Giáo án môn Toán lớp 3 sách Chân trời sáng tạo - Tuần 32: Xăng–ti–mét vuông (Tiết 2) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh thực hành tìm diện tích hình với đơn vị xăng-ti-mét-vuông; bước đầu phân biệt chu vi và diện tích của hình; vận dụng giải bài toán thực tế có liên quan đến đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TU N 32 Ầ
: Th t ứ ư , ngày …. tháng … năm……
K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ
MÔN: TOÁN L P 3 Ớ
Bài: XĂNG – TI – MÉT VUÔNG
( TI T 2/2) Ế LUY N T P Ệ Ậ
SGK/Trang 70
L u ý thêm v i các b n đ ng nghi p: ư ớ ạ ồ ệ
Trong toán h c, tên c a m t đi m: vi t ch in hoa ọ ủ ộ ể ế ữ
Tên c a đ ủ ườ ng th ng: vi t ch th ẳ ế ữ ườ ng.
Tên c a m t hình: vi t ch hoa ki u vi t th ủ ộ ế ữ ể ế ườ ng.
Trong SGK HS trang 69 bài “Di n tích m t hình” ph n hình thành ki n th c, ệ ộ ầ ế ứ tên c a các hình có vi t hoa ki u ch vi t th ủ ế ể ữ ế ườ ng. Nh ng các bài còn l i, tên ư ạ
c a các hình l i vi t hoa ch in ủ ạ ế ữ
Vì v y, trong khi d y trên l p, khi vi t m u trên b ng, các b n th ậ ạ ớ ế ẫ ả ạ ườ ng xuyên
l u ý và nh c nh các em cách vi t tên c a m t hình nhé! ư ắ ở ế ủ ộ
Trân tr ng! ọ
L i c a SGK! ỗ ủ
I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
1. Năng l c đ c thù: ự ặ
Nh n bi t bi u t ậ ế ể ượ ng 1 cm2 (di n tích c a hình vuông có c nh dài 1 cm) ệ ủ ạ
Nh n bi t đ l n c a 1 cm ậ ế ộ ớ ủ 2, kí hi u ệ
B ướ c đ u phân bi t chu vi và di n tích c a hình, th c hi n phép tính v i ầ ệ ệ ủ ự ệ ớ
s đo di n tích ố ệ
2. Năng l c chung ự
Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, tr l i câu h i, làm bài t p ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ
Trang 2 Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: ự ả ế ấ ề ạ Bi t thu nh n thông tin t tình ế ậ ừ
hu ng, nh n ra nh ng v n đ đ n gi n và gi i quy t đ ố ậ ữ ấ ề ơ ả ả ế ượ c v n đ khi ấ ề tham gia trò ch i, v n d ng ơ ậ ụ
Năng l c giao ti p toán ự ế h c ọ và h p tác: ho t đ ng nhóm ợ ạ ộ
Năng l c s d ng công c , ph ự ử ụ ụ ươ ng ti n h c toán ệ ọ
Năng l c tính toán, năng l c t duy và l p lu n toán h c, kh năng sáng ự ự ư ậ ậ ọ ả
t o ạ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ ẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể hoàn thành nhi m v ệ ụ
Ph m ch t chăm ch : Chăm ch suy nghĩ, tr l i câu h i; ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ th c hi n đ y ự ệ ầ
đ các nhi m v cô giao ủ ệ ụ làm t t các bài t p ố ậ
Ph m ch t ẩ ấ t rung th c: ự chia s chân th t nhi m v h c t p c a nhóm, cá ẻ ậ ệ ụ ọ ậ ủ nhân
Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ
Tích h p : ợ Toán h c và cu c s ng, Ti ng Vi t ọ ộ ố ế ệ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
GV: đ dùng d y h c ồ ạ ọ c a ủ ph n cùng h c ầ ọ
HS: HS: b đ dùng h c t p ộ ồ ọ ậ , gi y k ô vuông ( m i ô có c nh dài 1 cm) ấ ẻ ỗ ạ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C CH Y U: Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
GV t ch c hát đ kh i đ ng bài h c.ổ ứ ể ở ộ ọ
GV cho HS quan sát hình nh th c t và h i:ả ự ế ỏ
Câu 1: Các em hãy tính chu vi hình A (1 phút)
Sau 1 phút, GV nêu các l a ch nự ọ
HS hát:
HS quan sát
HS tính toán
HS dùng th ABCD nêu l a ch nẻ ự ọ
HS nêu cách th c hi n.ự ệ
* Đ m s c nh; ế ố ạ
Trang 3 HS nêu cách th c hi n, l p b sung.ự ệ ớ ổ
GV ch t câu tr l i đúng, nh c l i ghi nh :ố ả ờ ắ ạ ớ
=> Chu vi c a m t hình là t ng đ dài các c nh c a ủ ộ ổ ộ ạ ủ
hình đó
Câu 2: Xăngtimét vuông là gì?
=>Xăngtimét vuông là đ n v đo di n tích. ơ ị ệ
1 cm 2 là di n tích c a ệ ủ c a hình vuông có c nh dài 1cm ủ ạ
GV g i vài HS nh c l i,ọ ắ ạ
Câu 3: Các em hãy tính di n tích hình Aệ
Sau 1 phút, GV nêu các l a ch nự ọ
A. 12 cm2 B. 10 cm2 C. 8 cm2 D. 5 cm2
HS nêu cách th c hi n, l p b sung.ự ệ ớ ổ
GV ch t câu tr l i đúng, nh c l i ghi nh :ố ả ờ ắ ạ ớ
> ta l y di n tích 1 ô vuông, nhân v i s ô vuông c aấ ệ ớ ố ủ
hình đó
GV gi i thi u bài: ớ ệ Ti t h c hôm nay, chúng ta cùngế ọ
luy n t p thêm v cách tính di n tích c a m t hình vàệ ậ ề ệ ủ ộ
ôn l i cách tìm chu vi c a m t hình nhé! ạ ủ ộ
GV ghi t a bài: ự Luy n t p Xăngtimét vuôngệ ậ
* Đ m s c nh c a m i cánh hoa, ế ố ạ ủ ỗ sau đó nhân v i 4; ớ
HS nêu ghi nhớ
L p nh n xét và b sung.ớ ậ ổ
HS nh c l i.ắ ạ
HS tính toán
HS dùng th ABCD nêu l a ch nẻ ự ọ
HS nêu cách th c hi n.ự ệ
* Tính di n tích 1 ô vuông sau đó ệ tìm di n tích c a hình ệ ủ
2. Ho t đ ng Ki n t o tri th c m i (30 phút)ạ ộ ế ạ ứ ớ
2.1 Ho t đ ng 1 (10 phút): Luy n t pạ ộ ệ ậ
a. M c tiêu: ụ Th c hành tìm di n tích hình v i đ n v xăngtimétvuôngự ệ ớ ơ ị
b. Phương pháp, hình th c t ch c: …ứ ổ ứ
Cách ti n hành:ế
GV nêu: Chúng ta cùng luy n t p ệ ậ thêm v đ n v đo ề ơ ị
di n tích ệ Xăngtimét vuông qua các bài t p sau nhé! ậ
Bài 1: GV g i 1 HS đ c đ bài. ọ ọ ề
GV yêu c u HS tìm và ghi vào v ầ ở
S a bài: ử
HS nêu k t qu qua trò ch i đ b n.ế ả ơ ố ạ
Hình L: di n tích b ng 6 cmệ ằ 2 vì có 6 ô vuông
Hình M: di n tích b ng 9 cmệ ằ 2 vì có 9 ô vuông.
Hình N: di n tích b ng 8 cmệ ằ 2 vì có (6 ô vuông và 4 n aử
ô vuông ghép thành 2 ô vuông nên t ng c ng là có 8 ôổ ộ
1 HS đ c yêu c u c a bài 1ọ ầ ủ
L p l ng nghe và quan sát.ớ ắ
L p làm vào v ớ ở
HS s a bài.ử
L p l ng nghe, nh n xét, ch tớ ắ ậ ấ
v n, h i cách th c hi n.ấ ỏ ự ệ
Trang 4GV ch t ki n th cố ế ứ
2.2 Ho t đ ng 2 (15 phút): Ôn t p và th c hànhạ ộ ậ ự
a. M c tiêu: ụ
Bước đ u phân bi t chu vi và di n tích c a hình.ầ ệ ệ ủ
V n d ng gi i bài toán th c t có liên quan đ n đ n v đo di n tích xăngtimét vuông.ậ ụ ả ự ế ế ơ ị ệ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: H c nhómứ ổ ứ ọ , làm vi c cá nhân.ệ
Bài 2:
G i 1 HS nêu yêu c u c a đ bài:ọ ầ ủ ề
– HS làm vi c nhóm đôi ệ nh n bi t ậ ế yêu c u và th c ầ ự
hi n cá nhân vi t vào sách/71ệ ế
S a bài (2.a): ử
Cho HS ch i trò ch i “Đ b n”:ơ ơ ố ạ
G i m t s HS trình bày trọ ộ ố ướ ớc l p
Hình D: di n tích b ng 6 cmệ ằ 2 và chu vi là 12 cm
Hình Q: di n tích b ng 6 cmệ ằ 2 và chu vi là 10 cm
Hình T: di n tích b ng 4 cmệ ằ 2 và chu vi là 10 cm
GV ch t ki n th c: ố ế ứ
Tìm di n tích ta đ m s ô vuông c a hình.ệ ế ố ủ
Tìm chu vi ta đ m s đo n th ng 1 cm vi n xung quanhế ố ạ ẳ ề
c a hình.ủ
(GV l u ý nh n xét cách vi t tên hình, cách vi t đ n vư ậ ế ế ơ ị
cm2 trên bài làm c a HS)ủ
S a bài (2.b): ử
G i vài HS nêu bài làm.ọ
GV ch t ki n th c: ố ế ứ
Hình D và hình Q có di n tích b ng nhau nh ng chu việ ằ ư
khác nhau
Hình Q và hình T có chu vi b ng nhau nh ng di n tíchằ ư ệ
khác nhau
Vì chúng có hình dáng khác nhau
HS đ c đ bài, l p l ng ngheọ ề ớ ắ
– HS làm vi c nhóm đôi ệ nh n ậ
bi t ế yêu c u và th c hi n cá nhânầ ự ệ
vi t vào sách/71ế
HS ch i theo hơ ướng d n c a ẫ ủ
qu n trò.ả
HS nêu cách tìm k t qu ế ả
HS s a bài.ử
HS nêu bài làm, l p nh n xétớ ậ
Bài 3:
G i 1 HS nêu yêu c u c a đ bài:ọ ầ ủ ề HS đ c đ bài, l p l ng ngheọ ề ớ ắ
Trang 5S a bài: ử
HSA Treo bài gi i trên b ng.ả ả
HSB Đ c bài làm c a mình.ọ ủ
GV nh n xét cách trình bày, k t qu ậ ế ả
(GV l u ý nh n xét cách vi t đ n v ư ậ ế ơ ị cm2 trên bài làm
c a HS)ủ
HS làm bài vào v ở
HSA th c hi n bài gi i trên b ng ự ệ ả ả
ph ụ
HSB Đ c bài làm c a mình.ọ ủ
L p theo dõi, nh n xét cách trìnhớ ậ bày trên b ng.ả
HS l ng ngheắ
* Ho t đ ng n i ti p: (ạ ộ ố ế 5 phút)
a. M c tiêu: HS ôn l i nh ng ki n th c, kĩ năng đã h c, chu n b bài cho ti t sau.ụ ạ ữ ế ứ ọ ẩ ị ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c: HS làm vi c cá nhânứ ổ ứ ệ
– GV cho HS đ t ặ quy n sách toán trên m t bàn.ể ặ
– Theo hi u l nh c a GV, HS ệ ệ ủ thao tác v i hình tr c ớ ướ
m t.ặ
* GV nêu: “Chu vi c a hình” HS dùng đ u ngón tay ủ ầ tô
m t vòng theo các c nh c a quy n sách.ộ ạ ủ ể
* GV nêu: “Di n tích c a hình” HS dùng bàn tay ệ ủ xoa lên
b m t c a quy n sách.ề ặ ủ ể
GV ch t ki n th c: ố ế ứ
Chu vi c a hình là d ủ ườ ng vi n xung quanh c a hình đó ề ủ
Di n tích c a m t hình là b m t c a hình đó ệ ủ ộ ề ặ ủ
HS thao tác theo hi u l nh c aệ ệ ủ GV
GV nh n xét chung ti t h c, khen các nhóm, các cá nhânậ ế ọ
h c t p t t cá nhân có ti n b trong h c t pọ ậ ố ế ộ ọ ậ
D n dò:ặ V nhà ôn l i bàiề ạ
Chu n b bài:ẩ ị Di n tích hình ch nh t. SGK/ 72ệ ữ ậ
C t s n: 10 m nh gi y k ô vuông ( m i ô có c nh dài ắ ẵ ả ấ ẻ ỗ ạ
1 cm) 2 t gi y k s n các ô vuông có c nh 1 cm.ờ ấ ẻ ẵ ạ
IV. ĐI U CH NH SAU TI T D Y:Ề Ỉ Ế Ạ