1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx

50 2K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc máy tính - Bài 2 Bộ Vi Xử Lý 8086/88
Trường học Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Cấu trúc máy tính
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 260,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bus dữ liệuALU Các thanh ghi đoạn BUS trong của CPU đa năng Thanh ghi con trỏ, chỉ số AX BX CX DX SP BP SI DI CS DS SS ES IP Toán hạng Khối điều khiển của EU Σ Bộ tạo địa chỉ Điều khiển

Trang 1

bµi 2

bé vi xö

lý 8086/88

Trang 2

1 Giíi thiÖu chung

Trang 3

1 Giíi thiÖu chung

+ 8088 lµ bé VXL 8 bit d÷ liÖu ngoµi + 8086 cã 16 bit d÷ liÖu ngoµi

Trang 5

2 §¬n vÞ thùc hiÖn EU

• Chøc n¨ng

- NhËn lÖnh vµ d÷ liÖu tõ BIU

- TiÕn hµnh thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh l«gic-sè häc

- ChuyÓn kÕt qña ra bus ngoµi qua BIU

Trang 6

Tæ chøc khèi:

Gåm 3 khèi chÝnh

- TËp c¸c thanh ghi

- § ¬n vÞ l«gic sè häc ALU

- § ¬n vÞ ®iÒu khiÓn EU:nh n

lenh,d lieu tu biu chuyen

den, -Thuc hien lenh logia -Chuyen ket qua logic ra ben ngoai biu

Trang 7

Bus dữ liệu

ALU

Các thanh ghi đoạn

BUS trong của CPU

đa năng

Thanh ghi con trỏ, chỉ số

AX BX CX DX SP BP SI DI

CS DS SS ES IP

Toán hạng

Khối điều khiển của EU

Σ

Bộ tạo địa chỉ

Điều khiển BUS

Thanh ghi cờ Sau alu,

* Tổ chức đơn vị thực hiện EU

ALU

Những điểmchung 1)Thanh ghi co

2)

Trang 8

a) TËp c¸c thanh ghi

+ 04 thanh ghi ®a n¨ng

+ 04 thanh ghi con trá, chØ sè

+ 01 Thanh ghi cê

Trang 9

* Các thanh ghi đa năng (General

Register)

• Gồm 4 thanh ghi dữ liệu (data register) 16 bit l AX, BX, CX, DX.à

• Các thanh ghi này được sử dụng để lư

u giữ tạm các kết qủa trung gian

• Các thanh ghi này có thể được chia làm 2 nửa 8 bit: nửa cao (ứng với ký hiệu H) và nửa thấp (ứng với ký hiệu L)

• AH, AL, BH, BL, CH, CL, DH, DL

Trang 10

Bảng 2.3 Chức năng ngầm định các thanh ghi

Các thanh

ghi Phép tính tham gia

AX AL AH BX CX CL DX SP SI DI

Nhân, chia, I/O 16 bit Nhân, chia, I/O 8 bit (1

byte)

Nhân, chia, I/O 8 bit (1

byte) Lưu trữ, chuyển đổi Phép tính chuỗi, phép tính lặp

Dịch chuyển, quay vòng

Nhân, chia, I/O gián tiếp

Các thao tác với ngăn xếp Các thao tác với chuỗi

Các thao tác với chuỗi>>MOV D LIEUƯ

Trang 11

Thanh ghi con trá (02 thanh ghi)

• 2 thanh ghi con trá gåm:

• SP con trá ng¨n xÕp (Stack Pointer)

• BP con trá c¬ së (Base Pointer)

• Lµ c¸c thanh ghi 16 bit vµ kh¸c víi thanh ghi ®a n¨ng, chóng kh«ng thÓ chia thµnh 2 nöa 8 bit

®­îc.

Trang 12

• Tổ chức ngăn xếp

• Ngăn xếp (stack) là 1 vùng trong bộ nhớ trong để lưu các dữ liệu tạm thời

• Ngăn xếp được sử dụng khi chương trình thực hiện một lệnh gọi chương trình con hay 1 ngắt Lúc đó CPU lưu địa chỉ của lệnh hiện tại vào ngăn xếp để thực hiện chương trình con hoặc ngắt

• Khi thực hiện xong chương trình con hoặc ngắt, CPU sẽ lấy địa chỉ này ra khỏi stack

để tiếp tục thực hiện chương trình.

• Ngăn xếp làm việc theo nguyên tắc LIFO (Last In First Out)

Trang 14

Thanh ghi chØ sè (02 thanh ghi)

• 2 thanh ghi chØ sè (Index Register) ®­îc ký hiÖu lµ SI vµ DI.

• Lµ c¸c thanh ghi 16 bit vµ kh¸c víi thanh ghi ®a n¨ng, chóng kh«ng thÓ chia thµnh 2 nöa 8 bit

®­îc.

• ?????

Trang 15

SI và DI được dùng trong các lệnh

xử lý chuỗi và các phép định địa chỉ chỉ số

• SI (source index): chỉ số nguồn

Địa chỉ đầy đủ của dữ liệu nguồn

Trang 16

Ví dụ 1: Sử dụng các thanh ghi

SI, DI viết chương trình chuyển 100 byte từ vùng nhớ Source đến vùng nhớ Dest.

a) Dùng ngăn xếp

b) Không dùng ngăn xếp

Trang 17

a)

LEA SI, source>> TUY LA 16 BIT,NHUNG CU 8 BIT CHO 1 DIA

CHI,DUOC TINH TOAN THEO LENH,L C N Y NO LAM 8 BIT 1 IA CHI Ú À

LEA DI, dest

Trang 18

MOV SI, OFFSET source LEA DI, OFFSET dest MOV CX, 100

Trang 19

t 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

C

ê         OF DF IF TF SF ZF   AF   PF   CF H×nh 2.2 Thanh ghi cê cña bé vi xö lý 8086/88

Thanh ghi cê cña bé vi xö lý 8086/88

Trang 20

Carry Flag Overflow Flag

Sign Flag Parity Flag Zero Flag

Cờ phụ AF = 1 nếu bit 4 có số nhớ

Cờ nhớ CF = 1 nếu bit MSB có nhớ

Cờ tràn OF =1 nếu kết qu ả vượt thang

Cờ dấu SF =1 nếu kết qu ả âm (=bit cuối)

Cờ chẵn PF =1 nếu số các số 1 chẵn

Cờ zero ZF = 1 nếu kết qu ả bằng 0

6 cờ trạn

g thái

Interrupt Flag

Trang 21

Ví dụ 2: Xác định xem các phép tính sau ảnh hưởng lên các cờ như thế nào?

MOV AL,9CH

MOV DH,64H

ADD AL,DH

Trang 22

b Đ ơn vị số học-lôgic ALU

(Arithmetic and logic Unit)

- Đơn vị số học-lôgic ALU gồm các mạch có nhiệm vụ thực hiện các phép tính số học hoặc logic trên các số nhị phân theo từng cặp bit vào.

- Để thực hiện được các phép tính này ALU cần sử dụng các thanh ghi tương ứng.

Trang 23

c Khối điều khiển của EU

• Trong khối điều khiển (CU- Control Unit) của EU có mạch giải mã lệnh

• Mã lệnh được đưa từ bộ nhớ qua BIU

đến đầu vào của bộ giải mã

• Các thông tin thu được từ đầu ra sẽ

được đưa đến mạch tạo xung điều khiển

• Mạch tạo xung điều khiển tạo ra các dãy xung phụ thuộc vào mã lệnh để

điều khiển hoạt động các bộ phận bên trong và bên ngoài CPU

Trang 24

3 §¬n vÞ giao tiÕp bus BIU

• Chøc n¨ng:

• NhËn lÖnh vµ d÷ liÖu tõ bªn ngoµi råi chuyÓn cho EU thùc hiÖn

• EU thùc hiÖn xong th× chuyÓn kÕt qña tÝnh ®­îc ra bªn ngoµi qua BIU.

¨

Trang 26

- Đơn vị tạo địa chỉ

Thanh ghi đoạn mã CS Thanh ghi đoạn dữ liệu DS Thanh ghi đoạn ngăn xếp SS

Thanh ghi đoạn phụ ES

Hình 2.3 Đơn vị điều khiển địa chỉ

Bộ tạo

địa chỉ

Trang 27

BX, SI, DI

SP DI

NhËn lÖnh D÷ liÖu

Ng¨n xÕp N¬i göi tíi

Trang 28

Mét sè kh¸i NIÖM VÒ §ÞA CHØ

Trang 29

VÝ dô 7: Trªn mµn h×nh t¹i dßng 10 cét 40 cã dßng ch÷ dµi 25 ký tù “ HOC VIEN KY THUAT QUAN SU” ViÕt ch­

¬ng tr×nh dÞch dßng trªn sang tr¸i 6 cét.

Trang 31

4 Bố trí chân

Bộ VXL 8086/8088 l m việc ở 2 chế à

độ: Chế độ tối thiểu và chế độ tối đa

-Chế độ tối thiểu là chế độ mà bộ VXL trực tiếp điều khiển bus chứ không

sử dụng chip điều khiển bus 8288

-Chế độ tối đa là chế độ mà bộ VXL

sử dụng chip 8288 để điều khiển bus

Chế độ tối đa cho phép sử dụng bộ

đồng xử lý toán 8087

-Máy tính XT làm việc ở chế độ tối

đa

Trang 32

Vcc AD15 A16/S3 A17/S4 A18/S5 A19/S6 MN/

HOLD HLDA /M DT/

ALE

READY RESET

GND AD14 AD13 AD12 AD11 AD10 AD9 AD8 AD7 AD6 AD5 AD4 AD3 AD2 AD1 AD0 NMI INTR CLK GND

Vcc A15 A16/S3 A17/S4 A18/S5 A19/S6 MN/ HOLD HLDA /M DT/

ALE

READY RESET

GND A14 A13 A12 A11 A10 A9 A8 AD7 AD6 AD5 AD4 AD3 AD2 AD1 AD0 NMI INTR CLK GND

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

40 39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21

8088 CPU

Hình 2.4: Bố trí chân ở chế độ tối thiểu 8086 và 8088

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

8086 CPU

40 39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21

BHE MX R D WR IO DEN INTA TEST R

SS0 MX R D WR IO R DEN INTA TEST

Trang 33

S4 S3 Thanh ghi

®­îc truy xuÊt 0

0 1 1

0 1 0 1

D÷ liÖu ES Ng¨n xÕp SS M· lÖnh CS D÷ liÖu DS

Truy xuÊt thanh ghi ®o¹n

S4, S3 cho biÕt thanh ghi ®o¹n nµo ®­îc sö dông

S5 chØ tr¹ng th¸i cê Interrupt (Interrupt Enable).

S6 lu«n lu«n lµ 0

Trang 34

IO/M DT/R SS0 Chu kỳ bus

0 1 0 1 0 1 0 1

Nhận lệnh

Đọc bộ nhớ Ghi bộ nhớ Thụ động (Passive) Báo nhận lệnh ngắt

Đọc cổng I/O Ghi cổng I/O Dừng (Halt)

Bảng 2.6 Các trạng thái của chu kỳ BUS

Trang 35

Các chân điều khiển ngắt

* Chân 17 NMI (Non Maskable Interrupt) Ngắt không che được

* Chân 18 INTR (Interrupt Request)

(masakable) tức CPU có thể bỏ qua

do điều khiển của phần mềm.

Acknowledge) Tín hiệu ra báo MP đã nhận 1 lệnh ngắt.

Trang 36

* Chân 21 RESET Khởi động lại MP.

* Chân 23 TEST (Test Interrupt) Tín hiệu vào từ đồng xử lý toán Khi MP

đang thực hiện lệnh WAIT thì MP sẽ kiểm tra chân TEST Nếu TEST=1 thì máy tiếp tục chờ cho đến khi TEST=0 thì chuyển sang trạng thái tiếp theo

Các chân điều khiển thao tác

* Chân 22: READY là tín hiệu trả lời của I/O hoặc MEMORY báo chu kỳ chuyền số liệu đã hoàn tất

Trang 37

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

40 39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21

CPU 8086

MAX

MODE

Vcc AD15 A16/S3 A17/S4 A18/S5 A19/S6

MN/ /GT0 /GT1

QS0

QS1

READY RESET GND AD14 AD13 AD12 AD11 AD10 AD9 AD8 AD7 AD6 AD5 AD4 AD3 AD2 AD1 AD0 NMI INTR CLK GND Hình 2.5 Chế độ tối đa a) 8086 và b) 8088 GND A14 A13 A12 A11 A10 A9 A8 AD7 AD6 AD5 AD4 AD3 AD2 AD1 AD0 NMI INTR CLK GND MAX

MODE

Vcc A15 A16/S3 A17/S4 A18/S5 A19/S6 MN/ /GT0 / GT1

QS0

QS1

READY RESET

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

40 39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21

CPU 8088

MIN MOD

HOLD HLDA

M/

DT/

ALE

MIN MOD

HOLD HLDA

/M DT/

ALE

MX R D

WR IO DEN INTA TEST

R

BHE

RQ RQ LOCK S2 S1 S0

MX R D

WR IO DEN TEST

R

SS0

RQ RQ LOCK S2 S1 S0

INTA

* Bố trí chân ở chế độ tối đa a) 8086 và b) 8088

Trang 38

Bảng 2.7: Mã các trạng thái của hàng đợi lệnh

QS0

(24)

QS1 (25)

Không hoạt động Chỉ byte thứ nhất của hàng

đợi Chỉ hàng chứa lệnh rỗng Chỉ byte tiếp theo ở hàng

đợi

Trang 39

Bảng 2.8: Các chu kỳ bus ở chế độ MAX

00001111

00110011

01010101

Trả lời ngắt INTA

Đọc cổng I/OGhi cổng I/ODừng

Nhận lệnh

Đọc bộ nhớGhi vào bộ nhớThụ động

Chu kỳ bus

Trang 40

* LOCK (29) cấm không cho VXL

phép/không cho phép bộ đồng xử lý toán được quyền điều khiển bus

được nối tới bộ đồng xử lý toán

8087 để cho phép đồng xử lý toán

điều khiển bus.

cao để không cho phép 8087 thâm nhập bus.

Trang 41

Byte high enable (chân 34) Vi 8086 có bus

d liệu ngoài 16 bit, do vậy cần s ử d ng

BHE/S7 để phân biệt byte cao và byte thấp của d liệu.

D8-D15

D0-D7

Trang 42

A0 A19

AEN

D0 D7

S2 DEN DT/

Ready Reset

8088

AD0-AD7 A8-A19

G 74LS373

MEMR MEMW IOR IOW

Trang 43

Địa chỉ Tín hiệu trạng thái Địa chỉ ổn định

Trang 44

* MP 8086/8088 sử dụng đồng hồ 4.77 Mhz.

• Bộ VXL 8086/8088 hoạt động theo các chu kỳ thời gian gọi là chu kỳ bus (bus cycle)

• Mỗi chu kỳ bus cần một số chu

kỳ đồng hồ để hoàn thành

• Hai chu kỳ bus đIển hình là chu

kỳ bus đọc và chu kỳ bus ghi, đó

là quá trình MP đọc hoặc ghi thông tin từ bộ nhớ hoặc I/O

Trang 45

Chu kỳ bus đọc

Một chu kỳ bus đọc điển hình của bộ vi

xử lý 8088 gồm 4 chu kỳ đồng hồ

* T1: Xác định địa chỉ

•Bus địa chỉ/dữ liệu được sử dụng để

đưa ra địa chỉ của bộ nhớ hoặc I/O

•CPU đưa ra tín hiệu điều khiển ALE, DT/R và IO/M

• Cuối chu kỳ T1, ALE hạ xuống mức thấp và địa chỉ trên bus bị chốt đóng lại

Trang 46

T2: Chu kỳ chuyển trạng thái

- AD0-AD7 chuyển sang trạng thái trở kháng cao.

- A16/S3-A19/S6 chuyển sang trạng thái đưa tín hiệu ra.

- A8-A15 không thay đổi, vẫn đưa thông tin

về địa chỉ.

- ALE chuyển xuống mức thấp và chỉ ra rằng

địa chỉ không còn tồn tại trên các đường địa chỉ.

- RD phát tín hiệu để bộ nhớ hoặc I/O xuất dữ liệu

- DEN làm các mạch đệm trong bus dữ liệu có hiệu lực, cho phép dữ liệu được gửi vào bus

để đến MP.

Trang 47

T3: Chuyển dữ liệu lên bus

- Bộ nhớ hoặc mạch IO đưa dữ liệu lên bus Chu kỳ này là khỏang thời gian phụ thêm để dữ liệu trở nên ổn định trên bus

- ở chu kỳ này bộ VXL tiến hành thăm dò chân READY, nếu

ở mức cao thì chu kỳ tiếp theo

sẽ là T4, còn nếu ở mức thấp thì chu kỳ tiếp theo sẽ ở trạng thái chờ TW.

Trang 48

Chu kỳ đọc đến đây kết thúc.

Trang 49

Một chu kỳ bus T1 T2 T3 T4

Địa chỉ Tín hiệu trạng thái Địa chỉ ổn định

Trang 50

1 Chế độ định địa chỉ thanh ghi

Ví dụ: ADD AX, BX

4 Chế độ định địa chỉ bộ nhớ gián tiếp thanh ghi

Ví dụ: MOV AX, [BX] DS:BX

Ngày đăng: 07/03/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1. Cấu trúc bộ vi xử lý 8086/8088 - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Hình 2.1. Cấu trúc bộ vi xử lý 8086/8088 (Trang 7)
Bảng 2.3 Chức năng ngầm định các thanh ghi - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Bảng 2.3 Chức năng ngầm định các thanh ghi (Trang 10)
Hình 2.2. Thanh ghi cờ của bộ vi xử lý 8086/88 - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Hình 2.2. Thanh ghi cờ của bộ vi xử lý 8086/88 (Trang 19)
Bảng 2.4 ý nghĩa các cờ - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Bảng 2.4 ý nghĩa các cờ (Trang 20)
Hình 2.3 Đơn vị điều khiển địa chỉ - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Hình 2.3 Đơn vị điều khiển địa chỉ (Trang 26)
Bảng 2.5. Thao tác của các thanh ghi - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Bảng 2.5. Thao tác của các thanh ghi (Trang 27)
Ví dụ 7: Trên màn hình tại dịng  10  cột  40  có  dịng  chữ - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
d ụ 7: Trên màn hình tại dịng 10 cột 40 có dịng chữ (Trang 29)
Hình 2.4: Bố trí chân ở chế độ tối thiểu 8086 và  8088a)b)12345678910111213141516171819208086CPU4039383736353433323130292827262524232221BHEMXRDWRIODENINTATESTRSS0MXRDWRIORDENINTATEST - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Hình 2.4 Bố trí chân ở chế độ tối thiểu 8086 và 8088a)b)12345678910111213141516171819208086CPU4039383736353433323130292827262524232221BHEMXRDWRIODENINTATESTRSS0MXRDWRIORDENINTATEST (Trang 32)
Bảng 2.6 Các trạng thái của chu kỳ BUS - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Bảng 2.6 Các trạng thái của chu kỳ BUS (Trang 34)
Bảng 2.7: Mã các trạng thái của hàng đợi lệnh - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Bảng 2.7 Mã các trạng thái của hàng đợi lệnh (Trang 38)
Bảng 2.8: Các chu kỳ bu sở chế độ MAX - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Bảng 2.8 Các chu kỳ bu sở chế độ MAX (Trang 39)
Hình 1.11. Nối ghép 8088 với 8288 - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Hình 1.11. Nối ghép 8088 với 8288 (Trang 42)
Hình 2.6 Biểu đồ thời gian chu kỳ đọc của bộ vi xử lý 8088 - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
Hình 2.6 Biểu đồ thời gian chu kỳ đọc của bộ vi xử lý 8088 (Trang 43)
• Hai chu kỳ bus đIển hình là chu - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
ai chu kỳ bus đIển hình là chu (Trang 44)
Một chu kỳ bus đọc điển hình của bộ vi xử lý 8088 gồm 4 chu kỳ đồng hồ. - Cấu trúc máy tính - Bài 2 bộ vi xử lý 8086/88 docx
t chu kỳ bus đọc điển hình của bộ vi xử lý 8088 gồm 4 chu kỳ đồng hồ (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w