Giáo trình Kế toán quản trị gồm những nội dung chính như: Những vấn đề chung về kế toán quản trị; Chi phí và phân loại chi phí; Phân tích mối quan hệ chi phí khối lượng lợi nhuận; Phân tích biến động chi phí; Định giá bán sản phẩm;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1(Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-CĐN ngày tháng năm 20
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề An Giang)
Tên tác giả : Thiều Bửu Huệ
Năm ban hành: 2018
Trang 2Nội dung của giáo tr nh ợc biên so n dựa trên uật ế Toán quá tr nh giảng d và tham hảo các tài iệu của các tác giả
Giáo tr nh g m các nội dung chính nh sau:
h ng 1: Những vấn ề chung về ế toán quản trị
h ng 2: hi phí và ph n o i chi phí
h ng 3: Ph n tích mối quan hệ giữa chi phí – hối ợng – ợi nhuận
h ng 4: Ph n tích biến ộng chi phí
h ng 5: ịnh giá bán sản phẩm
h ng 6: Dự toán sản uất inh doanh
Trong quá trình biên so n, mặc dù ã cố gắng tham khảo nhiều tài liệu
và giáo trình khác nh ng tác giả không khỏi tránh ợc những thiếu sót và h n chế Tác giả chân thành mong ợi những nhận ét ánh giá và g p ý ể cuốn giáo trình ngày một hoàn thiện h n
An Giang, ngày tháng năm 2018
Tham gia biên soạn
Th s Thi u u u
Trang 3MỤC LỤC
GIỚI THIỆU TÀI LIỆU 1
MỤ LỤ 2 HƯƠNG TRÌNH MÔN HỌ 3
CHƯƠNG 1: NH NG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KTQT
I KHÁI NIỆM, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ NHIỆM VỤ CỦA KTQT 5
II PHÂN BIỆT KẾ TOÁN QUẢN TRỊ & KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 8 III Á PHƯƠNG PHÁP NGHIỆP VỤ Ơ SỞ DÙNG TRONG KẾ TOÁN
CHƯƠNG 2: CHI PH V PHÂN LO I CHI PH
CHƯƠNG 3: PHÂN T CH M I QUAN HỆ GI A CHI PH – KH I
LƯ NG – L I NHU N
CHƯƠNG 4: PHÂN T CH BIẾN Đ NG CHI PH
Trang 42 Tính chất:
Là một bộ phận quan trọng của hệ thống ế toán ợc h nh thành và phát triển thích ứng với êu cầu của nền inh tế thị tr ờng c c nh tranh hiện na chức năng cung cấp và ử ý th ng tin về ho t ộng sản uất inh doanh một cách cụ thể Là tài iệu cần thiết ối với cán bộ tài chính ế toán ang thực tế
àm việc t i doanh nghiệp
II MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC
1 Về kiến thức:
- Ph n tích ợc các th ng tin cho nhà quản ý trong việc ập ế ho ch iều hành t chức thực hiện ế ho ch và quản ý ho t ộng ế toán tài chính trong nội bộ doanh nghiệp
- Vận dụng ợc các th ng tin inh tế trong việc ra qu ết ịnh inh doanh ngoài thực tế
2 Về kỹ năng:
- Ph n biệt ợc ế toán quản trị với ế toán tài chính và m n học hác
- Thu thập ợc các th ng tin trong qu ết ịnh inh doanh ngắn h n
- Tính ợc các chỉ tiêu về chi phí ịnh giá sản phẩm qu ết ịnh giá bán sản phẩm
3 Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
o ức và ng t m nghề nghiệp c tác phong c ng nghiệp năng ộng và c tính tự ập cao
III N I DUNG MÔN HỌC
1 Nội dung tổng quát và phân bố thời gian:
I Chương 1: Những vấn đề chung về
kế toán quản trị
I hái niệm mục tiêu nhiệm vụ vai
tr của ế toán quản trị
II Ph n biệt TQT & TT
Trang 5III Chương 3: Phân tích mối quan hệ
chi phí khối lượng lợi nhuận
I Một số hái niệm c bản
II Ph n tích iểm hoà vốn
III Ứng dụng ph n tích mối quan hệ
chi phí - hối ợng - ợi nhuận VP
Trang 6Chương 1
NH NG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Mục tiêu
Sau hi học ong bài học ng ời học c hả năng:
- Trình bày ợc hái niệm vai tr của ế toán quản trị; và giải thích
ợc các mục tiêu của ế toán quản trị
- Giải thích những iểm hác biệt giữa ế toán quản trị và ế toán tài chính
- Vận dụng ợc vai tr của ế toán quản trị trong việc thực hiện chức năng quản ý
- Lựa chọn và sử dụng các ỹ thuật nghiệp vụ c bản về ế toán quản trị
o ờng ết quả của các mặt ho t ộng các n vị các nhà quản trị và nh n viên trong t chức
- Tham gia một cách tích cực với vai tr à một thành phần của ội ngũ quản ý
Nội dung
I KHÁI NIỆM, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ & VAI TRÒ CỦA KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
1 Khái niệm về kế toán quản trị
Theo uật ế toán Việt Nam ế toán quản trị ợc ịnh ngh a à “việc thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế, tài chính trong nội bộ đơn vị kế toán” Luật ế toán
hoản 3 iều 4
ế toán quản trị c n ợc hiểu ở hía c nh hác à việc thu thập ử ý
th ng tin về các ngu n ực hiện c của doanh nghiệp nhằm cung cấp c sở cần thiết ể nhà quản trị a ra các qu ết ịnh iều hành ho t ộng sản uất inh doanh của doanh nghiệp trong t ng ai
T m i: ế toán quản trị nhằm cung cấp th ng tin cho các nhà quản ý doanh nghiệp trong việc ập ế ho ch iểm tra ho t ộng hàng ngà t chức iều hành & ra qu ết ịnh inh tế ế toán quản trị à c ng việc của bản th n doanh nghiệp Nhà n ớc chỉ h ớng dẫn các ngu ên tắc cách thức t chức & các nội dung ph ng pháp chủ ếu
2 Mục tiêu của kế toán quản trị
ể thực hiện các c ng việc trong quá tr nh quản ý ho t ộng của t chức các nhà quản ý cần th ng tin Th ng tin mà các nhà quản ý cần ể thực hiện
c ng việc ợc cung cấp từ nhiều ngu n hác nhau: các nhà inh tế các chu ên gia tài chính các chu ên viên tiếp thị sản uất và các nh n viên ế toán quản trị của t chức
Trang 7Hệ thống th ng tin ế toán quản trị trong t chức c nhiệm vụ cung cấp thông tin cho các nhà quản ý ể thực hiện các ho t ộng quản ý ế toán quản trị c năm mục tiêu chủ ếu nh sau:
- ung cấp th ng tin cho nhà quản ý ể ập ế ho ch và ra qu ết ịnh
- Trợ gi p nhà quản ý trong việc iều hành và iểm soát ho t ộng của t chức
- Th c ẩ các nhà quản ý và những ng ời ao ộng u n h ớng ến mục ích của t chức
- o ờng hiệu quả ho t ộng của các nhà quản ý và các bộ phận n vị trực thuộc trong t chức
- ánh giá vị trí c nh tranh của t chức àm việc cùng với các nhà quản trị
ể ảm bảo tính c nh tranh u dài của t chức trong ngành
3 Nhiệm vụ của kế toán quản trị
Nhiệm vụ c bản của ế toán à cung cấp th ng tin inh tế tài chính cho những ng ời ra qu ết ịnh ở cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp Việc t chức hệ thống th ng tin ế toán quản trị hong bắt buộc phải tu n thủ ầ ủ các ngu ên tắc ế toán và c thể ợc thực hiện theo những qu ịnh nội bộ của doanh nghiệp nhằm t o ập hệ thống th ng tin quản ý thích hợp theo êu cầu quản ý cụ thể của từng doanh nghiệp
Nhiệm vụ cụ thể của ế toán quản trị trong doanh nghiệp bao g m:
- Thu thập ử ý th ng tin số iệu ế toán theo ph m vi nội dung ế toán quản trị của n vị ác ịnh theo từng thời ỳ
- iểm tra giám sát các ịnh mức tiêu chuẩn dự toán
- ung cấp th ng tin theo êu cầu quản trị nội bộ của n vị bằng báo cáo
ế toán quản trị theo nội dung và thời gian
- T chức ph n tích th ng tin phục vụ cho êu cầu ập ế ho ch và ra qu ết ịnh của các nhà quản trị doanh nghiệp
4 Vai trò của kế toán quản trị trong việc thực hiện các chức năng quản lý:
Một t chức c những mục tiêu g ? u trả ời thật h ng n giản Thế
