1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BỆNH ÁN SƠ SINH BVSN sóc trăng 4 8 2022 BS

26 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 817,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỆNH ÁN SƠ SINHBỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN NHI SÓC TRĂNG... Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng - Ối vỡ lúc sinh, ối xanh rêu - Chưa được tiêm trưởng thành phổi - Mẹ không sốt trước,

Trang 1

BỆNH ÁN SƠ SINH

BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA

SẢN NHI SÓC TRĂNG

Trang 2

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

- Họ tên: Con bà LÝ THỊ TIÊN

- Giới Tính: Nam

- Sinh ngày: 10/05/2022

- Địa chỉ: Long Phú - Sóc Trăng

- Ngày vào viện lúc: 12 giờ 20 phút, ngày 10/05/2022

- Lý do vào viện: suy hô hấp

1 HÀNH CHÍNH

2

Trang 3

2 BỆNH SỬ

- Bé trai, con lần 3, PARA 2002, sinh thường lúc 11h10, thai

33W, CNLS 1900 gram

- Sau sinh bé thở mệt, tím tái cho thở oxy qua cannula mũi 🡪

Chuyển khoa HSTS-CĐ Nhi.

Trang 4

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

- Ối vỡ lúc sinh, ối xanh rêu

- Chưa được tiêm trưởng thành phổi

- Mẹ không sốt trước, trong và sau chuyển dạ

- Mẹ không mắc các bệnh lý

Trang 5

SpO2: 96%: MỤC TIÊU ?

Tim đều rõ Phổi thông khí đều 2 bênBụng mềm, rốn tươi

Sonde dạ dày ra dịch lợn cợn nâu

∆: Suy hô hấp/ Sơ sinh non tháng 33W / Td nhiễm trùng sơ sinh/ Td viêm phổi: CÁCH GHI

XN: KMĐM, CTM, Đường huyết, Lactate, X quang phổi

🡪 KQXN:

PH/PCO2/PO2/

HCO3-/BE:

7,2/44,1/135,6/17,4/-10,3

BC:10,5 k/mm3 Neu: 3,3 k/ mm3, HCT: 54%

TC: 289 k/mm3 Lactate: 5,67 mmol/l,

Đường huyết: 88 mg%

- Nằm đầu cao 300

- Thở máy R860 (PC/AC)RR: 50 l/p; I/E:1/2

IP/PEEP: 12/6 cmH20FiO2: 60%; Trigger: 0,5 l/p

- Nuôi ăn tĩnh mạch:

Vaminolact 6,5%

(1,5mg/kg/ng) + Glucose +Canxi ( V= 80ml/kg/ng; G10%; K= 5mg/kg/ph)

- Kháng sinh:

Cefotaxim: 50mg/kg/ 12h Gentamycin: 5mg/kg/48h

- Vitamim k1 1mg TMC

- TD: tri giác, hô hấp, sinh hiệu, dịch dạ dày, tiêu tiểu

Trang 6

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

4 TÌNH TRẠNG NHẬP VIỆN

XQuang ngày 10/5

Trang 7

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

Tim đều rõ Phổi thông khí đều 2 bênBụng mềm, bé thở chống

máy ?

Bé nằm yênMôi hồng / thở máyChi ấm,

Mạch rõ vừa: 115l/pSpO2: 95%

Tim đều rõ Phổi thông khí đều 2 bênBụng mềm

KQKM lại:

PH/PCO2/PO2/HCO3/BE7,37/36/96/20,3/-4,9

CĐXN: KMĐM, Lactate ? , điện giải đồ, đường huyết

DNT ?

Trang 8

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

Tim đều rõ Phổi thông khí đều 2 bênBụng mềm, chưa tiêu su, sonde dạ dày đọng dịch đục

∆: Suy hô hấp/ Sơ sinh non tháng (33W +2d)/

Nhiễm trùng huyết sơ sinh

KQKN:

PH/PCO2/PO2/HCO3/BE7,39/28,7/128,1/19,7/-7,9Lactae: 2,09 mmol/l

Canxi ion hóa: 1,08 mmol/l

CĐXN: KMĐM, CTM, CRP ?, Lactate, điện giải, đường huyết, đông máu

🡪 KQXN:

PH/PCO2/PO2/HCO3/BE7,28/43,3/91/19/-7

Lactae: 4,14 mmol/lBC: 11.5 k/mm3, Neu: 6,5 k/mm3, TC: 224 k/mm3PT/APP/INR:

45%/66,3s/1,53Đường huyết mm: 345mg%

(TỐC ĐỘ G ?

