Nhiệt độ: Điều khiển nhiệt độ cắt phôi của mỏ cắt phù hợp với quá từng công đoạn cắt sao cho phôi được cắt hoàn toàn không bị lỗi trong quá trình cắt. Động cơ: Động cơ có nhiệm vụ truyền động cho xe cắt, càng kẹp và mỏ cắt. Động cơ này là động cơ một chiều kích từ độc lập Xe cắt Tác dụng: chứa các thiết bị như nguồn dẫn động, mỏ cắt, kẹp ... Phạm vi hoạt động: Xe cắt chuyển động trên đường ray dài 1,5m dọc theo hương chuyển động của phôi. Xe cắt được xác định ở đầu hành trình hay cuối hành trình nhờ hai cực hạn đặt ở đầu và cuối. Truyền động: Xe cắt được truyền động bởi một động cơ được đặt ngay trên xe thông qua bộ ly hợp xe và hộp giảm tốc. Càng Kẹp phôi Tác dụng: để kẹp phôi giữ cho xe cắt chuyển động cùng tốc độ của phôi Phạm vi hoạt động: chuyển động trên mặt phẳng vuông góc với phôi Truyền động: truyền động bởi khí nén.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU
BỘ MÔN CƠ SỞ KHOA HỌC VẬT LIỆU
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
ĐO LƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
Trang 2HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 2
Mục Lục: 1 Giới thiệu quy trình sản xuất phôi thép: 3
2 Quy trình cắt phôi 3
3 Đối tượng điều khiển: 4
4 Mục tiêu điều khiển: 5
5 S ơ đồ điều khiển hệ thống : 6
6 Đối tượng đầu vào và đầu ra của bộ điều khiển: 7
7 Thuật Toán Điều Khiển: 8
8 Sơ đồ khối các vùng điều khiển: 9
9 Mạch Công Suất: 10
10 Lựa chọn linh kiện, thiết bị cho hệ thống điều khiển: 24
11 Sơ đồ mạch liên kết các linh kiện của hệ thống điều khiển 29
Trang 3HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 3
1 Giới thiệu quy trình sản xuất phôi thép:
2 Quy trình cắt phôi
Phôi Động cơ
Càng kẹp giữ phôi
di chuyển song song xe cắt
Xe Cắt vận chuyển phôi
Cắt Kết Thúc
Trang 4HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 4
-Nạp nhiên liệu -Van O2 mở, C2H2 mở -Mỏ cắt quay
-Xe chuyển động
-Càng kẹp nhỏ -Van O2 tắt -C2H2 tắt
3 Đối tượng điều khiển:
Nhiệt độ:
Điều khiển nhiệt độ cắt phôi của mỏ cắt phù hợp với quá từng công đoạn cắt sao
cho phôi được cắt hoàn toàn không bị lỗi trong quá trình cắt
Động cơ:
Động cơ có nhiệm vụ truyền động cho xe cắt, càng kẹp và mỏ cắt
Động cơ này là động cơ một chiều kích từ độc lập
Xe cắt
- Tác dụng: chứa các thiết bị như nguồn dẫn động, mỏ cắt, kẹp
- Phạm vi hoạt động: Xe cắt chuyển động trên đường ray dài 1,5m dọc theo
hương chuyển động của phôi Xe cắt được xác định ở đầu hành trình hay cuối hành trình nhờ hai cực hạn đặt ở đầu và cuối
- Truyền động: Xe cắt được truyền động bởi một động cơ được đặt ngay
trên xe thông qua bộ ly hợp xe và hộp giảm tốc
Càng Kẹp phôi
- Tác dụng: để kẹp phôi giữ cho xe cắt chuyển động cùng tốc độ của phôi
- Phạm vi hoạt động: chuyển động trên mặt phẳng vuông góc với phôi
- Truyền động: truyền động bởi khí nén
Mỏ cắt
- Tác dụng: cắt phôi
Trang 5HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 5
- Phạm vi hoạt động: chuyển động quay trên mặt phẳng vuông góc với phôi, góc
quay được giới hạn nhờ công tắc cực hạn đầu và cuối
- Truyền động: truyền động nhờ động cơ (truyền động cho xe cắt) thông qua
Ly hợp xe và ly hợp căt là ly hợp điện từ Khi có điện vào cuộn hút thì ly hợp đóng
4 Mục tiêu điều khiển:
+Khi có tín hiệu cắt, tín hiệu điều khiển sẽ đưa tới điều khiển cho càng kẹp phôi
kẹp chặt vào phôi Phôi chuyển động sẽ kéo xe cắt chuyển động theo Sau
khi kẹp phôi thì ngay lập tức mỏ cắt có tín hiệu điều khiển, ngọn lửa ở mỏ cắt
được bật (khí C2H2 được dẫn trước sau đó đến O2 hỗn hợp, và khi cắt sẽ bật khí
O2 cắt) Sau khi đã có ngọn lửa cắt thì chuyển động cắt phôi
được thực hiện Có 3 trường hợp có thể xảy ra:
- Khi chưa cắt phôi xong nhưng xe cắt đã đi hết hành trình (hết phạm vi hoạt động)
- Khi vừa cắt xong phôi thì xe cắt cũng vừa đi hết hành trình
- Khi cắt phôi xong nhưng xe vẫn chưa đi hết hành trình
+Trong cả 3 trường hợp trên, cho dù vào bất cứ trường hợp nào cũng phải đảm bảo điều kiện là khi xe đi hết hành trình thì mọi hoạt động cắt và kẹp phôi đều phải
dừng lại (nhờ công tắc cực hạn) và truyền động xe cắt được thực hiện, xe cắt
được chuyển động về vị trí ban đầu chuẩn bị cho hành trình tiếp theo và chỉ thực hiện hành chình tiếp theo khi cực hạn phôi chuyển từ 1 về 0 sau đó chuyển từ 0
sang 1 thì mới thực hiện quá trình cắt tiếp
Khi mỏ cắt phôi cắt xong cũng là đi hết giới hạn cắt khi đó sẽ dừng lại (nhờ công
tắc cực hạn)
Thông thường khi thiết kế ta đặt thời gian và khoảng cách sao cho mỏ cắt thực hiện xong nhiệm vụ cắt trước khi xe cắt đi hết hành trình của nó
Trang 6HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 6
5 S ơ đồ điều khiển hệ thống :
Cảm biến đo khoản cách
Cảm biến nhiệt
Cảm biến hành trình
Động cơ điều khiển xe cắt
Động
cơ diều khiển
Cảm biến tốc độ
Điều khiển tốc độ cắt phôi
PLC ADC
DAC
Động cơ nâng hạ mỏ cắt
Điều
khiển cấp
Trang 7HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 7
6 Đối tượng đầu vào và đầu ra của bộ điều khiển:
Output:
_Đóng mở động cơ điều khiển xe cắt và mỏ kẹp _Đóng mở van động cơ điều khiển cấp nhiên liệu _ Đo nhiệt độ mỏ cắt
_Điều khiển động cơ nâng hạ mỏ cắt
Trang 8HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 8
K 32 : (sau 1s) Ly hợp cắt đóng Động cơ chạy thuận Mỏ cắt quay
K 33 : (sau 2s) O 2 mở để vào bình chứa
K6
A 3 : Khởi động
Trang 9HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 9
8 Sơ đồ khối các vùng điều khiển:
liệu PLC
Cảm biến hành trình
Đóng mở van động cơ điều khiển cấp nhiên
Trang 10HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 10
9 Mạch Công Suất:
a Bảng địa chỉ vào ra và địa chỉ khối:
Trang 11HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 11
Power - Off I 0.1 Tắt nguồn cung cấp cho động cơ
Motor - Protec I 0.2 Bảo vệ quá nhiệt
Auto - Control I 0.4 Làm việc ở chế độ tự động
Hand - Control - On I 0.5 Làm việc ở chế độ băng tay
ĐỊA CHỈ VÀO RA CHẾ ĐỘ CẮT TỰ ĐỘNG
Start - cut I 0 7 Khởi động quá trình cắt
Cực hạn - phôi I 1.0 Bắt đầu chu kỳ cắt tự động
Có nguồn cung cấp cho động cơ(K5)
ĐỊA CHỈ RA CÁC TÍN HIỆU ĐEN
Carr home Lamp Q 1.2 Đèn báo xe ở đầu hành trình
Carr end _ Lamp Q 1.3 Đèn báo xe ở cuối hành trình
Trang 12HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 12
Kẹp phôi _ Lamp Q 1.4 Đèn báo càng kẹp đã kẹp
Fielloss _ Lamp Q 1.5 Đèn báo có kích từ
Cutter FF _ Lamp Q 2.1 Đèn báo mỏ cắt quay thuận
Cutter RVE _ Lamp Q 2.2 Đèn báo mỏ cắt quay ngược
ĐỊA CHỈ VÀO RA Ở CỦA CHÉ ĐỘ CẮT BẰNG TAY