mà i à c sở ể ra qu ết ịnh về chiến ợc và sách ợc của t chức
Mục tiêu ho t ộng của các t chức rất a d ng và hác nhau Trong mỗi một giai o n phát triển hác nhau một t chức c thể ác ịnh một hoặc một số mục tiêu nhất ịnh D ới à một số mục tiêu th ờng gặp của các t chức:
- Tối a h a ợi nhuận hoặc t ợc mức ợi nhuận mong muốn
Trang 8- Trách nhiệm ối với m i tr ờng
- ung cấp các dịch vụ c ng cộng với chi phí tối thiểu
b Quá trình quản lý và công việc của các nhà quản lý
Những ng ời chủ sở hữu và các nhà quản ý của t chức chịu trách nhiệm trong việc ác ịnh mục tiêu ho t ộng của t chức Ví dụ: Mục tiêu của ng
t má tính IBM do ban giám ốc ợc các c ng của c ng t bầu ra của
Lập kế hoạch : Trong việc ập ế ho ch nhà quản ý v ch ra những b ớc
phải àm ể a ho t ộng của doanh nghiệp h ớng về các mục tiêu ã ác ịnh Những ế ho ch nà c thể dài h n ha ngắn h n hi các ế ho ch ợc thi hành ch ng sẽ gi p cho việc iên ết tất cả các ực ợng của tất cả các bộ phận trong doanh nghiệp h ớng về các mục tiêu ã ịnh
Tổ chức và điều hành : Trong việc t chức nhà quản ý sẽ qu ết ịnh
cách iên ết tốt nhất giữa t chức con ng ời với các ngu n ực i với nhau sao cho ế ho ch ợc thực hiện c hiệu quả nhất Trong việc iều hành các nhà quản ý giám sát ho t ộng hàng ngà và giữ cho cả t chức ho t ộng tr i chả
Kiểm soát: Sau hi ã ập ế ho ch và t chức thực hiện nhà quản ý
phải iểm tra và ánh giá việc thực hiện ế ho ch ể thực hiện chức năng iểm tra các nhà quản ý sử dụng các b ớc c ng việc cần thiết ể ảm bảo cho từng
bộ phận và cả t chức i theo ng ế ho ch ã v ch ra Trong quá tr nh iểm soát nhà quản ý sẽ so sánh ho t ộng thực tiễn với ế ho ch ã thiết ập So sánh nà sẽ chỉ ra ở h u nào c ng việc thực hiện ch a t êu cầu và cần sự hiệu chỉnh ể hoàn thành nhiệm vụ và mục tiêu ã thiết ập
Ra quyết định : Ra qu ết ịnh à việc thực hiện những ựa chọn hợp ý
trong số các ph ng án hác nhau Ra qu ết ịnh h ng phải à một chức năng riêng biệt n à một chức năng quan trọng u ên suốt các h u trong q a tr nh quản ý một t chức từ h u ập ế ho ch t chức thực hiện cho ến iểm tra ánh giá hức năng ra qu ết ịnh ợc vận dụng iên tục trong suốt quá tr nh
ho t ộng của doanh nghiệp
Tất cả các qu ết ịnh ều c nền tảng từ th ng tin Do vậ một êu cầu
ặt ra cho c ng tác ế toán ặc biệt à ế toán quản trị à phải áp ứng nhu cầu
Trang 9thông tin nhanh, chính xác cho nhà quản ý nhằm hoàn thành tốt việc ra qu ết ịnh
Quá tr nh quản ý ho t ộng của t t chức c thể ợc m tả qua s
o hu ển h a các mục tiêu của doanh nghiệp thành các chỉ tiêu inh tế
o Lập dự toán chung và các dự toán chi tiết
o Thu thập cung cấp th ng tin về ết quả thực hiện các mục tiêu
o Lập báo cáo ế toán quản trị
Nh vậ th ng tin của ế toán quản trị h ng chỉ à th ng tin về quá hứ
th ng tin hiện t i mà c n bao g m các th ng tin ớc tính cho t ng ai ế
ho ch dự toán … Th ng tin ế toán quản trị h ng chỉ à th ớc o giá trị mà
c n bao g m nhiều o i th ng tin theo th ớc o hiện vật và thời gian ao ộng
II PHÂN BIỆT KẾ TOÁN QUẢN TRỊ, KẾ TOÁN T I CH NH
ế toán ợc ịnh ngh a à một hệ thống th ng tin o ờng ử ý và cung cấp th ng tin hữu ích cho việc ra các qu ết ịnh iều hành ho t ộng sản
uất inh doanh của doanh nghiệp
Trong kế toán quản trị a ra tất cả các th ng tin inh tế ã ợc o
ờng ử ý và cung cấp cho ban ãnh o doanh nghiệp ể iều hành ho t ộng sản uất inh doanh ha n i cách hác ế toán quản trị gi p ban ãnh o doanh nghiệp c n nhắc và qu ết ịnh ựa chọn một trong những ph ng án c hiệu quả inh tế cao nhất: phải sản uất những sản phẩm nào sản uất bằng cách nào bán các sản phẩm bằng cách nào theo giá nào àm thế nào ể sử dụng c hiệu quả các ngu n ực và phát triển hả năng sản uất ác qu ết ịnh nà g m hai o i:
Trang 10 Qu ết ịnh mang tính chất ngắn h n: ác qu ết ịnh nà gi p doanh nghiệp giải qu ết các bài toán inh tế trong thời ỳ ngắn h n
Ví dụ:
- Trong tr ờng hợp nào doanh nghiệp c thể bán sản phẩm với giá thấp
h n giá ở iểm hoà vốn?
- Trong tr ờng hợp nào doanh nghiệp nên tự chế ha i mua một vài bộ phận của sản phẩm?
- Trong tr ờng hợp nào doanh nghiệp nên bán ra bán thành phẩm tha v tiếp tục hoàn thiện thành sản phẩm cuối cùng?
Qu ết ịnh mang tính dài h n: ác qu ết ịnh nà gi p doanh nghiệp giải
qu ết các bài toán inh tế ho ch ịnh chiến ợc ầu t dài h n nh : Trong
tr ờng hợp nào doanh nghiệp qu ết ịnh tha thế mua sắm thêm các má m c thiết bị ha thực hiện phát triển thêm nh vực inh doanh
Còn kế toán tài chính à ế toán phản ánh hiện tr ng và sự biến ộng về
vốn tài sản của doanh nghiệp d ới d ng t ng quát ha n i cách hác à phản ánh các d ng vật chất và d ng tiền tệ trong mối quan hệ giữa doanh nghiệp với
m i tr ờng inh tế bên ngoài Sản phẩm của ế toán tài chính à các báo cáo tài chính Th ng tin của ế toán tài chính ngoài việc ợc sử dụng cho ban ãnh o doanh nghiệp c n ợc sử dụng ể cung cấp cho các ối t ợng bên ngoài nh :
ác nhà ầu t ng n hàng c quan thuế c quan tài chính c quan thống ê
1 Những điểm giống nhau
TQT và TT à hai nh vực chủ ếu của ế toán nên ch ng c một số iểm chung c bản nh sau:
- TQT và TT ều à c ng cụ quản ý gi p nhà quản ý giám ốc và
sử dụng hiệu quả các ngu n ực inh tế của t chức
- ả hai ều dựa vào hệ thống ghi chép ban ầu của ế toán ế toán tài chính căn cứ vào hệ thống ghi chép ban ầu nà ể ử ý so n thảo các báo cáo tài chính cung cấp cho các ối t ợng cần th ng tin ế toán ở bên ngoài doanh nghiệp ế toán quản trị căn cứ hệ thống ghi chép ban ầu ể vận dụng ử ý nhằm t o th ng tin thích hợp cho nhà quản trị
- ả hai o i ế toán ều thể hiện trách nhiệm của ng ời quản ý ế toán quản trị thể hiện trách nhiệm của ng ời quản ý trong từng bộ phận từng h u
c ng việc c n ế toán tài chính thể hiện trách nhiệm của ng ời quản ý trên
ph m vi toàn doanh nghiệp
c quan thuế c quan tài chính c quan thống ê
ặc iểm của th ng tin:
Trang 11ế toán quản trị nhấn m nh ến sự thích hợp và tính inh ho t của số iệu
th ng tin ợc t ng hợp ph n tích theo nhiều g c ộ hác nhau Th ng tin ít ch trọng ến sự chính ác mà mang tính chất phản ánh u h ớng biến ộng c tính
dự báo v vậ th ng tin ế toán quản trị phục vụ cho việc ánh giá và dựng các ế ho ch inh doanh th ng tin ợc theo dõi d ới h nh thái giá trị và h nh thái hiện vật Ví dụ: ế toán vật t ngoài việc theo dõi giá trị của vật t c n phải theo dõi số ợng vật t
ế toán tài chính phản ánh th ng tin ả ra trong quá hứ i hỏi c tính hách quan và c thể iểm tra ợc Th ng tin chỉ ợc theo dõi d ới h nh thái giá trị
Ngu ên tắc cung cấp th ng tin:
ế toán quản trị h ng c tính bắt buộc các nhà quản ý ợc toàn qu ền
qu ết ịnh và iều chỉnh phù hợp với nhu cầu và hả năng quản ý của doanh nghiệp
ế toán tài chính phải t n trọng các ngu ên tắc ế toán ợc thừa nhận và
ợc sử dụng ph biến n i cách hác ế toán tài chính phải ảm bảo tính thống nhất theo các ngu ên tắc và chuẩn mực ế toán nhất ịnh ể mọi ng ời c cách hiểu giống nhau về th ng tin ế toán ặc biệt à báo cáo tài chính và ế toán tài chính phải tu n thủ các qu ịnh của pháp uật hiện hành ặc biệt à những êu cầu quản ý tài chính và các êu cầu của ã hội th ng qua việc c ng bố những số iệu mang tính bắt buộc
ế toán tài chính c ỳ ập báo cáo à: Quý năm
Quan hệ với các m n hoa học hác:
ế toán tài chính ít c mối quan hệ với các m n hoa học hác
Do th ng tin ế toán quản trị ợc cung cấp ể phục vụ cho chức năng quản ý nên ngoài việc dựa vào hệ thống ghi chép ban ầu của ế toán tài chính
th ế toán quản trị c n phải ết hợp và sử dụng nội dung của nhiều m n hoa học hác nh : inh tế học thống ê inh tế t chức quản ý doanh nghiệp quản trị ầu t ể t ng hợp ph n tích và ử ý th ng tin
Tính bắt buộc theo uật ịnh:
ế toán quản trị h ng c tính bắt buộc
ế toán tài chính c tính bắt buộc theo uật ịnh ngh a à s sách báo cáo của ế toán tài chính ở mọi doanh nghiệp ều phải bắt buộc thống nhất nếu
Trang 12h ng ng hoặc h ng h ch toán ng chế ộ th báo cáo sẽ h ng ợc chấp nhận
Nh ng đi m khác nhau và giống nhau của kế toán quản trị và kế toán tài chính đư c t m t t qua bảng sau:
thông tin
h ng cần tu n theo ngu ên tắc chung mà theo nhu cầu của nhà quản trị
Tu n thủ theo các ngu ên tắc chuẩn mực của ế toán
Ph m vi cung cấp th ng
tin
Từng bộ phận từng h u
ặc iểm báo cáo Báo cáo ặc biệt phù hợp cho việc ra qu ết ịnh
Theo qu inh chung của chế ộ báo cáo của nhà
III CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIỆP VỤ CƠ SỞ DÙNG TRONG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Ngoài các ỹ thuật nghiệp vụ của ế toán n i chung ế toán quản trị c n
sử dụng một số ỹ thuật nghiệp vụ riêng ể ử ý th ng tin cung cấp cho êu cầu của ho t ộng quản trị ác ỹ thuật nà g m:
o Phân loại chi phí
Trang 13ể quản ý chi phí các nhà quản trị phải ph n o i chi phí sao cho hữu ích thích hợp với nhu cầu quản trị nhiều cách ph n o i hác nhau theo ế toán quản trị sẽ thu thập th ng tin ể c ợc các o i số iệu nh mong muốn chính à nội dung rất c bản và cốt õi của m n học nà
Với các số iệu thu thập ợc ế toán quản trị sẽ ph n tích chúng thành
d ng so sánh ợc Nếu h ng c sự iên hệ so sánh th sẽ h ng thấ ợc vấn
ề h ng r t ra ợc ết uận bởi v ho t ộng inh doanh – bản th n n ã chứa ựng các ếu tố nh n – quả quan hệ với nhau chi phối và phụ thuộc vào nhau Trên c sở so sánh ph n tích các mối quan hệ nhà quản trị sẽ ra ợc các qu ết ịnh quản ý tối u
o Thiết kế thông tin thành các báo cáo đ c th
Tù theo ặc iểm của từng t chức ế toán quản trị dựng biểu mẫu báo cáo nhằm áp ứng vai tr t vấn quản ý của m nh ối với ho t ộng quản trị của t chức Biểu mẫu báo cáo của ế toán quản trị g m các o i sau: Báo cáo sản uất; Báo cáo doanh thu chi phí; Bảng dự toán ng n sách; Bảng ph n tích nợ ph ng án inh doanh
trình
ách tr nh bà nà rất tiện dụng cho việc tính và dự oán một số quá tr nh
ch a ả ra trên c sở những sự iện ã c và mối quan hệ ã ác ịnh Do
ph ng pháp nà ợc dùng àm c sở ể tính toán và ập ế ho ch
o Trình bày thông tin dưới dạng đồ thị
ách tr nh bà nà gi p ta cho ta thấ rõ ràng nhất mối quan hệ và u
h ớng biến ộng của th ng tin
IV TỔ CHỨC HỆ TH NG THÔNG TIN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Việc t chức hệ thống th ng tin ế toán quản trị h ng bắt buộc phải tu n thủ ầ ủ các ngu ên tắc ế toán và c thể ợc thực hiện theo những qu inh nội bộ của doanh nghiệp nhằm t o ập hệ thống th ng tin quản ý thích hợp theo
êu cầu quản ý cụ thể từng doanh nghiệp
1 Yêu cầu tổ chức thực hiện kế toán quản trị
- ung cấp th ng tin theo nhu cầu quản ý của n vị nh : Nh m sản phẩm ngành hàng ho t ộng bộ phận dự án …
- ung cấp th ng tin phục vụ cho việc ập ế ho ch iểm tra iều hành và
ra qu ết ịnh;
- Tránh sự trùng ắp với ế toán tài chính nhằm ảm bảo b sung thêm các
th ng tin một cách chi tiết cụ thể h n so với ế toán tài chính
- Xác ập các ngu ên tắc ph ng pháp phù hợp ể ảm bảo ợc tính so sánh giữa ế toán tài chính và ế toán quản trị cũng nh giữa các thời ỳ ho t ộng giữa dự toán ế ho ch và thực hiện
2 Nội dung tổ chức thực hiện kế toán quản trị doanh nghiệp
Trang 14T chức vận dụng chứng từ ế toán tài hoản ế toán s ế toán t chức
ập báo cáo ế toán quản trị
ợc phép sử dụng các chứng từ ban ầu chứng từ thống ê trong iều hành sản uất inh doanh của doanh nghiệp Lệnh sản uất; Bảng ê hối ợng; Qu ết ịnh iều ộng ao ộng; Qu ết ịnh iều ộng di chu ển tài sản; Biên bản iều tra t nh h nh sản uất … ể ế toán quản trị hối ợng sản phẩm c ng việc thời gian ao ộng ập ế ho ch
ợc phép thiết ế các chứng từ nội bộ phục vụ cho ế toán quản trị mà
ch a c qu ịnh của Nhà n ớc ví dụ: Bảng tính ph n b chi phí bán hàng chi phí quản ý doanh nghiệp … thiết ập hệ thống thu thập và cung cấp th ng tin nhanh ịp thời qua Emai Fa và các ph ng tiện th ng tin hác
b) Nguyên tắc tổ chức vận dụng tài khoản kế toán
Doanh nghiệp căn cứ vào hệ thống tài hoản ế toán do Bộ Tài chính ban hành hoặc ợc Bộ Tài chính chấp thuận áp dụng cho doanh nghiệp ể chi tiết hoá theo các cấp cấp 2 3 4 … phù hợp với ế ho ch dự toán ã ập và êu cầu cung cấp th ng tin nội bộ doanh nghiệp Việc chi tiết hoá h ng àm sai ệch nội dung ết cấu và ph ng pháp ghi chép của tài hoản
Doanh nghiệp mở tài hoản ế toán chi tiết theo các cấp trong các tr ờng hợp:
ế toán chi phí sản uất và tính giá thành theo từng c ng việc; sản phẩm mặt hàng bộ phận sản uất inh doanh
ế toán bán hàng và ác ịnh ết quả inh doanh theo từng c ng việc; sản phẩm mặt hàng bộ phận sản uất inh doanh
ế toán hàng t n ho theo từng thứ o i
Ngoài ra tuỳ theo êu cầu cung cấp th ng tin mà doanh nghiệp thiết ế chi tiết hoá các tài hoản ế toán chi tiết cho phù hợp Việc chi tiết hoá các tài hoản phải ảm bảo ợc các êu cầu sau:
Xuất phát từ êu cầu cung cấp th ng tin của từng cấp quản trị;
ác tài hoản c mối quan hệ với nhau phải ảm bảo tính thống nhất về
ý hiệu cấp ộ …
c) Nguyên tắc tổ chức vận dụng sổ kế toán
Doanh nghiệp căn cứ vào hệ thống s ế toán chi tiết Nhà n ớc qu ịnh
ể b sung các chỉ tiêu êu cầu cụ thể phục vụ cho ế toán quản trị doanh nghiệp Việc b sung hoặc thiết ế các nội dung của s ế toán phải phù hợp với
êu cầu quản ý
Doanh nghiệp c thể thiết ế các s ế toán mới phù hợp với êu cầu
Trang 15quản ý chi phí doanh thu và ác ịnh ết quả inh doanh theo bộ phận mặt hàng c ng việc ví dụ: Phiếu tính giá thành sản phẩm; Báo cáo sản uất; S chi tiết bán hàng theo hách hàng Xem một số mẫu s ở phụ ục èm theo
d) Yêu cầu, nội dung tổ chức Báo cáo kế toán quản trị
Yêu cầu thiết ập hệ thống báo cáo ế toán quản trị
Hệ thống báo cáo ế toán quản trị phải ợc dựng phù hợp với êu cầu cung cấp th ng tin phục vụ quản ý nội bộ của từng doanh nghiệp cụ thể
