Phân tích các yếu tố nguồn lực nội bộ và tác ñộng của chúng ñến chuỗi giá trị.. Tác ñộng của nguồn lực nội bộ ñến việc hình thành chuỗi giá trị.. Sự cần thiết phải nhận dạng rõ các ñiểm
Trang 1Phân tích nguồn lực nội bộ
1 Phân tích các yếu tố nguồn lực nội bộ
và tác ñộng của chúng ñến chuỗi giá trị
2 Tìm hiểu cách thức kiểm soát nguồn lực
nội bộ của doanh nghiệp
3 Nắm ñược phương pháp ñánh giá tác
ñộng của nguồn lực nội bộ
Trang 2N ộ i dung c i dung c ơ ơ b b ả n
1 Khái niệm nguồn lực nội bộ
2 Các yếu tố nguồn lực nội bộ
3 Tác ñộng của nguồn lực nội bộ ñến việc
hình thành chuỗi giá trị
4 Kiểm soát và ñánh giá tác ñộng của
nguồn lực nội bộ
Phân biệt căn bản giữa môi trường bên
ngoài và môi trường nội bộ doanh nghiệp
Quan ñiểm cơ bản về nguồn lực nội bộ
của một công ty
Sự cần thiết phải nhận dạng rõ các ñiểm
mạnh, ñiểm yếu trong nguồn lực nội bộ
Trang 3Phân bit c t căăn b n bn gia môi tr a môi trưư ng bên
ngoài và môi trư ng ni b doanh nghip
Phân tích môi trường
Phân tích môi trường
bên ngoài cho ta biết
công ty có thlàm gì ?
Phân tích môi tr ch môi trư ư ờng
bên ngoài cho ta biết
Nguồn lực nội bộ bao gồm:
Tài nguyên nhân l ự c;
Trang 4S cn thit phi nhn dng rõ các c ññi im
mnh, ñim yu trong ngun lc ni b
Nguồn lực nội bộ công ty bộc lộ ra qua
những ñiểm mạnh và ñiểm yếu của nó
Nhận thức rõ các ñiểm mạnh, ñiểm yếu:
Cho phép nhà qu ả n tr ị v ậ n d ụ ng t ố t nh ấ t ñể
t ạ o ra l ợ i th ế c ạ nh tranh cho công ty; và
Bi ế t cách khai thác ngu ồ n l ự c n ộ i b ộ sao
cho có hi ệ u qu ả nh ấ t trong quá trình sáng
t ạ o ra giá tr ị và l ợ i nhu ậ n cho công ty.
Tài nguyên nhân lực
Tài sản hữu hình
Tài sản vô hình
Khả năng tổ chức khai thác các nguồn
tài nguyên của doanh nghiệp
Trang 5Lực lượng lao ñộng của công ty, gồm có
quản trị các cấp và công nhân
Các yếu tố kèm theo lực lượng lao ñộng:
Tay ngh ề , kinh nghi ệ m, kh ả năng lao ñộ ng.
Trang 6Ngu ồ n sáng ki ế n c ả i ti ế n k ỹ thu ậ t vô t ậ n
trong l ự c l ượ ng lao ñộ ng…
Trang 7cung c ấ p và cho vay…
tài nguyên ca doanh nghip
Của bộ phận quản trị cấp cao:
T ầ m nhìn chi ế n l ượ c, kh ả năng tiên lượ ng
các khuôn kh ổ phát tri ể n t ươ ng lai.
Kh ả năng xây dự ng c ấ u trúc t ổ ch ứ c, ph ố i
h ợ p và ki ể m soát hi ệ u qu ả
Kh ả năng xây dự ng môi tr ườ ng v ă n hóa t ổ
ch ứ c phù h ợ p…
Trang 8tài nguyên ca doanh nghip
Của các bộ phận chức năng:
Quản trị tài chính (bả ng t ổ ng k ế t tài s ả n,
phân tích các ch ỉ s ố tài chính và hi ệ u qu ả ,
tình hình huy ñộ ng và s ử d ụ ng v ố n…).
Quản trịnhân sự ( ủ y quy ề n, ñộ ng viên khen
th ưở ng, duy trì ngu ồ n v ố n nhân l ự c).
Hệ thống thông tin (qui trình, công nghệ x ử
lý thông tin, kh ả năng t ích h ợ p thông tin,
b ả o m ậ t thông tin…).
tài nguyên ca doanh nghip
Trang 9tài nguyên ca doanh nghip
Trang 10Chuỗi giá trị (Value chain) là các giá trị
kết tinh vào sản phẩm trong quá trình
sản xuất ñể cung cấp cho khách hàng
Chuỗi giá trị không chỉ phụ thuộc vào
quá trình sản xuất mà còn phụ thuộc vào
Trang 11Quá trình sáng tạo chuỗi giá trị bao gồm
một chuỗi hoạt ñộng liên tục ñể chuyển
ñổi các yếu tố ñầu vào (Inputs) ra thành
phẩm (Outputs)
Phân tích toàn diện quá trình sáng tạo
chuỗi giá trị sẽ cho phép nhận thức ñầy
ñủ các ñiểm mạnh, ñiểm yếu và khả
năng sinh lợi của doanh nghiệp
Phát triển kỹthuật công nghệ
Quản trịtài nguyên nhân lực
i n hu
ậ
n b iê
n t
n b iê
n tế
Trang 12Quản trị
tổng quát Tác ñộ ng t ổ ng h ợ p lên toàn b ộ
quá trình sáng t ạ o chu ỗ i giá tr ị :
Kh ả năng huy ñộ ng v ố n lãi su ấ t th ấ p.
Quan h ệ t ố t v ớ i các nhóm liên quan.
Tác ñộ ng c ủ a v ă n hóa t ổ ch ứ c và danh ti ế ng c ủ a doanh nghi ệ p…
Gi ả i quy ế t tuy ể n d ụ ng, ñ ào t ạ o,
qu ả n lý s ử d ụ ng lao ñộ ng:
C ơ ch ế tuy ể n d ụ ng, phát tri ể n và duy trì l ự c l ượ ng lao ñộ ng.
Quan h ệ t ố t v ớ i liên ñ oàn lao ñộ ng.
T ạ o môi tr ườ ng làm vi ệ c t ố t, gi ả m tình tr ạ ng lãn công, ñ ình công.
Các ch ươ ng trình khen th ưở ng,
ñộ ng viên l ự c l ượ ng lao ñộ ng.
Quản trịtài
nguyên nhân lực
Trang 13ðả m b ả o tính chuyên nghi ệ p cao
Tìm nhi ề u ngu ồ n cung c ấ p ñể
xoay vòng, tránh l ệ thu ộ c vào m ộ t nhà cung c ấ p.
Tổchức
mua hàng
Trang 14Thi ế t k ế và b ố trí h ệ th ố ng kho tàng m ộ t cách khoa h ọ c.
ðiều hành
sản xuất
Trang 16Thuê mua tài chính, licensing
Thuê bộmáy quản lý, ñào tạo
i n hu
ậ
n b iê
n t
n b iê
n tế
Trang 17Lý do các doanh nghip s$ d%ng ngun
lc thuê ngoài
ðẩy nhanh tiến ñộ sản xuất kinh doanh
Mở rộng hoạt ñộng của doanh nghiệp một
cách tiết kiệm vốn ñầu tư nhất
Nâng cao hiệu quả của nguồn lực nội bộ
Phân tán rủi ro của doanh nghiệp
Tăng khả năng sinh lợi của doanh nghiệp
Kiểm soát và ñánh giá tác c ñộñ ng của
nguồn lực nội bộ
Mục ñích: ñánh giá các ñiểm mạnh, ñiểm
yếu và năng lực cạnh tranh của công ty
Yêu cầu: có kế hoạch kiểm soát nội bộ
toàn diện, cập nhật thông tin liên tục
Công cụ ñánh giá:
Tiêu chu ẩ n ñ ánh giá l ợ i th ế c ạ nh tranh.
Trang 18Yes Yes
Yes
Yes
No No
Yes
Không có ưu thế c ạ nh tranh No
No No
(IFE - Internal Factor Evaluation Matrix) ca Fred R David
Mục ñích, ý nghĩa:
L ượ ng hóa tác ñộ ng c ủ a ph ầ n l ớ n các y ế u
t ố bên trong có ả nh h ưở ng quan tr ọ ng ñế n
kh ả năng s áng t ạ o giá tr ị và kh ả năng sinh
l ợ i c ủ a công ty.
Qua ñ ó, ñ ánh giá năng lự c c ạ nh tranh c ủ a
công ty m ạ nh hay y ế u, ñang ở v ị th ế nào
so v ớ i các ñố i th ủ c ạ nh tranh trong ngành ?
Trang 19(IFE - Internal Factor Evaluation Matrix) ca Fred R David
Qui trình ñánh giá có 5 bước:
(1) Li ệ t kê các y ế u t ố ñượ c ñ ánh giá.
Lit kê các yu t# ñư"c ñánh giá
Căn cứ vào kết quả theo dõi kiểm soát
nguồn lực nội bộ ñể lựa chọn
ðược chọn là các yếu tố có ảnh hưởng
quyết ñịnh ñến sự thành công của công
ty, bao gồm cả ñiểm mạnh và ñiểm yếu
Danh mục có thể tập hợp từ 10 – 20 yếu
tố, tùy từng công ty cụ thể
Trang 20Trọng số của yếu tố Xi biến thiên trong
khoảng 0,00 < Ti < 1,00 (có thể lấy 2, 3
hay 4 số lẻ sau dấu thập phân, tùy ý)
Trọng số tăng tỷ lệ thuận với tầm quan
trọng của từng yếu tố, và
Tầm quan trọng (trọng số) của mỗi yếu
tố ñược ấn ñịnh dựa trên cơ sở thống kê
kinh nghiệm theo ngành
i 1 , 00 T
n là số yếu tố
Mức tác ñộng của yếu tố Xi biến thiên
trong khoảng 1 ≤ Pi ≤ 4 Mức yếu nhất có
Pi = 1; và mức mạnh nhất Pi = 4
Việc xác ñịnh mức tác ñộng của từng
yếu tố ñến sự hình thành năng lực cạnh
tranh của công ty dựa trên cơ sở thống
kê kinh nghiệm trong nội bộ
Trang 21Tắnh ựại lượng Qi = Ti x Pi
Qi là ựiểm số nói lên tầm quan trọng của
yếu tố Xi ựối với hoạt ựộng của công ty
Nói khác ựi, Qi là mức ựịnh lượng ựánh
giá sự ựóng góp của yếu tố Xi vào việc
hình thành vị thế cạnh tranh của công ty
đánh giá chung tác c ựựng ca các yu t#
bên trong
Tắnh ; và ta có
đó là tổng số ựiểm ựánh giá chung tác
ựộng của các yếu tố bên trong ựến vị thế
cạnh tranh của công ty trong ngành
Qui ước: tổng số ựiểm bằng 1 có nghĩa
là nguồn lực nội bộ công ty kém, vị thế
cạnh tranh yếu nhất trong ngành; bằng
1 ≤ ∑ ≤ 4
=
n
1 i i
i
Q
n là số yếu tố
Trang 222,94 1,00
TỔNG CỘNG
0,03 1 0,03 Các ch ợ ñầ u m ố i nông s ả n c ủ a T ậ p ñ oàn ho ạ ñộ ng kém hi ệ u qu ả
15
0,14 2 0,07
Ho ạ ñộ ng ch ế bi ế n th ự c ph ẩ m phát tri ể n ch ậ m so v ớ i t ầ m c ỡ c ủ a T ậ p ñ oàn
14
0,10 2 0,05
Ch ư a chú tr ọ ng th ỏ a ñ áng ñế n công tác R&D
13
0,05 1 0,05
Ch ư a m ở chi nhánh t ạ i các th ị trườ ng truy ề n th ố ng
12
0,10 1 0,10
Ch ư a xây d ự ng th ươ ng hi ệ u riêng cho g ạ o xu ấ t kh ẩ u Vinafood II
11
0,24 3 0,08
Ch ấ t l ượ ng g ạ o xu ấ t kh ẩ u c ủ a T ậ p ñ oàn ñ ã ñượ c nâng lên ngang v ớ i Thái Lan
10
0,12 3 0,04
T p ñ oàn ñ ã n ố i m ạ ng t ự ñộ ng hóa x ử lý thông tin trong toàn h ệ th ố ng
9
0,32 4 0,08
V ố n luân chuy ể n d ồ i dào và ñã giả i quy ế t d ứ t i ể m tình tr ạ ng n ợ x ấ u t ồ n ñọ ng
8
0,36 4 0,09
ðộ i ng ũ qu ả n lý ñề u có trình ñộ ñạ i h ọ c tr ở lên và ñượ c luân phiên ñ i tu nghi ệ
7
0,18 3 0,06 Các ñơ n v ị thành viên ñ ã xây d ự ng xong h ệ th ố ng qu ả n tr ị ch ấ t l ượ ng ISO 9000
6
0,15 3 0,05
ð ã xây d ự ng xong khu liên h ợp chếbiến – cảng – kho ngoại quanở Bình Khánh
5
0,28 4 0,07 Màng l ướ i cung ứ ng nguyên li ệ u (lúa) ph ủ kín ðồ ng b ằ ng sông C ử u Long
4
0,32 4 0,08 Thi ế t b ị và công ngh ệ ch ế bi ế n g ạ o c ủ a T ậ p ñ oàn hi ệ n ñạ i nh ấ t Vi ệ t Nam
3
0,15 3 0,05
S ố công ty thành viên c ủ a T ậ p ñ oàn phân b ố ả i dài t ừ ð à N ẵ ng ñế n Cà Mau
2
0,40 4 0,10 Vinafood II ñ ã c ổ ph ầ n hóa và tái c ấ u trúc theo mô hình T ậ p ñ oàn kinh t ế
Nguồn lực nội bộ là cơ sở quyết ñịnh khả
năng cạnh tranh và mức sinh lợi của một
doanh nghiệp
Kiểm soát chặt chẽ và ñánh giá ñúng tác
ñộng của nguồn lực nội bộ sẽ phục vụ tốt
cho công tác quản trị chiến lược
Cần kết hợp với nguồn lực thuê ngoài ñể
phát huy hiệu quả kinh doanh tốt nhất
Trang 23Câu h ỏ i th ả o lu ậ n
1 Trình bày quan ñiểm về nguồn lực nội bộ
công ty và các yếu tố cơ bản của nó
2 Phân tích tác ñộng của nguồn lực nội bộ
ñến quá trình sáng tạo chuỗi giá trị
3 Tại sao doanh nghiệp cần phải sử dụng
nguồn lực thuê ngoài (Outsourcing) ?
4 Nghiên cứu tình huống và thảo luận về
cách thức phát triển ma trận IFE