Trang 9

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG11/5Ngày Diễn tiến Cận lâm sàng Xử trí

SpO2: 98%

Tiểu được 80ml/ 7h

Chi ấm, T0: 37 0CMạch rõ : 150 l/pHA: 45/20/35 mmhgSpO2: 97%

Bé nằm yênMôi hồng/ thở máyChi ấm

Mạch rõ : 168l/pHA: 60/39/48 mmHgSpO2: 97%

Đhmm: 278mg%

Xn: KMĐM:

PH/PCO2/PO2/HCO3/BE7.323/38,7/100/19,7/-5,9Đường huyết: 175mg%

Kqxn: Sinh hóa trong giới hạn bình thường

PH/PCO2/PO2/HCO3/BE7,37/38,7/90,7/22,3/-2,9Lactate 2,84 mmol/l

-Truyền lại hổn hợp

-GiảmAdrenalin TTM 0,65µg/kh/ph

Trang 10

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

🡪 Đường huyết:

217mg%: TỐC ĐỘ G ?

PH/PCO2/PO2/HCO3/BE7,28/57/97,5/21,3/-3,4

Trang 11

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

∆: Suy hô hấp/ Nhiễm

trùng huyết sơ sinh/ Sơ

sinh non tháng 33w+4d/ Td

bệnh não thiếu oxy

CĐXN:CĐXN:

KMĐM, CTM, CRP, Lactate, điện giải, Siêu âm thóp

🡪 KQXN: điện giải bình thường

CTM: BC: 6,6k/mm3Neu: 5,6 k /mm3, HCT: 46,9 %

TC: 170 k/mm3CRP: 1,51mg/lSiêu âm thóp: đường giữa không lệch, hệ thống não thất không giãn

Thở NCPAP, PEEP 5cmH2O, FiO2 40%

- Nuôi ăn tĩnh mạch (Vaminolact 6,5% + Glucose +

qua sonde dạ dày: CHỈ ĐỊNH

?

- Adrenalin 1%o 1 ống pha

Nacl 0,9 % PKD CHỈ ĐỊNH ?

Trang 12

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

🡪 KQXN:

BC: 7,1k/mm3, NEU 5,4 k /mm3, HCT:

46,4%, TC: 190 k/mm3CRP: 1,58 mg/l, Canxi ion hóa : 1,05 mmol/lPT/APTT/INR:

78,5%/56,7s/1,11Xquang bụng: chướng hơi ruột, thành ruột dàySiêu âm tim: còn lỗ bầu dục d=2,8mm, hở van 3

lá ¼, PAPS: 24,3 mmHg, EF: 81%

- Thở NCPAP, PEEP 5cmH2O, FIO2: 40%

- Nuôi ăn tĩnh mạch (Vaminolact 6,5% + Glucose + ĐG, Smoflipid 20% )

-Tiếp Ticarcilin, thêm Vancomycin 10mg/kg/12h+ Metronidazol 15mg/kg/24h,

- Chế độ ăn: tạm nhịn

Trang 13

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

XQuang ngày 14/05

Trang 14

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

🡪 đặt NKQ

Bé quấy, thở chống máyMôi hồng/ thở máy Chi ấm, mạch rõXuất hiện vàng daBụng mềm, hết chướng, tiêu sữa

Sonde dạ dày trong

KQKM sau thở máyPH/PCO2/PO2/HCO3/BE7.3/40/100/23/-2

CĐXN: CTM, CRP, điện giải, đông máu, Urê,

Creatin, AST,ALT, Bilirubin TP, TT

🡪 KQXN: Chức năng gan thận, điện giải, đông máu bình thường

CTM: BC: 5,9k/mm3, Neu: 3,1k/mm3, HCT:

31,6%, TC: 202 k/mm3Bilirubin TP: 152 mmol/lBilirubin TT: 10,4 mmol/l

- Đặt NKQ Số 3 không bóng

- Thở máy R680 ( PC/AC) RR: 40 l/p, I/E: 1/2;