Nội dung hệ thống báo cáo ế toán quản trị phải ảm bảo phản ánh
ợc tính so sánh của th ng tin
ác chỉ tiêu trong báo cáo phải ợc thiết ế phù hợp với các chỉ tiêu của ế ho ch dự toán và báo cáo tài chính nh ng c thể tha i theo êu cầu quản trị các cấp Một số báo cáo ế toán quản trị chủ ếu:
- Báo cáo giá thành sản phẩm hoàn thành;
- Báo cáo ết quả ho t ộng inh doanh theo từng bộ phận mặt hàng;
- Báo cáo hối ợng sản phẩm dịch vụ hoàn thành tiêu thụ;
- Báo cáo hối ợng hàng hoá mua vào và bán ra;
- Báo cáo t nh h nh sử dụng ao ộng và năng suất ao ộng;
- Báo cáo một số chỉ tiêu ph n tích t nh h nh tài chính của doanh nghiệp; Ngoài ra c n c thể c một số báo cáo hác nh : Báo cáo sử dụng vật t ; Báo cáo nhập uất t n ho vật t hàng hoá thành phẩm; Báo cáo danh sách chủ nợ hách nợ …
e) Lưu trữ tài liệu kế toán quản trị: Việc u trữ tài iệu ế toán quản
trị ợc thực hiện theo qu ết ịnh của n vị phù hợp với qu ịnh của pháp uật
V TỔ CHỨC B MÁY KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Việc t chức bộ má ế toán quản trị của doanh nghiệp phải phù hợp với
ặc iểm ho t ộng qu m ầu t và ịa bàn t chức sản uất inh doanh của doanh nghiệp với mức ộ ph n cấp quản ý inh tế - tài chính của doanh nghiệp
Bộ má ế toán phải gọn nhẹ hoa học hợp ý và hiệu quả cao trong việc cung cấp th ng tin cho bộ má ãnh o của doanh nghiệp
Các doanh nghiệp căn cứ vào các iều iện cụ thể của m nh: Qu m ;
Tr nh ộ cán bộ; ặc iểm sản uất inh doanh quản ý ể t chức bộ má
ế toán quản trị theo một trong các h nh thức sau:
- Hình thức kết h p: T chức ết hợp giữa ế toán tài chính với ế toán
quản trị theo từng phần hành ế toán: ế toán chi phí sản uất và tính giá thành
ế toán bán hàng … ế toán viên theo dõi phần hành ế toán nào th sẽ thực hiện
cả ế toán tài chính và ế toán quản trị Ngoài ra doanh nghiệp phải bố trí ng ời thực hiện các nội dung ế toán quản trị chung hác nh : Thu thập ph n tích các
th ng tin phục vụ việc ập dự toán và ph n tích th ng tin phục vụ cho việc ra
qu ết ịnh trong quản trị doanh nghiệp ác nội dung c ng việc nà c thể bố trí cho ế toán t ng hợp hoặc do ế toán tr ởng ảm nhiệm
- Hình thức tách biệt: T chức thành 1 bộ phận ế toán quản trị riêng biệt
Trang 16với bộ phận ế toán tài chính trong ph ng ế toán của doanh nghiệp H nh thức
nà chỉ thích hợp với các doanh nghiệp c qu m ớn nh : T ng c ng t tập oàn inh tế
- Hình thức phối h p: Là h nh thức ết hợp 2 h nh thức nêu trên ví dụ: T
chức bộ phận ế toán quản trị chi phí giá thành riêng c n các nội dung hác th theo h nh thức ết hợp
Câu hỏi và bài tập
1 Tr nh bà hái niệm vai tr ế toán quản trị trong thực hiện chức năng quản ý
2 Ph n biệt ế toán quản trị và ế toán tài chính
3 Tr nh bà các ph ng pháp nghiệp vụ c sở dùng trong ế toán quản trị
4 Tr nh bà êu cầu và ngu ên tắc t chức hệ thống th ng tin ế toán quản trị
Trang 17Chương 2
CHI PH V PHÂN LO I CHI PH
Mục tiêu
Sau hi học ong bài học ng ời học c hả năng :
- Tr nh bà ợc hái niệm ặc iểm về chi phí
- Ph n o i ợc chi phí sản uất inh doanh
- Tính ợc từng o i chi phí và ập ợc các báo cáo về cách ứng ử chi phí và báo cáo ết quả inh doanh theo chức năng của chi phí
Nội dung
I KHÁI NIỆM CHI PH
Trong mọi ho t ộng inh doanh của các doanh nghiệp ều phát sinh các hao phí nh : ngu ên vật iệu chi phí hấu hao TS sức ao ộng … Biểu hiện
bằng tiền toàn bộ hao phí phát sinh n i trên gọi à chi phí Nh vậ chi phí là
bi u hiện bằng tiền toàn bộ hao phí về lao động sống và lao động vật h a phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp
hi phí ho t ộng sản uất inh doanh phát sinh một cách hách quan n
u n tha i trong quá tr nh tái sản uất và gắn iền với sự a d ng phức t p của từng o i h nh sản uất của doanh nghiệp
ối với ng ời quản ý th các chi phí à một trong những mối quan t m hàng ầu bởi v ợi nhuận thu ợc nhiều ha ít chịu ảnh h ởng trực tiếp của những chi phí ã chi ra
hi phí ợc em à những chỉ tiêu ể ánh giá hiệu quả quản ý ho t ộng sản uất inh doanh Vấn ề ặt ra à àm sao iểm soát tốt ợc các hoản chi phí Nhận diện ph n tích các chi phí phát sinh à iều mấu chốt ể c thể iểm soát chi phí từ c những qu ết ịnh ng ắn trong ho t ộng sản uất inh doanh của doanh nghiệp ể áp ứng êu cầu trên chi phí ợc ph n o i theo nhiều tiêu thức hác nhau
II PHÂN LO I CHI PH
1 Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động
ể trợ gi p các nhà quản ý trong việc v ch ế ho ch và iểm soát chi phí các nh n viên ế toán quản trị ph n o i chi phí theo nh vực chức năng của
t chức Theo chi phí c thể ợc ph n o i thành chi phí sản uất và chi phí ngoài sản uất
a) Chi phí sản xuất
Là những hoản chi phí gắn iền với ph n ởng hi phí sản uất ợc
ph n o i thành ba hoản mục chi phí :
Chi phí nguyên liệu trực tiếp: Ngu ên vật iệu trực tiếp à những nguyên
iệu chủ ếu t o thành thực thể của sản phẩm nh sắt thép gỗ sợi … ngoài ra trong quá tr nh sản uất c n phát sinh những o i ngu ên vật iệu c tác dụng phụ thuộc n ết hợp với ngu ên iệu chính ể sản uất ra sản phẩm hoặc àm
Trang 18tăng chất ợng của sản phẩm hoặc t o ra màu sắc mùi vị của sản phẩm hoặc
r t ngắn chu ỳ sản uất của sản phẩm hi phí về ngu ên vật iệu trực tiếp
ợc tính th ng vào chi phí sản uất sản phẩm Ví dụ: hi phí thép ể àm hung e t t i ng t To ota Việt Nam chi phí bột m ể chế biến m ăn iền
t i ng t VIFON chi phí vải ể ma áo t i ng t Ma Việt Tiến
Chi phí nhân công trực tiếp: Nh n c ng trực tiếp à những ng ời trực
tiếp sản uất sản phẩm ao ộng của họ gắn iền với việc sản uất sản phẩm sức
ao ộng của họ ợc hao phí trực tiếp cho sản phẩm họ sản uất ra hả năng
và ỹ năng của ao ộng trực tiếp sẽ ảnh h ởng ến số ợng của sản phẩm hi phí nh n c ng trực tiếp bao g m tiền ng tiền c ng phụ cấp và các hoản trích theo ng của c ng nh n trực tiếp sản uất hi phí nh n c ng trực tiếp
ợc tính trực tiếp vào từng o i sản phẩm ợc sản uất ra n c thể ợc ác ịnh rõ ràng và cụ thể cho từng o i sản phẩm
Chi phí sản xuất chung: ác chi phí sản uất ngoài chi phí ngu ên iệu
trực tiếp và nh n c ng trực tiếp ợc ph n o i à chi phí sản uất chung hi phí sản uất chung bao g m chi phí ngu ên iệu gián tiếp chi phí ao ộng gián tiếp chi phí hấu hao tài sản cố ịnh các chi phí tiện ích nh iện n ớc và các chi phí sản uất hác ặc iểm của chi phí sản uất chung à h ng thể tính trực tiếp vào sản phẩm ch ng sẽ ợc tính vào chi phí sản phẩm th ng qua việc
ph n b chi phí
b) Chi phí ngoài sản xuất
hi phí ngoài sản uất à những o i chi phí phát sinh ngoài quá tr nh sản uất iên quan ến việc quản ý chung và tiêu thụ sản phẩm hàng h a chi phí ngoài sản uất ợc chia thành:
Chi phí bán hàng: hi phí bán hàng bao g m những chi phí phát sinh
iên quan ến việc tiêu thụ sản phẩm bao g m toàn bộ chi phí cần thiết ể thực hiện và ẩ m nh quá tr nh u th ng ph n phối hàng h a và ảm bảo việc a hàng h a ến ta ng ời tiêu dùng hi phí bán hàng bao g m các hoản chi phí
nh chi phí quảng cáo hu ến mãi; hoa h ng bán hàng; chi phí tiền ng cho nhân viên bán hàng chi phí hấu hao tài sản cố ịnh chi phí vật iệu bao b dùng cho việc bán hàng những chi phí iên quan ến h u dự trữ thành phẩm
Chi phí quản lý doanh nghiệp: hi phí quản ý bao g m những chi phí
phát sinh iên quan ến việc t chức quản lý hành chính và các chi phí liên quan
ến các ho t ộng văn ph ng àm việc của doanh nghiệp mà h ng thể ếp vào
o i chi phí sản uất ha chi phí bán hàng hi phí quản ý bao g m chi phí tiền
ng cho cán bộ quản ý doanh nghiệp và nh n viên văn ph ng chi phí hấu hao tài sản cố ịnh văn ph ng và thiết bị àm việc trong văn ph ng chi phí văn
ph ng phẩm các chi phí dịch vụ mua ngoài tiếp t n hội nghị ào t o cán
bộ v v… Tất cả mọi t chức t chức inh doanh ha h ng inh doanh ều c chi phí quản ý
Chi phí nghiên cứu và phát triển: à những hoản chi phí của quá tr nh
ể từ hi bắt ầu nghiên cứu sản phẩm mới hoặc cải tiến sản phẩm hiện hữu cho
ến hi bắt ầu sản uất i trà sản phẩm mới ha sản phẩm cải tiến
Trang 19Chi phí tài chính: à những chi phí iên quan với việc sử dụng các ngu n
vốn ầu t nh ãi tiền va chi phí iên quan ầu t
2 Phân loại theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận
Theo cách ph n o i nà toàn bộ chi phí ợc chia thành chi phí sản phẩm và chi phí thời ỳ:
a) Chi phí sản phẩm: hi phí sản phẩm à những chi phí gắn iền với quá
tr nh sản uất sản phẩm ha hàng h a ợc mua vào ối với các sản phẩm sản uất th các chi phí nà g m chi phí ngu ên vật iệu trực tiếp chi phí nh n c ng trực tiếp chi phí sản uất chung hi phí sản phẩm ợc ghi nhận à chi phí gọi
à giá vốn hàng bán t i thời iểm sản phẩm hoặc dịch vụ ợc tiêu thụ hi sản phẩm hàng h a ch a tiêu thụ ợc th những chi phí nà nằm trong sản phẩm hàng h a t n ho gọi à chi phí t n ho
b) Chi phí thời kỳ: hi phí thời ỳ à tất cả những chi phí phát sinh àm
giảm ợi tức của n vị trong ỳ Dễ thấ rằng chi phí bán hàng và chi phí quản
ý doanh nghiệp à những chi phí thời ỳ Những chi phí thời ỳ sẽ ợc tính
ầ ủ trên các báo cáo thu nhập của n vị dù cho ho t ộng của n vị ở mức nào i nữa hi phí thời ỳ nga phát sinh ã ợc coi à phí t n trong ỳ
Minh họa: “ Phân loại chi phí theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận”
Chi phí SXC
Trang 203 Phân loại chi phí sử dụng trong kiểm tra và ra quyết định
Theo cách ph n o i nà bao g m các o i chi phí sau:
a) Phân loại chi phí theo mối quan hệ với đối tƣợng chịu chi phí
Chi phí trực tiếp à những chi phí iên quan trực tiếp ến ối t ợng chịu
chi phí và c thể tính th ng cho ối t ợng sử dụng nh : chi phí ngu ên vật iệu trực tiếp chi phí nh n c ng trực tiếp
Chi phí gián tiếp à những chi phí iên quan ến ối t ợng chịu chi phí
nh ng h ng thể tính trực tiếp cho ối t ợng chịu chi phí mà cần phải tiến hành
ph n b theo một tiêu thức phù hợp nh : chi phí sản uất chung sẽ ợc ph n b theo số giờ ao ộng trực tiếp số sản phẩm
b) Chi phí kiểm soát đƣợc và không kiểm soát đƣợc
à một ph ng pháp ph n o i chi phí c thể hữu ích trong việc iểm soát chi phí Ph ng pháp ph n o i nà dựa trên hả năng iểm soát chi phí ối với các nhà quản ý Nếu một nhà quản ý c thể iểm soát hoặc qu ết ịnh về một o i chi phí th chi phí ấ ợc gọi à chi phí iểm soát ợc bởi nhà quản
ý Ng ợc i chi phí mà nhà quản ý h ng c hả năng iểm soát th ợc
ph n o i à chi phí h ng iểm soát ợc ối với nhà quản ý Ví dụ: hi phí ngu ên iệu ợc sử dụng ể sản uất sản phẩm m ăn iền trong ng t VIFON à chi phí c thể iểm soát ợc bởi nhà quản ý sản uất của ph n ởng sản uất m ăn iền Tu nhiên nhà quản ý sản uất chỉ c thể iểm soát
ợc ợng tiêu hao ngu ên vật iệu nhà quản ý sản uất c thể h ng iểm soát ợc giá mua ngu ên iệu hi phí hấu hao ph n ởng sản uất m ăn iền à một chi phí của ph n ởng nh ng nhà quản ý ph n ởng h ng c
hả năng iểm soát ợc chi phí nà
c) Chi phí chênh l ch
Trong quá tr nh ra qu ết ịnh nhà quản ý th ờng phải so sánh nhiều
ph ng án hác nhau Tất nhiên sẽ phát sinh các chi phí gắn iền với ph ng án
ác nhà quản ý th ờng so sánh các chi phí phát sinh trong các ph ng án hác nhau ể i ến qu ết ịnh à chọn ha h ng chọn một ph ng án những hoản chi phí hiện diện trong ph ng án nà nh ng i h ng hiện diện hoặc chỉ hiện diện một phần trong ph ng án hác Những chi phí nà ợc gọi
Trang 21d) Chi phí cơ hội
Trong ho t ộng inh doanh bất ỳ một hoản mục chi phí nào phát sinh
ều ợc phản ánh và theo dõi trên các s sách ế toán Tu nhiên c một o i chi phí hoàn toàn h ng ợc phản ánh trên s sách ế toán nh ng i rất quan trọng cần ợc em ét ến mỗi hi nhà quản ý ựa chọn các ph ng án inh doanh ầu t à chi phí c hội
hi phí c hội ợc ịnh ngh a à ợi ích ợi nhuận tiềm tàng bị mất i
hi chọn một ph ng án nà tha v chọn ph ng án khác
Ví dụ 2.2: Giả sử một ng ời c số vốn à 100 triệu Ng ời nà qu ết ịnh mở
một cửa hàng bách h a Lợi nhuận hàng năm thu ợc từ cửa hàng à 20 triệu
ng Nếu nh ng ời nà h ng mở cửa hàng mà em số tiền gửi vào ng n hàng th anh ta sẽ thu ợc số tiền ãi à 15 triệu ng/năm t ng ng ãi suất 15%/năm Nh vậ số tiền 15 triệu ng chính à chi phí c hội mà ng ời nà phải tính ến hi qu ết ịnh mở cửa hàng bách h a ể inh doanh
Ví dụ 2.3: Một nhà má ấ a sử dụng nhiên iệu iện ã ợc dự iến
dựng với t ng chi phí à 1 t ng trong ã chi 300 triệu ng Giờ
ch ng ta t m ợc ph ng án dựng một nhà má c cùng c ng suất sử dụng nhiên iệu trấu nh ng chi phí chỉ à 800 triệu ng Vậ phải ựa chọn ph ng
án nào với giả thiết rằng chi phí trong t ng ai à giống nhau Trong tr ờng hợp
nà chi phí 300 triệu ng à chi phí ch m do h ng ợc a vào em ét
hi ta qu ết ịnh dựng Nh thế nếu chọn ph ng án dựng nhà má sử dụng nhiên iệu trấu th ch ng ta sẽ chi 800 triệu ng c n ph ng án tiếp tục dựng nhà má sử dụng nhiên iệu iện th ch ng ta chi tiếp 700 triệu ng
V vậ ph ng án tiếp tục dựng nhà má sử dụng nhiên iệu iện sẽ ợc
ựa chọn
4 Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí
Trên quan iểm về cách ứng ử của chi phí ng ời ta chia toàn bộ chi phí thành ba o i:
a) Biến phí (Chi phí khả biến)
Biến phí c n gọi à chi phí hả biến là những chi phí mà giá trị của n sẽ tăng giảm theo sự tăng giảm về mức ộ ho t ộng T ng số của biến phí sẽ tăng hi mức ộ ho t ộng tăng và ng ợc i Tu nhiên nếu tính trên một n
vị của mức ộ ho t ộng th biến phí i h ng i trong ph m vi phù hợp Biến phí chỉ phát sinh hi c ho t ộng
Ví dụ 2.4: Nếu c ng t Honda Việt Nam mua ốp e từ ng t SUMIN
ể ắp ráp e gắn má Wave pha với giá 200 000 ng/cặp vỏ e nh vậ nếu
em ét chi phí vỏ e cho một chiếc e gắn má th n u n giữ nguyên là
200 000 / e Giá trị nà sẽ h ng tha i cho dù sản uất bao nhiêu e i nữa
Trang 22o i trừ sự tha i của giá cả Ng ợc i t ng chi phí về vỏ e i phụ thuộc
và t ệ thuận với số ợng e ợc sản uất ra