Nút _ kẹp phôi I 2.0 Nút mở van V1 (càng kẹp phôi
kẹp) Nút _ nhả kẹp I 2.1 Nút đóng van V1 (càng kẹp phôi
Nút _ 02cut0FF I 2.7 Nút đóng van V4 (tắt 0xy cắt)
Nút _ cutterFF I 3.0 Nút mỏ cắt quay thuận
Nút _ cutterREV I 3.1 Nút mỏ cắt quay ngược
Mỏ cắt quay thuận Q 2.6 Mỏ cắt quay thuận (K8)
Mỏ cắt quay ngược Q 2.7 Mỏ cắt quay ngược(K9)
Trang 13HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 13
+ Khối con 1: Bật nguồn cho động cơ
+ Khối con 2: (FC1) Gọi khối tự động
+ Khối con 3: (FC2) Gọi khối đèn tín hiệu
Trang 14HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 14
+ Khối con 4: (FC3) Gọi khối điều khiển bằng tay
a Khối con FC1 (Cắt tự động):
+ Network 1: Sẵn sàng cắt tự động
+ Network 2: Biến trung gian bắt đầu chu kỳ cắt
Trang 15HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 15
+ Network 3: Biến trung gian khởi động xe quay về đầu hành trình
+ Network 4: Kẹp phôi
+ Network 5: Bật Axetylen
Trang 16HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 16
+ Network 6: Bật Oxy hỗn hợp
+ Network 7: Bật Oxy cắt
+ Network 8: Đóng ly hợp cắt
Trang 17HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 17
+ Network 9: Đóng ly hợp xe
+ Network 10: Động cơ chạy thuận
+ Network 11: Động cơ chạy ngược
Trang 18HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 18
b Khối con FC2 (Báo đèn tín hiệu):
+Network 1:
+Network 2:
+Network 3:
+ Network 4:
Trang 19HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 19
+ Network 5:
+ Network 6:
+ Network 7:
+ Network 8:
Trang 20HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 20
c Khối con FC3 (Gọi khối điều khiển bằng tay.):
+ Network 1: kẹp phôi
+ Network 2: Bật Axetylen
Trang 21HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 21
+Network 3: Bật Oxy hỗn hợp
+ Network 4: Bật Oxy cắt
Trang 22HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 22
+ Network 5: Động cơ chạy thuận
+ Network 6: Động cơ chạy ngược
Trang 23HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 23
+ Network 7: Đóng ly hợp cắt
+Network 8: Đóng ly hợp
Trang 24HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 24
10 Lựa chọn linh kiện, thiết bị cho hệ thống điều khiển:
*PLC S7- 300:
- Là loại thiết bị thực hiện linh hoạt các thuật toán điều khiển số thông qua một ngôn ngữ lập trình PLC là một bộ lập trình số nhỏ gọn, dễ thay đổi thuật toán và đặc biệt dễ trao đổi thông tin với môi trường xung quanh (với các PLC khác hoặc máy tính)
- PLC S7-300 cấu trúc dạng module gồm các thành phần sau:
CPU các loại khác nhau: 312 IFM, 312C, 313, 314, 314IFM, 314C, 315,
Trang 25HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 25
- Các module được gắn trên thanh rây như hình dưới, tối đa 8 module SM/FM/CP ở bên phải CPU, tạo thành một rack, kết nối với nhau qua bus connector gắn ở mặt sau của
module Mỗi module được gắn một số slot tính từ trái sang phải, module nguồn là slot 1, module CPU slot 2, module kế mang số 4,…
- Nếu có nhiều module thì bố trí thành nhiều rack (trừ CPU312IFM và CPU313 chỉ có một rack), CPU ở rack 0, slot 2, kế đó module phát IM360, slot 3, có nhiệm vụ kết nối rack 0 với các rack 1,2,3 trên mỗi rack này có module kết nối thu IM361, bên phải mỗi module
