Kế hoạch giáo dục, phụ lục 1, 2, 3 cv 5512 môn khoa học tự nhiên 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống phụ lục 1, 2, 3 cv 5512 môn khoa học tự nhiên 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống Phân phối chương trình môn khoa học tự nhiên 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống
Trang 1(Kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐTngày tháng năm 2023của Chủ tịch hội đồng trường THCS Nghĩa Trung)
1 Khung phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần - 140 tiết Học kì I: 18 tuần - 36 tiết Học kì II: 17 tuần - 34 tiết
Số tuầnthựchiện
Số tiết học
Tổng Phần
chung
Sinhhọc Vật lí
Hóahọc
Ôn tập,kiểm tra
Trang 2Tiết PPCT(4)
Thiết bị dạyhọc(5)
Nội dung điềuchỉnh(6)
Hình thứcdạy học(7)
Ghi chú
HỌC KÌ IChương 1:
- Năng lực tự chủ và
tự học: tìm kiếm thôngtin, đọc sách giáo khoa,làm thí nghiệm, nhận xét,quan sát tranh ảnh để tìmhiểu khái niệm vềKHTN, các lĩnh vựcchính của KHTN, vai trò,ứng dụng KHTN trongcuộc sống
- Năng lực giao tiếp
và hợp tác: thảo luận
2
1,2
- Hìnhảnh về vậtsống, vậtkhông sống,
tượng tựnhiên
- Hìnhảnh các thành
KHTN trongcuộc sống
- Phiếuhọc tập
- Chuẩn
bị cho mỗi
Học tạilớp
Trang 3- Thiếtbị: tivi có kếtnối internet( nếu có)
Trang 4hiện tượng tự nhiên vào
Trang 5hiện nhiệm vụ thínghiệm, thảo luận kháiniệm, vai trò, ứng dụngcủa KHTN.
- Trung thực, cẩnthận trong thực hành, ghichép kết quả thí, kết quả
tròKHTNtrong cuộcsống
- NL tự chủ và tựhọc: Tìm kiếm thông tin,đọc sách giáo khoa, quansát tranh ảnh để tìm hiểu
về các quy định, các kíhiệu cảnh báo về an toàntrong phòng thực hành
- Ti vi
có kết nốiinternet: ( nếucó)
Videoliên quan đếnnội dung về
Học tạilớp
Trang 6- Phiếuhọc tập cánhân; Phiếu
nhóm
Trang 7- Đọc và phân biệt
được các hình ảnh quy
định an toàn phòng thực
hành
- Phân biệt được các
kí hiệu cảnh báo trong
nghiệm, thảo luận về các
biển báo an toàn, hình
ảnh các quy tắc an toàn
trong phòng thí nghiệm
- Trung thực: Báo
cáo chính xác, nhận xét
Trang 8khách quan kết quả thựchiện.
- Tôn trọng: Biếtlắng nghe và tôn trọng ýkiến của người khác
Bài 3: Sử
dụng kính lúp 1 Năng lực:
1.1 Năng lực chung
- Năng lực tự học
và tự chủ:
+ Chủ động, tích cựcnhận tất cả các nhiệm vụ
và hoàn thành nhiệm vụ
GV giao
+ Tự quyết định cáchthức thực hiện, phâncông trách nhiệm cho cácthành viên trong nhómkhi hoạt động nhóm
+ Tìm kiếm thông tin,tham khảo nội dung sáchgiáo khoa về cấu tạo củakính lúp cầm tay, cácloại kính lúp thông dụng
ảnh phân biệthoa tay và
thường
- Phiếuhọc tập số
- Kínhlúp
- vậtmẫu
Học tạilớp
Trang 10- Nêu được cấu tạo
của kính lúp cầm tay, tên
Trang 12trong thực hành, ghichép kết quả thí nghiệm
- Năng lực tự học
và tự chủ trong tất cả cáchoạt động học tập:
+ Chủ động, tíchcực nhận nhiệm vụ
và hoàn thànhnhiệm vụ GV giao
+ Tự quyết địnhcách thức thực hiện,phân công trách nhiệmcho các thành viên trongnhóm
+ Tìm kiếm thôngtin, tham khảo nội dungsách giáo khoa
+ Tự đánh giá quá
học tập số
- Kínhhiển vi quanghọc cho mỗinhóm
- Thiếtbị: tivi có kếtnối internet( nếu có)Vật mẫu, tiêubản sẵn
Học tạilớp
Trang 14- Nêu được cấu tạo
của kính hiển vi quang
Trang 16đo chiều dài,biết cách
sử dụng dụng cụ đo
2 Phẩm chất:
- Trung thực -Chăm chỉ
- Trách nhiệm-Nhân ái-Yêu nước
Bộ dụng cụ
đo chiều dài-Hình ảnh hoặc 1 số loạithước đo chiều dài:
thước dây, thước cuộn, thước mét, thước kẻ
-Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: thước các loại, bình chia độ…
Trực tiếp
Bài 6- Đo khối
lượng
1 Năng lực– Lấy được ví dụ chứng
tỏ giác quan của chúng
ta có thể cảm nhận saimột số hiện tượng
– Nêu được cách đo,
2 10,11 Bộ dụng cụ
đo khối lượng, Hình ảnh hoặc 1 số loạicân: cân
Trực tiếp
Trang 17đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khốilượng
– Dùng cân, để chỉ ra một số thao tác sai khi
đo vànêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
– Đo được khối lượng, bằng thước, cân, đồng hồ
2 Phẩm chất:
-Chăm chỉ
- Trách nhiệm
Robecval, cân đòn, cân đồng hồ, cân điện tử
Bài 7- Đo thời
gian
1 Năng lực-– Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai
một số hiện tượng
– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian
-Bộ dụng cụ
đo thời gianHình ảnh về các dụng cụ
sử dụng đo thời gian từ trước đến nay
-Đoạn video
Trực tiếp
Trang 18– Dùng đồng hồ để chỉ
ra một số thao tác sai khi đo và
nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
– Đo được thời gian bằng đồng hồ
2 Phẩm chất:
- Trung thực -Chăm chỉ
- Trách nhiệm
chứng tỏ giácquan của chúng ta có thể cảm nhận sai về thời gian của một hoạt động-Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: 1 đồng
hồ đeo tay (đồng hồ treotường); 1 đồng hồ điện
tử (đồng hồ trên điện thoại); 1 đồng
độ là số đo độ “nóng”,
-Bộ dụng cụ
đo nhiệt độ-ảnh về các
Trực tiếp
Trang 19“lạnh” của vật.
– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng đượcdùng làm cơ sở để đonhiệt độ
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ướclượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một sốtrường hợp đơn giản
2 Phẩm chất:
- Trung thực -Chăm chỉ
- Trách nhiệm
dụng cụ sử dụng đo nhiệt
độ từ trước đến nay
-Hình ảnh cácloại nhiệt kế:
Thủy ngân, nhiệt kế rượu,nhiệt kế điện tử…
-3 cốc nước
có nhiệt độ khác nhau
-Chuẩn bị củamỗi nhóm học sinh: 1 nhiệt kế rượu,
1 nhiệt kế dầu, 1 nhiệt
kế y tế, 1 nhiệt kế điện
Trang 202 Phẩm chất:
- Trung thực -Chăm chỉ
- Năng lực tự chủ và
tự học: tìm kiếm thôngtin trên internet, đọc sáchgiáo khoa
- Năng lực giao tiếp
và hợp tác: thảo luậnnhóm để đề xuất phương
án tìm hiểu tính chất vàcách sử dụng nhiên liêu;
hợp tác nhóm tiến hànhtìm hiểu về một số nhiênliệu; sử dụng ngôn ngữkết hợp với sản phẩmnhóm để trình bày ýtưởng thực hiện nhiệmvụ
- Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo:
cốc nước đá,nhiệt kế
+ Bộ TNtìm hiểu tính tan:
3 cốc nước, muối, đường, dầu ăn
Học tạilớp
Trang 21điểm, thiếu sót của bản
thân, của từng thành viên
trong nhóm và của cả
nhóm trong công việc;
Biết phân công nhiệm vụ
phù hợp cho các thành
viên tham gia hoạt
đũa.+ Bộ TNđun nóng đường
và muối:
2 bát sứ,đường, muối ăn,giá TN, đèn cồn,bật lửa
Trang 22chất của nguyên liệu
như: thí nghiệm, nghiên
cứu thông tin trên
internet, sách báo, trải
Trang 23thông dụng trong đời
sống và sản xuất qua sơ
đồ tư duy, hình ảnh, bài
Trang 24một số vật liệu, nhiênliệu, nguyên liệu, lươngthực, thực phẩm thôngdụng.
- Trung thực, cẩnthận trong thực hành, ghichép kết quả thí nghiệmxác định tính chất củavật liệu
Bài 14: Một
số nhiên liệu 1.Năng lực:
1.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và
tự học: tìm kiếm thôngtin trên internet, đọc sáchgiáo khoa
- Năng lực giao tiếp
và hợp tác: thảo luậnnhóm để đề xuất phương
án tìm hiểu tính chất vàcách sử dụng nhiên liêu;
hợp tác nhóm tiến hànhtìm hiểu về một số nhiênliệu; sử dụng ngôn ngữ
để đo nhiệt
độ sôi củanước: nước,cốc thuỷ tinhchịu nhiệt,nhiệt kế, đèncồn
+ Bộ TNlàm nóngchảy băngphiến: bộtbăng phiến,cốc thuỷ tinhchịu nhiệt,ống nghiệm,
Học tạilớp
Trang 25- Phiếuhọc tập Bàigiảng, tivi kếtnối internet( Nếu có)
Trang 26thân, của từng thành viên
trong nhóm và của cả
nhóm trong công việc;
Biết phân công nhiệm vụ
cứu thông tin trên
internet, sách báo, trải
Trang 27của một số nhiên liệu
thông dụng trong đời
sống và sản xuất như
than, gas, xăng dầu, .;
qua sơ đồ tư duy, hình
ảnh, bài trình chiếu ppt,
video… sơ lược về an
ninh năng lượng;
Trang 28nguồn năng lượng từ
nhiên liệu hóa thạch
qua thực hiện bài học sẽ
tạo điều kiện để học
Trang 29thận trong thực hành, ghichép kết quả thí nghiệmtìm hiểu tính chất củamột số nhiên liệu thôngdụng.
- Có ý thức tuyêntruyền về an ninh nănglượng, bảo đảm sử dụngnhiên liệu an toàn, hiệuquả, đảm bảo phát triểnbền vững
- Năng lực tự chủ và
tự học: tìm kiếm thôngtin, đọc sách giáo khoa,quan sát tranh ảnh để tìmhiểu về vai trò của lươngthực, thực phẩm, nhữngmặt tốt và mặt xấu củalipid đối với sức khỏecon người
ảnh: oxygen
có mặt ởkhắp nơi trêntrái đất
- Phiếuhọc tập + Dụngcụ: 2 ốngnghiệm cónút, 1 chậuthủy tinh; 1cốc thủy tinh
Học tạilớp
Trang 30- Năng lực giao tiếp
1 cây nến gắnvào đế nhựa,nước vôitrong hoặcdung dịchkiềm loãng
-Thiếtbị:Máytính,bàigiảng, tivicókếtnốiinternet,
…
Trang 31- Nêu được vai trò
nghiệm tìm hiểu sự biến
đổi của lương thực thực
phẩm
- Thực hiện được
xây dựng khẩu phần cho
một bữa ăn gia đình
2 Phẩm chất:
Thông qua thực
hiện bài học sẽ tạo điều
Trang 32kiện để học sinh:
- Yêu nước
- Chăm học, chịukhó tìm tòi tài liệu vàthực hiện các nhiệm vụ
cá nhân nhằm tìm hiểu
về thời gian
- Có trách nhiệmtrong hoạt động nhóm,chủ động nhận và thựchiện nhiệm vụ thínghiệm, thảo luận vềdụng cụ, đơn vị đo thờigian và thực hành đo thờigian
- Trung thực, cẩnthận trong thực hành, ghichép kết quả thí nghiệmtìm hiểu sự biến đổi củalương thực, thực phẩm
ảnh về cácvật dụng mũitên bằng đá,
Học tạilớp
Trang 33Bài 16: Hỗn
hợp các chất tự học: Tìm kiếm thông- Năng lực tự chủ và
tin, đọc sách giáo khoa,quan sát tranh ảnh, tiếnhành thí nghiệm để tìmhiểu khái niệm: chất tinhkhiết, hỗn hợp; dungdịch, huyền phù và nhũtương; các yếu tố ảnhhưởng đến lượng chấtrắn hòa tan trong nước
- Năng lực giao tiếp
và hợp tác:
+ Hoạt động nhóm
để tiến hành thí nghiệmtìm hiểu về dung dịchhuyền phù và nhũ tuong,+ Hoạt động nhóm
để phân biệt nhũ tương,huyền phù, hỗn hợp đồngnhất và hỗn hợp khôngđồng nhất
- Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo:
đồ gốm, một
số vật dụngtrong giađình
- Phiếuhọc tập
- Chuẩn
bị dụng cụ thínghiệm xácđịnh khảnăng dẫn điệncủa vật liệu:
Bộ mạch điện(nguồn, côngtắc, bóngđèn), các vậtdụng bằngkim loại,nhựa, gỗ, cao
su, thủy tinh,gốm sứ
- Chuẩn
bị dụng cụ thínghiệm xácđịnh khảnăng dẫn
Trang 34GQVĐ: Vì sao trên
bao bì của một số thức
uống như sữa cacao,
sữa socola đều có dòng
chữ “Lắc đều trước khi
sứ, nhựa
- Thiếtbị: Tivi có
internet
Trang 352 Phẩm chất:
Thông qua thựchiện bài học sẽ tạo điềukiện để học sinh:
- Chăm học chịukhó tìm tòi tài liệu thựchiện nhiệm vụ cá nhânnhằm tìm hiểu khái niệmchất tinh khiết, hỗn hợp,huyền phù và nhũ tương
- Có trách nhiệmtrong hoạt động nhóm,chủ động nhận và thựchiện nhiệm vụ tiến hànhtìm hiểu về huyền phù vànhũ tương
- Trung thực, cẩnthận trong thực hành,ghichép kết quả thí nghiệmtìm hiểu về huyền phù vànhũ tương
Trang 36hợp chung
- Năng lực tự chủ
và tự học: tìm kiếmthông tin, đọc sách giáokhoa, quan sát tranh ảnh
để tìm hiểu về một sốcách đơn giản để táchchất ra khỏi hỗn hợp vàứng dụng của các cáchtách đó
- Năng lực giaotiếp và hợp tác: thảo luậnnhóm để tìm được một
số cách đơn giản để táchchất ra khỏi hỗn hợp,ứng dụng của các cáchtách đó và sử dụng đượcmột số dụng cụ, thiết bị
cơ bản để tách chất rakhỏi hỗn hợp bằng cáchlọc, cô cạn, chiết
- Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo:
GQVĐ trong việc chỉ rađược mối liên hệ giữa
điện thoại có
internet, máychiếu
- Phiếuhọc tập số
- Dụng
cụ, hóa chất:mẩu Đá vôi,dd
hydrochloricacid ( giấmăn), đĩa thủytinh, đinh sắt,ống hút
Trang 38qua thực hiện bài học sẽ
tạo điều kiện để học
Trang 39- Có trách nhiệmtrong hoạt động nhóm,chủ động nhận và thựchiện nhiệm vụ thínghiệm, thảo luận vềdụng cụ, cách làm vàthao tác làm thí nghiệm.
- Trung thực, cẩnthận trong thực hành, ghichép kết quả thí nghiệmtách chất ra khỏi hỗnhợp
1.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ
và tự học: tự tìm kiếmthông tin, đọc sách giáokhoa, quan sát hình ảnh,tài liệu, ôn tập, hệ thốnglại các kiến thức đã họctrong phân môn hóa học
- Năng lực giao tiếp
học tập, bảngphụ,…
- Video
về hậu quảcủa việc sửdụng lãng phícác nguồnnhiên liệuhóa thạch
- Tàiliệu về nhiên
Học tạilớp
Trang 40- Thiếtbị: Ti vi có
internet, máytính,…
Trang 41- Yêu quý cuộc
sống, bảo vệ môi trường,
Trang 42- Trung thực, báo cáo
Video,…
- Phiếuhọc tập
Học tạilớp
ảnh: một sốchất tinhkhiết, hỗnhợp, nhũtương, huyềnphù
- Bảngphụ ,Phiếu
Học tạilớp
Trang 43học tập + Dụngcụ: 3 cốcthủy tinh, 3thìa thủy tinh,
nghiệm, thìathủy tinh, đèncồn
+ Hóachất: nướccất, bột sắn,muối ăn,đường, bột đávôi
ảnh về một sốhiện tượngtách chất rakhỏi hỗn hợp
Video,phiếu họctập, tivi kếtnối internet,
Học tạilớp
Trang 44phiếu học tập
Học tạilớp
Bài 18: Tế bào
đơn vi cơ bản
của sự sống
1.Năng lực: Trình bàyđược khái niệm và chứcnăng của tế bào Nhậnbiết được tế bào là đơn vịcủa sự sống
- Nêu được hình dạng vàkích thước điển hình củamột số loại tế bào
2 Phẩm chất:
- Trung thực -Chăm chỉ
- Mô hìnhcấu tạo tế bào
Học tạilớp
Trang 45- Phân biệt được tế bàonhân thực, tế bào nhânsơ; tế bào động vật, tếbào thực vật.
Học tạilớp
vi, la men,lam kính, ốngnhỏ giọt
- Dao mổ,thìa inoc, kim
Học tạilớp
Trang 46xanh; + Quan sát môhình và mô tả được cấutạo cơ thể người.
Bài 22: Cơ thể
sinh vật 1.Năng lực:- Nêu được sự cần thiết của việc
phân loại thế giới sống
- Nêu được các đặc điểmcủa một cơ thể
- Phân biệt được cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào
- Vận dụng các kiến thức
cơ bản về cơ thể sinh vật
để để giải thích một số hiện tượng trong tự nhiên
2 Phẩm chất:
- Trung thực -Chăm chỉ
- Trách nhiệm
lớp
Trang 47Bài 23: Tổ chức
cơ thể đa bào 1 Năng lưc:- Kể tên và nêu được các cấp tổ chức
của cơ thể đa bào
- Nêu được mối quan hệ các cấp tổ chức của cơ thể đa bào
- Phân biệt được các cấp
tổ chức sống và lấy ví
dụ
2 Phẩm chất:
- Trung thực -Chăm chỉ
- Trách nhiệm
lớp
Ôn tập giữa kỳ
1 1 Năng lực: hệ thống hóa được kiến thức
trong chương V, VI
2 Phẩm chất:
- Trung thực ,chăm chỉtrách nhiệm
2 Phẩm chất:
- Trung thực ,chăm chỉ
lớp
Trang 48ao, hồ.
- Nhận biết được một sốđối tượng nguyên sinhvật thông bào quan sáthình ảnh, mẫu vật
- Quan sát và vẽ đượchình nguyên sinh vậtdưới kính lúp và kínhhiển vi
- Quan sát và mô tả đượcmột số hệ cơ quan của cơthể người
- Quan sát và mô tả đượccác cơ quan của thực vật
2 Phẩm chất:
- Trung thực ,chăm chỉtrách nhiệm
- Cốc thủytinh, ốngnghiệm, pipét, la men,lam kính
- Kính hiển
vi, kính lúp
- Mô hình cơthể người
Học tạilớp
lớp
Trang 49Bài 26: Khóa
lưỡng phân 1 Năng lực - Trình bàyđược nguyên tắc xây
dựng khóa lưỡng phân
2 Phẩm chất:
- Trung thực ,chăm chỉtrách nhiệm
- Mẫu vật vềcác loài dùng
để phân loạibằng khóalưỡng phân
Học tạilớp
Bài 27: Vi
khuẩn 1.Năng lưc:- Phân biệtđược các dạng vi khuẩn
trong tự nhiên Trình bàyđược Các đặc điểm chínhcủa vi khuẩn: kích thước,cấu tạo, dinh dưỡng,phân bố
2 Phẩm chất:
- Trung thực ,chăm chỉ
lớp
Trang 50trách nhiệmKiểm tra cuối
kì I
1 Năng lực: Làm đượccác câu hỏi và bài tậptrong đề
2 Phẩm chất:
- Trung thực ,chăm chỉtrách nhiệm
và sản phẩm tạo ra đạtchất lượng
2 Phẩm chất:
- Trung thực ,chăm chỉtrách nhiệm
và dụng cụlàm tiêu bản
- Mẫu vật:
Hai hộp sữachua khôngđường, sữa
đường, nướclọc
Học tạilớp
Bài 29: Virut 1 Năng lực: - Nêu được
vai trò và ứng dụng của
vi rút trong thực tiễn
- Trình bày được một số bệnh do vi rút và cách phòng tránh
2 Phẩm chất:
- Trung thực ,chăm chỉ
lớp