Là hiện tượng làm lệch đề có khoảng cách đúng, cảm biến siêu âm phải hướng vuông góc với bê mặt chướng ngại vật cần đo d._ Là các chùm tia phản xạ có năng lượng phản xạ thấp hơn.. Hiện
Trang 1NGAN HANG CAU HOI TRAC NGHIEM MON
KY THUAT CAM BIEN & DO LUONG
Chương 1 Khái niệm
1 Cam biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:
a Đại lượng vật lý
b Đại lượng điện
c Đại lượng dòng điện
d Đại lượng điện áp
2 Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:
a Đại lượng không điện
b Đại lượng điện
c Đại lượng dòng điện
d Đại lượng điện áp
3 Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành:
a Đại lượng không điện
b Đại lượng điện
c Đại lượng áp suất
5 Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì
a _(m) là đại lượng không điện
b (m) là đại lượng điện
c (m) là dòng điện
d (m) la tro khang
6 Dai luong (m) la dai luong cần do của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì
a (m) là đại lượng kích thích của cảm biến
b (m) là đại đầu ra của cảm biến
c (m) là đại lượng phản ứng của cảm biến
d._(m) là đại lượng điện của cảm biến
7 Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì:
a (s) la đại lượng không điện của cảm biến
b (s) la đại lượng điện của cảm biến
c (s) la đại lượng kích thích của cảm biến
d (s) là đại lượng vật lý của cảm biến
8 Dai lugng (m) là đại lượng cần do cia cam bién dugc biéu dién boi ham s=F(m) thì:
a (s) la đại lượng không điện của cảm biến
b _(s) là đại lượng phản ứng của cảm biến
c (s) là đại lượng kích thích của cảm biến
d (s) là đại lượng đầu vào của cảm biến
9 Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì:
a (S) là đại lượng vật lý của cảm biến
b (s) la đại lượng đầu ra của cảm biến
c (s) la đại lượng kích thích của cảm biến
I
Trang 2d (s) la đại lượng đầu vào của cảm biến
10 Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu
a Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo
b Trong dải chế độ đó có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo
c Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo
d Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo
11 Phương trình biểu diễn đường thăng tốt nhất được lập băng phương pháp nào
a Phương pháp tuyến tính
b Phương pháp phi tuyến
c Phương pháp bình phương tối thiểu
d Phương pháp bình phương lớn nhất
12 Đường cong chuẩn của cảm biến là:
a Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào
giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào
b._ Đường cong biểu diễn sai số của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến và giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào
c Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không mang điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào
d Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không kích thích (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng phản ứng (m) ở đầu vào
13 Đường cong chuẩn có thê biểu diễn:
a Bảng liệt kê
b Biểu thức đại số và đô thị
c Độ nhạy
d Sai số
14 Mục đích của chuẩn cảm biến là :
a Xác định tín hiệu đầu ra cảm biến thuộc loại nào
b Xác lập mối quan hệ giữa đại lượng điện ở đầu ra và đại lượng đo, trên cơ sở
đó xây dựng đường cong chuẩn
c Xác định sai lệch trong quá trình đo của cảm biến
a Loại bỏ các ảnh hưởng của tác động môi trường xung quanh
b Phương pháp tuyến tính hóa đường đặc tính của cảm biến
c Triệt tiêu sai lệch trong quá trình đo của cảm biến
d Chỉnh được độ nhạy cho cảm biến
17 Khi chuân hoá cảm biến ta tiến hành với N điểm đo, phương trình có dạng: s = am + b,
hệ số a được tính
Trang 3Nest = y's; ym,
N bm -{ Mm, ÿƑ
d b= y's, m; + yim, S; ym,
N yin: m; — 0 mM, ÿƑ
19 Xác định phát biểu đúng cho các loại sai số khi sử dụng cảm biến:
a Sai số hệ thông không khắc phục được, còn sai số ngẫu nhiên thì có thể khắc phục
b Sai số hệ thông có thể khắc phục được, còn sai số ngầu nhiên thì không
c Ca sal sỐ hệ thông va Sal sỐ ngâầu nhiên đều có thể khắc phục
d Cả sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên đều không thể khắc phục
20 Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:
a Hiệu ứng nhiệt điện
b Hiệu ứng hỏa nhiệt
c Hiệu ứng áp điện
d Hiệu ứng cảm ứng
21 Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:
a Hiệu ứng nhiệt điện
b Hiệu ứng hỏa nhiệt
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
23 Hiệu ứng Hall được ứng dụng để thiết kế loại cảm biến nảo sau đây:
a Cảm biên đo từ thông
b Cảm biên đo bức xạ ánh sáng
Trang 4c Cảm biến đo dòng điện
d Cam biên đo tôc độ
24 Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chê tạo của cảm biên nào
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoả nhiệt
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoả nhiệt
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoả nhiệt
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoả nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
28 Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chê tạo của cảm biên nào:
Trang 5
a Hiệu ứng nhiệt điện
b Hiệu ứng hoả nhiệt
c Hiệu ứng quang — điện — từ
a Hiệu ứng nhiệt điện
b Hiệu ứng hoả nhiệt
c Hiệu ứng quang — điện — từ
d Hiéu tng Hall
30 Hình vẽ sau minh họa hoạt động của?
nam châm
c Ưng dụng của cảm biên HALL d Cam bién hi€u tng HALL
31 Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tạm) gọi là gì?
