TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH BÀI TẬP LỚN BỘ MÔN NGUYÊN LÝ CHI TIẾT MÁY MỤC LỤC ĐỀ BÀI 3 Câu 1 Chọn động cơ và phân phối TST 4 1 Chọn động cơ 4 2 Phân phối tỉ số truyền 5 Câu 2 Tính t.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH
BÀI TẬP LỚN
BỘ MÔN NGUYÊN LÝ- CHI TIẾT MÁY
Trang 2MỤC LỤC
ĐỀ BÀI 3
Câu 1: Chọn động cơ và phân phối TST 4
1 Chọn động cơ 4
2 Phân phối tỉ số truyền 5
Câu 2: Tính toán thiết kệ bộ truyền bánh răng trong HGT 6
1 Chọn vật liệu 7
2 Xác định ứng suất cho phép 7
3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục: 9
4 Xác định các thông số ăn khớp : 10
5 Kiểm nghiệm Bộ truyền bánh răng 10
6) Các thông số và kích thước của bộ truyền 13
Câu 3: Tính toán thiết kế bộ truyền xích 14
1) Thông số đầu vào 14
2) Trình tự thực hiện 14
3) Xác định bước xích p 14
4) Xác định khoảng cách trục a và số mắc xích X 15
5) Kiểm nghiệm xích về độ bền: 16
6) Xác định thông số của xích 16
Trang 3ĐỀ BÀI
Trang 4SỐ LIỆU SỐ 18
(giờ)
Góc nghiên n 100o
Đặt tính làm
việc:
Êm
Bài làm
Câu 1: Chọn động cơ và phân phối TST
1 Chọn động cơ
Ta có: Tốc độ của bộ truyền xích là:
v= z p n
60000 n lv=v 60000
1,2.60000
4800
161 =29,8(vòng/ phút)
- Công suất làm việc là:
P lv=F t v
1000=
3300.1,2
- Hiệu suất của hệ thống:
= 01.12 23 = kn.nbr x ol3= 1.0,98.0,97.(0,99)3 = 0,92
- Công suất cần thiết trên trục động cơ :
Pct = Plv
❑ = 3,960,92 = 4,3 (kW)
- Chọn sơ bộ tỉ số truyền:
Trang 5usb = 20
- Số vòng quay sơ bộ:
nđcsb= usb.nlv = 20 29,81= 596,2 (vòng/phút)
- Chọn số vòng quay đồng bộ: nđb= 750 (vòng/phút)
- Chọn động cơ: động cơ được chọn phải thỏa điều kiện [nđb=750 Pct ≤ Pđc(vòng phút)
Tmm
Tk Tdn
Kết quả
Số vòng quay ( vòng/phút) 715
Hệ số quá tải ( Tk/Tdn) 2.1
Đường kính trục động cơ (mm) 26
2 Phân phối tỉ số truyền
- Tỉ số truyền thực u t=nđc
nlv = 29,8715 = 24
- Chọn trước tỉ số truyền của HGT: ubr = 5,6
- Tính tỉ số truyền ngoài HGT: u x= ut
ubr = 5,624 = 4,28
- Kiểm tra sai lệch tỉ số truyền:
∆ u=|u t−u|
|24−(5,6.4,28)|
- Tính số vòng quay trên các trục
Trục 01: n1= nđc = 715 ( vòng/phút)
Trục 02: n2= n1
715 5,6=128(
vòng phút)
Trang 6 Trục làm việc : n3= n 2 u
x
4,28=29,8(
vòng phút)
n3= nlv
- Tính công suất trên các trục
Trục 02: P2 = P lv23 = Plv
x ol=
3,96 0,97.0,99=4,12(kW )
Trục 01: P1= P2
❑12=
P 2
❑br .❑ol=
4,12 0,98.0,99=4,25(kW )
Trục động cơ: Pđc=P 101= P 1
kn ol=
4,25 1.0,99=4,29(kW )
- Tính momen trên các trục:
Trục động cơ : Tđc= 9,55 ×106 Pđc
9,55× 106.4 29
Trục 01: T1 =9,55× 106 P 1
9,55× 106 4,25
Trục 02: T2=9,55× 106 P 2
9,55 ×106.4 12
Trục làm việc: T lv=9,55 ×106 Plv
9,55× 106 3,96
- Lập bảng đặc tính kỹ thuật của hệ thống truyền động
Trục
Động cơ
Động cơ
việc Công suất (kW) 4,29 4,25 4,12 3,96
Tốc độ
quay(vòng/phút)
Momen xoắn (N.mm) 57300 5676
6
30739 0
1269060
Trang 7Câu 2: Tính toán thiết kệ bộ truyền bánh răng trong HGT
P = P1= 4,25 (kW)
N1 = nt = 715 ( vòng / phút)
T1= 56766 (N.mm) U= ubr= 5,6
Lh= 26000 (giờ)
1 Chọn vật liệu
Vật liệu Nhiệt luyện Giới hạn
bền
Giới hạn chảy
Độ rắn
Bánh răng
nhỏ
Thép 45 Tôi cải
thiện
b1= 850 (MPa)
ch1= 580(MPa)
230
Bánh răng
lớn
Thép 45 Tôi cải
thiện
b2= 750 (MPa)
ch2= 450 (MPa)
245
2 Xác định ứng suất cho phép
- Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn
[❑H]=❑Hlim
0
S H × Z R Z V K xH K HL
[❑F]=❑Flim
0
S F ×Y R Y S K xF K FL
Trong đó Z R Z V K xH=1 và Y R Y S K xF=1
S H,S F –Hệ số an toàn khi tính toán về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn
S H 1=1,1 S F 1=1,75
S H 2=1,1 S F 2=1,75
❑Hlim0 , ❑Flim0 - Ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở,
❑Hlim0 =2 HB+70
❑Flim0 =1,8 HB
- Bánh dẫn:
❑Hlim0 =2∗245+ 70=550 ( MPa); ❑Flim0 =1,8∗245=441 ( MPa)
- Bánh bị dẫn
Trang 8❑Hlim0 =2∗230+70=530 ( MPa); ❑Flim0 =1,8∗230=414 ( MPa)
K HL,K FL– Hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời gian phục vụ và chế độ tải trọng của bộ truyền
K HL=m H
√N H 0
N HE
K fL=m F
√N F 0
N FE
m H,m F– Bậc của đường cong mỏi khi thửvềứng suất tiếp xúc Do bánh răng
có HB< 350
¿ >m H = 6 và m F=6
N H 0,N F 0 - Số chu kỳ thay đổi ứng suất khi thử về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn:
N H 01=30 H2,4HB 1=30 ×2452,4=16,25 106
N H 02=30 H2,4HB 2=30 ×230 2,4 =13,97 10 6
N FO 1=N FO 2=4 10 6
N HE,N FE- Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
N HE 1=N FE1=60 c n 1.t❑=60∗1∗715∗26000=1115,4∗106
N HE 2=N FE 2=60 c n1
u t❑ = 60∗1∗715
6
Ta có:
N HE 1>N H 01= ¿Lấy N HE 1=N H 01= ¿K HL 1=1
N HE 2>N H 02= ¿Lấy N HE 2=N H 02= ¿K HL2=1
N FE 1>N F 01= ¿Lấy N FE 1=N F 01= ¿K FL1=1
N FE 2>N F 02= ¿Lấy N FE 2=N F 02= ¿K FL2= 1
Do đó ta có:
[❑H 1]=❑Hlim1
0
S H 1 × Z R Z V K xH K HL 1= 560
Trang 9[❑H 2]=❑Hlim 2
0
S H 2 × Z R Z V K xH K HL 2= 530
[❑F 1]=❑Flim1
0
S F 1 × Z R Z V K xH K FL1= 441
[❑F 2]=❑Flim 2
0
S F 2 × Z R Z V K xH K FL2= 414
Do đây là bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng nên:
[❑H]=[❑H 1]+[❑H 2]
509,1+495,46
Ứng suất cho phép khi quá tải:
[❑H]max=2,8 max(❑ch1 ,❑ch2)=2,8× 580=1624 (MPa )
[❑F 1]max=0,8 ❑ch1=0,8 ×580=464 ( MPa )
[❑F 2]max=0,8 ❑ch 2=0,8 × 450=360 ( MPa)
3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
a w 1=K a(u+1)3
√ T1K H
[❑H]2u❑ba
Trong đó:
K a= ¿ 43 MPa31: hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng của cặp bánh răng
T1 = 56766 (Nmm): Momen xoắn trên trục dẫn
[❑H] = 495,46 (MPa): Ứng suất cho phép
u = 4: tỉ số truyền
❑ba ,❑bd: Hệ số chiều rộng vành bánh răng
Tra bảng với bộ truyền đối xứng, HB<350, ta chọn được: ❑ba = 0,4
❑bd = 0,5❑ba (u + 1) = 0,5 ∗ 0,4 ∗ (5,6 + 1) = 1,32
K H = 1,05, K F = 1,1 : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về ứng suất tiếp xúc và uốn
a w 1=K a(u+1)3
√ T1K H
[❑H]2u ba=43 (5,6+1) 3
√495,4656766× 1,052×5,6 ×0,4= 135,3 (mm)
Chọn aw= 142 mm
Trang 104 Xác định các thông số ăn khớp :
a Mô đun pháp m = (0,01÷ 0,02¿a w= (0,01÷ 0,02¿× 142 = 1,42÷ 2,54
Chọn m=2
b Xác định số răng
Chọn sơ bộ =140 => cos = 0,970296
Ta có
Z1=2 a wcos ❑
2 ×142 ×0,970296
Lấy Z1= 21
Z2=u Z1=5,6 ×20,87=116,872Lấy Z2= 117
Tỉ số truyền thực u t=Z2
Z1=
117
c Xác định góc nghiêng
cos ❑ =m(Z2+Z1)
2(117+27)
= arcos(cos) = 13,630
5 Kiểm nghiệm Bộ truyền bánh răng
a Về ứng suất tiếp xúc
❑H=Z M Z H Z❑√2T1K H (u+ 1)
b w u d w 12
Trong đó:
Z M=274 M Pa
1
3 : Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp
Z H : Hệ số kể đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc
tan ❑b=cos ❑ttan ❑ = cos200 tan13,630 = 0,233
❑t= ❑tw=arctan tan❑
cos ❑ =arctan tan 20
cos13,63=20,53
0
=> ❑b=12,8 0
Z H=√2 cos❑b
sin(2 a w) =√ 2 cos12,8 0
sin (2 ×142)=1,723
Z❑: Hệ số sự trùng khớp của răng: phụ thuộc vào hệ số trùng khớp ngang
❑❑ và hệ số trùng khớp dọc ❑❑
Trang 11❑❑=b wsin ❑
Z❑=√❑1❑=√1,651 =0,78
❑❑=[1,88−3,2(Z11+
1
Z2) ]=[1,88−3,2(211 +
1
117) ]=1,65
d w 1= 2 a w
u m+1=
2× 142
v= d w1 n1
¿ 43,03∗715
Với v = 1,61 m/s thì dùng cấp chính xác là 9
Với cấp chính xác 9 và v < 2,5 m/s:
K H=1,13
v H= ❑H g0v√a w
u =0,002∗73∗1,61∗√1425,6=1,18
m s
Trong đó ❑H=0,002và g0=73
K Hv=1+ v H b w d w 1
