Giáo án môn Toán lớp 3 sách Chân trời sáng tạo - Tuần 32: Diện tích của một hình (Tiết 1) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nhận biết “diện tích” thông qua hoạt động so sánh diện tích các hình cụ thể; bước đầu nhận biết “diện tích bằng nhau”, “tổng diện tích” qua các biểu tượng cụ thể;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ
MÔN: TOÁN L P 3 Ớ
Bài: DI N Ệ TÍCH C A M T HÌNH ( 1 TI T) Ủ Ộ Ế SGK/Trang 69
L u ý thêm v i các b n đ ng nghi p: ư ớ ạ ồ ệ
Trong toán h c, tên c a m t đi m: vi t ch in hoa ọ ủ ộ ể ế ữ
Tên c a đ ủ ườ ng th ng: vi t ch th ẳ ế ữ ườ ng.
Tên c a m t hình: vi t ch hoa ki u vi t th ủ ộ ế ữ ể ế ườ ng.
Trong SGK HS trang 69 bài “Di n tích m t hình” ph n hình thành ki n th c, tên ệ ộ ầ ế ứ
c a các hình có vi t hoa ki u ch vi t th ủ ế ể ữ ế ườ ng. Nh ng các bài còn l i, tên c a các ư ạ ủ hình l i vi t hoa ch in ạ ế ữ
Vì v y, trong khi d y trên l p, khi vi t m u trên b ng, các b n th ậ ạ ớ ế ẫ ả ạ ườ ng xuyên l u ý ư
và nh c nh các em cách vi t tên c a m t hình nhé! ắ ở ế ủ ộ
Trân tr ng! ọ
L i c a SGK! ỗ ủ
I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
1. Năng l c đ c thù: ự ặ
– Nh n bi t “di n tích” thông qua ho t đ ng so sánh di n tích các hình c th ậ ế ệ ạ ộ ệ ụ ể – B ướ c đ u nh n bi t “di n tích b ng nhau”, “t ng di n tích” qua các bi u t ầ ậ ế ệ ằ ổ ệ ể ượ ng
c th ụ ể
2. Năng l c chung ự
Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, tr l i câu h i, làm bài t p ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: tham gia trò ch i, v n d ng ự ả ế ấ ề ạ ơ ậ ụ
Năng l c giao ti p toán ự ế h c ọ và h p tác: ho t đ ng nhóm ợ ạ ộ
Năng l c s d ng công c , ph ự ử ụ ụ ươ ng ti n h c toán ệ ọ
Năng l c tính toán, năng l c t duylaf l p lu n toán h c, kh năng sáng t o ự ự ư ậ ậ ọ ả ạ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Trang 2 Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ hoàn ẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể thành nhi m v ệ ụ
Ph m ch t chăm ch : Chăm ch suy nghĩ, tr l i câu h i; làm t t các bài t p ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ ố ậ
Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ
Tích h p : ợ Toán h c và cu c s ng, Ti ng Vi t ọ ộ ố ế ệ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
GV: đ dùng d y h c ồ ạ ọ c a ủ ph n cùng h c ầ ọ
HS: HS: b đ dùng h c t p ộ ồ ọ ậ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C CH Y U: Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
GV t ch c hát đ kh i đ ng bài h c.ổ ứ ể ở ộ ọ
GV cho HS quan sát hình nh trong SGK/69ả
Em hi u gì v khu đ t mà b n v a nh c đ n?ể ề ấ ạ ừ ắ ế
GV g i 1 HS nêu nh n xét.ọ ậ
L p b sungớ ổ
GV ch t câu tr l i đúng.ố ả ờ
( GV minh h a tranh cho HS hi u thêm)ọ ể
=> Ta nói di n tích c a n n nhà bé h n di n tích c a ệ ủ ề ơ ệ ủ
khu đ t .ấ
GV gi i thi u bài: V y th nào g i là di n tích c a m tớ ệ ậ ế ọ ệ ủ ộ
hình? Chúng ta cùng tìm hi u đi u này qua ti t h c hômể ề ế ọ
nay nhé!
HS hát:
B n phát bi u: “N n nhà n m ạ ể ề ằ trong khu đ t”ấ
HS th o lu n nhóm 2 và nêu ả ậ
nh n xét.ậ
* Khu đ t nào là ph n đ c bao ấ ầ ượ quanh b i hàng rào ở
* N n nhà n m trong khu đ t ề ằ ấ
HS l ng nghe.ắ
2. Ho t đ ng Ki n t o tri th c m i (ạ ộ ế ạ ứ ớ 30 phút)
2.1 Ho t đ ng ạ ộ 1 (10 phút): Khám phá
a. M c tiêu: ụ Gi iớ thi u bi u tệ ể ượng v di n tíchề ệ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
Trang 3Cách ti n hành:ế
GV g n m t t m bìa hình t giác lên b ng.ắ ộ ấ ứ ả
Dùng tay xoa lên b m t c a hình ch nh t và nói: “ề ặ ủ ữ ậ
Đây là di n tích c a hình ch nh t. Di n tích c a m tệ ủ ữ ậ ệ ủ ộ
hình là b m t c a hình đó.”ề ặ ủ
GV g n t m bìa hình tam giác lên b ng.ắ ấ ả
G i 1 HS lên b ng ch di n tích hình tam giác.ọ ả ỉ ệ
GV cho HS d đoán: Theo em, di n tích hình nào l nự ệ ớ
h n? Vì sao?ơ
G i 1 HS nêu nh n xét và gi i thích.ọ ậ ả
GV ch t cách so sánh (1): ố đ t hình tam giác n m tr n ặ ằ ọ
hoàn toàn trong t m bìa hình t giác. Ta nói di n tích ấ ứ ệ
hình tam giác bé h n di n tích hình t giác, ho c di n ơ ệ ứ ặ ệ
tích hình t giác l n h n di n tích hình tam giác ứ ớ ơ ệ
GV gi i thi u hình ớ ệ A và hình B
GV h i: Em hãy quan sát và nêu nh n xét v di n tíchỏ ậ ề ệ
hình A và hình B
GV g i ý: các em có th d a vào s ô vuông đ nh nợ ể ự ố ể ậ
xét
G i 1 HS nêu nh n xét và gi i thích.ọ ậ ả
GV ch t cách so sánh (2): ố D a vào s ô vuông b ng ự ố ằ
nhau, ta có th so sánh di n tích c a các hình: Hình nào ể ệ ủ
có s ô vuông nhi u h n thì hình đó l n h n ố ề ơ ớ ơ
GV gi i thi u hình C,D,E ớ ệ
GV h i: Em hãy quan sát và nêu nh n xét v di n tíchỏ ậ ề ệ
hình C,D,E
GV g i ý: các em có th d a vào s ô vuông đ nh nợ ể ự ố ể ậ
xét
G i 1 HS nêu nh n xét và gi i thích.ọ ậ ả
HS quan sát
HS l ng ngheắ
HS lên b ng ch di n tích hìnhả ỉ ệ tam giác
HS trao đ i v i b n b n ghi l iổ ớ ạ ạ ạ
nh n xét vào nháp.ậ
1 HS trình bày, l p nh n xét.ớ ậ
HS l ng nghe.ắ
G i 1 HS nh c l i cách so sánhọ ắ ạ
di n tích th nh t.ệ ứ ấ
HS trao đ i v i b n b n ghi l iổ ớ ạ ạ ạ
nh n xét vào nháp.ậ
1 HS trình bày, l p nh n xét.ớ ậ
1 HS trình bày, l p nh n xét.ớ ậ
Di n tích hình ệ A và hình B
đ u b ng 5 ô vuông ề ằ Vây ta nói di n tích hình A b ng ệ ằ
di n tích hình B, ệ đ u b ng 5 ô ề ằ vuông.
HS l ng nghe.ắ
G i 1 HS nh c l i cách so sánhọ ắ ạ
di n tích th nh t.ệ ứ ấ
1 HS trình bày, l p nh n xét.ớ ậ
1 HS trình bày, l p nh n xét.ớ ậ
Di n tích hình C ệ b ng 7 ô vuông ằ
Di n tích hình D ệ b ng 3 ô vuông ằ
Di n tích hình E ệ b ng 4 ô vuông ằ Vây ta nói di n tích hình ệ C b ng ằ
t ng di n tích c a hình ổ ệ ủ D và hình E
HS l ng nghe.ắ
G i 1 HS nh c l i cách so sánhọ ắ ạ
di n tích th nh t.ệ ứ ấ
Trang 4GV ch t cách so sánh (3): ố D a vào s ô vuông b ng ự ố ằ
nhau, ta có th so sánh di n tích c a các hình: T ng ể ệ ủ ổ
di n tích hình ệ D và hình E b ng di n tích hình ằ ệ C
2.2 Ho t đ ng 2 (20 phút): Th c hànhạ ộ ự
a. M c tiêu: ụ
– Nh n bi t “di n tích” thông qua ho t đ ng so sánh di n tích các hình c th ậ ế ệ ạ ộ ệ ụ ể
– Bước đ u nh n bi t “di n tích b ng nhau”, “t ng di n tích” qua các bi u tầ ậ ế ệ ằ ổ ệ ể ượng c th ụ ể
b. Phương pháp, hình th c t ch c: H c nhómứ ổ ứ ọ
Bài 1:
G i 1 HS nêu yêu c u c a đ bài:ọ ầ ủ ề
– HS (nhóm đôi) s d ng ử ụ các hình ph ng trong b đ ẳ ộ ồ
dùng h c t p đ so sánh di n tíchọ ậ ể ệ
m t s hình ph ng qua vi c ộ ố ẳ ệ dùng các t “bé h n, l n ừ ơ ớ
h n, b ng, t ng”.ơ ằ ổ
HS x p hinh và thách b n nêu nh n xét.ế ạ ậ
S a bài:ử
G i m t s HS trình bày trọ ộ ố ướ ớc l p
GV ch t ki n th c: ố ế ứ
Di n tích hình nh h n s n m tr n hoàn toàn trong ệ ỏ ơ ẽ ằ ọ
di n tích hình l n h n. ệ ớ ơ
Di n tích hai hình b ng nhau khi di n tích c a chúng ệ ằ ệ ủ
trùng khích lên nhau.
HS đ c đ bài, l p l ng ngheọ ề ớ ắ
HS cùng th c hi n nhóm 2ự ệ (V a x p hình v a nêu câu h i, ừ ế ừ ỏ
nh n xét)ậ
Bài 2:
G i 1 HS nêu yêu c u c a đ bài:ọ ầ ủ ề
– HS quan sát hình nh, nhóm đôi h i và tr l i.ả ỏ ả ờ
– M t vài nhóm trình bày và ộ gi i thích ả (d a vào s ô ự ố
vuông)
S a bài:ử
G i m t s HS trình bày trọ ộ ố ướ ớc l p
HS đ c đ bài, l p l ng ngheọ ề ớ ắ Câu a) HS làm cá nhân, ghi k tế
qu vào bên dả ưới hình
Câu b,c) HS cùng th c hi n nhómự ệ 2
a) Hình A g m 16 ô vuôngồ
(Em tính theo hàng và c t) ộ
Hình B g m 8 ô vuôngồ
(Em đ m) ế
Hình Cg m 8 ô vuôngồ
(Em đ m) ế
b) Di n tích hình B bé h n di nệ ơ ệ
tích hình A ( vì 8 ô vuông bé h m ơ
16 ô vuông)
* Di n tích hình A l n h n di nệ ớ ơ ệ
tích hình C ( vì 16 ô vuông l n ớ
h m 8 ô vuông) ơ
* Di n tích hình B b ng di n tíchệ ằ ệ
Trang 5 GV ch t ki n th c: ố ế ứ
Di n tích hình nh h n s n m tr n hoàn toàn trong ệ ỏ ơ ẽ ằ ọ
di n tích hình l n h n. ệ ớ ơ
Di n tích hai hình b ng nhau khi di n tích c a chúng ệ ằ ệ ủ
trùng khích lên nhau.
D a vào s ô vuông b ng nhau, ta có th so sánh di n ự ố ằ ể ệ
tích c a các hình ủ
hình C ( vì đ u b ng 8 ô vuông) ề ằ c) Di n tích hình A b ng t ngệ ằ ổ
di n tích hình B và hình C ệ ( vì 8 ô vuông c ng 8 ô vuông b ng 16 ô ộ ằ vuông)
HS l ng ngheắ
* Ho t đ ng n i ti p: ( 5 phút)ạ ộ ố ế
a. M c tiêu: HS ôn l i nh ng ki n th c, kĩ năng đã h c, chu n b bài cho ti t sau.ụ ạ ữ ế ứ ọ ẩ ị ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c: HS làm vi c cá nhânứ ổ ứ ệ
– M i HS ỗ đ t ặ m t hình ph ng b t kì trong b đ dùng ộ ẳ ấ ộ ồ
h c t p trên m t bàn.ọ ậ ặ
– Theo hi u l nh c a GV, HS ệ ệ ủ thao tác v i hình tr c ớ ướ
m t.ặ
* GV nêu: “Chu vi c a hình” HS dùng đ u ngón tay ủ ầ tô
m t vòng theo các c nh c a hình.ộ ạ ủ
* GV nêu: “Di n tích c a hình” HS dùng bàn tay ệ ủ xoa lên
b m t c a hình.ề ặ ủ
GV ch t ki n th c: ố ế ứ
Chu vi c a hình là d ủ ườ ng vi n xung quanh c a hình đó ề ủ
Di n tích c a m t hình là b m t c a hình đó ệ ủ ộ ề ặ ủ
HS thao tác theo hi u l nh c aệ ệ ủ GV
GV nh n xét chung ti t h c, khen các nhóm, các cá nhânậ ế ọ
h c t p t t cá nhân có ti n b trong h c t pọ ậ ố ế ộ ọ ậ
D n dò:ặ V nhà ôn l i bàiề ạ
Chu n b bài:ẩ ị Xăngtimét vuông Trang 70
V trẽ ước trên v t h c 1 hình vuông có c nh 1 cmở ự ọ ạ
IV. ĐI U CH NH SAU TI T D Y: Ề Ỉ Ế Ạ
Trang 6
Th … , ngày …. tháng … năm…… ứ
K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ
MÔN: TOÁN L P 3 Ớ
BÀI 11: (Ti t 2) ế
I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
1. Ph m ch t: ẩ ấ
Chăm ch : ỉ Th c hi n đ y đ các nhi m v cô giao. ự ệ ầ ủ ệ ụ
Trách nhi m: ệ T giác trong vi c t h c, hoàn thành nhi m v cô giao ự ệ ự ọ ệ ụ
Trung th c: ự Chia s chân th t nhi m v h c t p c a nhóm, cá nhân ẻ ậ ệ ụ ọ ậ ủ
2. Năng l c chung: ự
T ch và t h c: ự ủ ự ọ T giác h c t p, tham gia vào các ho t đ ng ự ọ ậ ạ ộ
Giao ti p và h p tác: ế ợ Có thói quen trao đ i, giúp đ nhau trong h c t p; bi t ổ ỡ ọ ậ ế cùng nhau hoàn thành nhi m v h c t p theo s h ệ ụ ọ ậ ự ướ ng d n c a th y cô ẫ ủ ầ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: ự ả ế ấ ề ạ Bi t thu nh n thông tin t tình ế ậ ừ
hu ng, nh n ra nh ng v n đ đ n gi n và gi i quy t đ ố ậ ữ ấ ề ơ ả ả ế ượ c v n đ ấ ề
3. Năng l c đ c thù: ự ặ
Giao ti p toán h c: ế ọ C ng c ý nghĩa c a phép c ng, tên g i các thành ủ ố ủ ộ ọ
ph n c a phép c ng, v n d ng vào gi i quy t v n đ d n đ n phép c ng ầ ủ ộ ậ ụ ả ế ấ ề ẫ ế ộ
T duy và l p lu n toán h c: ư ậ ậ ọ Th c hi n phép c ng có nh trong ph m vi ự ệ ộ ớ ạ 100;
S d ng công c , ph ử ụ ụ ươ ng ti n toán h c: ệ ọ Th c hi n phép c ng có nh ự ệ ộ ớ trong ph m vi 100 ạ trên các kh i l p ph ố ậ ươ ng.
Gi i quy t v n đ toán h c: ả ế ấ ề ọ T ính toán trong tr ườ ng h p có hai d u phép ợ ấ tính (+); b ướ c đ u làm quen cách tính nhanh ầ
II. PH ƯƠ NG TI N D Y H C: Ệ Ạ Ọ
1. Giáo viên:
Sách Toán l p 1; b thi t b d y toán; b ng ph , b ng nhóm; 8 kh i l p ớ ộ ế ị ạ ả ụ ả ố ậ
ph ươ ng (2 màu: 5 + 3)
2. H c sinh: ọ
Sách h c sinh, v bài t p; b thi t b h c toán; vi t chì, b ng con; … ọ ở ậ ộ ế ị ọ ế ả
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C CH Y U: Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế
Trang 7Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
2. Ho t đ ng Luy n t pạ ộ ệ ậ ( phút)
2.1 Ho t đ ng ạ ộ 1 (12 phút):
a. M c tiêu: …ụ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
2.2 Ho t đ ng ạ ộ 2 (15 phút): …
a. M c tiêu: …ụ
b. Phương pháp, hình th c t ch c:ứ ổ ứ
2.3 Ho t đ ng 3 (12 phút): ạ ộ
a. M c tiêu: …ụ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
3. Ho t đ ng v n d ngạ ộ ậ ụ ( phút) (Là ph n Th thách, Vui h c, Ho t đ ng th c t , Đ tầ ử ọ ạ ộ ự ề ấ
nước em – n u có trong bài h c)ế ọ
3.1 Ho t đ ng ạ ộ 1 (12 phút): Th tháchử
a. M c tiêu: …ụ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
3.2 Ho t đ ng ạ ộ 2 (15 phút): Vui h cọ
a. M c tiêu: ụ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
* Ho t đ ng n i ti p: ạ ộ ố ế ( phút)
a. M c tiêu: HS ôn l i nh ng ki n th c, kĩ năng đã h cụ ạ ữ ế ứ ọ , chu n b bài cho ti t sau.ẩ ị ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
…
IV. ĐI U CH NH SAU TI T D Y: Ề Ỉ Ế Ạ
Trang 8