- B ộ phận và toàn thể: thì các từ tay, mặt, gan không mang nghĩa đen chỉ đối tượng cái tay, khuôn mặt, bộ gan mà dùng đ trỏ con người trong nghĩa bóng của nó, như vậy bộ phận của con ng
Trang 2L ỜI NÓI ĐẦU
Cỡcă Ềmă đangă c m trên tay cu n sách “5ă CHUYÊẩă Đ TR NG TÂM B I
D NG THPT QU C GIA NG VĔẩă12”ă đ ợc biên soạn theo cấỐăỏọúcăđ thi THPT Qu c Gia 2017 m ới nhất của Bộ GD-ĐT.ă(Tỡiăbản l n 2 –Tháng 2/2017)
#Chuyênăđ 1 - Đ c hi u, gồm
#Chuyênăđ 2 - Ngh lu n xã hội, gồm
#Chuyênăđ 3 - Ngh lu năvĕnăh c, gồm
gia
#Chuyênăđ 4 - Chuyênăđ soăsánhăvĕnăh c, gồm
#Chuyênăđ 5 ậ Vi t mở bài, gồm
79 mở bài nâng cao lớp 12
#Tr ng tâm ôn thi, d ự đoánăđ THPTQG 2017, ph n này giới hạn ki n thức
tr ng tâm thi trong kỳ thi THPTQG 2017 Nhóm biên soạn đưa ra dự đoán khách
quan dựa trên kinh nghiệm lâu năm ôn thi cho h c sinh và theo xu hướng ra đ mang
tính phân loại của Bộ GD-ĐT
Trang 3C m cu n sách này trên tay, các em s ẽ khỡmăịhỡăọaăcỡcă“côngăỏhức”,ăcỡcă
“ỌỐyălỐậỏ”ăỏọongăốĕnăch ơng.ăẩắm chắc nội dung trong cu n sách này sẽ giúp các
em không chuyên d ễ ếàngăđạt 8 đ n 9ăđiểm Trong quá trình biên soạn không tránh
kh i thi u sót, r ất mong nhậnăđ ợc sự góp ý của các em
Nhóm biên so ạn trang Văn Học Và Những Cảm Nhận
Trang 52 B ắtăđ u t đâu?
Khoa h c, Chính luận, Kh u ngữ hay Hành chính công vụ)
bày Đoạn trích thấy có sự việc diễn bi n (Tự sự), nhi u từ bi u lộ xúc động
(Bi u cảm), nhi u từ khen chê, bộc lộ thái độ (Ngh luận), nhi u từ thuy t trình,
việc (Miêu tả)
nói đ n, tăng thêm gợi cảm, gợi hình ảnh, âm thanh, màu sắc, làm đối tượng
hấp dẫn, sâu sắc
đoạn văn ngắn 5-7 dòng Các em c n trả lời các câu hỏi: Vi t v ai? Vấn đ gì?
Bi u hiện như th nào? Đặt trong tình huống bản thân đ nêu hành động c n
thi t
câu, từng từ, hi u nghĩa và bi u tượng qua cách trình bày văn bản, liên k t câu,
cách ngắt dòng
3 Vi c c n làm ngay
Ghi nhớ ki n thức ngay trên lớp
của đ
Làm tr n vẹn từng câu, không bỏ ý, không vi t vội vàng đ giành từng 0,25
đi m bài
Trang 6III KI N TH C TR NGăTỂMăĐ C HI U
BI N PHÁP TU T
1 So sánh
Soăsỡnhălàăđ i chi u sự vật, sự việc này với sự vật, sự việcăkhỡcăcóănéỏăỏ ơngă
đ ngăđể làmăỏĕngăsức gợi hình, gợi cảm cho l iăốĕn
Trang 7Ví dụ: ẩgôiănhàăsànăếàiăhơnăcả ti ng chiêng
b Tác dụng
người nghe dễ hình dung v sự vật sự việc được miêu tả
người nghe nắm bắt tư tưởng, tình cảm của người vi t
2 Nhân hoá
Nhân hoá là g i hay t ả sự vật bằng nh ng từ ng v năđ ợcăếùngăđể g i hoặc
t ả conăng i làm cho sự vật (cây c i, loài vậỏ,ăđ vậỏ…)ăỏọ nên g năgũiăốớiăconăng i, biểu th đ ợc nh ngăsỐyănghĩ,ăỏửnhăcảm củaăconăng i
a Các ki u nhân hoá
- Dùng nh ng t ừ v n g iăng iăđể g i vật
nhau, m ỗiăng i một việc, không ai t ai cả
- Dùng nh ng t ừ v n chỉ hoạỏăđộng, tính chất củaăconăng iăđể chỉ hoạt động, tính
Trang 8- Làm cho th giới loài vật, cây cối, đồ vật trở nên g n gũi với con người, bi u th được những suy nghĩ, tình cảm của con người
3 n d ụ
Là cách g i tên s ự vật, hiệnăỏ ợng này bằng tên sự vật hiệnăkhỡcăcóănéỏăỏ ơngă
đ ng quen thuộc nhằmăỏĕngăsức gợi hình, gợi cảm cho sự diễnăđạt
n d ụ thực chất là một kiểu so sánh ng măỏọongăđóăy u t so sánh giảmăđiăchỉ còn y u t làm chu năsoăsỡnhăđ ợc nêu lên
Mu n có phép n d ụ thì gi a hai sự vật hiệnăỏ ợngăđ ợc so sánh ng m phải có néỏăỏ ơngăđ ng quen thuộc n u không sẽ tr nên khó hiểu
(Nguy ễnăĐức Mậu)
Nhìn “hàngăọâmăbụỏ” với những bông hoa đỏ rực tác giả tưởng như những ng n
đèn “ỏhắp lên l a h ng”
- n d ụ ph m chất là cách lấy ph m chất của sự vậỏăAăđể chỉ ph m chất của sự vật
B
b u thì tròn, ng thì dài
Trang 9Tròn và dài được lâm thời chỉ những ph m chất của sự vật B
- n d ụ chuyểnăđổi cảm giác là nh ng n dụ ỏọongăđóăBălàămột cảm giác v n thuộc
m ột loạiăgiỡcăỌỐanăếùngăđể chỉ nh ng cảm giác A v n thuộc các loại giác quan khác
ho ặc cảm xúc nội tâm Nói g n là lấy cảmăgiỡcăAăđể chỉ cảm giác B
- Cùng một đối tượng nhưng có nhi u cách thức diễn đạt khác nhau (thuy n -
bi ển, mận - đào,ăỏhỐy n - b n, biển - b ) cho nên một n dụ có th dùng cho
Trang 10- B ộ phận và toàn thể:
thì các từ tay, mặt, gan không mang nghĩa đen chỉ đối tượng (cái tay, khuôn mặt, bộ gan) mà dùng đ trỏ con người trong nghĩa bóng của nó, như vậy bộ phận của con người được dùng đ trỏ chính con người)
- Đ vật và chất liệu
- V ật ph măốàăng i làm ra nó
dân s n găế ới ch độ cũ, thì đ c Nam Cao ở đây là trỏ tác ph m của Nam Cao
AnhăđãăỏửmăỀmăọất lâu, rất lâu
Cô gái Th ạch Kim, Thạch Nh n
Trang 11Khĕnăồanh,ăkhĕnăồanhăịhơiăđ y lán sớm
Sách gi ấy m tung trắng cả rừng chi u
+ăĐiệp ng n i ti p
Ví dụ:
Chuy ện kể từ nh ng nỗi nhớ sâu xa
Th ơngăỀm,ăỏh ơngăỀm,ăỏh ơngăỀmăbi t mấy +ăĐiệp ng chuyển ti p
Ví dụ:
Cùng trông l ại mà cùng chẳng thấy Thấy xanh xanh nh ng mấy ngàn dâu Ngàn dâu xanh ngắt một màu Lòng chàng ý thi p ai s Ốăhơnăai
b Tác dụng
giàu âm điệu, gi ng văn trở nên tha thi t, nh p nhàng hoặc hào hùng mạnh mẽ
ầ Ố ý:ăĐiệp ng khác với cách nói, cách vi t lặp do nghèo nàn v v n từ, do không n ắm chắc cú pháp nên nói và vi t lặị,ăđóălàămột trong nh ng lỗiăcơăbản v câu
Trang 12Th y bói xem qu ẻ nói rằng
L ợi thì có lợiănh ngăọĕngăkhôngăcòn!
Trang 13ẩ ớc mây man mác ngậm ngùi lòng ta
“Thôiăđãăỏhôiăọ i” thông báo một cái tin đột ngột, đau buồn, đồng thời cũng là
8 Nói quá
Là bi ện pháp tu từ ịhóngăđại mứcăđộ, qui mô, tính chất của sự vật, hiệnăỏ ợng
đ ợc miêu tả để nhấn mạnh, gây ấnăỏ ợng,ăỏĕngăsức biểu cảm
Ví dụ:
L ỗ mũiăm i tám gánh lông
Ch ng khen ch ng b ảo râu r ng tr i cho
BI N PHÁP TU T CÚ PHÁP
Trang 14Bi ện pháp tu từ cú pháp là cách ph i hợp s dụng các kiểu câu trong một ng
c ảnh rộng (trong chỉnh thể ỏọênăcâỐ,ăỏọongăđoạnăốĕnăốàăỏọongăốĕnăbản tr n vẹn) nhằm đỀmălạiăýănghĩaăbiểu cảm và cảm xúc cho nh ng mảnhăđoạn của l i nói do chúng cấu
t ạo nên
1.ăĐi p cú pháp
Vi ệc s dụng nhi u câu có cấu trúc cú pháp gi ngănhaỐăđể tạoăâmăh ng nh p nhàng cho l iăỏhơ,ăl iăốĕn,ăđ ợc g i là biệnăịhỡịăđiệp cú pháp hay còn g i là biện ịhỡịăsóngăđôiăcúăịhỡị.ă
nh ất
2.ăPhépăđ o ng
Đảo ng làăỏhayăđổi v trí các thành ph năcúăịhỡịămàăkhôngălàmăỏhayăđổi nội ếỐngăỏhôngăbỡoăcơăs củaăcâỐ.ăĐảo ng có tác dụng nhấn mạnh vào thành ph năđ ợc đảo, nhằm tạo ấnăỏ ợng sâu sắc,ăđậm nét v sự vật, hiệnăỏ ợng.Bộ phậnăđ ợcăđảo có
và nhân dân th gi ới: Ai ñã phá hoại hiệp ñ nhăGiơnỀốơ,ălàăhiệp ngh bảoăđảm chủ quy năđộc lập, th ng nhất và toàn vẹn lãnh thổ củaăn ớc Việt Nam? PhảiăchĕngăỌỐână đội Việỏăẩamăsangăồâmăl ợc n ớc Hoa Kì và gi t hạiăng i Hoa Kì?
4 Li t kê
Là bi ện pháp tu từ chỉ sự sắp x p ñặỏăcỡcăñơnăố l i nói cùng loại k ti p nhau
để gây một ấnăỏ ợng mạnh mẽ v hình ảnh, cảm xúc
Trang 15Ví dụ: Đ i s ng mới là:
- Hĕngăhỡi,ăkiênăỌỐy t, không sợ khó, không sợ khổ
- Ph ải siêng h c, phải siêng làm, phải ti t kiệm
5.ăĐ i ng
Đ i ng là biện pháp sắịăđặt theo hình thứcăsóngăđôiăhaiăỏừ, hai cụm từ, hai v câu, hai câu có ng âm, có c ấu tạo ng ịhỡịăốàăcóăýănghĩaăcânăồứng với nhau làm choăcâỐăốĕn,ăcâỐăỏhơ,ăđoạnăốĕn,ăđoạnăỏhơăcânăđ i nh p nhàng và làm nổi bật nội dung
Ví dụ:
“Côăbéănhàăbênă(cóăaiăng )
CũngăốàoăếỐăkích!
Trang 16Hôm g ặp tôi vẫnăc i khúc khích
M ắỏăđỀnăỏọònă(ỏh ơngăỏh ơngăỌỐỡăđiăỏhôi)
(QỐêăh ơngă– Giang Nam)
PHONG CÁCH NGÔN NG
Trang 17I PHONG CÁCH NGÔN NG SINH HO T
Ngôn ng sinh ho ạt là l iăĕnăỏi ng nói hằngăngày,ăếùngăđể ỏhôngăỏin,ăỏọaoăđổi ý nghĩ,ăỏửnhăcảm…ăđỡịăứng nh ng nhu c u trong cuộc s ng
1.ăĐặcătrưng
+ Tính c ụ thể: Cụ thể v không gian, th i gian, hoàn cảnh giao ti p, nhân vật giao
ti p, n ội dung và cách thức giao ti ị…
+ Tính cảm xúc: Cảm xúc củaăng i nói thể hiện qua gi ngăđiệu, các trợ từ, thán từ,
s d ụng kiểu câu linh hoạt
+ Tính cá th ể: là nh ng nét riêng v gi ngănói,ăcỡchănóiănĕng,ăỌỐaăđóăỏaăcóăỏhể thấy
đ ợcăđặcăđiểm củaăng i nói v giới tính, tuổi tác, tính cách, s thích, ngh nghiệị…
2 Các d ng bi u hi n c a ngôn ng sinh ho t
D ạng nói: dạng chủ y u, bao gồm cả đối thoại và độc thoại
D ạng vi t: nhật kí, thư riêngầ
D ạng l i nói tái hiện: mô phỏng các lời nói trong đời sống nhưng đã được sáng
II PHONG CÁCH NGÔN NG KHOA H C
Phong cách khoa h călàăịhongăcỡchăđ ợcăếùngăỏọongălĩnhăốực nghiên cứu, h c
t ập và phổ bi n khoa h c Ðây là phong cách ngôn ng đặcăỏọ ngăchoăcỡcămụcăđíchă diễnăđạt chuyên môn sâu
Khác với phong cách ngôn ng sinh hoạt, phong cách này chỉ t n tại chủ y u môiăỏọ ng của nh ngăng i làm khoa h c (ngoại trừ dạng phổ cập khoa h c)
1.ăĐặcătrưng
+ Tính khái quát, tr ừỐăỏ ợng: Sử dụng các thuật ngữ khoa h c; K t cấu chặt chẽ của
các luận đi m
Trang 18+ Tính lí trí, lo-gic: T ừ ngữ thông thường, một nghĩa; câu văn chu n cú pháp, mỗi
câu là một phán đoán logic
+ Tính khách quan, phi cá th ể: Câu văn trong văn bản khoa h c có sắc thái trung hoà,
2.ăÐặcăđi m
a Từ ngữ
số cao và thích hợp với sự diễn đạt của phong cách này
Ví dụ: Cái mô hình ngữ pháp miêu tả mà N Chomsky thừa nhận là có tính khách quan và chặt chẽ nhất là mô hình ICs (với lối phân tích lưỡng phân liên tục, từ S (tức
Sentence đ n NP, VP (tức noun phrase, verb ịhọasỀ)ăọ iăđ nănh ngăỏhànhăỏ ăỏọựcăỏi ịă
khỡcăỏọongălòngăchúngăchoăđ năhửnh v cuối cùng), nhưng áp dụng nó vào việc tạo
sinh câu thì vẫn có th tạo ra những câu kỳ quặc ki u như The colorless green ideas sleep furiously (Những tư tưởng không màu màu xanh lục ngủ một cách giận dữ)!
chúng tôi) với ý nghĩa khái quát được dùng nhi u
Ví dụ: Và như vậy, ta lại trở v với một cách hi u xuất phát của từ phong cách mà không chỉ là ngôn ngữ hay hoạt động ngôn ngữ nghệ thuật hay phi nghệ thuật v.v
đó là: những đặc trưng hoạt động bằng lời nói được lặịăđiălặịălạiă ămộỏăng iănàoă
đó,ă ămộỏămôiăỏọ ngăngônăng ăhayămộỏăcộngăđ ngăcóăkhảănĕngăkhỐăbiệỏăốớiănh ngă kiểỐăbiểỐăđạỏăngônăng ăkhỡc;ănóiăcỡchăkhỡcănóălàăỏổngăs ăcủaănh ngăếấỐăhiệỐăkhỐă biệỏăcủaăcỡcăsựăkiệnăl iănóiăỏọongăgiaoăỏi ị,ăịhảnăỡnhămộỏăcấỐ ỏọúcăbênăỏọongăốàămộỏă cơăch ăhoạỏăđộngăngônăng
b Cú pháp
chẽ, rõ ràng đ đảm bảo yêu c u chính xác, một nghĩa và tránh cách hi u nước đôi nước ba
Trang 19 Các phát ngôn hàm chứa nhi u lập luận khoa h c, th hiện chất lượng tư
duy logic cao
phát ngôn đ u minh xác Sự liên hệ giữa các v trong câu và giữa các phát ngôn với nhau th hiện những luận cứ khoa h c chặt chẽ Vì vậy, độ dư thừa trong các phát ngôn nói chung là ít, mà cũng có th nói là ít nhất, so với các phát ngôn khác
hoặc câu có chủ ngữ không xác đ nh
III PHONG CÁCH NGÔN NG BÁO CHÍ
Phong cách ngôn ng báo chí là kiểu diễnăđạỏăếùngăỏọongăcỡcăốĕnăbản thuộc lĩnhăốực truy năỏhôngăđạiăchúng,ănh ăốĕnăbảnăếùngăỏọongăbỡoăin,ăđàiăịhỡỏăỏhanh,ăđàiă truy năhửnh,ăbỡoăđiện t …
+ Tính thông tin s ự kiện: Tin cập nhật, cụ th , chính xác và đ y đủ; đảm bảo tính
khách quan vừa có tác dụng hướng dẫn dư luận; ngôn ngữ diễn đạt là ngôn ngữ sự
rút nước này khỏi Hiệp đ nh Đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP)
Trang 20Mệnh lệnh hành pháp (executive order) được ông Donald Trump ký chỉ 2 ngày sau
tuyên bố của Nhà Trắng khi ông này nhậm chức v việc sớm rút Mỹ khỏi hiệp đ nh thương mại l ch sử, vốn đã k t thúc đàm phán dưới thời Tổng thống Obama
Theo luật Mỹ, lệnh hành pháp nêu trên sẽ có hiệu lực mà không c n chờ Quốc hội
Trên thực t , Hiệp đ nh Đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) cũng chưa được Quốc
Ông Trump ký sắc lệnh hành pháp (executive order) dưới sự chứng ki n của Phó tổng
B u dục ngày 23/1 (theo giờ Washington)
Động thái này của lãnh đạo n n kinh t lớn nhất TPP đồng nghĩa với việc 11 nước
còn lại phải đàm phán lại hoặc "khai tử" hiệp đ nh, bởi theo thoả thuận trước đó, TPP
nghiêm túc trong việc chuy n đổi chính sách thương mại của Mỹ theo hướng bảo hộ
đ nh rút khỏi TPP nêu trên là "đi u tốt đẹp dành cho người lao động Mỹ"
Ông Donald Trump nâng cao tờ lệnh ngay sau khi ký và g i đây là đi u tốt đẹp dành cho người lao động Mỹ
thương mại tự do l ch sử, với những thoả thuận chưa từng có v mở cửa thu quan và
Malaysia, Mexico, New Zealand, Peru và Singapore
Sau sự kiện này, các nước bắt đ u bước vào quá trình rà soát pháp lý và thông qua tại
Trang 21trở ngại, trong đó đáng k nhất là cuộc b u cử Tổng thống tại Mỹ - nơi cả 2 ứng viên
là ông Trump và bà Clinton đ u không ủng hộ Các thành viên còn lại của TPP, đặc
đứng trước nguy cơ đổ vỡ sau động thái nêu trên của chính quy n mới tại Mỹ
(Theo Nh ật Minh, vnexpress 24/1/2017)
IV PHONG CÁCH NGÔN NG CHÍNH LU N
Phong cách ngôn ng chính lu ận là kiểu diễnăđạỏăếùngăỏọongăcỡcălĩnhăốực chính
tr xã h ội.ăẩg i giao ti p ịhongăcỡchănàyăỏh ng bày t chính ki n, bộc lộ công khaiăỌỐanăđiểm chính tr ,ăỏ ăỏ ng củaămửnhăđ i với nh ng vấnăđ th i sự nóng hổi
Việcănhânănghĩaăc t yên dân
QỐânăđi u phạỏăỏọ ớc lo trừ bạo
ẩh ăn ớcăĐại Việt ta từ ỏọ ớc
V năồ ngăn năốĕnăhi năđãălâỐ
Núi sông b cõiăđãăchia
Phong t ục Bắcăẩamăcũngăkhỡc
T ừ TriệỐ,ăĐinh,ăầý,ăTọ năbaoăđ i xây n năđộc lập
CùngăHỡn,ăĐ ng, T ng, Nguyên mỗi bên hùng cứ mộỏăịh ơng
Tuy m ạnh y u có lúc khác nhau
Trang 22Song hào ki ệt th iănàoăcũngăcó
(Bình ngô đại cáo – Nguyễn Trãi)
Th i hi ệnăđại: cương lĩnh, tuyên ngôn, tuyên bố, lời kêu g i, hiệu triệu, xã luận,
bình luận, tham luậnầ
Ví dụ: H iăđ ng bào toàn qu c!
Chúng ta mu n hoà bình, chúng ta phảiănhânănh ợng.ăẩh ngăchúngăỏaăcàngănhână
nh ợng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quy ỏăỏâmăc ớịăn ớc ta một l n n a! Không! Chúng ta thà hy sinh t ất cả, chứ nhấỏăđ nh không ch u mấỏăn ớc, nhấỏăđ nh không ch u làm nô l ệ
H iăđ ng bào!
Chúng ta ph ảiăđứng lên!
B ất kỳ đànăông,ăđànăbà,ăbất kỳ ng iăgià,ăng i trẻ,ăkhôngăchiaăỏônăgiỡo,ăđảng phái, dân t ộc Hễ làăng i Việt Nam thì phảiăđứngălênăđỡnhăỏhực dân Pháp, cứu Tổ qu c Aiăcóăsúngăếùngăsúng.ăAiăcóăg ơmăếùngăg ơm,ăkhôngăcóăg ơmăỏhửăếùngăcỐ c, thuổng,
g ậy gộc.ăAiăcũngăịhải ra sức ch ng thực dân Pháp cứỐăn ớc
H iăanhăỀmăbinhăsĩ,ăỏự vệ, dân quân!
Gi c ứu qu căđãăđ n Ta phảiăhyăsinhăđ n gi t máu cu iăcùng,ăđể gi gửnăđấỏăn ớc
(H Chí Minh - L i kêu g i toàn qu c kháng chi n)
2.ăĐặcătrưng
+ Tính công khai v ỌỐanăđiểm chính tr : Văn bản chính luận phải th hiện rõ quan
đi m của người nói/ vi t v những vấn đ thời sự trong cuộc sống, không che giấu,
Trang 23+ Tính ch ặt chẽ trong diễnăđạt và suy luận: Văn bản chính luận có hệ thống luận
đi m, luận cứ, luận chứng rõ ràng, mạch lạc và sử dụng từ ngữ liên k t rất chặt chẽ: vì
th , b iăốây,ăếoăđó, ỏỐy…ănh ng…,ăđể,ămà…
+ Tính truy n cảm, thuy t phục: Th hiện ở lí lẽ đưa ra, gi ng văn hùng hồn, tha thi t,
bộc lộ nhiệt tình của người vi t
Trang 24Đ đặt mua sách, vui lòng liên hệ trang Vĕnăh c và nh ng cảm nhận
Gửi kèm H tên_đ a chỉ_số điện thoại Giao sách toàn quốc – Freeship