Các kỹ thuật giảm thiểu chất thảiXử lý Giảm thiểu tại nguồn Tái sinh/tái sử dụng tại nguồn/bên ngoài Thay đổi sản phẩm - SX sản phẩm mới - Duy trì sản phẩm - Thay đổi thành phần sản p
Trang 2MEAs: A Global “Tool”
Reactive
MEA s
Proactive
Cleaner Production Recycling
Treatment Dilution
Sustainable Development
Sustainable Consumption
improving efficiencies
of current production processes with an eye to product changes
money spent on environment is an expense not an investment, no economic return
using byproducts on/off site
so that waste being disposed
of is minizised
striving to change the way
in which needs are met to reduce environmental impacts
GOAL
Trang 4Các kỹ thuật giảm thiểu chất thải
Xử lý
Giảm thiểu tại nguồn Tái sinh/tái sử dụng
(tại nguồn/bên ngoài)
Thay đổi sản phẩm
- SX sản phẩm mới
- Duy trì sản phẩm
- Thay đổi thành
phần sản phẩm.
Kiểm soát nguồn - Quay vòng lại quy Thu hồi-tái sử dụng
trình sản xuất.
-Dùng làm nguyên liệu cho quy trình sản xuất khác.
Tách nguồn và tăng nồng
độ
Trao đổi hay bán
Thu hồi vật chất hay năng lượng
Đốt hủy chất thải
Thay đổi nguyên
liệu đầu vào
- Sử dụng nguyên
liệu tinh khiết.
-Thay thế nguyên
liệu.
Thay đổi kỹ thuật
- Thay đổi quy trình.
-Thay đổi thiết bị, đường ống, hay bố trí
-Tự động hóa.
-Thay đổi chế độ hoạt động.
Thực hiện tốt chế độ vận hành
- Các phương thức đo và tiêu
chuẩn đánh giá.
-Tránh lãng phí, thất thoát.
-Quản lý tiến trình thực hiện.
-Cải tiến phương thức bốc dỡ
Tái chế
- Xử lý thu hồi
nguyên vật liệu.
- Chế biến như một sản phẩm phụ.
Trang 5Chu trình thực hiện dự án CP
Chu trình SHSH – liên tục phát triển
Các ph ng án ươ phòng ng a ừ Đánh giá
T ch c d án ổ ứ ự
Đánh giá tính kh thi ả
Báo cáo đánh giá
Trang 6Những yêu cầu trước khi khởi động
– before getting started…
Trang 7TIẾN TRÌNH TRIỂN KHAI
6 bước và 18 nhiệm vụ
BƯỚC 1: BẮT ĐẦU
Nhiệm vụ 1: thành lập đội sản xuất sạch hơn Nhiệm vụ 2: liệt kê các bước công nghệ
Nhiệm vụ 3: xác định các công đoạn gây dòng thải
BƯỚC 2: PHÂN TÍCH CÁC BƯỚC CÔNG NGHỆ
Nhiệm vụ 4: lập sơ đồ công nghệ sản xuất Nhiệm vụ 5: lập cân bằng vật chất và năng lượng Nhiệm vụ 6: tính toán các chi phí theo dòng thải Nhiệm vụ 7: xác định nguyên nhân gây thải
BƯỚC 3: ĐỀ XUẤT CÁC CƠ HỘI SXSH
Nhiệm vụ 8: hình thành các cơ hội SXSH Nhiệm vụ 9: lựa chọn các cơ hội có khả năng nhất
Trang 8TIẾN TRÌNH TRIỂN KHAI (2)
BƯỚC 4: LỰA CHỌN CÁC GIẢI PHÁP SXSH
Nhiệm vụ 10: đánh giá khả thi về kỹ thuật
Nhiệm vụ 11: đánh giá khả thi vềkinh tế
Nhiệm vụ 12: đánh giá các khía cạnh về môi trường Nhiệm vụ 13: lựa chọn các giải pháp
BƯỚC 5: THỰC HIỆN SXSH
Nhiệm vụ 14: chuẩn bị thực hiện
Nhiệm vụ 15: thực hiện các giải pháp SXSH
Nhiệm vụ 16:giám sát và đánh giá kết quả
BƯỚC 6: DUY TRÌ SẢN XUẤT SẠCH HƠN
Nhiệm vụ 17:duy trì các giải pháp SXSH
Trang 9(Thu th p các tài li u và s li u v s n xu t và tiêu ậ ệ ố ệ ề ả ấ
th nguyên v t li u/n ng l ụ ậ ệ ă ượ ng)
=> Tính toán nh m c đị ứ
Trang 12NHIỆM VỤ 2: (bước 1.2) LIỆT KÊ CÁC BƯỚC
Trang 13Vật thể sạch
Trang 16Định mức (1): bia và nước giải khát
Nước 100lít/100lít
Nhiệt Mj/100lít
Điện Kwh/100lít
Tây Ban Nha 5.3-11.9 114-262 9.2-19.7
Trang 18Định mức (3) công nghiệp thuộc da
tính theo 1000kg nguyên liệu da muối
1525010
154510060.2545
Trang 19CÔNG ĐOẠN GÂY LÃNG PHÍ
Lãng phí = đ nh m c tiêu th nguyên li u và năng l ị ứ ụ ệ ượ ng cao
Trang 20NHIỆM VỤ 3…
• L u ý các khía c nh: ư ạ
– Có nhiều cơ họi để thay đổi (cơ hội SXSH );
– Được các thành viên của nhóm thống nhất;
– Là các định mức sản xuất quá cao,như : tiêu thụ điện, nước, hóa chất trên một đơn v? sản phẩm.
• Xác l p các th t u tiên các b ậ ứ ự ư ướ c công ngh theo ệ các y u t : ế ố
– Kinh tế:lượng tiêu hao các nguồn lực lớn, tổn
thất thành tiền theo các dòng thải
– Môi trường: tải lượng và nồng độ các dòng thải, khả năng tái chế, giảm mức độ độc hại
Trang 22NHIỆM VỤ 4: (bước 2.1)… xây d ng s đ cơng ngh nh ự ơ ồ ệ ư
Xác đ nh và li t kê ị ệ t t c ấ ả các cơng đo n; ạ
Li t kê ệ t t c ấ ả các đ u vào cho m i cơng đo n; ầ ỗ ạ
Li t kê ệ t t c ấ ả các đ u ra cho m i cơng đo n; ầ ỗ ạ
B o đ m t t c các đ u vào và đ u ra khi ả ả ấ ả ầ ầ s n ả
xu t bình th ấ ườ , kh i đ ng ng ở ộ và v sinh ệ
T p h p t t c các đ u vào và đ u ra t ậ ợ ấ ả ầ ầ ươ ng
Trang 24NHIỆM VỤ 5: (bước 2.2) LẬP CÂN
BẰNG VẬT CHẤT
Trang 26(NV5) Một số hướng dẫn cho cân bằng
Trang 27Cân bằng năng lượng
• Thông th ườ ng khó đạ đượ t c cân b ng n ng ằ ă
l ượ ng chính xác;
• Thu n ti n h n n u kh o sát nh ng t n th t ậ ệ ơ ế ả ữ ổ ấ
n ng l ă ượ ng;
– Tại dây chuyền sản xuất;
– Trong hệ thống phân phối năng lượng
– Tại các thiết bị cung cấp năng lượng (lò
hơi, máy nén khí, thiết bị lạnh,…)
Trang 28Ví dụ cân bằng tổn thất nhiệt cho một lò
– Do nhiên liệu chưa cháy hết;
– Do chưa tận thu nước ngưng;
– Hơi áp suất cao (xả áp)
– Rò rỉ
• L ượ ng nhiên li u vào: có s li u; ệ ố ệ
• L ượ ng h i sinh ra: ch a có s li u ơ ư ố ệ
Trang 29Other input Raw material
(hides) Wastes
Initial removal of unrequired parts
3-4 kg
Chromium/100k
g
Secondary tanning and washing (if necessary)
Wastewater,
Trang 30Nguồn số liệu (rất hữu ích)
• Báo cáo kinh doanh;
• H s theo dõi s n xu t; ồ ơ ả ấ
• Đ đạ o c th c t ự ế
– Tiêu thụ nguyên liệu và qui định sản xuất
(đơn pha trộn, cân đo)
– Đo đạc, phân tích chất thải/tổn thất sinh ra
(nếu có thể)
Trang 32Các mức cân bằng vật chất
1 Cân b ng t ng th : dòng vào và ra cho toàn b nhà ằ ổ ể ộ
máy;
2 Cân b ng cho t ng công o n và theo trình t ằ ừ đ ạ ự
c a quá trình, cân b ng cho t ng công o n; ủ ằ ừ đ ạ
3 Cân b ng cho m t thi t b chính ằ ộ ế ị để xác nh và đị
Trang 33Làm cách nào?
Trang 34- n c: 390t n/ngàyướ ấ
75kg/ng = 0,9%50kg/ng=5,6%
10,6t n/ng=2,65%ấ
Trang 35– tổn thất nguyên vật liệu thô và sản phẩm trung gian
– chi phí bên ngoài
– lệ phí thải
– thuế và các phí khác
Trang 37NHÂN DÒNG THẢI
1 Để hi u các nguyên nhân th c t / n gây ra ể ự ế ẩ
t n th t ổ ấ
2.Cĩ th ể đề xu t các c h i t t nh t cho ấ ơ ộ ố ấ các v n ấ đề th c t ự ế
Khơng cân phân tích nguyên nhân đố ớ i v i các
v n ấ đề đ ã cĩ gi i pháp ngay và hi u qu ! ả ệ ả
Trang 38NHIỆM VỤ 7: (bước 2.4) phân tích nguyên
nhân…
• B n câu h i chính là: ố ỏ
- t i sao có dòng th i này? t i sao c n có công o n ạ ả ạ ầ đ ạ này?
- t i sao không tiêu th ít nguyên li u, hóa ch t và ạ ụ ệ ấ
n ng l ă ượ ng h n? t i sao phát sinh nhi u ch t ơ ạ ề ấ
Trang 39…có thể…
– ảnh hưởng của các thông số của sản phẩm; – ảnh hưởng của chất lượng và việc lựa chọn
nguyên liệu dầu vào;
– ảnh hưởng của công nghệ sản xuất;
– ảnh hưởnh của máy móc thiết bị và bố trí
dây chuyền sản xuất;
– ảnh hưởng của hiệu suất quá trình;
– ảnh hươnh của vận hành và bảo dưỡng
thiết bị;
– tay nghề và thói quen của người công nhân
Trang 40Đặt câu hỏi “tại sao”
Thiết kế và
bố trí thiết bị
Đặc tính của sản phẩm
Vận hành và bảo dưỡng
Kỹ năng và động lực
Trang 41NGU N THÔNG TIN Ồ
• sáng t o, suy ngh c a ạ ĩ ủ độ i SXSH
• kh c ph c khó kh n,khuy n khích các phát ki n ắ ụ ă ế ế sáng t o ạ
• tìm ki m các sáng ki n t bên ngoài ế ế ừ độ i SXSH
• khuy n khích s tham gia c a t t c m i ế ự ủ ấ ả ọ
ng ườ i trong công ty
• các l a ch n m u ự ọ ẫ
• c n c vào s li u, s tay h ă ứ ố ệ ổ ướ ng d n, các báo cáo ẫ SXSh tr ướ đ c ó
• đ ề i u tra công ngh và các ệ định m c ứ
Trang 42NHIỆM VỤ 9: (bước 3.2) LỰA CHỌN CÁC CƠ
Trang 43liệu Kiểm soát
quá trình tố
hơn
Thay đổi công nghệ
Thay đổi sản
phẩm
Sản xuất sản phẩm phụ có
Trang 44NHIỆM VỤ 10: (bước 4.1) đánh giá tính khả thi
Trang 45• B qua lãi su t ngân hàng khi s d ng v n; ỏ ấ ử ụ ố
• Đơ n gi n hóa cách tính th i gian hoàn v n ả ờ ố
Trang 47NHIỆM VỤ 12: (bước 4.3) ĐÁNH GIÁ CÁC
KHÍA CẠNH VỀ MÔI TRƯỜNG
• Gi m phát sinh ch t th i (t ng l ả ấ ả ổ ượ ng ON)
• Gi m t i l ả ả ượ ng độ c h i ạ
• Gi m tiêu th n ng l ả ụ ă ượ ng (phát th i khí) ả
• Gi m tiêu th nguyên v t li u không tái sinh ả ụ ậ ệ
Trang 48NHIỆM VỤ 12: (bước 4.4) LỰA CHỌN CÁC
Trang 50NHIỆM VỤ 15: (bước 5.2) THỰC HIỆN CÁC
GIẢI PHÁP
Giám sát xây dựng và lắp đặt:
- Kiểm soát tiến độ công việc;
- Kiểm soát các thông số và lắp đặt thiết bị.
Chuẩn bị cho hoạt động:
- Mua các hóa chất và phụ tùng;
- Lập kế hoạch bảo dưỡng phòng ngừa;
- Đào tạo công nhân, cán bộ kỹ thuật (chuyển
giao công nghệ)
Trang 52NHIỆM VỤ 17: (bước 6.1) DUY TRÌ SXSH
1 K HO CH V I CÁC NHÂN T Ế Ạ Ớ Ố
• Trong c c u t ch c SX có ph n SXSH; ơ ấ ổ ứ ầ
• Đ ào t o và khuy n khích cán b , nhân viên; ạ ế ộ
• Có chính sách và chi n l ế ượ ng dài h n ạ đố ớ i v i
• S tham gia c a công nhân viên là y u t r t quan ự ủ ế ố ấ
tr ng; ọ
Trang 54Những rào cản trong triển khai SXSH
• “d nói nh ng không d làm…” ễ ư ễ
• “chúng ta ang ti n hành m t lo t ch đ ế ộ ạ ươ ng trình
có nhi u kh n ng gi m thi u ch t th i…” ề ả ă ả ể ấ ả
• “chúng ta không có nhi u th i gian ề ờ để ế ti n hành
m t ch ộ ươ ng trình có ít ti m n ng…” ề ă
• “ch ươ ng trình không thành công…”
• “tr ướ đ c ây không ai làm vi c này….?” ệ
• “có gì sai đố ớ i v i h th ng hi n t i….?” ệ ố ệ ạ
• “khi khác chúng ta s ngh v i u này…” ẽ ĩ ề đ ề
Trang 55thi u ch t th i, các k thu t th ể ấ ả ỹ ậ ườ ng đượ c áp
d ng nh ụ ư đượ c trình bày trong hình 1.
Trang 56• Trong các k thu t nêu trên, k thu t gi m thi u ỹ ậ ỹ ậ ả ể
t i ngu n là b ạ ồ ướ c ti n hành ế đượ ư c u tiên th c ự
hi n ệ đầ u tiên theo nh xu h ư ướ ng c a h ủ ệ
Trang 57n các v n xã h i.
Trang 58• Xét v m t k thu t thu n túy các y u t nh h ề ặ ỹ ậ ầ ế ố ả ưở ng
n ti n trình n m vai trò quan tr ng ó vi c xác nh
lo i, l ạ ượ ng th i và ti m n ng áp d ng k thu t gi m ả ề ă ụ ỹ ậ ả thi u ể đố ớ i v i lo i ch t th i quan tâm V n ạ ấ ả ấ đề này xu t ấ
hi n do nhi u nguyên nhân nh sau: ệ ề ư
- B n thân ng ả ườ i th c hi n b thi u thông tin ự ệ ị ế
- Khó kh n trong vi c xác nh l ă ệ đị ượ ng ch t th i phát sinh ấ ả theo nguyên li u vào ệ
- Các nhà máy có th không thu th p ể ậ đủ ữ ệ để d li u tính toán.
- S thay ự đổ i theo th i gian c a ho t ờ ủ ạ độ ng công
nghi p, tính a d ng s n ph m, yêu c u c a lu t môi ệ đ ạ ả ẩ ầ ủ ậ
tr ườ ng làm tác độ ng đế n l ượ ng th i và ả đặ c tính ch t ấ
th i ả
- L ượ ng ch t th i gi m nh ng m c ấ ả ả ư ứ độ nguy h i c a ạ ủ
Trang 59• K thu t gi m thi u ch t th i có th áp d ng ỹ ậ ả ể ấ ả ể ụ cho t t c các nhà máy s n xu t có quy mô khác ấ ả ả ấ nhau t nh ừ ỏ đế n l n, v i công ngh t ớ ớ ệ ừ đơ n
gi n ả đế n ph c t p ứ ạ
• Các k thu t hi n nay có th ỹ ậ ệ ể đơ n gi n là s ả ự
thay đổ i ch ế độ ậ v n hành cho đế n vi c áp ệ
d ng các k thu t thi t b hi n ụ ỹ ậ ế ị ệ đạ i tiên ti n ế
• Nhìn chung có th chia các k thu t gi m ể ỹ ậ ả
thi u thành 4 nhóm chính nh sau: ể ư
1 Qu n lý và ki m soát s n xu t ả ể ả ấ
– Kiểm soát quản lý.
– Kiểm soát nguyên vật liệu
2 Các Kỹ Thuật Giảm Thiểu Chất Thải Tại
Nguồn
Trang 602 C i ti n quy trình s n xu t ả ế ả ấ
– Chế độ vận hành và bảo dưỡng.
– Thay đổi nguyên liệu.
– Cải tiến thiết bị.
3 Gi m th tích/ kh i l ả ể ố ượ ng ch t th i ấ ả
– Tách nguồn thải.
– Cô đặc chất thải (tăng nồng độ chất thải).
4 Thu h i/ tái sinh/ tái s d ng ồ ử ụ
– Thu hồi/ tái sinh/ tái sử dụng tại nhà máy.
– Thu hồi/ tái sinh/ tái sử dụng ngoài nhà máy.
Trang 61• Vi c l a ch n k thu t th c hi n ph i d a ệ ự ọ ỹ ậ ự ệ ả ự
theo các thông tin chính xác v l ề ượ ng ch t th i ấ ả phát sinh th c t và chi phí qu n lý ch t th i ự ế ả ấ ả
• Đ ề i u này đượ c th c hi n trong quá trình thi t ự ệ ế
l p ch ậ ươ ng trình và tri n khai ch ể ươ ng trình và
Trang 62• M t khi k thu t ã ộ ỹ ậ đ đượ c ch n l a, nó s ọ ự ẽ đượ c tri n khai và tr thành m t ph n c a vi c qu n lý ể ở ộ ầ ủ ệ ả
Trang 63• T t c các ch y tràn ph i ấ ả ả ả đượ c thu gom tri t ệ để ;
• Các v t th càng ậ ể để theo chi u ề đứ ng càng t t cho ố
s ch y ng ự ả ượ c xu ng h u h t c a dung môi ố ầ ế ủ
(ch a d u); T i thi u ph i có 30mm kho ng ứ ầ ố ể ả ả
không gi a 2 v t th ; ữ ậ ể
• S d ng b m kín khi làm ử ụ ơ đầ y và khi x b ; ả ể
• L p ắ đặ t thi t b làm l nh t t ế ị ạ ố để gi m thi u ả ể
nhi u VOCs; ề
• Ho c quá trình t y này có th thay th b i quá ặ ẩ ể ế ở
trình t y khác không dung môi; ẩ
Trang 642.1 Quản lý và kiểm soát sản xuất
• Trong công nghi p vi c ki m soát chính xác ệ ệ ể toàn
b qui trình t nguyên v t li u ộ ừ ậ ệ , s n ph m trung ả ẩ gian, thành ph m và các dòng th i liên quan ẩ ả ngày nay
là m t k thu t gi m thi u quan tr ng ộ ỹ ậ ả ể ọ
• Trong tr ườ ng h p ch t th i có th là quá h n s ợ ấ ả ể ạ ử
d ng, không áp ng yêu c u k thu t, b nhi m ụ đ ứ ầ ỹ ậ ị ễ
b n, ho c nguyên v t li u không c n thi t, s ẩ ặ ậ ệ ầ ế ự tràn đổ ủ c a ch t th i hay thành ph m b h ấ ả ẩ ị ư
• Chi phí để ử x lý các lo i ch t th i này bao g m: ạ ấ ả ồ
- Các chi phí th c t ph i tr cho vi c x lý ự ế ả ả ệ ử
- Chi phí cho nguyên v t li u hay chi phí cho s n ậ ệ ả
ph m ẩ
Trang 65• Ví dụ:
M t công ty s n xu t ộ ả ấ đồ ỗ g gia d ng ã ph i tr 1,32 ụ đ ả ả USD để ử x lý 1lít các ch t s n ph quá h n s d ng, ấ ơ ủ ạ ử ụ
nh v y chi phí th c ph i tr cho vi c này ph i c ng ư ậ ự ả ả ệ ả ộ thêm giá để mua nó là, 84 USD/lít.
• Có hai khái ni m c b n trong qu n lý và ki m soát s n ệ ơ ả ả ể ả
Trang 66•Qu n lý n i vi t t ả ộ ố
– Những phương pháp để kiểm soát quản lý bao gồm từ các
thay đổi đơn giản về thứ tự các phương thức tiến hành
đến việc triển khai sản xuất theo đúng tiến độ thời gian
– Các hình thức quản lý này hầu như quen thuộc với tất cả
các nhà máy tuy nhiên hầu như các nhà máy không nhận thức được công việc này rất có hiệu quả trong việc giảm thiểu chất thải
– Việc mua chính xác loại nguyên vật liệu thật sự cần thiết
cho sản xuất và thiết lập thời gian sử dụng là một trong
những chìa khoá để kiểm soát quản lý chính xác.
– Khi mua nguyên vật liệu, việc quyết định lượng và loại
thùng chứa cũng ảnh hưởng đến việc giảm thiểu chất thải
– Bên cạnh đó việc xây dựng một phương thức chuẩn cho
tiến trình mua bán (bao gồm các việc đánh giá thành phần,
Trang 67Ki m soát nguyên v t li u ể ậ ệ
Quá trình này bao g m các công tác l u tr nguyên li u, s n ồ ư ữ ệ ả
ph m, quá trình th i, và v n chuy n nguyên li u, s n ẩ ả ậ ể ệ ả
ph m c ng nh ch t th i trong quá trình s n xu t ẩ ũ ư ấ ả ả ấ
c ng nh trong nhà máy ũ ư
Ph ươ ng th c qu n lý ( ứ ả ki m soát ể ) nguyên v t li u chính xác ậ ệ
s ẽ đả m b o nguyên v t li u i vào qui trình s n xu t ả ậ ệ đ ả ấ
mà không b th t thoát do tràn ị ấ đổ , rò r , hay nhi m b n ỉ ễ ẩ
i u này c ng s m b o là nguyên v t li u c qu n
lý hi u qu và ệ ả đượ c s d ng hi u q a trong s n xu t ử ụ ệ ủ ả ấ
mà không tr thành ch t th i ở ấ ả
– Ví dụ: Một số tiềm năng thất thoát nguyên vật liệu
tại các khu vực khác nhau được trình bày trong
Bảng 1.
Trang 68Khu vực Nguyên nhân
Bốc dỡ Rò rỉ tại vòi khóa hay khớp nối
Rò rỉ trên đường ống nạp
Thùng chứa bị thủng, rò rỉ hay bị rỉ sét
Rò rỉ tại van, đường ống và bơm
Kho lưu trữ
Do nạp đầy tràn thùng chứa
Thiết bị báo động về quá dòng không chính xác hay bị
hư
Thùng chứa bị thủng, xì hay bị rỉ sét
Rò rỉ tại bơm, van và đường ống vận chuyển
Mương thoát không thích hợp hay mở van xả không
đúng
Phương thức vận chuyển không phù hợp
Bảng 1 Các khu vực trong nhà máy có liên quan đến thất thoát
nguyên vật liệu.
Trang 69
Quá trình sản xuất Rò rỉ tại các bồn chứa hay phản ứng trong dây chuyền sản xuất
Thiết bị không được vận hành và bảo trì chính xác
Rò rỉ tại van, đường ống và bơm
Quá tải tại các bồn chứa hay quá trình kiểm soát sự quá dòng
thiếu chính xác
Rò rỉ và rơi vải trong quá trình vận chuyển nguyên vật liệu
Các đập tràn không phù hợp
Mở các đường thoát
Vệ sinh thiết bị và thùng chứa
Nguyên vật liệu không đạt tiêu chuẩn chất lượng
Sản phẩm bị lỗi kỹ thuật
Bảng 1 (tt) Các khu vực trong nhà máy có liên quan đến thất thoát
nguyên vật liệu.