1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG MÔ PHỔI ĐH Y DƯỢC TP HCM BÀ SỰ HÌNH THÀNH hệ SINH dục file gui y14

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ HÌNH THÀNH HỆ SINH DỤC Mục tiêu • Nêu được hai giai đoạn phát triển của hệ sinh dục • Nêu được giai đoạn phát triển trung tính • Nêu được sự hình thành tinh hoàn và cơ quan sinh dục n

Trang 1

SỰ HÌNH THÀNH HỆ

SINH DỤC

Mục tiêu

• Nêu được hai giai đoạn phát triển của hệ sinh dục

• Nêu được giai đoạn phát triển trung tính

• Nêu được sự hình thành tinh hoàn và cơ quan sinh dục ngoài ở

nam

• Nêu được sự hình thành buồng trứng và đường sinh dục nữ

• Giải thích được các dị tật của hệ sinh dục

Trang 2

Tế Bào Sinh Dục Nguyên Thủy (Primordial germ cells - PGCs )

Túi Noãn hoàng

(W4)

Amib

4 – 6W

Ống ruột

Phần lưng

Màng lót ổ nhớp

Mạc treo

Nguyên phân

Nguyên phân

Nguyên phân

Note: Quá trình di chuyển sai vị trí  gây ra khối u;TB nang và Stertoli

Biểu mô/ổ nhớp

Kích thích

Gờ niệu dục

TB Sinh dục hỗ trợ Kích thích

Phát

triển

Phát triển

ĐẠI CƯƠNG

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CQ SD

• Giai đoạn

• Gđ trung tính

• Gđ có giới tính

• Bao gồm

• Tuyến sd

• Đường sd bên trong

• Cơ quan sd bên ngoài

Trang 3

Trong quá trình phát triển, xuất hiện 4 loại giới tính:

- Giới tính di truyền : 46,XY và 46XX

- Giới tính nguyên thuỷ : do sự có mặt của tuyến sinh dục quyết định.

- Nam: tinh hoàn

- Nữ buồng trứng

- Giới tính nguyên phát : do sự có mặt của đường sinh dục trong và ngoài

quyết định.

- Giới tính thứ phát : xuất hiện sau tuổi dậy thì.

- Nam: có râu

- Nữ: có vú, kinh nguyệt phát triển

NST Y và gene quyết định biệt hoá giới tính

- Nhiễm sắc thể Y quyết định giới tính

- Vùng SRY ( Sex determining region of the Y chromosome) trên NST Y quyết

định biệt hoá tinh hoàn

- Ở giai đoạn sớm, có SRY: phôi -> con trai

- Ở giai đoạn sớm, không có SRY: phôi -> con gái

- Gen mã hoá cho TDF ( Testis determining factor) nằm trên vùng SRY: quyết

định biệt hoá tinh hoàn

ở mầm tuyến SD.

Trang 4

Sex reversal in humans caused by abnormal X-Y exchange

Dagmar Wilhelm et al Physiol Rev 2007;87:1-28

©2007 by American Physiological Society

So sánh hệ sinh dục nam và nữ

HỆ SINH DỤC NAM HỆ SINH DỤC NỮ

TUYẾN SINH DỤC

- Các tế bào sinh dục.

- Các tế bào có tính chất biểu mô.

- Các tế bào nội tiết.

TINH HOÀN

- Các tế bào dòng tinh.

- Tế bào Sertoli.

- Tế bào tuyến kẽ Ledig

BUỒNG TRỨNG

- Các tế bào dòng noãn.

- Tế bào nang.

- Tế bào vỏ

ĐƯỜNG SINH DỤC TRONG

- Túi tinh

- Các tuyến phụ thuộc

- Vòi tử cung

- Tử cung

- 1/3 trên âm đạo

- Các tuyến

CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI

- Dương vật

- Bìu

- Dưới âm đạo

- Môi lớn

- Môi bé

- Âm đạo

Trang 5

GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN

TRUNG TÍNH

Tuần 3- Tuần 6

GĐ CHƯA BIỆT HOÁ

Sự hình thành tuyến sinh dục

• Tuyến sd được cấu tạo bởi

• Dòng tb sd

• Dòng tế bào biểu mô vây quanh tb sd: tb Sertoli, tb nang

• Dòng tế bào tuyến: tb Ledig, tb vỏ ở nang

Trang 6

• Sự hình thành dây sinh dục nguyên phát

• W4: TBSDNT trung bì trung gian tuyến sd nguyên thuỷ

• W5: tuyến kích thích tb thuộc trung mô dây tb biểu mô (dây sd NP)

• Hình thành mào sinh dục

• Dây sd NP xâm nhập TBSDNT

• Biểu mô khoang cơ thể

• W6: tạo dây sd tuỷ

Mào sinh dục

Trang 7

GĐ TRUNG TÍNH

Sự hình thành đường SD trung tính (W5-W8)

• Hình thành ống trung thận

• Đoạn dưới hai ống sát nhập tạo dây tb đặc -> xoang niệu dục -> Củ Muller

14

Sự hình thành cơ quan sinh dục ngoài trung tính

Trong tuần thứ 5, xuất hiên:

- Hai nếp ổ nhớp

-Củ sinh dục

- Hai gờ ổ nhớp

-Ổ nhớp bị ngăn thành xoang niệu SD và ống hậu môn TT.

màng niệu SD và màng hậu môn.

-Nếp ổ nhớp chia thành nếp niệu SD và nếp hậu môn

-Gờ ổ nhớp phát triển trùm lên gốc củ sinh dục-> gờ SD.

-Củ sinh dục dài ra -> củ SD.

Rãnh niệu dục

Nếp niệu dục

Trang 8

• SỰ TẠO TUYẾN SINH DỤC CHƯA BIỆT HÓA

• TẾ BÀO MẦM Ở THÀNH TÚI NOÃN HOÀNG  TB DÒNG SINH

DỤC

• TẾ BÀO TRUNG BIỂU MÔ THÀNH BỤNG  DÂY GIỚI TÍNH

NGUYÊN PHÁT VÀ DÂY GIỚI TÍNH THỨ PHÁT

• TRUNG BÌ VÙNG THẮT LƯNG: TẾ BÀO KẼ

• SỰ TẠO ĐƯỜNG SINH DỤC CHƯA BIỆT HÓA

• CẶP ỐNG TRUNG THẬN  ỐNG WOLFF

• CẶP ỐNG CẬN TRUNG THẬN  ỐNG MULLER

• VI ỐNG TRUNG THẬN  LƯỚI NIỆU-DỤC

• SỰ TẠO BỘ PHẬN SINH DỤC NGOÀI CHƯA BIỆT HÓA

• CỦ Ổ NHỚP  CỦ SINH DỤC

• MÀNG NHỚP  MÀNG NIỆU-DỤC + MÀNG HẬU MÔN

• NẾP Ổ NHỚP  NẾP NIỆU-DỤC + NẾP HẬU MÔN

• GỜ Ổ NHỚP  GỜ NIỆU-DỤC + GỜ HẬU MÔN

Trang 9

GIAI ĐOẠN BIỆT HOÁ

SỰ HÌNH THÀNH CQSD NAM

Trang 10

• SỰ TẠO TUYẾN SINH DỤC CỦA NAM

• TẾ BÀO DÒNG SINH DỤC  NGUYÊN TINH BÀO

• DÂY TỦY PHÁT TRIỂN  DÂY TINH  TẾ BÀO SERTOLI

• TẾ BÀO KẼ  TUYẾN KẼ TINH HOÀN

• ỐNG WOLFF PHÁT TRIỂN  ỐNG MÀO TINH

• ỐNG MULLER TIÊU ĐI

• LƯỚI NIỆU-DỤC  ỐNG THẲNG, LƯỚI TINH

• SỰ TẠO BỘ PHẬN SINH DỤC NGOÀI CỦA NAM

• CỦ SINH DỤC + NẾP NIỆU-DỤC  MÔ CƯƠNG DƯƠNG VẬT

• GỜ NIỆU-DỤC  BÌU

• CỦ SINH DỤC  RÃNH NIỆU ĐẠO  NIỆU ĐẠO XỐP

• NGOẠI BÌ DA  TẤM NIỆU ĐẠO QUI ĐẦU  NIỆU ĐẠO QUI ĐẦU + LỖ NIỆU ĐẠO

NGOÀI

• NGOẠI BÌ DA  DA QUI ĐẦU

Ở NAM

Trang 11

SỰ DI CƯ CỦA TINH HỒN

• SỰ TẠO TUYẾN SINH DỤC CHƯA BIỆT HÓA

• TẾ BÀO MẦM Ở THÀNH TÚI NOÃN HOÀNG 

TB DÒNG SINH DỤC

• TẾ BÀO TRUNG BIỂU MÔ THÀNH BỤNG DÂY

GIỚI TÍNH NGUYÊN PHÁT VÀ DÂY GIỚI TÍNH

THỨ PHÁT

• TRUNG BÌ VÙNG THẮT LƯNG: TẾ BÀO KẼ

• SỰ TẠO ĐƯỜNG SINH DỤC CHƯA BIỆT HÓA

• CẶP ỐNG TRUNG THẬN ỐNG WOLFF

• CẶP ỐNG CẬN TRUNG THẬN ỐNG MULLER

• VI ỐNG TRUNG THẬN LƯỚI NIỆU-DỤC

• SỰ TẠO BỘ PHẬN SINH DỤC NGOÀI CHƯA BIỆT HÓA

• CỦ Ổ NHỚP CỦ SINH DỤC

• MÀNG NHỚP MÀNG NIỆU-DỤC + MÀNG HẬU

MÔN

• NẾP Ổ NHỚP NẾP NIỆU-DỤC + NẾP HẬU MÔN

• GỜ Ổ NHỚP GỜ NIỆU-DỤC + GỜ HẬU MÔN

• SỰ TẠO TUYẾN SINH DỤC CỦA NAM

• TẾ BÀO DÒNG SINH DỤC NGUYÊN TINH BÀO

• DÂY TỦY PHÁT TRIỂN DÂY TINHTẾ BÀO SERTOLI

• TẾ BÀO KẼ TUYẾN KẼ TINH HOÀN

• SỰ TẠO ĐƯỜNG SINH DỤC NAM

• ỐNG WOLFF PHÁT TRIỂN ỐNG MÀO TINH

• ỐNG MULLER TIÊU ĐI

• LƯỚI NIỆU-DỤC ỐNG THẲNG, LƯỚI TINH

• SỰ TẠO BỘ PHẬN SINH DỤC NGOÀI CỦA NAM

• CỦ SINH DỤC + NẾP NIỆU-DỤC MÔ CƯƠNG DƯƠNG VẬT

• GỜ NIỆU-DỤC BÌU

• CỦ SINH DỤC RÃNH NIỆU ĐẠONIỆU ĐẠO XỐP

• NGOẠI BÌ DA TẤM NIỆU ĐẠO QUI ĐẦU NIỆU ĐẠO QUI ĐẦU+ LỖ NIỆU ĐẠO NGOÀI

• NGOẠI BÌ DA DA QUI ĐẦU

Trang 12

SỰ HÌNH THÀNH CQSD NỮ

PHÁT TRIỂN CỦA BUỒNG TRỨNG

- Dây SD tuỷ thoái hoá

- Dây SD thứ phát( dây SD vỏ)hình thành.

- Dây SD vỏ tách khỏi biểu mô phủ tuyến SD.

- Trung mô tạo màng trắng.

- Biểu mô phủ buồng trứng tồn tại

- Dây SD vỏ đứt thành từng đoạn.

- Mỗi đoạn gồm 1 tế bào SDNTvà các TB trung mô.

- Tế bào SDNT biệt hoá thành noãn nguyên bào.

- Noãn nguyên bào phân chia , biệt hoá thành noãn bào 1.

- Noãn bào 1 phân chia và dừng ở cuối kỳ đầu.

- TB trung mô biệt hoá thành TB nang.

- Tháng thứ 4 nang trứng nguyên thuỷ hình thành.

- Khi ra đời có 700.000- 2 triệu nang trứng nguyên thuỷ

Trang 13

PHÁT TRIỂN CỦA ĐƯỜNG SD

• PHẦN TRÊN CẶP ỐNG MULLER  VÒI TỬ CUNG

• PHẦN DƯỚI CẶP ỐNG MULLER SÁP NHẬP LẠI  MẦM TỬ CUNG-ÂM

ĐẠO

• + MẦM TỬ CUNG  TỬ CUNG

• + PHẦN DƯỚI ỐNG MULLER TIẾP XÚC XOANG NIỆU-DỤC  CỦ MULLER

(CỦ XOANG)  1/3 TRÊN CỦA ÂM ĐẠO

• ỐNG WOLFF VÀ LƯỚI NIỆU-DỤC TIÊU ĐI

PHÁT TRIỂN CƠ QUAN SINH DỤC NGỒI

• SỰ TẠO BỘ PHẬN SINH DỤC NGOÀI CỦA NỮ

• PHẦN DƯỚI ỐNG MULLER KÍCH THÍCH NỘI BÌ XOANG

NIỆU-DỤC TẠO HÀNH XOANG ÂM ĐẠO  TẤM ÂM ĐẠO  2/3 DƯỚI

ÂM ĐẠO (TIỀN ĐÌNH ÂM ĐẠO)

• MÀNG TRINH NẰM GIỮA 1/3 TRÊN ÂM ĐẠO (TRUNG BÌ) VÀ 2/3

DƯỚI ÂM ĐẠO (NỘI BÌ XOANG NIỆU-DỤC)

• CỦ SINH DỤC TEO LẠI THÀNH ÂM VẬT

• CẶP NẾP SINH DỤC  2 MÔI NHỎ

• CẶP GỜ SINH DỤC  2 MÔI LỚN

Trang 14

DI CHUYỂN CỦA BUỒNG TRỨNG

• Buồng trứng, vịi trứng và tử cung keo căng

phúc mạc

trứng

• Dây chằng bẹn

• Dây chằng tử cung – buồng trứng

• Dây chằng trịn

Ở NỮ • SỰ TẠO TUYẾN SINH DỤC CỦA NỮ • TẾ BÀO DÒNG SINH DỤC  NOÃN NGUYÊN BÀO

• DÂY VỎ PHÁT TRIỂN  TẾ BÀO NANG

• TẾ BÀO KẼ  TUYẾN KẼ BUỒNG TRỨNG

• SỰ TẠO ĐƯỜNG SINH DỤC NỮ

• PHẦN TRÊN CẶP ỐNG MULLER  VÒI TỬ CUNG

• PHẦN DƯỚI CẶP ỐNG MULLER SÁP NHẬP LẠI  MẦM TỬ CUNG-ÂM ĐẠO

• + MẦM TỬ CUNG  TỬ CUNG

• + PHẦN DƯỚI ỐNG MULLER TIẾP XÚC XOANG NIỆU-DỤC  CỦ MULLER (CỦ XOANG)  1/3 TRÊN CỦA ÂM ĐẠO

• ỐNG WOLFF VÀ LƯỚI NIỆU-DỤC TIÊU ĐI

• SỰ TẠO BỘ PHẬN SINH DỤC NGOÀI CỦA NỮ

• PHẦN DƯỚI ỐNG MULLER KÍCH THÍCH NỘI BÌ XOANG NIỆU-DỤC TẠO HÀNH XOANG ÂM ĐẠO  TẤM ÂM ĐẠO  2/3 DƯỚI ÂM ĐẠO (TIỀN ĐÌNH ÂM ĐẠO)

• MÀNG TRINH NẰM GIỮA 1/3 TRÊN ÂM ĐẠO (TRUNG BÌ) VÀ 2/3 DƯỚI ÂM ĐẠO (NỘI

BÌ XOANG NIỆU-DỤC)

• CỦ SINH DỤC TEO LẠI THÀNH ÂM VẬT

• CẶP NẾP SINH DỤC  2 MÔI NHỎ

• CẶP GỜ SINH DỤC  2 MÔI LỚN

Trang 15

Quá trình biệt hoá cơ quan sinh sản nữ

Quá trình

biệt hoá cơ

quan sinh

sản nam

BẤT THƯỜNG

Trang 16

• BỆNH LƯỠNG TÍNH: DỰA VÀO TUYẾN SINH DỤC

• LƯỠNG TÍNH GIẢ: PSEUDOHERMAPHRODITSM

• LƯỠNG TÍNH GIẢ NỮ:

• GIỚI TÍNH DI TRUYỀN: NỮ 46,XX

• GIỚI TÍNH NGUYÊN THỦY: NỮ, CÓ BUỒNG TRỨNG

• GIỚI TÍNH NGUYÊN PHÁT:KHÔNG RÕ RÀNG: ÂM VẬT TO, CẶP MÔI LỚN, M6I NHỎ

DÍNH NHAU, CÓ THỂ CÓ NIỆU ĐẠO XỐP

• GIỚI TÍNH THỨ PHÁT: CÓ VÚ NỮ, KINH NGUYỆT KHÔNG ĐỀU

CHỦ YẾU DO TĂNG SẢN TUYẾN THƯỢNG THẬN (HAY MẸ SỬ DỤNG ANDROGEN KHI

MANG THAI)

-LƯỠNG TÍNH GIẢ NAM:

• GIỚI TÍNH DI TRUYỀN: NAM 46,XY

• GIỚI TÍNH NGUYÊN THỦY: NAM, CÓ TINH HOÀN

• GIỚI TÍNH NGUYÊN PHÁT:KHÔNG RÕ RÀNG, LỖ ĐÁI DƯỚI, CÓ MÔI LỚN, KHÔNG

CÓ ĐƯỜNG SINH DỤC NAM VÀ NỮ (KHÔNG ĐƯỜNG DẪN TINH, KHÔNG TỬ CUNG,

VÒI TỬ CUNG)

• GIỚI TÍNH THỨ PHÁT: KHÔNG CÓ

• LƯỠNG TÍNH THẬT

• GIỚI TÍNH DI TRUYỀN: NỮ, 46 XX, 46, XY

• GIỚI TÍNH NGUYÊN THỦY: TUYẾN TINH HOÀN-BUỒNG TRỨNG

• GIỚI TÍNH NGUYÊN PHÁT: ĐƯỜNG SINH DỤC LÀ NỮ, BỘ PHẬN SINH DỤC NGOÀI

KHÔNG RÕ RÀNG

• GIỚI TÍNH THỨ PHÁT: KHÔNG CÓ

2.1.5.Sự phát triển bất thường.

*Dị tật bẩm sinh của tinh hồn

-Tinh hồn lạc chỗ

- Thốt vị bẹn bẩm sinh

-Thiếu tinh hồn

-Thừa tinh hồn

- Dính tinh hồn

*Dị tật bẩm sinh của đường SD trong và cơ quan SD ngồi

-Ống dẫn tinh mở vào niệu quản

-Thiếu túi tinh, túi tinh nằm ở vị trí bất thường

-Thiếu ống phĩng tinh

-Lỗ đái dưới (tỉ lệ 1/300)

-Lỗ đái trên ( tỉ lệ 1/30.000)

-Tịt niệu đạo

-Dương vật kép, dương vật nhỏ

-Hẹp bao quy đầu

Trang 17

• Dị tật bẩm sinh của buồng trứng:

- Buồng trứng lạc chỗ

- Thiếu buồng trứng

- Thừa buồng trứng

- Dính buồng trứng

• Dị tật của vòi trứng:

- Thiếu vòi trứng

- Tịt vòi trứng

• Dị tật của âm đạo: Bất sản âm đạo, hẹp âm đạo, tịt âm đạo, u nang.

• Dị tật của cơ quan sinh dục ngoài:

- Hẹp âm hộ

- Màng trinh dày, màng trinh không có lỗ thủng.

- Trực tràng mở vào âm đạo

- Thoát vị bẹn bẩm sinh

TÀI LIỆU THAM KHẢO

• Sách Phôi Thai Học của tác giả PGS.TS Trần Công Toại

• The developing human 10thedition của tác giả Moore và Persaud

• Bài giảng hệ niệu dục của tác giả ThS Trang Thị Ánh Tuyết

• Bài giảng sự hình thành hệ sinh dục của tác giả PGS.TS Nguyễn Thị

Bình

Ngày đăng: 28/08/2022, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm