1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

MÔN HỌC CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM. Chương 4: Mô hình phân tích

86 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.1 nguyên lý phân tích„ Xác định khách hàng và làm việc với nhau để đưa ra yêu cầu mức sản phẩm „ Xây dựng mô hình phân tích „ Tập trung vào dữ liệu „ Xác định chức năng „ Biểu diễn hàn

Trang 2

Chương 4: Mô hình phân tích

Trang 3

4.1 nguyên lý phân tích

„ Xác định khách hàng và làm việc với nhau để đưa ra yêu cầu mức sản phẩm

„ Xây dựng mô hình phân tích

„ Tập trung vào dữ liệu

„ Xác định chức năng

„ Biểu diễn hành vi

„ Tạo mẫu những phạm vi không chắn chắn

„ Phát triển đặc tả cho phát triển thiết kế

Trang 4

Mô hình phân tích

Data Model

Behavioral Model Functional Model

Trang 5

Nguyên lý phân tích I

„ Xác định đối tượng dữ liệu

„ Mô tả thuộc tính dữ liệu

„ Thiết lập quan hệ dữ liệu

Trang 6

Nguyên lý phân tích II

„ Xác định những chức năng biến đổi dữ liệu

„ Chỉ ra luồng dữ liệu truyền qua hệ thống

„ Biểu diễn những đối tượng tạo và tiêu thụ dữ liệu (producer và consumer)

Trang 7

Nguyên lý phân tích III

Trang 8

Nguyên lý phân tích IV

nhằm biểu diễn những mức trừu tượng thấp hơn

„ Tinh chế những đối tượng dữ liệu

„ Tạo hệ thống cấp bậc chức năng

„ Biểu diễn hành vi ở các mức chi tiết khác nhau

Trang 9

Nguyên lý phân tích V

„ Tập trung vào những vấn đề thiết yếu không quan tâm tới chi tiết thực thi

Trang 10

Nguyên lý của Davis

người - máy

Trang 11

Hướng phân tích

„ Dữ liệu: Xác định thuộc tính và quan hệ của chúng

„ Những quá trình mà biến đổi dữ liệu: mô hình luồng dữ liệu

„ Tập trung: lớp và tương tác của chúng với nhau

„ Mô hình: UML

Trang 12

Những thành phần trong mô hình phân tích

Use-case diagrams Use cases - text Activity Diagrams Swim lane diagrams

Scenario-based elements

Flow-oriented elements

State diagrams Sequence diagrams

Behavioral elements

Analysis Model

Trang 13

4.2 Tạo mô hình dữ liệu

thế nào

Trang 14

Đối tượng dữ liệu là gì?

tính (những mục dữ liệu) mà sẽ được xử lý trong phần

mềm:

„ Mỗi thể hiện của một đối tượng (sách) được xác định bởi một số định danh duy nhất (ISBN)

„ Mỗi đối tượng đóng một vai trò cần thiết trong hệ thống, ví

dụ hệ thống không thể hoạt động nếu không truy cập tới thể hiện của đối tượng

„ Mỗi đối tượng được mô tả bằng những thuộc tính là những mục dữ liệu của chúng

Trang 15

Những đối tượng dữ liệu đặc trưng

Trang 16

Thuộc tính của đối tượng

object: automobile

attributes:

make model body type price

options code

Trang 17

Quan hệ là gì (Relationship)?

phải ghi nhận

Trang 19

Ví dụ

Trang 20

Ví dụ

Trang 21

Dữ liệu phụ thuộc thời gian

Trang 22

Address

Date_Hired Employee_Name

Hourly_Rate

Employee_No

Employee_Type

SALARIED EMPLOYEE

SALARIED EMPLOYEE

Trang 23

Ví dụ

Trang 24

Use-case diagrams Use cases - text Activity Diagrams Swim lane diagrams

Scenario-based elements

Flow-oriented elements

State diagrams Sequence diagrams

Behavioral elements

Analysis Model

Những thành phần trong mô hình phân tích

Xét mô hình luồng

Trang 25

4.3 Mô hình luồng dữ liệu

computer based system

Mô hình luồng dữ liệu u DFD (Data-flow diagrams)

Trang 26

Kho dữ liệu (data store)

Trang 27

Luồng dữ liệu

Data flows through a system, beginning

as input and be transformed into output.

compute triangle area

base

height

area

Trang 28

Kho dữ liệu

Data is often stored for later use.

look-up sensor data

sensor #

report required

sensor #, type, location, age

sensor data

sensor number

type, location, age

Trang 29

phân tích văn phạm để xác định hoạt động

Trang 30

DFD mức 0

user processing request

video source video signal NTSC

digital video processor

requested video signal

monitor

Trang 32

DFD mức 1

Trang 34

Chú ý

một xử lý đơn

Trang 35

Maps into

analysis model

design model

Trang 37

trạng nhà, nó có thể được lập trình bởi chủ nhà và có thể gọi điện thoại tự động.

hoạt động cửa ra vào, cửa sổ; cảm biến sự di chuyển;

một còi báo động; một bảng điều khiển; một màn hình

gọi điện thoại, lập trình bảng điều khiển

thân thiện với người dùng, giao giao tiếp trực tiếp với

Trang 38

Khảo sát hoạt động

sẵn sàng thì chủ nhà phải đóng cửa sổ/cửa ra vào để hệ thống có thể hoạt động

không đúng bảng điều khiển sẽ bip và reset Nếu

password đúng bảng điều khiển sẽ chờ cho hoạt động khác

thống Away sẽ hoạt động tất cả bộ cảm biến, stay sẽ

ngưng hoạt động những bộ cảm biến những chuyển

động bên trong

bảng điều khiển

Trang 39

XÂY DỰNG DFD

„ Phần mềm SafeHome: Thiết lập đoạn văn miêu tả xử lý

„ DFD mức ngữ cảnh (mức 0): nhận diện các thực thể và dữ liệu, input, output

SafeHome

Bảng điều khiển

Màn hình

Chuông

Lệnh và dữ liệu

Trạng thái cảm ứng

Thông tin hiển thị

Kiểu báo động

Trang 40

Mức 1

Trang 41

Mức 2 (monitor sensors)

Trang 42

Ví dụ

Launched Dec 11, 1998, the Climate Orbiter plunged too steeply into the Martian atmosphere Sept 23, 1999, and either burned up or crashed In an initial failure report released Oct 15, 2000 the review board blamed the navigation error on a communications foul-up between NASA's Jet Propulsion Laboratory and prime contractor Lockheed Martin

Launched Dec 11, 1998, the Climate Orbiter plunged too steeply into the Martian atmosphere Sept 23, 1999, and either burned up or crashed In an initial failure report released Oct 15, 2000 the review board blamed the navigation error on a communications foul-up between NASA's Jet Propulsion Laboratory and prime contractor Lockheed Martin

Trang 43

VIẾT PSPEC

„ Ngôn ngữ tự nhiên

„ Ngôn ngữ PDL - là ngôn ngữ giả giúp thể hiện kiến trúc

và giao tiếp của chức năng xử lý

Trang 44

NGÔN NGỮ PDL (t.t)

procedure AnalyzeTriangle( a, b, c: in real;

type: out string)

Trang 45

TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU

liệu, chức năng, điều khiển… Phải có một cách thức quản

lý các phần tử đó sao cho hiệu quả chúng ta dùng Từ

điển dữ liệu

của tất cả các phần tử dữ liệu cần thiết cho hệ thống Các phần tử được định nghĩa chính xác và chặt chẽ sao cho

cả phân tích viên và khách hàng cùng chia sẻ một suy

nghĩ về chúng.

Trang 46

TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU

„ Tên: Số điện thoại

„ Bí danh: Không

„ Được dùng ở đâu/như thế nào: output của Tạo báo độn

„ Đặc tả nội dung:

„ Số điện thoại = [ mở rộng địa phương | số bên ngoài ]

„ Mở rộng địa phương = [ 2001 | 2002 … | 2009 ]

„ Số bên ngoài = 9 + [ số địa phương | số đường dài ]

„ Số địa phương = tiền tố + <chuỗi 4 ký số>

„ Số đường dài = (1) + mã vùng + số địa phương

„ Tiền tố = [ 795 | 799 | 874 | 877 ]

Trang 48

Doanh nghiệp Hoàng Minh là một doanh nghiệp thương mại,

chuyên mua bán các loại hàng hóa

Doanh nghiệp có nhiều văn phòng đại diện bán hàng ở khắp các tỉnh, thành phố trên phạm vi cả nước Mỗi tỉnh, thành phố được

nhận diện bằng mã tỉnh-thành phố và có thuôc tính tên tỉnh-thành phố, số dân Thông tin về một văn phòng gồm có: mã văn phòng (duy nhất), tên văn phòng, địa chỉ, điện thoại liên lạc và tỉnh,

thành phố nơi đặt văn phòng

Doanh nghiệp có nhiều nhân viên bán hàng Thông tin về một

nhân viên gồm có: mã nhân viên (duy nhất), họ tên, ngày sinh, địa chỉ Nhân viên chỉ được phép làm việc ở một văn phòng đại diện.Doanh nghiệp kinh doanh nhiều hàng hóa, thông tin về một hàng hóa gồm: mã hàng (duy nhất), tên hàng, đơn vị tính, đơn giá bán, số lượng tối thiểu phải tồn kho, tỉ suất thuế giá trị gia tăng

Trang 49

Doanh nghiệp có nhiều khách hàng Thông tin về một khách hàng gồm có: mã khách hàng, họ tên, địa chỉ, và thành phố nơi khách hàng cư ngụ Mỗi giao dịch mua bán được tiến hành sẽ có một hóa đơn bán hàng do một nhân viên đại diện bán hàng lập Trên hóa đơn có các thông tin: tên văn phòng, số hóa đơn (dùng để phân biệt hóa đơn này với hóa đơn kia), ngày hóa đơn, họ tên khách hàng, địa chỉ khách hàng và một danh sách các mặt hàng có cùng tỉ suất thuế GTGT (xem mẫu) Một lần mua,

khách có thể mua nhiều loại hàng có số lượng khác nhau và tỉ suất thuế giá trị gia tăng khác nhau (như 5%, 10%, 1%) Nhân viên bán hàng có

nhiệm vụ gom các mặt hàng cùng tỉ suất thuế vào một hóa đơn Như vậy một lần mua khách có thể có nhiều hóa đơn với các tỉ suất thuế khác

nhau.

Trang 50

số đơn hàng ngày đơn hàng

mã khách hàng tên khách hàng địa chỉ

số điện thoại

được đặt bởi đặt

số đơn hàng

số thứ tự

số lượng

đơn giá bán

mã hàng mô tả đơn vị tính màu sắc đơn giá hiện hành

Trang 51

SƠ ĐỒ CẤP 0

Trang 53

MẪU MÔ TẢ PHẦN TỬ DỮ LIỆU Mã nhận diện

Tên Mã khách hàng

Tên khác

Mô tả Là thuộc tính nhận diện khách hàng đã và đang giao dịch mua hàng của công ty

trong khỏang 5 năm gần đây

Tính chất

Chiều dài: 6

Định dạng nhập: 000000

Định dạng xuất:

Giá trị mặc nhiên: ; Số

; Liên tục ; Nhập

Điều kiện ràng buộc

Trang 54

MẪU MÔ TẢ DÒNG DỮ LIỆU

Mã nhận diện:

Tên: Thông tin Đơn hàng

Mô tả: Chứa thông tin khách đặt hàng và được dùng để cập nhật kho dữ liệu khách hàng, mặt

hàng, đơn hàng và dòng đơn hàng

Nguồn: Tác nhân khách hàng Đích: Ô xử lý Cập nhật đơn hàng

Lọai dòng dữ liệu:

Cấu trúc dữ liệu: Đơn hàng Tần suất: 100/ngày

Ghi chú: Thông tin đơn hàng có thể gởi đến phòng xử lý đơn hàng bằng đường thư tín, qua máy Fax, điện thọai.

Trang 55

MẪU MÔ TẢ KHO DỮ LIỆU

Mã nhận diện D1

Tên khác

Mô tả Chứa mỗi mẫu tin cho một khách hàng

Tính chất

Lọai tập tin ; Máy tính

Dạng tập tin ; Cơ sở dữ liệu

Kích thước mẫu tin (ký tự) : 200 Kích thước khối: 4,000

Số lượng mẫu tin: mức cao 46,000 mức bình quân: 42,000

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 6%

Tên tập tin dữ liệu: KhachHang.MST

Trang 56

Xử lý 4.1 – Kiểm tra đợt giao hàng

GET dòng dữ liệu [Số lượng hòan thành] từ tác nhân [Công nhân]

DO WHILE [Đợt giao hàng] chưa đến cuối tập tin

IF [Số lượng hòan thành].[mã chuyền] = [Đợt giao hàng].[mã chuyền] AND [Số lượng hòan thành].[mã sản phẩm] = [Đợt giao hàng].[mã sản phẩm] AND

[Số lượng hòan thành].[ngày giao] = [Đợt giao hàng].[ngày giao]

OUTPUT ddl [Đợt giao hàng hợp lệ]

Trang 57

Use-case diagrams Use cases - text Activity Diagrams Swim lane diagrams

Scenario-based elements

Class diagrams

Class-based elements

Data-flow diagrams Control flow diagrams Processing narratives

Flow-oriented elements

Behavioral elements

Analysis Model

Những thành phần trong mô hình phân tích

Oh behave!

Trang 58

4.4 Tạo mô hình hành vi

Outside world Application

Trang 59

Trạng thái của hệ thống

circumstances that characterizes the behavior of a system at a given time

one state to another

system to exhibit some predictable form of behavior

consequence of making a transition

Trang 61

Mô hình trạng thái

Trang 62

Biểu đồ tuần tự

Trang 64

Use-case diagrams Use cases - text Activity Diagrams Swim lane diagrams

Scenario-based elements

Flow-oriented elements

State diagrams Sequence diagrams

Behavioral elements

Analysis Model

Những thành phần trong mô hình phân tích

Trang 65

4.5 Mô hình lớp

và hành vi kết hợp với chúng) mà liên quan tới vấn đề cần giải quyết Một số công việc:

„ Classes must be identified (i.e., attributes and

methods)

„ A class hierarchy is defined

„ Object-to-object relationships should be represented

„ Object behavior must be modeled

„ Tasks 1 through 4 are reapplied iteratively

Trang 66

Khái niệm hướng đối tượng

„ Class và object

„ Attribute và operation

„ Encapsulation và instantiation

„ Inheritance

Trang 67

The object encapsulatesboth data and the logicalprocedures required tomanipulate the data

Trang 68

Tạo mô hình dựa vào lớp

biểu

Trang 70

Phân tích văn phạm

University Bank will be opening in Oxford, Mississippi, in

January, 2000 We plan to use a full service automated teller

machine (ATM) system.The ATM system will interact with the

customer through a display screen, numeric and special input

keys, a bankcard reader, a deposit slot, and a receipt printer

Customers may make deposits, withdrawals, and balance

inquires using the ATM machine, but the update to accounts will

be handled through an interface to the Accounts system

Customers will be assigned a Personal Identification Number

(PIN) and clearance level by the Security system The PIN can

be verified prior to any transaction In the future, we would also like to support routine operations such as a change of address

or phone number using the ATM

Trang 71

Phân tích văn phạm

in January, 2000 We plan to use a full service

screen, numeric and special input keys, a bankcard

reader, a deposit slot, and a receipt printer Customers

Trang 72

Những lớp đặc trưng

computers)

Trang 73

Tiêu chuẩn chọn lớp

needed services Multiple (phức) attributes common attributes

common operations essential requirements retained (lưu trữ) information

Trang 74

Đối tượng hệ thống

Trang 75

Quan hệ giữa các đối tượng

Trang 76

Gói (Package)

Trang 77

Đối tượng hệ thống

Trang 78

Class-Responsibility-collaborator (CRC)

Trang 79

Use-case diagrams Use cases - text Activity Diagrams Swim lane diagrams

Scenario-based elements

Class diagrams

Class-based elements

Data-flow diagrams Control flow diagrams Processing narratives

Flow-oriented elements

Behavioral elements

Analysis Model

Những thành phần trong mô hình phân tích

Mô hình kịch bản

Trang 80

4.6 Mô hình kịch bản

system

the system functions

given scenario

“[Use-cases] are simply an aid to defining what exists outside the system (actors) and what should be performed by the system (use-cases).” Ivar Jacobson

Trang 81

Biểu đồ use-case

Trang 82

Biểu đồ hoạt động (Activity)

Supplements the

t hum bnail view s select a specif ic cam er a

Trang 83

Biểu đồ Swimlane

Allows the modeler

to represent the flow

of activities

described by the

use-case and at the

same time indicate

which actor (if there

are multiple actors

involved in a specific

use-case) or

analysis class has

responsibility for the

action described by

an activity rectangle

enter password and user ID

select m ajor function

t h u m b n ail views select a sp ecif ic cam er a

select cam era icon select specific

cam era - thum bnails

Trang 84

Biểu đồ hoạt động (Activity)

activity, activity diagrams

allow branches and joins.

include other activity

diagrams

Trang 85

Phân tích và thiết kế theo UML

Trang 86

Phân tích và thiết kế theo DFD

Ngày đăng: 28/08/2022, 09:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm