Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT Áo khoác nữ 1 lớp Mã 0A21903 Khách hàng WILDLAND Số hợp đồng Đơn giá 1980 Sản lượng 2263.
Trang 1
Nơi gửi Số bản Ngày nhận Ký nhận Sửa đổi YCKT
Kho NPL
Đảm bảo chất
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
Áo khoác nữ 1 lớp
Mã: 0A21903Khách hàng: WILDLANDSố hợp đồng:
Đơn giá: 1980Sản lượng: 2263
Giám đốc Phụ trách kỹ thuật Người soạn thảo
Ngày tháng năm
Trang 2I MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM HÌNH DÁNG
Mặt trước và mặt sau sản phẩm
Trang 31 Mô tả đặc điểm, hình dáng
- Áo khoác nữ, 1 lớp, cổ đứng, gấu bằng, có mũ
- Thân trước khoá nẹp, bên trên có cầu ngực, phía dưới có đường bổ từ nách xuốnggấu, túi 1 viền có khoá
- Thân sau có cầu vai, có 2 đường bổ từ nách xuống gấu
- Tay dài, cửa tay bo chun, cá tay đính cúc, có đường bổ mang sau
- Gấu có chun
- Mũ có chun, oze thêu và thùa khuyết
3
Trang 42 Lập bảng thông số thành phẩm
BẢNG THÔNG SỐ THÀNH PHẨM MÃ 0A21903
Đơn vị: inch
ST
T Chi tiết (vị trí đo)
g sai
Ghi chú
1 Vòng ngực (dưới nách
1’’)
4 Dài áo (đo từ giữa sau) D
Trang 513 Cao cổ sau N 2-1/4’’ 2-1/4’’ 2-1/4’’ 2-1/4’’ 2-1/4’’
Trang 6Sơ đồ đo
Thân trước
Mũ
Trang 73 Bảng thống kê chi tiết
Bảng thống kê chi tiết mã hàng 0A21903
Trang 8II.TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG NGUYÊN PHỤ LIỆU
Bảng tiêu chuẩn sử dụng nguyên phụ liệu mã 0A21903
ST
Kí hiệu (thành phần)
0100%
nylon
09: đỏ đào28: phấn trân châu29: tím violet40: vàng65: lam thuỷ
phẩm
đáp cổ, mex đệm cúc đính cửa tay,bản cửa tay, bên dán viềntrước mũ, bên dán phíadưới mũ, trong cá cửa
Trang 9tay, oze bên dán cổ ngoài.
4 Tay che nắng C DC7317
Polyester 92%
25-Thêm chặn nhựa
phải
kẻ xám
1 dâyRộng 2m/m
1/2’’
1/2’’
kẻ xám
1 chiếcRộng 2m/m
3/4’’
Trang 10khung cam
khung cam
dưới trái
khung cam
Tất cả các đường may trên sản phẩm
Trang 12IV XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN BÁN THÀNH PHẨM MÃ 0A21903
1 Quy định xử lý nguyên liệu
- Phải tở toàn bộ vải trước khi cắt
+ Vải chính: 24h
+ Vải lót: 5h
+ Vải lưới: 6h
-Yêu cầu:
+ Vải tở vào khay, diện tích xếp 70-80cm, 45-50 lớp/khay
+ Kiểm tra đánh dấu lỗi vải nếu có trong quá quá trình tở
- Lưu ý: Lưu lại tem, phiếu trên cây vải, xếp đúng khu vực mã hàng, khách hàng
2 Tiêu chuẩn canh sợi
- Xác định canh sợi các chi tiết theo canh sợi trên mẫu gốc.
- Tất chi tiết ngang canh thẳng sợi theo đúng mẫu chuẩn của khách hàng.
- Xác định mặt phải của vải theo bảng màu.
Tên chi tiết Chiều canh sợi Tên chi tiết Chiều canh sợi
Trang 13Bản cổ chính Chèn tay sau
Đáp túi sườn
3 Tiêu chuẩn trải vải
- Thiết bị: bàn trải vải, ghim cố định, giấy lót, thước gạt vải.
- Phương pháp:
+ Trải vải thủ công, đúng theo chiều bàn vải.
+ Trải vải theo 1 chiều ngang canh thẳng sợi, mặt phải lên trên, trải xén vải -Trải vải :
+ Vải chính: trải vải 80 lá/bàn.
+ Vải lót: 100 lá/ bàn
+ Vải ép mex : trải vải 50 lá/bàn.
-Lưu ý:
13
Trang 14+ Lót giấy trên mặt bàn.
+ Xả vải 24h trước khi cắt.
+ Bàn vải trải xong êm phẳng, không bai giãn, các lớp vải đúng thành, không xếp
+ Cắt chính xác theo đường vẽ trên sơ đồ, không xô lệch, xén hụt.
+ BTP sau cắt trơn đều, bằng mẫu BTP.
+ Phải kiểm tra và đổi màu tất cả các chi tiết lỗi trước khi đưa BTP xuống dải chuyền
-Lưu ý:
+ Kẹp chặt sơ đồ theo đúng chiều vải.
+ Kiểm tra đúng vải theo khách hàng, mã hàng.
Trang 15Bảng quy định cắt các chi tiết mã hàng 0A21903
STT Tên chi tiết Số lượng
chi tiết Kiểu cắt Thiết bị cắt
2 Đề cúp sườn
14 Đáp dưới đề cúp
15 Đáp dưới đề cúp
5 Tiêu chuẩn đánh số
- Đánh số bằng miếng dán số vải may, hướng đánh từ lá tiếp giáp với sơ đồ đánh
xuống, cách mép 0,2cm, cao 0,5cm; kích thước của miếng dán số 18x47mm
- Đánh số lên mặt phải, theo thứ tự từ 1 đến hết.
15
Trang 16- Yêu cầu:
+ Số đánh chính xác, rõ ràng, đọc được, không thừa mất lộn số.
+ Chi tiết đánh số xong phải sạch, không nhem, bẩn, đảm bảo VSCN.
QUY ĐỊNH VỊ TRÍ ĐÁNH SỐ MÃ 0A21903
Trang 17Chi tiết không ép mex Vị trí đánh số
6 Tiêu chuẩn ép mex, in thêu
BẢNG QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN ÉP MEX Vị trí Nhiệt độ ép (độ
C)
Tốc độ ép (m/phút)
Lực ép (N/cm²) Loại
mex
+ Thêu gấu trái lên 1-1/2” cách can chắp ½”, thêu ngang
+ Oze thêu mũ, gấu rộng 8mm
17
Trang 18Hình 6.1 Hình cắt thân trước trái
7 Tiêu chuẩn phối kiện
Phối kiện phải đúng bàn, theo màu, theo cỡ; Kiểm tra đầy đủ chi tiết theo bảng thống kê; Ghi đầy đủ thông tin theo trên eteket:
Tên mã hàng: 0A21903
Cỡ: M, L, XL, 2XL
Số lượng: 2263
Số lượng bàn cắt: 05
Màu sắc: #09 đỏ đào, #28 phấn trân châu, #29 tím violet, #40 vàng, #65 lam thuỷ
BẢNG TIÊU CHUẨN PHỐI KIỆN MÃ 0A21903
cắt
Số lượng/ 1 bàn
Trang 19TÍM VIOLET
S
01
Tên người cắt:
Ngày tháng năm:
V XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN MAY MÃ 0A21903
1 Yêu cầu kĩ thuật chung
- Sản phẩm may xong êm phẳng, các đường may êm phẳng, đều, lại mũi phải êmđẹp và chắc chắn, đường may không được dứt chỉ, sùi chỉ, nhảy mũi, cầm dúm
- Các chi tiết có đôi đảm bảo đối xứng trên sản phẩm
- Vải co giãn, chú ý tất cả các đường chắp và đường diễu, khi kéo không được đứtchỉ, rách bục
19
Trang 20- Tất cả phần may phải bao viền, không được xơ tướp lộ ra ngoài Vệ sinh sảnphẩm sạch.
- Tất cả thông số phải theo bảng thông số hàng đại trà, không chấp nhận nếu chênhlệch quá lớn
- Đầu chỉ, kí hiệu phấn phải nhặt sạch, chú ý VSCN
2 Tiêu chuẩn đường may, mũi may
Tiêu chuẩn đường may, mũi may:
-Mật độ mũi may
+ Máy 1 kim, 2 kim: 11-12 mũi/ 1inch
+ Máy thùa khuy: 85-90 mũi/ vòng
+ Máy di bọ: 85-90 mũi/ vòng
Quy cách đường may:
+ Đường may mí 1/16”: Cầu ngực, đề cúp sườn trước, sau; cầu vai, xung quanhbản cổ, sống tay, xung quanh miệng túi
+ Đường may diễu ¼”: Cầu ngực, cầu vai, đề cúp sườn trước, sau;
+ Đường may diễu ¾”: cửa mũ, gáy mũ
+ Đưỡng diễu 2 kim 7/8”: gấu
Hướng lật đường may:
+ Đường may chắp cầu ngực lật về cầu ngực
+ Đường may đề cúp sườn lật về thân trước
Trang 21+ Đường may chắp cầu vai lật về cầu vai.
+ Đường may đề cúp sau lật về thân sau
+ Đường may tay áo lật về mang tay trước
Quy định chủng loại kim: Sử dụng kim 11
3 Tiêu chuẩn là
- Là phẳng toàn bộ các đường may, chi tiết lắp ráp ở nhiệt độ 1200C
- Các đường may, chi tiết khi là phải êm phẳng, không nhăn vặn, bóng, cháy, ốvàng, đảm bảo VSCN
- Khi là phải là cách vải, tránh bị bóng
- Sản phẩm sau khi là phải giữ được form dáng, đúng thông số kĩ thuật
* Lưu ý: Bàn là phải có đệm là, mặt nạ tránh hiện tượng làm bong, cháy, ố sảnphẩm
21
Trang 224 Tiêu chuẩn lắp ráp
a,Thân trước
-Yêu cầu kĩ thuật chung:
+ Đường may êm phẳng, đúng thông số, quy cách
+ Túi áo may đúng thông số, đúng dáng
+ Hai thân trước và túi áo đảm bảo độ đối xứng
+ May đúng vị trí sang dấu
+ Túi may xong đảm bảo đúng thông số, không bị dúm góc, sổ tuột
Trang 23Mặt cắt Đường may Yêu cầu
1 May cầu ngực
với thân trước
6: Mí miệng túi phía nẹp7: Mí xung quanh miệng túi8: May xung quanh lót túi và đặt giằng
+ Đường may êmphẳng
+ Đúng thông số, quycách
Trang 24b: Tay áo cách.
5 May khoá
E E
a: Thân trước
b: Khoá
1: Bọc viền thân trước với khoá nẹp
2: Mí, diễu cạnh khoá
+ Đường may êmphẳng
+ Đúng thông số, quycách
b,Thân sau
-Yêu cầu kĩ thuật chung:
+ Đường may êm phẳng, đúng thông số, quy cách
G G
Trang 25+ May mác đặt đúng vị trí, đảm bảo thông số.
+ Mác chính may 4 cạnh giữa thân sau cách tra cổ 1-3/4”
+ Mác cỡ may giữa và dưới nhãn chính
+ Mác dán may trong túi dưới trái cách đáy túi ½”
+ Mác kẹp may sườn phải khi mặc, cách gấu 4-3/4”, lộ mác ¼”
+ Mác TP may sườn trái khi mặc, cách gấu 2-3/4”
1.May cầu vai với
2.May chắp vai
con thân trước
với vai con thân
4.May tay áo
Trang 265.May chắp sườn
thân trước với
sườn thân sau
D D
a: Sườn thân trước
b: Sườn thân sau
1: May chắp sườn thân trước với sườn thânsau
2: May bọc viền
+ Đường may
êm phẳng
+ Đúng thôngsố, quy cách
6.May đáp sườn
c,Tay áo
1.Ghim, chần chun a: Chun
b: Cửa tay1: Ghim chun2: Chần chun
Chun phải bao sát vàdúm đều
Trang 272.May cá tay a: Mex
b: Cá tay1: Ghim chun2: Chần chun
+ Đường may êm phẳng.+ Đúng thông số, quycách
+ Cá tay may đúng thôngsố thành phẩm
3.Tra cửa tay a: Cửa tay
b: Tay áo1: Lộn cửa tay2: Diễu cửa tay
+ Đường may êm phẳng.+ Đúng thông số, quycách
d,Cổ áo
27
Trang 28+ Đáp cổ may đúng vị trí
- Lưu ý:
+ Cổ trái phải cần cao bằng nhau và phải bằng với khoá, phần gấp ngược bêndán màu C trong cổ giữa trước, diễu không lọt khe
+ Đáp trên cổ phải rộng ¾”, chỗ đầu trước phải thêm di
bọ, cúc LOGO phải thẳng, đáp phía dướirộng 5/8”
1 May lộn chân cổ
2 Diễu chân cổ
3 Chắp sống cổ
4 May lộn đáp đập cúc mũ
5 Ghim đáp đập cúc mũ vào cổ giữa
6 Tra cổ chính vào thân
7 Cặp cổ
e,Mũ
Trang 29-Yêu cầu: Đính cúc, thêu oze đúng vị trí
+ Đường may êm phẳng
+ Đúng thông số, quy cách, bền chắc
NHẬN XÉT MẪU ĐỐI
1 Khoá giữa trước sóng (chỗ giữa sau cổ phải thêm di bọ, dây bao viền bên trongquá căng) yêu cầu đảm bảo êm thuận, 2 bên lộ viền lé vải B 1/8” phải rộng đều, 2bên khoá diễu 2 kim ¼” phải rộng đều, điểm chặn phía dưới khoá phải đối xứnggấu và phải di bọ cố định, mẫu lần 2 chưa di bọ, cần sửa lại
29
A-A: May đỉnh mũ, má
1.May chắp đáp với cửa
mũ, lồng chốt dây, chặn
dây cửa mũ, chặn giằng
Trang 302 Viền lé vải B 1/8” 2 bên khoá nẹp và túi sườn trước phải rộng đều, chú ý sửa lại(canh vải xiên)
3 Cổ trong ngoài phải rộng đều, êm thuận, mặt trong chính giữa đáp cổ có 1khuyết thuận tiện cho đóng cúc đáp mũ Chỗ giữa sau cổ thêm di bọ cố định bêntrong may kẹp dây treo (mẫu đối chưa di bọ cố định), cần sửa lại Vị trí chắp trái-phải vòng cổ phải cao bằng nhau, mẫu lần 2 chỗ vòng cổ cao thấp, mặt trong trái lộchỉ ghim, rất không êm thuận, cần sửa lại
4 Trên dưới khoá túi sườn trước phải thêm di bọ cố định, mẫu lần 2 chưa di bọ,khoá không được sóng, phải đảm bảo êm thuận
5 Trong túi sườn trái dùng làm túi đựng áo, khi di bọ không được di thấm LBT túi
6 Độ cong trái- phải can chắp ngang trước không đều, cần sửa lại
7 Vị trí mác kẹp sai, phải nằm chỗ can chắp sườn sau phải, sửa lại theo mẫu giấy
8 Thùa khuyết chắp mũ phải mau đẹp, êm thuận, không được xơ tướp, tuột chỉ (Vịtrí khuyết thứ 1 mũ trái không được quá đường diễu, cần sửa lại, phía trên khôngđược dính bẩn) chốt dây viền trước mũ mặt lõm phải hướng lên trên, như hình ảnh
9 Vị trí thêu oze gấu quá thấp, vải nằm chính giữa, đầu bấm chốt chặn phải hướngthân trước, cần sửa lại, dây dệt phải di bọ cố định
10 Can chắp sau sửa lại theo kí hiệu phấn
11 Oze thêu phải đẹp, không được biến dạng, tuột chỉ
12 Khi tra tay với can chắp ngang sau phải đối xứng, áo mẫu chưa đối xứng, cầnsửa lại
Trang 3113 Cá tay biến dạng, độ cong khi chuyển góc yêu cầu theo mẫu giấy, cúc đính chữ
W phải đún vị trí, không được xiên lệch.Cửa tay yêu cầu rộng ¾” chân cúc đínhkhông thấm, mẫu lần 2 diễu lên chun, cần sửa lại Tra tay trái với thân khôngthuận, tham khảo bên tay phải
14 Đường diễu phía trên chắp mũ với cổ, chỗ đầu trước phải thêm di bọ cố định,cần sửa lại
15 Gấu phải diễu 2 kim 7/8”, diễu 2 kim yêu cầu rộng 1/8”, độ rộng phải đều,thuận không được xiên lệch
16 Yêu cầu bổ sung tay che nắng rời, thêu LOGO, mác TP, tất cả NPL phải theoquy định trong tác nghiệp, cửa tay che nắng phải thêm khuyết dây vải chính để nốitay che nắng
17 Khoảng cách mũi kim yêu cầu 11-12 mũi/1”
18 Tất cả di bọ phải chính xác theo hình ảnh và mẫu giấy, di bọ phải mau đẹp
19 Tất cả diễu 2 kim ¼” phải đảm bảo rộng đều, cần sửa lại
20 Đầu chỉ, kí hiệu phấn phải nhặt sạch, chú ý VSCN
21 Chun viền trước mũ quá dài, chun tròn quá ngắn, vải chắp chun yêu cầu dài3/8”, phải dùng vải cùng màu vải chính, tránh bị thấm màu
22 Tay trái tra với thân không thuận tham khảo tra tay phải
5.Tiêu chuẩn đập cúc.
- Mặt trong chính giữa đáp cổ có 1 khuyết
- Vị trí khuyết thứ 1 mũ trái không được quá đường diễu
31
Trang 32- Mũ sử dụng 5 cúc bấm nhựa
+ Vuốt êm phẳng BTP trước khi đính tránh nhăn vặn xung quanh vị trí cúc
+ Vuốt êm phẳng BTP trước khi dập tránh nhăn vặn xung quanh vị trí oze
+ Khi dập thao tác phải nhanh, chính xác, tránh tình trạng oze bị lõm, toét, đảm bảo chất lượng cúc
+ Thêu oze ở vị trí viền trước phải mũ, oze cách cúc bấm nhựa 1/2’’ , khoảng cách giữa 2 oze là 1-3/4’’
+ Dây vải cố định chun tròn viền trước mũ chỗ giữa trước dài 1/2’’
- Cá tay: sử dụng 2 cúc 4TP
+ May theo mẫu thành phẩm, mặt cúc chữ W hướng lên trên
- Cửa tay: chân cúc chính giữa đường diễu, đính chân cúc phải đệm thêm vải, đính không thấm
- Gấu:
+ Vị trí oze phải đính chỗ chính giữa đường diễu, đính oze phải thêm đệm vải
Trang 33+ Chun tròn gấu cách giữa trước 1/2’’, độ dài của chun cắt theo độ dài quy định trong bảng NPL.
6 Tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp
Sản phẩm may xong phải sạch đầu chỉ xơ vải, lau sạch các vết sang dấu, tẩy dầumáy, bụi bẩn…
VI XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN HOÀN THIỆN MÃ 0A21903
1 Tiêu chuẩn là hoàn thiện
-Sản phẩm trước khi là và sau khi là phải được kiểm tra 100%
-Bàn là phải có mặt nạ bàn là, lau sạch bàn là ủi
- Trước khi là phải kiểm tra sản phẩm đủ phụ liệu, sạch đầu chỉ, xơ vải, vết bẩn;nhiệt độ 1200C
- Là phẳng các đường may, là kẹp sườn, bụng tay, không là ly tay, mặt vải xì hơikhông là trực tiếp lên vải
- Là cách vải, tránh bị bóng vải
Yêu cầu:
+ Là dúng theo trình tự đã hướng dẫn và đầy đủ chi tiết trên sản phẩm
+ Khi là sản phẩm phải cách là cách vải tránh bề mặt sản phẩm bị bóng
+ Là phẳng toàn bộ các dudongf may tại vị trí sườn áo, bụng tay, cầu vai, cầu ngực, thân trước và thân sau
+ Thao tác nhanh, dứt khoát, đảm bảo giữ được tính chất nguyên liệu
+ Sản phẩm sau khi là phải được treo trên móc
+ Các đường may sau khi là phải êm phẳng
33
Trang 34+ Sản phẩm sau là phải giữ được form dáng, thông số và YCKT.
* Lưu ý: Trong quá trình là nếu phát hiện các hiện tượng khác thường như độ coquá lớn, càng là càng nhăn, biến màu do nhiệt độ hoặc hơi nước… phải báo ngayphòng kỹ thuật để có biện pháp xử lý
2 Tiêu chuẩn treo thẻ bài
- Thẻ bài treo tại chính giữa bên trong cổ
3 Tiêu chuẩn gấp gói
- Lưu ý:
+ Sản phẩm trước khi gấp phải được kiểm tra 100%
+ Sản phẩm phải được kéo hết khóa
- Yêu cầu:
+ Kích thước gấp: R35 x D40cm
+ Sản phẩm sau khi xếp phải cho vào túi :1 sản phẩm/ 1 túi PE Yêu cầu mặt phải sản phẩm hướng lên trên
+ Dán băng dính 1 cm 2 cạnh đáy túi
+ Dán nhãn dính cỡ bên phải túi PE khi nhìn cách cạnh trên xuống, ngoài vào 5cm.Gấp sản phẩm :
+ Bước 1: Cho sản phẩm lên bề mặt phẳng, vuốt sản phẩm cho thẳng và ổn dịnh, kéo hết các dây khóa kéo hoặc chỉnh túi áo ngay ngắn, đúng vị trí
+ Bước 2 : Nắm vào vai áo bằng tay trái và đặt tay phải ở phần vai áo phía bên trái.Bắt đầu xếp vào 1/3 áo hướng vào bên phải, gấp phần tay áo vào sao cho vuông góc với mép ngồi rồi sau đó đặt vào vị trí cũ
+ Bước 3 : Lập lại như vậy cho bên còn lại