đệu trên một cònh lộc vừng ngỏ dời trên một hồ Bốn cónh khẽ rung rung như còn dang phan van
2 Viết lại những câu kể Ai thế nào ? có trong đoạn văn Gạch dưới chủ ngữ của từng câu
`" ä Đ B eee Tae Eee Rea e ETE RETO T A TEES
Trang 23See REE go co go kg E ke ko ki kg c4 c6 Đi E gi iỆ hp kg 4 E 4c 4 94k 8 0E 98 6 046 806840 218 016 1 0428 08606011 192882180819 4718414084018 814 8.4183 8
¬—— L
'3_ Viết một đoạn văn khoảng năm câu về một loại trái cây mà em
thích, trong đoạn văn có dùng một số câu kể Ai thế nảo ?
+ Đọc lại ba bài văn tả cây cối mới học (Sâu riêng, Bãi ngô, Cây
Trang 24b) Các tac gia quan sát cây bằng những giác quan nào ?
- Thị giác ( Bði ngô) : chau
- Thính giác ¡ (Côy gạc): TH HH 1 112 12111 t tre
c) Viết lại những hình ảnh so sánh và nhân hoá mà em thích trong các đoạn văn trên Theo em, các hình ảnh so sánh và nhân hoá này có tác dụng gì 2
¬——Ặ — — ẶẶẶẶŨŨŨŨ - EE OER Ree Ea A er reece eae bee
¬ ¬ .A
REE EAA ROD OO aE ET EMER TTR O RET REDE REDE 8 OTE DET APE DEEPER EEDA ERE PET HEA EH ORO TEST TT AAU T ETE HEH T OT HRT HEHE EET TET E REET ATE CREE EDEL EES
De ee ER ETRE AERO ERE AT LED HEE O RETA EROS EAE AT EATER ERE REE EEE A TET EERE OTE E THEA OD ETE TTT HEE SHH EEE EEE EEE HEE EC eee eT E EEE ES
Trang 25e) Theo em, miêu tả một loài cây có điểm gì giống và điểm gì
khác với miêu tả một cây cụ thể 2?
— GIGI |
` E EET EREELEEELEEEEE UTES ESEAL EECA ES EEE EERE L EEL ELEC L ES
Lee RTE NEED EEE EERE EOD EEE ECE E EEE REDE DORE ER ERE EERE LETTE EERE ELE TEASE REEL EL EE ELE REE EN EAEES TEER EELS E LEG EE GLEE EELS GL CTS eee EER ERE REED EER EERE CREE ED PEER EERE S EERE REE REESE OLE A LEAL CTE E SLES EERE EREELEELELEEELEEEL ELLE TELE ELE LEELA NTS
2 Quan sát một cây mà em thích trong khu vực trường em (hoặc nơi
em ở) và ghi lại vắn tắt những gì em đã quan sát được Chú ý kiểm
tra xem :
a) Trình tự quan sát của em có hợp lí không ?
b) Em đã quan sát bằng những giác quan nào ?
c) Cái cây em quan sát có gì khác với những cây khác cùng loài 2
24
Trang 26cách của con người "
2 Viết tiếp vào chỗ trống các từ ngữ :
3 Đặt câu với một từ ngữ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2:
CA eee ee ee eee te ee era ee ee eae ee Ree rae a eee eee
Eee ee eRe Raa RETA ERE A EH ERR eee APES EEE EEE
mĩ CỤ
4 Điển thành ngữ hoặc cụm từ (đẹp người, đẹp nết - mặt tươi
như hoa - chữ như gà bới) vào chỗ trống thích hợp :
"mẽ
b) Ai cũng khen chị Bo
"_ , em mỉm cười chồo mọi người
Ferrara area rar
©) Ai viết cẩu thỏ chốc chốn ni
Trang 27
LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY CỐI
+ Đọc hai đoạn văn tả lá cây bàng, tả thân và gốc của cây sồi già (Tiếng Việt 4, tập hai, trang 41 - 42) Ghi lại cách tả của tác giả
trong mỗi đoạn
a) Đoạn tả lá bàng
b) Đoạn tả cây sổi
Cee een eee eee ence eee
PERO d eee eee eee eee
- Tổ sự thoy đổi củo lé bèng :
Farrar arr rarer
¬" OTA HED HE ETRE U RETO E HEAR ER OER ERE LO ET OT TET THER EERE HET HLA HAE aD aE Perera arr aaa re ra .(
AREER EERE Rae HERETO TDAH EA OREO PTAA HET OER HEE TT ORE eee eee eT eRe eae eee ea Rees
Cae eRe HERE E T
De Re EEO EEA OEE RHEE EE RETO EERE E PERE E OCT T POET HEHE AER OECD ETE R RTH E EARTH Eee eee
POUNDER EOE PEE HETERO OEE EEE AEDT HERE TEE TEAR ERE R AETHER eRe HER Tee eet eee tee rae ere rere eee eee eee eee ee ee eee ee ey UDO Re RATE EEO REET ETTORE THEO TE EMEA EEE O ESTE TEOMA OTHE DHE T OA ERE ATE HTT ETT E TET Hee EE DETR ARO
er er .( T
¬ ¬ CEE ROR REED ER EER EERE ERED EEE RDA E TEMA EAE ERE EASE ETE Eee ere TET OT ODETTE RED EAA TT EET ee CON EOE eR E OE EER DETER EERE SERA ERE ORE TET EH EMEP REDE O HEED ETE MERE RETEST HAH RADE HOE HEFT ET Eee eee CDR eA EERE EREDAR RADDA EEDA H ERE RETESET ERED EAE OEHHA ETH EEO TTC AEA HEREC HORE AAR e eee
Trang 28
Men-xen lờ một ho (1) †rứ donh củo nước (2)
được rết nhiều người hôm mộ Mỗi khi tranh cua 6ng trung bay
la người †d tranh nhau mua
Có một hog sĩ trẻ nói với ông :
- Ngai that la mot người (1) sướng Còn Tôi, không hiểu (1) tranh rốt khó bén Nhiều (2) tranh Tôi vẽ
mốt cổ ngòy nhưng phổi một năm mới bón được '
Men-xen liền bỏo :
- Anh hay thu lam ngược lợi xem sơo ! Nghia ld hay dé cd
một năm vẽ một (2) tranh, rồi bón nó †rong một ngòy
Trang 29- Thua ong, chau la con ông Thư
Con ca sGu nay mau da xam
ngoét nhu do côy bồn, goi lưng
mọc chừng bo đốt ngón Toy,
trông dễ sợ Cới đuôi dời - bộ
phôn khoẻ nhất của con vột kinh
khủng dùng để †ến công - đẽ bị
trói xếp vòồo bên mang suGn
Để quợt† điện được bền, người
dùng nên thực hiện cóc biện
phap sau day :
- Truéc khi b4t quat, dat quat noi
chốc chốn dé chan quat tiép
xúc đều với nền
- Khi dién dé vao quat, tránh để
canh quat bi vuGng viu, quat
không quoy được sẽ lồm nóng
Cchỏy cuộn dôy trong quat
- Hằng năm, †rg dầu mỡ vòo 6
trục, bộ phộôn điều khiển hướng
quay cua quat, nhung khdéng
nén tra qua nhiéu, vi ddu mỡ sẽ
chay vdo trong lam hỏng dêy
bé6n trong quat
- Khi không dùng, cốt quợ† vòo nơi
khô, mót†, sạch sẽ, íf bụi băm
—.—
ee mẻ
“chẽ — Eee eee e Reet ee
¬ Tee ee ea eee ea eee
POUR OA EERE eR ee ETE REDE Eat ERE e eee eee eee
Trang 30ll - Luyện tập
A Chép những câu có dấu gạch ngang trong mầu chuyện Quả tặng cha (Tiếng Việt 4, tập hai, trang 46) vào cột A và nêu tác dụng của mỗi dấu vào cột B
22 n2 frfirrfttrrftrrrrfrfrtrtrefrtrtrtrsrriterrrrrrtzrertrretrcrrtrrrerrrrerezrrrrrre
¬—
` = Ặ À.À _ _
ER EEE Ne TREE EEO 0 00 3 40 10 88030808440 6660 0010 6 003010 9202 9 6 6062 3 0 8 0k 9 0 608282403010 442 601 8 006 0 666 8Á 26 3 4 04 0601 8709040 60608408081 4086004 0 0 6060418 4 6Á 6 801046043 0641118
Lee UE REO CURED EEE EERE RUD ER EEN EEA H EEO ERE PE EERE PRET EEE EOE E EU AT HEH T ETE OTR E ET ATH EE Te HET EE EH EOE Heer RRA EH ETT REE ET ERE ESE TEES
¬ EERE EE OO PEER EER EERE ATED RED EE EEE E EERO EERE E EEE EER DERE REAR AEE AT EEE EEE TEER EERO EEE ETE ER EEE TENE EEE TEE TET E EEE EEE EE ESS
EE TEES
Trang 31a) la hoa chẽ ad
ne
đ ii
ee 6 626 40 4230401 8 0 88 6 826 6 8 28 42842808910 6 8 6 6 8 6 6 6 4 6 4 6 8 42404446 6 46 6 8 8 678 6 0 8 8 40444 84 40 6 6 6 6 8 008 4 8 4 8 48 4 44 6 6Á 88 CEE Đo to Ki 4 Bo BE E g4 9 4 8 428 4 4:4 0 6 4 8 E28 624 6 4 8408:8046 400 46 824 6 46 6 4 6 10 6 4478404 6 46 6 4 6 6 6 6 818 8 8 03 88:6 4 4 6 6 6 6 8B 4 Kòg Ko g giá tin 4 6 bề bế
Trang 32
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÁI ĐẸP + Đánh dấu x vào ô thích hợp xác định nghĩa của mỗi câu tục ngữ sau :
b) Người thanh tiếng nói cũng thơnh
Chuông kêu khẽ đónh bên †hònh cũng kêu
Trang 333 Viết vào chỗ trống các từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp
Đặt câu với một từ ngữ vừa tìm được
I - Nhận xét
Đọc bai Cay gạo (Tiếng Việt 4, tập hai, trang 32), xác định các
đoạn và nội dung chính của từng đoạn |
ANH A RS OO RARER EERE TREE ETP E TEE HRA HE RTE RE TET ETE EAHA eae REE ES
UR eRe EERE EEE EERE DEER REP REED ETE 600 30 00 8008 6 808 02A k Đ ĐO HỢP go AE EEA ea EE RR ti KV tt
Trang 34
II - Luyện tập:
+1 Đọc bài Cây trám đen (Tiếng Việt 4, tập hai, trang 53), xác định
các đoạn và nội dung chính của từng đoạn
¬ TERA RE EEE ETRE TET EEE ET EE AOE EET ELE HEE REE EET HEE THEE ETT EET ETE HES H a Ere mer Ha Eee ee eee EERE
PEE EO RRR TER OR EEE REE REET RE ROR ERE EET EEA RETR ERED ETE E AS EAE EA OER ERTL EOE AEE OEE EAE eee ETOH e eee eee ee eee eae PON
ĐÓ Đo Đo bon 4b g 4 ĐÓ đá ĐÁ ĐÓ 4 ĐÓ 4 60 10 0 3 609 60 62 8000 6 00 Đ 6 0 6 6040 8 60B 4 BỌN Đo 4 6g Áo Đo Ái Đo HT Ko Đo Đo 0 6 g4 ĐÓ 40 0 08 40 604 060 89 40 8080689040 6048 60 8060608 1000326232 6230 60043 4 60102330508 ETA EOE ETH REE EE
3a.VBT TIENG VIET 4-2
Trang 35a) Điền fruyện hoặc chuyện vào chỗ trống :
Kể phỏi †rung †hònh với , phổi kể đúng cóc Tình †iết của côu , các nhôn vột† có Trong Đừng biến giò kể thònh giờ đọc
b) Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm :
- Mơ hộp thit ra chi thay todn mo
- Nó cứ tranh edi, mò không lo coi tiến công việc
- Anh không lo nghi ngơi Anh phới nghỉ đến sức khoẻ chứ !
Em đoán xem đây là những chữ gì Viết vào chỗ trống những chữ
em đoán
a) Để nguyên - loại quỏ thơm ngon
Thêm hỏi - co lợi chỉ còn bé Thôi
Thêm nặng - mdi that la doi
Bỗng nhiên thanh vét xoong néi nhọ nhem
LÒ cóc Chữ: .-cccre
`" EE PERCH MERE ETE EATEN Eee Ea
b) Bình thường dùng gọi chôn †dy
Muốn có bút vẽ - thêm ngoy dếu huyền
Thêm hỏi - làm bẹn với kim
Có dếu nặng, đúng người trên mình rồi
LÒ cóc chữỮ: .c "1" E EEE ETE sec
3b.VBT TIENG VIET 4-2
Trang 36
b) Ban Diéu Chi Id hoc sinh ct cua
Trường Tiểu học Thònh Công
c) Bạn ốy lờ một hog sĩ nhỏ đốy,
2 Đọc lại ba câu văn ở bài tập 1, gạch một gạch dưới bộ phận trả lời
cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì) ?, gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Là gì (là ai, là con gì) ?
3 Kiểu câu Ai là gì ? trên khác hai kiểu câu đã học (Ai làm gì ? Ai
thế nào ?) ở chỗ nào ?
- Kiểu câu Ai làm gì ? —› Vị ngữ trả lời câu hỏi ssss
- Kiéu cau Ai thé nao ? > Vi ngff tra Idi CAU AOI
- Kiểu câu Ai là gì ? — Vị ngữ trả lời câu hỏi .222T se,
Il - Luyện tập
+ Gạch dưới những câu kể Ai là gì ? trong các câu dưới đây Nêu tác dụng của từng câu
35
Trang 3736
Cau ké Ai Id gi ?
- - Thì ra đó là một thu may cong
trừ mò Po-xcœn đỡ đặt hết tình cảm
cia ngudi con VÒO VIỆC ché tao
- Đó chính lò chiếc móy fính đồu
tiên trên thế giới, tổ tiên của những
chiếc móy tính điện †ủ hiện đợi
- LG la lich cua cay
- Côy lợi lờ lịch đốt
- Tröng lặn rồi trăng mọc
Lò lịch cua béu Trời
- Ba tinh nhdm Me ơi,
Mười ngón tay Id lich
- Con tới lớp, tới †rường
Lịch lợi lò trang sóch
- Sầu riêng lò loại trói quý cua
miền Nơm Hương vị nó hết sức
đc biệt, mùi thơm đậm, boy rat
xa, lau tan †rong không khí
CE EERE EERE ERE EEE EERE ERSTE EERE EHTS EEE ELE EEE TERETE eee RENDER REE E RHEE ADEE EEE EEE EEE E E SS
REE EE ERE REREAD EE EE EEE EEE EEE EERE EEE EEE E LETTE AGT TS
¬ CREE EER EE EER OER EE HERE ELSE ET ERE EEE REAR EEE TEE ELE TSE
¬ EERE E EEE EERE EEE EE ERD EE EEE EEE E EEE EE EEC ELC E SEES
¬ EERE EEE HER DEES ER ERE EE EEE EEE REET TEER EEE ERT EES SS
` ———Ặ= TEER EEE EEE E LTTE
Ce REA OEE EEE EA CEE ER ERD CRETE EEE ES EEE EE ESE EEE SECTS
Viết đoạn văn ngắn có câu kể Ai là gi ? để giới thiệu về các
bạn trong lớp (hoặc giới thiệu từng người trong ảnh chụp gia đình em)
EERE EERE EE EE EE EEE EEE SERRE TEE EERE ERE EEE EEL ELE TE TELLS ETSY
¬ ER EEE EER EEE EEE EEE EERE EEE EEE EEE EET EEE REL ET EEL SELES
¬ EEE E EEE EERE SERRE EE SERRE ELE ET ERECT EE EEE TELE GEESE SSS
ER OEE EEE E EEE EEE TE ERE EEE EE EEE EE EERE EEE EEE EET EL EEE ELSES
EERE EERE
ng na ng Đo E EEE ERED EEE E EERE REET EERE REET EEE E EEE TEETER EL EET ELE EGE SS
¬ ERNE EERE EOE O EERE EE EEE DDE EERE EEE ERSTE ESE TEE EE LETTE LE CLES eae
¬ EEE T TELE E ELEY
`
eee ON EEE EEE AE OEE EERO EEE ERATE ESTER EEE EE EER EER TELE TESS
¬
¬ ene n eee bene ee tere enc naaag awe at ay ea ee care ee eee eee gees
Ce OEE EEE EAR RE ERE RAE LOREENA TELAT ERE REESE EEE ETT ES
Trang 38Nhìn †ừ xơ, cây chuối như một chiếc ô xơnh mớt rượi Thôn cay
cơo hơn đồu người, mọc thống, không có cònh, chung quanh
Id may cay con đứng sót lợi thònh bụi ( -
¬ DRADER EA EERE REE O TEETER USER EEA TEES EEE EL EE EEE ETEEAE EEE E ETE TEC EE EE EERE CLE RELL TS DERE UALR LEADED EERE EEOC EERE E EATER ER ERE EEE URSA EEC ER ERA GARE E EERE ETE E AEE ER ELSES REGS ER ERE CHER EL ER ELE EEE E EEE TELE ERE ELLE EG CEO RD
Ce LEONE EERE NEUES REO E EDR EER EER EN DEERE EEE EE ED EGE ERATE EERE EERE REE EE EERE EATER EEE TROT ENTE EE EES EERE GER ERLE TA ELER TERRE GAEL EEE LENE CCG SS
Doan 3:
Cay chudi co nhiéu tau 14, c6 tau da gia kh, bi gio danh
rach ngang va ru xu6ng géc Cac tau la con xanh thi lién tam, to như cói móng nước úp sếp Những †òu lé 6 dudi mau xanh tham
Những tòu ở trên mồu xơnh mót†, nhọt dổn (
De ng n1 111111115111 5111 H1 H111 111 HH TH KH TH g1 11H HH )
Đoạn 4
mm
TH ng ng y ) Chuối có ích như thế nên bò em Thường xuyên
chăm bón cho chuối tot tuci
37
Trang 39Gạch hai gạch dưới câu Ai la gì ? trong đoạn văn sau :
Một chị phụ nữ nhìn tôi cười, hỏi :
- Em lồ con nhò ơi mò đến giúp chị chạy muối thế nay ?
- Đánh dấu x vào L ]trước câu thơ có dạng Ai là gì ? Gạch dưới bộ
phận vị ngữ trong mỗi câu vừa tìm được
LÌ Người lờ Cho, lò Bóc, lờ Anh L] Quởỏ †im lớn loc tram dòng móu nhỏ
L ] Quê hương lờ chùm khế ngọt L] Cho con tréo hai mdi ngay
L] Quê hương lờ đường đi học
LI Con về rợp bướm vòng boy
'2 Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ thích hợp ở cột B để tạo thành câu kể
¡Đại bòng | — | lò chúc sơn lâm |
¡ Chmcông | | lồ sứ giỏ của bình minh |
38
Trang 40
Điền vào chỗ trống những từ ngữ thích hợp để tạo câu kể Ai là gì ?
Pea ePO BETTE EER ELEN OP aera renee treet e eee
l nhờ Thơ lớn cua Viét Nam
mm e eet e eee eens rareereenenaes
a) Bản tin này gồm mấy đoạn 2 -. .-ccccc+ccerie
b) Viết vào chỗ trống sự việc chính được nêu ở mỗi đoạn, tóm tắt mỗi đoạn bằng một hoặc hai câu
Dae CORA EERE REET ERT EE Ree EEO eT eee Hee eee
DOO heehee T PTET E TORRE eee THEE eT eee TCH tere e ene
Peer ee eee eed ee ee eNO eee erent eee eee eee sentra
Cee e eee eee EAT PEE RRR EEO eee eee EERE OD Cee eee ee gi ĐÓ 6 606 800 406 0 00 0040 006000 4 4 806000 8423010048604 400350808 tr 6 4 đi ng
¬ẽ
—ằ ố ORR E Eee ee eee eee eee ee eer eee
Đo ĐH g4 609 419 400000800 00 6 64 309 4070 0Á 4 600 00000 0h 4 bề 4 RE 1 901010 0903006933 t3 kg 199
¬ COO ae eae EEO ORE eT EUR ROE EER eee eee eee ete eee ee eee eee eee eRe EE ET eee eR eee ee eee Eee ee PERE E REO eae ¬ eae PERO REO Ree ee ee eee eR EEE EER eee ee eee eee eee eee ee
39