1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010

98 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiến Lược Phát Triển Bảo Hiểm Nhân Thọ Của Tổng Công Ty Bảo Hiểm Việt Nam Đến Năm 2010
Tác giả Lê Thị Thu Hằng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2000
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 539,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

19 2.2 PHÂNTÍCHHOẠTĐỘNGKINHDOANHBẢOHIỂMNHÂNTHỌTẠITỔNG CÔNG TY BẢO HIỂMVIỆT NAM...19 2.2.2 Vài nét về TổngcôngtyBảohiểmViệt Nam...19 2.2.3 SựrađờivàtìnhhìnhhoạtđộngcủaBHNTBảoViệtthờigianq

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

LÊ THỊ THU HẰNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

TP Hồ Chí Minh – Năm 2000

Trang 2

. MỤCLỤC Trang Chương1:MỘTSỐKHÁINIỆMCƠBẢNVỀQUẢNTRỊCHIẾNLƯỢC-BẢO HIỂM- BẢO HIỂM NHÂN THỌ 1

1.1 CÁC VẤN ĐỀ VỀ QUẢN TRỊ CHIẾNLƯỢC 1

1.1.1 ĐịnhnghĩavềQuảntrịchiếnlược 1

1.1.2 Các giai đoạn quản trị chiếnlược 1

1.1.3 Các chiếnlượcđặcthù 1

1.1.3.1 Cácchiến lượckết hợp trong thực tiễn 1

1.1.3.2 Các chiến lược chuyên sâu trong thực tiễn 2

1.1.3.3 Các chiến lượcmởrộngtrongthực tiễn 2

1.1.4 Các bước nghiêncứuhìnhthành chiến lược 3

1.1.4.1 Nghiên cứu môi trườnghoạtđộngcủa ngành 3

1.1.4.1.1 Phântíchmôitrường bênngoài 3

a/ Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô 3

b/ Các yếu tố thuộcmôi trường vi mô 3

1.1.4.1.2 Phân tích môi trường nội bộ 3

1.1.4.2 Xác định mụctiêupháttriển ngành 4

1.1.4.3 Xây dựngchiến lược 4

a/Matrậnđánhgiá cácyếutốbênngoài(EFE) 4

b/Matrậnđánhgiá các yếu tố bêntrong (IFE) 4

c/MatrậnSWOT-đ.giácácđiểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ4 1.2 KHÁI QUÁT VỀ BẢO HIỂMVÀ BẢO HIỂM NHÂN THỌ 5

1.2.1 Các khái niệm, thuậtngữ cơ bản trongbảohiểm 5

Trang 3

1.2.1.1 Rủirovàcácbiệnphápxửlýrủi ro 5

a/Kháiniệm rủi ro 5

b/Mộtsốbiệnphápxửlýrủiro–Bảohiểm 6

c/ Rủi ro có thể được bảohiểm 6

1.2.1.2 Sốtiềnbảohiểm 6

1.2.1.3 Phí bảo hiểm 6

1.2.2 Cáckháini ệ m li ên quanđe án h ợ p đ ồ n g b a ûo h i e åm v à trunggianb ả o hiểm7 1.2.2.1 Hợp đồng bảo hiểm 7

1.2.2.2 Trunggian bảohiểm 7

1.2.3 Cơ sở kỹ thuật của bảo hiểm 7

1.2.4 Phânloạibảohiểm 8

1.2.4.1 Phânloạicăncứvàođốitượngbảohiểm 8

1.2.4.2 Phân loại theo phương thức triểnkhai 8

1.2.4.3 Phânloạicăncứvàokỹthuật bảohiểm 8

1.2.5 Bảohiểmnhânthọ 9

1.2.5.1 Khái niệm bảo hiểm con người 9

1.2.5.2 Khái niệm bảo hiểm nhân thọ 9

1.2.6 Các nhân tố khách quan ảnhhưởngđếnbảohiểm nhân thọ 10

1.2.6.1 Mức phát triển của nền kinh tế 10

1.2.6.2 Lạm phát 10

1.2.6.3 Môi trườngđầutư 10

1.2.6.4 Thuếvà những ưu đãi của Nhà nước 11

1.2.6.5 Quy định của luậtphápvềbảohiểm 11

1.2.6.6 Tỷlệtửvongvàcácnhântố ảnh hưởng 11

1.2.6.7 Văn hóa–xãhội 12

1.2.6.8 Hệthốngbảohiểmxãhội 12

Trang 4

Chương2:HOẠTĐỘNGKINHDOANHBẢOHIỂMNHÂNTHỌCỦATỔNG

CÔNG TY BẢO HIỂMVIỆT NAM 14

2.1 KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ PHÁT TRIỂN BẢO HIỂM NHÂN THỌ 14

2.1.1 Sự phát triển bảo hiểm nhân thọ trên thế giới 14

2.1.2 Kinh nghiệm quốctế về phát triển bảo hiểm nhân thọ 16

2.1.2.1 Đa dạng hóahệ thống phân phối 16

2.1.2.2 Nângcaokhảnănghoạtđộngkinhdoanhbằngbiệnpháptăng vốn18 2.1.2.3 Đội ngũlãnhđạovàquản lý giỏi 18

2.1.2.4 Đầu tư ổn định và ít rủi ro 18

2.1.2.5 Hợp tác với quốc tếvề sản phẩm, công nghệ tiếp thị 18

2.1.2.6 Xạy dựnghệthốngquảnlý theo tiêu chuẩn ISO 9002 19

2.1.2.7 Pháttriểnnhiềuloại hình bảo hiểm phongphútheoyêucầu 19 2.2 PHÂNTÍCHHOẠTĐỘNGKINHDOANHBẢOHIỂMNHÂNTHỌTẠITỔNG CÔNG TY BẢO HIỂMVIỆT NAM 19

2.2.2 Vài nét về TổngcôngtyBảohiểmViệt Nam 19

2.2.3 SựrađờivàtìnhhìnhhoạtđộngcủaBHNTBảoViệtthờigianqua 251/

SựrađờicủaBảo Việt Nhân thọ 25

2/Môhìnhtổchứccủahệthống bảo hiểm nhân thọ của Bảo Việt 25

3/Phântíchhoạtđộngbảohiểmnhân thọ Bảo Việt thời gian qua 27

Chương3:ĐỀXUẤTCHIẾNLƯỢCPHÁTTRIỂNNGÀNHBẢOHIỂMNHÂN THỌ CỦA BẢO VIỆT ĐẾN NĂM 2010 31

3.1 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ MÔITRƯỜNG BÊN TRONG VÀ BÊN NGOÀI313.1.1Phântíchmôitrườngvĩmô 31

1/ Yếutốkinhtế 31

2/Yếutốchínhtrị, luật pháp 32

3/Sựhợptáccủacác Doanh nghiệpngành bảo hiểm nhân thọ 33

Trang 5

4/ Các yếu tố vềvănhóa–xãhội 33

5/BHNTthay thếvàhỗtrợ chohệthốngBHXH,BHYT quốc gia 34

3.1.2 Phântíchmôitrườngvimô 35

1/Đốithủ cạnh tranh 35

2/ Kháchhàng 37

3/ Hệ thống phân phối–Đại lý 38

3.1.3 Đánh giá các yếu tố nộibộ 39

1/ Hệ thống phânphốisảnphẩm 39

2/ Hoạt động marketingbánhàng 41

3/Côngnghệtinhọc 41

4/ Nhân sự 42

5/Nghiêncứuvàphát triển sảnphẩm 42

6/Bộphận đầu tư 43

3.2 CÁCC A Ê N CỨX A Â Y D Ư Ï N G C H I E Á N LƯỢCPHÁTTRIỂNNGÀNHBẢOHI ỂM NHÂN THỌBẢOVIỆT ĐẾN NĂM 2010 43

3.2.1 Địnhhướngpháttriểnngànhbảohiểmcủa Chínhphủ 43

3.2.2 Mục tiêu củaBảoViệt Nhân thọ 44

3.2.3 Cáccôngcụhoạch định chiếnlược 45

1/ Ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài (EFE) 45

2/ Ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bêntrong(IFE) 45

3/ Ma trậnSWOT 47

3.3 ĐỀ XUẤT MỘT SỐ CHIẾNLƯỢC PHÁT TRIỂNNGÀNH BHNT CỦA BV 493.3.1 Các chiến lược tăng trưởngtậptrung 49

1/ Theo hướng thâm nhập thị trường 49

2/ Phát triểnsản phẩm 49

3.3.2Chiếnlượcpháttriểnhội nhập về phía trước 50

Trang 6

3.4 ĐỀXUẤTMỘTSỐBIỆNPHÁPĐỂTHỰCHIỆNCÁCCHIẾNLƯỢCQUAN

TRỌNG 50

3.4.1 Đẩymạnhhoạtđộngmarketing:Chính sáchmarketing hỗn hợp 50

1/ Chính sáchsảnphẩm 50

2/ Chính sáchgiá 51

3/ Chính sáchchiêuthị 51

4/ Chính sáchphânphối 522

3.4.2 Pháttriểnmạnglướiđạilývàcáckênhphânphốikhác 52

1/Pháttriểnđạilý về số lượng 52

2/Nângcaotrìnhđộ,chất lượngđại lý 53

3/ Hình thành các kênhphânphốikhác 53

4/ Đầu tư 54

3.5 KIẾNNGHỊ 54 KẾT

LUẬNPHỤ

LỤC

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 7

trọng doanh thu phí BHNT trongGDPởcácnướcChâuÁ199715Bảng5 Tỷ

trọng DT phí BHNT trong tổngDT phí BH các nướcChâu Á 199715Bảng6

Biểu đồ4 TìnhhìnhpháttriểnkinhdoanhBHNTcủa Bảo Việtqua các năm27

Bảng 11 Mộtsốchỉtiêukinhdoanh năm 2000 (dự kiến) của các DN BHNT37

Trang 8

Bảng 16 MatrậnSWOT 48

Trang 9

Ngànhbảohiểm,đặcbiệtlàbảohiểmnhânthọtuyđãtồntại,pháttriểnvàtrởth ànhmộtnhucầuthiếtyếuchomọingườiởcácquốcgiatrênthếgiớitừhơn200nămquan hưngởViệtNam,nóhãycònlàmộtkháiniệmmớimẻ.Chotớitrướctháng10/1999,chỉc óduynhấtTổngCôngtybảohiểmViệtNam(gọitắtlàBảoViệt)thựchiệnviệctriểnk haikinhdoanhbảohiểmnhânthọtrênthịtrườngViệtNam,vàhoạtđộngnàycũngchỉ mớibắtđầutừ

1996.

Từnăm1996–1999,vớikinhnghiệmhoạtđộngvàkhảnăngtàichínhcủa

mộtdoanhnghiệpbảohiểmhàngđầutạiViệtNamcộngvớisựđộcquyềnkhaithácthịtrườngđãgiúpchoBảoViệtcóđượclợithếtuyệtđốitrongngànhkinhdoanhbảohiểmnhânthọtạithịtrườngViệtNam.Vớilợithếđó,việcphântíchcácyếutốmôitrường,xâydựngmộtchiếnlượcvàchínhsáchkinhdoanhkhôngphảilàmốiquantâmlớn.Tuynhiên,vớiđịnhhướngpháttriểnmạnhvàđadạngh o ù a thànhphầnthịtrườngbảohiểmViệtNam,từtháng10/1999,BộTàichínhđãlầnlượtcấpgiấyphép kinhdoanhcho4côngtybảohiểmnhânthọ100%vốn nướcngoàivàliêndoanh,đólà:

 CôngtyTNHHbảohiểmnhânthọPrudentialViệtNam(Anhquốc);vốnđiềulệ14triệuUSD

 CôngtyTNHHbảohiểmnhânthọChinfon-Manulife(Canada-ĐàiLoan);vốnđiều lệ10triệu USD

 CôngtyT N H H ba ûo hi e åm nh a â nt h ọ B ả o M i nh – C M G ;

vốnđi ề ul ệ 6 triệuUSD

 Công ty TNHH bảo hiểmquốctếMỹ(AIA); vốnđiềulệ10triệuUSD

Trang 10

Nhưvậy,chỉtrongmộtthờigianngắn,thịtrườngbảohiểmnhânthọViệtNamthựcsựtrởnênsôiđộngvàkhởisắc.Vớisứccạnhtranhmạnhmẽtừcáccôngtybảohiểmnhânthọcótiềmlựctàichínhrấtmạnhcũngnhưkinhnghiệmtổchứctừcáctậpđoàntàichínhđaquốcgia;việcxâydựngmộtchiếnlượcphùhợpchoBảoViệtNhânthọtrongthờigiantớicómộttầmquantrọnghơnnhiềuvà cótínhquyếtđịnhđếnsựtồntạivàpháttriểnổnđịnhcủaBảoViệtNhânthọtrênthịtrườngViệtNam;đồngthờigiúphoànthiệnnănglựccạnhtranhđểganhđ u a v ớ i c á c co â n gt y b ả o hiểmkhác,đa ûm bảo va i trò“doanhnghiệpNhànướcnắm vai trò chủ đạo”đối với Chính phủ.

VớimongmuốnđượcgópphầnvàosựthànhcôngcủaBảoViệtNhânthọ,tôiđãc

họnđềtài:”ChiếnlượcpháttriểnngànhbảohiểmnhânthọcủaTổngcôngtybảohi

ểmViệtNamđếnnăm2010”làmđềtàiluậnvăntốtnghiệpCaohọcKinh tế

MụctiêucủaluậnvănnhằmtrìnhbàynhữngnghiêncứutrongviệcxâydựngchiếnlượcpháttriểnngànhbảohiểmnhânthọcủaBảoViệttronggiaiđoạntừ 2001 đến2010

Đốitượngphạmvicủaluậnvăn sẽgiớihạntrong hoạtđộngngànhBảohiểmnhânthọcủaTổngCôngtyBảohiểmViệtNam(BảoViệt)trênthịtrườngViệt Namtrong giai đoạn từ 2001 đến 2010

Kếtcấucủaluậnvăngồm3chươngchínhsau:

Chương1: Một sốkháiniệmcơbảnvềQuảntrịchiếnlược-Bảohiểm–

Bảohiểmnhânthọ:trongđónêurõnhữngđiểmcơbảncủalýthuyếthoạchđịnhchiế

nlượclàmcơsởchoviệcxâydựngchiếnlượcpháttriểnngànhbảohiểmnhânthọcủaTổngcôngtybảohiểmViệtNam.Ngoàira,bảohiểmvàbảohiểmnhânthọnóiriênglàngànhcónhiềukháiniệm,địnhnghĩariêngbiệt.Đểnộidung2 chươngsauđượcdễhiểu,trongchương nàysẽtrìnhbàythật ngắngọnmộtsốkháiniệmvàvấnđềcó liên quan

Trang 11

Chương2:Hoạt độngkinhdoanhbảohiểmnhânthọcủaTổngcôngtybảohiểmViệtN am.Trongchươngnàysẽgiớithiệumộtsốkinhnghiệmvàtìnhh ì n h pháttriểnbả

ohiểmnhânthọtrênthếgiới,đặcbiệtlàcủacácnướctrongk h u vực.Phântíchvàđánhgiámộtsốkếtquảhoạtđộngthờigianqua,mộtsốcáctồntạicầngiảiquyếtkhixâydựngchiếnlược.Nhữngđánhgiánàyđượcđưaratrêncơsởsố liệuvàtìnhhình thực tế từnăm 1996–2000

Chương3: Chiến lượcpháttriểnngànhbảohiểmnhânthọcủaTCTbảohiểmVNđếnn ăm2010:Phântíchnhữngyếutốảnhh ư ơ û n g đ e á n m o â i trườngbêntrongvàbênngo

àitrongthờigiantới,nhữngđiểmmạnh,điểmyếu,cơhộivànguy cơchoviệcpháttriểnngành,trêncơsởđóđềxuấtnhữngmộtsốđịnhhướngchiếnlượcchongành

Đểnghiêncứuđềtàinày,ngườiviếtđãvậndụngcáckiếnthứcvềChiếnlượcvàQuảntrịchiếnlược,cácphươngpháptổnghợp,thốngkêvàphântíchdữliệuthuthậptrongcácbáocáo,quansátthựctếhoạtđộngkinhdoanhcủaBảoViệtvàcủacáccôngtykháctrênthịtrườngbảohiểmnhânthọViệtNam.Trongquátrìnhnghiêncứuđềtài,ngườiviếtđãthuthậpvàsửdụngcácnguồntàiliệutrongcácbảnbáocáohoạtđộngcủaBảoViệt,tàiliệutừcáctạpchítrongngànhvà phương tiệntruyềnthôngđạichúng

Trang 12

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾNLƯỢC–BẢOHIỂM–BẢOHIỂMNHÂN

1.1

CÁC VẤN ĐỀ VỀ QUẢNTRỊ CHIẾN LƯỢC:

1.1.1 Định nghĩa về quản trị chiến lược:

Quảntrịchiếnlượclàquátrìnhnghiêncứucácmôitrườnghiệntạicũngn h ư tươnglai,hoạchđịnhcácmụctiêucủatổchức;đềra,thựchiệnvàkiểmtraviệcthựchiệncácquyếtđịnhnhằmđạtđượccácmụctiêuđótrongmôitrườnghiện tại cũng như tươnglai

1.1.2 Các giai đoạn quản trị chiến lược:

Quảntrịchiếnlược baogồm3giai đoạn:

1.1.3.1 Các chiến lượckết hợp trong thực tiễn:

Cácchiếnlượckếthợpchophépcôngtycóđượcsựkiểmsoátđốivớicácnhàphân phối, nhà cung cấp hoặccácđốithủ cạnh tranh

Trang 13

a/ Kết hợp về phía trước

Kếthợpvềphíatrướcliênquanđếnviệctăngquyềnsởhữuhoặcsựkiểmsoátđốivớicácnhàphânphốihoặccácnhàbánlẻ

b/ Kết hợp về phía sau

Kếthợpvềphíasaulàmộtchiếnlượctìmkiếmquyềnsởhữuhoặcquyềnkiểmsoátcácnhàcungcấpcủacôngty.Chiếnlượcnàyđặcbiệtthíchhợpkhicácn h a ø cung

c a á p h i e ä n t a ï i củac o â n g tykhôngthểtincậyđược,quáđắt,hoặckhông thể thỏa mãnđòi hỏi của công ty

c/ Kết hợp theo chiều ngang

Kếthợptheochiềunganglàmộtchiếnlượctìmkiếmquyềnsởhữuhoặckiểmsoátđốivớicácđốithủ cạnhtranhcủa côngty.Sựhợpnhất,mualạivàchiếmlĩnhquyềnkiểmsoátgiữacácđốithủcạnhtranhchophéptănghiệuquảvềphạmvivàlàmtăngtraođổicácnguồntài nguyên và năng lực

1.1.3.2 Các chiến lược chuyên sâu trong thực tiễn

Nhữngchiếnlược nàyđòi hỏinhữngnỗlực tậptr ung, đểcải tiếnvịthế cạnhtranhcủacôngtyvớinhững sản phẩm hiệncó

a/ Thâm nhập vào thị trường

Mộtchiếnlượcthâmnhậpthịtrườngnhằmlàmtăngthịphầnchocácsảnphẩmhoặcdịchvụhiệncótrongcácthịtrườnghiệncóbằngnhữngnỗlựctiếpthịlớnhơn.Chiếnlượcnàyđượcsửdụngrộngrãinhưmộtchiếnlượcđơnđộchoặcđượckếthợpvớinhữngchiếnlượckhác.Thâmnhậpthịtrườnggồmcóviệctăngsốlượngnhânviênbánhàng,tăngchiphíquảngcáo,tăngcácsảnphẩmkhuyếnmãi rộng rãi, hoặc giatăngcácnỗlựcquảngcáo

b/ Phát triển thị trường

Pháttriểnthịtrườngliênquanđếnviệcđưanhữngsảnphẩmhoặcdịchvụhiệncóvàonhữngkhuvựcđịalýmới.Môitrườngpháttriểnthịtrườngđangtrở

Trang 14

nênngàycàngdễchịuhơn.Trongnhiềungànhcôngnghiệp,sẽrấtkhókhănduyt r ì vịtrícạnhtranhnếuchỉgắnbóvớithịtrườngquốcnội.

Tuynhiênviệcmởrộngrathịtrườngthếgiớikhôngđảmbảochothànhcôngnếucôngtybịhạnchếtrongviệcđảmbảochấtlượngsảnphẩmhoặcdịchvụvàchấtlượngphụcvụkháchhàng

c/ Phát triển sản phẩm

Pháttriểnsảnphẩmnhằmtăngdoanhthubằngviệccảitiếnhoặcsửađổinhữngsảnphẩmhoặcdịchvụhiệntại.Pháttriểnsảnphẩmthườngđòihỏinhữngchiphínghiêncứuvàpháttriểnlớn.Việcnghiêncứupháttriểnsảnphẩmthànhcôngsẽmanglạicơhộităngtrưởngvàlợinhuậnchocôngty.Tuynhiênchiphícaochopháttriểnsảnphẩmcũnglànguyênnhântạisaomộtsốcôngphảithuhẹphoạtđộngcủamìnhvìsaunhiềunămnghiêncứu không thành công

1.1.3.3 Các chiến lược mởrộng hoạt động trong thực tiễn

1 Liên doanh 3 Cắt bỏ bớt hoạt động

2 Thu hẹp bớt hoạt động 4 Thanh lý

b/ Chiến lược tổng hợp:Kếthợp2hay nhiều chiến lược cùng mộtlúc.

Trang 15

1.1.4 Các bước nghiên cứu hình thành chiến lược:

Trang 16

VớimụctiêulàhoạchđịnhchiếnlượcchungchongànhBHNT(củaBảoV i ệt ),luậnvănchỉtậptrungđisâuvàogiaiđoạnhìnhthànhchiếnlược,baogồmbước cơ bảnsau đây:

1.1.4.1 Nghiên cứu môi trường hoạt động của ngành:

1.1.4.1.1 Phân tích môi trường bên

ngoài:a/Cácyếutốthuộcmôi trường vĩ mô:

Phântíchcácyếutốchínhtrị,chínhphủvàluậtpháp:cácchủtrương,chínhsáchcủaChínhphủNhànướccóảnhhưởngđếnsựhìnhthànhvàpháttriểncủa ngành.Môi trường pháplý chohoạtđộngcủangành

Phântíchcácyếu tốkinhtế:tìnhhìnhpháttriểncủanềnkinhtếViệtNamt h ơ ø i gianquatạoranhữngyếutốtácđộngtớisự phát triển của ngành

Phântíchcácyếutốvănhóa,xãhội:ảnhhưởngcủamứcsống,tuổithọ,dâns o á , quanniệmxã hội, tín ngưỡng, trình độ dântrí…đốivớingành

Phântíchcácyếutốcôngnghệ:trìnhđộcôngnghệ,khảnăngvàtốcđộđổimới côngnghệ…

b/Cácyếutốthuộcmôi trường vi mô:

Khách hàng: phânnhóm kháchhàng,đặcđiểmnhucầukháchhàngvàdựbáoxuthếthayđổinhucầutrongthờigiansắptớiđểtừđóxácđịnhngànhphảilàmgìđểtạorahoặc/

vàđápứngnhucầumới,phảiđềraphươngcáchnàođểphục vụ khách hàng tốt nhất

Đốithủcạnhtranh:tìnhhìnhpháttriểncủacácđốithủcạnhtranhtrêncùngngànhkinhdoanh

Nguồncung cấp:nghiêncứuhệ thống cung cấpcácyếutố đầuvàochongànhđểxácđịnhmứcđộnguồnlựccóthểhuyđộngchocácchiếnlượcpháttriểnsắp tới

 Sảnphẩmthaythế: mứcđộảnhhưởngcủasảnphẩmthaythếđốivớingành

1.1.4.1.2 Phân tích môi trường nội bộ:

Trang 17

 Kênh phân phối sản phẩm  Nhânsự

uvà phát triển sản phẩm

Phântích,đánhgiámôitrườnglàbướcđiđầutiêntrongquátrìnhthiếtlậpchiếnlược,chotamộtcáinhìntổngthểvềmọimặt,thấyđượcnhữngvậnhộivànguycơ,điểmyếuquantrọnglàmcăncứchoviệcthiếtlậpmụctiêuvàchiếnlược

1.1.4.2 Xác định mục tiêu phát triển của ngành:

Nghiêncứumụctiêucủangànhlàtiềnđề,cơsởchoviệchìnhthànhchiếnl ư ợ c Mụctiêudùngđểchỉkếtquảcụthểmàngànhmongmuốntrongmộtgiaiđoạnnhấtđịnh.Cácmụctiêuchỉrõđiểmkếtthúccủacácnhiệmvụchiếnlược,l a ø căncứđểxácđịnhthứtựưutiêntrongphânbổcácnguồnlực

1.1.4.3 Xây dựng chiến lược:

Xâydựngchiếnlượcđượcthựchiệntrêncơsởphântíchvàđánhgiámôitrườngkinhdoanh,nhậnbiếtnhữngcơhộivànguycơ,điểmmạnhvàđiểmyếutácđộngđếnsựtồntạicủadoanhnghiệp.Từđóxácđịnhvàlựachọncácphươngánchiếnlượcđểđạtđượcmụctiêuđềra.Đểthựchiệnđượcđiềunàycóthểápdụng rất nhiều phương pháp.Sau đâylàmộtsốcôngcụcó thểđượcsửdụng:

a/ Ma trận đánh giá các yếu tố bênngoài(EFE):

MatrậnEFEchophéptómtắtvànhậndiệncơhội,nguycơcủangànhtừcácyếutốthuộcmôitrường bên ngoài Ma trận EFEđượcpháttriểntheo5bước:

1 Liệtkêcácyếutốbênngoàichủyếunhưđãxácđịnhtrongquytrìnhphântích các yếu tố bên ngoài (nêntốithiểu10yếu tốchủyếu)

2 Phânloạitầmquantrọngtừ 0,0(khôngquan trọng)tới1,0(rấtquantrọng)chomỗiyếutố.Tổngsốcácmứcphân loại của các yếu tố phải =1,0

Trang 18

3 Phânloạitừ1đến4chomỗiyếutốđểchothấycáchthứccácchiếnlượchiệntạicủangànhphảnứngvớiyếutốđó:4làphảnứngtốt,3làphảnứngtrênt r u n g bình,2làphảnứngtrungbìnhvà1làphản ứng ít.

4 Nhântầmquantrọngcủamỗiyếutốvớiloạicủanóđểxácđịnhsốđiểmvềtầmquan trọng

5 Cộngtổngsốđiểmquantrọngcủacácyếutốđểxácđịnhtổngsốđiểnquantrọngchongành.Tổngsốđiểmquantrọngtrungbìnhlà2 , 5 ; t o ån g s o á đ i e å m quantrọngcaonhấtlà4,0:ngànhđangphảnứngtốtvớicáccơhộivàmốiđedoạhiệntạitrongmôitrườngcủahọ;thấpnhấtlà1,0:chothấynhữngchiếnl ư ơ ï c hiệntạikhôngtậndụngđượccáccơhộihaytránhđượccácmốiđedọatừ bên ngoài

b/ Ma trận đánh giá các yếu tố bêntrong (IFE):

MatrậnIFEchophéptómtắtvàn h a ä n d i e ä n đ i e å m m a ï n h , điểmy e á u củangànht ư ø cácy e á u t o á t h u o ä c môitrườngbêntrong.Cáchp h a ù t triểnm a trậnI F E tương tự

ma trận EFE đã nêu trên

c/ Ma trận SWOT- Đánh giá các điểm mạnh, điểm yếu,cơhội,nguycơ:

Bảng 1: Mẫu ma trận SWOT O: Những cơ hội T: Những nguy cơ

Trang 19

SWOTlàchữviếttắtcủa4chữStrengths(điểmmạnh),Weaknesses(điểmyếu),Opportunities(cơhội),Threats(đedọa).Matrậnnàyđượcpháttriểntheocác bước sau:TừmatrậnIFEvàEFE,liệtkêcácđiểmmạnh,điểmyếu,cơhộivànguycơcơbản của ngành vào các ô S,W,O,T.

Lập các chiến lược kết hợp SO ST, WO, WT

Từmatrậnnàycóthểlựachọncácchiếnlượcthíchhợpnhằmđạtđượcmục tiêu củangành

Tómlại,thiếtlậpchiếnlượclàgiaiđoạnđầuchoquátrìnhquảntrịchiếnl ươ ïc tạimộttổchức.Thựctếchothấysựthànhcôngcủamộttổchứcthườnggắnl i e à n vớimộtchiếnlượcđúngđắn,nógiúpchotổchứcxácđịnhrõhướngđicủamình trong tương lai,tập trung nguồn lực vào phát triển

1.2 KHÁI QUÁT VỀ BẢO HIỂM VÀ BẢO HIỂM NHÂN THỌ:

1.2.1 Các khái niệm, thuật ngữ cơ bản trong bảo hiểm :

1.2.1.1 Rủi ro và cácbiện pháp xử lý rủi ro:

a/ Khái niệm rủi ro:

Cónhiềuquanniệmkhácnhauvềrủiro.TheoAllanWillett:“Rủirolàsựbấttrắccụthểliênquantớiviệcxuất hiện một biến cố không mong đợi”

TheotácgiảNguyễnHảiSản:“Rủirothườngđượcđịnhnghĩalàxácsuấtcóthểxảyramộtthiệthại.Nólàsựmayrủivềmộthậuquảkhôngcólợihaylàsựtiếntriểndẫntớikếtquảgâyramộtthiệthạikinhtếđốivớicánhânhoặcmộtcông ty”

Nhìnchung,cácquanđiểmdùcónhiềuđiểmkhácnhau,nhưngđềucóđềcậpđến2khíacạnhchính:

- Sự không chắc chắn

- Mộtkhảnăngxấu,mộtbiến cốkhôngmongđợi

Trang 20

.

1 GS, PTS Hồ XuânPhương,VõThịPha- Giáotrình “Bảohiểm”- NXBTàiChính1999.

Né tránh rủi ro

Ngăn ngừa tổn thấtKiểm soát rủi ro

Giảm thiểu rủi ro

Giảm thiểu t.thấtLưu giữ rủi ro

Tài trợ rủi ro

Chuyển giao rủi ro

Nhưvậy,rủirođượchiểulàthuậtngữdùngđểchỉkhảnăngxảyrabiếncốbất thường với hậu quả thiệt hạihoặcmanglạikếtquảkhôngnhưdựtính.1

b/ Một số biện pháp xử lý rủi ro:

Bảohiểm:L a ø mộtt r o n g n h ư õ n g biệnphápchuyểngiaor u û i r o Kỹthuậtb a û o hiểmdựatrênnguyêntắcluậtsốđôngsẽgiúpquytụđượcmộtsốđôngngười,trongđósẽchỉcómộtsốítngườigặprủirovàbịtổnthất.Họsẽđượcngườibảohi ểm b o à i thườngv a ø sốtiềnbồithườngđóđượclấytừquỹbảohiểmdođámđôngcùngthamgiađónggópdướihìnhthứcphíbảohiểm.Bằngcáchnày,rủirocóthểsẽđượccảcộngđồnggánhchịuhaynóicáchkhácnóđượchoánchuyểntừngphầnnhỏquatừng người khác

c/ Rủi ro có thể được bảo hiểm:

Rủir ođược bảo hiể m: chỉsựco ádựt í nh, nếu xảy ragâythiệthạihoặcảnhhưởngđế

nđốitượngbảohiểmsẽphátsinhtráchnhiệmbồithườnghoặctrảt i e à n bảohiểmcủangườibảohiểm

Phạmvibảohiểmlàphạmvigiớihạnnhữngrủiromàtheothỏathuậnnếunhữngrủirođóxảy ra,ngườibảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm

Rủiroloạitrừ:Chỉsựcốdùcógâythiệthạihoặcảnhhưởngđếnđốitượngbảo hiểm,

người bảo hiểm cũngkhôngchịutráchnhiệm

1.2.1.2 Số tiền bảo hiểm:

Trang 21

.

Làkhoảntiềnnhấtđịnh,ghitronghợpđồngbảohiểmđểxácđịnhgiớihạntrách nhiệmcủangười bảohiểmtrongbồi thường(trongBHPNT)hoặctrảtiền b a û o hiểm(trongBHNT).Đốivớibảohiểmconngười,sốtiềnbảohiểmđượcấnđ ị n h tùysựthỏathuậngiữa2bên

1.2.1.3 Phí bảo hiểm:

Khidịchvụmàngườibảohiểmcungcấptrênthịtrườngđượccoilàmộtloạisảnphẩmhànghóathìphíbảohiểm chínhlàgiácảcủasảnphẩmbảohiểm

Phíbảohiểmlàkhoảntiềnmàngườithamgiabảohiểmphảitrảđểnhậnđượcsựbảođảmtrướccácrủirođãđượcngườibảohiểmchấpnhận

Phíbảo hiểmđượccấuthànhbởi2phần:

Phíthuần:Khoảnphíthuchophépngườibảohiểmthựchiệnviệcchitrảbồit hư ờ ng h

oặctrảtiềnbảohiểmđốivớicáctráchnhiệmphátsinhtừnhữnghợpđồng ký kết

Phụphí:Khoảnphíthuchophépngườibảohiểmb a û o đ a û m cácc h i p h í c a à n t h i e á t trongh

oạtđộngkinhdoanh,baogồm:chiphíkýkếthợpđồng(hoahồngđại lý, môigiới…);chiphí quản lý; thuế

1.2.2 Cáckháiniệmliênquanđếnhợpđồngbảohiểmvàtrunggianbảo

hiểm:

1.2.2.1 Hợp đồng bảo hiểm:

Hợpđ o à n g b a û o h i e å m l a ø sựthỏat h u a ä n giữa2 bên,theođóbênđượcbảohiểmphảiđ o ù n g p h í b a û o h i e å m , c o ø n b e â n b a û o h i e å m phảit r a û mộtkhoảntiềnb o à i thường hoặc tiền bảo hiểm khixảyrasựkiệnbảohiểm

Nhưvậy,mộthợpđồngbảohiểm liên quan tới2bên:

Bênb a û o h i e å m : l a ø n g ư ơ ø i b a û o hiểm,c h í n h l a ø tổchức/

côngt y bảoh i e å m đ ư ơ ï c phápluậtchophéphoạtđộng kinh doanh bảo hiểm

Bên được bảo hiểm:liên quanđến3người:

Trang 22

Ngườithamgiabảohiểmlàngườiđứngrayêucầubảohiểm:thỏathuậnvàký kếthợpđồng.

Ngườiđượcbảohiểmlàngườicótàisản,tráchnhiệm(trongbảohiểmphinhânthọ

)hoặcthânthể(bảohiểmnhânthọ)bịrủirođedọavàđượcđảmbảobằng hợpđồngbảohiểm Ngườiđượcbảohiểmcũngcóthểlàngườithamgia bảo hiểm

Ngườiđượchưởngquyềnlợibảohiểm(còngọilàngườithụhưởng)làngườiđượchưởng khoản tiền bồi thường hoặctiềntrảbảo hiểmtừngườibảohiểm

1.2.2.2 Trung gian bảo hiểm:

Trongmộttổchứckinhdoanhbảohiểmnhânthọ,hệthốngphânphốidịchvụbảohiểmlàcáctổchứcvàcánhânthựchiệncáchoạtđộngtiếpthịnhằmđemsảnp h a å m b a û

o h i e å m t ư ø n g ư ơ ø i b a û o hiểmđếnkháchhànggọilàtrunggianbảohiểm.Thôngthườ

ngtrunggianbảohiểmgồm2loạichính:môigiới(broker)vàđạilý(agent)

Môi

giới:là cánhânhaycôngtythựchiệncôngviệctưvấnvềcácvấnđềbảoh i e å m đối

tybảohiểm(ngườibảohiểm),hoạtđộngđộclập và không phụ thuộc công ty bảohiểm nào

Đại

lý: là ngườiđượctrảtiền(dướihìnhthứchoahồng)đểlàmviệcchocôngtybảohiểm:báncácdịchvụbảohiểmcủacôngtychongườimuavàthuphí,hoạtđộngdựatrêncơsởhợpđồngđạilývàchịusựràngbuộcđốivớicôngtybảo hiểm

1.2.3 Cơ sở kỹ thuậtcủa bảo hiểm:

Hoạtđộngbảohiểm phảiđảmbảo2nguyêntắccơbản:hoạtđộngtheoquyluậtsốđôngvàsựtrungthựctốiđa

Thốngkêlàcơsởkỹthuậtquantrọnggiúpchonguyêntắcthứnhấtđượcbảođảm.Thống kêcungcấpchongườibảohiểmconsốcácrủi ro tổnthấtđãxảyratrongquákhứvàtrịgiácủanónhằmxácđịnhtầnsuấtxảyrabiếncốvàgiá

Trang 23

phítrungbìnhcủarủiro.Trêncơsởđó,ngườibảohiểmbiếtđượcmứcđộsẽphảichitrảchocácrủirovà tươngứnglàsốphíphảithutừngườithamgiabảohiểm.

Đểđápứngđượcyêucầucủanguyêntắchoạtđộngtheoquyluậtsốđông,ngườibảohiểmphảiđảmbảocácnộidungcơbản:phảitậphợpđượcsốlượnglớncácđơnvịrủirođồngnhất,phảidàntrảirủirotheokhônggianvàthờigian,phảiphântánrủirobằngcáchsửdụngcác phươngthứcđồngbảohiểmvàtáibảohiểm

1.2.4 Phân loại bảo hiểm:

Tùytheocăncứphânloạimàngườitacónhiềucáchphânloại,tiêubiểucócáccáchphânloạisau:

1.2.4.1 Phân loại căn cứ vào đối tượng bảo hiểm:

Theotiêuthứcnày,cácnghiệpvụbảohiểm được xếp vào3nhóm:

- Bảo hiểm tài sản

- Bảohiểmtráchnhiệmdânsự

- Bảo hiểm con người

Bảohiểmtàisảnvàbảohiểmtráchnhiệmdânsựlànhữngloạibảohiểmthiệt hại,cómụcđíchgiúpchongườiđượcbảohiểmgiảmbớthoặctránhđượct h i e ä t hạivậtchấtkhitàisảncủahọgặprủirohoặckhihọphảibồithườngthiệthạicủangườikháctheotráchnhiệm pháp lý phátsinh

Bảohiểmconngườigồmcóbảohiểmnhânthọvàbảohiểmconngườiphinhânthọ.1.2.4.2 Phân loại theo phương thức triển khai:

- Hìnhthứcbảohiểmtựnguyện:Hợpđồngbảohiểmđượckýkếttheoýnguyệncủabênđượcbảohiểmvàhoàntoàndựatrênnguyêntắcthỏathuận

Trang 24

- Hìnhthứcbảohiểmbắtbuộc:Baogồmnhữngnghiệpvụbảohiểmđượctriểnkhaitheoquyđịnhcủaluậtphápvàcácbênbuộcphảithựchiệnnhữngnghĩavụnhấtđịnhliênquanđếnhợpđồngbảohiểm.

1.2.4.3 Phân loại căn cứ vào kỹ thuậtbảo hiểm (Cách thức quản lý hợp đồng):

a/ Những nghiệp vụ bảo hiểm áp dụng kỹ thuật phân chia:

Gồmcóbảohiểmthiệthại(bảohiểmtàisảnvàbảohiểmtráchnhiệmdâns ư ï ) , bảohiểmconngườiphinhânthọ ĐâylànhữngNVBHcóđặctínhcơbản:

- HĐBHcó thờihạnngắnvàcóthểtáitục

- Rủirotươngđốiổnđịnh(độtrầm trọngkhônglớntrongthờihạnbảohiểm)

b/ Những nghiệp vụ bảo hiểm áp dụng kỹ thuật tồn tích:

GồmcócácNVBH(chủyếulàbảo hiểmnhânthọ)cóđặctính:

- Hợpđồngkýkếtchomột thời hạn dài (quanhiều nămtài chính)

- Rủirothayđổi(độtrầmtrọngcủarủirotănggiảmrõrệttrongthờihạnhợpđồng)

- Phíb a û o hiểmc o ù t h e å n o ä p m o ä t l a à n toànb o ä h o a ë c t h o â n g t h ư ơ ø n

g t h a ø n h nhiềukỳ(hàngnăm,hàngquý hoặc hàng tháng)

Vìnhữngđặctínhnày,BHNTluônđượctổchứckinhdoanh,triểnkhaimộtc á ch riêngrẽ.Việchạchtoánriêng2nhómnghiệpvụlàmộtquyđịnhbắtbuộcbởi luậtpháp

1.2.5 Bảo hiểm nhân thọ:

1.2.5.1 Khái niệm bảo hiểm con ngườiï:

Bảohiểmconngườilàloạibảohiểmcómụcđíchthanhtoánnhữngkhoảntrợcấphoặcsốtiềnấnđịnhchongườiđượcbảohiểmhoặcngườithụhưởngbảohiểm,trongtrườnghợpxảyranhữngsựkiệntácđộngđếnchínhbảnthânngườiđượcbảohiểm

Trang 25

Khácvớinhữngloạibảohiểmkhác,Bảohiểmconngườikhôngbảohiểmn h ư õ n grủirovềđồvậtvàtráchnhiệmdânsựcủangườiđượcbảohiểm,màbảohiểmnhữngrủiroxảyratácđộngđếnbảnthânngườiđượcbảohiểm.Nhữngrủironàylàtainạn,bệnhtật,ốmđau,tửvong,tuổigiàvànhữngbấpbênhkhácvềtuổithọconngười.Khinhữngsựkiệnnàyxảyratácđộngđếnngườiđượcbảohiểm,ngườibảohiểmkhôngthamgiamộtcáchtrựctiếpvàoviệckhắcphụchậuquảcủachúng.Sựcanthiệpcủangườibảohiểmchínhlàviệcthanhtoánmộtsốtiền,mộtkhoảntrợcấpđượcấnđịnhtrênHĐBH.Khoảntrợcấpnàycóthểđượcthanhtoánchongườiđượcbảohiểmhoặcchongườikhác-

ngườithụhưởngbảohiểm,tùyvàotừngloạibảohiểmvàmứcđíchkýkếtHĐBHcủangườithamgiabảo hiểm

1.2.5.2 Bảohiểmnhânthọ:

a/ Định nghĩa bảo hiểm nhân thọ:

Định nghĩa BHNT trên phương diện pháp lý:

“BHNTlàbảnHĐtrongđóđểnhậnđượcphíbảohiểmcủangườithamgiabảohiểm(ngườikýkếthợpđồng),ngườibảohiểmcamkếtsẽtrảchomộthoặcnhiềungườithụhưởngbảohiểmmộtsốtiềnnhấtđịnh (sốtiềnbảohiểmhoặcmộtkhoảntrợcấpđịnhkỳ)trongtrườnghợpngườiđượcbảohiểmbịtửvonghoặcngười đượcbảohiểmsốngđếnmộtthờiđiểm đã đượcghirõtrênhợpđồng”

Định nghĩa BHNT trên phương diện kỹ thuậtù:

BHNTlànghiệpvụbaohàmnhữngcamkết,màsựthihànhnhữngcamkếtnàyphụthuộcvàotuổithọ của con người

DùđịnhnghĩaBHNTtrêngócđộnàothìnócũngthểhiệnrõnétlàloạibả

o hiểm phụ thuộc vào tuổi thọ con người

Mụcđíchcủahợpđồngbảo hiểmnhân thọ:Trongkhitấtcảcácloạibảohiểmphin

hânthọcómộtmụcđíchlànhằmbồithườngchonhữnghậuquảcủamộtsựcố,thìBHNTcóthểcórấtnhiềumụcđích.TừngloạiHĐBHNTsẽđáp

Trang 26

ứngmộtnhucầunhấtđịnh.ChẳnghạnHĐBHhưutrílậpracákhoảntiềnhưuchongườiđượcbảohiểm;HĐBHtửvongsẽgiúpngườiđượcbảohiểmđểlạichogiađìnhmộtsốtiềnbảohiểmtrongtrườnghợpanhtatửvong;hoặccáchợpđồngtrợcấpsẽlậpramộtkhoảntrợcấptrọnđờichongườiđược bảohiểmđếnmộtđộ tuổinhấtđịnhởcáctrườnghợpngườiđượcbảohiểmđivayvốn,HĐBHNTlàmột tài sản thế chấp trongtrườnghợpngườiđượcbảo hiểm bị chết.

1.2.6 Các nhân tố khách quan ảnhhưởng đến bảo hiểm nhân thọ:

1.2.6.1 Mức phát triển của nền kinh tế:

BHNTchỉcóthểpháttriểnởnhữngnướccómứctổngGDPvàGDPbìnhquânđầungườiđủchongườidânđápứngđượccácnhucầucănbảnvàbắtđầucó tích tích luỹ

KhiBHNTchưapháttriểnmạnhthìảnhhưởngcủayếutốnàyrấtlớn:nềnkinhtếđixuốngthìBHNTcũngsẽđixuốngdongườidânchưađủkhảnăngtiếptụcthamgiabảohiểmvàdonhữngưuđiểmcủaBHNTchưađượcthấyrõ.KhiBHNTđãpháttriểnthìảnhhưởngcủayếutốnàygiảmxuống:trongkhicácyếutốkháckhôngđổithìkhinềnkinhtếđixuống,BHNTsẽcàngchứngtỏlàmộtc o â n g cụđảmbảoan toàntàichínhchocánhân

Quỹbảohiểm,trongđócóquỹBHNT,chínhlàmộtphầncủaquỹtổngsảnphẩmxãhội,dođóchỉkhitổngsảnphẩmxãhộipháttriển,nềnkinhtếpháttriểnt hì quỹbảohiểmmớipháttriển

1.2.6.2 Lạm phát:

Aûnh hưởng đến các nhà bảohiểm nhân thọ qua hai hướng:

Hướngthứnhấtlàquangườithamgiabảohiểm.Khilạmphátcaongườidâncảmthấyđồngtiềnbịmấtgiánhanhchóngvàsẽkhôngcònquantâmtớicác vấnđềdàihạn,trongđócó BHNT

Aûnhh ư ơ û n g t hư ùh ai c u û a l a ïm phátlàquanhữngkhókhănt r o n g vi ệ cx á c đ ị n h phíbảohiểmcũngnhưdựđoánkhuynhhướngpháttriểntrongdàihạn.Hơn

Trang 27

nữa,lạmphátlàmcholãisuấttừcáckhoảnđầutưdàihạncủaCôngtyBHNT( t r o n g đócócảcáckhoảnchovaycủanhàbảohiểmchongườithamgiađốivớicáchợpđồngđãcógiátrịgiảiước)trởthànhquáthấpsovớithịtrườngvàdựkiến.Nhưvậy,bảohiểmchỉpháttriểnđượcởmộtnềnkinhtếcólạmphátđ ư ơ ï c giữởmứcvừaphải,đủđểkíchthíchnềnkinhtếpháttriểnvàkhônggâynên lạm phát quá cao hay thiểu phát.1.2.6.3 Môi trường đầu tư:

Trongkhoảngthời giankể từlúcthuphícủangười thamgiađến lúctrảtiềnchongườithụhưởng,nhàbảohiểmsẽdùngsốphíbảohiểmthuđượcđểđầutư.Có3lýdođểCôngtyBHNTdùngquỹtừphíbảohiểmthuđượcđểđầutư.LýdothứnhấtlàsảnphẩmBHNTmangtínhtiếtkiệm,sốphíthuđượcmộtphầnđãđượcdùngđểphânbổchorủirothươngtậtvàchotrườnghợpngườiđượcbảo hiểmchếttrongnăm,cònphầnlớnđượcdồntíchlạichotrườnghợpsống;vìvậyCôngtyBHNTcầnphảiđầutưphầnnàyđểđápứngđượclãisuấtkỹthuậtmàCôngtyđãxácđịnhkhitínhphíbảohiểm.Lýdothứhailàviệcđầutưcònmanglạikhoảnlãiđểtrảchocáckhoảnchialờimangtínhphápđịnhhoặccamkếttừtrướctronghợpđồngcủanhàbảohiểm.LýdothứbalàviệcđầutưtốtsẽđemlạilợiíchchocảCôngtylẫnkháchhàngcủamình,tăngtínhcạnhtranhcủaCôngtytrên thị trường

Dohợpđồngbảohiểmthườnglànhữnghợpđồngmangtínhchấtdàihạn,dođódanhmụcđầutưcủaCôngtyBHNTthườngkhácbiệtsovớicácCôngtybảohiểmphinhânthọ.DanhmụcđầutưcủaCôngtyBHNTtậptrungvàothịtrườngdàihạnhơnlàthịtrườngngắnhạnnhưđốivớicácCôngtybảohiểmphinhânthọvàdanhmụcđầutưnàybaogồmcảcổphiếu,giấytờcógiá,nhữngloạiđầutưmanglạilợinhuậncao.Thườngthìc a ù c C o â n

g tyBHNTđầutưv a ø o tráiphiếu chính phủ, trái phiếu côngty,cổphiếucôngty,bấtđộngsản…

Trang 28

Thòtröôøngñaăutöphạiñạmbạoyeđucaăuoơnñònhtrongdaøihán,haønghoùatređnthòtröôøngphạiñadángñeơñạmbạochoCođngtyBHNTvöøacoùlôïinhuaônñục a o , vöøacoùtheơphađntaùnrụiro.

CoùtheơnoùiñaăutöcoùtaămquantróngñaịcbieôtñoâivôùiCođngtyBHNT,thaômchí ôû

chưsoâboăithöôøngtređnphíbạohieơmthuñöôïclôùnhôn100%nhöngcođngtyvaên thu ñöôïclôïi

tö.VìvaôybaâtcöùsöïbieânñoôngnaøotređnthòtröôøngñaăutöcuõngseõạnhhöôûngtôùiquyõBHNT.1.2.6.4 Thueâ vaø nhöõng öu ñaõi cụa Nhaø nöôùc:

Vôùinhöõngöuñieơmcụamình,BHNTthöôøngñöôïchöôûngnhieăuöuñaõiveăthueâcạtröïcthulaêngiaùnthu

MoôtsoầuñaõicoùtheơkeơôûmoôtsoânöôùclaøngöôøinhaôntieănbạohieơmtrạtöøCođngtyBHNTñöôïc mieênthueâthunhaôphoaịctieănñoùngphíbạo hieơmchocaùc hì nh thöùchöutrítöïnguyeôn(ñoâivôùicaùnhađnvaødoanhnghieôp)khođngbòcoilaøthunhaôphaylôïinhuaônphạiñoùngthueâ

1.2.6.5 Quy ñònh cụa luaôt phaùp veă bạo hieơm:

Cuõngnhöcaùcngaønhkhaùc,BHNTcuõngchòusöïchiphoâicụaheôthoângluaôtphaùp.Dotínhchaâtrieđngcoùcụamình,ngoaøiphaùp luaôtveăthueânhöñaõkeơ tređn,BHNTcoønchòunhöõngquỵònhngaịtngheøoveămoôtsoâyeâutoâkyõthuaôtnhötyûleôlaõisuaâtkyõthuaôt,khạnaíngthanhtoaùngiôùihán,bạngtyûleôtöûvongvaøcaùchxaùcñ ò n h , vieôcchialôøi…ñeơmangláisöïñạmbạotoâtnhaâtchocạngöôøithamgialaênnhaøbạohieơm

1.2.6.6 Tyû leô töû vong vaø caùc nhađn toâ ạnh höôûng:

ÑoâitöôïngbạohieơmcụaBHNTchínhlaøtínhmángcụanhöõngngöôøiñöôïcbạohieơm,doñoùkhityûleôtöûvongcụanhöõngngöôøinaøythaỵoơikhaùcvôùidöïtínhcụanhaøbạohieơmthìseõcoùnhöõngạnhhöôûngñeânkhođngnhöõngnhaøbạohieơmmaøcoøntôùiquyõñạmbạochung

Trang 29

i ện

củanềnkinhtế-xãhộisaunày.Theothờigian,càngcónhiềunhântốảnhhưởngtớitỷlệtửvongcủaconngườimànhàbảohiểmphảitínhđếnvàphảitínhđược.DoBHNTlàmộtsựđảmbảochocảhaitrườnghợpsốngvàchết,vìvậycácCôngtyBHNTphảitínhđếncảhaimặtnày.Hơnnữa,đốitượngcủacácloạihìnhBHNTthườnglàkhácnhau,dođótỷlệtửvongcủacácnhómđối tượnglàkhácnhau.Nhàbảohiểmđốivớitừngnghiệpphảixâydựngđượcbảng tỷlệtửvongchophùhợp(chocácnhómđốitượngnam–nữ,hút–khônghút thuốc, tham gia bảohiểm “chết”, “sống”…)

1.2.6.7 Văn hóa, xã hội:

Mộtsốyếutốthuộcvănhóa–xãhộicũngcóảnhhưởngnhấtđịnhđếnsựpháttriển của BHNT

Yếutốthứnhấtlàtínngưỡng.DoBHNTlàbảohiểmcóliênquanđếncáichết,màcáichếtlạiliênquanđếncáccáchgiải thíchhoặcđ i e à u luậttrongtôngiáo.Tuỳvàotôngiáomàcáchgiảithíchnàycóphùhợpvớiviệcpháttriểncủabảo hiểm haykhông

Yếutốthứhailàtrìnhđộ.YếutốnàythểhiệnởmứcđộhiểubiếtvềbảohiểmnóichungcũngnhưvềBHNTnóiriêng,thóiquenmuabảohiểm,hiểubiếtvà mốiquanhệ với ngân hàng, các hình thức tiết kiệmvà đầu tư

Trìnhđộdântrívàvănhóacủamộtkhuvựccũngthểhiệnởtỷlệgiatăngdânsốvà

“chấtlượng”dânsố.Điềunàylạiảnhhưởngtớitỷlệtửvongmàđãđềcập ở phần trên

Yếutốthứbalàthóiquentiếtkiệm.Thóiquennàyđượcphảnánhquachỉsốtíchlũycủanềnkinhtếnóichung,BHNTsẽpháttriểnmạnhhơnởkhuvựcmọi người có thóiquen tiếtkiệm

Trang 30

Yếutốthứtưlàlòngtin,tinvàohệthốngchínhtrị,sựpháttriểnkinhtế,hệt h o á n g ngânhàngvàbảohiểm.DoBHNT làmộtdịchvụtài chínhdàihạnnên niềmtinđóngmộtvai trò cực kỳ quan trọng.

Yếutốvănhóa–

xãhộicũngảnhhưởnglớnđếnnhucầutrongBHNT,đặcbiệtlànhucầu“bậccao”nhưnhucầuxãhội,nhucầuđượctôntrọng,nhucầutựkhẳngđịnh;mặcdùnhữngnhucầunàycũngbịảnhhưởngbởiyếutốkinhtế.Rõràngxãhộicàngvănminhthì các nhu cầu nàycàng lớn

1.2.6.8 Hệ thống bảo hiểm xã hội:

BHNTlàmộthìnhthứctiếtkiệm,hơnnữasảnphẩmniênkimcònlàmộthìnhthứccủaquỹhưutrítựnguyện,dođóviệcthayđổitronghệthốngbảohiểmxãhộisẽđemđếnnhữngthayđổi lớn trong BHNT

Ởcácnướcpháttriểnthìhệ thống bảohiểm xãhộiđãpháttriểnmạnhđeml a ï i chonhândânsựđảmbảokhithấtnghiệp,hưutríhaykhôngcònkhảnănglaođộng.ỞPhápnăm1995chichohệthốngbảohiểmxãhộibằng30%GDPnămđó, consốnàyởĐứclà28%,Hoa Kỳlà16%.Tuynhiênhiệnnayởcácnướcphátt ri ểns ốngười hư ởng bảohiểmxãhộingàycàngt ăngkhi e án choquỹ nàykhôngđápứngđượcnhucầucủamọingười.Hơnnữa,đôikhicácnướcnàytrongchukỳkhủnghoảngkinhtế,Chínhphủphảicắtgiảmchitiêuchocáclĩnhvựccôngcộng(trongđócóh e ä t h o á n g b a û o

h i e å m xãh o ä i ) DođómộttrongnhữngnguyênnhânkhiếnnhữngngườidânởcácnướcpháttriểnthamgiaBHNTmạnhlàdohệthốngbảohiểmxãhộicủahọđãtrởnênquátải,khôngđápứngđượcđầy đủ nhu cầu của họ trong khinhu cầu thì ngày càngtăng

Ởcácnướcđangpháttriển,hệthốngbảohiểmxãhộichưađượcpháttriểnmộtcáchhoànhảo,nhấtlàvấnđềhưutrí,lươnghưuítvàthườngchậmtrễ.Tuynhiên, docácđiềukiệnvềytếngàycàngđượccảithiệnnênsốngườigiàởcácnướcnàycũngsẽngàycàngtăng,vìvậyquỹbảohiểmxãhộiđãvàsẽquátải.Do đó BHNT cũng sẽ phát triểnvìlýdonày

Trang 31

HOẠTĐỘNGKINHDOANHBẢOHIỂMNHÂNTHỌC ỦATỔNGCÔNGTYBẢOHIỂMVIỆTNAM

2.1

KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ PHÁT TRIỂN BẢO HIỂM NHÂN THỌ:

ViệcxemxétsựpháttriểncủaBHNTtrênthếgiớivànhữngkinhnghiệmcủacácnước,nhấtlàtrongkhuvựcChâuÁtrongviệcpháttriểnBHNTsẽlàsựthamkhảovàgợiýchoviệchìnhthànhChiếnlượcpháttriểnngànhBHNTcủaBảo Việt

2.1.1 Sự phát triển của bảo hiểm nhân thọ trên thế giới:

Năm1583,tạinướcAnh,hợpđồngBHNTđầutiênđãđượcthựchiện.Đến1759,C

thếkỷ18,BHNTmớixâmnhậpvàolụcđịaChâuAâunhưngchủyếulàhaithịtrườngbéobởPhápv a ø Đức

ỞChâuÁ,BHNTcũngbắtđầuhìnhthànhtừngbướctạiNhậtnăm1881,Singaporenăm1908,tạiIndonesiavàMalaysianăm1965,tạiTrungQuốcnăm1991

ĐếngầncuốithếkỷXXtứclànăm1992thìphíBHNTđãchiếmtớikhoảng40%trongtoànbộphíbảohiểm(nhânthọvàphinhânthọ)trênthếgiớivàtỷtrọngnàyngàycàngtăng.Trongđó(trong100%phíbảohiểmnhânthọ),Mỹlànướcđứngđầuchiếm40%,ChâuAâuchiếm31,1%vàChâuÁ26,9%

(Tớinăm1997,thịphầnBHNTcủaMỹđãtụtxuốngvàNhậtlànướcdẫnđầu).Chođếnnay,ởcácnướccôngnghiệphóa,mứcchitiêutrungbìnhchobảohiểmtrong

Trang 32

2.500USDvàđasốlàdànhchoBHNT;ởcácthịtrườngđangpháttriển,mứcchitiêuchobảohiểmthườngdưới100USDvàchủyếudànhchobảo hiểm phi nhânthọ

Bảng 2: Doanh thubảohiểmcáckhuvựcchia theo BHNT và BHPNT năm 1995

(Nguồn: Tạp chí Tái bảo hiểm 1/1997)

Sốphí BHNTtính trênđầungười củamộtsốnướccó ngànhBHNTkhápháttriểnlàNhật(khoảng1.900USD/người/năm),kếđếnlàMỹ(khoảng1.000USD), Hàn

Quốc (khoảng 650 USD), Châu Aâu (khoảng 500 USD).(Năm 1997).

Bảng 3: Năm thị trường bảo hiểm nhân thọ lớn nhất trên thế giới năm 1997

ỚC

PHÍ

BHNT(TRIỆUUSD)

THỊ PHẦN THẾ GIỚI

Trang 33

Bảng 4: Tỷ trọng doanh thu phí BHNT trong GDP ở các nước Châu Á 1997

HỒNG

KÔNG

(Nguồn: Tạp chí Tái bảo hiểm 1999–Thông tin thị trường bảo hiểm 1999, 2000)

Bảng 5: Tỷ trọng DT phí BHNT trong tổng DTphíBHcácnướcChâuÁ1997

TRUNG

QUỐC

THÁILAN

SINGAPORE

MALAYSIA

PHILIPPINS

INDONESIA

(Nguồn: Tạp chí Tái bảo hiểm số 4/1998)

Theothốngkêcủacácnhàchuyênmôn,điềuđángchúýlàtrongkhiGDPcủaChâuÁchỉchiếm23%GDPcủathếgiới,thìBHNTlạichiếmtới38%tổnggiátrịBHNTcủathếgiới.Tuynhiên,vớidânsốchiếmtớihơnnửadânsốthếgiới(60%),ngoạitrừNhậtBản(chiếm83%thịphầnBHNTcủaChâuÁ),Singapore,HànQuốchầunhưđãcómộtmứcpháttriểnrấtcao,ChâuÁvẫnchưakhaitháchếttiềmnăngvềnhucầuBHNTtrongdânchúng.Vìvậy,hiệnnayvớisựpháttriểnvượtbậcvềkinhtếởcácnướcđangpháttriển:TháiLan,Indonesia,Malaysia, ẤnĐộ,…

đặcbiệtlàđốivớicácnướcmàthịtrườngBHNTđangđượcmởcửanhưTrungQuốc,ViệtNam…,ChâuÁđượcxemlàmộtthịtrườngBHNTđầytiềmnăngtrongnhiềunămtớivàlàđiểm“dòmngó”củacáctậpđoànbảohiểmtrênthếgiới

2.1.2 Kinh nghiệm quốc tế về phát triển bảo hiểm nhân thọ:

2.1.2.1 Đa dạng hóa hệ thống phân phối (Chuyển đổi cơ cấu của hệ

thốngphân phối):

Theotruyềnthống,kênhphânphốisảnphẩmBHNTtạicácnướcphầnlớnlàđạilý.HọđượcxemlàđạidiệncủaCôngtyBHNTtrongphânphốisảnphẩm

Trang 34

vàphụcvụkháchhàng.Tuynhiênviệcsửdụngđạilýcũngbộclộnhữngnhượcđiểm:thứnhấtlàviệcquảnlýmộtđộingũhoạtđộngtựdotrênthịtrườngtheocácmụctiêucủacôngtylàrấtkhókhăn;thứhai,cáccôngtyphảisửdụnglựclượngđạilýthườngtậptrungđầutưvàođạilý,dẫntớixarờikháchhàngvàlàmchocáccôngtykhókhăntrongviệcpháthiệnvàphụcvụnhucầukháchhàng;thứba,côngtysẽgặpphảitổnthấtlớnkhibịcáccôngtykháccạnhtranhlôikéocácđạilýgiỏi;thứtư,chiphíđàotạo,tổchức,khuyếnkhíchđạilý,hoahồngchođại lýrấttốnkém.

Chínhnhữnghạnchếtrongsửdụngđạilývàđiềukiệnpháttriểnkinhtếx a õ hộivàcơsởhạtầngđãđặtrayêucầuphảiđadạnghóakênhphânphối.CôngtyJohnHanCockMutualLifeđãđạtđượcnhữngthànhcôngđángkểkhiápdụngsáchlượcnàytừ1990.Tỷtrọngdoanhsốthuđượcqua kênh phânph ố i đ a ïi lýtruyềnthốnggiảmtừ99%năm1990xuốngcòn40%năm1997,60%doanhthucònlạidocáchệthốngphânphốikhácđảmnhiệm.TrênthịtrườngSingapore,c h i nhánhcủaCôngtycũngđạtthànhcôngtươngtự,tỷtrọngnàygiảmtừ100%năm1990xuốngkhoảng80%năm1997.TheoOângRobertS.Morette,lãnhđạotậpđoàntưvấnBoston,việcmởrộngvàpháttriểnhệthốngđạilýchấtlượngcao

m a ë c dùcóthểgiúpcôngtyđạtđượcnhữngmụctiêungắnhạnnhưngkhôngphảilà một

giảipháp dài hạn cho tương lai tăng trưởng của các công ty BHNT Châu Á.Đâykhôngphảimộtsựthaythếchokênhtruyềnthốngquađạilýmàlàmộtsựbổsungvàđadạnghóachohệthốngphânphối.Mặcdùhiệntại,doanht h u

B H N T q ua cáchệ thốngphânphốimớichưacao,tuynhiên do sự phát triểnđadạngcácnhucầucủakháchhàngvàcùngvớinólàsựđadạnghóasảnphẩmcủacôngty,sựpháttriểncácmốiquanhệđachiềuđãhấpdẫnsựnghiêncứucủacácc o â n g ty.ĐâylàxuhướngmớitrongkinhdoanhBHNTcủacáccông

tyBHNTtrênthịtrườngĐôngNamÁ.Có2kênhphânphốikhôngquađạilýthườngđượcsửdụng ở khu vực này là:

Trang 35

Kênhphânphốiphảnhồitrựctiếp:CôngtyBHNT,bằngcácphươngpháptácđộngtrựct

iếptớicácn h o ù m kháchh a ø n g q u a t h ư t í n , q u a û n g c a ù o t r e â n cácphươngtiệnthôngtinđạichúng,Internetnhằmdẫndụkháchhàngtrựctiếpl i e â n hệmuasảnphẩmtạiđây.Kênhphânphốinàyhiệnđangthuhútnhiềusựchúýcủacáccôngtytronggiai đoạnpháttriểnbùngnổcủacôngnghệthôngtintoàncầu.Hiệnnaytỷtrọngsảnphẩmđượcphânphốiquakênhnàycòn nhỏ (2%) nhưngrấtcótriểnvọng

Kênhphânphốiquamôigiới,cáctổchứctrunggian:Cáctổchứcmôigiớicóthểlàcáccôn

gtymôigiớiđộclậpcungcấpdịchvụchonhiềucôngtyBHNTkhácnhau,Cáctổchứctrunggianlàcáctổchứccóquan

hệrộngrãivớikháchhàngvàđượcsửdụngnhư“đạilý”.Cáctổchứcnàythườnglàngânhàng,hệthống cáccơquanhànhchính…

TrênthịtrườngSingapore,tỷtrọngphânphốiquacácmôigiớichiếm10,7%vàqua cáctổ chức trung gianchiếm 12%

Bảng 6: Các kênhphânphốicủathị trường BHNT Đức

L.lượngbánhàngt r ư ï c t i e á p c u û a C t y bảohiểm

4%

Bánhàngquađiệnthoại,Internet 2%

(Nguồn:Báo Thị trường bảo hiểm 11/2000)

Tuynhiên,đểthànhcôngtrongviệcđadạnghóacầncómộtsốnhântốquyếtđịnh:

Trang 36

Sảnphẩmđượcphânphốiquacáckênhnàylàcácsảnphẩmđơngiản,hướngtớimộtnhómkháchhàngđãđượcphânloại,phíthấp,khôngyêucầucaovềđánhgiárủiro

Việcđadạnghóađượcthựchiệnnhằmlấpchỗtrốngtrênthịtrườnghoặcviệcsửdụngđạilýkhôngcóhiệuquả

Việcđ a d a ï n g h o ùa đ a ë t r a m o ät y e â u c a à u choc o â n g tyBHNTphảicónhữngnghiêncứuchitiếtvềkháchhàng(môitrườngsống,thóiquensởthích…)đểlựachọnsảnphẩmvàhìnhthứcphânphốithíchhợp

Nhìnchung,việcđadạnghóakênhphânphốilàxuhướngvàyêucầucầnthiếttrongđiềukiệncạnhtranh

2.1.2.2 Nâng cao khả năng hoạt độngkinh doanh bằng biện pháp tăng vốn

Vốncủacôngtybảohiểmthểhiệnkhản a ê n g t a ø i chính,khản a ê n g thanhtoán bồithườngcủacôngtykhixảyratổnthất.Đểcóthểnhậnnhữnghợpđồngbảohiểmcómứctráchnhiệmcaohàngtỷđồng,cáccôngtyc o ù vo án n ho û p h ả i chuyểnbớttráchnhiệmchocáccôngtykhácbằngcáchtáibảohiểmnhằmđảmbảokhảnăngchitrảkhikháchhàngbịrủiro,tổnthấtyêucầuphảichitrảsốtiềnbảo hiểm rất lớn Nếu không tái bảo hiểm

rủiro,việcphảichitrảsốt i e à n bảohiểmquálớn(nhấtlàtrongthờigianđầusốphíthuvàocònthấp)sẽcóa ûn h hưởnglớnđếncáchoạtđộngkháccủacôngtybảohiểm.Khảnăngvốncàngnhỏthìmứctáibảohiểmcànglớn,lợinhuậngiảm,đồngthờikhảnăngphụcvụkháchhànglạikhôngđượcchủđộng(bịlệthuộcvàoquyếtđịnhcủacôngtynhậntáibảohiểm),dễmấtuytínvớikháchhàng

sau:

Đểtăngvốn,cáccôngtybảohiểmthườngtiếnhành nhữngphương thức

Trang 37

“Liênkếtngang”:gọivốngóptừcáccôngtylớn/

tổngcôngtythuộcngànhkháctạorasựhợptáctoàndiệnvàđadạngtheomôhình“TậpđoànĐạicôngty”,t a ê n g cườngkhản a ê n g tàichínhv a ø k h a û năngcạnhtranh,chiếml

ĩ n h t h ị t r ư ơ ø n g Đâylàmôhìnhđangpháttriển

tạicácnướcĐôngÁvàĐôngNamÁ.ỞViệtNam,vớiđặcđiểmriêngcủamìnhvàcủanềnkinhtế,BảoViệtcóthểthực hiện“liênkết ngang”vớicácTổngcôngtyNhànước cỡlớn(cácDoanhnghiệphạngđặcbiệt)nhằmliênkết hoạt động,gia tăng tích lũy lớn

2.1.2.3 Đội ngũ lãnh đạo vàquảnlýgiỏi:

Khithịtrườngbảohiểmcàngcạnhtranhquyếtliệthơn,cácsảnphẩmbảohiểmcàngtrởnêngiốngnhauhơnthìsựnỗlựccủacôngtybảohiểmcầnphảihướngvàomộtđộingũlãnhđạovàquảnlýgiỏi,việctuyểnchọnngườitốt,cónăng lựctrởthànhvấnđềtrọngtâm.Cơhộiđếnvớicáccôngtytheomộttronghaiconđường:hoặclàphíbảohiểmhoặclàđộingũlãnhđạo.Nhữngcôngtytồnt ại lànhữngcôngtyquantâmđếnđộingũlãnhđạo,chứkhôngphảilàphíbảohiểm

2.1.2.4 Đầu tư ổn định và ít rủi ro :

ĐầutưcủaBHNTnhằmmụctiêuchắcchắnvàđủđểbùđắpchotỷlệlãiđầutưđãxácđịnhtrongcơ cấuphí.Vìvậy,hoạtđộngđầutưcủacáccông tyBHNTthườngmangtínhổnđịnhhơnlàmạohiểm,nhiềurủiro,điềuđóthểhiệnởviệctăngđầutưvàotráiphiếuvàgiảm đầutưvào cáccôngcụtínthác

2.1.2.5 Hợp tác với quốc tế vềsản phẩm, công nghệ tiếp thị:

ĐâylàvấnđềmàcácnướcđangpháttriểnvềBHNTđanggặpphải.Đểg i a û i quyết,cáccôngtycóthểhợp táchọctậpthôngquacáctổchứcbảohiểm

Trang 38

ThườngthìcáccôngtynộiđịađượcsựphốihợpgiúpđỡcủaChính phủ

.1.2.6 Xây dựng hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9002:

TháiBìnhDươngđềucógiấychứngnhậnchấtlượngquảnlýISO9002,làbộtiêuchuẩnđánhgiátrìnhđộphụcvụkháchhàngtrongcácngànhtíndụng,tiền tệ,bảohiểm.Đâyđượcxemnhưmộtphươngtiệnquảngcáohữuhiệu làmtănguytíncủacôngtybảohiểmngoài việchoànthiệnnănglựcphụcvụ

Đểthểhiệnrõchấtlượngphụcvụkháchhàng,cáccôngtybảohiểmlớnởChâuÁ-2.1.2.7 Phát triển nhiều loại hình BH phong phú theo yêu cầu

Thịt r ư ơ ø n g B H N T hiệnnayc o ù k h u y n h hướngphânhóa.Rấtnhiềusảnphẩmbảohiểmrađời,nhấtlàcácSPcótínhtiếtkiệmvàbảotoànvốnđápứngcho đòihỏicủa người dân

Từnăm1970€1975tạimiềnNam,chỉduynhấtCôngtybảohiểmHưngViệt đãcó triển khai các loạihìnhbảohiểmnhânthọ

Mãichođếnnăm1996,hoạtđộngnàymớibắtđầuđượcTổngcôngtybảohiểmViệtNam(gọitắtlàBảoViệt)khởixướnglạivàchotriểnkhaivớiquimo,âphạmvikhắpcảnước.2.2.2 Vài nét về Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam:

Ngày1 5 / 1 / 1 9 6 5 , t h e o q u y e á t địnhsố197/

CPn g a ø y 17/12/1964c u û a ChínhphủViệtNamdânchủcộnghòa,CôngtybảohiểmViệtNamđãrađờivàchính

Trang 39

thứcđivàohoạtđộngởmiềnBắc,đồngthờithựchiệnchứcnăngquảnlýNhà nước,làđơnvịkinhdoanhbảohiểmduynhấttạimiềnBắc;cótrụsởchínhtạiHàN ội vàmộtchinhánhởHảiPhòng.Tuynhiên,donhiềuđiềukiện(chiếntranh,nềnkinhtếbao cấpvà chủyếup hục vụ chocuộcgiảiphóngdântộc…),hoạtđộngkinhdoanhcủaCôngtychỉhạnchếởmộtsốnghiệpvụbảohiểmtruyềnthốngnhưbảohiểmhànghóaxuấtnhậpkhẩu,bảohiểmtàubiển,bảohiểmtain a ï n hành khách.

Năm1975,saukhigiảiphóngmiềnNamthốngnhấtđấtnước,việcquốchữuhóacáccôngtybảohiểmcũcủamiềnNamđãdẫnđếnviệcthànhlậpmộtc h i nhánhcủaCôngtyBảohiểmViệtNamtạiTp.HCM(năm1976).Đồngthời,Côngtycũngbắtđầumởrộngphạmvihoạtđộngcungcấpdịchvụbảohiểmtrêncác tỉnh phía Nam

Năm1980,Côngtychínhthứccómạnglướicungcấpdịchvụtrênkhắpcả

nước

Năm1989,CôngtyBảohiểmViệtNamđược chuyển đổithànhTổngCông

tybảohiểmViệtNam(gọitắtlàBảoViệt)cócácchinhánhtạicáctỉnhthànhtrongcảnước.Từđây,BảoViệttriểnkhaihàngloạtcácchínhsáchcảitiếnvềhệthống, tổchức, con người, và liên tiếpđưa ra các dịchvụ bảo hiểm mới

Năm1992,BảoViệtthànhlậpCôngtyđạilýtáibảohiểmtrựcthuộctạiA nh Quốcvớitên làBAVINA(UK)LTD

Trongquátrìnhchuyểnđổitừcơchếkếhoạchhóatậptrungsangnềnkinhtếthịtrường,vớimụcđíchtạođiềukiệnpháttriểnngànhbảohiểmnóiriêngvànềnkinhtếnóichung,vàongày18/12/1993,ChínhphủđãbanhànhNghịđịnh1 0 0 /

C P quiđịnhmớivềhoạtđộngkinhdoanhbảohiểmtạiViệtNam,phávỡthếđộcquyềncủaBảoViệtvàchophépnhiềudoanhnghiệpgồmnhiềuthànhphầnkinhtế(doanhnghiệpnhànước,cổphần,liêndoanh,100%vốnnướcngoài)rađờivàpháttriểnnhư:VINARE,BảoMinh, Bảo Long, PJICO, PVIC…

Năm1996đượcxemlànămđánhdấunhữngthayđổilớntrongtổchứcvàhoạtđộgcủaBảoViệt.Ngày1/3/1996,đượcsựủyquyềncủaThủtướngChính

Trang 40

phủ,BộTàichínhđãraquyếtđịnhthànhlậplạiTổngCôngtyBảohiểmViệtNam,tiếpđó,ngày8/10/1996,ChínhphủcóquyếtđịnhcôngnhậnBảoViệtlàmộttrong25doanhnghiệpNhànước(làdoanhnghiệpbảohiểmduynhất)đượcxếphạngdoanhnghiệpđặcbiệtvàđồngthờitổchứcgiaovốn.Khôngchỉthayđổi vềcơcấu tổchức,bắtđầutừngày1/8/1996,đượcphépcủaBộTài Chính,BảoViệtđãbướcđầutriểnkhailoạihìnhBHNTvàlàdoanhnghiệpduynhấttạiViệtNamđượcphépkinhdoanh cả bảo hiểmnhân thọ và phi nhân thọ.

TừsốvốnbanđầuđượcgiaokhithànhlậplạiTổngcôngtylà776tỷđồng,chođếnna

ytổngtàisảncủaBảoViệtđãlêntới2200tỷđồng-nhiềugấphơnhailầntổngsốvốncủatấtcảcácdoanhnghiệpbảohiểmkhácởViệtNamcộnglại,sốquỹdựphòngbảohiểmtrên1600tỷđ o à n g -

gấph ơ n b a lầntổngsốquỹdựphòngcủacácdoanhnghiệpbảohiểmkháctạiViệtNam,vớisốnhânviênkhoảng3000người,chiếm70%tổngsốlaođộngtoànngành.Nhữngconsốnàythểhiện sựthànhcôngvà vịthếcủaBảoViệt.BảoViệtluônlàdoanhnghiệpdẫnđầuthịtrườngvớithịphầntoànquốctừ63–

67%.Vớivịthếđó,BảoViệtcònđóngvaitròtưvấnđắclựcchoChínhphủ,BộTàiChínhvềnhữngvấnđềvàchínhsáchcóliênquanđếnngànhbảohiểmnóiriêngvàtàichínhnóichung

BảoViệthiệnnayhoạtđộngtrên4lĩnhvựcchính:kinhdoanhbảohiểmphinhânthọvà bảohiểmnhân thọ, đầu tư tài chínhvàkinhdoanhchứngkhoán

Vềcơcấ ut ổ chức,BảoVi ệtcócác thànhviêntrựcthuộcđượcchỉđạotậptrung

thống nhất toàn ngành gồm:

 60Côngtyvà 01Chinhánhbảohiểmphinhânthọtại61Tỉnh,Thànhphố(hạchtoánkinhtếphụthuộc);

 29CôngtybảohiểmnhânthọtạiHàNội,Tp.HCMvà27Tỉnh,Thànhphố(hạchtoánkinhtếphụthuộc);

 01C o â n g tyđạil y ù môigiớitáib a û o hiểmt a ï i London-Anh(BavinaUKLtd)

(hạchtoánkinhtếđộclập);

 01Trungtâmđàotạo(đơnvịhànhchánhsựnghiệp).Năm1998,đượcBộTàichínhxemlàTrungtâmđào tạocủacảngành;

Ngày đăng: 27/08/2022, 17:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng     1:       Mẫu ma trận SWOT O: Những cơ hội T: Những nguy cơ - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 1: Mẫu ma trận SWOT O: Những cơ hội T: Những nguy cơ (Trang 28)
Bảng     3:       Năm thị trường bảo hiểm nhân thọ lớn nhất trên  thế giới năm 1997 - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 3: Năm thị trường bảo hiểm nhân thọ lớn nhất trên thế giới năm 1997 (Trang 56)
Bảng     2:       Doanh thu bảo hiểm các khu vực chia theo BHNT và  BHPNT naêm 1995 - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 2: Doanh thu bảo hiểm các khu vực chia theo BHNT và BHPNT naêm 1995 (Trang 56)
Bảng     4:       Tỷ trọng doanh thu phí BHNT trong GDP ở các nước  Châu Á 1997 - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 4: Tỷ trọng doanh thu phí BHNT trong GDP ở các nước Châu Á 1997 (Trang 58)
Bảng     6:       Các kênh phân phối của thị trường  BHNT Đức - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 6: Các kênh phân phối của thị trường BHNT Đức (Trang 62)
Bảng     7:       Các Công ty Bảo Việt tham gia góp  voán - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 7: Các Công ty Bảo Việt tham gia góp voán (Trang 73)
Bảng     8:       Mức độ mở rộng thị trướng của Bảo  Việt Nhân thọ - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 8: Mức độ mở rộng thị trướng của Bảo Việt Nhân thọ (Trang 91)
Bảng     9:       So sánh tỷ trọng phí BHNT với GDP - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 9: So sánh tỷ trọng phí BHNT với GDP (Trang 93)
Bảng     10:       Tăng trưởng GDP và GDP bình quân của Việt  Nam - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 10: Tăng trưởng GDP và GDP bình quân của Việt Nam (Trang 98)
Bảng     11:       Một số chỉ tiêu kinh doanh năm 2000 (dự kiến)  của các DN BHNT - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 11: Một số chỉ tiêu kinh doanh năm 2000 (dự kiến) của các DN BHNT (Trang 118)
Bảng     14:       Ma trận đánh giá các yếu tố môi trường  bên ngoài (EFE): - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 14: Ma trận đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài (EFE): (Trang 143)
Bảng     15:       Ma trận đánh giá các yếu tố môi trường  beân trong (IFE) - Chiến lược phát triển bảo hiểm nhân thọ của tổng công ty bảo hiểm việt nam đến năm 2010
ng 15: Ma trận đánh giá các yếu tố môi trường beân trong (IFE) (Trang 144)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w