hi phí về vỏ e ể ắp ráp e gắn má t i ng t Honda Việt Nam c thể ợc biểu diễn bằng thị sau:
Đồ thị 2.1: Đường biểu di n của biến phí
Chi phí (a) Chi phí biến phí Chi phí (b) Biến phí n vị
600,000
200 400,000
100 200,000
1,000 2,000 3,000 4,000 1,000 2,000 3,000 4,000
Xét theo mối quan hệ giữa biến phí và mức ộ ho t ộng ng ời ta i chia biến phí thành: biến phí tu ến tính biến phí cấp bậc và biến phí phi tu ến
- Biến phí tu ến tính: Là những chi phí c sự biến ộng cùng t ệ với
mức ộ ho t ộng ờng biểu diễn à một ờng th ng giống nh thị trên
Ví dụ: hi phí ngu ên vật iệu trực tiếp chi phí nh n c ng trực tiếp chi phí giá vốn hàng bán chi phí bao b ng g i chi phí hoa h ng bán hàng … à những biến phí tu ến tính v ch ng biến i cùng một t ệ với mức ộ ho t ộng hi mức ộ ho t ộng tha i
- Biến phí cấp bậc: à o i chi phí h ng biến ộng iên tục so với sự biến ộng iên tục của mức ộ ho t ộng Mức ộ ho t ộng phải t ến một
ng ỡng nào mới dẫn ến sự biến ộng về chi phí
Ví dụ: hi phí về thợ bảo tr má m c thiết bị Thợ bảo tr th ờng nhận
ng theo thời gian do hi số ợng sản phẩm sản uất tăng ên th c ng việc của họ cũng nhiều h n nh ng tiền ng vẫn giữ ngu ên v h ởng ng theo thời gian ến một mức ho t ộng nào sẽ tăng ng cho họ sau i giữ ngu ên cho ến ần tăng ng tiếp theo
ờng biểu diễn biến phí cấp bậc h ng c d ng ờng th ng nh biến phí tu ến tính mà c d ng bậc thang với những bậc rất ngắn
Đồ thị 2.2: Đường biểu di n biến phí cấp bậc
Trang 23b) Định phí (Chi phí bất biến)
ịnh phí c n gọi à chi phí bất biến à những chi phí mà t ng số của n
h ng tha i hi mức ộ ho t ộng tha i Ví dụ: hi phí thuê nhà hàng năm chi phí hấu hao má m c thiết bị tiền ng nh n viên-cán bộ quản ý …
V t ng số h ng tha i nên hi mức ộ ho t ộng tăng th phần ịnh phí tính trên một n vị ho t ộng sẽ giảm i và ng ợc i Th ng th ờng trên các báo cáo, ịnh phí th ờng ợc thể hiện d ới d ng t ng số
Ví dụ 2.5: hi phí hấu hao ởng ắp ráp e gắn má trong một tháng t i ng
t Honda Việt Nam à 2 t ng à một chi phí cố ịnh hi phí nà h ng tha theo sự tha i số ợng e ợc ắp ráp hàng tháng t i ng t Honda Việt Nam hi phí cố ịnh n vị sẽ giảm dần theo sự gia tăng mức ộ ho t ộng Nếu ng t Honda Việt Nam ắp ráp 1 000 chiếc e gắn má trong một tháng th chi phí hấu hao ởng ắp ráp tính chi một e à 2 triệu ng 2 t :1 000 Nh ng nếu số ợng e ắp ráp tăng ên thành 2 000 e trong một tháng
th chi phí hấu hao tính cho một e giảm uống c n 1 triệu ng 2 t :2 000
- Định phí bắt buộc: à những chi phí c iên quan ến những má m c
thiết bị nhà ởng c sở h tầng chi phí ban quản ý … ịnh phí bắt buộc c
ặc iểm: c bản chất c bản u dài giả sử một qu ết ịnh mua sắm hoặc dựng các o i TS ợc a ra th n sẽ iên quan ến việc inh doanh của
n vị trong nhiều năm ; h ng thể cắt giảm ến h ng cho dù mức ộ ho t ộng giảm uống hoặc hi sản uất bị gián o n
- Định phí không bắt buộc - t y ý: à những ịnh phí c thể tha i
từng ỳ ế ho ch của nhà quản trị doanh nghiệp Nhà quản trị th ờng qu ết ịnh
số ợng ịnh phí nà trong từng ỳ inh doanh cho phù hợp với chủ tr ng
ho t ộng của doanh nghiệp Ví dụ: hi phí quảng cáo ào t o b i d ỡng cho
ho t ộng nghiên cứu … ịnh phí h ng bắt buộc c ặc iểm: mang tính chất ngắn h n; trong tr ờng hợp ặc biệt nào c thể giảm uống bằng h ng
Trang 24Vì trong ịnh phí c 2 bộ phận: bắt buộc và h ng bắt buộc nên t ng số ịnh phí cũng chỉ phù hợp với mức ộ ho t ộng của doanh nghiệp ét trong
ph m vi nào gọi à ph m vi phù hợp Trong ph m vi phù hợp ịnh phí
h ng tha i hi mức ộ ho t ộng tha i
c) Chi phí hỗn hợp
- Khái niệm: hi phí hỗn hợp à o i chi phí mà thành phần của n bao
g m cả ếu tố biến phí và ịnh phí Với mức ộ ho t ộng c bản chi phí hỗn hợp th ờng thể hiện ặc iểm của ịnh phí c n với mức ộ ho t ộng v ợt quá mức c bản n thể hiện ặc iểm của biến phí Sự pha trộn giữa ếu tố biến phí
và ịnh phí c thể theo những t ệ nhất ịnh
Ví dụ: hi phí về iện tho i c thể em à một chi phí hỗn hợp trong phần ịnh phí ợc em à chi phí thuê bao phần biến phí à chi phí tính trên số
ần gọi thể ấ ví dụ hác nh tiền thuê má m c thiết bị ể sản uất với hợp
ng qu ịnh chi phí thuê cố ịnh hàng năm 10 000 000 và tiền phụ trội vận hành một giờ má ch à 50 000
Nh vậ phần ịnh phí của chi phí hỗn hợp th ờng phản ánh mức chi phí
c bản tối thiểu ể du tr phục vụ và ể giữ cho dịch vụ u n u n ở tr ng thái sẵn sàng phục vụ Phần biến phí th ờng phản ánh chi phí thực tế hoặc chi phí v ợt ịnh mức do ếu tố biến phí sẽ biến thiên t ệ thuận với mức dịch
vụ phục vụ hoặc với mức sử dụng v ợt ịnh mức
b Phương pháp xác định chi phí hỗn hợp:
Nhằm mục ích ập ế ho ch iểm soát ho t ộng inh doanh và chủ ộng trong quản ý chi phí th vấn ề ặt ra ối với nhà quản trị à phải ác ịnh
ợc thành phần của chi phí hỗn hợp ng thời ph n tích ch ng nhằm ợng
h a tách riêng ếu tố ịnh phí và biến phí sau a về d ng c ng thức ể thuận tiện cho việc sử dụng trong ph n tích và quản ý inh doanh
Ph ng tr nh tu ến tính dùng ợng h a chi phí hỗn hợp:
y = b + ax Trong : : hi phí hỗn hợp cần ph n tích
b: ịnh phí cho mức ho t ộng trong ỳ a: Biến phí cho một n vị ho t ộng : Số ợng n vị ho t ộng
Mục ích à phải ác ịnh ợc a và b c n à ẩn số
Trang 25Có 4 ph ng pháp ph n tích các chi phí hỗn hợp thành ếu tố ịnh phí biến phí:
Theo ph ng pháp nà i hỏi phải quan sát các chi phí phát sinh ở mức
ộ cao nhất và mức ộ thấp nhất của ho t ộng trong ph m vi phù hợp
hi phí ở mức ộ ho t ộng thấp nhất min)
Mức ộ ho t ộng cao nhất max) -
(min))
-
Mức ộ ho t ộng cao nhất thấp
Biến phí
n vị
Ví dụ 2.6a: Giả sử t i doanh nghiệp B c tài iệu về chi phí bảo tr má m c
thiết bị trong năm 201N nh sau:
Yêu cầu: Ph n tích chi phí bảo tr thành hai ếu tố hả biến bất biến và viết ph ng tr nh chi phí bảo tr
Nhận ét: Ph ng pháp nà tu n giản dễ áp dụng nh ng c nh ợc iểm ớn à chỉ sử dụng hai iểm ể dựng ph ng tr nh của chi phí do
ch a ủ ể cho ết quả dự báo chính ác trừ phi hai iểm ợc chọn nằm ng những vị trí phản ánh ng mức trung b nh của tất cả các giao iểm của chi phí
và các mức ho t ộng iều nà rất hiếm hi ả ra nếu c chỉ à ngẫu nhiên
Trang 26III BÁO CÁO KẾT QUẢ HO T Đ NG KINH DOANH
1 Báo cáo KQHĐKD theo chức năng chi phí (kế toán tài chính)
Về bản chất báo cáo ết quả inh doanh à một bản t m ợc các hoản doanh thu chi phí trên c sở ác ịnh ãi ỗ cho doanh nghiệp
ối với ế toán tài chính báo cáo ết quả inh doanh ợc ập ra trong chi phí ợc ph n o i theo chức năng của n bao g m chi phí sản uất và chi phí ngoài sản uất và cũng chính à cách ph n o i chi phí theo mối quan
hệ với thời ỳ ác ịnh ợi nhuận bao g m chi phí sản phẩm và chi phí thời ỳ
Ví dụ 2.7: Doanh nghiệp th ng m i B inh doanh sản phẩm trong tháng
c tài iệu sau: - hi phí mua sản phẩm 50 000
- Giá bán n vị sản phẩm 70 000
- Chi phí vận chu ển ng g i của một sản phẩm 2 000