IM là các module SM/FM/CP Cáp nối hai module IM dài tối đa 10m Các module được đánh số theo một slot và dùng làm cơ sở để đặt địa chỉ đầu cho module ngõ vào ra tín hiệu Đối với CPU 315-2DP, 316-2DP, 318-2 có thể án địa chỉ tùy ý cho các module
Trang 26HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 26
- Mỗi địa chỉ tương ứng với một byte Bới các module số địa chỉ một ngõ vào hay ra là x,y,
x là địa chỉ byte, y có giá trị từ 0 đến 7 Ví dụ module SM321 DI 32 có 32 ngõ vào gắn kế CPU slot 4 có địa chỉ theo word, ví dụ module SM332 AO4 có 4 ngõ ra analog gắn ở slot
5 rack, 1 có địa chỉ PQW400, PQW406, ngõ ra có kỹ hiệu là Q còn ngõ vào analog ký hiệu là PIW
- Các CPU 312 IFM, 314IFM, 31xC có tích hợp sãn một số module mở rộng
CPU 312 IFM, 312C: 10 ngõ vào số địa chỉ I124.0… I124.7, I125.1; 6 ngõ ra số Q124.0… Q124.5
CPU 313C: 24DI I124.0… 126.7, 16DO Q124.0… 125.7,5 ngõ vào tương đồng
Khoảng cách phát hiện: 2 mm ( 0,08 in), sai số 10%
Điện áp cung cấp : 12 to 24 VDC, độ nhấp nhô đỉnh (p-p): tối đa 10% (10 – 30 VDC)
Dòng điện rò: tối đa 0,8 mA
Vật phát hiện: kim loại có từ tính
Trang 27HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 27
Khoảng cách đặt: 0 - 1,6 mm
Vật tiêu chuẩn: 8 x 8 x 1 mm
Khoảng cách vi sai: tối đa 15% khoảng cách phát hiện
Tần số đáp ứng: 1,5 kHz
Đầu ra điều khiển (dòng đóng mở ): 3 – 100 mA
Trễ đầu ra chẩn đoán:0,3 – 1 giây
Nhiệt độ môi trường: hoạt động: -25oC – 70oC không đóng đá
Độ ẩm môi trường: hoạt động 35% - 95%
Ảnh hưởng nhiệt độ: tối đa 15% khoảng cách phát hiện ở 23oC trong dải nhiệt độ từ -25oC –
70oC
Ảnh hưởng điện áp: tối đa 1% khoảng cách phát hiện trong dải điện áp định mức
Điện áp dư: tối đa 3 V, tối thiểu 5 V
Trở kháng cách điện: tối thiểu 50Mῼ
Mức độ chịu rung: mức phá hủy 10 tới 55 Hz, rung 1,5- mm cho 10 lần mỗi hướng X,Y,Z Mức độ chịu sốc: mức phá hủy: 500 m/s2 cho 10 lần mỗi hướng X,Y,Z
- Cài đặt nhanh chóng với nút bấm
- Độ chính xác cao tăng tính tin cậy của quá trình , mang lại hiệu suất và chất
Trang 28HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 28
- Cảm biến đo nhiệt độ DS18b20 sử dụng chuẩn giao tiếp 1
WIRE (đường dẫn tín hiệu và đường dẫn điện áp nguồn nuôi
có thể dùng chung trên một dây dẫn) Ngoài ra, nhiều cảm
biến có thể dùng chung trên một đường dẫn (Rất thích hợp với
các ứng dụng đo lường đa điểm)
- Các đặc điểm kỹ thuật của cảm biến DS1820 có thể kể ra
một cách tóm tắt như sau:
+ Độ phân giải khi đo nhiệt độ là 9 bit
+ Dải đo nhiệt độ -55oC đến 125oC, từng bậc 0,5oC, có thể
đạt độ chính xác đến 0,1oC bằng việc hiệu chỉnh qua phần
mềm (Có thể đạt đến các độ phân giải 10 bit, 11 bit, 12 bit)
+ Điện áp nguồn nuôi có thể thay đổi trong khoảng rộng (từ 3,0 V đến 5,5 V)
+ Dòng tiêu thụ tại chế độ nghỉ cực nhỏ
+ Thời gian lấy mẫu và biến đổi thành số tương đối nhanh, không quá 200 ms
+ Mỗi cảm biến có một mã định danh duy nhất 64 bit chứa trong bộ nhớ ROM trên chip (on chip)
Trang 29HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BỘ PHẬN CẮT PHÔI 29
11 Sơ đồ mạch liên kết các linh kiện của hệ thống điều khiển
Động cơ mỏ cắt
(Cảm biến hành trình)
Cảm biến đo khoảng cách
Mỏ cắt Contactor
Cảm biến hành trình
Nguồn điện