1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT BÀI TẬP HÓA HỌC 11

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 4,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1: HÓA VÔ CƠ1. DUNG DỊCH ĐIỆN LYChất điện li mạnh: Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HClO4 …Bazo mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2…Muối tan+Muối nitrat: tất cả đều tan+Muối clorua : tan (AgCl, PbCl2 ít tan)+Muối sunfat : tan (BaSO4, PbSO4, SrSO4, Ag2SO4 ít tan)+ Hầu hết các muối cacbonat (gốc =CO3) đều không tan trừ các muối của kim loại kiềm ( Na2CO3,K2CO3, Li2CO3, ...) tan được. Riêng các kim loại Hg, Cu, Fe(III), Al không tồn tại muối cacbonat hoặc muối này bị phân huỷ trong nước+Hầu hết các muối Photphat (gốc =PO4) đều không tan (nhưng cũng trừ muối của kim loại kiềm là tanđược)+Hầu hết các muối Sunfit (gốc =SO3) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Fe(III) , Al không tồn tại muối sunfit+Hầu hết các muối sunfua (gốc =S) đều khó tan trừ muối của các kim loại kiềm và kiềm thổ (Na2S, K2S, CaS, BaS...) tan được và Mg,Al không tồn tại muối sunfuaÁp dụng:Câu 1: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?A. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4;B. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2;D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2;Câu 2: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), SO2, CH3COOH, N2O5,CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là3.B. 4.C. 5.D. 2.Câu 3. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tốn tại trong một dung dịch là:A. Al3+; NH4+, Br, OH.B. Mg2+, K+, SO42; PO43.C. H+, Fe3+, NO3, SO42.D. Ag+, Na+, NO3, Cl.

Trang 1

ÔN TẬP HÓA HỌC 11 PHẦN 1: HÓA VÔ CƠ

1 DUNG DỊCH ĐIỆN LY

Chất điện li mạnh: Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.

- Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HClO4 …

- Bazo mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2…

- Muối tan

+ Muối nitrat: tất cả đều tan

+ Muối clorua : tan (-AgCl, PbCl2 ít tan)

+Muối sunfat : tan (-BaSO4, PbSO4, SrSO4, Ag2SO4 ít tan)

+ Hầu hết các muối cacbonat (gốc =CO3) đều không tan trừ các muối của kim loại kiềm ( Na2CO3,

K2CO3, Li2CO3, ) tan được Riêng các kim loại Hg, Cu, Fe(III), Al không tồn tại muối cacbonat hoặcmuối này bị phân huỷ trong nước

+ Hầu hết các muối Photphat (gốc =PO4) đều không tan (nhưng cũng trừ muối của kim loại kiềm là tanđược)

+ Hầu hết các muối Sunfit (gốc =SO3) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Fe(III) , Al

không tồn tại muối sunfit

+ Hầu hết các muối sunfua (gốc =S) đều khó tan trừ muối của các kim loại kiềm và kiềm thổ (Na2S, K2S,CaS, BaS ) tan được và Mg,Al không tồn tại muối sunfua

Áp dụng:

Câu 1: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4; B CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;

C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2;

Câu 2: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), SO2, CH3COOH, N2O5,CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là

2 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH:

Nếu một dung dịch chứa x mol Aa+, x mol Aa+, y mol Bb+, z mol Cc-, t mol Dd- thì

a.x + b.y = c.z + d.t

m muối = x.MA + y.MB + z.MC +t.MD

Câu 7: Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO4

2- Biểu thức nào sau đâyđúng?

Câu 8: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng

các muối tan có trong d2 là 5,435 g Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,01 và 0,03 B 0,05 và 0,01 C. 0,03 và 0,02 D 0,02 và 0,05.

Trang 1

Trang 2

Câu 9: Một dung dịch cĩ chứa 2 loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x

pH + pOH = 141/ Dung dịch muối nào dưới đây cĩ mơi trường bazơ?

là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z

y mol H+; tổng số mol Cl O 4 và N O 3

có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

9/ Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗnhợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

4 PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION:

Điều kiện phản ứng trao đổi ion xảy ra:

+ Chất kết tủa

+ Chất điện li yếu (H 2O, CH3COOH )

+ Chất khí

Phản ứng nào sau đây khơng phải phản ứng trao đổi

ion? Câu 1: A MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4

C 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2

Câu 2: Cho phản ứng hĩa học : NaOH+ HCl → NaCl

B HCl + AgNO 3 → AgCl + HNO 3

D Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag + H 2O

Phản ứng hĩa học nào sau đây cĩ cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A 2KOH+ FeCl 2 → Fe (OH) 2+ 2KCl B NaOH+NaHCO

3 + HO

Câu 3: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A → B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là :

A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3

Câu 4: Phương trình ion : Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ?

3) Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

Trang 2

Trang 3

Câu 5: Cho các phản ứng hóa học sau :

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →

(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là :

A (1), (3), (5), (6) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (3), (6).

5 AXIT, BAZO, MUỐI - SỰ THỦY PHÂN CỦA MUỐI TRONG NƯỚC

- AXIT : chất có H+ : HCl, HNO3, H2SO4…

Ion có tính axit : ion dương yếu : NH4+ , Al3+, Fe3+…

-BAZƠ: chất có OH- : NaOH, KOH, Ba(OH)2,…

Ion có tính bazo: ion âm yếu: CO 3 2- , S2-, SO 3 2- ….

- LƯỠNG TÍNH:

Oxit lưỡng tính : Al2O3, Cr2O3, ZnO, SnO2, PbO…

Hidroxit lưỡng tính: Al(OH)3, Cr(OH)3 , Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Be(OH)2 …

Ion lưỡng tính : ion âm muối axit : HSO3-, HS-, HCO3 - , HPO4 2-…

Muối : muối axit ( NaHCO3, NaHS, NaHSO3 ) ; muối tạo từ axit yếu và bazo yếu ( (NH4)2CO3… Chú ý :

HSO4

có tính axit

HPO3

có tính bazo

SỰ THỦY PHÂN CỦA MUỐI TRONG NƯỚC:

- Muối tạo từ axit mạnh, bazo manh (NaCl, K2SO4, ….) : trung tính (pH =7)

- Muối tạo từ axit yếu , bazo mạnh (Na2CO3, NaHCO3, K2S…) : môi trường kiềm (pH >7)

- Muối tạo từ axit mạnh , bazo yếu (NH4Cl, CuCl2, FeSO4, Zn(NO3)2…) : môi trường axit (pH <7)

Chú ý :NaHSO4 : môi trường axit (pH <7); Na2HPO3 là muối trung hòa, môi trường kiềm (pH >7)

Câu 1.Chỉ ra phát biểu sai

A.Các dung dịch: NH4Cl, FeSO4, NaHSO4 đều có pH <7

B Các dung dịch: NaHCO3, NaOH, KHS đều có pH >7

C Các dung dịch: Na2SO4, KCl, Ca(NO3)2 đều có pH =7

D.Các dung dịch: Na2CO3, CuSO4, KHSO4 đều có pH <7

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 3 Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

Câu 4.Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là

Câu 5: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác

dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 6: Trong các dd sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dd có pH > 7?

Câu 7: Cho các dd sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5) Các dd có pH < 7 là

Trang 3

Trang 4

1 Vị trí - cấu hình electron nguyên tử

- Vị tí: Nitơ ở ô thứ 7, chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn

- Cấu hình electron: 1s22s22p3

- Công thức cấu tạo của phân tử: N≡N

2 Tính chất hóa học

- Ở nhiệt độ thường, nitơ trơ về mặt hóa học, nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động

- Trong các phản ứng hóa học nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử Tuy nhiên tính oxi hóa vẫn là chủ yếu

a Tính oxi hóa (tác dụng với kim loại, H2,…)

a Trong công nghiệp

-Nitơ được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không

a Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý

- Cấu tạo phân tử

N2↑

t 0 →

+ 2H2O

N2↑ + NaCl + 2H 2 O

- Tính chất vật lý: NH3 là một chất khí, tan nhiều trong nước cho môi trường

kiềm yếu b Tính chất hóa học

* Tính bazơ yếu

- Tác dụng với nước

NH3 + H2O → NH+ + OH

-Trong dung dịch amoniac là bazơ yếu Có thể làm quỳ tím hóa xanh Dùng để nhận biết NH3

- Tác dụng với dung dịch muối

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH 4 Cl

- Tác dụng với axit: NH3 + HCl → NH 4 Cl (khói trắng)

Trang 4

Trang 5

+Áp suất cao: 200 - 300atm

+Chất xúc tác: sắt kim loại trộn thêm Al2O3, K2O…

2 Muối amoni

a Định nghĩa - Tính chất vật lý

- Là chất tinh thể ion, gồm cation amoni NH+4 và anion gốc axit

- Tất cả đều tan trong nước và điện li hoàn toàn

- Phản ứng này để nhận biết ion amoni và điều chế amoniac

* Phản ứng nhiệt phân

III AXIT NITRIC

1 Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý

a Cấu tạo phân tử

- Trong hợp chất HNO 3, nguyên tố nitơ có số oxi hoá cao

- Axit nitric là một axit mạnh Có đầy đủ tính chất của một axit

CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2OCa(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2OCaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

b Tính oxi hoá

- Axit nitric là một trong những axit có tính oxi hoá mạnh Tuỳ thuộc vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến một số sản phẩm khác nhau của nitơ

Trang 5

Trang 6

* Với kim loại

- Khi tác dụng với kim loại có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag, HNO3 đặc bị khử đến NO2, còn HNO3 loãng

3Cu+8H N O3 (lo·ng) → 3Cu(NO3 )2 + 2N O+ 4H2O

- Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh như Mg, Zn, Al, HNO 3 loãng có thể bị khử đến

-3

NH4 NO3

-Fe, Al, Cr bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc,

nguội * Với phi kim

- HNO3 được sản xuất từ amoniac Quá trình sản xuất gồm ba giai đoạn :

+ Giai đoạn 1: Oxi hóa NH 3 bằng oxi không khí tạo

IV MUỐI NITRAT

- Muối nitrat là muối của axit nitric Thí dụ, natri nitrat (NaNO3), đồng (II) nitrat (Cu(NO3)2),

3 Nhận biết ion nitrat

- Để nhận ra ion NO − , người ta đun nóng nhẹ dung dịch chứa NO − với Cu và H2SO4 loãng:

V PHOTPHO

1 Vị trí - Cấu hình electron nguyên tử

a Vị trí: Ô thứ 15, nhóm VA, chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn

b Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3

Trang 6

Trang 7

P trắng tự bốc cháy trong không khí : Trong trường hợp chất với kim loại và hidro như Ca3P2, Zn3P2 ,

PH3, photpho có số oxi hóa –3 PH3, photphin là một chất khí rất độc, so với NH3, PH3 kém bền hơn, Ởnhiệt độ 1500, PH3 tự bốc cháy trong không khí theo phản ứng: 2PH 3 + 4O 2

P 2 O 5 + 3H 2 O Nếu có lẫn hợp chất điphotphin P 2 H 4 thì PH 3 tự bốc cháy ngay trong không khí ở điều kiện thường (tính

chất này giải thích một hiện tượng đôi khi gặp ở nghĩa địa nơi có PH3 thoát ra từ những tử thi đang thối rữa mà vì mê tín người ta cho rằng đó là “ma trơi”)

3 Tính chất hóa học

- Trong các hợp chất, photpho có các số oxi hóa -3, +3, +5

- Trong các phản ứng hóa học photpho thể hiện tính oxi hóa hoặc

- Trong tự nhiên photpho không tồn tại dưới dạng tự do Hai khoáng vật quan trọng của photpho là:

photphorit Ca3(PO4)2 và apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2

5/ Điều chế:

Ca3(PO4)2 + 3 SiO2 + 5C 5 CO+2P hơi + 3 CaSiO3

VI AXIT PHOTPHORIC - MUỐI

PHOTPHAT 1 Axit photphoric

Trang 8

4P + 5O2 P2O5

+ 3H2O

2 Muối photphat

t 0 → →

2P2O5 2H 3 PO 4

a Định nghĩa

- Muối photphat là muối của axit photphoric.

- Muối photphat được chia thành 3 loại

Muối đihiđrophotphat

Muối hiđrophotphat

Muối photphat

b Nhận biết ion photphat

- Thuốc thử: dung dịch AgNO3

-Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu vàng

3Ag + PO

4 Ag3PO4 (màu vàng)

VII PHÂN BÓN HÓA HỌC

- Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất mùa màng

+

NO3 4

- Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng

nguyên tố nitơ a Phân đạm amoni

- Đó là các muối amoni: NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4…

- Được điều chế bằng cách cho NH3 tác dụng với axit tương ứng

2NH3 + H2SO4 → (NH 4 ) 2 SO 4

b Phân đạm nitrat

- Đó là các muối nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2…

- Được điều chế bằng phản ứng giữa axit HNO3 và muối cacbonat tương ứng

CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2↑ + 2H2O c

Phân đạm urê

- (NH2)2CO (chứa khoảng 46%N) là loại phân đạm tốt nhất hiện nay

- Được điều chế bằng cách cho NH3 tác dụng với CO ở nhiệt độ và áp suất cao

- Phân lân cung cấp nguyên tố P cho cây dưới dạng ion photphat ( PO3 - )

-Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng P 2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó

a Supephotphat

- Có hai loại: supephotphat đơn và supephotphat kép

*Supephotphat đơn: Gồm hai muối: Ca(H2PO4)2 và CaSO4 Được điều chế bằng cách cho quặng

photphorit hoặc apatit tác dụng với axit H2SO4 đặc

Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 (đặc) → Ca(H2PO4)2 + CaSO 4 ↓

* Supephotphat kép: Đó là muối Ca(H2PO4)2 Được điều chế qua hai

giai đoạn Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4↓

Ca3(PO4)2 + H3PO4 → 3Ca(H 2 PO 4 ) 2

3 Phân kali

- Phân kali cung cấp nguyên tố K dưới dạng ion K+

- Độ dinh dưỡng của phân K được đánh gái theo tỉ lệ % khối lượng K 2O tương ứng với lượng K có trong

thành phần của nó

: NaH 2 PO 4 , NH 4 H 2 PO 4 , Ca(H 2 PO 4 ) 2 … : Na 2 HPO 4 , (NH 4 ) 2 HPO 4 , CaHPO 4 … : Na 3 PO 4 , (NH 4 ) 3 PO 4 , Ca 3 (PO 4 ) 2 …

Trang 9

4 Phân hỗn hợp - Phân phức hợp

a Phân hỗn hợp: chứa N, P, K được gọi chung là phân NPK

Trang 8

Trang 10

1 Vị trí - Cấu hình electron nguyên tử

a Vị trí: Cacbon ở ô thứ 6, chu kỳ 2, nhóm IVA của bảng tuần hoàn

b Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p2 C có 4 electron lớp

ngoài cùng - Các số oxi hóa của C là: -4, 0, +2, +4

2 Tính chất vật lý

- C có ba dạng thù hình chính: Kim cương, than chì và fuleren

3 Tính chất hóa học

- Trong các dạng tồn tại của C, C vô định hình hoạt động hơn cả về mặt hóa học

- Trong các phản ứng hóa học C thể hiện hai tính chất: Tính oxi hóa và tính khử Tuy nhiên tính khử vẫn

b Trong công nghiệp: Khí CO được

điều * Khí than ướt

CO + H 2 O chế theo hai phương pháp

Trang 11

-CO2 (rắn) là một khối màu trắng, gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chãy mà thăng hoa,

được dùng tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm

b Tính chất hóa học

- Khí CO2 không cháy, không duy trì sự cháy của nhiều chất

- CO2 là oxit axit, khi tan trong nước cho axit cacbonic

- Khí CO2 được thu hồi từ quá trình đốt cháy hoàn toàn than

IV AXIT CACBONIC - MUỐI

CACBONAT 1 Axit cacbonic

- Là axit kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O

-Là axit hai nấc, trong dung dịch phân li hai nấc.

- Silic có các số oxi hóa: -4, 0, +2 và +4 (số oxi hóa +2 ít đặc trưng hơn)

- Trong các phản ứng hóa học, silic vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện

3 Điều chế

- Khử SiO2 ở nhiệt độ cao

Trang 10

Trang 12

SiO2 + 2Mg t 0 → Si + MgO

VI HỢP CHẤT CỦA SILIC

1 Silic đioxit

- SiO2 là chất ở dạng tinh thể

- Tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dể trong kiềm nóng chãy

SiO2 + 2NaOH →t0 Na2SiO3 + H2O

- Tan được trong axit HF

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

-Dựa vào tính chất này, người ta dùng dung dịch HF để khắc chử lên thủy tinh

2 Axit silixic

- H 2 SiO 3 là chất ở dạng keo, không tan trong nước Khi mất một phần nước tạo thành vật liệu xốp là silicagen Dùng

để hút hơi ẩm trong các thùng đựng hàng hóa

-Axit silixic là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbinic nên bị axit này đẩy ra khỏi dung dịch muối

Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓ 3 Muối

silicat

- Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

-Vải tẩm thủy tinh lỏng sẻ khó cháy, ngoài ra thủy tinh lỏng còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ.

6/ Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi dư cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150ml dd NaOH

2M Sau phản ứng thu được các muối nào?

A.NaH2PO4 và Na2HPO4. B.Na2HPO4 và Na3PO4 C.NaH2PO4 và Na3PO4 D

Na3PO4 7/ Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A.Phân đạm cung cấp nguyên tố nitơ cho cây

B Phân lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây

C Phân kali cung cấp nguyên tố kali cho cây

D.Phân phức hợp cung cấp nguyên tố oxi cho cây

8/ Hầu hết phân đạm amoni: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 thích hợp cho các loại đât ít chua là do:

A muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ B muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường axit

C muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính D muối amoni không bị thuỷ phân

10/ Công thức hoá học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4

11/Thành phần hoá học chính của supephotphat đơn là:

A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4

12/Phân đạm ure thường chứa 46,00% N Khối lượng ure đủ để cung cấp 70,00 kg N là:

13/ Công thức hóa học của đạm hai lá là:

Trang 11

Trang 13

A NH4Cl B (NH4)2SO4 C NH4NO3 D NaNO3

14/ Loại phân đạm nào sau đây có tỉ lệ N khoảng 46%

15/ Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được chỉ ứng với 40,0% P2O5 Hàm lượng (%) của canxidihidrophotphat trong phân bón này là

16/ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân lân cung cấp nitơ hố hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3

-) và ion amoni (NH4 +

)

B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

D. Phân urê cĩ cơng thức là (NH4)2CO3

17/ Một loại phân supephotphat kép cĩ chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, cịn lại gồm các chất

khơng chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

18/ Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phịng độc, khẩu trang y tế…là do nĩ cĩ khả năng

A hấp thụ các khí độc B hấp phụ các khí độc C phản ứng với khí độc D khử các khí độc.

19/ Đề phịng nhiễm độc CO nguời ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau dây

A CuO và MnO2 B CuO và MgO C CuO và Fe2O3 D than hoạt tính

20/ Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuơn đúc kim loại Để làm sạch hồn tồn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại cĩ thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch HF C Dung dịch NaOH lỗng D Dung dịch H2SO4

21/ ’’Nước đá khơ’’ khơng nĩng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo mơi trường lạnh và khơ rất tiện

cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khơ là

A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn

22/ Bệnh đau dạ dày cĩ thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao Để giảm bớt lượng axit khi bị đau,

người ta thường dùng chất nào sau đây ?

A Muối ăn ( NaCl ) B Thuốc muối ( NaHCO3 )

23/ CO2 khơng cháy và khơng duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuynhiên, CO2 khơng dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A đám cháy do xăng, dầu B đám cháy nhà cửa, quần áo.

C đám cháy do magie hoặc nhơm D đám cháy do khí ga.

24/ Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?

A Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng

B Đám cháy magie cĩ thể được dập tắt bằng cát khơ

C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon

D Trong phịng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nĩng dung dịch NH4NO2 bão hồ

25/ Để cĩ thể khắc chữ và hình trên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây

A dung dịch HCl B dung dịch HBr C dung dịch HI D dung dịch HF

26/ Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối

A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C NaHCO3 D NH4HCO3

27/ ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là

A silic đioxit nĩng chảy B dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

C dung dịch bão hồ của axit silixic D thạch anh nĩng chảy.

28/ Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C NH4H2PO4 D Ca3(PO4)2

29/ Thuốc nổ đen là hỗn hợp của chất nào sau đây:

A KClO3, S và C B KClO3, P, C C KNO3, S , C D KNO2, S , P

30/ Hiện tượng “ ma trơi” do pứ hĩa học nào xảy ra:

A Khí P2H4 bốc cháy B khí PH3 cháy C Khí P2H4 lẫn PH3 bốc cháy D.P bốc cháy 31/ Các chất khí điều chế trong phịng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy khơng khí

(cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

Trang 12

Ngày đăng: 28/08/2022, 19:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w