1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tiến trình thực hiện 6 bước - 18 nhiệm vụ docx

101 1,6K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiến trình thực hiện 6 bước - 18 nhiệm vụ
Tác giả Nguyễn Kim Thanh
Trường học Trường Đại Học Văn Lang
Chuyên ngành Khoa Cơng Nghệ Và Quản Lý Môi Trường
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 419 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kỹ thuật giảm thiểu chất thảiXử lý Giảm thiểu tại nguồn Tái sinh/tái sử dụng tại nguồn/bên ngoài Thay đổi sản phẩm - SX sản phẩm mới - Duy trì sản phẩm - Thay đổi thành phần sản p

Trang 2

MEAs: A Global “Tool”

Reactive

MEA s

Proactive

Cleaner Production Recycling

Treatment Dilution

Sustainable Development

Sustainable Consumption

improving efficiencies

of current production processes with an eye to product changes

money spent on environment is an expense not an investment, no economic return

using byproducts on/off site

so that waste being disposed

of is minizised

striving to change the way

in which needs are met to reduce environmental impacts

GOAL

Trang 4

Các kỹ thuật giảm thiểu chất thải

Xử lý

Giảm thiểu tại nguồn Tái sinh/tái sử dụng

(tại nguồn/bên ngoài)

Thay đổi sản phẩm

- SX sản phẩm mới

- Duy trì sản phẩm

- Thay đổi thành

phần sản phẩm.

Kiểm soát nguồn - Quay vòng lại quy Thu hồi-tái sử dụng

trình sản xuất.

-Dùng làm nguyên liệu cho quy trình sản xuất khác.

Tách nguồn và tăng nồng

độ

Trao đổi hay bán

Thu hồi vật chất hay năng lượng

Đốt hủy chất thải

Thay đổi nguyên

liệu đầu vào

- Sử dụng nguyên

liệu tinh khiết.

-Thay thế nguyên

liệu.

Thay đổi kỹ thuật

- Thay đổi quy trình.

-Thay đổi thiết bị, đường ống, hay bố trí

-Tự động hóa.

-Thay đổi chế độ hoạt động.

Thực hiện tốt chế độ vận hành

- Các phương thức đo và tiêu

chuẩn đánh giá.

-Tránh lãng phí, thất thoát.

-Quản lý tiến trình thực hiện.

-Cải tiến phương thức bốc dỡ

Tái chế

- Xử lý thu hồi

nguyên vật liệu.

- Chế biến như một sản phẩm phụ.

Trang 5

Chu trình thực hiện dự án CP

Chu trình SHSH – liên tục phát triển

Các ph ng án ươ phòng ng a ừ Đánh giá

T ch c d án ổ ứ ự

Đánh giá tính kh thi ả

Báo cáo đánh giá

Trang 6

Những yêu cầu trước khi khởi động

before getting started…

Trang 7

TIẾN TRÌNH TRIỂN KHAI

6 bước và 18 nhiệm vụ

BƯỚC 1: BẮT ĐẦU

Nhiệm vụ 1: thành lập đội sản xuất sạch hơn Nhiệm vụ 2: liệt kê các bước công nghệ

Nhiệm vụ 3: xác định các công đoạn gây dòng thải

BƯỚC 2: PHÂN TÍCH CÁC BƯỚC CÔNG NGHỆ

Nhiệm vụ 4: lập sơ đồ công nghệ sản xuất Nhiệm vụ 5: lập cân bằng vật chất và năng lượng Nhiệm vụ 6: tính toán các chi phí theo dòng thải Nhiệm vụ 7: xác định nguyên nhân gây thải

BƯỚC 3: ĐỀ XUẤT CÁC CƠ HỘI SXSH

Nhiệm vụ 8: hình thành các cơ hội SXSH Nhiệm vụ 9: lựa chọn các cơ hội có khả năng nhất

Trang 8

TIẾN TRÌNH TRIỂN KHAI (2)

BƯỚC 4: LỰA CHỌN CÁC GIẢI PHÁP SXSH

Nhiệm vụ 10: đánh giá khả thi về kỹ thuật

Nhiệm vụ 11: đánh giá khả thi vềkinh tế

Nhiệm vụ 12: đánh giá các khía cạnh về môi trường Nhiệm vụ 13: lựa chọn các giải pháp

BƯỚC 5: THỰC HIỆN SXSH

Nhiệm vụ 14: chuẩn bị thực hiện

Nhiệm vụ 15: thực hiện các giải pháp SXSH

Nhiệm vụ 16:giám sát và đánh giá kết quả

BƯỚC 6: DUY TRÌ SẢN XUẤT SẠCH HƠN

Nhiệm vụ 17:duy trì các giải pháp SXSH

Trang 9

(Thu th p các tài li u và s li u v s n xu t và tiêu ậ ệ ố ệ ề ả ấ

th nguyên v t li u/n ng l ụ ậ ệ ă ượ ng)

=> Tính toán nh m c đị ứ

Trang 12

NHIỆM VỤ 2: (bước 1.2) LIỆT KÊ CÁC BƯỚC

Trang 13

Vật thể sạch

Trang 16

Định mức (1): bia và nước giải khát

Nước 100lít/100lít

Nhiệt Mj/100lít

Điện Kwh/100lít

Tây Ban Nha 5.3-11.9 114-262 9.2-19.7

Trang 18

Định mức (3) công nghiệp thuộc da

tính theo 1000kg nguyên liệu da muối

1525010

154510060.2545

Trang 19

CÔNG ĐOẠN GÂY LÃNG PHÍ

 Lãng phí = đ nh m c tiêu th nguyên li u và năng l ị ứ ụ ệ ượ ng cao

Trang 20

NHIỆM VỤ 3…

L u ý các khía c nh: ư ạ

– Có nhiều cơ họi để thay đổi (cơ hội SXSH );

– Được các thành viên của nhóm thống nhất;

– Là các định mức sản xuất quá cao,như : tiêu thụ điện, nước, hóa chất trên một đơn v? sản phẩm.

Xác l p các th t u tiên các b ậ ứ ự ư ướ c công ngh theo ệ các y u t : ế ố

– Kinh tế:lượng tiêu hao các nguồn lực lớn, tổn

thất thành tiền theo các dòng thải

– Môi trường: tải lượng và nồng độ các dòng thải, khả năng tái chế, giảm mức độ độc hại

Trang 22

NHIỆM VỤ 4: (bước 2.1)… xây d ng s đ cơng ngh nh ự ơ ồ ệ ư

Xác đ nh và li t kê ị ệ t t c ấ ả các cơng đo n; ạ

Li t kê ệ t t c ấ ả các đ u vào cho m i cơng đo n; ầ ỗ ạ

Li t kê ệ t t c ấ ả các đ u ra cho m i cơng đo n; ầ ỗ ạ

B o đ m t t c các đ u vào và đ u ra khi ả ả ấ ả ầ ầ s n ả

xu t bình th ấ ườ , kh i đ ng ng ở ộ và v sinh ệ

T p h p t t c các đ u vào và đ u ra t ậ ợ ấ ả ầ ầ ươ ng

Trang 24

NHIỆM VỤ 5: (bước 2.2) LẬP CÂN

BẰNG VẬT CHẤT

Trang 26

(NV5) Một số hướng dẫn cho cân bằng

Trang 27

Cân bằng năng lượng

Thông th ườ ng khó đạ đượ t c cân b ng n ng ằ ă

l ượ ng chính xác;

Thu n ti n h n n u kh o sát nh ng t n th t ậ ệ ơ ế ả ữ ổ ấ

n ng l ă ượ ng;

– Tại dây chuyền sản xuất;

– Trong hệ thống phân phối năng lượng

– Tại các thiết bị cung cấp năng lượng (lò

hơi, máy nén khí, thiết bị lạnh,…)

Trang 28

Ví dụ cân bằng tổn thất nhiệt cho một lò

– Do nhiên liệu chưa cháy hết;

– Do chưa tận thu nước ngưng;

– Hơi áp suất cao (xả áp)

– Rò rỉ

L ượ ng nhiên li u vào: có s li u; ệ ố ệ

L ượ ng h i sinh ra: ch a có s li u ơ ư ố ệ

Trang 29

Other input Raw material

(hides) Wastes

Initial removal of unrequired parts

3-4 kg

Chromium/100k

g

Secondary tanning and washing (if necessary)

Wastewater,

Trang 30

Nguồn số liệu (rất hữu ích)

Báo cáo kinh doanh;

H s theo dõi s n xu t; ồ ơ ả ấ

Đ đạ o c th c t ự ế

– Tiêu thụ nguyên liệu và qui định sản xuất

(đơn pha trộn, cân đo)

– Đo đạc, phân tích chất thải/tổn thất sinh ra

(nếu có thể)

Trang 32

Các mức cân bằng vật chất

1 Cân b ng t ng th : dòng vào và ra cho toàn b nhà ằ ổ ể ộ

máy;

2 Cân b ng cho t ng công o n và theo trình t ằ ừ đ ạ ự

c a quá trình, cân b ng cho t ng công o n; ủ ằ ừ đ ạ

3 Cân b ng cho m t thi t b chính ằ ộ ế ị để xác nh và đị

Trang 33

Làm cách nào?

Trang 34

- n c: 390t n/ngàyướ ấ

75kg/ng = 0,9%50kg/ng=5,6%

10,6t n/ng=2,65%ấ

Trang 35

– tổn thất nguyên vật liệu thô và sản phẩm trung gian

– chi phí bên ngoài

– lệ phí thải

– thuế và các phí khác

Trang 37

NHÂN DÒNG THẢI

1 Để hi u các nguyên nhân th c t / n gây ra ể ự ế ẩ

t n th t ổ ấ

2.Cĩ th ể đề xu t các c h i t t nh t cho ấ ơ ộ ố ấ các v n ấ đề th c t ự ế

Khơng cân phân tích nguyên nhân đố ớ i v i các

v n ấ đề đ ã cĩ gi i pháp ngay và hi u qu ! ả ệ ả

Trang 38

NHIỆM VỤ 7: (bước 2.4) phân tích nguyên

nhân…

B n câu h i chính là: ố ỏ

- t i sao có dòng th i này? t i sao c n có công o n ạ ả ạ ầ đ ạ này?

- t i sao không tiêu th ít nguyên li u, hóa ch t và ạ ụ ệ ấ

n ng l ă ượ ng h n? t i sao phát sinh nhi u ch t ơ ạ ề ấ

Trang 39

…có thể…

– ảnh hưởng của các thông số của sản phẩm; – ảnh hưởng của chất lượng và việc lựa chọn

nguyên liệu dầu vào;

– ảnh hưởng của công nghệ sản xuất;

– ảnh hưởnh của máy móc thiết bị và bố trí

dây chuyền sản xuất;

– ảnh hưởng của hiệu suất quá trình;

– ảnh hươnh của vận hành và bảo dưỡng

thiết bị;

– tay nghề và thói quen của người công nhân

Trang 40

Đặt câu hỏi “tại sao”

Thiết kế và

bố trí thiết bị

Đặc tính của sản phẩm

Vận hành và bảo dưỡng

Kỹ năng và động lực

Trang 41

NGU N THÔNG TIN Ồ

sáng t o, suy ngh c a ạ ĩ ủ độ i SXSH

kh c ph c khó kh n,khuy n khích các phát ki n ắ ụ ă ế ế sáng t o ạ

tìm ki m các sáng ki n t bên ngoài ế ế ừ độ i SXSH

khuy n khích s tham gia c a t t c m i ế ự ủ ấ ả ọ

ng ườ i trong công ty

các l a ch n m u ự ọ ẫ

c n c vào s li u, s tay h ă ứ ố ệ ổ ướ ng d n, các báo cáo ẫ SXSh tr ướ đ c ó

đ ề i u tra công ngh và các ệ định m c ứ

Trang 42

NHIỆM VỤ 9: (bước 3.2) LỰA CHỌN CÁC CƠ

Trang 43

liệu Kiểm soát

quá trình tố

hơn

Thay đổi công nghệ

Thay đổi sản

phẩm

Sản xuất sản phẩm phụ có

Trang 44

NHIỆM VỤ 10: (bước 4.1) đánh giá tính khả thi

Trang 45

B qua lãi su t ngân hàng khi s d ng v n; ỏ ấ ử ụ ố

Đơ n gi n hóa cách tính th i gian hoàn v n ả ờ ố

Trang 47

NHIỆM VỤ 12: (bước 4.3) ĐÁNH GIÁ CÁC

KHÍA CẠNH VỀ MÔI TRƯỜNG

Gi m phát sinh ch t th i (t ng l ả ấ ả ổ ượ ng ON)

Gi m t i l ả ả ượ ng độ c h i ạ

Gi m tiêu th n ng l ả ụ ă ượ ng (phát th i khí) ả

Gi m tiêu th nguyên v t li u không tái sinh ả ụ ậ ệ

Trang 48

NHIỆM VỤ 12: (bước 4.4) LỰA CHỌN CÁC

Trang 50

NHIỆM VỤ 15: (bước 5.2) THỰC HIỆN CÁC

GIẢI PHÁP

Giám sát xây dựng và lắp đặt:

- Kiểm soát tiến độ công việc;

- Kiểm soát các thông số và lắp đặt thiết bị.

Chuẩn bị cho hoạt động:

- Mua các hóa chất và phụ tùng;

- Lập kế hoạch bảo dưỡng phòng ngừa;

- Đào tạo công nhân, cán bộ kỹ thuật (chuyển

giao công nghệ)

Trang 52

NHIỆM VỤ 17: (bước 6.1) DUY TRÌ SXSH

1 K HO CH V I CÁC NHÂN T Ế Ạ Ớ Ố

Trong c c u t ch c SX có ph n SXSH; ơ ấ ổ ứ ầ

Đ ào t o và khuy n khích cán b , nhân viên; ạ ế ộ

Có chính sách và chi n l ế ượ ng dài h n ạ đố ớ i v i

S tham gia c a công nhân viên là y u t r t quan ự ủ ế ố ấ

tr ng; ọ

Trang 54

Những rào cản trong triển khai SXSH

“d nói nh ng không d làm…” ễ ư ễ

“chúng ta ang ti n hành m t lo t ch đ ế ộ ạ ươ ng trình

có nhi u kh n ng gi m thi u ch t th i…” ề ả ă ả ể ấ ả

“chúng ta không có nhi u th i gian ề ờ để ế ti n hành

m t ch ộ ươ ng trình có ít ti m n ng…” ề ă

“ch ươ ng trình không thành công…”

“tr ướ đ c ây không ai làm vi c này….?” ệ

“có gì sai đố ớ i v i h th ng hi n t i….?” ệ ố ệ ạ

“khi khác chúng ta s ngh v i u này…” ẽ ĩ ề đ ề

Trang 55

thi u ch t th i, các k thu t th ể ấ ả ỹ ậ ườ ng đượ c áp

d ng nh ụ ư đượ c trình bày trong hình 1.

Trang 56

Trong các k thu t nêu trên, k thu t gi m thi u ỹ ậ ỹ ậ ả ể

t i ngu n là b ạ ồ ướ c ti n hành ế đượ ư c u tiên th c ự

hi n ệ đầ u tiên theo nh xu h ư ướ ng c a h ủ ệ

Trang 57

n các v n xã h i.

Trang 58

Xét v m t k thu t thu n túy các y u t nh h ề ặ ỹ ậ ầ ế ố ả ưở ng

n ti n trình n m vai trò quan tr ng ó vi c xác nh

lo i, l ạ ượ ng th i và ti m n ng áp d ng k thu t gi m ả ề ă ụ ỹ ậ ả thi u ể đố ớ i v i lo i ch t th i quan tâm V n ạ ấ ả ấ đề này xu t ấ

hi n do nhi u nguyên nhân nh sau: ệ ề ư

- B n thân ng ả ườ i th c hi n b thi u thông tin ự ệ ị ế

- Khó kh n trong vi c xác nh l ă ệ đị ượ ng ch t th i phát sinh ấ ả theo nguyên li u vào ệ

- Các nhà máy có th không thu th p ể ậ đủ ữ ệ để d li u tính toán.

- S thay ự đổ i theo th i gian c a ho t ờ ủ ạ độ ng công

nghi p, tính a d ng s n ph m, yêu c u c a lu t môi ệ đ ạ ả ẩ ầ ủ ậ

tr ườ ng làm tác độ ng đế n l ượ ng th i và ả đặ c tính ch t ấ

th i ả

- L ượ ng ch t th i gi m nh ng m c ấ ả ả ư ứ độ nguy h i c a ạ ủ

Trang 59

K thu t gi m thi u ch t th i có th áp d ng ỹ ậ ả ể ấ ả ể ụ cho t t c các nhà máy s n xu t có quy mô khác ấ ả ả ấ nhau t nh ừ ỏ đế n l n, v i công ngh t ớ ớ ệ ừ đơ n

gi n ả đế n ph c t p ứ ạ

Các k thu t hi n nay có th ỹ ậ ệ ể đơ n gi n là s ả ự

thay đổ i ch ế độ ậ v n hành cho đế n vi c áp ệ

d ng các k thu t thi t b hi n ụ ỹ ậ ế ị ệ đạ i tiên ti n ế

Nhìn chung có th chia các k thu t gi m ể ỹ ậ ả

thi u thành 4 nhóm chính nh sau: ể ư

1 Qu n lý và ki m soát s n xu t ả ể ả ấ

– Kiểm soát quản lý.