Trang 6Thời gian trễ khi tăng
Thời gian trê khi giảm
Thời gian tăng
Thời gian giảm
32 Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tạ.) gọi là gì?
Thời gian trễ khi tăng
Thời gian trê khi giảm
Thời gian tăng
Thời gian giảm
33 Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (t„) gọi là gì?
Trang 7Thời gian trễ khi tăng
Thời gian trê khi giảm
Thời gian tăng
d Thời gian giảm
34 Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biên sau hãy cho biết (t.) gọi là gì?
Thoi gian tré khi tang
Thời gian trễ khi giảm
Thời gian tăng
Thời gian giảm
Trang 8Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên
hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy
Là vùng mà cảm biến phải tiễn hành chuẩn lại cảm biến
42 Vùng không gây nên hư hỏng:
Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên
hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy
Là vùng mà cảm biến phải tiễn hành chuẩn lại cảm biến
Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên
hư hỏng nhưng vẫn còn năm trong phạm vi không bị phá hủy
Là vùng có thể thường xuyên đạt tới mà không làm thay đổi các đặc trưng làm
việc của cảm biến.
Trang 944 Cho biết hình sau là ký hiệu của cảm biến loại
46 Cho biết hình sau là ký hiệu của cảm biến loại
47 Cho biết hình sau là ký hiệu của cảm biến loại:
Trang 10——
| Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường hở
Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường đóng Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường hở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
46 Cho biết hình sau là ký hiệu của cảm biến loại
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường hở
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường đóng Cảm biến quang, ngõ ra thường hở Cảm biến quang, ngõ ra thường đóng
49 Cho biết hình sau là ký hiệu của cảm biến loại
c Cảm biến siêu quang, ngõ ra thường hở
d Cảm biến siêu quang, ngõ ra thường đóng
50 Cho biết hình sau là ký hiệu của cảm biến loại
Trang 11
Cảm biến từ, ngõ ra thường hở
Cảm biến từ, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường hở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
51 Cho biết hình sau là ký hiệu của cảm biến loại
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường hở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
52 Cho biết hình sau là ký hiệu của cảm biến loại
a _ Cảm biến điện dung, ngõ ra thường hở
b _ Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng
c _ Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường hở
d Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
53 Cho biết hình sau là ký hiệu của cảm biến loại
II
Trang 12a Cảm biến điện dung, ngõ ra thường hở
b Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng
c Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường hở
d Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
54 Hình sau là cách mắc tải cho
Cảm biến ngõ ra loại relay
Cảm biến ngõ ra loại Opto
55 Hình sau là cách mắc tải cho
Trang 13c Cam bien ngo ra loai relay
d Cảm biên ngõ ra loại Opto
56 Cho biệt hình sau là sơ đồ mạch đo
Trang 1461 Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến có ngo ra dang:
a ON/OFF
b Analog
c ON/OFF va Analog
d Bat ky
62 Vùng mù của cảm biến siêu âm năm ở
a._ Trước cảm biến và nằm ngoài tầm đo
b Trước cảm biến và nằm ở hai bên búp hướng
c Một khoảng ngăn ngay trước mặt cảm biến
d Sau cảm biến
63 Hiện tượng Forecasting là hiện tượng
a Là hiện tượng mà cảm biến siêu âm này ghi nhận tín hiệu phản xạ hoặc trực tiếp từ cảm biến siêu âm khác
14
Trang 15b Là hiện tượng phản xạ góc sai léch cua cam biến
c Là hiện tượng đọc chéo của cảm biến với nhau
d Là quá trình sóng siêu âm truyên đi và phản xạ qua các bề mặt rồi quay lại cảm biến một cách không mong muốn
64 Hiện tượng crosstalk là hiện tượng
a Là hiện tượng làm lệch để có khoảng cách đúng, cảm biến siêu âm phải hướng vuông
góc với bê mặt chướng ngại vật cân đo
b Là hiện tượng mà cảm biến siêu âm này ghi nhận tín hiệu phản xạ hoặc trực tiếp từ cảm biến siêu âm khác
c Là hiện tượng phản xạ góc sal lệch của cảm biến
d Là hiện tượng đọc chéo của cảm biến với nhau
65 Hiện tượng crosstalk là hiện tượng
a Là hiện tượng mà cảm biến siêu âm này ghi nhận tín hiệu phản xạ hoặc trực tiếp từ
cảm biến siêu âm khác
b Là hiện tượng phản xạ góc sal lệch của cảm biến
c Là hiện tượng làm lệch đề có khoảng cách đúng, cảm biến siêu âm phải hướng vuông
góc với bê mặt chướng ngại vật cần đo
d._ Là các chùm tia phản xạ có năng lượng phản xạ thấp hơn
ó6 Hiện tượng crosstalk là hiện tượng
a Là hiện tượng đọc chéo của cảm biến với nhau
b Là hiện tượng phản xạ góc sai léch cua cam biến
c Là hiện tượng làm lệch đề có khoảng cách đúng, cảm biến siêu âm phải hướng vuông
góc với bê mặt chướng ngại vật cần đo
d Là các chùm tia phản xạ có năng lượng phản xạ thấp hơn
67 Hiện tượng crosstalk là hiện tượng
a Là quá trình sóng siêu âm truyền đi và phản xạ qua các bề mặt rồi quay lại cảm biến một cách không mong muốn
b Là hiện tượng phản xạ góc sai léch cua cam biến
c Là hiện tượng làm lệch đề có khoảng cách đúng, cảm biến siêu âm phải hướng vuông
góc với bê mặt chướng ngại vật cần đo
Là các chùm tia phản xạ có năng lượng phản xạ thấp hơn
Có may loại sinh ra hiện tugng crosstalk
Một loại
Hai loại
Ba loại
Bồn loại
Hiện tượng nào sau đây là một trong hai loại của hiện tượng crosstalk
Hiện tượng cảm biến siêu âm này ghi nhận tín hiệu của cảm biến siêu âm kia trên cùng
robot
b Hiện tượng nhiều robot hoạt động trong cùng một môi trường và cảm biến siêu âm này không ghi nhận được tín hiệu của cảm biến siêu âm kia bằng cách trực tiếp hoặc gián
tiếp
c Hiện tượng cảm biến siêu âm này ghi nhận tín hiệu của môi trường xung quanh
d Hiện tượng cảm biến siêu âm này không ghi nhận được tín hiệu của cảm biến siêu âm kia trên cùng robot
70 Hiện tượng nào sau đây là một trong hai loại của hiện tượng crosstalk
a Hiện tượng cảm biến siêu âm này không ghi nhận được tín hiệu của cảm biến siêu âm kia trên cùng robot
Trang 16b Hiện tượng nhiều robot hoạt động trong cùng một môi trường và cảm biến siêu
âm này ghi nhận tín hiệu của cảm biến siêu âm kia một cách trực tiếp hoặc gián
tiếp
c Hiện tượng nhiều robot hoạt động trong cùng một môi trường và cảm biến siêu
âm này không ghi nhận được tín hiệu của cảm biến siêu âm kia băng cách trực tiếp hoặc gián tiếp
d Hiện tượng cảm biến siêu âm này ghi nhận tín hiệu của môi trường xung quanh
71 Sóng siêu âm được truyền trong không khí với vận tốc?
73 Cảm biến nảo sau đây không đo được mực nước:
a Cảm biến siêu âm
d Do nhay cua cam bién
75 Cảm biến từ không có khả năng phát hiện vật liệu nào sau đây:
71 Sự khác nhau chính giữa cảm biến từ không tiếp điểm và cảm biến điện cảm là:
a/ Câu tạo của cuộn dây tạo từ trường b/ Bộ dao động LC bén trong chung
c/ Mạch phát hiện ngưỡng (trigeer) d/ Tất cả đều sai
78 Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại dựa vào nguyên tắc nào sau đây?
a/ Hình thành dòng điện xoáy trên vật thé lam mục tiêu và tăng dần biên độ dao động mach LC
b/ Hình thành dòng điện xoáy bên trong cảm biến làm tăng biên độ dao động mach LC
c/ Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu dẫn đến làm giảm dân biên độ mach LC
d/ Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm muc tiéu va cam bién 1am tat LC
16
Trang 17Cảm biến tiệm cận điện cảm
Cảm biến siêu âm
Cảm biến quang
80 Cảm biến tiệm cận điện dung có đặc tính gì:
Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu kim loại
Phát hiện các vật làm từ các vật liêu khác nhau
Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu phi kim
Chi phat hiện vật mang từ tính
81 Uu điêm của càm biên tiệm cận điện dung so với cảm biên tiệm cận từ là:
Khoảng cách phát hiện vật xa hơn
Có khả năng phát hiện vật liệu là chất lỏng
Tín hiệu ngõ ra là Analog
Độ chính xác cao hơn
Š2 Ngõ ra của cảm biên siêu âm:
Tin higu Analog hay ON-OFF(Logic)
Tín hiệu vô tuyến
Tín hiệu không điện
Một giá tri bat ky
S6 Khoảng cách tác động (Rated Distance) Šn trong cảm biến tiệm cận
a Là một giá trị lý thuyết mà nó không phụ thuộc vào tính toán như sai số của quá trình sản xuất
b Là khoảng cách hoạt động tốt ở điều kiện nguồn điện cung cấp Ôn định với nhiệt
độ dao động trong khoảng từ 23°C +0.5°C
c Là khoảng cách chuyển mạch được tính toán theo điều kiện điện áp và nhiệt độ
Trang 18b Là khoảng cách hoạt động tốt ở điều kiện nguồn điện cung cấp Ôn định với nhiệt
độ dao động trong khoảng từ 23C + 0.5°C
c Là khoảng cách chuyển mạch được tính toán theo điều kiện điện áp và nhiệt độ
b Là khoảng cách hoạt động tốt ở điều kiện nguồn điện cung cấp ôn định với nhiệt
độ dao động trong khoảng từ 23°C + 0.5°C
c Là khoảng cách chuyển mạch được tính toán theo điều kiện điện áp và nhiệt độ
b Là khoảng cách hoạt động tốt ở điều kiện nguồn điện cung cấp Ôn định với nhiệt
độ dao động trong khoảng từ 23C + 0.5°C
c Là khoảng cách chuyển mạch được tính toán theo điều kiện điện áp và nhiệt độ
Cảm biến siên âm
91 Hình sau mô tả cho hiện tượng đê chê tạo cảm biên tiệm cận nào
18
Trang 19Cảm biến siên âm
92 Cảm biến từ không có khả năng phát hiện vật nào sau đây:
Trang 20b Giảm
c Không đổi
d Không thể phát hiện được
98 Đối với cảm biến tiệm từ Các vật liệu có từ tính hoặc kim loại có chứa sắt sẽ có khoảng cách phát hiện như thế nào so với các vật liệu không có chứa từ tính hoặc chứa sắt
a Gần hơn
b Xa hơn
c Không ảnh hưởng
d Không thể phát hiện được
99, Đối với cảm biến tiệm từ Các vật cảm biến thuộc nhóm kim loại không có từ tính, để
khoảng cách phát hiện càng xa thì:
Bê dày của vật càng mỏng
Bê dày của vật càng dày
Không ảnh hưởng
Không thê phát hiện được
100 Hình vẽ sau mô tả cho ta nguyên lý hoạt động của loại cảm biến nào:
Cam bién dién cam
Cam bién dién dung
Cam bién quang
Cảm biến siêu âm
101 Cảm biến tiệm cận loại điện cảm phát hiện vật băng kim loại dựa vào nguyên tắc
nào sau đây?