IP/PEEP: 14/7cmH2OFiO2: 40%, Trigger : 0,5l/ph

-Thở máy, giảm dần IP 8, RR: 30 l/p, FiO2: 21%

- Nuôi ăn tĩnh mạch bán phần

- Tiếp tục Vancomycin, Ticarcillin, Metronidazol,

- Tiếp PPI

- Tiếp phenobarbital-Thêm Midazolam/ Fentanyl (TTM 0,1/1µg/kg/h)

- Ngưng Dexamethason

- Chiếu đèn vàng da 24h

- Sữa mẹ 3ml/3h qua sonde

dạ dày (từ ngày t6, tăng dần)

Trang 15

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

🡪 rút NKQ cai máy

Bé táiMôi tím / NCPAPThở rút lõm ngực nặngSpO2/ FiO2: 80%/ 80% 🡪đặt NKQ

XN: Hct:

31,2%, Bé nhóm máu B+,

mẹ nhóm máu B+

- Rút NKQ , thở NCPAPP: 5 cmH2O, FiO2: 40%

Trang 16

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

Môi hồng/ thở máyChi ấm, mạch rõTim đều rõ

Phổi thông khí đều 2 bênBụng mềm, tiêu sữa tốtCho thêm Dexamethason chuẩn bị cay máy

KQXN kiểm tra: điện giải, đường huyết bình thường

-Thở máy, giảm dần IP: 9, RR: 30l /p, FiO2: 21%

- Nuôi ăn tĩnh mạch bán phần, ngưng Smoflipid

- Tiếp tục Vancomycin, Ticarcillin, Metronidazol

- Dexamethason TMC

- Vita D ( bơm qua sonde dạ dày)

- Sữa mẹ 20ml/cử x 8 cử/ ngày (qua sonde dạ dày)

Trang 17

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

🡪 rút NKQ, sau rút NKQ

Bé tỉnh, môi hồngChi ấm, mạch rõ, khóc không ra tiếng

Bé tiêu sữa tốt

Bé tỉnhMôi hồng/ NCPAPChi ấm

Mach rõ

Tự bú được, bé nằm yên thở đều, SpO2: 96 - 99%

Còn thở rít, rút lõm ngực khi khóc, khóc khàn

SpO2 tụt

KQXN: chức năng gan, thận, điện giảỉ đồ bình thường

CTM: BC:18,92 k/mm3,

NEU: 1,6k/mm3, HCT: 42%, TC:

394k/mm3CRP: 2,88 mg/lXQuang phổi mờ rải

- Sữa mẹ tăng dần theo ngày

Trang 18

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

XQuang ngày 25/05

VP P, CÒN CATHETER TMR

LƯU 15N !!!

Trang 19

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

530k/mm3, CRP:

1,42mg/l

KQXN kiểm tra: chức năng gan thận, điện giải bình thường

CTM: BC:18k/mm3, NEU 9.3k/mm3, HCT:

37,3%, TC: 386 k/mm3, CRP: 0,71mg/l

XQuang ngực mờ rải rác

-Thở NCPAP P: 5cmH2O, tăng FiO2: 40%

- Tiếp Ciprofloxacin, thêm Imipenem 25mg/kg/12h, ngưng Vancomycin, ngưng Cefoperazol

- Adrenalin, Pulmicort PKD

- Vita D, E (uống)

- Sữa mẹ tăng dần theo ngày

- Thở NCPAP P: 5cmH2O, FiO2: 40%

- Tiếp Imipenem, thêm Ceftazidim 50mg/kg/12h, Netilmycin 5mg/kg/ng chia 2 lần, ngưng Ciprofloxacin

- Adrenalin, Pulmicort PKD-Vita D, E, Sắt (qua sdd)

Trang 20

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

XQuang ngày 03/06

Trang 21

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

30,3%, TC: 478k/mm3, CRP: 0,47 mg/l

PH/PCO2/PO2/HCO3/BE7,26/78,9/42,9/29,8/7,8

- Đặt NKQ

- Thở máy R860 (PC/AC) : RR: 40 l/p, I/E:1/2, IP/PEEP: 12/5cmH2O

FiO2: 30%, Trigger: 0,5 l/ph

- Tiếp Imipenem, Ceftazidim Netilmycin

- Hồng cầu lắng B+ 20m/kg TTM trong 4h

- Vita D, E, Sắt (qua sdd)

- Sữa mẹ tăng dần theo ngày ( qua sdd )

Trang 22

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

Mạch rõTim đều rõPhổi thông khí đều 2 bênBụng mềm, tiêu sữa

∆: Viêm phổi / SHH/

Viêm thanh khí phế quản/ TD hẹp khí quản

Bé tỉnh, môi hồng/ thở máy, quấy 🡪 tụt NKQ

có nhịp tự thở, rút NKQM: 159 l/p

NT: 50 l/pSpO2: 98%

Khóc không ra tiếng

Đặt lại NKQ

KQXN: CT SCan

cổ ngực không cản quang: không ghi nhận hình ảnh hẹp khí quản

- Thở máy R860 (PC/AC) : RR: 40 l/p, I/E:1/2, IP/PEEP: 12/5cmH2O; FiO2: 30%;

Trigger: 0,5 l/ph-Tiếp Imipenem, Ceftazidim Netilmycin x 7 ngày🡪 ngưng

- Dexamethason 0,2mg/kg/8h

- Vita D, vita E, Sắt (qua sdd)

-Sữa mẹ tăng dần theo ngày (bơm qua sdd)

- Rút NKQ, thở NCPAP

- P: 5cmH2O; FiO2: 21%

-Tiếp Imipenem, Ceftazidim

- Adrenalin, Pulmicort PKD-Vita D, vita E, Sắt (bơm qua sdd)

- Sữa mẹ tăng dần theo ngày (bơm qua sdd)

Tiếp tục thở máy

Trang 23

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG Ngày Diễn tiến Cận lâm sàng Xử trí

🡪 KQXN :

- Điện giải, chức năng gan, thận bình thường

- CTM: BC: 7,6k/mm3, Neu: 3,21 k/mm3, HCT:

33,7%, TC: 320 k/mm3, CRP: 0,91 mg/l

- Thở máy R860 (PC/AC) : Giảm RR: 40 l/p, IP/PEEP: 10/5cmH2O; FiO2: 25%

-Tiếp Imipenem 21 ngày🡪ngưng, Ceftazidim 14 ngày🡪ngưng

- Vita D, vita E, Sắt (bơm qua sonde dạ dày)

- Sữa mẹ 20ml//kg/cử x 8 cử/ ngày (bơm qua sonde dạ dày)

- Thở máy R860 (PC/AC) : Giảm RR: 30 l/p, IP/PEEP: 10/5cmH2O; FiO2: 21%

- Vita D, vita E, Sắt (bơm qua sonde dạ dày)

- Sữa mẹ 20ml//kg/cử x 8 cử/ ngày (bơm qua sonde dạ dày)

Trang 24

Bệnh Viện Chuyên Khoa Sản Nhi Sóc Trăng

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

32,6%, TC: 787 k/mm3, CRP: 2,38 mg/l

- X quang: viêm phổi

-CTM: BC: 22 k/mm3, Neu: 17 k/mm3, HCT:

31%, TC: 625 k/mm3, CRP: 2 mg/l

- Thở máy R860 (PC/AC) : Giảm RR: 40 l/p, IP/PEEP:

14/6cmH2O; FiO2: 25%

- Kháng sinh: Cefoperazol + Amikacin (Amikacin đến ngày 7 ngưng)

- Vita D, vita E, Sắt (bơm qua sonde dạ dày)

- Sữa mẹ 20ml//kg/cử x 8 cử/ ngày (bơm qua sonde dạ dày)

Thở NCPAP

P: 5cmH2O; FiO2: 21%

- Kháng sinh: Ticarcillin + Ciprofloxacin

-Thêm Dexamethason TMC

- Vita D, vita E, Sắt (bơm qua sonde dạ dày)

- Sữa mẹ 20ml//kg/cử x 8 cử/ ngày (bơm qua sonde dạ dày)

Trang 25

5 DIỄN TIẾN LÂM SÀNG

26,2%, TC: 649 k/mm3, CRP: 0,7 mg/l

Trang 26

CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA QUÝ

THẦY CÔ VÀ ĐỒNG NGHIỆP

26

Ngày đăng: 28/08/2022, 11:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm