Chi phí sử dụng vốn
Trang 1PGS TS Lê Hữu Ảnh
Khoa Kế toán và QTKD Đại học Nông nghiệp Hà Nội
3-6 Chi phí sử dụng vốn và cơ cấu tài chính tối ưu
Trang 215 April 2011 3.6-3
Cost of Capital
N
Nộ ội dung i dung
••1 1 Chi phí sử dụng vốn của nợ Chi phí sử dụng vốn của nợ
••2 2 Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu
••3 3 Chi phí sử dụng vốn chung Chi phí sử dụng vốn chung – – WACC WACC
••4 4 Cơ cấu tài chính tối ưu Cơ cấu tài chính tối ưu
Trang 315 April 2011 3.6-5
Assets Liabilities & Equity
Current assets Current Liabilities
Fixed assets Long-term debt
Preferred Stock Common Equity
Bả
Bảng cân đ ng cân đố ối k i kế toá ế toán n tó tóm t m tắắtt
Assets Liabilities & Equity
Current assets Current Liabilities
Fixed assets Long-term debt
Preferred Stock Common Equity The investment decision
Trang 415 April 2011 3.6-7
Assets Liabilities & Equity
Current assets Current Liabilities
Fixed assets Long-term debt
Preferred Stock Common Equity The financing decision
Assets Liabilities & Equity
Current assets Current Liabilities
Long-term debtPreferred StockCommon EquityCapital Structure
Trang 515 April 2011 3.6-9
Cost of Capital
• For Investors, the rate of return on a
security is a benefit of investing.
• For Financial Managers, that same rate
of return is a cost of raising funds that
are needed to operate the firm.
• In other words, the cost of raising
funds is the firm’s cost of capital
How can the firm raise capital?
• This return is a cost to the firm.
• “Cost of capital” actually refers to the
weighted cost of capital - a weighted
average cost of financing sources
Trang 715 April 2011 3.6-13
1.1 Before-tax cost of debt
Chi phí sử dụng nợ
Nếu công ty huy độâng nợ bằng trái phiếu, lãi suất
huy động nợ chính là lãi suất trái phiếu khi đáo
hạn, được xác định dựa vào công thức :
n D
n
t
t D
net
R
M R
I P
) 1 ( ) 1 (
= ∑
=
Trong đó : lãi suất huy động nợ là RD, M là mệnh giá trái phiếu,
Pnetlà thu nhập do phát hành trái phiếu, bằng giá bán trừ chi phí
phát hành
Trang 815 April 2011 3.6-15
Chi phí sử dụng nợ
Thí dụ : Một công ty phát hành trái phiếu mệnh giá $100, lãi
suất trái phiếu: 9%, kỳ hạn 3 năm, trái phiếu được bán trên
thị trường với giá $96, chi phí phát hành tính bình quân $1
trên mỗi trái phiếu
Lãi suất công ty phải trả khi huy động trái phiếu RDđược
xác định dựa vào công thức sau:
%.)
()(
%
*
05111
1001
9100
++
D t
t D
RR
R
1.2 After-tax cost of debt
Trang 915 April 2011 3.6-17
Chi phí sử dụng nợ sau thuế
•Chi phí sử dụng nợ sau thuế của một dự án hay một
công ty là lãi suất vay sau khi điều chỉnh thuế thu
nhập
Nếu công ty, vay nợ 2000, lãi suất 10%, thuế công ty 30%
- Chi phí trả lãi : 2000 * 10% = 200
- Giảm lợi nhuận trước thuế : 200
- Giảm thuế : 200* 30% = 60
- Chi phí công ty thực tế chịu khi đi vay :
200 – 60 = 140
- Chi phí sử dụng nợ (sau thuế) : 140/2000 = 7%
Example: Tax effects of financing with debt
with stock with debtEBIT 400,000 400,000
- interest expense 0 (50,000)
EBT 400,000 350,000
- taxes (34%) (136,000) (119,000)
EAT 264,000 231,000
Trang 1115 April 2011 3.6-21
After-tax Before-tax Marginal
% cost of % cost of x tax
Debt Debt rate
Trang 1215 April 2011 3.6-23
2.1 Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi
Chi phí sử dụng vốn cổ phiếu ưu đãi chính là lợi
nhuận công ty phải trả do huy động cổ phần ưu
đãi (cổ tức ưu đãi).
Cổ tức ưu đãi được lấy từ lợi nhuận sau thuế,
nên không được khấu trừ thuế
Cost of Preferred Stock
Finding the cost of preferred
stock is similar to finding
the rate of return.
Trang 1315 April 2011 3.6-25
Example: Cost of Preferred
• If Prescott Corporation issues
preferred stock, it will pay a dividend of
$8 per year and should be valued at
$75 per share If flotation costs
amount to $1 per share, what is the
cost of preferred stock for Prescott?
0
810,81%
74
P
D Dividentk
NP Net Price
Chú ý: Trừ đi chi phí phát hành
2
2 2 2 Chi phí sử dụng cổ phiếu thường Chi phí sử dụng cổ phiếu thường
Chi phí vốn của chủ sở hữu là chi phí cơ hội của chủ
sở hữu hay nói cách khác là suất sinh lời mà chủ sở
hữu có thể thu được từ việc đầu tư vào những tài sản
có rủi ro tương đương trên thị trường tài chính
Có 2 cách tiếp cận để ước lượng chi phí vốn của chủ sở hữu :
Mô hình tăng trưởng cổ tức cố định
Mô hình định giá vốn tài sản
Trang 14nợ và và vốn vốn chủ chủ sở sở hữu hữu
WACC = (D/V)*RD ((1 1 – – t) + (E/V)*R t) + (E/V)*RE
Trang 1515 April 2011 3.6-29
Weighted Cost of Capital
CapitalSource Cost Structure
Trang 1615 April 2011 3.6-31
mục đích nghiên cứu
- Xem xét quan hệ giữa khả năng sinh lợi vμ
rủi ro
- Nghiên cứu sự phối hợp tối ưu giữa nợ vμ
vốn chủ sở hữu nhằm tối đa hoá giá trị
Nội dung: Chi phí trung bình của
vốn vμ giá trị doanh nghiệp bị
ảnh hưởng bởi mức nợ
Các giả định
•• Vốn trong DN chỉ có cổ phiếu vμ trái phiếuVốn trong DN chỉ có cổ phiếu vμ trái phiếu
Trang 17Kết luận trên khuyến khích doanh
nghiệp mắc nợ tối đa
Hạn chế:
+ Bỏ qua thuế
+ Không thực tế vì không thể có
doanh nghiệp có nợ 100%
Giá trị doanh nghiệp t
Giá trị doanh nghiệp tă ă ăng khi mức nợ lớn v ng khi mức nợ lớn v ng khi mức nợ lớn vìììì
khi đó chi phí b
khi đó chi phí bìììình quân sử dụng vốn giảm nh quân sử dụng vốn giảm
Trang 1815 April 2011 3.6-35
Luận thuyết Luận thuyết 2 2 chi phí b
chi phí bìììììììình quân của vốn độc lập với nợ nh quân của vốn độc lập với nợ
Tác giả: David Durand (
Tác giả: David Durand (1952 1952 1952) )
vμ M.H Miller vμ F
Modigliani (
Modigliani (1958 1958 1958) đề xuất ) đề xuất
Nội dung
• Khi doanh nghiệp được định giá trên thị trường thì chúng được
đánh giá theo mức độ mạo hiểm Mỗi tỉ suất LN mμ cổ đông
yêu cầu ứng với một mức độ mạo hiểm nhất định
• Khi 2 DN có cùng EBIT vμ cùng mức rủi ro thì phải có cùng giá
trên thị trường, không phân biệt cơ cấu tμi chính của chúng
giá trị doanh nghiệp độc lập với cơ cấu tμi chính
các giả định
Trang 19Cơ cấu cấu cấu tμi tμi tμi chính chính chính phụ phụ phụ thuộc thuộc thuộc vμo vμo vμo mức mức mức độ độ
m mạ ạ ạo o o hiểm hiểm hiểm tμi tμi tμi chính chính chính vμ vμ vμ thuế thuế
Nội dung
Luận thuyết quan tâm đến rủi ro vμ thuế:
Rủi ro tμi chính tăng với mức độ nợ của doanh nghiệp
Thuế lợi tức doanh nghiệp không tính đối với chi phí nợ
vay nên có tác dụng tiết kiệm vμ tăng giá trị doanh
nghiệp khi có nợ.
Trang 20luận thuyết luận thuyết 4 4
ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp
Nội dung: Thuế thu nhập ảnh
hưởng đến giá trị doanh nghiệp
(tax shield)