2 T1K H K H
=1+1,18 ×0,4 ×142× 43,03
2× 56766× 1,05× 1,13=1,02
K H=K H K H K Hv=1,05 ×1,13 ×1,02=1,212
Vậy
❑H=Z M Z H Z❑√2T1K H (u+ 1)
b w u d w 12 =274 ×1,723 ×0,78 ×√2× 56766 ×1,212 ×(5,6+1)
0,4 ×142 ×5,6 × 43,032 =457,267 (MPa )
- Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép:
Với v = 1,61m/s < 5 m/s, Zv = 1 Thì cấp chính xác động học là 9 Chọn cấp
chính xác về mức tiếp xúc là 8,
Khi đó gia công độ nhám Ra = 2,5 … 1,25 μmm
Do đó, ZR = 0,95; Với da < 700 mm , K xH = 1
[❑H]=[❑H]Z v Z R Z xH=495,46∗1∗0,95∗1=470,7 ( MPa)
Như vậy, ❑H<[❑H],Do đó, thỏa mãn điều kiện bền tiếp xúc
b Độ bền uốn
❑F 1=2 T1K F Y❑Y❑Y F 1
b w d w 1 m
Trong đó:
Trang 12K F=1,32 , với v< 2,5m/s và cấp chính xác là 9, ta được K F= ¿ 1,37
v f= ❑F g0v√a w
u =0,006 ×73 ×1,61√1425,6=3,55
Với ❑F=0,006, và g0=73
K Fv=1+ v H b w d w1
2 T1K F K F=1+
3,55 ×0,4 × 142× 43,03 2×56766 × 1,32× 1,37=1,0001
Do đó
K F=K F K F K Fv=1,32 ×1,37 × 1,0001=1,81
Với ❑❑=1,65 => Y❑= 1
❑❑=
1 1,65=0,6
¿ 13,63 0
= ¿Y❑=1−13,63
- Số răng tương đương:
Z v1= Z1
cos3❑=
21 cos313,63=22,87=¿Chọn Z v 1=23
Z v 2= Z2
cos3❑=
117 cos313,63=127,46=¿Chọn Z v 1=127
Y F 1=3,8, Y F 2=3,6
- Với m =2; Y s=1,08−0,0695 × ln (m)=1,08−0,0695× ln (2)=1,03
Y R=1, K xF=1 (d❑<400 mm¿
[❑F 1]=[❑F 1]Z R Z S Z xF=252∗1∗1,03∗1=259,56 ( MPa)
[❑F 2]=[❑F 2]Z R Z S Z xF=236,57∗1∗1,03∗1=243,67 (MPa )
❑F 2= ❑F 1 Y F 2
Y F 1=103,76×
3,6
❑F 1=2 T1K F Y❑Y❑Y F 1
2 ×56766 ×1,81 ×0,6 × 0,9 ×3,8
❑F 2= ❑F 1 Y F 2
Y F 1=86,23×
3,6
❑F 1<[❑F 1](thỏa mãn )
❑F 2<[❑F 2](thỏa mãn )
Như vậy thỏa mãn điều kiện uốn
6) Các thông số và kích thước của bộ truyền
Trang 13Mô đun pháp m =2 mm
d2=240,78 mm
Đường kính đỉnh răng d a 1=47,21 mm;
d a 2=244,78 mm
d f 2=235,78 mm
Câu 3: Tính toán thiết kế bộ truyền xích
1) Thông số đầu vào
{Công suất trên trục truyền xích dẫn , P 1=4,12( kW ) Tốc độ quay trêntrục dẫn , n 1=128(vòng phút)
Tỷ số truyềncủa bộ truyền xích, u 12=4,28
2) Trình tự thực hiện
- Chọn loại xích Chọn xích ống con lăn
- Chọn số răng đĩa xích Z1 và Z2
Z1= 29 – 2× 4,28=20,44 ≥19 Chọn Z 1=23
- Tính TST thực tế: ut = Z 2 Z 1= 98
23=4,26
- Kiểm tra sai lệch TST
∆ u=|utưu|
3) Xác định bước xích p
- k = kd×ka×ko×kdc×kbt×kc
= 1×1×1,25×1 ×1,3 × 1
=1,625
Trang 14- kd = 1 Xích một dãy
- k z=Z 01
25
23=1,09
- k n=n 01
200
128=1,56
- P t=P 1 ×k × kz× kn
4,12 ×1,625 ×1,09 ×1,57
- Xích một dãy Pt= 11,38 (kW)
Pt≤ [Po]= 19,3 (kW)
Chọn bước xích
p = 31,75 ≤ pmax
∆ P=|19,3−11,38|
- Xích nhiều dãy
Bước xích: p = 19,05 (mm)
Công suất cho phép: [P]=4,8 (kW)
Đường kính chốt : dc= 5,96 (mm)
Chiều dài ống: B= 17,75
4) Xác định khoảng cách trục a và số mắc xích X
- Chọn asb=40p = 40*19,05 = 762 mm
- Tính số mắc xích X:
X = 2 a
(Z 1+Z 2)
p
a(Z 2−Z 1 2 π )2
Trang 15X =2.762
19.05+
(23+98)
19,05
762 (98−232 π )2=144,06
- Chọn số mắc xích X= 144
- Chiều dài L = X.p= 144.19,05=2552,7 mm
- Tính lại khoảng cách trục a:
a¿
= 1
4 p[X − (Z 1+ Z 2 )
2 )2−2(Z 2−Z 1 π )2]
a¿
= 1
419,05[144−(23+98)
2 +√ (134−(23+98)
2 )2−2(98−23π )2]
¿708,6 mm
Để xích không quá căng giảm a một lượng
Δa = 0,003aa = 0,003aa¿
= 0,003 ∗ 708,6 = 2,12(mm)
a = a*-∆ a = 707 (mm)
- Tính số lần va đập của xích trong 1 giây, i:
i= Z 1× n 1
23 × 128
15 ×144=1,4 ≤[i]=35
5) Kiểm nghiệm xích về độ bền:
kd= 2,5
Fo= 9,81kfqa= 9,81×2×5,8× 0,707=80,45
Q= 108×103(N)
Fv= q.v2=5,8× 0,932=5,1 N
v1=p Z1.n1
19,05 ×23 ×128
m
s )
F t 1000 P1
1000 × 4,12
k d × F t+F0+F v ≥ [S]
3
2,5 × 4430+80,45+5,1=9,68 ≥[S]=8,2
Thỏa mãn điều kiện bền
6) Xác định thông số của xích
- Đường kính vòng chia của đĩa xích d1,d2:
Trang 16d1= p
sin(Z 1 π )=
19,05 sin(3,1423 )=139,9(mm)
sin(Z 2 π )
sin(3,1498 )
=594,6(mm)
+) Đường kính vòng chia của đĩa xích d1, d2
d1=p[0,5+ cotg(❑Z1) ]=19,05 ×[0,5+cotg(23❑) ]=148,12 mm
d2=p[0,5+cotg(❑Z2) ]=19,05 ×[0,5+cotg(98❑) ]=603,57 mm
Bán kính đáy r = 0,5025d1, + 0,05 = 0,5025 ∗ 11,91 + 0,05 = 6,03 (mm)
+) Đường kính vòng đáy của đĩa xích d f 1, d f 2
d f 1=d1−2 r=139,9−2 ×6,03=127,84(mm)
d f 2=d2−2 r =603,57−2 ×6,03=591,51(mm)
- Kiểm nghiệm xích về độ bền tiếp xúc:
❑H= 0,47√k r(F t k d+F vđ) E
A k d=0,47√0,444∗(4430∗2,5+1,15) 2,1∗10
5
❑H=586,8 ≤[❑H]=600(MPa)
Với A=265 mm2
k r=k1+(z1−z a)k2−k1
z b−z a=0,48+(23−20)
0,36−0,48
F vd=13∗10−7n1¿p3∗m=13∗10−7∗128 ¿ 19,053∗1=1,15(N)
- Lực tác dụng lên trục
F r=k x F t=1,05∗4430=4651,5 ( N )
Trang 177) Tổng hợp thông số bộ truyền xích
Vật liệu đĩa xích Thép 45 [❑H]=600(MPa)
Đường kính vòng chia
đĩa xích nhỏ(mm)
Đường kinh vòng chia
xích lớn(mm)
Đường kinh vòng đỉnh
đĩa xích nhỏ(mm)
Đường kinh vòng đỉnh
đĩa xích lớn(mm)
Đường kinh vòng đáy
đĩa xích nhỏ(mm)
Đường kinh vòng đáy
đĩa xích lớn(mm)
Lực tác dụng lên trục
(N)