– Kiểm soát nguyên vật liệu

2 Các Kỹ Thuật Giảm Thiểu Chất Thải Tại

Nguồn

Trang 60

2 C i ti n quy trình s n xu t ả ế ả ấ

– Chế độ vận hành và bảo dưỡng.

– Thay đổi nguyên liệu.

– Cải tiến thiết bị.

3 Gi m th tích/ kh i l ả ể ố ượ ng ch t th i ấ ả

– Tách nguồn thải.

– Cô đặc chất thải (tăng nồng độ chất thải).

4 Thu h i/ tái sinh/ tái s d ng ồ ử ụ

– Thu hồi/ tái sinh/ tái sử dụng tại nhà máy.

– Thu hồi/ tái sinh/ tái sử dụng ngoài nhà máy.

Trang 61

Vi c l a ch n k thu t th c hi n ph i d a ệ ự ọ ỹ ậ ự ệ ả ự

theo các thông tin chính xác v l ề ượ ng ch t th i ấ ả phát sinh th c t và chi phí qu n lý ch t th i ự ế ả ấ ả

Đ ề i u này đượ c th c hi n trong quá trình thi t ự ệ ế

l p ch ậ ươ ng trình và tri n khai ch ể ươ ng trình và

Trang 62

M t khi k thu t ã ộ ỹ ậ đ đượ c ch n l a, nó s ọ ự ẽ đượ c tri n khai và tr thành m t ph n c a vi c qu n lý ể ở ộ ầ ủ ệ ả

Trang 63

T t c các ch y tràn ph i ấ ả ả ả đượ c thu gom tri t ệ để ;

Các v t th càng ậ ể để theo chi u ề đứ ng càng t t cho ố

s ch y ng ự ả ượ c xu ng h u h t c a dung môi ố ầ ế ủ

(ch a d u); T i thi u ph i có 30mm kho ng ứ ầ ố ể ả ả

không gi a 2 v t th ; ữ ậ ể

S d ng b m kín khi làm ử ụ ơ đầ y và khi x b ; ả ể

L p ắ đặ t thi t b làm l nh t t ế ị ạ ố để gi m thi u ả ể

nhi u VOCs; ề

Ho c quá trình t y này có th thay th b i quá ặ ẩ ể ế ở

trình t y khác không dung môi; ẩ

Trang 64

2.1 Quản lý và kiểm soát sản xuất

Trong công nghi p vi c ki m soát chính xác ệ ệ ể toàn

b qui trình t nguyên v t li u ộ ừ ậ ệ , s n ph m trung ả ẩ gian, thành ph m và các dòng th i liên quan ẩ ả ngày nay

là m t k thu t gi m thi u quan tr ng ộ ỹ ậ ả ể ọ

Trong tr ườ ng h p ch t th i có th là quá h n s ợ ấ ả ể ạ ử

d ng, không áp ng yêu c u k thu t, b nhi m ụ đ ứ ầ ỹ ậ ị ễ

b n, ho c nguyên v t li u không c n thi t, s ẩ ặ ậ ệ ầ ế ự tràn đổ ủ c a ch t th i hay thành ph m b h ấ ả ẩ ị ư

Chi phí để ử x lý các lo i ch t th i này bao g m: ạ ấ ả ồ

- Các chi phí th c t ph i tr cho vi c x lý ự ế ả ả ệ ử

- Chi phí cho nguyên v t li u hay chi phí cho s n ậ ệ ả

ph m ẩ

Trang 65

Ví dụ:

M t công ty s n xu t ộ ả ấ đồ ỗ g gia d ng ã ph i tr 1,32 ụ đ ả ả USD để ử x lý 1lít các ch t s n ph quá h n s d ng, ấ ơ ủ ạ ử ụ

nh v y chi phí th c ph i tr cho vi c này ph i c ng ư ậ ự ả ả ệ ả ộ thêm giá để mua nó là, 84 USD/lít.

