Giáo án môn Toán lớp 3 sách Chân trời sáng tạo - Tuần 13: Bảng nhân 9 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh lập được bảng nhân 9; bước đầu ghi nhớ bảng nhân 9; vận dụng bảng nhân 9 vào làm bài tập và giải quyết các tình huống thực tiễn;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ
MÔN: TOÁN L P 3 Ớ
BÀI 45: B NG NHÂN 9 (1 ti t) Ả ế
I. YÊU C U C N Đ T: Ầ Ầ Ạ
L p đ ậ ượ c b ng nhân 9 ả
B ướ c đ u ghi nh b ng nhân 9 ầ ớ ả
V n d ng b ng nhân 9 vào làm bài t p và gi i quy t các tình hu ng th c ti n ậ ụ ả ậ ả ế ố ự ễ
1. Năng l c đ c thù: ự ặ
T duy và l p lu n toán h c; s d ng công c , ph ư ậ ậ ọ ử ụ ụ ươ ng ti n h c toán; giao ti p ệ ọ ế toán h c; gi i quy t v n đ toán h c ọ ả ế ấ ề ọ
2. Năng l c chung ự
Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, tr l i câu h i, làm bài t p ự ự ủ ự ọ ắ ả ờ ỏ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: tham gia trò ch i, v n d ng ự ả ế ấ ề ạ ơ ậ ụ
Năng l c giao ti p và h p tác: ho t đ ng nhóm ự ế ợ ạ ộ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ch t nhân ái: Có ý th c giúp đ l n nhau trong ho t đ ng nhóm đ hoàn ẩ ấ ứ ỡ ẫ ạ ộ ể thành nhi m v ệ ụ
Ph m ch t chăm ch : Chăm ch suy nghĩ, tr l i câu h i; làm t t các bài t p ẩ ấ ỉ ỉ ả ờ ỏ ố ậ
Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , bi t l ng nghe, h c t p nghiêm túc ẩ ấ ệ ữ ậ ự ế ắ ọ ậ
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
GV: Các t m bìa có 9 ch m tròn ấ ấ
HS: SGK, v ghi, b ng con, các t m bìa có 9 ch m tròn ở ả ấ ấ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C CH Y U: Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Ho t đ ng Kạ ộ h i đ ng:ở ộ (5 phút)
a. M c tiêu: T o c m xúc vui tụ ạ ả ươi, k t n i v i ch đ bài h c.ế ố ớ ủ ề ọ
b. Phương pháp, hình th c t ch c:ứ ổ ứ
Phương pháp: Trò ch iơ
Hình th c: cá nhânứ
GV yêu c u 10 HS đ ng t i ch , m i HS đ a 9 ngón ầ ứ ạ ỗ ỗ ư
tay
M i b n đ a 9 ngón tay, v y 10 b n đ a m y ngón ỗ ạ ư ậ ạ ư ấ
tay?
HS
90 ngón tay
Trang 2 V y ti t h c này ta s cùng nhau thành l p b ng nhân ậ ế ọ ẽ ậ ả
9 nhé
9 x 10
2. Ho t đ ng Ki n t o tri th c m i (ạ ộ ế ạ ứ ớ 25 phút)
2.1 Ho t đ ng ạ ộ 1 (15 phút): Khám phá
a. M c tiêu: L p và h c thu c b ng nhân 9.ụ ậ ọ ộ ả
b. Phương pháp, hình th c t ch cứ ổ ứ :
Phương pháp: DH phát hi n và gi i quy t v n đ , kĩ thu t: đ c tích c cệ ả ế ấ ề ậ ọ ự
Hình th c: Th o lu n nhóm đôi, cá nhânứ ả ậ
* L p b ng nhân 9ậ ả
B ướ c 1: Phát hi n v n đ c n gi i quy t ệ ấ ề ầ ả ế
GV: Hãy tính các tích trong b ng nhân 9ả
Các tích trong b ng nhân 9 g m nh ng phép tính nào?ả ồ ữ
Các phép tính này ch a h c, v y các em có tính đư ọ ậ ược
không?
B ướ c 2: H c sinh ti n hành gi i quy t v n đ ọ ế ả ế ấ ề
Yêu c u HS v n d ng ki n th c đã h c đ tính các ầ ậ ụ ế ứ ọ ể
tích trong b ng nhân 9 theo nhóm đôiả
M i đ i di n các nhóm trình bày trờ ạ ệ ướ ớc l p. Ví d :ụ
+ HS1: 9 x 1 = 9 vì s nào nhân 1 cũng b ng chính s ố ằ ố
đó; 9 x 2 = 2 x 9 = 18,…
+ HS2: 9 x 3 = 9 + 9 + 9 = 27,…
+ HS3: Vì 9 x 3 = 27 nên 9 x 4 = 27 + 9 = 36
B ướ c 3: Ch t cách GQVĐ ố
GV: Các em đ u tính đúng k t qu b ng nhân 9.ề ế ả ả
B ướ c 4: Ki m tra l i k t qu ể ạ ế ả
M i HS l y ra 3 t m bìa có 9 ch m tròn sau đó l y 4 ờ ấ ấ ấ ấ
t m th có 9 ch m tròn đ th y k t qu phép tính 9 x 3 ấ ẻ ấ ể ấ ế ả
và 9 x 4 h n kém nhau 9 đ n vơ ơ ị
Ch t b ng nhân 9, m i HS đ c l iố ả ờ ọ ạ
9 x 1; 9 x 2; …9 x 10
HS trao đ i nhóm đôi l p b ng ổ ậ ả nhân 9
HS trình bày
HS ki m tra l i k t quể ạ ế ả
HS đ cọ
Trang 3* H c thu c b ng nhân 9ọ ộ ả
Bài 1:
M i HS đ c yêu c uờ ọ ầ
Đây là dãy s nào?ố
M i HS nêu các s còn thi uờ ố ế
T ch c cho HS luy n đ c thu c lòng dãy sổ ứ ệ ọ ộ ố
Bài 2:
HDHS m o tìm k t qu phép nhân trong b ng nhân 9 ẹ ế ả ả
b ng cách xòe đôi bàn tay ra. Ví d : 9 x 4 ta g p ngón ằ ụ ậ
th t xu ng, lúc này bàn tay ta chia làm 2 bên, bên trái ứ ư ố
3 ngón, bên ph i 6 ngón, ta có k t qu là 9 x 4 = 36ả ế ả
T ch c cho HS luy n đ c thu c lòng b ng nhân 9ổ ứ ệ ọ ộ ả
HS đ c yêu c uọ ầ
Đây là các tích trong b ng nhân 9ả
HS nêu: 36, 45, 63, 81
HS luy n đ c thu c lòngệ ọ ộ
HS theo dõi đ bi t m o h c ể ế ẹ ọ
b ng nhân 9ả
HS luy n đ c thu c lòngệ ọ ộ
2.2 Ho t đ ng ạ ộ 2 (10 phút): Th c hànhự
a. M c tiêu: ụ V n d ng b ng nhân 9 vào làm bài t p và gi i quy t các tình hu ng th c ti n.ậ ụ ả ậ ả ế ố ự ễ
b. Phương pháp, hình th c t ch c: ứ ổ ứ
Phương pháp: Th c hànhự
Hình th c: cá nhân, nhóm đôiứ
Bài 1:
M i HS đ c yêu c uờ ọ ầ
Yêu c u HS v n d ng ki n th c đã h c đ hoàn thànhầ ậ ụ ế ứ ọ ể
bài t pậ
M i m i HS tr l i 2 phép tínhờ ỗ ả ờ
Khám phá:
M i HS đ c bài toánờ ọ
Yêu c u HS quan sát hình nh con vầ ả ượn m t kính ắ
trong SGK và làm vào b ng con theo c p đôiả ặ
M i m t vài HS trình bày k t quờ ộ ế ả
Gi i thi u đôi nét v vớ ệ ề ượn m t kính (loài vắ ượn nh ỏ
nh t th gi i, đấ ế ớ ược tìm th y đ o Madagascar, Châu ấ ở ả
Phi, vượn m t kính di chuy n r t nhanh nh n nh nh yắ ể ấ ẹ ờ ả
xa)
Giúp HS hình dung chi u dài thân và kho ng cách m i ề ả ỗ
HS đ c yêu c uọ ầ
HS làm bài
HS tr l iả ờ
HS đ c 23 lọ ượt
HS làm vào b ng conả
9cm x 70 = 630cm
HS nghe
Trang 4l n nh y.ầ ả
+ Dùng chi u dài ngón tay đ so sánh chi u dài thân c aề ể ề ủ
vượn m t kínhắ
+ Dùng thước đo xác đ nh kho ng cách 630cm trong l pị ả ớ
h cọ
HS quan sát
* Ho t đ ng n i ti p: ạ ộ ố ế (5 phút)
a. M c tiêu: HS ôn l i nh ng ki n th c, kĩ năng đã h cụ ạ ữ ế ứ ọ , chu n b bài cho ti t sau.ẩ ị ế
b. Phương pháp, hình th c t ch c:ứ ổ ứ
Phương pháp: Trò ch iơ
Hình th c: Thi đua nhómứ
T ch c cho HS ch i: “Đ s ngón tay gi lên c a cácổ ứ ơ ố ố ơ ủ
b n”ạ
GV HD cách ch i, lu t ch i: Chia l p thành 2 đ i, đ ơ ậ ơ ớ ộ ố
nhau v s ngón tay gi lên, m i HS gi 9 ngón tay, ề ố ơ ỗ ơ
m i l n g m 1 nhóm HS gi ngón tay lên, đ i còn l i ỗ ầ ồ ơ ộ ạ
s nêu phép nhân và k t qu và ngẽ ế ả ượ ạc l i. Đ i nào tr ộ ả
l i đúng nhi u h n là đ i chi n th ng.ờ ề ơ ộ ế ắ
T ch c cho HS ch iổ ứ ơ
Nh n xét, tuyên dậ ương
HS n m cách ch i, lu t ch iắ ơ ậ ơ
HS tham gia ch iơ
IV. ĐI U CH NH SAU TI T D Y: Ề Ỉ Ế Ạ