1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Điện công nghiệp (Nghề: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Trình độ Cao đẳng): Phần 2 - Trường Cao đẳng Nghề An Giang

90 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nội dung phần 1, Giáo trình Điện công nghiệp phần 2 gồm các nội dung chính sau: Lắp đặt, sửa chữa mạch khởi động động cơ không đồng bộ 3 pha; Lắp đặt, sửa chữa mạch máy điện điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha 2 tốc độ; Lắp đặt, sửa chữa mạch hãm động cơ không đồng bộ 1 pha, 3 pha; Lắp đặt, sửa chữa mạch máy điện điều khiển động cơ không đồng bộ 1 pha. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

BÀI 5: LẮP ĐẶT, SỬA CHỮA MẠCH KHỞI ĐỘNG

ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA

(16h: LT:4; TH: 12h)

* MỤC TIÊU:

Sau khi học xong bài nầy, người học có khả năng:

- Vẽ được các sơ đồ nguyên lý, sơ đồ đi dây, sơ đồ lắp đặt và trình bày được nguyên lý hoạt động của mạch máy điện điều khiển khởi động, động cơ không đồng bộ 3 pha dạng Y/ thông dụng

- Lắp đặt và sửa chữa được các mạch khởi động động cơ không đồng bộ 3 pha dạng Y/ thông dụng

- Tổ chức được nơi thực tập khoa học và an toàn

A BÀI THỰC HÀNH 1: 4h (LT: 1h; TH: 3h)

Hãy vẽ sơ đồ, lắp đặt và sửa chữa mạch máy điện điều khiển 1 động cơ không đồng bộ 3 pha, khởi động dạng Y/, có P=15KW; U=380V/660V; I= 30A/17,3A; cosφ= 0,91; η= 84; RPM= 1430V/P

- Mạch sử dụng khởi động từ và CB

- Mạch bảo vệ được quá tải, ngắn mạch, mất pha(sử dụng bộ PMR)

- Mạch có các đèn báo pha, đèn báo quá tải, đèn báo chế độ làm việc, vôn kế

- Mạch được lắp trên bảng điện thực tập, hoặc lắp trên tủ điện

Trang 2

MẠCH KHỞI ĐỘNG Y/

SỬ DỤNG 2 CÔNG TẮC TƠ

Trang 3

b Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển:

Trang 4

c Sơ đồ lắp đặt:

2 Nguyên lý hoạt động:

a Trang bị điện cho mạch:

b Mở máy:

CỬA TỦ ĐIỆN BẢNG CHÚ THÍCH -Số 1: CB 1 pha 5A -Số 2: Rơle thời gian -Số 3: Bộ bảo vệ pha PMR -Số 4: CTT Y -Số 5: CTT Δ -Số 6: Rơle nhiệt -Số 7: CB tổng 3 pha THÂN TỦ ĐIỆN 6 1 2 3 5 4 7 ON

OFF

ĐSC

Trang 5

c Dừng máy:

d Các khâu bảo vệ:

II PHẦN THỰC HÀNH: (3h)

1 Dụng cụ, thiết bị, vật tư cần thiết:

a Dụng cụ:

 Bộ đồ nghề thợ điện 1 bộ

 Bộ dụng cụ đo 1 bộ

b.Thiết bị:

 Công tắc tơ GMC 11-220V 1 cái

 Công tắc tơ GMC 22-220V 1 cái

 Bộ bảo vệ pha PMR 1 cái

Trang 6

 Rờ le nhiệt 1 cái

 Công tắc chuyển mạch Vôn 1 cái

 Công tắc chuyển mạch Ampe 1 cái

 Đồng hồ Vôn 500V 1 cái

 Đồng hồ Ampe 50/5 1 cái

 Biến dòng điện 50/5 3 cái

 Đèn báo (3 đỏ; 1 vàng; 2 xanh) 6 cái

 Động cơ 3 pha 15KW; U=380V/660V 1 cái

c.Vật tư:

 Dây điện đơn mềm 15mm2 6 mét

 Dây điện đơn mềm 0,5mm2 10 mét

 Dây điện 3 pha mềm 3x15mm2 4 mét

- Bước 1: Kiểm tra thiết bị

+ Kiểm tra Rờ le thời gian: Lắp đầu rờ le thời gian vào đế, dùng đồng hồ đo điện trở kiểm tra 2 cực 8-5(tiếp điểm thường đóng mở chậm) và 2 cực 1-4(tiếp điểm thường đóng, đóng, mở, đóng nhanh), đồng hồ báo R=0, sau đó cho nguồn điện vào cực 2 và 7 (cấp nguồn cuộn rờ le thời gian), chỉnh thời gian 5 giây, sau 5 giây rờ le tác động, dùng đồng hồ đo điện trở kiểm tra 2 cực 8-6(tiếp điểm thường

mở đóng chậm)và 2 cực 1-3(tiếp điểm thường mở đóng, mở nhanh), đồng hồ báo R=0, thì rờ le còn tốt

+ Kiểm tra công tắc tơ: Dùng đồng hồ đo điện trở kiểm tra liền mạch cuộn dây hút, dùng tay ấn lõi thép động xuống để kiểm tra độ tiếp xúc của các tiếp điểm thường đóng, thường mở Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra độ cách điện giữa 3 tiếp điểm động lực của công tắc tơ

+ Kiểm tra rờle nhiệt: Dùng đồng hồ đo điện trở Kiểm tra độ tiếp xúc của các tiếp điểm thường đóng và thường mở Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra độ cách điện giữa 3 cực động lực của rờle nhiệt

Trang 7

+ Kiểm tra bộ nút bấm: Dùng đồng hồ đo điện trở và dùng tay tác động các nút bấm để Kiểm tra độ tiếp xúc của các tiếp điểm thường đóng và thường mở + Kiểm tra CB: Dùng đồng hồ đo điện trở để Kiểm tra độ tiếp xúc của các lưỡi dao và dây chảy Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra độ cách điện giữa 3 cực của cầu dao

+ Kiểm tra động cơ: Dùng đồng hồ đo điện trở để Kiểm tra liền mạch của 3 cuộn dây Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra cách điện pha và cách điện giữa 3 cuộn dây với lõi thép stato

- Bước 2: Lắp thiết bị vào vị trí:

+ Mở nắp tủ điện, lấy dấu khoan lỗ lắp 3 đèn báo nguồn(màu đỏ), 1 đèn báo

sự cố(màu vàng), 1 đèn báo chạy Y (màu xanh), 1 đèn báo chạy  (màu xanh) và

bộ nút bấm 2 PUTON

+ Lắp CB, cầu chì, công tắc tơ, rờle nhiệt, rờ le thời gian các trạm đấu dây (các đôminô) vào bảng nhựa, bên trong tủ điện

- Bước 3: Đi dây mạch điều khiển:

+ Dùng dây điện đơn mềm có tiết diện 0,5mm2, đi dây các đèn và bộ nút bấm, phía sau nắp tủ điện

+ Dùng dây điện đơn mềm có tiết diện 0,5mm2, đi dây các cầu chì, công tắc

tơ, rờ le nhiệt, rờ le thời gian, bên trong tủ điện

- Bước 4: Kiểm tra và thử mạch điều khiển:

+ Kiểm tra nguội: Dùng đồng hồ đo điện trở để kiểm tra:

Kiểm tra mạch chạy Y: đặt 2 que đo vào đầu A và 0, dùng tay ấn đầu lõi thép động của công tắc tơ K, nếu đồng hồ báo 1 giá trị điện trở thì mạch tốt, buông tay

ấn khỏi đầu công tắc tơ, đồng hồ báo R=∞, nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh, phải kiểm tra lại

Kiểm tra mạch chạy : Đặt 2 que đo vào đầu A và 0, mở rờ le thời gian khỏi

đế, dùng dây nối tạm tiếp điểm Rth2, nếu đồng hồ báo 1 giá trị điện trở thì mạch tốt, bỏ dây nối, đồng hồ báo R=∞, nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh,phải kiểm tra lại

+ Thử mạch: Sau khi kiểm tra nguội mạch hoạt động tốt, tiến hành cho nguồn điện 3 pha 4 dây vào thử mạch

Thử mạch hoạt động: Đóng CB cấp nguồn, ấn nút bấm ON, công tắc tơ K, Y

và rờ le thời gian hoạt động, mạch chạy chế độ Y, sau khoản thời gian chỉnh định,

rờ le thời gian tác động đóng điện mạch chạy chế độ , kết thúc quá trình khởi động

Trang 8

Thử mạch bảo vệ quá tải: Cho mạch hoạt động, dùng vít nhỏ tác động rờ le nhiệt cho tiếp điểm thường đóng mở ra, mạch ngừng hoạt động, đèn báo sự cố (màu vàng) cháy sáng

Thử mạch bảo vệ mất pha: Cho mạch hoạt động, lần lượt rút các nắp cầu chì

CC1, CC2 và CC3, nếu mỗi lần rút nắp, mạch ngừng hoạt động, thì mạch bảo vệ mất pha hoạt động tốt

- Bước 5: Đi dây mạch động lực:

+ Dùng dây điện đơn mềm có S= 15mm2 đấu từ 3 cực dưới của CB đến 3 tiếp điểm chính của công tắc tơ  và 3 đầu A,B,C của động cơ, sau đó nối từ 3 tiếp điểm của công tắc tơ  với 3 tiếp điểm Y và 3 đầu Y, X, Z của động cơ đúng theo thứ tự như sơ đồ mạch động lực

- Bước 6: Kiểm tra và thử mạch động lực:

+ Kiểm tra nguội: Dùng đồng hồ đo điện trở để kiểm tra, nối tắc tiếp điểm K1 + Kiểm tra mạch chạy Y: Dùng tay ấn lõi thép động của công tắc tơ Y cho các tiếp điểm mạch động lực đóng lại, sau đó dùng đồng hồ đo điện trở, đo từng pha từ cầu dao đến rờ le nhiệt, nếu đồng hồ báo R=0 thì mạch hoạt động tốt, nếu ngược lại thì mạch bị hở

+Kiểm tra mạch chạy : Dùng tay ấn lõi thép động của công tắc tơ  cho các tiếp điểm mạch động lực đóng lại, sau đó dùng đồng hồ đo điện trở, đo từng pha từ cầu dao đến rờ le nhiệt, nếu đồng hồ báo R=0 thì mạch hoạt động tốt, nếu ngược lại thì mạch bị hở

+ Thử mạch: Sau khi kiểm tra nguội mạch hoạt động tốt, tiến hành cho nguồn điện 3 pha 4 dây vào thử mạch(chưa đấu động cơ vào mạch), đóng CB, ấn nút bấm

ON, cuộn K, Y và Rth hoạt động chế độ Y, dùng Vôn kế đo lần lượt 3 cực ra của

rờ le nhiệt nếu điện áp báo U=380V, thì mạch tốt, sau khoản thời gian chỉnh định cuộn Y mất điện cuộn  hoạt động, cũng dùng Vôn kế đo lần lượt 3 cực ra của rờ

le nhiệt nếu điện áp báo U=380V, thì mạch tốt Nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh, phải kiểm tra lại

- Bước 7: Thử mạch hoạt động

Đấu điện 3 pha 4 dây vào mạch, đấu động cơ vào mạch động lực, đóng CB + Thử mạch cho động cơ hoạt động: An nút bấm ON, công tắc tơ K,Y và rờ le Rth hoạt động, đóng tiếp điểm mạch động lực cho động cơ chạy chế độ Y sau khoản thời gian chỉnh định(động cơ đạt tốc độ 70-80% tốc độ định mức), rờ le thời gian tác động cắt điện chế độ Y, đồng thời đóng điện cho động cơ chạy chế độ , kết thúc quá trình khởi động

+ Thử mạch cho động cơ dừng: An nút bấm OFF, cuộn  mất điện, mở các tiếp điểm mạch động lực cắt điện vaò động cơ

Trang 9

+ Thử mạch bảo vệ quá tải: Cho mạch hoạt động, dùng vít nhỏ tác động rờ le nhiệt cho tiếp điểm thường đóng mở ra, mạch ngừng hoạt động, đèn báo sự cố (màu vàng) cháy sáng, thì mạch hoạt động tốt

+ Thử mạch bảo vệ mất pha: Lần lượt rút các nắp cầu chì CC1, CC2 và CC3, nếu mỗi lần rút nắp, mạch ngừng hoạt động, thì mạch bảo vệ mất pha hoạt động tốt

Nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh, phải kiểm tra lại

- Bước 8: Lắp tủ điện và động cơ vào vị trí

Sau khi thử mạch chạy hoàn chỉnh, lấy dấu vị trí đặt tủ điện, khoan lỗ bắt tắc

kê và lắp tủ điện vào vị trí, sau đó lắp động cơ vào vị trí và tiến hành đấu dây từ tủ điện đến động cơ, từ nguồn đến CB tủ điện

- Bước 9: Thử mạch lần cuối

Đóng CB, ấn nút bấm ON cho động cơ chạy chế độ Y, sau thời gian chỉnh định động cơ chuyển sang chạy chế độ  Ấn nút bấm OFF động cơ dừng, nếu mạch hoạt động như trên thì phần lắp đặt mạch hoàn thành

2 Sửa chữa hư hỏng mạch:

Giáo viên phá 1 số hư hỏng thông dụng của mạch, sau đó cho học viên sửa mạch, học viên sửa mạch phải dựa theo nguyên lý hoạt động của mạch mà phán đoán hư hỏng mạch, sau đó kiểm tra mạch và sửa chữa Cuối cùng ghi lại phương pháp kiểm tra, sửa chữa mạch vào phần bên dưới:

B BÀI THỰC HÀNH 2: 12h (LT: 4h; TH: 8h)

Hãy lắp đặt và sửa chữa mạch máy điện điều khiển 1 động cơ không đồng bộ

3 pha khởi động dạng Y/, điều khiển 2 nơi, có P=15KW; U=380V/660V; I= 30A/17,3A; cosφ= 0,91; η= 84

Trang 10

- Vẽ được các sơ đồ nguyên lý, sơ đồ đi dây, sơ đồ lắp đặt và trình bày được nguyên lý hoạt động của mạch máy điện điều khiển khởi động, động cơ không đồng bộ 3 pha dạng Y/ thông dụng

- Lắp đặt và sửa chữa được các mạch khởi động động cơ không đồng bộ 3 pha dạng Y/ thông dụng

- Tổ chức được nơi thực tập khoa học và an toàn

OL CB

U1 V1 W1

U2 W2 V1

Trang 11

b.Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển:

ON 1

Trang 12

ĐY Đ 

ĐSC

c Sơ đồ lắp đặt :

2 Nguyên lý hoạt động: (SV tự ghi nguyên lý hoạt động vào phần bên dưới)

a Trang bị điện cho mạch:

b Mở máy:

CỬA TỦ ĐIỆN CB 3 CC THÂN TỦ ĐIỆN ĐOMINÔ CTT Y CTT RN ON 2

OFF2

CTTK Rth ON 1

OFF 1

Trang 13

c Dừng máy:

d Các khâu bảo vệ:

II PHẦN THỰC HÀNH: (8h)

1 Dụng cụ, thiết bị, vật tư cần thiết:

a Dụng cụ:

 Bộ đồ nghề thợ điện 1 bộ

 Bộ dụng cụ đo 1 bộ

b.Thiết bị:

 Công tắc tơ GMC 25-380V 1 cái

 Công tắc tơ GMC 25-220V 1 cái

 Công tắc tơ GMC 20-220V

Trang 14

 Rờ le thời gian 30s-220V(có đế) 1 cái

 Bộ nút ấn 2 puton 2 cái

 Cầu chì hộp 7A 3 cái

 Đèn báo (3 đỏ; 1 vàng; 2 xanh) 6 cái

 Động cơ 3 pha 15KW; U=380V/660V 1 cái

c.Vật tư:

 Dây điện đơn mềm 4mm2 6 mét

 Dây điện đơn mềm 0,5mm2 10 mét

 Dây điện 3 pha mềm 3x15mm2 4 mét

2.Lắp mạch: Thực hiện theo trình tự sau:

a.Trình tự thực hành tổng quát: Như bài thực hành 1

b.Trình tự thực hành chi tiết:

- Bước 1: Kiểm tra thiết bị

+ Kiểm tra Rờ le thời gian: Lắp đầu rờ le thời gian vào đế, dùng đồng hồ đo điện trở kiểm tra 2 cực 8-5(tiếp điểm thường đóng mở chậm) và 2 cực 1-4(tiếp điểm thường đóng, đóng, mở, đóng nhanh), đồng hồ báo R=0, sau đó cho nguồn điện vào cực 2 và 7 (cấp nguồn cuộn rờ le thời gian), chỉnh thời gian 5 giây, sau 5 giây rờ le tác động, dùng đồng hồ đo điện trở kiểm tra 2 cực 8-6(tiếp điểm thường

mở đóng chậm)và 2 cực 1-3(tiếp điểm thường mở đóng, mở nhanh), đồng hồ báo R=0, thì rờ le còn tốt

+ Kiểm tra công tắc tơ: Dùng đồng hồ đo điện trở kiểm tra liền mạch cuộn dây hút, dùng tay ấn lõi thép động xuống để kiểm tra độ tiếp xúc của các tiếp điểm thường đóng, thường mở Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra độ cách điện giữa 3 tiếp điểm động lực của công tắc tơ

+ Kiểm tra rờle nhiệt: Dùng đồng hồ đo điện trở Kiểm tra độ tiếp xúc của các tiếp điểm thường đóng và thường mở Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra độ cách điện giữa 3 cực động lực của rờle nhiệt

+ Kiểm tra bộ nút bấm: Dùng đồng hồ đo điện trở và dùng tay tác động các nút bấm để Kiểm tra độ tiếp xúc của các tiếp điểm thường đóng và thường mở

Trang 15

+ Kiểm tra CB: Dùng đồng hồ đo điện trở để Kiểm tra độ tiếp xúc của các lưỡi dao và dây chảy Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra độ cách điện giữa 3 cực của cầu dao

+ Kiểm tra động cơ: Dùng đồng hồ đo điện trở để Kiểm tra liền mạch của 3 cuộn dây Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra cách điện pha và cách điện giữa 3 cuộn dây với lõi thép stato

- Bước 2: Lắp thiết bị vào vị trí:

+ Mở nắp tủ điện, lấy dấu khoan lỗ lắp 3 đèn báo nguồn(màu đỏ), 1 đèn báo

sự cố(màu vàng), 1 đèn báo chạy Y (màu xanh), 1 đèn báo chạy  (màu xanh) và

bộ nút bấm 2 PUTON

+ Lắp CB, cầu chì, công tắc tơ, rờle nhiệt, rờ le thời gian các trạm đấu dây (các đôminô) vào bảng nhựa, bên trong tủ điện

- Bước 3: Đi dây mạch điều khiển:

+ Dùng dây điện đơn mềm có tiết diện 0,5mm2, đi dây các đèn và bộ nút bấm, phía sau nắp tủ điện

+ Dùng dây điện đơn mềm có tiết diện 0,5mm2, đi dây các cầu chì, công tắc

tơ, rờ le nhiệt, rờ le thời gian, bên trong tủ điện

- Bước 4: Kiểm tra và thử mạch điều khiển:

+ Kiểm tra nguội: Dùng đồng hồ đo điện trở để kiểm tra:

+ Kiểm tra mạch chạy Y: đặt 2 que đo vào đầu A và 0, dùng tay ấn đầu lõi thép động của công tắc tơ K, nếu đồng hồ báo 1 giá trị điện trở thì mạch tốt, buông tay ấn khỏi đầu công tắc tơ, đồng hồ báo R=∞, nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh, phải kiểm tra lại

+ Kiểm tra mạch chạy : Đặt 2 que đo vào đầu A và 0, mở rờ le thời gian khỏi đế, dùng dây nối tạm tiếp điểm Rth2, nếu đồng hồ báo 1 giá trị điện trở thì mạch tốt, bỏ dây nối, đồng hồ báo R=∞, nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh,phải kiểm tra lại

+ Thử mạch: Sau khi kiểm tra nguội mạch hoạt động tốt, tiến hành cho nguồn điện 3 pha 4 dây vào thử mạch

Thử mạch hoạt động: Đóng CB cấp nguồn, ấn nút bấm ON, công tắc tơ K, Y

và rờ le thời gian hoạt động, mạch chạy chế độ Y, sau khoản thời gian chỉnh định,

rờ le thời gian tác động đóng điện mạch chạy chế độ , kết thúc quá trình khởi động

+ Thử mạch dừng: An nút bấm OFF, mạch ngừng hoạt động

Trang 16

+ Thử mạch bảo vệ quá tải: Cho mạch hoạt động, dùng vít nhỏ tác động rờ le nhiệt cho tiếp điểm thường đóng mở ra, mạch ngừng hoạt động, đèn báo sự cố (màu vàng) cháy sáng

+ Thử mạch bảo vệ mất pha: Cho mạch hoạt động, lần lượt rút các nắp cầu chì CC1, CC2 và CC3, nếu mỗi lần rút nắp, mạch ngừng hoạt động, thì mạch bảo vệ mất pha hoạt động tốt

- Bước 5: Đi dây mạch động lực:

+ Dùng dây điện đơn mềm có S= 15mm2 đấu từ 3 cực dưới của CB đến 3 tiếp điểm chính của công tắc tơ  và 3 đầu A,B,C của động cơ, sau đó nối từ 3 tiếp điểm của công tắc tơ  với 3 tiếp điểm Y và 3 đầu Y, X, Z của động cơ đúng theo thứ tự như sơ đồ mạch động lực

- Bước 6: Kiểm tra và thử mạch động lực:

+ Kiểm tra nguội: Dùng đồng hồ đo điện trở để kiểm tra, nối tắc tiếp điểm K1

+ Kiểm tra mạch chạy Y: Dùng tay ấn lõi thép động của công tắc tơ Y cho các tiếp điểm mạch động lực đóng lại, sau đó dùng đồng hồ đo điện trở, đo từng pha từ cầu dao đến rờ le nhiệt, nếu đồng hồ báo R=0 thì mạch hoạt động tốt, nếu ngược lại thì mạch bị hở

Kiểm tra mạch chạy : Dùng tay ấn lõi thép động của công tắc tơ  cho các tiếp điểm mạch động lực đóng lại, sau đó dùng đồng hồ đo điện trở, đo từng pha từ cầu dao đến rờ le nhiệt, nếu đồng hồ báo R=0 thì mạch hoạt động tốt, nếu ngược lại thì mạch bị hở

+ Thử mạch: Sau khi kiểm tra nguội mạch hoạt động tốt, tiến hành cho nguồn điện 3 pha 4 dây vào thử mạch(chưa đấu động cơ vào mạch), đóng CB, ấn nút bấm

ON, cuộn K, Y và Rth hoạt động chế độ Y, dùng Vôn kế đo lần lượt 3 cực ra của

rờ le nhiệt nếu điện áp báo U=380V, thì mạch tốt, sau khoản thời gian chỉnh định cuộn Y mất điện cuộn  hoạt động, cũng dùng Vôn kế đo lần lượt 3 cực ra của rờ

le nhiệt nếu điện áp báo U=380V, thì mạch tốt Nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh, phải kiểm tra lại

- Bước 7: Thử mạch hoạt động

Đấu điện 3 pha 4 dây vào mạch, đấu động cơ vào mạch động lực, đóng CB + Thử mạch cho động cơ hoạt động: An nút bấm ON, công tắc tơ K,Y và rờ le Rth hoạt động, đóng tiếp điểm mạch động lực cho động cơ chạy chế độ Y sau khoản thời gian chỉnh định(động cơ đạt tốc độ 70-80% tốc độ định mức), rờ le thời gian tác động cắt điện chế độ Y, đồng thời đóng điện cho động cơ chạy chế độ , kết thúc quá trình khởi động

+ Thử mạch cho động cơ dừng: An nút bấm OFF, cuộn  mất điện, mở các tiếp điểm mạch động lực cắt điện vaò động cơ

Trang 17

+ Thử mạch bảo vệ quá tải: Cho mạch hoạt động, dùng vít nhỏ tác động rờ le nhiệt cho tiếp điểm thường đóng mở ra, mạch ngừng hoạt động, đèn báo sự cố (màu vàng) cháy sáng, thì mạch hoạt động tốt

+ Thử mạch bảo vệ mất pha: Lần lượt rút các nắp cầu chì CC1, CC2 và CC3, nếu mỗi lần rút nắp, mạch ngừng hoạt động, thì mạch bảo vệ mất pha hoạt động tốt

Nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh, phải kiểm tra lại

- Bước 8: Lắp tủ điện và động cơ vào vị trí

Sau khi thử mạch chạy hoàn chỉnh, lấy dấu vị trí đặt tủ điện, khoan lỗ bắt tắc

kê và lắp tủ điện vào vị trí, sau đó lắp động cơ vào vị trí và tiến hành đấu dây từ tủ điện đến động cơ, từ nguồn đến CB tủ điện

- Bước 9: Thử mạch lần cuối

Đóng CB, ấn nút bấm ON cho động cơ chạy chế độ Y, sau thời gian chỉnh định động cơ chuyển sang chạy chế độ  Ấn nút bấm OFF động cơ dừng, nếu mạch hoạt động như trên thì phần lắp đặt mạch hoàn thành

3.Sửa chữa hư hỏng mạch:

Giáo viên phá 1 số hư hỏng thông dụng của mạch, sau đó cho học viên sửa mạch, học viên sửa mạch phải dựa theo nguyên lý hoạt động của mạch mà phán đoán hư hỏng mạch, sau đó kiểm tra mạch và sửa chữa Cuối cùng ghi lại phương pháp kiểm tra, sửa chữa mạch vào phần bên dưới:

………

………

………

………

………

………

Trang 18

BÀI 6: LẮP ĐẶT, SỬA CHỮA MẠCH MÁY ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA 2 TỐC ĐỘ

(8h: LT: 2h; TH: 6h)

* Mục tiêu:

Sau khi học xong bài nầy, người học có khả năng:

- Vẽ được các sơ đồ mạch điện điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha 2 tốc

Hãy lắp đặt và sửa chữa mạch máy điện điều khiển 1 động cơ không đồng bộ

3 pha 2 tốc độ, dạng công suất không đổi /YY, (  tốc độ cao, YY tốc độ thấp),

có P= 3,7KW; U= 380V; I= 7,8A; cosφ= 0,88; η= 82; 2P=2/4; /YY

- Mạch chuyển đổi tốc độ liên động

- Mạch sử dụng khởi động từ

- Mạch bảo vệ được mất pha, quá tải, ngắn mạch

- Nguồn điện 3pha có Ud=380V

Nguồn 3 pha 380V

Trang 19

B 1 Y1

C 1

Z 1 A2

T5

X 2

B2 Y2

C2 Z2

ÑBN

T6 T4

Trang 20

2 Nguyên lý hoạt động:

a Trang bị điện cho mạch:

10 12

CỬA TỦ ĐIỆN

Trang 21

b Mở máy:

c Dừng máy:

d Các khâu bảo vệ:

II PHẦN THỰC HÀNH: (3h)

1 Dụng cụ, thiết bị, vật tư cần thiết:

a Dụng cụ:

 Bộ đồ nghề thợ điện 1 bộ

Trang 22

b.Thiết bị :

 Cầu dao 3 pha 1 ngã 20A, hoặc CB 3 pha 20A 1 cái

 Công tắc tơ GMC 12-220V 3 cái

 Công tắc tơ GMC 9-380V 1 cái

 Bộ nút bấm kép 2buton(2 nút) 1 bộ

 Bộ nút bấm kép 3buton(3 nút) 1 bộ

 Cầu chì hộp 7A 3 cái

 Đèn báo (3 đỏ; 1 vàng; 2 xanh) 6 cái

 Động cơ 3 pha 3KW-U=380V; 2P=2/4; /YY 1 cái

c.Vật tư:

 Dây điện đơn mềm 2.5mm2 6 mét

 Dây điện đơn mềm 0,5mm2 10 mét

 Dây điện 3 pha mềm 3x4mm2 4 mét

- Bước 1: Kiểm tra thiết bị

- Bước 2: Lắp thiết bị vào vị trí

- Bước 3: Đi dây mạch điều khiển

- Bước 4: Kiểm tra và thử mạch điều khiển

- Bước 5: Đi dây mạch động lực

- Bước 6: Kiểm tra và thử mạch động lực

- Bước 7: Thử mạch hoạt động

- Bước 8: Lắp tủ điện và động cơ vào vị trí

- Bước 9: Thử mạch lần cuối

b Trình tự thực hành chi tiết:

Trang 23

- Bước 1: Kiểm tra thiết bị

+ Kiểm tra CB: Dùng đồng hồ đo điện trở để Kiểm tra độ tiếp xúc của các lưỡi dao và dây chảy Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra độ cách điện giữa 3 cực của cầu dao

+ Kiểm tra công tắc tơ: Dùng đồng hồ đo điện trở kiểm tra liền mạch cuộn dây hút, dùng tay ấn lõi thép động xuống để kiểm tra độ tiếp xúc của các tiếp điểm thường đóng, thường mở Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra độ cách điện giữa 3 tiếp điểm động lực của công tắc tơ

+ Kiểm tra rờle nhiệt: Dùng đồng hồ đo điện trở Kiểm tra độ tiếp xúc của các tiếp điểm thường đóng và thường mở Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra độ cách điện giữa 3cực động lực của rờle nhiệt

+ Kiểm tra bộ nút bấm: Dùng đồng hồ đo điện trở và dùng tay tác động các nút bấm để Kiểm tra độ tiếp xúc của các tiếp điểm thường đóng và thường mở + Kiểm tra động cơ: Dùng đồng hồ đo điện trở để Kiểm tra liền mạch của 3 cuộn dây Dùng đồng hồ Mêgômmét kiểm tra cách điện pha và cách điện giữa 3 cuộn dây với lõi thép stato

- Bước 2: Lắp thiết bị vào vị trí:

+ Mở nắp tủ điện, lấy dấu khoan lỗ lắp 3 đèn báo nguồn(màu đỏ), 1 đèn báo

sự cố(màu vàng), 1 đèn báo chạy YY (màu xanh), 1 đèn báo chạy  (màu xanh) và

bộ nút bấm 2 buton, bộ nút bấm 3 buton

+ Lắp CB, cầu chì, công tắc tơ, rờle nhiệt, các trạm đấu dây (các đôminô) vào bảng nhựa, bên trong tủ điện

- Bước 3: Đi dây mạch điều khiển:

+ Dùng dây điện đơn mềm có tiết diện 0,5mm2, đi dây các đèn và bộ nút bấm, phía sau nắp tủ điện

+ Dùng dây điện đơn mềm có tiết diện 0,5mm2, đi dây các cầu chì, công tắc

tơ, rờ le nhiệt, bên trong tủ điện

- Bước 4: Kiểm tra và thử mạch điều khiển:

+ Kiểm tra nguội: Dùng đồng hồ đo điện trở để kiểm tra:

Kiểm tra mạch chạy : đặt 2 que đo vào đầu A và 0, nối tắt tiếp điểm K2, dùng tay ấn nút bấm ON, nếu đồng hồ báo 1 giá trị điện trở thì mạch tốt, buông tay ấn khỏi nút bấm, đồng hồ báo R=∞, nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh, phải kiểm tra lại

Kiểm tra mạch chạy YY: đặt 2 que đo vào đầu A và 0, nối tắt tiếp điểm K2, dùng tay ấn nút bấm ONYY, nếu đồng hồ báo 1 giá trị điện trở thì mạch tốt,

Trang 24

buông tay ấn khỏi nút bấm, đồng hồ báo R=∞, nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh, phải kiểm tra lại

+ Thử mạch: Sau khi kiểm tra nguội mạch hoạt động tốt, tiến hành cho nguồn điện 3 pha 4 dây vào thử mạch

Thử mạch hoạt động tốc độ cao(): Đóng CB cấp nguồn, ấn nút bấm ON, công tắc tơ K,  hoạt động, mạch chạy chế độ 

Thử mạch hoạt động tốc độ thấp(YY): Đóng CB cấp nguồn, ấn nút bấm ONYY, công tắc tơ K, YYA, YYB hoạt động, mạch chạy chế độ YY

Thử mạch dừng: An nút bấm OFF, mạch ngừng hoạt động

Thử mạch bảo vệ quá tải: Cho mạch hoạt động, dùng vít nhỏ tác động rờ le nhiệt cho tiếp điểm thường đóng mở ra, mạch ngừng hoạt động, đèn báo sự cố (màu vàng) cháy sáng

Thử mạch bảo vệ mất pha: Cho mạch hoạt động, lần lượt rút các nắp cầu chì

CC1, CC2 và CC3, nếu mỗi lần rút nắp, mạch ngừng hoạt động, thì mạch bảo vệ mất pha hoạt động tốt

- Bước 5: Đi dây mạch động lực:

+ Dùng dây điện đơn mềm có S= 4mm2 đấu theo thứ tự sau: Đấu 3 cực dưới của CB đến 3 cực trên của rờ le nhiệt, đấu 3 cực dưới của rờ le nhiệt, vào 3 cực trên của công tắc tơ  và YY, đấu 3 cực dưới của công tắc tơ  với 3 đầu T4, T5, T6 của động cơ và 3 tiếp điểm dưới của công tắc tơ YYB, đấu nối tắc 3 tiếp điểm trên của công tắc tơ YYB, đấu 3 cực dưới của công tắc tơ YYA với 3 đầu T1, T2, T3 của động cơ

- Bước 6: Kiểm tra và thử mạch động lực:

+ Kiểm tra nguội: Dùng đồng hồ đo điện trở để kiểm tra, nối tắc tiếp điểm K1 Kiểm tra mạch chạy tốc độ cao (): Dùng tay ấn lõi thép động của công tắc tơ

, cho các tiếp điểm mạch động lực đóng lại, sau đó dùng đồng hồ đo điện trở, đo từng pha từ CB đến T4, T5, T6 của động cơ, nếu đồng hồ báo R=0 thì mạch hoạt động tốt, nếu ngược lại thì mạch bị hở

Kiểm tra mạch chạy tốc độ thấp (YY): Dùng tay ấn lõi thép động của công tắc

tơ YYA và công tắc tơ YYB cho các tiếp điểm mạch động lực đóng lại, sau đó dùng đồng hồ đo điện trở, đo từng pha từ CB đến T1, T2, T3, nếu đồng hồ báo R=0 thì mạch hoạt động tốt, nếu ngược lại thì mạch bị hở

+ Thử mạch chạy tốc độ cao (): Sau khi kiểm tra nguội mạch hoạt động tốt, tiến hành cho nguồn điện 3 pha 4 dây vào thử mạch(chưa đấu động cơ vào mạch), đóng CB, ấn nút bấm ON, ON, dùng Vôn kế đo lần lượt 3 cực ra của đầu T4, T5, T6, nếu điện áp báo U=380V, thì mạch tốt

Trang 25

+ Thử mạch chạy tốc độ thấp (YY): Ấn nút bấm ONYY, dùng Vôn kế đo lần lượt 3 cực ra của đầu T1, T2, T3, nếu điện áp báo U=380V, thì mạch tốt

- Bước 7: Thử mạch hoạt động

Đấu điện 3 pha 4 dây vào mạch, đấu động cơ vào mạch động lực, đóng CB Thử mạch cho động cơ hoạt động tốc độ cao(): An nút bấm ON, công tắc

tơ K và  có điện tác động động cơ chạy tốc độ cao

Thử mạch cho động cơ hoạt động tốc độ thấp(YY): An nút bấm ONYY, công tắc tơ K và YYA, YYB có điện tác động động cơ chạy tốc độ thấp

Thử mạch cho động cơ dừng: An nút bấm OFF, cuộn K và cuộn  hay cuộn YYA, YYB mất điện, mở các tiếp điểm mạch động lực cắt điện vaò động cơ

+ Thử mạch bảo vệ quá tải: Cho mạch hoạt động, dùng vít nhỏ tác động rờ le nhiệt cho tiếp điểm thường đóng mở ra, mạch ngừng hoạt động, đèn báo sự cố (màu vàng) cháy sáng, thì mạch hoạt động tốt

+ Thử mạch bảo vệ mất pha: Lần lượt rút các nắp cầu chì CC1, CC2 và CC3, nếu mỗi lần rút nắp, mạch ngừng hoạt động, thì mạch bảo vệ mất pha hoạt động tốt

- Bước 8: Lắp tủ điện và động cơ vào vị trí

Sau khi thử mạch chạy hoàn chỉnh, lấy dấu vị trí đặt tủ điện, khoan lỗ bắt tắc

kê và lắp tủ điện vào vị trí, sau đó lắp động cơ vào vị trí và tiến hành đấu dây từ tủ điện đến động cơ, từ nguồn đến CB tủ điện

………

………

………

Trang 26

B.BÀI THỰC HÀNH 2: 4h(LT: 1h; TH: 3h)

Hãy lắp đặt và sửa chữa mạch máy điện điều khiển 1 động cơ khơng đồng bộ

3 pha 2 tốc độ, dạng cơng suất khơng đổi /YY, ( tốc độ cao, YY tốc độ thấp), ,cĩ P= 7,5KW; U= 380V; I= 15,4A; cosφ= 0,9; φ= 82; 2P=2/4; /YY

- Mạch điều khiển động cơ quay 2 chiều liên động và chuyển đổi tốc độ liên động

- Mạch sử dụng khởi động từ

- Mạch bảo vệ được mất pha, quá tải, ngắn mạch

- Nguồn điện 3pha cĩ Ud=380V

- Mạch được lắp trên bảng điện thực tập

Sau khi học xong bài nầy, người học cĩ khả năng:

- Vẽ được các sơ đồ mạch điều khiển động cơ khơng đồng bộ 3 pha 2 tốc độ, quay 2 chiều, dạng /YY thơng dụng

- Lắp đặt và sửa chữa được các mạch điều khiển động cơ khơng đồng bộ 3 pha 2 tốc độ, quay 2 chiều, dạng /YY thơng dụng

- Tổ chức được nơi thực hành gọn gàng, khoa học

I PHẦN LÝ THUYẾT: (1h)

1.Sơ đồ mạch:

ĐẤU YY TỐC ĐỘ THẤP

T4 T5 T6 T1 T2 T3 ĐẤU  TỐC ĐỘ CAO

T4 T5 T6 T1 T2 T3

Nguồn 3 pha 380V

Nguồn 3 pha 380V

Trang 28

ONT

KT

L1

FUSE OFF

OL

KT

N

KN ONN

ÑOMINO

Â

ON ONYY

ONN OFF

Trang 29

2 Nguyên lý hoạt động:

a Trang bị điện cho mạch:

b Mở máy:

c Dừng máy:

d Các khâu bảo vệ:

Trang 30

 Công tắc tơ GMC 18-220V 5 cái

 Công tắc tơ GMC 9-380V 1 cái

 Bộ nút bấm kép 3buton(3 nút) 2 bộ

 Cầu chì hộp 7A 3 cái

 Đèn báo (3 đỏ; 1 vàng; 2 xanh) 6 cái

 Động cơ 3 pha 7,5KW-U=380V; 2P=2/4; /YY 1 cái

c.Vật tư:

 Dây điện đơn mềm 8mm2 6 mét

 Dây điện đơn mềm 0,5mm2 10 mét

 Dây điện 3 pha mềm 3x8mm2 4 mét

- Bước 1: Kiểm tra thiết bị

- Bước 2: Lắp thiết bị vào vị trí

- Bước 3: Đi dây mạch điều khiển

- Bước 4: Kiểm tra và thử mạch điều khiển

- Bước 5: Đi dây mạch động lực

- Bước 6: Kiểm tra và thử mạch động lực

Trang 31

- Bước 7: Thử mạch hoạt động

- Bước 8: Lắp tủ điện và động cơ vào vị trí

- Bước 9: Thử mạch lần cuối

* Trình tự thực hành chi tiết:

- Bước 1: Kiểm tra thiết bị

Cách kiểm tra CB, công tắc tơ, Rờ le nhiệt, động cơ, như bài thực hành 1

- Bước 2: Lắp thiết bị vào vị trí:

Lắp đèn báo, bộ nút bấm vào nắp tủ, lắp CB, cầu chì, công tắc tơ, rờ le nhiệt vào bảng điện trong thân tủ, như bài thực hành 1

- Bước 3: Đi dây mạch điều khiển:

+ Dùng dây điện đơn mềm có tiết diện 0,5mm2, đi dây các đèn và bộ nút bấm, phía sau nắp tủ điện

+ Dùng dây điện đơn mềm có tiết diện 0,5mm2, đi dây các cầu chì, công tắc

tơ, rờ le nhiệt, bên trong tủ điện

- Bước 4: Kiểm tra và thử mạch điều khiển:

+ Kiểm tra nguội: Dùng đồng hồ đo điện trở để kiểm tra:

Kiểm tra mạch chạy thuận và chạy ngược: Dùng tay ấn lõi thép động của công tắc tơ K, dùng Om kế kiểm tra tiếp điểm K1, sau đó nối tắt tiếp điểm K1 Đặt

2 que đo vào 2 cực A và O, dùng tay ấn nút bấm ONT, nếu đồng hồ báo R=0 thì mạch tốt, sau đó ấn nút bấm ONN để kiểm tra như trên

Kiểm tra mạch chạy  và YY: Dùng tay ấn lõi thép động của công tắc tơ T và

N, dùng Om kế kiểm tra tiếp điểm T3, N3, đặt 2 que đo vào đầu A và 0, nối tắt tiếp điểm T3, N3, dùng tay ấn nút bấm ON, nếu đồng hồ báo 1 giá trị điện trở thì mạch tốt, sau đó ấn nút bấm ONYY kiểm tra như trên

Nếu mạch không hoạt động như trên thì mạch chưa hoàn chỉnh, phải kiểm tra lại

+ Thử mạch: Sau khi kiểm tra nguội mạch hoạt động tốt, tiến hành cho nguồn điện 3 pha 4 dây vào thử mạch

Ấn nút bấm ONT, Sau đó ấn nút bấm ONN, ON, mạch chạy ngược và chế độ

YY ON, mạch chạy thuận và chế độ 

Thử mạch hoạt động tốc độ cao(): Đóng CB cấp nguồn, ấn nút bấm ONT,

ON, mạch chạy thuận và chế độ  Sau đó ấn nút bấm ONN, ON, mạch chạy ngược và chế độ 

Trang 32

Thử mạch hoạt động tốc độ thấp(YY): Đóng CB cấp nguồn, ấn nút bấm ONT, ONYY, mạch chạy thuận và chế độ YY Sau đó ấn nút bấm ONN, ONYY, mạch chạy ngược và chế độ YY

Thử mạch dừng: An nút bấm OFF, mạch ngừng hoạt động

Thử mạch bảo vệ quá tải: Cho mạch hoạt động, dùng vít nhỏ tác động rờ le nhiệt cho tiếp điểm thường đóng mở ra, mạch ngừng hoạt động, đèn báo sự cố (màu vàng) cháy sáng

Thử mạch bảo vệ mất pha: Cho mạch hoạt động, lần lượt rút các nắp cầu chì

CC1, CC2 và CC3, nếu mỗi lần rút nắp, mạch ngừng hoạt động, thì mạch bảo vệ mất pha hoạt động tốt

- Bước 5: Đi dây mạch động lực:

+ Dùng dây điện đơn mềm có S= 8mm2 đấu theo thứ tự sau: Đấu 3 cực dưới của CB đến 3 cực trên của rờ le nhiệt Đấu 3 cực dưới của rờ le nhiệt, vào các cực trên của công tắc tơ T và N Đấu các cực dưới của công tắc tơ T, N với các cực trên của công tắc tơ  , YYA Đấu các cực dưới của công tắc tơ , đầu T4, T5, T6 của động cơ và 3 tiếp điểm dưới của công tắc tơ YYB Đấu nối tắt 3 tiếp điểm trên của công tắc tơ YYB Đấu 3 cực dưới của công tắc tơ YYA với 3 đầu T1, T2, T3 của động cơ

- Bước 6: Kiểm tra và thử mạch động lực:

+ Kiểm tra nguội: Dùng đồng hồ đo điện trở để kiểm tra, nối tắc tiếp điểm K1 Kiểm tra chạy thuận, nghịch: Dùng tay ấn lõi thép động của công tắc tơ T, đến các đầu trên của 3 tiếp điểm , nếu đồng hồ báo R=0 thì mạch tốt, nếu ngược lại thì mạch bị hở, sau đó ấn công tắc tơ N và thử như trên

Kiểm tra mạch chạy tốc độ cao ()): Như bài thực hành 1

+ Thử mạch chạy tốc độ cao () và tốc độ thấp (YY):

Như bài thực hành 1

- Bước 7: Thử mạch hoạt động

Đấu điện 3 pha 4 dây vào mạch, đấu động cơ vào mạch động lực, đóng CB Thử mạch cho động cơ chạy thuận: An nút bấm ONT, sau đó ấn nút bấm ON, động cơ thuận và tốc độ cao An nút bấm ONYY, động cơ chạy tốc độ thấp

Thử mạch cho động cơ chạy ngược: An nút bấm ONN, sau đó ấn nút bấm ON, động cơ ngược và tốc độ cao An nút bấm ONYY, động cơ chạy tốc độ thấp

Thử mạch cho động cơ dừng: An nút bấm OFF, các cuộn công tắc tơ mất điện, mở các tiếp điểm mạch động lực cắt điện vào động cơ

Trang 33

+ Thử mạch bảo vệ quá tải: Cho mạch hoạt động, dùng vít nhỏ tác động rờ le nhiệt cho tiếp điểm thường đóng mở ra, mạch ngừng hoạt động, đèn báo sự cố (màu vàng) cháy sáng, thì mạch hoạt động tốt

+ Thử mạch bảo vệ mất pha: Lần lượt rút các nắp cầu chì CC1, CC2 và CC3, nếu mỗi lần rút nắp, mạch ngừng hoạt động, thì mạch bảo vệ mất pha hoạt động tốt

- Bước 8: Lắp tủ điện và động cơ vào vị trí

Sau khi thử mạch chạy hoàn chỉnh, lấy dấu vị trí đặt tủ điện, khoan lỗ bắt tắc

kê và lắp tủ điện vào vị trí, sau đó lắp động cơ vào vị trí và tiến hành đấu dây từ tủ điện đến động cơ, từ nguồn đến CB tủ điện

Trang 34

BÀI 7: LẮP ĐẶT, SỬA CHỮA MẠCH HÃM ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA

(16h: LT: 4h; TH: 12h)

* Mục tiêu:

Sau khi học xong bài nầy, người học có khả năng:

- Vẽ được các sơ đồ mạch máy điện điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha quay 2 chiều có hãm động năng thông dụng

- Lắp đặt và sửa chữa được các mạch máy điện điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha quay 2 chiều có hãm động năng thông dụng

- Tổ chức được nơi thực hành gọn gàng, khoa học

BÀI THỰC HÀNH 1: 4h(LT: 2h; TH: 2h)

Hãy lắp đặt và sửa chữa mạch máy điện điều khiển 1 động cơ không đồng bộ

3 pha quay 2 chiều không liên động, có hãm động năng, có P=4,5KW; U=220V/380V; I=16,1A/9,3A; RPM= 1450V/P; cosφ= 0,85; η= 86

- Mạch sử dụng khởi động từ

- Mạch bảo vệ được mất pha, quá tải, ngắn mạch

- Nguồn điện 3 pha có Ud=380V

Trang 36

H

Rt

h K

T K

Đ

Đ

N

ĐS C

OL2

N

K

Trang 37

2 Nguyên lý hoạt động:

a Trang bị điện cho mạch:

b Mở máy:

CỬA TỦ ĐIỆN

CB

CC THÂN TỦ ĐIỆN

Trang 38

c Dừng máy:

d Các khâu bảo vệ:

 Cầu dao 3 pha 1 ngã 15A, hoặc CB 3 pha 15A 1 cái

 Công tắc tơ GMC 12-220V 2 cái

 Công tắc tơ GMC 9-220V 1 cái

 Công tắc tơ GMC 9-380V 1 cái

 Bộ nút bấm 3buton(3 nút) 1 bộ

 Rờle thời gian 30s-220V 1 cái

 Cầu chì hộp 7A 3 cái

 Đèn báo (3 đỏ; 1 vàng; 2 xanh) 6 cái

 Động cơ 3 pha 4,5KW-U=220V/380V; 2P=4 1 cái

Trang 39

 Tủ điện 400X500 1 cái

c.Vật tư:

 Dây điện đơn mềm 4mm2 6 mét

 Dây điện đơn mềm 0,5mm2 10 mét

 Dây điện 3 pha mềm 3x4mm2 4 mét

2 Lắp mạch: Thực hiện theo trình tự sau:

* Bước 1: Kiểm tra thiết bị

Dùng đồng hồ VOM và Mê gôm mét để kiểm tra :

- Cuộn dây, tiếp điểm các công tắc tơ

- Cuộn dây, tiếp điểm rờ le thời gian

- Tiếp điểm và điện trở đốt nóng của rờle nhiệt

- Tiếp điểm bộ nút ấn

- Cầu dao, hoặc CB, cầu chì

- Động cơ 3 pha

* Bước 2: Lắp mạch

- Lắp thiết bị vào bảng điện thực tập

- Đi dây mạch điều khiển

- Đi dây mạch động lực

* Bước 3: Kiểm tra nguội

- Kiểm tra mạch điều khiển:

Dùng đồng hồ đo điện trở kiểm tra:

- Đặt 2 que đo vào 2 đầu mạch điều khiển ấn các nút ON và cuộn A, nếu kim đồng hồ báo 1 giá trị điện trở thì mạch hoạt động tốt, nếu kim không báo thì mạch

bị hở, ta lần lượt đo kiểm tra từng đoạn mạch để phát hiện chổ hở mạch, sau đó dùng tay ấn nhẹ nút OFF quan sát kim ôm kế, nếu chỉ R =  thì mạch hoạt động tốt Tiếp tục ấn mạnh nút OFF quan sát kim ôm kế, nếu chỉ 1 giá trị R thì mạch hoạt động tốt

Trang 40

- Kiểm tra mạch động lực:

Dùng tay tác động ấn đầu lỏi thép động của công tắc tơ T, N, H, sau đó dùng đồng hồ đo điện trở đặt lần lượt vào 2 đầu của 3 tiếp điểm mạch động lực, nếu đồng hồ báo R = 0, thì tiếp điểm còn tốt, nếu đồng hồ báo R = , thì tiếp điểm đã

bị hỏng, phải tháo ra sửa chữa

* Bước 4: Thử mạch

Thử mạch điều khiển :

- Đóng cầu dao cho nguồn điện có U = 220V vào mạch, cuộn công tắc tơ H hoạt động

- Ấn nút ONT, nếu cuộn công tắc tơ T hoạt động, thì mạch hoạt động tốt

- Ấn nút ONN , cuộn N hoạt động thì mạch hoạt động tốt

- Ấn nút OFF cuộn H hoạt động, cuộn T hoặc N mất điện Sau thời gian chỉnh định cuộn H mất điện thì mạch hoạt động tốt

Thử mạch động lực:

- Đấu động cơ vào mạch

- Ấn nút ONT động cơ chạy thuận, thì mạch tốt

- Ấn nút OFF động cơ được hãm dừng lại và mất điện thì mạch tốt

- Ấn nút ONN , động cơ chạy ngược, thì mạch tốt

- Đo dòng điện khởi động, dòng điện chế độ không tải và tải định mức của động cơ, đo điện áp qua động cơ

Bài tập hoàn thành

b Sửa chữa hư hỏng mạch: Giáo viên phá 1 số hư hỏng thông dụng của mạch, sau đó cho học viên sửa mạch, học viên sửa mạch phải dựa theo nguyên lý hoạt động của mạch mà phán đoán hư hỏng mạch, sau đó kiểm tra mạch và sửa chữa Cuối cùng ghi lại phương pháp kiểm tra, sửa chữa mạch vào phần bên dưới:

Ngày đăng: 30/08/2022, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w