- hi phí tiền ng nh n viên 5 000 000
- hi phí iện n ớc … 2 500 000
ợc biết các hoản chi phí nà h ng tha i trong ph m vi phù hợp Doanh nghiệp sản uất và tiêu thụ < 1 200 sản phẩm/tháng
Giả sử trong tháng doanh nghiệp bán ợc 1 000 sản phẩm
Yêu cầu: Lập báo cáo ết quả inh doanh theo chức năng của chi phí
Báo cáo QH D ợc ập nh sau:
Trang 27Nhận ét: Báo cáo thu nhập nh trên rất cần thiết cho ế toán tài chính v mục ích báo cáo ra bên ngoài Nh ng ối với nhà quản ý ể sử dụng cho các
qu ết ịnh của nội bộ th mẫu báo cáo nà i h ng áp ứng ợc êu cầu sử dụng Ng ời quản ý cần các th ng tin ph n tích àm c sở cho việc dự oán các chi phí sẽ phải ứng ử nh thế nào theo sự biến ộng về mức ộ ho t ộng của doanh nghiệp trong các tháng tiếp theo ể áp ứng nhu cầu nà mẫu báo cáo thu nhập sẽ phải tha i cho phù hợp với ế toán quản trị à báo cáo thu nhập theo cách ứng ử của chi phí
2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo mô hình ứng xử của chi phí (kế toán quản trị):
hi chi phí sản uất inh doanh ợc chia thành ếu tố ịnh phí và biến phí th ng ời quản ý sẽ vận dụng cách ứng ử của chi phí nà ể ập báo cáo ết quả inh doanh phù hợp và chính d ng báo cáo nà sẽ ợc sử dụng nh một
Mẫu báo cáo d ng nà rất phù hợp với c ng việc của nhà quản trị v :
- Thuận ợi cho việc ph n tích mối quan hệ giữa chi phí – hối ợng - ợi nhuận
- Trên c sở ph n chia chi phí thành biến phí và ịnh phí nếu vận dụng các
ph ng pháp tính toán ể ph n tích thiết ập ph ng tr nh dự oán chi phí ể
hi mức ộ ho t ộng của doanh nghiệp tha i nhà quản trị c thể dự oán mức chi phí cần thiết ứng với ho t ộng
Câu hỏi và bài tập
Bài 1:
Công ty dệt Thái Thịnh c tài liệu sau Yêu cầu đánh dấu vào cột thích
h p đ phân loại chi phí:
Chi phí
Biến phí
Định phí NVL
TT NCTT SXC
Bán hàng
QLDN +tài chính
a Theo phiếu xuất kho
Trang 28Trả tiền hoa h ng % theo doanh thu )
Trả tiền quảng cáo
Trả tiền tiếp hách
c Theo sổ phụ ngân hàng
Phí chu ển tiền trả ng ời bán
Trả ãi tiền va
d Theo bảng thanh toán ti n lương
Tiền ng c ng nh n sản uất hoán
sản phẩm
ác hoản trích theo ng NSX
Tiền ng ban quản ý sản uất trả
theo thời gian
ác hoản trích theo ng của ban
quản ý sản uất
Tiền ng nh n viên văn ph ng c ng
t trả theo thời gian
Trang 29ác hoản trích theo ng của nh n
viên văn ph ng
e Theo bảng khấu hao TSCĐ
hấu hao TS bp QLSX
hấu hao má m c thiết bị sản uất
hấu hao e giao hàng
hấu hao TS ở văn ph ng ct
Biết c ng t c mức ho t ộng à số ợng sản phẩm sản uất tiêu thụ
Bài 2: ng t th ng m i Minh H ng c các chi phí ợc tính theo cách nh
hi phí bảo hiểm 9 000 000 /quý
hi phí hấu hao 76 000 000 /quý
ác th ng tin về chi phí vận chu ển ợc tập hợp nh sau:
Quý Số lƣợng sản phẩmbán (sp) Chi phí vận chuyển (đ)
3) Dùng ph ng pháp b nh ph ng bé nhất ể ác ịnh c ng thức tính chi phí vận chu ển theo số ợng sản phẩm bán
Trang 30Bài 3: T i một doanh nghiệp sản uất chi phí sản uất chung g m 4 hoản mục
nh bảng sau Ở mức ộ ho t ộng thấp nhất 14 000 giờ má các hoản chi phí phát sinh nh sau:
Biến phí ịnh phí ịnh phí
Bài 4: Công ty ABC, c tài liệu trong tháng như sau: VT: 1 000 ng
Lo i chi phí Sản uất và phục vụ s Bán hàng Quản ý
chung PNVLTT ể sản uất 1 sản phẩm 14
PN TT trả mỗi tháng theo thời gian 20.000
hi phí tiền ng của NV trả mỗi tháng
hi phí tiền ng của NV trả theo doanh
hi phí dịch vụ biến ộng h ng áng ể 15.000 8.000 4.000
Giả sử trong tháng bán ợc 7 500 sản phẩm giá bán 1 sản phẩm à 40
Yêu cầu: Lập báo cáo QH D theo d ng số d ảm phí và theo chức năng
ho t ộng của chi phí
Bài 5:
ng t B sản uất sản phẩm rất ợc thị tr ờng a chuộng do
c rất nhiều n ặt hàng Tu nhiên c ng suất sản uất tối a của c ng t chỉ
c 10 000 sản phẩm/năm Số iệu chi phí hàng năm hiện na ở mức c ng suất
nà nh sau:
Trang 3116 hi phí dịch vụ mua ngoài cho s theo sp 40.000.000
17 hi phí vật iệu phụ sản uất theo sản phẩm 10.000.000
Trang 32Chương 3 PHÂN T CH M I QUAN HỆ GI A
CHI PH – KH I LƯ NG – L I NHU N
Mục tiêu
Sau hi học ong ch ng nà ng ời học c hả năng:
- Giải thích ợc mối quan hệ giữa chi phí, hối ợng và ợi nhuận
- Lập ợc báo cáo ết quả sản uất inh doanh theo m h nh ứng ử của chi phí
- Tr nh bà hái niệm iểm hoà vốn và ph ng pháp ác ịnh iểm hoà vốn
- Vận dụng ợc các ý uận c bản về mối quan hệ giữa chi phí hối ợng
và ợi nhuận ể ựa chọn ph ng án phù hợp
Nội dung
I M T S KHÁI NIỆM CƠ BẢN THỂ HIỆN M I QUAN HỆ CHI PHÍ – KH I LƯ NG – L I NHU N
1 Tổng số dư đảm phí
T ng số d ảm phí ha à chênh ệch giữa t ng doanh thu và t ng chi phí
hả biến N à một chỉ tiêu o ờng hả năng trang trải các chi phí bất biến và
t o ra ợi nhuận cho doanh nghiệp
Số dư đảm phí (SDĐP) = Doanh thu – Biến phí
Nếu gọi x: sản ợng tiêu thụ
g: giá bán sản phẩm a: biến phí n vị b: ịnh phí
Ta c báo cáo thu nhập theo số d ảm phí nh sau:
b (g-a)x - b
g
a (g-a)
Từ báo cáo thu nhập t ng quát trên ta ét các tr ờng hợp sau:
◙ Khi x = 0 ợi nhuận P c ng t : P = -b ngh a à doanh nghiệp ỗ bằng ịnh phí
◙ T i sản ợng h sản ợng h a vốn mà ở số d ảm phí bằng ịnh phí ợi nhuận P c ng t : P = 0 ngh a à doanh nghiệp t ợc iểm h a vốn
Suy ra: (g – a) xh = b
Trang 33◙ T i sản ợng 1 > xh ợi nhuận P1 = (g – a)x1 - b
◙ T i sản ợng 2 > x1 > xh ợi nhuận P2 = (g – a)x2 - b
Nh vậ hi sản ợng tăng 1 ợng à: Δ = 2 - x1
Lợi nhuận tăng 1 ợng à: ΔP = P2 - P1 ΔP = g – a) (x2 - x1)
Vậ : ΔP = (g – a) (x 2 - x 1 )
Kết luận:
Nếu số d ảm phí h ng trang trải ủ các ịnh phí doanh nghiệp sẽ bị
ỗ nếu trang trải vừa ủ các ịnh phí th doanh nghiệp sẽ hoà vốn hi số d
ảm phí ớn h n t ng các ịnh phí c ngh a rằng doanh nghiệp ho t ộng c ợi nhuận Lợi nhuận ợc tính bằng cách ấ số d ảm phí trừ cho các ịnh phí
Nếu sản ợng tăng một ợng Δ th ợi nhuận tăng ên một ợng bằng sản ợng tăng ên Δ nh n với số d ảm phí n vị g – a)
Ví dụ 3.1: Doanh nghiệp B chỉ sản uất và tiêu thụ một o i sản phẩm du
nhất A Số iệu chi phí và thu nhập trong một quí của doanh nghiệp nh sau:
T i sản ợng 1 Doanh thu: gx1 Lợi nhuận P1 = (g – a)x1 – b
T i sản ợng 2 Doanh thu: gx2 Lợi nhuận P2 = (g – a)x2 – b
Nh vậ hi doanh thu tăng một ợng à ΔTR = g 2 - gx2
Lợi nhuận tăng một ợng à: ΔP = P2 - P1
ΔP = g – a) (x2 - x1)
ΔP = g - a (x2 - x1)g
g
Trang 34ết uận: Th ng qua hái niệm về t ệ số d ảm phí ta r t ra mối quan
hệ giữa doanh thu và ợi nhuận mối quan hệ à: nếu doanh thu tăng một
lư ng thì l i nhuận tăng một lư ng bằng doanh thu tăng lên nhân với tỷ lệ số dư đảm phí
Từ ết uận trên ta r t ra hệ quả sau: Nếu tăng cùng một ợng doanh thu
ở tất cả những sản phẩm những nh vực những bộ phận những c ng t … th những c ng t bộ phận nào c t ệ số d ảm phí càng ớn th ợi nhuận tăng
100
30
70
100.000 70.000 30.000 20.000 10.000
1- Tính ết cấu chi phí của cả 2 c ng t ?
2- Giả ịnh nếu doanh thu tăng giảm 30% tính ợi nhuận tăng giảm và
ợi nhuận ỳ nà của cả 2 c ng t X Y?
Nhận x t:
Những c ng t c ịnh phí chiếm t trọng ớn biến phí chiếm t trọng nhỏ th t ệ số d ảm phí ớn nếu tăng – giảm doanh thu th ợi nhuận tăng – giảm nhiều h n Những c ng t c ịnh phí chiếm t trọng ớn th ờng à những c ng t c mức ầu t ớn v vậ nếu gặp thuận ợi sẽ c tốc ộ phát
Trang 35triển nhanh ng ợc i nếu gặp rủi ro doanh thu giảm th ợi nhuận giảm nhanh hoặc sản phẩm h ng tiêu thụ ợc th sự phá sản diễn ra nhanh chóng
Những c ng t c ịnh phí chiếm t trọng nhỏ biến phí chiếm t trọng
ớn th t ệ số d ảm phí nhỏ nếu tăng – giảm doanh thu th ợi nhuận tăng – giảm ít h n Những c ng t c ịnh phí chiếm t trọng nhỏ th ờng à những
c ng t c mức ầu t thấp v vậ tốc ộ phát triển chậm nh ng nếu gặp rủi ro ợng tiêu thụ giảm hoặc sản phẩm h ng tiêu thụ ợc th sự thiệt h i sẽ thấp
h n
4 Đòn bầy kinh doanh
ác nhà quản ý th ờng tự hỏi: việc tăng ha giảm doanh thu sẽ ảnh
h ởng ra sao ến ợi nhuận của doanh nghiệp Th ng th ờng ế toán quản trị c thể ập báo cáo ãi ỗ ở các mức tiêu thụ hác nhau ể trả ời c u hỏi nà Tu
nhiên với hái niệm “đòn bẩy kinh doanh” các nhà quản ý c thể c nga c u
trả ời trên
n bẩ inh doanh à một chỉ tiêu o ờng ảnh h ởng của những tha
i doanh thu ối với ợi nhuận inh doanh của doanh nghiệp ộ ớn của n
bẩ inh doanh ợc ác ịnh nh sau:
ộ ớn n bẩ inh doanh = % chu ển i ợi nhuận
% chu ển i doanh thu
Th ng th ờng chỉ tiêu ộ ớn n bẩ inh doanh ợc ác ịnh ứng với mỗi mức sản ợng tiêu thụ của doanh nghiệp T i một mức họat ộng ộ ớn của n bẩ inh doanh ợc ác ịnh:
i Trong một doanh nghiệp c ộ ớn n bẩ inh doanh cao th một sự tha
i nhỏ của doanh thu cũng g ra sự biến ộng ớn về ợi nhuận
Ví dụ 3.5a: Với báo cáo thu nhập ở ví dụ 3 3 VT: 1 000
Hỏi: Tính n bẩ kinh doanh ở c ng t X Y? Giải thích ý ngh a?
Ngoài ra, khái niệm n bẩ inh doanh cũng à c sở ể ánh giá rủi ro inh doanh của doanh nghiệp Trong tr ờng hợp các ếu tố hác cố ịnh ộ ớn
n bẩ inh doanh của doanh nghiệp càng cao th rủi ro inh doanh ối với doanh nghiệp càng ớn
Bên c nh khi doanh nghiệp càng tăng doanh số và ho t ộng ở mức càng
a iểm h a vốn th ộ ớn của n bẩ inh doanh càng giảm hi doanh nghiệp ho t ộng gần iểm h a vốn th ộ ớn n bẩ inh doanh càng cao iều cũng c ngh a ho t ộng gần iểm h a vốn sẽ chịu rủi ro cao h n ho t ộng a iểm h a vốn
Trang 36(1)
(1)
Ví dụ 3.5b: Lấ i số iệu ở ví dụ 3 1 Yêu cầu:
1) Tính ộ ớn n bẩ inh doanh ở mức doanh thu hiện t i Giải thích ý ngh a?
2) Doanh thu tăng 20% ợi nhuần thuần dự iến tăng bao nhiêu?
3) Lập báo cáo ết quả inh doanh t i mức doanh thu 120 000 000 tăng 20% so với hiện t i với các ếu tố hác h ng i Tính ộ ớn n bẩ inh doanh t i mức doanh thu nà ?
II PHÂN T CH ĐIỂM HÒA V N
ng ợc i sẽ chịu ỗ hi doanh thu t ợc ở d ới mức doanh thu h a vốn
Mặc dù iểm h a vốn h ng phải à mục tiêu ho t ộng của doanh nghiệp
nh ng ph n tích h a vốn sẽ chỉ ra mức ho t ộng cần thiết ể doanh nghiệp c những giải pháp nhằm t một doanh số mà inh doanh h ng bị ỗ Nh vậ
ph n tích h a vốn sẽ chỉ ra mức bán tối thiểu mà doanh nghiệp cần phải t
ợc Ngoài ra ph n tích h a vốn c n cung cấp th ng tin c giá trị iên quan
ến các cách ứng ử chi phí t i các mức tiêu thụ hác nhau à c sở ể doanh nghiệp ập ế ho ch ợi nhuận và các ế ho ch hác trong ngắn h n
2 Phương pháp xác định điểm hoà vốn
iểm h a vốn à iểm mà t i t ng doanh thu bằng t ng chi phí hoặc
Trang 37iểm h a vốn Vùng lãi
T i iểm mà hai ờng nà gặp nhau chính à iểm h a vốn phía bên trái của iểm h a vốn à vùng ỗ phía bên phải của iểm h a vốn à vùng ãi
Minh họa “Đồ thị Điểm hòa vốn”
Ngoài thị trên ta c thể vẽ thị iểm h a vốn chi tiết h n bằng cách tách ờng t ng chi phí = a b bằng hai ờng :
ờng biến phí : y = ax ờng ịnh phí : y = b
Minh họa “Đồ thị Điểm hòa vốn hoàn chỉnh”
b Đồ thị lợi nhuận :
thị ợi nhuận c u iểm à dễ vẽ và phản ánh ợc mối quan hệ giữa sản ợng với ợi nhuận tu nhiên n h ng phản ánh ợc mối quan hệ giữa chi phí với sản ợng
Trang 38thị ợi nhuận ợc biểu diễn nh sau :
4 Phân tích lợi nhuận mục tiêu
Một trong những qu ết ịnh quan trọng và th ờng u ên của các nhà quản ý à “cần sản uất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm ể t ợc mức ợi nhuận mong muốn” Giả sử rằng ban giám ốc c ng t B muốn t ợc ợi nhuận r ng hàng tháng à 40 000 000 th c ng t phải sản uất và bán bao nhiêu sản phẩm?
Bài toán nà c thể giải qu ết bằng Phương pháp số dư đảm phí:
Ví dụ 3.7: Lấ số iệu ví dụ 3 1 với mức ợi nhuận mục tiêu mà c ng t B
cần t ợc à 40 000 000 quí c ng t cần phải bán bao nhiêu sản phẩm?
t t hoà vốn Số d an toàn của doanh nghiệp càng ớn th doanh nghiệp càng
an toàn trong kinh doanh
Số d an toàn của các c ng t hác nhau do ết cấu chi phí của các c ng
Trang 39Ví dụ 3.8: Lấ i số iệu ở ví dụ 3 3 Yêu cầu ác ịnh doanh thu h a vốn số
d an toàn t ệ số d an toàn của hai c ng t X Y? VT : 1 000 ng
100
30
70
100.000 70.000 30.000 20.000 10.000
Giả sử c doanh nghiệp B sản uất inh doanh sản phẩm hàng ỳ sản uất và tiêu thụ 1 000 sản phẩm với giá bán 100 000 /sp biến phí n vị
Trường hợp 1: Thay đổi định phí, doanh thu
Ví dụ 3.10: Doanh nghiệp dự iến ỳ tới tăng chi phí quảng cáo ên 5 000 000
th doanh thu tăng 20% Hỏi í nghiệp c tăng chi phí quảng cáo h ng?
Trường hợp 2: Thay đổi biến phí và sản lượng bán
Ví dụ 3.11: Doanh nghiệp dự iến ỳ tới thực hiện biện pháp: hách hàng mua
1 sản phẩm th ợc tặng m n quà trị giá à 5 000 ng Qua biện pháp nà
Trang 40ợng tiêu thụ dự iến tăng 30% Hỏi í nghiệp c nên thực hiện biện pháp bán sản phẩm c tặng quà h ng?
Trường hợp 3: Thay đổi định phí, giá bán và sản lượng
Ví dụ 3.12: Doanh nghiệp dự iến ỳ tới tăng chi phí quảng cáo ên
2 000 000 ng thời giảm giá bán 5 000 /sp Qua biện pháp nà ợng tiêu thụ dự iến tăng 30% Hỏi í nghiệp c nên thực hiện biện pháp trên không?
Trường hợp 4: Định phí, biến phí và sản lượng thay đổi
Ví dụ 3.13: Doanh nghiệp dự iến tha i h nh thức trả ng của bộ phận bán
hàng cụ thể à chu ển 10 000 000 tiền ng theo thời gian sang trả 10 000 /sp bán ra Qua biện pháp nà gắn ết quả của ng ời bán hàng thực hiện với ợi ích
ng ời bán hàng ợc h ởng nên ợng tiêu thụ dự iến tăng 10% Doanh nghiệp c nên thực hiện biện pháp tha i h nh thức trả ng h ng?
ể qu ết ịnh chọn ph ng án nào giám ốc doanh nghiệp cần em ét các ph ng án ết hợp với iều iện về ngu n ực tài chính của doanh nghiệp
Bảng tính toán trên gi p nhà quản trị h nh dung tất cả các mặt của một
qu ết ịnh Việc chọn qu ết ịnh nào tù thuộc vào mục tiêu của doanh nghiệp: gia tăng ợi nhuận gia tăng thị phần h n chế về tài chính chính à ứng dụng quan trọng của ph n tích mối quan hệ chi phí - sản ợng - ợi nhuận t i doanh nghiệp
Trường hợp 5: Xác định giá trong những trường hợp đ c bi t
Ví dụ 3.14: Trong ỳ tới doanh nghiệp vẫn bán 1 000sp nh cũ ngoài ra c
hách hàng ề nghị mua thêm 250sp và a ra các iều iện sau:
1 Giá bán phải giảm thấp nhất à 10% so với tr ớc
2 Phải vận chu ển hàng ến ho cho hách hàng chi phí vận chu ển ớc tính 1 250 000
Mục tiêu của c ng t hi bán thêm 250sp thu ợc ợi nhuận 2 500 000 Giá bán trong tr ờng hợp nà à bao nhiêu và hợp ng c ợc ý ết và thực hiện h ng?