XÁC ĐỊNH TỔNG MỨC ĐẦU TƯ VÀ PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐTXD PAGE 1 Giảng viên Nguyễn Thế Anh Giảng viên GXD JSC 8 111 KHÓA HỌC LẬP TỔNG MỨC ĐẦU TƯ VÀ ĐÁNH GIÁ TÍNH HIỆU Q.XÁC ĐỊNH TỔNG MỨC ĐẦU TƯ VÀ PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐTXD PAGE 1 Giảng viên Nguyễn Thế Anh Giảng viên GXD JSC 8 111 KHÓA HỌC LẬP TỔNG MỨC ĐẦU TƯ VÀ ĐÁNH GIÁ TÍNH HIỆU Q.
Trang 1PAGE 1
Giảng viên
Nguyễn Thế Anh Giảng viên GXD JSC Email: theanh@gxd.vn Mobi: 0975 398 111
KHÓA HỌC LẬP TỔNG MỨC ĐẦU TƯ VÀ ĐÁNH GIÁ
TÍNH HIỆU QUẢ CỦA DỰ ÁN
GXD – Học từ những người giỏi nhất !
Cách học tốt nhất là tìm cách dạy người khác.
Đầu tư vào học tập, đầu tư cho bản thân là khoản đầu tư hiệu quả nhất.
Tìm những người giỏi nhất và nơi đào tạo tốt nhất để học.
Trang 2Hiệu quả
xã hội
Điều 58 Luật XD số 50/2014/QH13
Hiệu quả tài chính
2
Trang 3HIỆU QUẢ DỰ ÁN
Hiệu quả chính trị
Ứng dụng KHCN Hiệu quả về ANQP
Việc làm mới
Tăng GDP
HIỆU QUẢ
XÃ HỘI
Phát triển CSHT
Trang 4TÀI CHÍNH
NPV
IRR
B/C
T PP
gxd.edu.vn 4
Trang 5 Giá trị hiện tại ròng: NPV (Net present value)
Là giá trị hiện tại của toàn bộ dòng tiền (Dòng tiền trong tương lai sẽ được chiết khấu về hiện tại)
Bt: Thu nhập của dự án năm thứ t;
Ct: Chi phí của dự án năm thứ t;
n : Số năm phân tích dự án;
r : Tỷ số chiết khấu áp dụng trong phân tích dự án (%);
t : Thời gian tính toán.
gxd.edu.vn 5
Trang 6LOGO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
Không khả thi Loại bỏ các chỉ tiêu khác Xem xét thêm Dự án khả thi
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH THEO NPV
Trang 7LOGO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
HÀM NPV TRONG EXCEL
= NPV(rate; value 1; value 2;…) -C0
hoặc = NPV(rate; value1:valuen)- C0
Trong đó valuet = Bt - Ct dòng tiền dự án theo thứ tự năm thứ 1÷n;
n : Số năm phân tích dự án;
C0 : Khoản đầu tư ban đầu (năm 0).
Khoản mục
Năm đầu tư Năm vận hành khai thác
Tổng
Thu nhập (B) 3.300 4.600 3.500 3.000 2.900 17.300
Chi phí (C) 5.000 2.300 900 1.000 1.000 1.000 1.000 12.200
Thu nhập ròng (B-C) -5.000 -2.300 2.400 3.600 2.500 2.000 1.900 5.100
Hệ số chiết khấu (r=7%) 1 0,9346 0,8734 0,8163 0,7629 0,713 0,6663 6
NPV (Tính chi tiết) -5000 -2150 2096,3 2938,7 1907,2 1426 1266,1 2.485
Trang 8gxd.edu.vn 8
NPV
NPV
r
IRR
MARR Nếu gọi MARR (Minimum acceptable rate of return) là chi phí sử dụng vốn hay suất sinh lời tối thiểu thì
IRR>MARR
IRR Tỷ suất sinh lời nội tại: IRR suất sinh lợi của chính bản thân dự án, IRR là nghiệm (internal rate of return) là
của phương trình NPV=0.
Trang 9gxd.edu.vn 9
CÔNG THỨC TÍNH IRR
NPV
r
NPV1
NPV2 r1
r2
IRR
Trang 10LOGO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
HÀM IRR TRONG EXCEL
= IRR(value 1; value 2;…)
hoặc = IRR (value1:valuen;[guess])
Trong đó valuet = Bt - Ct: : dòng tiền dự án theo thứ tự năm thứ 1÷n;
n : Số năm phân tích dự án;
[Guess] : Giá trị ước lượng ban đầu.
Khoản mục
Năm đầu tư Năm vận hành khai thác
Tổng
Thu nhập (B) 3.300 4.600 3.500 3.000 2.900 17.300
Chi phí (C) 5.000 2.300 900 1.000 1.000 1.000 1.000 12.200 Thu nhập ròng (B-C) -5.000 -2.300 2.400 3.600 2.500 2.000 1.900 5.100
NPV (r=7%) -5000 -2150 2096,3 2938,7 1907,2 1426 1266,1 2.485
Trang 11LOGO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA IRR
IRR
ƯU ĐIỂM
Trực quan Ngưỡng AT
Nhiều IRR
r thay đổi
NHƯỢC ĐIỂM
Thu nhập ròng (B-C) -23.000 14.000 16.000 16.000 16.000 -41.000
Tỷ suất chiết khấu 6% 7% 22% 23%
NPV tương ứng -83 ₫ 94 ₫ 89 ₫ -17 ₫ IRR 1 6,4451%
IRR 2 22,8448%
Trang 1212
HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
B/C Tỷ số lợi ích/chi phí : (Benefit/cost ratio) trị hiện tại thu nhập trên giá trị hiện tại chi phí với ứng Là tỷ số giá
với tỷ số chiết khấu r.
Ưu điểm nhập trên 1 đồng chi phí bỏ ra Phản ánh được khả năng thu
Nhược điểm Không phản ánh được tổng tiền thu nhập của dự án và hiệu quả
tài chính
Trang 13• Dự án tốt
• Nên đầu tư
• Dự án xấu
• Nên loại bỏ
B/C≥1
B/C<1
HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
Trang 1414
HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
PP Thời gian hoàn vốn : (PP – Payback Period) hoàn vốn của dự án là khoảng thời gian tính từ khi nhà Thời gian
đầu tư bắt đầu bỏ vốn cho tới khi giá trị thu hồi ròng tích lũy bằng đúng đầu tư ban đầu tích lũy.
Bt : Thu nhập của dự án năm thứ t;
Ct : Chi phí của dự án năm thứ t;
Tpp : Thời gian hoàn vốn;
r : Tỷ số chiết khấu (%);
Chỉ tiêu 0 Năm đầu tư và khai thác dự án 1 2 3 4 5
Dòng tiền ròng (Bt-Ct) -10.000 1.500 3.000 4.000 5.000 4.000
DT ròng chiết khấu (r=10%) -10.000 1.364 2.479 3.005 3.415 2.484 Dòng tiền ròng tích lũy -10.000 -8.636 -6.157 -3.152 263 2.747 Thời gian hoàn vốn Thv hay Tpp Tpp = 3+ |-3152|:3415 = 3,92
Thời gian hoàn vốn Thv hay Tpp 0 0 0 3,9229 0
Trang 151 5
THỜI GIAN HOÀN VỐN PP
Tiêu chuẩn đánh giá
Hàm excel tính T pp
=If(LKt>0;If(LKt-1<0;t-1+ABS(LKt-1)/(Bt-Ct);0);0)
LK t : Dòng tiền chiết khấu lũy kế năm thứ t;
B t -C t : Dòng tiền ròng chiết khấu năm thứ t;
Ưu
điểm
• Đơn giản trong tính toán Từ dòng tiền ròng chiết khấu.
• Là chỉ số đánh giá hữu ích đối với các dự án có mức độ rủi ro cao.
Nhược
điểm • Không tính đến các lợi ích, chi phí phát sinh sau thời gian hoàn vốn. • Không đánh giá được dự án tăng bao nhiêu tài sản cho chủ sở hữu.
Trang 16Tiêu chuẩn đánh giá theo các chi tiêu
ACCEPTED
Trang 17F O R Y O U R A T T E N T I O N