a.Hình thành dòng điện xoáy trên vật cần phát hiện và tăng dân biên độ dao động
102 Chức năng của cảm biến tiệm cận loại điện cảm:
a.Phát hiện vật thê kim loại
b.Phát hiện vật thể phi kim loại
c.Phát hiện vật thể có hăng số điện môi lớn hơn không khí
d.Phát hiện được cả vật thê băng kim loại lẫn phi kim
103 Theo hình bên dưới là dạng ngõ ra của một loại cảm bién (ON/OFF), ngo ra nay
có tên gọi là gi?
20
Trang 21Theo hình bên dưới là dạng ngõ ra của một loại cảm bién (ON/OFF), ngo ra nay
có tên gọi là gi?
— Brown 180%
' Main | Black
105 Cach mac nao la dung nhat ?
© collector Output collector Output
Trang 22Nguyên tắc hoạt động của cảm biến tiệm cận loại điện dung:
a.Sự thay đối từ trường ở đầu cảm biến khi có vật cần phát hiện đi vào vùng phát hiện của cảm biến
b.Dựa theo nguyên tắc tĩnh điện (sự thay đổi điện dung giữa vật cần phát hiện và đầu cảm biến)
c.Sự thay đổi điện dung giữa vật cần phát hiện và đất
d Ap lực tác động lên đầu cảm biến
Chức năng của cảm biến tiệm cân loại điện dung:
a.Giống như chức năng của cảm biến tiệm cận loại điện cảm
b.Có thể phát hiện ra mọi loại vật thé
c.Chỉ phát hiện được các vật làm băng phi kim
d.Phát hiện ra được các vật thể có hằng số điện môi lớn hơn hằng số điện môi của
không khí
Khi cảm biến tiệm cận loại điện dung phát hiện ra vật thì :
a.Giá trị điện dung tạo bởi vật cần phát hiện và đầu dò cảm biến giảm
b.Giá trị điện dung tạo bởi vật cần phát hiện và đầu dò cảm biến tăng
c.Giá trị điện dung tạo bởi vật cần phát hiện và đầu dò cảm biến dao động liên tục d.Giá trị điện dung tạo bởi vật cần phát hiện và đầu dò cảm biến không đồi
22
Trang 23110 Đề phát hiện được dịch chuyền của pittong trong xilanh thì người ta thường dùng
cảm biến gì?
a.Cảm biến tiệm cận loại điện cảm
b.Cảm biến tiệm cận loại điện dung
c.Cảm biến tiệm cận loại từ
d.Cảm biến quang
111 Đề phát hiện ra sự thay đối của mức chất lỏng trong bình chứa ta nên dùng loại cảm biến nào sau đây:
a.Cảm biến tiệm cận loại điện cảm
b.Cảm biến tiệm cận loại điện dung
c.Cảm biến tiệm cận loại từ
d.Cảm biến quang
112 Đề phát hiện ra có hay không có nắp chai(kim loại) trong dây chuyển sản xuất nước ngọt ta có thể dùng loại cảm biến nảo sau đây(chọn câu đúng nhất):
a.Cảm biến tiệm cận loại điện cảm
b.Cảm biến tiệm cận loại điện cảm hoặc loại điện dung
c.Cảm biến tiệm cận loại điện dung
d.Cảm biến từ
113 Đề đo đếm số vòng xoay của một động cơ thì người ta sẽ dùng loại cảm biến nào sau đây:
a.Cảm biến tiệm cận loại điện cảm
b.Cảm biến tiệm cận loại điện cảm hoặc loại điện dung
c.Cảm biến tiệm cận loại điện dung
115 Công dụng của cảm biến siêu âm?
a.Chỉ phát hiện được vật bằng kim loại
b.Chỉ phát hiện được vật phi kim
c.Phát hiện ra tất cả các vật
d.Chỉ phát hiện ra được những vật có hệ sỐ phản xạ sóng âm thanh đủ lón
116 Đặc điểm của cảm biến siêu âm?
a.Sóng siêu âm của cảm biến được truyền đi trong không khí với vận tốc 300 m/s b.Sóng siêu âm của cảm biến được truyền đi trong không khí với vận tốc 243m/s c.Sóng siêu âm của cảm biến được truyền đi trong không khí với vận tốc 343 m/s d.Sóng siêu âm của cảm biến được truyền đi trong không khí với vận tốc 143m/s
117 Đặc điểm của cảm biến siêu âm?
a.Quảng đường đi của sóng siêu âm ở cảm biến siêu âm băng 2 lần khoảng cách từ
cảm biến tới vật cần phát hiện
b.Quảng đường đi của sóng siêu âm ở cảm biến siêu âm bằng 3 lần khoảng cách từ cảm biến tới vật cần phát hiện
c.Quảng đường đi của sóng siêu âm ở cảm biến siêu âm băng 4 lần khoảng cách từ
cảm biến tới vật cần phát hiện
d.Quảng đường đi của sóng siêu âm ở cảm biến siêu âm băng 1 lần khoảng cách từ cảm biến tới vật cần phát hiện
118 Vùng chết của cảm biến siêu âm?
23
Trang 24119
a.Là vùng mà cảm biến không phát hiện ra vật và nằm liền kề với đầu dò của cảm
biến
b.Là vùng mà cảm biến phát hiện ra vật
c.Là vùng mà cảm biến phát hiện ra vật nhưng ở độ tin cậy không cao
d.Là vùng mà cảm biến không phát hiện ra vật , vùng này luôn là vùng sau lưng vật cần phát hiện
Độ nghiêng của vật cần phát hiện phải như thế nào để cảm biến siêu âm có thể
Ưu điểm nào của cảm biến siêu âm sau là đúng
a Khoang cách mà cảm biến có thể phát hiện vật thể xa
b Sóng phan héi của cảm biến phụ thuộc màu sắc của bề mặc đối tượng hay tính chất phản xạ ánh sáng của đối tượng
c Tín hiệu đáp ứng của cảm biến tiệm cận siêu âm analog là tỉ lệ phi tuyến với
khoảng cách
d Cho hâu hết mọi trường hợp
Ưu điểm nào của cảm biến siêu âm sau là đúng
a Khoảng cách mà cảm biến có thể phát hiện vật thé rất gan
b Song phan hồi của cảm biến không phụ thuộc màu sắc của bê mặc đối tượng hay tính chất phản xạ ánh sáng của đối tượng
c Tín hiệu đáp ứng của cảm biến tiệm cận siêu âm analog là tỉ lệ phi tuyến với khoảng cách
d Cho hầu hết mọi trường hợp
Ưu điểm nào của cảm biến siêu âm sau là đúng
a Khoảng cách mà cảm biến có thể phát hiện vật thé rat gan
b Sóng phản hồi của cảm biến phụ thuộc màu sắc của bề mặc đối tượng hay tính chất phản xạ ánh sáng của đối tượng
c Tín hiệu đáp ứng của cảm biến tiệm cận siêu âm analog là tỉ lệ tuyến tính với
khoảng cách
d Cho hâu hết mọi trường hợp
Nhược điểm nào của cảm biến siêu âm sau là đúng
a Cảm biến tiệm cận siêu âm yêu cầu đối tượng có một diện tích bề mặt tối thiểu
(giá trị này tùy thuộc vào từng loại cảm biến)
b Sóng phản hồi cảm biến nhận được hoàn toàn không chịu ảnh hưởng của các sóng âm thanh tạp âm
c Cảm biến tiệm cận siêu âm không cần một khoảng thời gian sau mỗi lần sóng phát di để sẵn sàng nhận sóng phản hồi
d Cảm biến tiệm cận siêu âm giới hạn khoảng cách phát hiện khá lớn
24
Trang 25124 Nhược điểm nào của cảm biến siêu âm sau là đúng
a Cam bién tiệm cận siêu âm yêu câu đối tượng có một diện tích bề mặt lớn nhất
(giá trị này tùy thuộc vào từng loại cảm biến)
b Sóng phản hồi cảm biến nhận được có thể chịu ảnh hưởng của các sóng âm thanh
tạp âm
c Cảm biến tiệm cận siêu âm không cần một khoảng thời gian sau mỗi lần sóng phát di để sẵn sàng nhận sóng phản hồi
d Cảm biến tiệm cận siêu âm giới hạn khoảng cách phát hiện khá lớn
125 Nhược điểm nào của cảm biến siêu âm sau là đúng
a Cảm biến tiệm cận siêu âm yêu câu đối tượng có một diện tích bề mặt rất lớn
(giá trị này tùy thuộc vào từng loại cảm biến)
b Sóng phản hồi cảm biến nhận được hoàn toàn không chịu ảnh hưởng của các sóng âm thanh tạp âm
c Cảm biến tiệm cận siêu âm yêu cầu một khoảng thời gian sau mỗi lần sóng phát
đi để sẵn sàng nhận sóng phản hồi
d Cảm biến tiệm cận siêu âm giới hạn khoảng cách phát hiện khá lớn
126 Nhược điểm nào của cảm biến siêu âm sau là đúng
a Cảm biến tiệm cận siêu âm yêu câu đối tượng có một diện tích bề mặt rất lớn
(giá trị này tùy thuộc vào từng loại cảm biến)
b Sóng phản hồi cảm biến nhận được hoàn toàn không chịu ảnh hưởng của các sóng âm thanh tạp âm
c Cảm biến tiệm cận siêu âm không cần một khoảng thời gian sau mỗi lần sóng phát di để sẵn sàng nhận sóng phản hồi
d Cảm biến tiệm cận siêu âm giới hạn khoảng cách phát hiện nhỏ nhất
127 Cảm biến điện dung phát hiện vật thể là do?
a/Tại đầu cảm biến phát ra một từ trường
b/ Tại đầu cảm biến phát ra một điện trường
c/Tại đầu cảm biến có dòng điện xoáy
d/ Tai dau cam bién nam châm
128 Cảm biến điện cảm phát hiện được vật thể là do?
a/Tại đầu cảm biến phát ra một từ trường
b/ Tại đầu cảm biến phát ra một điện trường
c/Tại đầu cảm biến có dòng điện xoáy
d/ Tại đầu cảm biễn có nam châm
129 Cảm biến điện dung dùng để
a/ phát hiện vật thể kim loại
b/ Phát hiện vật thể phi kim loại
c/ Phát hiện vật thể có hằng số điện môi lớn hơn không khí
d/ Phát hiện mức nước
130 Cảm biến điện cảm dùng để
a/ phát hiện vật thể kim loại
b/ Phát hiện vật thể phi kim loại
c/ Phát hiện vật thể có hằng số điện môi lớn hơn không khí
d/ Phát hiện mức nước
131 Cảm biến điện cảm dùng để?
a/ Phát hiện các vật thể có tính phi kim
b/ Phát hiện các vật thể có tính kim loại
c/ Phát hiện các vật thé cé tinh ran
d/ Phát hiện các vật thể lỏng
25
Trang 26132 Cảm biến điện dung dùng để phát hiện các vật thể?
134 Dựa vào cách bố trí thiết bị thì cảm biến quang chia thành
135 Cảm biến điện dung loại tiệm cận phát hiện vật dựa theo nguyên tắc nào
a Tần số mạch dao động trên cảm biến sẽ thay đồi
b Biên độ mạch dao động trên cảm biến sẽ thay đôi
c Độ dợn sóng trên sóng ra của cảm biến sẽ thay đối
d Cường độ sóng ra cảm biến sẽ thay đối
137 Đối với cảm biến điện dung loại tiệm cận, khi vật tiễn gan đến bề mặt tác động của cảm biến thì
a Tần số mạch dao động trên cảm biến sẽ tăng
b Biên độ mạch dao động trên cảm biến sẽ tăng
c Biên độ mạch dao động trên cảm biến sẽ giảm
d Tan số mạch dao động trên cảm biến sẽ giảm
138 Đối với cảm biến điện dung loại tiệm cận, giữa 2 bản cực tụ là chân không và khi chưa
có vật đặt giữa hai bản cực thì điện dung C sẽ là
139 Đối với cảm biến điện dung loại tiệm cận, giữa 2 bản cực tụ là không khí và khi chưa
có vật đặt giữa hai bản cực thì điện dung C sẽ là
Trang 27Chương 3 Cảm biên (Quang
142 Điện trở của quang trở được cầu tạo tương đương
e Hai điện trở tối R.„ và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng
tác động R¿p mắc song song nhau
f Hai điện trở tối R„„ và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng
tác động Re; mắc nối tiếp nhau
g Hai điện trở tôi R.; và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng
tác động R„„ mắc song song nhau
h Hai điện trở tối R¿p và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng
tác động R„„ mắc nối tiếp nhau
143 Giá trị điện trở tối R.„ phụ thuộc vào
Vật liệu cấu tạo, dạng hình học, kích thước và nhiệt độ
Vật liệu cấu tạo, dạng hình học, kích thước và cường độ sáng
Vật liệu cấu tạo, độ nhạy cảm với ánh sáng, kích thước và nhiệt độ
Vật liệu cấu tạo, dạng hình học, chất bán dẫn pha tạp vào và nhiệt độ
144 Bề mặt nào cho phản ứng ánh sáng tốt nhất đối với cảm biến quang:
A Bé mặt khuếch tán
B Bê mặt bóng loáng
C Bê mặt kim loại
D Bê mặt trong suốt
Trang 29151 Chế độ quang dẫn của diode cảm quang là:A
a Chế độ quang dẫn được đặc trưng bởi độ tuyến tính cao, thời gian hồi đáp ngắn và dãi thông lớn
b Chế độ quang dẫn được đặc trưng bởi độ phi tuyến cao, thời gian hồi đáp ngăn và dãi thông lớn
c Chế độ quang dẫn được đặc trưng bởi độ tuyến tính cao, thời gian hồi đáp lớn và dãi thông lớn
d Chế độ quang dẫn được đặc trưng bởi độ tuyến tính cao, thời gian hồi đáp ngắn và dãi thông bé
152 Chế độ quang thế của diode cảm quang là
a Chế độ tuyến tính hoặc logarit tuỳ thuộc vào tải, ít nhiễu, thời gian hồi đáp lớn và đải thông nhỏ, đặc biệt nhạy cảm với nhiệt độ khi làm việc ở chế độ logarit
b Ché dé tuyén tinh hoac logarit tuỳ thuộc vào tải, ít nhiễu, thời gian hồi đáp lớn và đải thông nhỏ, đặc biệt nhạy cảm với nhiệt độ khi làm việc ở chế độ logarit
c Chế độ tuyến tính hoặc logarit tuỳ thuộc vào tải, ít nhiễu, thời gian hồi đáp lớn và đải thông lớn, đặc biệt nhạy cảm với nhiệt độ khi làm việc ở chế độ logarit
d Chế độ tuyến tính hoặc logarit tuỳ thuộc vào tải, ít nhiễu, thời gian hồi đáp lớn và dải thông nhỏ, đặc biệt không nhạy cảm với nhiệt độ khi làm việc ở chế do logarit
153 Transistor cảm quang được phân cực bằng cách chiếu ánh sáng vào mối nối giữa
Trang 30158 Cấu tạo cơ bản của cảm biến quang gồm:
A Đầu phát và đầu thu
D Anh hưởng bởi bề mặt vật liệu
161 Ưu điểm của cảm biến quang thu phát chung so với cảm biến quang thu phát độc lập là:
A Giảm bớt dây dẫn
B Độ chính xác
C Tinh 6n định
D Anh hưởng bởi bề mặt vật liệu
162 Cảm biên nào sau đây bị ảnh hưởng bởi bê mặt, màu sắc của vật nên:
A Cảm biến quang thu phát chung
B Cảm biên quang thu phát riêng
30
Trang 31C Cam bién quang khuéch tan
D Cam bién quang phan xa gioi han
A Cảm biến quang loại thu phát chung
Cảm biến quang phản xạ giới hạn
Cảm biến quang khuếch tán
Cảm biến quang loại đặt khoảng được cách
164 Cảm biên màu thiệt kê dựa vào các màu sắc chủ đạo nào
A Do, xanh lá cay, tim
Xanh 14 cay, tim, vang
Xanh duong, do, nau
Đỏ, xanh lá cây, xanh dương
B
C
D
165 Vung chét (vung mu) cua cam bién quang la vung:
A Cảm biến không phát hiện được vật
Cảm biên không hoạt động
Đặc điểm chính của cảm biến quang loại Through Beam:
a.Gồm hai bộ phận thu phát độc lập
b.Gồm hai bộ phận thu phát chung
c.Gôm hai bộ phận thu phát chung, được đặt trên cùng một trục đường thắng
d.Gồm hai bộ phận thu phát độc lập, được đặt trên cùng một trục đường thăng Đặc điểm chính của cảm biến quang loại Retro Replective:
a.Gồm hai bộ phận thu phát độc lập và một miếng gương phản xạ
b.Gém hai bộ phận thu phát chung và một miếng gương phản xạ
c.Gôm hai bộ phận thu phát chung, được đặt trên cùng một trục đường thắng
d.Gồm hai bộ phận thu phát độc lập, được đặt trên cùng một trục đường thăng Đặc điểm chính của cảm biến quang loại Diffuse Replective:
a.Gồm hai bộ phận thu phát độc lập
b.Gồm hai bộ phận thu phát chung
c.Gôm hai bộ phận thu phát chung, được đặt trên cùng một trục đường thắng
d.Gồm hai bộ ' phận thu phát độc lập, được đặt trên cùng một trục đường thăng Nếu xét về khoảng cách phát hiện thì loại cảm biến quang nào có khoảng cách
phát hiện xa nhất
a.Loại xuyên tâm
b.Loai Diffuse Replective
c.Loai phan xa
d.Loại khuếch tán
171 Nếu xét về khoảng cách phát hiện thì loại cảm biên quang nào có khoảng cách phát
hiện thâp nhật
a.Loại xuyên tâm
b.Loai Diffuse Replective
c.Loai phan xa
3]
Trang 32d.Loai Retro Replective
172 Trong các loại cảm biến quang thì loại nào sau đây có tầm đo xa nhất:
a/ Loại xuyên tâm (through-beam)) b/ Loại phản xạ (Retro-reflectIve) c/ Loại khuếch tán (Diffuse) d/ Loại hồng ngoại
173 Ứng dụng cảm biến quang công nghiệp chủ yếu dùng trong lĩnh vực nào sau đây? a/ Gia đình b công nghiệp c/ công cộng d/ Đếm sản phẩm
174 Nguyên lý chế tạo cảm biến sợi quang dựa vào
a Cam bién giao thoa ké Fabry-Perot
b Cam bién Diffuse Replective
c Cam bién Retro Replective
d Cam bién Through Beam
175 Loại cáp quang nào được dùng để truyền cho cảm biến sợi quang
a Loại đồng trục
b Loại ngẫu nhiên
c Loại 50/50
d Tất cả các câu trên đều đúng
176 Loại cáp quang nào được dùng đề truyền cho cảm biến sợi quang
a Loại đồng trục
b Loại có điện trở 500,
c Loại có điện trở 1000
d Tất cả các câu trên đều đúng
177 Loại cáp quang nào được dùng đề truyền cho cảm biến sợi quang
a Loại 50/50
b Loại có điện trở 500,
c Loại có điện trở 1000
d Tất cả các câu trên đều đúng
178 Loại cáp quang nào được dùng đề truyền cho cảm biến sợi quang
a Loại ngẫu nhiên
b Loại có điện trở 500,
c Loại có điện trở 1000
d Tất cả các câu trên đều đúng
179 Chuẩn nguồn cung cấp một chiêu cho các thiết bị cảm biến trong công nghiệp là:
a.12 và 24 (volt)
b.5 va 12 (volt)
c.5 va 24 (volt)
d.5 (volt)
Chương 4 Cảm biên vị trí và khoảng cách
180 Cảm biến đo được vị trí và khoảng cách có ngố ra là
ON/OE
Analog
ON/OFF va Analog
Dạng sóng bất kỳ
181 Cảm biến đo vị trí và khoảng cách được đo theo phương pháp nảo sau đây
a Phần tử cảm biến gắn với vật di động, tín hiệu đo là một hàm phụ thuộc vị trí trong
phân tử cảm biến, thông thường là trở kháng
b Phân tử cảm biến gẵn với vật cô định, tín hiệu đo là một hàm phụ thuộc vị trí trong phan
tử cảm biến, thông thường là điện áp
32
Trang 33c Phan tir cam bién gan voi vat di dong, tin hiéu do 1a một hàm không phụ thuộc vị trí
trong phần tử cảm biến mà thường hàm này là trở kháng
d Phần tử cảm biến gắn với vật cố định, tín hiệu đo là một hàm không phụ thuộc vị trí
trong phần tử cảm biến, thông thường là trở kháng
182 Cảm biến điện cảm đo khoảng cách ngõ ra analog thường có các loại nào sau đây
a Loại có một mạch từ, loại hai mạch từ và loại có lõi từ di động
b Loại có một mạch từ, loại hai mạch từ và loại có ba mạch từ
c Loại có hai mạch từ, loại ba mạch từ và loại có lõi từ cố định
d Loại có hai mạch từ, loại ba mạch từ và loại có bốn mạch từ
183 Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngốõ ra analog thuộc loại
a Loại có một mạch từ có khe từ biến thiên
b Loại có hai mạch từ hình xuyên
Trang 36194 Cảm biến cảm ứng từ mạch từ hình xuyến sẽ thay đối phụ thuộc và khoảng cách
khe không khí va gia tri điện cảm thay đôi phi tuyên và có gia tri
Trang 37a Loai ho cam co khe khi
b Loai vi sai
37
Trang 38203 Độ nhạy của cảm biến hỗ cảm đo khoảng cách ngõ ra analog loại có khe hở
không khí Độ nhay khi tiệt diện khe hở không khí s thay đôi (6 = const) được tính
Trang 39205 Biến áp biến đổi sai phân tuyến tính (LVDT) là:
a Không có giới hạn cho độ phân giải, tạo điện áp AC ở ngố ra
b Không có giới hạn cho độ phân giải,, tạo điện áp DC ở ngố ra
c Cảm biến vị trí có độ phân giải thấp, tạo điện áp AC ở ngõ ra
d Cảm biến vị trí có độ phân giải thấp, tạo điện áp DC ở ngõ ra
206 Bộ biến đổi sai phân tuyến tính (LVDT) là bộ biến đổi thuộc loại biến đổi gì:
a Cơ — điện
b Từ - điện
c Nhiệt — điện
d Hóa - điện
207 Biến áp biến đối sai phân tuyến tính (LVDT) như hình vẽ, điện áp ở cuộn sơ cấp
là Vị và nêu lôi sắt năm đúng trọng tầm của biệp áp thì biên độ điện áp ngo ra (Vo) 1a:
sơ cấp
V, “fe — _/ \_ aaa V;
208 Biên áp biên đôi sai phân tuyên tính (LVDT) như hình vẽ, điện áp ở cuộn sơ câp
là V và nêu lôi săt năm lệch khỏi vị trí trọng tâm của biệp áp thì biên độ điện áp ngõ ra
209 Biến áp biến đối sai phân tuyến tính (LVDT) có cấu tạo như hình vẽ điện áp VI
và V2 ngược cực tính nhau là đo:
a Hai cuộn dây quân đê tạo ra áp VI và V2 ngược chiêu nhau
b Hai cuộn dây quân đê tạo ra áp VI và V2 cùng chiêu nhau
c Nguôn sơ cầp V; là xoay chiêu
d Loi sat tur di chuyên
39
Trang 40210 Biên 4p bién đối sai phân tuyến tính (LVDT) có cau tạo như hình vẽ, điện áp VI
và V2 có biên độ thay đôi là do:
lõi có thê di chuyển
a Hai cuộn dây quân để tạo ra áp VI và V2 ngược chiều nhau
b Hai cuộn dây quân để tạo ra áp VI và V2 cùng chiều nhau
c Nguồn sơ cấp V; là xoay chiêu
d Lỏi sắt từ di chuyển
211 Bién ap bien đối sai phân tuyến tính (LVDT) có cấu tạo như hình vẽ, khi lỏi sắt
từ dịch chuyển gân về cuộn dây V; thì:
d Ap rao VI giam va V2 giam
212 Bién ap biến đôi sai phân tuyến tính (LVDT) có cấu tạo như hình vẽ, khi lỏi sắt
từ dịch chuyển gân về cuộn dây V› thì:
213 Đề tính toán điện áp ngõ ra của bộ biến áp biến đổi sai phân tuyến tính (LVDT)
thường sử dụng mạch nào sau đây:
a.Mạch khếch đại vi sai
b.Mạch khuếch đại đảo
c.Mạch khuếch đại cộng
d.Mạch khuếch trừ
40