Có hai khái ni m c b n trong qu n lý và ki m soát s n ệ ơ ả ả ể ả

Trang 66

Qu n lý n i vi t t ả ộ ố

– Những phương pháp để kiểm soát quản lý bao gồm từ các

thay đổi đơn giản về thứ tự các phương thức tiến hành

đến việc triển khai sản xuất theo đúng tiến độ thời gian

– Các hình thức quản lý này hầu như quen thuộc với tất cả

các nhà máy tuy nhiên hầu như các nhà máy không nhận thức được công việc này rất có hiệu quả trong việc giảm thiểu chất thải

– Việc mua chính xác loại nguyên vật liệu thật sự cần thiết

cho sản xuất và thiết lập thời gian sử dụng là một trong

những chìa khoá để kiểm soát quản lý chính xác.

– Khi mua nguyên vật liệu, việc quyết định lượng và loại

thùng chứa cũng ảnh hưởng đến việc giảm thiểu chất thải

– Bên cạnh đó việc xây dựng một phương thức chuẩn cho

tiến trình mua bán (bao gồm các việc đánh giá thành phần,

Trang 67

Ki m soát nguyên v t li u ể ậ ệ

Quá trình này bao g m các công tác l u tr nguyên li u, s n ồ ư ữ ệ ả

ph m, quá trình th i, và v n chuy n nguyên li u, s n ẩ ả ậ ể ệ ả

ph m c ng nh ch t th i trong quá trình s n xu t ẩ ũ ư ấ ả ả ấ

c ng nh trong nhà máy ũ ư

Ph ươ ng th c qu n lý ( ứ ả ki m soát ể ) nguyên v t li u chính xác ậ ệ

s ẽ đả m b o nguyên v t li u i vào qui trình s n xu t ả ậ ệ đ ả ấ

mà không b th t thoát do tràn ị ấ đổ , rò r , hay nhi m b n ỉ ễ ẩ

i u này c ng s m b o là nguyên v t li u c qu n

lý hi u qu và ệ ả đượ c s d ng hi u q a trong s n xu t ử ụ ệ ủ ả ấ

mà không tr thành ch t th i ở ấ ả

– Ví dụ: Một số tiềm năng thất thoát nguyên vật liệu

tại các khu vực khác nhau được trình bày trong

Bảng 1.

Trang 68

Khu vực Nguyên nhân

  Bốc dỡ  Rò rỉ tại vòi khóa hay khớp nối

  Rò rỉ trên đường ống nạp

  Thùng chứa bị thủng, rò rỉ hay bị rỉ sét

 

Rò rỉ tại van, đường ống và bơm

  Kho lưu trữ

 

Do nạp đầy tràn thùng chứa

  Thiết bị báo động về quá dòng không chính xác hay bị

  Thùng chứa bị thủng, xì hay bị rỉ sét

  Rò rỉ tại bơm, van và đường ống vận chuyển

  Mương thoát không thích hợp hay mở van xả không

đúng

  Phương thức vận chuyển không phù hợp

Bảng 1 Các khu vực trong nhà máy có liên quan đến thất thoát

nguyên vật liệu.

Trang 69

 

Quá trình sản xuất Rò rỉ tại các bồn chứa hay phản ứng trong dây chuyền sản xuất

  Thiết bị không được vận hành và bảo trì chính xác

  Rò rỉ tại van, đường ống và bơm

  Quá tải tại các bồn chứa hay quá trình kiểm soát sự quá dòng

thiếu chính xác

  Rò rỉ và rơi vải trong quá trình vận chuyển nguyên vật liệu

  Các đập tràn không phù hợp

  Mở các đường thoát

  Vệ sinh thiết bị và thùng chứa

  Nguyên vật liệu không đạt tiêu chuẩn chất lượng

  Sản phẩm bị lỗi kỹ thuật

Bảng 1 (tt) Các khu vực trong nhà máy có liên quan đến thất thoát

nguyên vật liệu.

Ngày đăng: 07/03/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  1  Các  khu  vực  trong  nhà  máy  có  liên  quan  đến  thất  thoát - Tiến trình thực hiện 6 bước - 18 nhiệm vụ docx
ng 1 Các khu vực trong nhà máy có liên quan đến thất thoát (Trang 68)
Bảng 5  Ví dụ về cải tiến quá trình sản xuật để giảm thiểu chất thải - Tiến trình thực hiện 6 bước - 18 nhiệm vụ docx
Bảng 5 Ví dụ về cải tiến quá trình sản xuật để giảm thiểu chất thải (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w