CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONGBÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021 Bản thuyết minh báo cáo tài chính Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200
Trang 3- Địa chỉ:
- Mã số thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
MEKONGFISHERIES JOINT STOCK COMPANY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 42 Các khoản tương đương tiền 112 V.1 49.000.000.000 11.000.000.000
II ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN: 120 6.134.959.920 5.634.959.920
1 Chứng khoán kinh doanh 121 V.2 4.134.959.920 6.634.959.920
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 V.2 - (1.000.000.000)
3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 V.2 2.000.000.000
-III CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN 130 7.766.546.518 17.196.382.641
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 V.3 5.230.006.800 13.314.131.108
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 V.3 51.336.000 410.772.500
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -
-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -
-5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 V.3 -
-2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 V.5 2.492.419.258 2.797.412.698
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 V.5 -
-4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 -
Bảng cân đối kế toán
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2021
M ẫu số : B 01-DN
Báo cáo này ph ải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính 1
Trang 5CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021
Bảng cân đối kế toán
M ẫu số : B 01-DN
MÃ
SỐ
B TÀI SẢN DÀI HẠN : (200=210+220+240+250+260) 200 38.045.025.902 39.537.208.808
I CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN 210 -
-1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -
-2 Trả trước cho người bán dài hạn 212 -
-3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 -
-4 Phải thu nội bộ dài hạn 214 -
-5 Phải thu về cho vay dài hạn 215 V.6 -
-6 Phải thu dài hạn khác 216 -
-7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 -
-II TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 220 26.236.639.402 28.661.322.308 1 TSCĐ hữu hình 221 6.261.629.365 8.050.550.807 Nguyên giá 222 V.7 88.699.903.654 87.926.330.927 Giá tr ị hao mòn lũy kế (*) 223 V.7 (82.438.274.289) (79.875.780.120) 2 TSCĐ thuê tài chính 224 -
-Nguyên giá 225 V.8 -
-Giá tr ị hao mòn lũy kế (*) 226 V.8 -
-3 TSCĐ vô hình 227 19.975.010.037 20.610.771.501 Nguyên giá 228 V.9 27.837.973.495 27.837.973.495 Giá tr ị hao mòn lũy kế (*) 229 V.9 (7.862.963.458) (7.227.201.994) III BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ 230 -
-Nguyên giá 231 -
Giá tr ị hao mòn lũy kế (*) 232 -
-IV TÀI SẢN DỞ DANG DÀI HẠN 240 - 27.500.000 1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 -
-2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 V.11 - 27.500.000 V ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN 250 10.688.386.500 10.688.386.500 1 Đầu tư vào công ty con 251 -
-2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 V.12 10.688.386.500 10.688.386.500 3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 -
-4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 -
-5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 -
-VI TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC 260 1.120.000.000 160.000.000 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.13 1.120.000.000 160.000.000 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.13 -
-3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 -
-4 Tài sản dài hạn khác 268 -
-5 Lợi thế thương mại 269 -
CH Ỉ TIÊU
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
Báo cáo này ph ải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính 2
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021
Bảng cân đối kế toán
M ẫu số : B 01-DN
MÃ
SỐ
NGUỒN VỐN
C NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 320) 300 6.761.017.862 16.718.282.839
1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 V.14 1.573.049.595 3.211.416.366
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 V.14 1.708.663.222 1.275.513.000
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 V.14 812.900 543.956
4 Phải trả người lao động 314 V.14 163.575
-5 Chi phí phải trả ngắn hạn 315 V.14 - 3.932.008 6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 -
-7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 -
-8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 -
-9 Phải trả ngắn hạn khác 319 V.14 227.976.320 337.883.523 10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 V.15 - 7.583.127.202 11 Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 -
-12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 V.16 2.033.667.659 3.091.252.536 13 Quỹ bình ổn giá 323 -
-14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324 -
-II NỢ DÀI HẠN 330 V.17 1.216.684.591 1.214.614.248 1 Phải trả người bán dài hạn 331 -
-2 Người mua trả tiền trước dài hạn 332 -
-3 Chi phí phải trả dài hạn 333 -
-4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 -
-5 Phải trả nội bộ dài hạn 335 -
-6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 -
-7 Phải trả dài hạn khác 337 V.17 1.202.508.000 1.202.508.000 8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 -
-9 Trái phiếu chuyển đổi 339 -
-10 Cổ phiếu ưu đãi 340 -
-11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 V.17 14.176.591 12.106.248 12 Dự phòng phải trả dài hạn 342 -
-13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 -
-CH Ỉ TIÊU
Báo cáo này ph ải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính 3
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021
Bảng cân đối kế toán
M ẫu số : B 01-DN
MÃ
SỐ
D VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 194.326.489.821 194.100.979.810
I VỐN CHỦ SỞ HỮU 410 V.18 194.326.489.821 194.100.979.810
1 Vốn góp của chủ sở hữu 411 V.18 123.464.110.000 123.464.110.000
- C ổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 123.464.110.000 123.464.110.000
- C ổ phiếu ưu đãi 411b -
-2 Thặng dư vốn cổ phần 412 V.18 93.325.820.793 93.325.820.793 3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 -
-4 Vốn khác của chủ sở hữu 414 V.18 1.287.760.139 1.287.760.139 5 Cổ phiếu quỹ 415 V.18 (27.814.422.389) (27.814.422.389) 6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 -
-7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 -
-8 Quỹ đầu tư phát triển 418 V.18 5.837.847.302 5.837.847.302 9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 -
-10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 -
-11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 V.18 (1.774.626.024) (2.000.136.035) LNST ch ưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a (6.072.811.550) (2.000.136.035) LNST ch ưa phân phối kỳ này 421b 4.298.185.526 12 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 422 -
-13 Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429 -
-II NGUỒN KINH PHÍ VÀ QUỸ KHÁC 430 -
-1 Nguồn kinh phí 432 -
-2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -
-440 201.087.507.683 210.819.262.649
Nguyễn Hoàng Anh
Lập biểu và Kế toán trưởng
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)
Tp Cần Thơ, ngày 12 tháng 01 năm 2022
Lương Hoàng Mãnh
CH Ỉ TIÊU
Chủ tịch Hội đồng quản trị
Báo cáo này ph ải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính 4
Trang 8Năm 2021 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2020
1 Doanh thu bán hàng và CCDV 01 VI.1 61.360.236.258 31.677.033.113 134.110.305.244 122.651.245.150
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.2 - - - 1.764.722.520
3 Doanh thu thuần về bán hàng và
cung cấp dịch vụ (10=01-02) 10 VI.3 61.360.236.258 31.677.033.113 134.110.305.244 120.886.522.630
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.4 53.562.494.844 36.572.380.193 126.638.446.298 120.739.525.348
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.5 551.517.473 814.952.538 4.419.482.077 3.002.310.313
7 Chi phí tài chính 22 VI.6 9.073.823 56.601.664 207.910.426 225.236.031
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 79.996.860 99.939.316 215.894.445
8 Chi phí bán hàng 25 VI.7 1.591.384.078 2.315.746.691 6.242.311.631 8.182.671.805
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 VI.8 2.478.185.686 1.716.299.945 6.424.610.723 7.866.720.432
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.11 - - -
-16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.12 (5.309.039) 4.899.422 2.070.343 (27.979.306)
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
Nguyễn Hoàng Anh
Lập biểu và Kế toán trưởng
QUÝ 04 NĂM 2021
Đơn vị tính : VNĐ
CUỐI KỲ NÀY TM
MÃ SỐ
Tp Cần Thơ, ngày 12 tháng 01 năm 2022
Chủ tịch Hội đồng quản trịLương Hoàng Mãnh
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021
Báo cáo kết quả kinh doanh
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Mẫu số : B 02-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BCT
Báo cáo này ph ải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính 5
Trang 9Đơn vị tính : VND
1 Lợi nhuận trước thuế 01 227.580.354 (11.995.325.165)
2 Điều chỉnh cho các khoản:
- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT 02 3.114.330.669 3.308.823.611
- Các khoản dự phòng 03 (179.300.000) (1.415.596.260)
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản
mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 04 (94.510.609) (60.531.242)
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (689.771.197) (2.895.704.606)
- Chi phí lãi vay 06 99.939.316 215.894.445
- Các khoản điều chỉnh khác 07 -
-3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 9.128.693.538 1.704.132.097
- Tăng, giảm các khoản phải trả 11 (1.314.691.233) (5.424.779.357)
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (960.000.000) 240.000.000
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13 2.500.000.000
Tiền lãi vay đã trả 14 (103.871.324) (211.962.437)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 - (1.718.235.595)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 137.250.000 321.000.000
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 17 (1.110.909.913) (148.900.000)
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài
sản dài hạn khác 21 (746.072.727) (1.370.951.179)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài
sản dài hạn khác 22 - 200.000.000
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (5.000.000.000) (26.000.000.000)
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 3.000.000.000 58.350.000.000
5 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 -
-6 Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 -
-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 457.834.212 3.170.545.074
L ƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 30 (2.288.238.515) 34.349.593.895
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo ph ương pháp gián tiếp)
Báo cáo này ph ải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính 6
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
M ẫu số : B 03-DN
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu 31 -
-2 Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
của doanh nghiệp đã phát hành 32 -
-3 Tiền thu từ đi vay 33 4.375.700.000 16.735.627.507
4 Tiền trả nợ gốc vay 34 (11.958.827.202) (9.152.500.305)
5 Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 -
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 - (5.225.591.000)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 35.441.663.982 12.395.681.801
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 V.1 26.258.747.855 13.793.393.220
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 111.883.619 69.672.834
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 V.1 61.812.295.456 26.258.747.855
-
Nguyễn Hoàng Anh
Lập biểu và Kế toán trưởng
LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN CUỐI KỲ NÀY
Báo cáo này ph ải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính 7
Trang 11CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT–BTC ngày
22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn thực hiện Chuẩn mực kế toán và Chế
độ kế toán của Bộ Tài chính
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Chế độ kế toán áp dụng:
Cấu trúc doanh nghiệp:
Công ty chỉ đầu tư vào Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Motilen Cần Thơ có trụ sở chính tại Lô 17F1, khu CN Trà Nóc 1, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Hoạt động kinh doanh chính của công ty liên kết này là: sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội ngoại thất, cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, tỷ lệ vốn góp của Công ty tại công ty liên kết này là 44,98%, tỷ lệ quyền biểu quyết và tỷ lệ phần sở hữu tương đương với tỷ lệ vốn góp
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
QUÝ 04 NĂM 2021
Thu mua, gia công, chế biến, xuất nhập thủy sản, gạo và các loại nông sản Nhập khẩu vật tư hàng hóa, máy móc thiết
bị và tư liệu sản xuất phục vụ nông nghiệp nuôi trồng và chế biến thủy hải sản Nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, sản xuất con giống phục vụ nuôi trồng thủy sản Nhập khẩu thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản Nhập khẩu kinh doanh phân bón, sắt thép các loại Đầu tư tài chính, kinh doanh địa ốc, bất động sản và văn
phòng cho thuê Du lịch lữ hành nội địa, kinh doanh nhà hàng
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
Ngành nghề kinh doanh:
Công ty cổ phầnSản xuất - chế biến
Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường:
Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng
Nhân viên:
Tại ngày kết thúc kỳ kế toán Công ty có 159 nhân viên đang làm việc (số đầu năm là 329 nhân viên)
Kỳ kế toán năm:
- Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Công ty liên kết:
Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính:
Các số liệu trình bày trên Báo cáo tài chính so sánh được với số liệu tương ứng cùng kỳ năm trước
Trang 12CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Công ty sử dụng hình thức kế toán: Nhật ký chung
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ
- Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
- Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
- Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ
Hàng tồn kho
Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi
- Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:
- Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán:
Trang 13CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Đầu tư tài chính
- Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con, công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được ghi nhận theo giá gốc
- Thặng dư vốn cổ phần : Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá
cổ phiếu khi phát hành lần đầu, phát hành bổ sung hoặc chênh lệch giữa giá tái phát hành và giá trị sổ sách của cổ phiếu quỹ Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu và tái phát hành cổ phiếu quỹ được ghi giảm thặng dư vốn cổ phần
- Vốn khác : hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, giá trị các tài sản được tặng, biếu, tài trợ và
đánh giá lại tài sản
- Một khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới do kết quả từ một sự kiện xảy ra và có khả năng làm giảm sút lợi ích kinh tế do việc thanh toán khoản nợ đó đồng thời nghĩa vụ nợ phải trả được ước tính một cách đáng tin cậy Nếu ảnh hưởng của thời gian là trọng yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chiết khấu số tiền phải bỏ ra trong tương lai để thanh toán nghĩa vụ nợ Tỷ lệ chiết khấu được sử dụng là tỷ lệ chiết khấu trước thuế và phản ánh rõ những ước tính trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những rủi ro cụ thể của khoản nợ đó
- Các khoản dự phòng phải trả được xem xét và điều chỉnh lại tại ngày kết thúc kỳ kế toán
Nguồn vốn kinh doanh
Chi phí đi vay
- Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí trong kỳ Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được vốn hóa
- Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang thì chi phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản
cụ thể
- Công ty phải chi trả trợ cấp thôi việc cho người lao động làm việc thường xuyên tại Công ty từ đủ 12 tháng trở lên Mức chi trả trợ cấp thôi việc bằng 1/2 tháng lương cộng phụ cấp lương (nếu có) bình quân của sáu tháng liền kề trước thời điểm thôi việc cho 01 năm làm việc đối với thời gian người lao động không tham gia đóng bảo hiểm thất nghiệp
- Trợ cấp thôi việc được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp khi chi trả cho người lao động
Trợ cấp thôi việc
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu : được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông.
Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:
Các khoản dự phòng phải trả
- Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ
Chi phí phải trả
- Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng
- Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên sổ sách Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư tài chính vào các tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này bị lỗ (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập tương ứng với tỷ lệ góp vốn của Công ty trong các tổ chức kinh tế này
Trang 14CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch
và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn
Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối
kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 20% trên thu nhập chịu thuế
Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
- Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty
Khi mua lại cổ phiếu do Công ty phát hành, khoản tiền trả bao gồm cả các chi phí liên quan đến giao dịch được ghi nhận là cổ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ sở hữu Khi tái phát hành, chênh lệch giữa giá tái phát hành và giá sổ sách của cổ phiếu quỹ được ghi vào chỉ tiêu Thặng dư vốn cổ phần
Trang 15CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2021
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
V
1
- Tiền mặt: 313.082.383 9.296.478
- Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn: 12.499.213.073 15.249.451.377
- Tiền đang chuyển: -
-Cộng tiền: 12.812.295.456 15.258.747.855 - Các khoản tương đương tiền (Tiền gửi có kỳ hạn ≤ 03 tháng): 49.000.000.000 11.000.000.000 Cộng khoản tương đương tiền: 49.000.000.000 11.000.000.000 Tổng cộng: 61.812.295.456 26.258.747.855 2 Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị 4.134.959.920 6.634.959.920 - C ổ phiếu Cty CP Thủy Sản Cửu Long 237.082 4.134.920.000 213.492 4.134.920.000 - C ổ phiếu Cty cổ phần Nông Sản Bắc Ninh 3 39.920 3 39.920 - C ổ phiếu Cty cổ phần Tập đoàn Đầu tư IPA 75.000 2.500.000.000 - - - (1.000.000.000) 2.000.000.000
-6.134.959.920 5.634.959.920 3 Số cuối kỳ Số đầu năm - Phải thu ngắn hạn của khách hàng 5.230.006.800 13.314.131.108 - Trả trước cho người bán ngắn hạn 51.336.000 410.772.500 - Phải thu nội bộ ngắn hạn -
- Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐ XD -
- Phải thu về cho vay ngắn hạn -
- Phải thu ngắn hạn khác 3.305.903.718 3.471.479.033 + Ph ải thu khác 3.213.158.218 3.015.117.533 + T ạm ứng 92.745.500 456.361.500 + BHXH -
+ Ph ải trả, phải nộp khác -
- Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (820.700.000)
- Tài sản thiếu chờ xử lý -
-Cộng: 7.766.546.518 17.196.382.641 a) Chứng khoán kinh doanh Các khoản phải thu ngắn hạn: b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (tiền gửi có kỳ hạn > 03 tháng) - Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh: Cộng: Số cuối kỳ Số đầu năm THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tiền và các khoản tương đương tiền: Đầu tư tài chính ngắn hạn: B ản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải đọc cùng với Báo cáo tài chính 12