1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Mật mã ứng dụng trong an toàn thông tin (5)

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 312,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MẬT MÃ ỨNG DỤNG TRONG ATTT Bài 05... Luật nhóm: – Xét tập tất cả các điểm của một đường cong E – Định nghĩa phép cộng điểm trên tập E sao cho E,+ là một nhóm hữu hạn Luật nhóm các ñiểm

Trang 1

MẬT MÃ ỨNG DỤNG

TRONG ATTT

Bài 05 Mật mã trên đường cong elliptic

Nhóm hữu hạn trên

1

Mật mã trên đường cong elliptic

2

Nhúng số vào điểm trên đường cong elliptic

3

Nhóm hữu hạn trên

đường cong elliptic

1

Mật mã trên đường

cong elliptic

2

Nhúng số vào điểm trên

3

• p là số nguyên tố

• Fp là trường hữu hạn các số nguyên theo modulo p

• Đường cong elliptic E trên trường Fp được xác định bởi phương trình

• Với điều kiện:

ðường cong elliptic

4

,

p

a b F





• Một cặp trong đó được gọi là

một điểm thuộc đường cong nếu chúng thỏa

mãn (1)

• Ngoài ra có «điểm ở vô cùng»,ký hiệu là O, (∞)

ðường cong elliptic

( , ) x y x y , ∈ Fp

• Ví dụ, xét đường cong E trên F7

• Tập hợp các điểm thuộc đường cong là:

• Có thể tìm tất cả các điểm thuộc E bằng cách duyệt mọi giá trị x, nhưng không thể áp dụng khi p lớn  có thuật toán hiệu quả hơn

ðường cong elliptic

E y = x + x +

7 ( ) { , (0,2), (0,5), (1,0), (2,3),

(2,4), (3,3), (3,4), (6,1), (6,6)}

E F = ∞

Trang 2

Luật nhóm:

– Xét tập tất cả các điểm của một đường cong E

– Định nghĩa phép cộng điểm trên tập E sao cho

(E,+) là một nhóm hữu hạn

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

7

Luật nhóm:

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

8

Luật nhóm:

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

9

"Điểm ở vô cùng", kí hiệu là ∞:

đường thẳng đi qua hai điểm

có thể không cắt đường cong

ở điểm thứ ba Khi đó, coi rằng

nó cắt đường cong ở vô cùng!

Luật nhóm:

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

10

( , ); ( , ); ( , )

E y x ax b P P E P P

P x y P x y P P P x y

= + + ∈ ≠ ∞ ≠ ∞

1 Nếu x2= x1, y2= – y1thì P1+ P2= ∞,

2 Ngược lại P1+ P2= (x3, y3) trong đó:

•x3= λ2– x1– x2

•y3= λ(x1– x3) – y1 và



= +

=

if

if

2 1 1

2 1

2 1 1 2

1 2

, 2

3

P P y

a x

P P x x

y y

λ

Luật nhóm:

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

( , ); ( , ); ( , )

E y x ax b P P E P P

P x y P x y P P P x y

= + + ∈ ≠ ∞ ≠ ∞

3 P + ∞ = ∞ + P = P, ∀P ∈ E

4 Phép lấy nghịch đảo được tính toán khá

dễ dàng, nghịch đảo của (x, y) là – (x, y) và

= (x, – y)

Ví dụ:

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

: 2 4; 7

E y =x + x+ p=

7

( ) { , (0,2), (0,5), (1,0), (2,3),

(2,4), (3,3), (3,4), (6,1), (6,6)}

E F = ∞

: ( , ) (0,2); ( , ) (0,5

VD

)

1

Obviously x x and y y

⇒ + = ∞ ⇒ = −

Trang 3

Ví dụ:

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

13

: 2 4; 7

E y =x + x+ p=

7

( ) { , (0 ,2 ), (0 ,5 ), (1 ,0 ), (2 ,3 ),

(2 ,4 ), (3,3 ), (3 ,4 ), (6 ,1 ), (6 ,6 )}

E F = ∞

1

( , ) (0,2); ( , ) (2,3)

3 2 1 2 4 (mod 7)

2 0 2

4 0 2 0 (mod 7) ( ) 4(0 0) 2 2 5 (mod 7)

( , ) (

2

0 5)

:

,

Obviously x x

y y

x x

P x y

VD

λ

λ

λ

= − − = − − =

Tính chất phép cộng điểm

• Tính chất giao hoán

• Tính chất kết hợp

• Tồn tại phần tử trung hòa

• Tồn tại phần tử đối

• Tính đóng

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

14

P + P = P + PP PE

( P + P ) + P = P + ( P + P ) ∀ P P P , , ∈ E

P + ∞ = ∞ + P = P ∀ ∈ P E

:

Phần tử đối:

Ghi chú

Ví dụ

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

15

( ,0 )

P P x y P P x y







P x yEP x ′ − yE

(2,3) (2, 3) (2,4)

(1,0) (1,0)

= ⇒ − = − =

= ⇒ − =





Bậc của điểm P: Cho đường cong E(Fp) và P

là một điểm thuộc đường cong Bậc của P là số nguyên nnhỏ nhất thỏa mãn n⋅P = ∞

Nhóm con cyclic sinh bởi P: Cho đường

cong E(Fp) và Plà một điểm thuộc đường cong

Giả sử Pcó bậc là n Khi đó, nhóm con cyclic sinh bởi Pđược kí hiệu là ˂P>và:

Luật nhóm các ñiểm trên ñường cong elliptic

16

{ , P, 2P, 3P, , (n-1)P}

Nhóm hữu hạn trên

đường cong elliptic

1

Mật mã trên đường

cong elliptic

2

Nhúng số vào điểm trên

3

Bài toán logarit rời rạc trên Z* p

Bài toán logarit rời rạc trên E(Fp)

Mật mã trên ñường cong elliptic

Cho p, a

 Biết x Tính y = ax(mod p) DỄ

 Biết y Tìm x: y = ax(mod p) KHÓ

Cho p, P∈E(Fp)

Trang 4

Sinh cặp khóa

Mật mã trên ñường cong elliptic

19

IN : Tham số hệ thống <p, E(a,b), P, n>

OUT : Khóa công khai Q và khóa bí mật d

1 Chọn ngẫu d ∈[1, n –1]

2 Tính Q = dP

3 Kết quả là:

+ KCK: Q

+ KBM: d

Mã hóa

Mật mã trên ñường cong elliptic

20

IN : Tham số hệ thống (p, E(a,b), P, n) Khóa công khai Q

Thông điệp m

OUT : Bản mã (C1, C2)

1 Biểu diễn m thành điểm M ∈ E

2 Chọn ngẫu k ∈[1, n – 1]

3 Tính C1= kP

4 Tính C2= M + kQ

5 Kết quả là C = (C1, C2)

Giải mã

Mật mã trên ñường cong elliptic

21

IN : Tham số hệ thống (p, E(a,b), P, n)

Khóa bí mật d

Bản mã C = (C1, C2)

OUT : Thông điệp ban đầu m

1 Tính M = C2– dC1

2 Trích xuất m từ M

3 Kết quả là m

Nhóm hữu hạn trên đường cong elliptic

1

Mật mã trên đường cong elliptic

2

Nhúng số vào điểm trên

3

1 Cho đường cong E(Fp): y2= f(x) = x3+ ax + b

2 Cho m là số nguyên Muốn mã hóa m bằng ECC thì

cần chuyển m thành điểm M=(x,y) nào đó.

3 Ý tưởng nhúng:

1 Coi m là hoành độ của M, tức M = (m, y)

2 Thay x = m vào phương trình của E và giải phương trình

y2= f(m) đối với y, tìm được nghiệm u

3 Điểm cần tìm là M = (m, u)

4 Trở ngại: Chỉ có khoảng ½ số phần tử của Fplà

thặng dư bậc 2  xác suất tìm được u là ½  xác

suất nhúng thành công là ½

Nhúng số vào ñiểm thuộc ñường cong elliptic

1 Xác định giới hạn mmax<< p đối với m

2 Tính hệ số nhúng

3 Đối với mỗi số m cần nhúng, ánh xạ m thành m' ∈ [lm, lm+l−1] sao cho f(m' ) là thặng dư bậc 2 Xác

suất thất bại là 2−l

4 Nhúng m' thành điểm M bằng phương pháp đã biết

5 Từ m' tìm lại m bằng công thức

Nhúng số vào ñiểm thuộc ñường cong elliptic

max

l=p m + 

/

m= m l′ 

Trang 5

Ví dụ

Khi không dùnghệ số nhúng

Nhúng số vào ñiểm thuộc ñường cong elliptic

25

( )

67

max

( )

f m

m lm lm +l−1 m' f(m') M

0 0 10 1 6 26 (1, 26) 0

1 11 21 11 26 19 (11, 19) 1

2 22 32 24 29 37 (24, 37) 2

3 33 43 33 59 40 (33, 40) 3

4 44 54 47 49 60 (47, 60) 4

5 55 65 55 47 39 (55, 39) 5

Ví dụ

Khi dùnghệ số nhúng (l = 11)

Nhúng số vào ñiểm thuộc ñường cong elliptic

26

( )

67

max

( )

f m′ m m

l

 

=   

Bài tập về nhà (có trong đề thi)

1 Thuật toán Euclid mở rộng

2 Kí hiệu Legendre

3 Thuật toán Tonelli-Shank

4 Nhúng số vào điểm thuộc đường cong elliptic

xác định trên Fp

Nhúng số vào ñiểm thuộc ñường cong elliptic

27

Ngày đăng: 28/08/2022, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm