Giáo án môn Toán lớp 3 sách Chân trời sáng tạo - Tuần 17: Ôn tập cuối học kì 1 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn tập các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 1000); ý nghĩa phép tính; tính nhẩm, tính viết; mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, giữa phép nhân và phép chia để tìm kết quả và tìm thành phần chưa biết trong phép tính; vận dụng vào giải toán cơ bản;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1MÔN: TOÁN L P 3 Ớ
BÀI: ÔN T P H C KÌ 1 ( TI T 3) Ậ Ọ Ế
I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
1. Năng l c đ c thù: ự ặ
Ôn t p các phép tính ( c ng, tr , nhân , chia trong ph m vi 1000) ậ ộ ừ ạ
Ý nghĩa phép tính; tính nh m, tính vi t; m i quan h gi a phép c ng và ẩ ế ố ệ ữ ộ phép tr , gi a phép nhân và phép chia đ tìm k t qu và tìm thành ph n ch a ừ ữ ể ế ả ầ ư
bi t trong phép tính ế
V n d ng vào gi i toán c b n ậ ụ ả ơ ả
2. Năng l c chung ự
Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, tr l i câu h i, làm bài t p ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: tham gia trò ch i, v n d ng ự ả ế ấ ề ạ ơ ậ ụ
Năng l c giao ti p và h p tác: ự ế ợ Có thói quen trao đ i, giúp đ nhau trong h c ổ ỡ ọ
t p; bi t cùng nhau hoàn thành nhi m v h c t p theo s h ậ ế ệ ụ ọ ậ ự ướ ng d n c a th y ẫ ủ ầ cô
3. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ ẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể hoàn thành nhi m v ệ ụ
Ph m ch t chăm ch : Chăm ch suy nghĩ, tr l i câu h i; làm t t các bài t p ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ ố ậ
Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
GV: SGK, hình v cho các bài t p, b đ dùng d y toán ( n u c n) ẽ ậ ộ ồ ạ ế ầ
HS: SGK, đ dùng h c t p ồ ọ ậ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C CH Y U: Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ C l p.ả ớ
GV t ch c cho HS Hát múa.ổ ứ
GV vào bài m i.ớ HS hát k t h p múa .ế ợ
L ng nghe.ắ
Trang 22. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ : Ôn t p các phép tính( 30 phút)ậ
a. M c tiêu: ụ Ôn t p các phép tính ( c ng, tr , nhân , chia trong ph m vi 1000).ậ ộ ừ ạ
b. Phương pháp, hình th c t ch cứ ổ ứ : nhóm, c l p.ả ớ
Bài 1. T ng hay hi uổ ệ
HS nêu yêu c u bài t p ầ ậ
T ch c cho HS th c hi n b ng hình th c ổ ứ ự ệ ằ ứ
GQVĐ
Yêu c u HS ho t đ ng nhóm 2: Ch n t thíchầ ạ ộ ọ ừ
h p thay cho d u ? r i nói cho b n nghe.ợ ấ ồ ạ
a) t ng b) hi u c) hi uổ ệ ệ
G i 12 nhóm trình bày trọ ướ ớc l p.
GV nh n xét, s a bài khuy n khích HS nhìnậ ử ế
vào hình v và nêu cách xác đ nh phép tính.ẽ ị
GV h th ng .ệ ố
Bài 2: Tích hay thương?
Tương t bài 1.ự
Yêu c u HS ho t đ ng nhóm 2: Ch n t thíchầ ạ ộ ọ ừ
h p thay cho d u ? r i nói cho b n nghe.ợ ấ ồ ạ
a) tích b) thương c) thương
G i 12 nhóm trình bày trọ ướ ớc l p.
GV nh n xét, s a bài khuy n khích HS nhìnậ ử ế
vào hình v và nêu cách xác đ nh phép tính.ẽ ị
GV h th ngệ ố
Bài 3. S ?ố
GV yêu c u HS nêu yêu c u bài t p.ầ ầ ậ
Yêu c u làm vi c nhóm hai HS tìm hi uầ ệ ể
bài, nh n bi t:ậ ế
+ Yêu c u c a bài : S ?ầ ủ ố
+ Khi s a bài , khuy n khích HS gi i thíchử ế ả
t i sao đi n nh v y?ạ ề ư ậ
HS nêu yêu c u BT.ầ
HS làm vi c theo nhóm đôi, nêu k t qu ,ệ ế ả
gi i thích cách làm.ả
a) Đ tìm t t c s cúc áo, ta tính ể ấ ả ố t ng ổ
b) Bi t s cúc áo c hai màu xanh, đ và ế ố ả ỏ
bi t s cúc áo màu đ Đ tìm s cúc áo ế ố ỏ ể ố màu xanh, ta tính hi u ệ
c) Đ tìm s cúc áo màu xanh nhi u h n s ể ố ề ơ ố cúc áo màu vàng, ta tính hi u ệ
HS khác nh n xétậ
HS l ng nghe.ắ
HS làm vi c theo nhóm đôi, nêu k t qu ,ệ ế ả
gi i thích cách làm.ả
a) Đ tìm t t c s cúc áo, ta nên tính ể ấ ả ố tích b) Chia đ u s cúc áo cho các b n. Đ bi t ề ố ạ ể ế
m i b n đ ỗ ạ ượ c bao nhiêu cúc áo, ta tính th ươ ng
c) Chia cho m i b n s cúc áo b ng nhau, ỗ ạ ố ằ
đ tìm s b n đ ể ố ạ ượ c nh n cúc áo, ta ậ tính th ươ ng
HS khác nh n xétậ
HS l ng nghe.ắ
HS nêu yêu c u bài t p.ầ ậ
HS làm vi c trong nhóm 2 trao đ i cáchệ ổ làm và tr l i vào b ng.ả ờ ả
a)
S h c sinh kh i l p 2ố ọ ố ớ 245
S h c sinh kh i l p 3ố ọ ố ớ 280
S h c sinh c hai kh iố ọ ả ố 525
Trang 3 G i 12 nhóm HS trình bày cách làmọ
GV nh n xét.ậ
GV h th ng cách làmệ ố
Bài 4. S ?ố
Yêu c u HS nêu yêu c u bài t pầ ầ ậ
D a vào hình v tóm t t bài toánự ẽ ắ
a) S bé g p lên ? l n thì đ ố ấ ầ ượ ố ớ c s l n.
b) S l n gi m đi ? l n thì đ ố ớ ả ầ ượ ố c s bé.
c) S l n g p ? l n s bé ố ớ ấ ầ ố
GV h i t i sao đi n nh v y? ỏ ạ ề ư ậ
GV nh n xét ch t n i dung ậ ố ộ
S h c sinh kh i 2 ít h n kh i 3ố ọ ố ơ ố 35
b)
S h c sinh c a l pố ọ ủ ớ 34
S h c sinh 1 bànố ọ ở 2
S h c sinh 8 bànố ọ ở 16
S h c sinh 17 bànố ọ ở 34
HS tr l i.ả ờ
HS khác nh n xétậ
HS l ng nghe.ắ
HS nêu yêu c u BTầ
Tr l i: ả ờ
a) S bé g p lên ố ấ 5 l n thì đ c s l n ầ ượ ố ớ b) S l n gi m đi ố ớ ả 5 l n thì đ c s bé ầ ượ ố c) S l n g p ố ớ ấ 5 l n s bé ầ ố
HS tr l i, nh n xétả ờ ậ
HS l ng nghe.ắ
* Ho t đ ng n i ti p: ạ ộ ố ế (4 phút)
a. M c tiêu: HS ôn l i nh ng ki n th c, kĩ năng đã h cụ ạ ữ ế ứ ọ , chu n b bài cho ti t sau.ẩ ị ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ V n đáp, c l p.ấ ả ớ
Em h c đọ ược gì sau bài h c?ọ
Nh n xét, tuyên dậ ương
Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ
D n HS v xem l i bài và chu n b bài sau.ặ ề ạ ẩ ị
HS l ng nghe, th c hi nắ ự ệ
IV. ĐI U CH NH SAU TI T D Y: Ề Ỉ Ế Ạ
K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ
MÔN: TOÁN L P 3 Ớ
BÀI: ÔN T P CU I H C KÌ I ( TI T 4) Ậ Ố Ọ Ế
Trang 4I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
1. Năng l c đ c thù: ự ặ
Ôn t p các phép tính ( c ng, tr , nhân , chia trong ph m vi 1000) ậ ộ ừ ạ
Ý nghĩa phép tính; tính nh m, tính vi t; m i quan h gi a phép c ng và ẩ ế ố ệ ữ ộ phép tr , gi a phép nhân và phép chia đ tìm k t qu và tìm thành ph n ch a ừ ữ ể ế ả ầ ư
bi t trong phép tính ế
V n d ng vào gi i toán đ n gi n ậ ụ ả ơ ả
2. Năng l c chung ự
Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, tr l i câu h i, làm bài t p ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: tham gia trò ch i, v n d ng ự ả ế ấ ề ạ ơ ậ ụ
Năng l c giao ti p và h p tác: ự ế ợ Có thói quen trao đ i, giúp đ nhau trong h c ổ ỡ ọ
t p; bi t cùng nhau hoàn thành nhi m v h c t p theo s h ậ ế ệ ụ ọ ậ ự ướ ng d n c a th y ẫ ủ ầ cô
3. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ ẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể hoàn thành nhi m v ệ ụ
Ph m ch t chăm ch : Chăm ch suy nghĩ, tr l i câu h i; làm t t các bài t p ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ ố ậ
Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
GV: SGK, hình v cho các bài t p, b đ dùng d y toán ( n u c n) ẽ ậ ộ ồ ạ ế ầ
HS: SGK, đ dùng h c t p ồ ọ ậ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C CH Y U: Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ C l p.ả ớ
GV vi t các phép tính lên b ng: ế ả
+ Đ t tính r i tính.ặ ồ
a/ 20 + 350 b/ 124 x 3 c/ 513: 3
Yêu c u HS làm b ng conầ ả
GV nh n xét.ậ
HS th c hi n vào b ng conự ệ ả
HS đ t tính vào b ng conặ ả
+ K t qu : ế ả a/ 370 ; b/ 372 ; c/ 171
Theo dõi
2. Ho t đ ng luy n t p (30 phút)ạ ộ ệ ậ
a. M c tiêu: Bi t ụ ế ý nghĩa phép tính; tính nh m, tính vi t; m i quan h gi a phép c ng và phépẩ ế ố ệ ữ ộ
tr , gi a phép nhân và phép chia đ tìm k t qu và tìm thành ph n ch a bi t trong phép tính.ừ ữ ể ế ả ầ ư ế
b. Phương pháp, hình th c t ch cứ ổ ứ : Nhóm đôi, c l p.ả ớ
Trang 5Bài 5. Ch n c p s phù h pọ ặ ố ợ
GV yêu c u HS nêu yêu c u bài t p.ầ ầ ậ
Yêu c u làm vi c nhóm hai HS tìm hi u bài.ầ ệ ể
+ Ch n ý tr l i đúng ọ ả ờ
S l n g p 3 l n s bé và s l n h n s bé 8 đ n v ố ớ ấ ầ ố ố ớ ơ ố ơ ị
S l n và s bé l n l ố ớ ố ầ ượ t là:
A. 6 và 2 B. 10 và 2 C. 12 và 4
GV g i 12 nhóm trình bày bài gi i ( có gi i thích cáchọ ả ả
làm)
GV nh n xét h th ng cách làmậ ệ ố
Bài 6. Tính nh mẩ
Yêu c u HS xác đ nh yêu c u c a bàiầ ị ầ ủ
+ Tính nh mẩ
a) 20 + 530 b) 690 – 70
c) 90 x 6 d) 270 : 3
Yêu c u HS làm cá nhân ,chia s v i b nầ ẻ ớ ạ
GV t ch c HS ch i trò ch i “Chuy n th ” đ đ c ổ ứ ơ ơ ề ư ể ọ
k t qu phép tính ( m i HS / phép tính).ế ả ỗ
GV nh n xét ậ
Bài 7
GV yêu c u HS nêu yêu c u bài t p.ầ ầ ậ
+ Đ t tính r i tính ặ ồ
a) 172 x 4 b) 758 : 8
Yêu c u HS làm bài cá nhân chia s v i b n.ầ ẻ ớ ạ
GV t ch c s a bài: GV đ c t ng phép tính cho HS ổ ứ ử ọ ừ
th c hi n b ng con ( GV có th g i HS lên b ng l p ự ệ ả ể ọ ả ớ
s a / m i HS/ phép tính).ử ỗ
GV nh n xét ch t ki n th c.ậ ố ế ứ
HS đ c yêu c u và xác đ nh cácọ ầ ị
vi c c n làm: ệ ầ ch n c p s phùọ ặ ố
h p.ợ
HS làm bài nhóm đôi
Đ i di n HS trình bày nêu cáchạ ệ làm
+ S l n g p s bé 3 l n ( 6 và 12 ,ố ớ ấ ố ầ
12 và 4) + S l n h n s bé 8 đ n v ( trongố ớ ơ ố ơ ị
2 c p s trên, 12 và 4 th a mãn)ặ ố ỏ
=> Đáp án C
HS l ng nghe.ắ
HS xác đ nh yêu c u c a bài : ị ầ ủ Tính nh mẩ
HS làm cá nhân và trao đ i v i ổ ớ
b n.ạ
L i gi i: ờ ả
a) 20 + 530 = 550 b) 690 – 70 = 620
c) 90 x 6 = 540 d) 270 : 3 = 90
HS nêu yêu c u và xác đ nh nhi mầ ị ệ
v c a bài: Đ t tính r i tính.ụ ủ ặ ồ
HS làm bài cá nhân chia s v iẻ ớ
b n.ạ
HS th c hi nự ệ a) 172 b) 758 8
x 72 94
4 38
688 32 6
172 x 4 = 688 758 : 8 = 94 ( dư 6)
Trang 6Bài t p 8.ậ
Yêu c u HS xác đ nh yêu c u c a bàiầ ị ầ ủ
+ S ?ố
a) 610 + ? = 970
b) b) 4 x ? = 80
c) c) ? : 3 = 70
Yêu c u HS làm bàiầ
GV g i HS trình bày bài gi i ( có gi i thích cách làm:ọ ả ả
tìm s h ng, tìm th a s ch a bi t, s b chia thông quaố ạ ừ ố ư ế ố ị
thành ph n đã bi t).ầ ế
GV nh n xét và ch t cách làm.ậ ố
HS l ng nghe.ắ
HS đ c yêu c u và xác đ nh cácọ ầ ị
vi c c n làm: ệ ầ Đi n s thích h p ề ố ợ
HS làm bài cá nhân
a) 610 + 360 = 970 b) 4
x 20 = 80 c) 210 : 3
= 70
HS trình bày bài và gi i thích:ả VD: L y t ng ( 970) tr đi s h ng ấ ổ ừ ố ạ
đã bi t ( 610) ta tìm đế ượ ố ạc s h ng
ch a bi t ( 360).ư ế
HS l ng nghe.ắ
* Ho t đ ng n i ti p: ạ ộ ố ế (4 phút)
a. M c tiêu: HS ôn l i nh ng ki n th c, kĩ năng đã h cụ ạ ữ ế ứ ọ , chu n b bài cho ti t sau.ẩ ị ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ c l p.ả ớ
GV t ch c cho HS ch i trò ch i “Ai nhanh h n”ổ ứ ơ ơ ơ
GV chia l p thành hai đ i thi đua, đ i nào đúng và ớ ộ ộ
xong trước thì th ng cu c.ắ ộ
GV g n các th phép tính lên b ng l p đ HS ch n ắ ẻ ả ớ ể ọ
các phép tính có k t qu đúng vào phép tính đó.ế ả
Nh n xét, tuyên dậ ương
Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ
D n HS v xem l i bài và chu n b bài sau.ặ ề ạ ẩ ị
Theo dõi
HS tham gia ch i.ơ
L ng nghe.ắ
IV. ĐI U CH NH SAU TI T D Y: Ề Ỉ Ế Ạ
K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ
MÔN: TOÁN L P 3 Ớ
BÀI: ÔN T P CU I H C KÌ I ( TI T 5) Ậ Ố Ọ Ế
I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
1. Năng l c đ c thù: ự ặ
Ôn t p các phép tính ( c ng, tr , nhân , chia trong ph m vi 1000) ậ ộ ừ ạ
Trang 7 Ý nghĩa phép tính; tính nh m, tính vi t; m i quan h gi a phép c ng và ẩ ế ố ệ ữ ộ phép tr , gi a phép nhân và phép chia đ tìm k t qu và tìm thành ph n ch a ừ ữ ể ế ả ầ ư
bi t trong phép tính ế
V n d ng vào gi i toán đ n gi n ậ ụ ả ơ ả
2. Năng l c chung ự
Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, tr l i câu h i, làm bài t p ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: tham gia trò ch i, v n d ng ự ả ế ấ ề ạ ơ ậ ụ
Năng l c giao ti p và h p tác: ự ế ợ Có thói quen trao đ i, giúp đ nhau trong h c ổ ỡ ọ
t p; bi t cùng nhau hoàn thành nhi m v h c t p theo s h ậ ế ệ ụ ọ ậ ự ướ ng d n c a th y ẫ ủ ầ cô
3. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ ẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể hoàn thành nhi m v ệ ụ
Ph m ch t chăm ch : Chăm ch suy nghĩ, tr l i câu h i; làm t t các bài t p ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ ố ậ
Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
GV: SGK, hình v cho các bài t p, b đ dùng d y toán ( n u c n) ẽ ậ ộ ồ ạ ế ầ
HS: SGK, đ dùng h c t p ồ ọ ậ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C CH Y U: Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ C l p.ả ớ
HS b t bài hátắ
Vào bài m iớ HS hát
2. Ho t đ ng luy n t p (35 phút)ạ ộ ệ ậ
a. M c tiêu: ụ Ôn t p các phép tính ( c ng, tr , nhân , chia trong ph m vi 1000), ý nghĩa phépậ ộ ừ ạ tính; tính nh m, tính vi t; m i quan h gi a phép c ng và phép tr , gi a phép nhân và phépẩ ế ố ệ ữ ộ ừ ữ chia đ tìm k t qu và tìm thành ph n ch a bi t trong phép tính.ể ế ả ầ ư ế
b. Phương pháp, hình th c t ch cứ ổ ứ : nhóm, cá nhân, c l p.ả ớ
Bài t p 9.ậ
Yêu c u HS xác đ nh yêu c u c a bàiầ ị ầ ủ
+ Tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ
a) 493 – 328 + 244 b) 210 : 6 x 5
c) 36 + 513 : 9 d) 2 x (311 – 60)
HS đ c yêu c u và xác đ nh yêu c u:ọ ầ ị ầ
Tính.
Trang 8 Yêu c u HS làm bài cá nhânầ
GV g i HS trình bày bài gi i ( có gi i thích cách ọ ả ả
làm: th t th c hi n phép tính).ứ ự ự ệ
GV và HS nh n xét ch t cách làm: ậ ố
+ Bi u th c ch có phép tính +; ta th c hi n t ể ứ ỉ ự ệ ừ
trái sang ph i; ả
+ Bi u th c ch có : ; x ta th c hi n t trái sang ể ứ ỉ ự ệ ừ
ph i; ả
+ Bi u th c có +; : ta th c hi n chia trể ứ ự ệ ước và
c ng sau; ộ
+ Bi u th c có d u ngo c kép ta th c hi n trong ể ứ ấ ặ ự ệ
ngo c trặ ước và nhân sau
Bài t p 10.ậ
Yêu c u HS xác đ nh yêu c u c a bàiầ ị ầ ủ
Yêu c u HS làm cá nhân vào b ng conầ ả
+ Ch n ý tr l i đúng ọ ả ờ
a) M t s khi nhân v i 1 thì b ng: ộ ố ớ ằ
A. 1 B. 0 C. chính s đó ố
b) M t s khi nhân v i 0 thì b ng: ộ ố ớ ằ
A. 1 B. 0 C. chính s đó ố
c) Giá tr c a bi u th c 3 x (27 27) là: ị ủ ể ứ
A. 1 B. 0 C. 54
d) L p em s d ng lo i bán 2 ch ng i (m i bàn ớ ử ụ ạ ỗ ồ ỗ
có 1 ho c 2 b n) ặ ạ Đ 35 b n đ ch ng i thì c n ể ạ ủ ỗ ồ ầ
ít nh t là: ấ
A. 17 cái bàn. B. 18 cái bàn. C. 35 cái bàn.
GV yêu c u HS gi i thích vì sao ch n đáp án đó.ầ ả ọ
GV nh n xét ch t n i dung.ậ ố ộ
Bài t p 11.ậ
Yêu c u HS đ c BT11 xác đ nh yêu c u c a bài.ầ ọ ị ầ ủ
Yêu c u HS làm cá nhân ầ
GV g i HS trình bày bài gi i ( có gi i thích cách ọ ả ả
làm)
GV s a bài Ch t đáp ánử ố
Bài gi iả
52: 2 = 26
L p em s đớ ẽ ượ ặc t ng 26 túi quà
26 x 5 = 130
L p em c n có 130 quy n vớ ầ ể ở
HS làm bài cá nhân a) 493 – 328 + 244 = 165 + 244 = 409 b) 210 : 6 x 5 = 35 x 5 = 175
c) 36 + 513 : 9 = 36 + 57 = 93 d) 2 x (311 – 60) = 2 x 251 = 502
HS trình bày bài làm và gi i thích cách ả làm
HS l ng nghe ắ
HS đ c yêu c u và xác đ nh yêu c u:ọ ầ ị ầ
Ch n ý đúngọ .
HS làm cá nhân
a) Câu đúng: C b) Câu đúng: B c) Câu đúng: B d) Câu đúng: B
HS trình bày ý ki n .ế
HS l ng nghe.ắ
HS đ c yêu c u và xác đ nh yêu c u:ọ ầ ị ầ
Gi i bài toánả .
HS làm cá nhân
HS trình bày bài làm và gi i thích cách ả làm
HS l ng nghe t s a bài.ắ ự ử
Trang 9* Vui h cọ
a. M c tiêu: C ng c b ng nhânụ ủ ố ả
b. Phương pháp, hình th c t ch c: Nhóm, v n đáp,…ứ ổ ứ ấ
GV yêu c u HS đ c yêu c uầ ọ ầ
Yêu c u HS th o lu n nhóm đôi tìm hi u bài : ầ ả ậ ể
Nói phép nhân ( trong b ng).ả
+ B n đ u tiên nói m t phép nhân trong các b ng ạ ầ ộ ả
nhân đã h c r i ch đ nh 1 b nọ ồ ỉ ị ạ
+ B n đạ ược ch đ nh s nói m t phép nhân ( trongỉ ị ẽ ộ
b ng) mà th a s th nh t là ch s hàng đ n v ả ừ ố ứ ấ ữ ố ơ ị
c a tích trên, r i ch đ nh l i b n khác.ủ ồ ỉ ị ạ ạ
+ Khi xu t hi n phép nhân có tích b ng 0 thì lấ ệ ằ ượt
ch i k t thúc.ơ ế
GV gioi 12 nhóm nói trướ ớc l p
Gv nh n xét ch t n i dung “ Vui h c”ậ ố ộ ọ
HS đ c yêu c u và xác đ nh nhi m v ọ ầ ị ệ ụ
HS nói phép nhân trong nhóm 2
HS nói trướ ớc l p
* Ho t đ ng n i ti p: ạ ộ ố ế (4 phút)
a. M c tiêu: HS ôn l i nh ng ki n th c, kĩ năng đã h cụ ạ ữ ế ứ ọ , chu n b bài cho ti t sau.ẩ ị ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ C l p, v n đáp ả ớ ấ
Em h c đọ ược gì sau bài h c?ọ
Nh n xét, tuyên dậ ương
Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ
D n HS v xem l i bài và chu n b bài sau.ặ ề ạ ẩ ị
HS l ng nghe, th c hi nắ ự ệ
IV. ĐI U CH NH SAU TI T D Y: Ề Ỉ Ế Ạ
K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ
MÔN: TOÁN L P 3 Ớ
BÀI: ÔN T P CU I H C KI I ( TI T 6) Ậ Ố Ọ Ế
I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
1. Năng l c đ c thù: ự ặ
Ôn t p hình h c và đo l ậ ọ ườ ng. H th ng ki n th c v các hình đã h c, v ệ ố ế ứ ề ọ ẽ hình, x p hình ế
H th ng các đ n v đo đ dài , gi i quy t v n đ đ n gi n liên quan đ n ệ ố ơ ị ộ ả ế ấ ề ơ ả ế
đ dài; ộ
2. Năng l c chung ự
Trang 10 Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, tr l i câu h i, làm bài t p ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: tham gia trò ch i, v n d ng ự ả ế ấ ề ạ ơ ậ ụ
Năng l c giao ti p và h p tác: ự ế ợ Có thói quen trao đ i, giúp đ nhau trong h c ổ ỡ ọ
t p; bi t cùng nhau hoàn thành nhi m v h c t p theo s h ậ ế ệ ụ ọ ậ ự ướ ng d n c a th y ẫ ủ ầ cô
3. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ ẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể hoàn thành nhi m v ệ ụ
Ph m ch t chăm ch : Chăm ch suy nghĩ, tr l i câu h i; làm t t các bài t p ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ ố ậ
Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
GV:SGK, hình v cho các bài t p ( n u có), b đ dùng d y toán ẽ ậ ế ộ ồ ạ
HS: SGK, th ướ c th ng, com pa ẳ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C CH Y U: Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ C l p.ả ớ
GV t ch c trò ch i “ B n tên” yêu c u HS k tên các ổ ứ ơ ắ ầ ể
đ n v đo đ dài đã h c.ơ ị ọ ọ
GV nh n xét.ậ
HS ch i trò ch i “ B n tên”.ơ ơ ắ + mm cm dm m km
Theo dõi
2. Ho t đ ng luy n t p ( 30 phút)ạ ộ ệ ậ
a. M c tiêu: ụ H th ng ki n th c v các hình đã h c, v hình.H th ng các đ n v đo đ dài ,ệ ố ế ứ ề ọ ẽ ệ ố ơ ị ộ
gi i quy t v n đ đ n gi n liên quan đ n đ dài.ả ế ấ ề ơ ả ế ộ
b. Phương pháp, hình th c t ch cứ ổ ứ : nhóm, c l p.ả ớ
Bài t p 1.ậ
Yêu c u HS đ c BT1 xác đ nh yêu c u c a bài.ầ ọ ị ầ ủ
GV yêu c u th o lu n nhóm 2: G i tên hình.ầ ả ậ ọ
a) G i tên các hình.ọ
b) Các hình nào có đúng 4 đ nh, 4 c nh?ỉ ạ
c) Các hình nào có 12 c nh, 6 m t?ạ ặ
HS đ c và nh n bi t yêu c u: g i ọ ậ ế ầ ọ tên hình
a) L n l ầ ượ t các hình t trái qua ừ
ph i: ả
Kh iố
l p phươ ng
Hình vuông Hình chữ
nh tậ
Khố
i
h pộ chữ
nh tậ
Kh iố trụ Hình tam Hình tứ Hình tròn Khối