Kế hoạch giáo dục, phụ lục 1, 2, 3 cv 5512 môn khoa học tự nhiên 7 sách kết nối tri thức với cuộc sống phụ lục 1, 2, 3 cv 5512 môn khoa học tự nhiên 7 sách kết nối tri thức với cuộc sống Phân phối chương trình môn khoa học tự nhiên 7 sách kết nối tri thức với cuộc sống
Trang 1Số tiết học
Tổng Phần
chung
Sinhhọc Vật lí
Hóahọc
Ôn tập,kiểm tra
Tiết PPCT(4)
Thiết bị dạyhọc(6)
Nội dung điềuchỉnh
Hình thức dạyhọc(7)
Ghichú
Trang 2HỌC KÌ IBài 1:
+ Giao tiếp và hợp tác:
Hoạt động nhóm mộtcách hiệu quả theo đúngyêu cẩu của GV đảm bảocác thành viên trongnhóm đều được tham gia
và trình bày báo cáo
+ Giải quyết vấn đề vàsáng tạo: Thảo luận vớicác thành viên trongnhóm nhằm giải quyếtcác vấn đề trong bài học
để hoàn thành nhiệm vụhọc tập
b Năng lực khoa học tự nhiên
5 1,2,3,4,5 - Phiếu học
tập
- Hình ảnh,video minhhọa,…
- Dụng cụ:
Cân điện tử,đồng hồ đothời gian hiệnsố
Học tại lớp
Trang 3năng tiến trình: quan sát,
phân loại, liên kết, đo, dự
báo
- Tìm hiểu tự nhiên:
+ Sử dụng được một số
dụng cụ đo (trong nội
dung môn Khoa học tự
động, sáng tạo trong tiếp
cận kiến thức mới qua
sách vở và thực tiễn
Trang 4- Trung thực, cẩn thậntrong thực hành, ghichép kết quả thực hành,thí nghiệm
- Có ý thức sử dụng hợp
lý và bảo vệ nguồn tàinguyên thiên nhiênChương 1:
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Sử dụng ngôn ngữ khoa học để diễn đạt về nguyên tử, các hạt tạo thành nguyên tử (proton, electron và neutron)
+ Hoạt động nhóm hiệu
- Mô hình nguyên tử
- Các hình ảnh theo sáchgiáo khoa
- Giấy màu
và các viên binhựa
Học tại lớp
Trang 5quả đúng theo yêu cầu
của giáo viên trong khi
thảo luận về nguyên tử,
đảm bảo các thành viên
đều được tham gia, trình
bày và báo cáo
tử).Nêu được khối lượng
nguyên tử theo đơn vị
quốc tế amu (đơn vị khối
Trang 6cấu trúc đơn giản về
nguyên tử trong bài
- Vận dụng kiến thức, kĩ
năng đã học: Giải thích
được nguyên tử trung
hòa về điện, sử dụng mô
được khối lượng nguyên
tử theo đơn vị amu dựa
vào số lượng hạt cơ bản
Trang 7thực hiện các yêu cầu của chủ đề bài học.
- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá vàhọc tập khoa học tự nhiên
Bài 3:
Nguyên tố
hóa học
1 Năng lực a.Năng lực chung:
-Đề xuất các ý tưởng,phương án để thảo luận,giải quyết các vấn đề nêu
ra trong bài học
b.Năng lực khoa học tự nhiên:
-Phát biểu được khái
nguyên tố hóa học
- Hình ảnh:
Muối, đường,
vỏ hộp sữa, nước, sắt, vàng…
- Hình ảnh
mô hình cấutạo nguyên tửcủa một sốnguyên tố
- Sơ đồ phầntrăm về khốilượng của cácnguyên tốtrong lớp vỏtrái đất và
Học tại lớp Họctại lớp
Trang 8niệm về nguyên tố hóa
- Phiếu học tập 1
Trang 9nhận xét, đánh giá-Hoàn thành nhiệm vụcủa cá nhân, quan tâm ýkiến của người khác
đọc sách giáo khoa, quansát tranh ảnh để tìm hiểu
về cấu tạo bảng tuầnhoàn
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm
để tìm ra vị trí của cácnhóm nguyên tố kim loại,phi kim, khí hiếm trongbảng tuần hoàn cácnguyên tố hóa học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:
GQVĐ trong thực hiệnnhiệm vụ
b.Năng lực khoa học tự
16,17,18,19
- Bảng tuầnhoàn cácnguyên tốhóa học
- Mô hình cấutạo nguyên tử
nguyên tố
- Phiếu họctập
Học tại lớp
Trang 10- Năng lực tìm hiểu tự
nhiên: Nêu được cấu tạo
chung của bảng tuần
nguyên tố trong BTH (ô,
nhóm, chu kì) suy ra cấu
Trang 11nhiệm vụ có hiệu quả.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thảo
luận nhóm và hợp tác đểtìm hiểu về phân tử, đơnchất, hợp chất, tính khốilượng phân tử theo đơn
vị amu
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: GQVĐ trong việc
giải thích được sự lan toảcủa chất (mùi, màu sắc,
Hình ảnh, video ứng dụng một số đơn chất và hợp chất
Phiếu học tập
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcVideo thí nghiệm: hoà tan thuốc tím vào nước
Học tại lớp
Trang 12học tự nhiên :
- Nhận thức
KHTN: Nêu được khái
niệm phân tử, đơn chất,
Trang 13nhằm tìm hiểu về phân
tử, đơn chất, hợp chất
- Trách nhiệm:
Có trách nhiệm trongthảo luận nhóm nhằmtìm hiểu về phân tử, đơnchất, hợp chất; tính khốilượng phân tử bằng đơn
- Lựa chọn và lưu giữđược thông tin bằng ghichép, tóm tắt nội dungcủa bài
- Sử dụng ngôn ngữ viết
kí hiệu, tìm kiếm thôngtin, đọc sách giáo khoa,quan sát tranh ảnh để tìmhiểu về liên kết hóa học
- Hợp tác với các bạn
26,27
- Mô hìnhhoặc hình ảnhtrong sáchgiáo khoa
- Phiếu họctập theo nộidung các hoạtđộng
Học tại lớp
Trang 15kết cộng hóa trị.
2 Phẩm chất:
Thông qua thực hiện bàihọc sẽ tạo điều kiện đểhọc sinh:
- Luôn cố gắng để đạt kếtquả trong hoạt động họctập
- Trung thực, cẩn thậntrong thực hành, ghichép kết quả qua hìnhảnh tranh vẽ về sự hìnhthành phân tử thông qualiên kết hóa học
- Thích đọc và tìm kiếm
tư liệu trên mạng và cácnguồn khác nhau để mởrộng hiểu biết
đọc sách giáo khoa, quansát hình, để tìm hiểu vềhóa trị, quy tắc hóa trị,
- Thông tin
về phần trămkhối lượngnguyên tốtrên một sốbao bì đồ ăn,
Học tại lớp
Trang 16chai lọ trên đồ ăn, đồ
uống, bánh kẹo, phân
nhiên: Viết đúng công
thức hóa học của các đơn
nước uống,phân bón…
- Hình ảnh vềvật dụngtrong đờisống như dâyđồng, condao, cái kéo,các chất trongđời sống nhưnước, muốiăn…
Trang 17chất, hợp chất, tính phần
trăm của nguyên tố khi
biết công thức hóa học
Thông qua thực hiện bài
học sẽ tạo điều kiện để
Trang 18trong hợp chất.
- Có trách nhiệm tronghoạt động nhóm, chủđộng nhận và thực hiệnnhiệm vụ tìm hiểu vềquy tắc hóa trị
-Trung thực, cẩn thậntrong xác định thànhphần nguyên tố các chấttrên bao bì, nhãn mác cáchợp chất trong thực tế
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo
luận nhóm để tìm ra cácbước làm bài tập
- Năng lực giải
SBT, bảngtuần hoàn cácnguyên tố
Tranh ảnh,video liênquan đến nộidung ôn tập
.-Học tại lớp
Trang 19vào sơ đồ cấu tạo nguyên
tử của một vài nguyên tố
tuần hoàn và sự biến
thiên tuần hoàn, tính chất
của các nguyên tố trong
chu kỳ, nhóm và ý nghĩa
của bảng hệ thống tuần
hoàn
- Năng lực tìm
Trang 20hiểu tự nhiên:Nhận biết
nguyên tố khi biết kí
hiệu hoá học và ngược
Trang 21- Trung thực, cẩnthận trong thực hành, ghichép kết quả thí nghiệmquan sát vật có kíchthước nhỏ qua kính lúp.
đề ôn tập
- Năng lực giao tiếp
và hợp tác: Chủđộngphối hợp với cácthành viên trong nhómhoàn thành các nội dung
ôn tập chủ đề
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:phân
tích, đề xuất các cáchgiải bài tập hợp lí vàsáng tạo đối với các bàitập ôn tập của chủ đề
hạt một sốchất
- Hìnhảnh ứng dụngcủa một sốđơn chất, môhình sắp xếpelectron trong
vỏ nguyên tửkhí hiếm, sơ
đồ mô tả sựhình thànhliên kết iontrong phân tửNaCl, MgO
Sơ đồ mô tả
sự hình thànhliên kết cộnghóa trị trong
Học tại lớp
Trang 22b Năng lực khoa học tự
nhiên
- Năng lực nhận biết
KHTN: Nhận biết, phân
loại được đơn chất, hợp
chất, các loại liên kết hóa
thống các câuhỏi
- Phiếu học tập
Trang 23công thức hóa học củahợp chất khi biết hóa trị
và phần trăm các nguyêntố
cá nhân nhằm tìm hiểu
về phân tử, liên kết hóahọc
- Có trách nhiệmtrong hoạt động nhóm,chủ động nhận và thựchiện nhiệm vụ học tập
- Trung thực, cẩnthận trong thực hành, ghichép kết quả thảo luậnnhóm
Kiểm tra giữa
kì 1 1 Năng lực: a Năng lực chung:
Kiểm tra đánh giá các
Trang 24loại được đơn chất, hợp
chất, các loại liên kết hóa
học…
- Năng lực tìm hiểu
tự nhiên:Hệ thống hóa
được các kiến thức đã
Trang 25học về đơn chất, hợpchất, phân tử, liên kếthóa học….
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học:
vận dụng các kiến thức
đã học giải quyết các yêucầu của đề bài
2 Phẩm chất: Rèn đức tính
- Trung thực, nghiêmtúc, chịu khó,… trongkiểm tra thi cử
tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Liệt kê được một sốđơn vị đo tốc độ thường
điện tử; tranh ảnh các hình 8.1, bảng 8.2,8.2/SGK
- Phiếu học tập số 1, 2, 3, 4
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 8.1
- Dạy trực tiếp
Trang 262 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tựhọc
- Năng lực giao tiếp vàhợp tác
- Năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo
3 Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó
- Có trách nhiệm, trungthực
“bắn tốc độ” trongkiểm tra tốc độ cácphương tiện giaothông
2 Năng lực:
- NL tự học và tự chủ
tập, hình 9.1 phóng to, Bảng 9.1, Bảng 9.2, máy tính, hiệu ứng canô chuyển động
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 9.1 -> 9.4
- Dạy trực tiếp
Trang 27- NL giao tiếp và hợp tác.
- Từ đồ thị quãngđường – thời gian chotrước, tìm được quãngđường vật đi (hoặc tốc
độ, hay thời gianchuyển động của vật)
60 cm), thước, bút đánh dấu
- Hai cổng quang điện kết nối với đồng hồ đo thời gian hiện
số, các dây dẫn, xe đồ chơi nhỏ có gắn tấm cản quang, quả
GV Vật lí - Bài giảng power point
- Hình 10.1 -> 10.2
- Dạy trực tiếp
Trang 283 Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
nặng, ròng rọc (gắn cố định ở mép bàn), sợi dây nối xe với quả nặng
- Video tìm qua Youtube:
+ Đoạn video:
Camera 24h –Cần lưu ý
“giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông”?
https://
www.youtube.com/watch?
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 11.1 -> 11.3
- Dạy trực tiếp
Trang 29+ Đoạn video: Máy bắn tốc độ hoạt động như thế nào?
https://
www.youtube.com/watch?
v=5kVN1y90sYc&t=99s
- Phiếu học tập
- Các hình ảnh theo sáchgiáo khoa
2 Năng lực:
- NL tự học và tự chủ
- NL giao tiếp và hợp tác
Giáo án
- Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học
- Máy tính, máy chiếu
Dạy trực tiếp
Trang 30- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
+ Mỗi nhóm HS: 1 chai thủy tinh, 1 đàn ghita, 1
âm thoa, 1 sợi dây thun,
1 cây còi, bộ thí nghiệm truyền âm trong môi trường chất lỏng
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 12.1 -> 12.8
-
- Dạy trực tiếp
Trang 31- Chăm học
- Có trách nhiệm Bài 13: Độ cao
và độ to của âm
1 Kiến thức :
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm
-Đồ dùng trực quan (để học sinh có thể thao tác trực tiếp):
-Bàn, thước kẹp , hộp nhựa-Hộp chữ nhật rỗng, dây thun bản lớn và dây thun bản nhỏ
-Clip video:
-Clip 1: phân biệt độ trầm bổng của âm thanh
-Nguyên vật liệu
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 13.1 -> 13.4
- Dạy trực tiếp
Trang 32- Chăm học
- Có trách nhiệm
-Ống hút, ốngnhựa
-Dây dàn, dâythun,…
-Bình nước nhựa
-Hình vẽ : H 13.1, 13.2, h13.3, 13.4, 13.5 ( SGK )-Điện thoại thông minh
xạ âm kém
- Giải thích được một sốhiện tượng đơn giảnthường gặp trong thực tế
về sóng âm; đề xuấtđược phương án đơngiản để hạn chế tiếng ồnảnh hưởng đến sức khoẻ
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự
3 52, 53, 54 -Hai ống
nhựa giống nhau ( dài khoảng 60 –
80 cm, đườngkính 60mm), tấm gỗ, một
số vật cản có kích cỡ gần bằng nhau:
quyển sách, tấm xốp, tấm kính mờ, tấm thảm nhựa
GV Vật lí
- Bài giảng power point -Hình 14.1 -> 14.6
- Dạy trực tiếp
Trang 332 Năng lực:
- NL tự học và tự chủ
- NL giao tiếp và hợp tác
- Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học
- Máy tính, máy chiếu (nếu có)
- Chuẩn bị giấy khổ A3, bài tập cho
Trang 34- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối
- Tấm pin mặt trời (loại 5,5 V), đèn LED, nguồn sáng (bóng đèn loại 75 Whoặc 100 W)
và các dây nối
- Nguồn sáng,một tờ giấy khổ lớn để quan sát đường truyền của ánh sáng (Hình 15.3)
- Đèn pin (loại bóng đèn nhỏ) để tạo ra một nguồn sáng hẹp quả bóng
nhỏ làm vật cản sáng,
màn chắn
power point
- Hình 15.1 -> 15.10
- Dạy trực tiếp
Trang 35- KHBD
- Các phiếu học tập ở phần phụ lục
Bài 16: Sự phản
xạ ánh sáng
1 Kiến thức :
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới,ảnh
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật
và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng
- Phân biệt được phản
xạ và phản xạ khuếch tán
-Đèn pin có khe
-Tờ giấy kẻ ô vuông
-Thước đo góc
-Phiếu học tập
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 16.1-> 16.6
- Dạy trực tiếp
Trang 36- Năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo
3 Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm Bài 17: Ảnh của
vật qua gương
phẳng
1 Kiến thức :
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
- Vận dụng được địnhluật phản xạ ánh sángtrong một số trường hợpđơn giản
88 SGK-Bốn bộ:
Gương phẳng, nến, bìa, tấm kính trong suốt, thước kẻ
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 17.1-> 17.7
- Dạy trực tiếp
Trang 37- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóahọc , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động,
đo tốc độ, đồ thị quãng đường
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tựhọc
- Năng lực giao tiếp vàhợp tác
- Năng lực giải quyết vấn
Giáo án
- Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học
- Máy tính, máy chiếu (nếu có)
- Chuẩn bị giấy khổ A3, bài tập cho
Hs ôn tập
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
Trang 39+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tựhọc
- Năng lực giao tiếp vàhợp tác
- Năng lực giải quyết vấn
- GV Vật lí - Bài giảng powerpoint
- Hình 18.1 -> 18.5
- Dạy trực tiếp
Trang 40- Có trách nhiệm Bài 19: Từ
trường
1 Kiến thức :
- Nêu được vùng khônggian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện),
mà vật liệu có tính chất
từ đặt trong nó chịu tácdụng lực từ, được gọi
là từ trường
- Nêu được khái niệm từphổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoahọc) khẳng định được Trái Đất có từ trường
- Nêu được cực Bắc địa
từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau
các dụng cụ
sử dụng đo thời gian từ trước đến nay
TN từ phổ của thanh nam châm
- Đoạ
n video Thí nghiệm Từ
- GV Vật lí - Bài giảng powerpoint
- Hình 19.1 -> 19.10,
- Nam châm, môhình Trái Đất, labàn, bột sắt,
- Dạy trực tiếp
Trang 41- Sử dụng la bàn để tìmđược hướng địa lí
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tựhọc
- Năng lực giao tiếp vàhợp tác
- Năng lực giải quyết vấn
https://youtu
be/hCZoSyOxFxY
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tựhọc
- Năng lực giao tiếp vàhợp tác
- Năng lực giải quyết vấn
Khoa học tự nhiên 7 (Chân trời Sáng tạo)
- Hình ảnh, video về
từ trường củaTrái Đất
- La bàn, nam châm, kim,
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 20.1 -> 20.4
- Dạy trực tiếp
Trang 42- Phiếuhọc tập 1, 2, 3.
- Phiếunhiệm vụ
- Bài giảng
powerpoint
- Máy tính
Gương phẳng
-có giá đỡ
-Đèn pin có khe
-Tờ giấy kẻ ô vuông
-Thước
đo góc
-Phiếu
Trang 432 Năng lực:
- NL tự học và tự chủ
- NL giao tiếp và hợp tác
- Tranh
vẽ, hình ảnhminh họa cóliên quan đến bài học
- Máy tính, máy chiếu (nếu có)
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể
Học tại lớp
Trang 44hợp ở thực vật
1 Kiến thức :
- Mô tả được một cáchtổng quát quá trìnhquang hợp ở tế bào lácây: Nêu được vai trò lácây với chức năngquang hợp Nêu đượckhái niệm, nguyên liệu,sản phẩm của quanghợp Viết được phươngtrình quang hợp (dạngchữ) Vẽ được sơ đồdiễn tả quang hợp diễn
ra ở lá cây, qua đó nêuđược quan hệ giữa trao
Học tại lớp