-Trang5 CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG PHÁTTRIỂN CHẾ BIẾN THỦY SẢN CÀ MAU II.2- Đặc trưng kinh tế xã hội – tỉnh Cà Mau.. -Trang13 II.4.1- Lĩnh vực chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu
Trang 2Chương I - Luận án ThạcsĩKinhte á
1
MỞ ĐẦU
MỤC LỤC -o0o -
CHƯƠNG I:BỐI CẢNH KINH TẾ-XÃ HỘI ĐẤT NƯỚC
VÀ VAI TRÒ NGÀNH THỦY SẢN
I.1- Thực trạng kinh tế–xã hội nước ta.
-Trang1I.2- Các quan điểm phát triển đất nước trong thời gian
-Trang2I.3- Vai trò củangànhthủysảnởnướcta. -Trang4
I.4- Quy hoạch phát triển thủy sản. -Trang5
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG PHÁTTRIỂN
CHẾ BIẾN THỦY SẢN CÀ MAU
II.2- Đặc trưng kinh tế xã hội – tỉnh Cà Mau. -Trang8
II.2.1-Dânsố–laođộng.II.2.2-
Kết cấu hạ tầng
II.2.3- Phân vùng kinh tế
II.2.4- Các chỉ tiêu kinh tế–xã hội tỉnh Cà Mau
II.3.1- Vềsảnlượng thủy sản
II.3.2-Vềnguyênliệuchochếbiếnthủysản
II.4- Tình hình tổ chức sản xuấtkinhdoanh. -Trang13
II.4.1- Lĩnh vực chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu thủy sản
II.4.2- Lĩnh vực chế biến và kinh doanh thủy sản nội địa
II.4.2- Tình hình lao động trong chế biến tiêu thụ thủy sản
II.5- Hiện trạng chếbiếnthủy sản. -Trang16
II.5.1- Chế biến công
nghiệp.II.5.2-Chếbiếntruyềnthống
II.6- Hiện trạng tiêu thụ sản phẩm. -Trang23
II.6.1- Thị trường xuất khẩu
II.6.2-T h ị t r ư ơ ø n g n o ä i
đ ị a
II.7- Nghiên cứu điển hình: Camimex. -Trang25
II.7.1- Lý do cần chọn
II.7.2-Quátrìnhhìnhthànhvà pháttriển của Camimex.II.7.3-
Một số điểm nổi bật của Camimex
II.8- Đánh giá chung về hiện trạngchếbiếnthủysảntỉnhCàMau. -Trang29
CHƯƠNGIII:NỘIDUNGQUYHOẠCHPHÁTTRIỂNNGÀNHCHẾ
BIẾN THỦY SẢNTỈNHCÀ MAU ĐẾN NĂM 2010
III.1.1- Dự báo về thị
trường.III.1.2-
Dựbáovềnguyênliệu.III.1.3-Dựbáovềđầutư
Trang 3Chương I - Luận án ThạcsĩKinhte á
2
III.2-Quanđiểm,mụctiêupháttriểnchếbiếnthủysản
Trang 4III.2.1-Cáccăncứchoquy hoạch phát triển.III.2.2-
Quan điểm phát triển
III.2.3- Mục tiêu phát triển
III.3-Nộidungquyhoạchpháttriểnchếbiếnthủysản
III.3.1- Quy hoạch về thị
trường.III.3.2- Quy hoạch về nguyên
liệu
III.3.3- Quy hoạch về sản phẩm chế biến
III.3.3.1- Quy hoạch chế biến công nghiệp
a/- Quy hoạch chế biến đông lạnh
b/- Quy hoạch chế biến thực phẩm công nghiệp
c/- Quy hoạch chế biến bột cá và thức ăn gia súc
III.3.3.2- Quy hoạch chế biến truyền
thống.a/- Chế biến nước mắm
b/- Chế biến khô
c/-Chếbiếncácdạngkhác
III.3.3.3- Quy hoạch chế biến thủy sản theo địa bàn
III.4-Quyhoạchvềlaođộngvàdịchvụchếbiếnthủysản. -Trang48III.4.1- Quy hoạch về lao động
III.4.2- Quy hoạch phát triển hậu cần dịch vụ
III.5-Nhữnggiảiphápchủyếuđểthựchiệnquyhoạch. -Trang50III.5.1- Giảipháp về đầu tư
+Hướng đầu tư
+Nhu cầu vốn đầu tư
+Giải pháp nguồn vốn
III.5.2- Giảipháp về khoa học công
nghệ.III.5.3-CácgiảiphápvềquảnlýNhànước.III.5.4- Mộtsố
giải pháp khác
III.6- Hiệu quả của quy hoạch. -Trang54
III.6.1- Hiệu quả kinh
tế.III.6.2- Hiệu quả xã hội
KẾTLUẬN
Trang 5TỉnhCàMaunằmởcựcNam củatổquốcvớibamặtgiápbiển.Là mộttỉnhcóchiềudàilớnnhấtvùngNambộvàđặcbiệtlàtiếpgiápvớihaivùngb i e å n ĐôngvàbiểnTâynêncólợithếrấtmạnhđểpháttriểnkhaithácđánhbắtthủysản;ngoàiracòncóhàngtrămnghìnhadiệntíchnuôitrồngthủysản.Vớitiềmnăngsảnlượngthủysảntừkhaithácvànuôitrồngtolớn,sẽtạođiềukiệnchoviệcpháttriểnnềnsảnxuấtchếbiếnthủysảnđadạngphongphú,làmtănggiá trị thủy sản và thu được nhiều ngoạitệ
ThủysảnđượccoilàngànhkinhtếmũinhọncủatỉnhCàMau,vàtrongnhững nămgầnđâyngànhthủysảnđãđạtđượcsựtăngtrưởngvàđượcmởrộngđáng kể.Nổibậtnhấtlàsựthànhcôngtrongxuấtkhẩucácsảnphẩmthủysản.Từchỗlàmộtbộphậnkhônglớnthuộckhốikinhtếnôngnghiệp,thủysảnđãtrởthànhmộtngànhđứngđầuvềxuấtkhẩuvàthungoạitệcaochotỉnh,kimngạchx u a á t k h a å u t h u û y s a û n chiếmk h o
a û n g 9 0 % k i m ngạchx u a á t k h a å u c u û a t o a ø n tỉnh.Quátrìnhpháttriểnngànhthủysảncũngđãgópphầngiảiquyếtviệclàm,đ e m lạithunhậpchohàngvạnlaođộng,tăngthungânsáchchoTỉnhvàthúcđẩy quá trình công nghiệphóa,hiệnđạihóatỉnhCà Mau
Tuynhiên, hơn20nămqua,mặcdù ngànhthủysảntỉnhCàMauđãđạtđượcmộtsốthànhtựunhấtđịnh,songsựpháttriểnđóvẫnchưatươngxứngvớitiềmnăngvàlợithếcủatỉnh.Đặcbiệtlàngànhcôngnghiệpchếbiếnthủysản
–
mộtngànhcôngnghiệpchủlựccủatỉnhđangđứngtrướcnhữngkhókhăndochậmtrểđổimớicôngnghệ,thịtrườngtiêuthụsảnphẩmbịhạnchế,giácácmặt hàng xuất khẩuthấp, sản phẩm tồn đọng lớn
đượcđặtrachongànhthủysảntỉnhCàMaulà:địnhhướngpháttriểnhệthốngchếbiếnthủysảnmộtcáchdàihạn;quyhoạchhìnhthànhnhữngvùngsảnxuấtnguyênliệuvớiquymôlớn,ổnđịnh,cótrìnhđộthâmcanhcao;nângcaonănglựckhaithácđánhbắtxabờ
;tổ chức nghiên cứu tìm kiếm thịtrường;đàotạođộingũcánbộ
Từnhữnglýdotrên,chúngtôimạnhdạnchọnđềtài“QuyhoạchpháttriểnngànhchếbiếnthủysảntỉnhCàMauđếnnăm2010”vớimongmuốnlàmthếnào thúcđẩytốcđộpháttriểnngànhthủysảntươngxứngvớitiềmnăngvàlợit h e á sẳncó,nhanhchóngđưangànhthủysảntỉnhCàMauthựcsựtrởthànhmộtngành kinh tế động lực
triểnsẽgiúpchoTỉnhcómộtchươngtrìnhchungđểhànhđộng,làcơsởđểtiếnhànhnhữngcảicáchvàđiềuchỉnhcầnthiết,nódựbáotrướcnhữngthayđổivàbiến
Trang 6nhữngthayđổinàythànhnhữngcơhộinhằmpháttriểnhơnnữangànhthủysảnvàtăngsựđónggópcủangànhvàosựnghiệppháttriểnkinhtếxãhộitỉnhCàMaunóiriêngvàcủacả nước nói chung.
Mụcđíchnghiêncứulà:Trêncơ sởphântíchhiệntrạngpháttriểntrongthờigianquasẽvạchrahướngquyhoạchpháttriểnchếbiếnthủysảntỉnhCàM a u đếnnăm
2010, đồngt hời đềxuấtcácgiải pháp thựchiệnđểnhằm khaithácmộtcáchtốtnhấttiềmnăngthủysảncủaTỉnh,trongđóchếbiếnthủysảncủatỉnhCàMauphảiđượcpháttriểnmộtcáchvữngchắccảxuấtkhẩulẫntiêudùngnộiđịa,đặcbiệtlàchếbiếnđônglạnhđạttrìnhđộkỹthuậtvàcôngnghệtiêntiến,cókhảnăngcạnhtranhvàthâmnhậpmạnhvàothịtrườngquốctếvàq u a đómàtăngnhanhkimngạchxuấtkhẩuthủysản
Phạmvinghiêncứu:Từmụcđíchnghiêncứunêutrên,giớihạnnghiêncứuđ e à tàitậptrungchủyếuvàolĩnhvựcchếbiếnthủysảnvàtrongđósẽtậptrungphântíchkỹhơnvềchếbiếnđônglạnhxuấtkhẩuthủysản,còncácloạihìnhchếbiếnthủysảnkhácchỉmôtả đại thể mà thôi
NộidungLuậnánnàysẽphântíchcácvấnđềvềcơsở,phươngphápluậnquyhoạchngànhthủysản,phântíchhiệntrạngngànhchếbiếnthủysảntỉnhCàM a u , nêucácdựbáo,xácđịnhcác quanđiểm,mụctiêuvànộidungcủaquyhoạchpháttriểnngànhchếbiếnthủysảntỉnhCàMauđếnnăm2010,đồngthờiđ e à ranhữnggiảiphápchủyếuđểthựchiệnquyhoạch
Vềm a ë t p h ư ơ n g p h a ù p l u a ä n , L u a ä n a ù n s ư û d u ï n g p h ư ơ n g phápduyvậtbiệnchứngv a ø d u y vậtlịchsử.Phươngphápnghiêncứus e õ d ư ï a vàop h ư ơ n g phápthốngkê,phântích,tổnghợpvàứngdụngmônkinhtếlượngđểtừcơsởsốliệuthuthậpđượcmàcónhữngdựbáovàđịnhhướngpháttriểnchothờigiansắptới
NguồnsốliệutrongL uận ánđược sửdụngtừniêngiámthốngkê nhiềunămcủacảnước,củatỉnhMinhHảicũvàtỉnhCàMauhiệnnay,các sốliệuđiềutracủacáccơquanchứcnăngởTrungươngvàđịaphương,sốliệubáocáoc u û a nhữngdoan
h nghiệp chếbiếnthủysảntrongTỉnh
Trang 7tiếnhànhmộtbướchiệnđạihóa,côngnghiệphóa.Nềnkinhtếliênt u ï c t a ê n g t r ư ơ û n g, ngayv a ø i n a ê m g a à n đâynhiềunướcởĐôngNamÁlâmvàokhủnghoảngtàichính–tiềntệ,dẫntớisuythoáikinhtế,thậmchímộtsốnướcchaođảovềchínhtrịxãhộinhưngchúngtavẫnduytrìđượcsựổnđịnhchínhtrịxãhộivàđạtđượctốcđộtăngtrưởngkhá(bìnhquân1991–
1999tăng7,64%);cơcấukinhtếvàcơcấuđầutưtrongnướctừngbướcchuyểndịchtheohướngc o â n g nghiệphóa; huyđộngđượcnhiềunguồnlực trongtấtcảcácthành phầnk i n h tếthamgiaxâydựngvàpháttriểnkinhtế-
Từđó,thếvàlựccủanướctalớnmạnhvàvữngvànghơntrước,tíchlũyđượcnhiềukinhnghiệm lãnh đạo và quản lý đất nước
Bảng1–Một số chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của Việt Nam
34.420 30.064
35.430 30.974
36.400 31.815
37.400 32.720
38.400 33.920
39.300 35.220
3 Tổngsảnphẩmtrongnước Tỷđồng 41.955 76.707 110.535 136.571 178.534 228.891
4 Tổng tíchlũy Tỷ đồng 6.025 11.506 19.498 34.020 45.483 62.131
5 Tiêudùng cuốicùng Tỷđồng 40.736 68.959 95.314 116.719 148.037 187.233
6 Tiếtkiệmtrongnước Tỷđồng 1.219 7.748 15.221 19.852 30.497 41.658
7 Xuấtkhẩu (giáFOB) Triệu USD 2.404 2.087 2.581 2.985 4.054 5.449
8 Nhập khẩu Triệu USD 2.752 2.338 2.541 3.924 5.826 8.155
9 Tổng thungân sách Tỷ đồng 8.103 10.613 21.023 32.199 41.439 53.374
10 Tổng chingânsách Tỷđồng 9.186 12.081 23.710 39.063 44.207 62.679
11 VốnđầutưXDCBtoànxã
hội
Tỷ đồng 6.747 11.526 19.755 34.167 43.100 64.960
Trang 8Bảng1–Một số chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của Việt Nam (tiếp theo)
40.330 36.420
41.400 36.994
42.640 38.194
43.980 39.490
45.340 40.690
7 Xuấtkhẩu(giáFOB) Triệu USD 7.255 9.185 9.361 10.000 110.000
8 Nhập khẩu Triệu USD 11.144 11.590 11.495 11.500 12.000
9 Tổng thungân sách Tỷ đồng 62.387 65.352 68.820 69.500 71.000
10 Tổng chingânsách Tỷđồng 70.539 78.057 80.820 82.500 …
*Trìnhđộpháttriểncủanướctacònthấphơnnhiềusovớicácnướcxungquanh,biểuhiệnởmộtsốmặtchủyếusau:
-GDPbìnhquânđầungườithấp,năm1998là333USDvàướcnăm1999cũngchỉđạt365USD.Xuấtkhẩubìnhquânđầungườicũngthấp,năm1998đạt119USD,ướcnăm1999đạt126USD(năm1997Indonesiađãđạt267USD,Philippin344USD,Thái Lan943USD,Malaysia3.750USD,Singapore
4.167 USD)
- Cáccânđốivĩmôcủanềnkinhtếđãhạnhẹplạichưavữngchắc,đặcbiệtlàcânđốigiữatíchlũyvà tiêu dùng, tiết kiệm và đầu tư
- Cơcấukinhtếcònđangtồntạilớn,chưapháthuyđượcthếmạnhvàlợithếsosánhtrongtừngngành,từngvùng, làm cho chất lượngvàhiệuquảhoạtđ o ä n g củanềnkinhtếthấp,sứccạnhtranhkém.TrongGDPnăm1999khuvựcIchiếmkhoảng25,3%,khuvựcII32,7%vàkhuvựcIII42%,cơcấunàycònlạchậu, chỉngang với các nước trongkhu vực vào thập kỷ 70
- Trìnhđộcôngnghệnhìnchungcònlạchậunhiềusovớicácnướctrongkhuvực.Cơsởhạtầng giaothôngvậntải,điện,nước…còn rất yếu kém
* Tốcđ o ä t a ê n g t r ư ơ û n g k i n h t e á trong5 năm1 9 9 1 –
1995d i e ã n b i e á n theohướngtíchcực,nămsautănghơnnămtrước,nhưngthờikỳ1996–2000lạidiễnbiếntheohướngnghịch,nămsaugiảmhơnnămtrước(bìnhquân1991–1995tăng 8,2%, bình quân 1996–1999 chỉ còn 6,95%, riêng năm 1999 ước đạt4,5%)
* Thựctrạngnhữngvấnđềbứcxúcđặtratronglĩnhvựcxãhộilàrấtđánglongại,tâmlýxãhộidiễnbiếnphứctạp,lòngtinbịgiảmsút,hạnchếđộnglựcpháttriển
Trang 9* Tổchứcbộmáycònyếukém,luậtpháp,chínhsách,thểchếcònnhiềukhiếmkhuyết,chắpvá,thiếuđồngbộ,chưathựcsựmangtínhkhuyếnkhíchvàđộngviêncaonênchưatạomôitrườngvàđiềukiệnthuậnlợiđểpháthuynộil ư ï c vàtiềmnăngcủacácthànhphần kinh tế.
I.2- Các quan điểm phát triển đất nước trong thời gian tới:
I.2.1-Xâydựngmộtxãhộidângiàu,nướcmạnh,dânchủ,côngbằngvàvănminh:
ĐâylàđịnhhướngpháttriểntổngthểlâudàicủatoànxãhộivàcũnglàthựcchấtcủaconđườngxãhộichủnghĩamàViệtNamđãkiêntrìtheođuổilâunay.Vớiquanđiểmnày,conngườivừalàmụctiêutốicao,vừalàyếutốtrungt âm –
chủđạocủapháttriển.Vớiđiểmxuấtphátthấpcảvềmứcsống(GDP/
ngườicủatahiệnchỉđạtmức1USD/
ngày,nằmtrongngưỡngđóinghèoc u û a thếgiới)vàcảvềtrìnhđộpháttriển(đượcxếpvàonhóm40–
50nướckémpháttriểnnhấttrênthếgiới),việcđạtđượcmụctiêutrêntrongnổlựcthoátkhỏinguy cơtụthậupháttriểnlànhiệmvụhếtsứcnặngnềvàkhókhăn
I.2.2- Công nghiệp hóa gắnliềnvớihiệnđạihóa:
QuanđiểmnàythểhiệnmộtLogicpháttriểnmới,hàmývềmộttổhợpmụctiêupháttriểnmới(cầnđạttớihiệnđạingaytrongbướcchuyểntừxãhộil a ï c hậusangxãhộicôngnghiệp)lẫnphươngthứcgiảiquyếtvấnđề(kiếntạovăn minhxãhộiđồngthờivớiquátrìnhtạolậpvàpháttriểnkinhtế–
xãhội).Trongbốicảnhquốctếhiệnđại,vớilợithếcủanướcđisau,việcxácđịnhhệmụctiêunhưvậykhôngphảilàảotưởng;màngượclại,nếukhôngnhưvậythìdễcókhảnăngngàycànglúnsâuhơn vàotìnhtrạngtụthậu.Tuy nhiên,cầnchuẩnbịkỹvềnhậnthứcvàtổchứchànhđộngchothờikỳchuyểntiếptronggiaiđoạnmớiđivàothờikỳcôngnghiệphóa,hiệnđạihóađấtnước.Trongthờikỳchiếnlược1991–2000đãxảyraviệcchuyểngiaiđoạntừlấyổnđịnhkinhtế-
xãhộilàmtrọngtâmsanglấypháttriểnlàmtrọngtâm,đẩymạnhcôngnghiệp hóa,hiệnđạihóasong
cáctiềnđềcầnthiếtchosựpháttriểncaolạichưađượcchuẩnbịđầyđủ(việcđềracácmụctiêukinhtế–xãhộicủathờikỳ1996
–2000quácaonhưchỉtiêuvềtăngtrưởngkinhtế9–
10%,chỉtiêuGDPbìnhquânđầungườinăm2000gấpđôinăm1990,chỉtiêuvềđổimớicôngnghệ,vềtăngtỷlệlaođộngquađàotạo,…
đãthểhiệnsựnóngvội,chưaphùhợpvớitìnhhì nh thựctế)
I.2.3- Phát triển bền vững:
Đâylàmộtkháiniệmmớicủapháttriển,cóliênquantớimộtsốnguycơhiệ
nt h ư ï c m a n g t í n h t o a ø n c a à u d o c h í n h q u a ù trìnhpháttriểntạora.Đólà,thứnhất,khảnănghysinhnềntảngtựnhiêncơbảncủađờisốngxãhội(môitrườngt hi e â n nhiên)đểđổilấytốcđộtăngtrưởngkinhtế;thứhai,chạytheocácgiátrịvậtchấtmangtínhkinhtếthuầntúymàđánhmấtcácgiátrịnhânvăn(suythoái
Trang 10đạođứcvàvănhóa)vàthứba,mứcđộrủirotoàncầugiatăngtrongpháttriểnk i n h tế.Nhưvậy,thựcchấtcủaquanđiểmpháttriểnbềnvữnglàphảikếthợphàih o ø a giữatăngtrưởngkinh tế vớitiếnbộvàcôngbằngxãhội,phát triển vănhóa,b a û o v e ä m o â i t r ư ơ ø n g , phátt r i e å n c a â n đốivàt h u h e ï p d a à n k h o a û n g c a ù c
h g i ư õ a c a ù c vùng, các tầng lớp dân cư
I.2.4-Pháthuynộilựckếthợpvớihuyđộngcóhiệuquảcácnguồnlựcbênngoài:
Tronggiaiđoạnbắtđầucôngnghiệphóa,hiệnđạihóađấtnước,chúngtacầnrấtnhiềuvốn,côngnghệđểcấutrúclạinềnkinhtế,tạoranhữngkhảnănghi ện thực,đủsứcđảmđươngsựpháttriểnđộtphátheohướngđíchtrongkhuônk h o å ổnđịnhvàbềnvững.Thựctiểnquahơn10nămđổimớiđãchothấy,cùngvớiviệcpháttriểnkinhtếnhiềuthànhphần,việchuyđộngnguồnlựctừcácyếutốbêntrongcủanềnkinhtếlàvôcùngquyếtđịnhđểpháttriểnđấtnước,bảođảmổnđịnh,bềnvữngtronghộinhậpvàpháttriển.Nguồnvốnbênngoàivẫnlàquantrọng,việchuyđộngnguồnvốnbênngoàisẽbổsungthêmnguồnvốntrongnước,tuynhiênphảibảođảmsửdụngcóhiệuquả,tạoracơcấuhợplýđểthúcđẩytăngtrưởngkinhtế
I.2.5- Phát triển trong hội nhập:
Hộinhậpk h o â n g p h a û i l a ø m u ï c đ í c h tựthâncủaquátrìnhpháttriển,songtrongtừnggiaiđoạncụthể,kếtquảhộinhậpphảiđượcđặtlàmộtmụctiêucụthểcủapháttriển.Từnayđếnnăm2010làgiaiđoạnnướctahộinhậpmạnhmẽvàocáctràolưupháttriểncủanềnkinhtếkhuvựcvàthếgiới.Dotrìnhđộpháttriểnkinhtếcònthấpsovớinhiềunướctrongkhuvựcnênnhữngthửtháchchắcchắn sẽnhiềuhơncơhội
Nhưvậy,quanđiểmnàymuốnnóiđếnyêucầuxâydựngmộtnềnkinhtếcókhảnănghộinhậpvàohệthốngkinhtếquốctế,cónănglựccạnhtranhvàthíchnghicao
I.3- Vai trò của ngành thủy sản ở nước ta:
Thựcphẩmthủysảnlàloạithựcphẩmcógiátrịcaovàđanglàxuthếđượcưachuộngđểthaythếmộtphầnlớntừthịtcácloạinhấtlàởcácnướctiêntiếng i a ø u cóvì đượccoilàloạithứcăn“sạch”,ítbịảnhhưởng củaônhiểm,hàmlượngcholesteronthấp,ítgâyhạichotimmạch.Mặtkhác,dânsốngàycàngt a ê n g nênnhucầuthủysản sẽ ngàycàng lớn và đa dạng hơn
Vớiưuthếvềđiềukiệntựnhiênvàtàinguyênbiển,lịchsửđãchothấyngànhthủysảncótiềmnănglớnđểđónggópvàocôngcuộcpháttriểnkinhtếViệtNam.Nhữngtiềmnăngnàyđãđượcsửdụngmộtcáchcóhiệuquảvàngàynaythủysảnđangchiếmmộ
vớithếgiới,thủysảnViệtNamđúngthứ19vềtổngsảnlượng,thứ30vềkimngạchxuấtkhẩu,thứ5vềsảnlượngtômnuôi,đứnghàngđầuvềtốcđộtăngtrưởng
Trang 11xuấtkhẩuvàsảnphẩmthủysảnViệtNamđãcómặttại25nước(báocáocủaB o ä thủysản).
Nhưvậythủysảnđãtrởthànhmộtngànhkinhtếcótốcđộpháttriểncao,q u y môngàycànglớngópphầnổnđịnhvàpháttriểnkinhtếđấtnước.Vàxuấtkhẩuthủysảnđãđóngvaitròđònbẫychủyếutạonênđộnglựcpháttriểnkinht e á thủysản,thúcđẩytrởlạiviệcpháttriểncơsởvậtchấtvànănglựcsảnxuấtcủakhuvựcsảnxuấtnguyênliệu,làmchuyểnđổihẳncơcấukinhtếnôngthônvenbiển,gópphầngiảiquyếtvi ệc l a øm va øn
a ân g caođờisốngchohàngtriệungười sống bằng nghề cá
Theo báo cáo của Bộ KếhoạchvàĐầutư,ngànhthủy sản tuy chỉ chiếm 10– 11%giátrịsảnlượngnôngnghiệpnhưngđãtrởthànhmộtngànhxuấtkhẩuquantrọng,chiếmkhoảng20%kimngạchxuấtkhẩunôngnghiệpvàkhoảng8–
9 % tổngkimngạchxuấtkhẩuquốcgia;bìnhquân8năm1991–
1998xuấtkhẩut a ê n g 2 0 % , s a û n l ư ơ ï n g t h u û y sảntăngbìnhquânhàngnăm8,85%,trongđósảnlượngnuôitrồngthủysảntăng13%/năm
I.4- Quy hoạch phát triển thủy sản:
I.4.1- Khái niệm vềquyhoạchphát triển:
Quyhoạchphát triểnbaogồmmột hệ thốngcác địnhhướngcănbảnvềtăngtrưởng,pháttriển,xácđịnhcácmụctiêudàihạncầnthựchiệnvàđềracácgiảipháp,chínhsáchchủyếuđểđạtđượccácmụctiêuđótrongmộtmôitrườngk i n h tế–
xãhộiđãđượcdựbáovàxácđịnh
Trongquyhoạchpháttriểncầnphảicómộttầmnhìnýtưởngvànhữngmục tiêurỏràngcôngkhaiđểmọi người biết Việc xác định các mục tiêuvàcácchiếnlượchoạtđộngnhằmtậptrungnhữngnổlựcvànguồnlựcvàomụcđíchpháttriển.Cácchínhsách,cácgiảiphápbaogồmcáchướngdẫn,cácquyđịnhđược đềrađểhỗtrợchonhữngnổlựccủatổchứcnhằmđạtđượccácmụctiêuđềra
Nhưvậy,mụcđíchchínhcủaquyhoạchpháttriểnlàkiếntạonhữngmụct i e â u
v a ø n h ư õ n g h a ø n h đ o ä n g n h a è m tạorasựphát triểnvàtăngtrưởngtrongtươnglaiphùhợpvớiýtưởngvànguyệnvọngmàchúngtamongmuốn.Thờigianqua,côngtácquyhoạchtổngthểpháttriểnkinhtế–
xãhộicácngành,vùnglãnhthổvàt ỉ n h , t h a ø n h p h o á đ a õ đ ư ơ ï c triểnk h a i đ e à u khắpvàn o ù i c h u n g , c a ù c d ư ï a ù n q u y hoạchđãđónggópchođịnhhướngpháttriểnkinhtế–
xãhộicủacáckỳĐạihộiĐảngcáccấp,tạocăncứchoviệcxâydựngkếhoạch5nămcủacácngành,địa phương và của cả nước
I.4.2- Nội dung quy hoạchphát triển thủy sản:
* Quyhoạchpháttriểnthủysảnlàmộtbộphậntrongquyhoạchtổngthểchungcủacảnước,dựatrêncơsởchínhs a ù c h c h i e á n l ư ơ ï c c u û a N h a ø n ư ơ ù c , c u û a ngànhvàđượcxácđịnhtrêncơsởnhữngdựbáovềtươnglaicùngvớiviệcvậndụng cáctiếnbộkhoahọc kỹthuậtchoquátrìnhthựchiệnquyhoạchđó
Trang 12Quyhoạchpháttriểnthủysảnnhằmđạtđượcmụctiêuchunglàhuyđộngtổnghợpđượctiềmnăngcủatoànngành,đạtđượcnhữnglợiíchđầyđủtừviệck h a i thácnguồntàinguyênthiênnhiênvàđónggópcóhiệuquảvàoviệcphátt r i e å n nềnkinhtếquốcdân.Các mục tiêu chính gồm có:
- Khaithácmộtcáchtốtnhấttiềmnăngthủysảnđấtnướcvàđónggópcaonhấtvàovàocôngcuộcpháttriểnkinhtế-
xãhộicủađấtnước,baog o à m cảtăngtrưởngkinhtế,ổnđịnhxãhộivàanninhquốcphòng
- XáclậpvịtríngàycàngcaocủasảnphẩmthủysảnViệtNamtrênthịtrường khu vực và thế giới, tăngtrưởngxuấtkhẩuvàthungoạitệ
- Nângcaomứcdinhdưỡngcủangườidânbằngcáchtăngmứccungcấpsảnphẩmthủysảntiêuthụnộiđịavàtạođiềukiệnthuậnlợiđểngườidâncó thểmuađược
- Pháttriểnthủysảnphảiđảmbảotínhbềnvữngchohiệntạivàtrongtươnglai,việctổchứckhaithácphảiđiđôivớibảovệvàtáitạonguồnlợi,bảovệ môitrườngsinhthái,đảmbảosựpháttriểnhàihòa,cânđốiởcáclĩnhvựctrong nội bộ ngành
- Đẩymạnhcôngnghiệphóa,hiệnđạihóangànhthủysảnđểnângcaohiệuquảkinhtếvàtàichínhnhằmthiếtlậpvàduytrìnhữnglợithếsosánh,tăngcườnghộinhậpđầyđủvàohệthống kinhtếkhuvựcvà thế giới
- Giảiquyếtđượcnhiềucôngănviệclàm,nângcaothunhậpvàmứcsốngcủacáccộngđồngdâncư sốngdựavàonghềcá
* Quyhoạchpháttriểnthủysảntrongphạmvitỉnhlàmộtkhâutrongcôngtáckếhoạchhóa,phảnảnhnhữngnộidungcơbản,nhữngchỉtiêutổnghợpchủyếu tronglĩnhvựcpháttriểnthủysảntỉnh,đồngthờithôngquaquyhoạchthủysản,đưaranhữngđịnhhướngmangtínhchủđạolàmcơsởchoviệcxâydựngcáckếhoạchdàihạn,kếhoạch5năm,xâydựngcácdự án,cácchươngtrìnhphát triển thuộc ngành trong phạm vitỉnh
Quyhoạchpháttriểnthủysảntỉnhbaogồmcácnộidungchủyếuvàtheotrìnhtựsauđây:
- Thuthậpsốliệuvàđiềutratổngthểvềđiềukiệntựnhiên,kinhtế–
xãhộicủatỉnhCà Mau
- Phântích đánhgiáhiệntrạngpháttriểnngành chếbiếnthủysảncủatỉnhbaogồmcáclĩnhvựcchủyếunhư:nguồnnguyênliệu,tổchức,chếbiếnvàtiêu thụ sản phẩm
- Dựbáocácvấnđềchủyếuliênquanđếnviệcpháttriểnchếbiếnthủysảntỉnhbaogồm:dựbáovềthịtrường,dựbáovềnguyênliệu,dựbáovềđầu tư
- Xácđịnhcácquanđiểmvàmụctiêupháttriển
- Đềracácnộidungquyhoạch
.Quy hoạchvề thị trường
.Quy hoạchvề nguyên liệu
Trang 13.Quyhoạchvềsảnphẩmchếbiến
.Quyhoạchvềlaođộngvàdịchvụ
- Đềxuấtcácgiảipháp,chínhsách chủ yếu để thựchiệnquyhoạch
- Tínhtoánhiệuquả của quy hoạch
- Kiếnnghịvàkếtluận
*Quaxemxétbốicảnhtìnhhìnhkinhtế-
xãhộiđấtnướcvàphântíchvaitròcủangànhthủysản,cóthểrútramộtsốkếtluận sau:
* xãhội10năm(1991–
Quahaithờikỳkếhoạchthựchiệnchiếnlượcổnđịnhvàpháttriểnkinhtế-2000),đấtnướcđãcónhiềuchuyểnbiếntíchcựcvàđạtđượcnhữngthànhtựuđángkể;đặcbiệtkếhoạch5năm(1991–
1995)đãđ a ù n h xãhội.Tuynhiên,thựctrạngnềnkinhtế-
dấusựthànhcôngtrongviệcđưađấtnướcrakhỏikhủnghoảngkinhtế-xãhộivẫncònnhiềuyếukémnhư:điểmxuấtphátcủanềnkinhtếcònthấp,lĩnhvựcxãhộicònnhiềukhókhănbức xúc,tổchứcbộmáycònyếu,hệthốngphápluậtcònthiếuvàchưađồngbộ,
…
* Từthựctrạngkinhtế-xãhộiđấtnước,cóthểnêuramộtsốquanđiểmđịnhhướng phát triển thờigiantớinhưsau:kiêntrìđitheođườnglốiđổimớicủaĐảng,xâydựngmộtxãhộidângiàu,nướcmạnh,dânchủ,côngbằngvàvănminh;công nghiệphóa phảigắnliềnvớihiệnđạihóavàphát triểnmộtcáchbềnvững; pháthuynộilựckết hợpvớihuyđộngcóhiệuquảnguồnvốnbênngoàivàphảipháttriển tronghộinhập
* Thủysảnđãtrởthànhmộtngànhkinhtếquantrọngcótốcđộpháttriểncao,quy mô ngày càng lớn,gópphầnổnđịnhvàpháttriểnkinhtế đấtnước
* ViệcquyhoạchpháttriểnngànhthủysảnViệtNamcũngnhưquyhoạchpháttriểnthủysảntrongphạmvitỉnhlàhếtsứccầnthiết.Quađósẽkiếntạođượcnhữngmụctiêuvàhànhđộngnhằmhuyđộngcácnguồnlựctạorasựtăngt r ươ ûn g va ø pháttriểntrongtươngl ai ph ù hơ ï p v ớ i ý tưởngvànguyệnvọngmàchúng tamongmuốn
Trang 14CHƯƠNG II
PHÂNTÍCHHIỆNTRẠNGPHÁTTRIỂNCH
Ế BIẾN THỦY SẢN CÀ MAU
II.1- Vị trí địa lý kinhtế tỉnh Cà Mau:
CàMaulà tỉnh cựcNamcủatổ quốc, có ba mặtgiápbiển, nằm ở vịtrí8030đến9010 vĩ độ Bắc và từ 10408đến10505độkinhĐông
- PhíaBắcgiáptỉnhKiên GiangvàtỉnhBạcLiêu
- PhíaĐôngvàNamgiápbiểnĐông
- Phía Tây giáp vịnh Thái Lan
Diệntíchtựnhiênlà5.208,8km2,bằng1,57%diệntíchcảnướcvàbằng13,1%diệntíchđồngbằng sôngC ửu Long.C à Maulàmộtvùngđấttrẻ,cònđangcónhữngdiễnthếtựnhiênởcảhaiphíabờbiển:bồiởphíaTâyvàlởởphíaĐông
Vềtổchứchànhchính,tỉnhCàMauđượctáilậptừnăm1997trêncơsở táchratừtỉnhMinhHảicũ.Toàntỉnhđượcchiathành6huyện(ĐầmDơi,NgọcHiển,TrầnVănThời,UMinh,ThớiBình,CáiNước)vàmộtthànhphố.ThànhphốCàMaulàtrungtâmtỉnhlỵ,nằmtrêntrụcpháttriểnchiếnlượcquốclộIAvàquốclộ63
VịtríđịalýcủaCàMaukháđặcbiệt,nằmgiữatrungtâmcủavòngcunggiaolưuđườngbiểntrongvùngĐôngNamÁ.Trongquátrìnhh o ä i nhậpv a ø o AFTA,cơsởhạtầngngàycàngđượchoànthiệnsẽtạochođiềukiệnchoCàM a u thànhđiểmtiếpgiápcủacácquanhệkinhtếvàthươngmạigiữanướctavớibênngoài
TỉnhCàMaucũngnằmgọntronghaivùngtrọngtâmcủaquyhoạchpháttriểnkinhtếbiểncủacảnướclàvùngMũiDinh–CàMauvàCàMau–
HàTiên.ĐâylàmộtthuậnlợilớnđểCàMaupháttriểnkinhtếbiểnđảo,đặcbiệtlàvềđánhbắtvàchếbiếnthủyhảisản
MặthạnchếvềvịtríđịalýcủaCàMaulànằmxacáctrungtâmkinhtế–
kỹthuậtpháttriểncủađấtnướcnênchưahưởngđượcsựlantỏacủacáctrungtâ
m kinh tế trong nước
II.2- Đặc trưng kinh tế–xã hội:
II.2.1- Dân số–lao động:
Năm1998dânsốtoàntỉnhlà1.112.532người,bằng1,4%dânsốcảnướcvàbằng6,5%dânsốđồngbằngsôngCửuLong
Mậtđộdânsố bìnhquânlà213người/
km2,thấphơnmức bìnhquâncủađ o à n g bằngsôngCửuLong.NơiđôngnhấtlàthànhphốCàMau(719người/km2),nơi thấp nhất là huyệnNgọcHiển(112người/km2)
Trang 15Cơcấudânsốtrẻ,40%dânsốdưới14tuổi.Tỷlệnữchiếm51%.Dânsốthànhthịsovớinôngthônhiệnnaylà18,6%và81,4%,tươngđươngmứctrungbìnhcủađồngbằngsôngCửuLong
Laođộngtrongđộtuổichiếm48%dânsố.Hiệnnay,81%sốlaođộnglàmtrongcácngànht h u o ä c khuvựcnônglâmngư,cònk h u v ư ï c c o â n g nghiệp,xâyd ư ï n g chỉ7%,dịch vụ chiếm 12% Chấtlượnglao động nhìnchungcònthấp,tỷlệcôngnhânlànhnghề,cánbộkỹthuậtchưatương xứng với yêu cầu pháttriển
II.2.2- Kết cấu hạ tầng:
ĐánhgiáchunglàkếtcấuhạtầngcủatỉnhCàMaucònnhiềuyếukémsov ơ ù i yêucầupháttriểncủatỉnh
* Vềgiaothôngvậntải:
- Giaothôngbộchưapháttriển,mộtsốtrụcquốclộchiếnlượctrênđ ị a bàntỉnhcònđangtronggiaiđoạnđầutưkhôiphụcnhưquốclộIACàMau–
NămCăn,quốclộ63CàMau–
KiênGiang.Hiệnna y, C a øM au c o ø nr ấ t k h o ù khănvềđườngbộ,cả6huyệnđềuchưacóđườngnhựaôtôvềtớitrungtâmcáchuyện
- Giaothôngthủypháttriểnkhá,mộtsốtuyếndoTrungƯơngquảnlýđ ư ơ ï c nạovétnhưtuyếnCàMau–CầnThơ–ThànhphốHồChíMinh,CàMau
– NămCăn, kếthợpvớicácsôngrạch,kênhđàotạothànhmạnglướiđườngthủyrấtthuậnlợichoviệcgiaolưunộitỉnhvàvớibênngoài.CảngNămCănvàcáccảngcáCàMau,HònKhoai,SôngĐốc đang đượctriển khai xây dựng
-ĐườngbayCàMau–
thànhphốHồChíMinhkhôiphụchoạtđộngtừnăm1995vàđangđượcnângcấpmởrộng,gópphầnhoànthiệnhệthốnghạtầngkỹthuậtphụcvụpháttriểnkinhtế–
xãhộitrongtỉnhvàliênhệvớibênngoài
* Về thông tin:
Mạnglướithôngtinliênlạcđượcđầutưpháttriểnvàoloạinhảyvọt,đãhòamạngviểnthôngtrongnướcvàquốctế.Mạnglướiđiệnthoạipháttriểnnhanh,100%sốtrungtâmxãđềucóđiệnthoại
* Vềđiện:
Năm1998sảnlượngđiệnthươngphẩmđạt91,7triệuKWhướcnăm1999đạt
110 triệuKWh,tăng20%sovớinăm1998,bìnhquânđầungười98KWh/người/
năm,songcũngchỉbằng37%sovớibìnhquâncảnước.Đếnnay,lướiđiệnquốcgiađãvềđến52/60sốtrungtâmxãđạt87%sốxã.Tỷlệsốhộdùng điệntoàntỉnhmớiđạt27%,thấpxasovớibìnhquântoànvùngđồngbằngsông CửuLongvàbình quân cả nước
Doởcuốinguồncủalướiđiệnquốcgianênthườngxuyênbịtụtáp,điệnápchỉđạtkhoảng70–80%
* Vềcấp thoátnước:
Trang 16Dođ a ë c điểmn ư ơ ù c m a ë t vàn ư ơ ù c sôngrạchb ị nhiểmphènmặnnênnguo
àn nướcsinhhoạtchủyếulànướcngầmtầngsâuvàmộtphầnnướcmưa.HệthốngcấpnướccủathànhphốCàMaubịxuốngcấpnhiều,đangđượcnângcấpvàcải tạomởr ộ
ng Cácthị trấnhuyệnl ỵđãcóhệthống cấp nướctập trungnhưngsốhộsửdụngcònít.Ởnôngthôn,bìnhquân15–20hộcógiếngnướcsinh hoạt, tỷ lệ dân cưchưa có nước sạch sinh hoạt còn cao (khoảng 30%)
Hệthốngthoátnướcthảicủathànhphốvàcácthịtrấnđềuchưaquah e ä thốngxửlýgâyônhiểmmôitrường.Dođịahìnhthấpvàhệthốngthoátnướcchưađồngbộnênthường xảyratìnhtrạng ngậpnướcmột số khu vực sau mưa
II.2.3- Phân vùng kinh tế:
Căncứvàođặcđiểmtựnhiên,hiệntrạngsảnxuấtvàyêucầupháttriểnt ỉ n h Cà Mauđượcchialàm3vùngkinh tế:
* Vùngkinhtếnộiđịa:
Làv u ø n g n a è m phíat r o n g đ e â biểnCàMau,diệntíchtựnhiên3.660km2,chiếm70,3%diệntíchtoàntỉnh.Dânsốkhoảng950.000người,chiếm84%dânsốtoàntỉnh,mậtđộdânsốtrungbình260người/km2
Chứcnăngkinhtếchủyếucủa vùnglàpháttriểnnônglâmnghiệptheohệsinhtháinướcngọt,baogồmtrồnglúa,câycôngnghiệp,raumàuthựcphẩmgắnvớipháttriểncôngnghiệpvàdịchvụ.Đồngthờikhôiphụcvàpháttriển hệ sinh thái rừngtràm
* Vùngkinhtếvenbiểnvàrừngngậpmặn:
Làv u ø n g v e n b i e å n n a è m p h í a ngoàih e ä t h o á n g đ e â biển.D i e ä n t í
c h t ư ï nhiệnlà1.548 Km2,chiếm 29,7%diện tíchtoàntỉnh.Dânsốkhoảng170.000n g ư ơ ø i , mậtđộdânsốtrungbình110người/km2,hiệntạichỉbằng42%mậtđộdân
tếnộiđịa.Tuynhiên,trongnhữngnămtới,khicáccụmkinhtếthủysảncửabiểnpháttriển,thuhútlaođộngthìdâncưsẽchuyểndịchtừvùngnộiđịaravùngvenbiểnvớitốcđộcao,thựchiệnxâydựnglựclượngtạichổkếthợp kinh tế với quốc phòng
Phầnlớndiệntíchvùngnàylàhệsinhtháirừngngậpmặn,nhiệmvụchủ yếulàkhôiphụcbảovệrừng,nuôitrồngthủysản,làmmuối, Quyhoạchđảmbảo70%diệntíchlâmphầnlàrừngtậptrung,phầncònlạitiếnhànhnuôitôm,trồngrừng,trồngcâyphântán,tạorasựhàihoàgiữapháttriểnkinhtếvớigiữ gìn môi sinh môi trường
Đâylàvùngkinhtếđộnglựccủa
tỉnhtrêncơsởpháttriểntuyếnhànhlangkinhtếvenbiểnvàkhukinhtếmởđấtmũiCàMau
* Vùngkinhtếbiển:
Bao gồm vùng biển,thềmlụcđịavàcáccụmđảogầnbờcủaCàMau.Đây
nghĩachiếnlượccủatỉnhtrêncơsởpháttriểnkhaithách a û i sảnxabờ,khaithácvàdịchvụkhaithácdầu,khítựnhiên,vậntảibiển,dulịchsinhthái
Trang 17II.2.4- Các chỉ tiêu kinh tế–xãhộitỉnhCàMau:
* Vềtổngsảnphẩm trong tỉnhGDP:
+Về chỉ số phát triển GDP:
Bảng2–Chỉ số phát triển GDP (%)
* Mộtsố chỉtiêukinhtế –xã hội chủ yếu của tỉnh:
Bảng4–Chỉ tiêu kinh tế–xã hội chủ yếu tỉnh Cà Mau
TổngsảnphẩmtrongtỉnhGDP(giáhiệnhành) Triệuđồng 3.588.342 4.007.784 4.706.942 TổngsảnphẩmtrongtỉnhGDP(giá s/s1994) Triệu đồng 3.290.354 3.487.775 3.779.252
II.3- Tình hình nguồnnguyên liệu:
II.3.1- Về sản lượng thủy sản:
NguồnsảnlượngthủysảnCàMaucótừkhaithácvànuôitrồngthủysảndongưdântạora
* Từkhaithác:Baogồmkhaithácbiểnvàkhaithácnộiđồngdongưdânđánhbắt,trongđókhaitháchảisảntậptrungchủyếutạicáchuyệnvenbiển,cònthủysảnkhaitháctựnhiệntrongnội đồngthìcómặttạitấtcảcáchuyệntrong tỉnh
ĐốivớiCàMaukhaithácbiểnlàchủyếu.Vớingưtrườngrộnglớn(hơn80.000Km2vùngđặcquyềnkinhtế)vàvớiđộitàu4.100chiếc(tổngcông
Trang 18suất260.000CV),trongđócóhơn800tàuđánhbắtxabờ,hàngnămCàMaucókhả năng khai thác hàng trăm ngàn tấn tôm cá cácloại.
Baogồmthủysảnnướcmặn,lợvànướcngọtdonông,ngưd a â n trongtỉnhnuôitrồng,trongđósảnlượngtômbiểnnuôichiếmưuthếvàtậptrungởcácvùngvenbiển
Vớidiệntíchhơn90.000hanuôitôm,cánướclợvàtrên50.000haruộnglúa,aođầmnuôicánướcngọt,hàngnăm
nghềnuôitrồngthủysảncókhảnăngthuđượchơn40.000tấntôm,cácácloại,trongđósảnlượngtômnuôiđạthơn20.000tấn.Đặcbiệtphongtràonuôitôm sú(giátrịxuấtkhẩucao)trongnhững nămgầnđâypháttriển mạnh
Ngoàinhữngđốitượngchủyếunhưtôm,cáđồng,CàMauđangtrongquátrìnhpháttriểnnuôicácloàinhuyễnthểvàcácloàicánướclợnhưcáchẻm,cá mú, có giátrị xuất khẩu cao
Bảng5–Nguồn sản lượng thủy sản tỉnh Cà Mau
Tổng sảnlượngthủysản Tấn 121.910 132.359 143.991 131.194 135.700 170.064 -Trongđó:Tôm Tấn 43.339 37.760 38.217 33.932 38.000 36.880
1 Khaithácthủysản Tấn 89.591 85.597 100.719 92.594 92.700 128.500 -Trongđó:Tôm Tấn 20.187 13.744 19.892 15.000 14.600 10.720
2 Nuôitrồngthủysản Tấn 32.319 46.762 43.272 38.600 43.000 41.564 -Trongđó:Tôm Tấn 23.152 24.016 18.325 18.932 23.400 26.160Mục đíchsử dụng thủy sản của tỉnh được phân làm3loạisau:
- Chocácnhucầutiêudùngtạichổdưới dạng tươi sốngvàquachếbiến
- Chếbiếnthànhhànghoácho tiêu thụxuấtkhẩuvànội địa ngoài địa bàn
- Bánnguyênliệuchếbiếnxuấtkhẩuvànội
địachocáccơsởchếbiếncủat h a ø n h phốHồChíMinhvàcáctỉnhhoặcmộtsốliêndoanh
II.3.2- Về nguyên liệu cho chế biến thủy sản:
Từnguồnsảnlượngthủysảncủatỉnh,căncứtìnhhìnhthựctếvềnănglựcchếbiến,kếthợpvớisựđiềutravềtìnhhìnhtiêuthụthủysản,mứcđộsửdụngnguyênliệuchochếbiếnthủysảncủaCàMaunhưsau:
Bảng6–Tìnhhìnhnguyên liệu cho chế biến thủy sản
b Chochếbiếnnộiđịa Tấn 45.524 48.215 50.432 45.918 47.495 61.155Nguồnnguyênliệuchochếbiếnnhìnchungcònphụthuộcvàotựnhiênvàpháttriểntựphát,mangnặngtínhchấtmanhmún,thờivụvàbấpbênh,chưa đ a ù p ứngyêucầucủachếbiếnvàthịtrườngcảvềchủngloại,độtươivàkíchcở.Mặtkhác,dotrìnhđộbảoquảnsauthuhoạchcònrấtkém,nhấtlànguyênliệutừkhaithácbiển,cộngvớinạnbơmchíchtạpchấtvàonguyênliệuthủysảnđã
Trang 19ảnhhưởngđếnchấtlượngsảnphẩmc h e á b i e á n , l a ø m g i a û m hiệuquả,s ư ù c c a ï n h t r a
n h vàuytínsảnphẩmthủy sảnxuấtkhẩucủatỉnh
Mứcđộsửdụngnguyênliệutừnuôitrồng,khaithácvàochếbiếnthủysảnmớiđạtkhoảng55–
60%.Trongđó,chếbiếnxuấtkh ẩ u chiếmt r e â n 1/3khảnăngnguyênliệuchếbiếnvàtrongnguyênliệuchếbiếnxuấtkhẩuthìnguyênliệutômchiếmkhoảng80% Nguồntômnguyênliệutừnuôitrồngchiếmhơn50%sảnlượngtômnguyênliệuchếbiếnxuấtkhẩuvàngàycàngnângcaohơntỷtrọngcủamìnhsovớikhaithác
Đốivớinguồnnguyênliệuchếbiếnnộiđịa,nguồnnguyên liệuchochế biếnnướcmắm,bộtcávàthứcăngiasúccótỷtrọngkhácaovìnguồncátạp,cáphânởtỉnhCàMaukhálớn
Vềnguồnthủysảnxuấtkhẩutươisống,mặcdùtronghệthống,thốngkêcủatỉnhkhôngđềcậpvàcũngchưađượcchúýtheodõinhưngtrênthựctếvẫnco ù mộtlượngthủyhảisảncủaCàMauđượcxuấtkhẩutươisốngdướinhiềuhìnhthức,baogồmcácloạicua,tôm,ốc,rùa,cáđặcsản, Tuychiếmtỷtrọngnhỏ(khoảng1–
2%tổngsảnlượngthủy sản)nhưngtiềmnăngcònẩndấunhiều,nếu đượcpháthuycũngsẽmởratriểnvọnggópphầnchotăngtrưởngkinhtếcủa tỉnh.Tómlại,khảnăngnguồnnguyênliệuchochếbiếnthủysảnCàMaurấttolớnvàđadạng.Trongđónguyênliệuchínhchochếbiếnxuấtkhẩutronghiệntạicũngnhưtrongtươnglaivẫnlàtômbiển.Cònđốivớichếbiếnnộiđịathìcátạp,vụnsẽlànguồnnguyênliệuchínhđểsảnxuấtnướcmắm,bộtcávàthứcăngia súc,
II.4- Tình hình tổ chức sản xuất kinh doanh:
TìnhhìnhsảnxuấtkinhdoanhvềchếbiếntiêuthụthủysảncủaCàMaugồmnhiều loại hình vớinhiềumức độ qui môkhácnhau.Trongmỗihìnhthứcsởhữu, vềtổchứcquảnlýcókhácnhauvàmặcdùđãcónhữngtiếnbộđángkểtrongnhữngnămgầnđâynhưngnhìnchungthìnănglựcquảnlýđiềuhànhvẫncònnhiềuhạnchế,chưanăngđộngvềthịtrường,chậmđổimớivềcôngnghệvàkhả
năngcạnhtranhcònyếukém
Căncứtìnhhìnhthựctế,cóthểphânchiatổchứcchếbiếntiêuthụthủysảntạiCàMauthànhhailĩnhvựcchínhnhưsau:
II.4.1- Lĩnh vực chếbiến và kinh doanh xuất nhập khẩu thủy sản:
TạiCàMau,hoạtđộngchếbiếnvàkinhdoanhxuấtnhậpkhẩuthủysảnđược hìnhthànhvàpháttriểntừnềnmónglàcácxínghiệpchếbiếnthủysảnđônglạnh.Thờikỳtrướcnăm1985,cácxínghiệpđônglạnhcủatỉnhchỉlàmnhiệmvụsảnxuấtchếbiếntheochỉtiêukế hoạchtỉnhgiao,sauđó giaosản phẩmchocôngtySeaprodexđểnhậnlạiđốilưuvậttưvàquyềnsửdụngngoạitệ.Tiếptheo,từ1986đến1990làgiaiđoạnchuyểntiếp,cácxínghiệpđônglạnh t ư ø n g b ư ơ ù c t i e á n t ơ ù i t h a
m giaxuấtkhẩus a û n phẩmc h e á b i e á n c u û a m ì n h T ư ø
Trang 201991đếnnay,cácxínghiệpnàytựsảntựtiêu,vừasảnxuấtchếbiếnvừalàmnhiệmvụxuấtkhẩuthủysảnvàtừđóhìnhthànhmộtsốcôngtyxuấtnhậpkhẩuthủy sản củaCàMau.
*Khuvựckinhtếquốcdoanh:
Hiệnnay,tronglĩnhvựcchếbiếnvàkinhdoanhxuấtnhậpkhẩuthủysảnởCàMau,cácdoanhnghiệpnhànướcđangnắmgiữvaitròchủđạo,vừatrựctiếpchế
nhiệmvụxuấtnhậpkhẩuthủysản,đồngthờicònlàmnhiệmvụhậucần,cungứngvậttưchuyênngànhchonghềcángườidânvàbaot i ê u mộtkhốilượnglớnthủyhảisảncủangườidân,chiếmtỷtrọnglớntrongsảnl ư ơ ï n g chếbiếnthủysản xuất khẩu của tỉnh Gồmcó:
- Công tyxuất nhập khẩu thủy sản Minh Hải(Seaprimexco)
- CôngtychếbiếnthủysảnvàxuấtnhậpkhẩuCàMau(Camimex)
- CôngtykinhdoanhxuấtnhậpkhẩuthủysảnCáiĐôiVàm
- CôngtyTânPhú
- Xí nghiệp chế biến hàng xuất khẩu Tân Thành
- Công tykhai thácvà dịchvụ thủy sản Cà Mau
Trongsốnàycóhaicôngtylớnlà:CôngtyxuấtnhậpkhẩuthủysảnMinhHảivàCôngtychếbiếnthủysảnvàxuấtnhậpkhẩuCàMau,dongànhthủysảnquảnlý.Năm1998chỉtínhriênghaicôngtynàyđãđạtgiátrịsảnlượngxuấtkhẩuthủysảnlà46,5triệuUSD,chiếm40%tổnggiátrịkimngạchxuấtkhẩuthủy sảntoàntỉnh
* Khuvựckinhtếngoàiquốcdoanh:
Trongnhữngnămgầnđây,cácthànhphầnkinhtếkhác,đặcbiệtlàdoanhnghiệptưnhânđãthamgiavàohoạtđộngchếbiếnđônglạnhvàkinhdoanh
xuấtnhậpkhẩuthủysản.Gồmcó:
- Côngty trách nhiệmhữuhạnQuốcViệt
- Côngtytráchnhiệm hữu hạn Phú Cường
- Xínghiệp chếbiếnthủysảnMinhPhú
Tuymớiđượcthànhlậpvàthamgiavàolĩnhvựcchếbiếnđônglạnhxuấtkhẩuthủysảnnhưng thànhphầnkinhtếtưnhân đãchứngtỏưuthếcủa mì nh vàđãm auchóngt ăngdầnt ỷ trọngcủam ìnht rong tổngsảnlượng xuấtkhẩuthủysản
Năm1998,cácdoanhnghiệptưnhâncósảnlượngxuấtkhẩuthủysảnlà2.111tấn,chiếm10%tổngsảnlượngxuấtkhẩuthủysảncủatỉnhvàcógiátrịxuấtkhẩulà12.115.000USD,chiếm11%tổngkimngạchxuấtkhẩuthủysảnc u û a tỉnh.Vàđếnnăm1999,ướcsảnlượngđạt5.000tấnchiếm19%sảnlượngxuấtkhẩuthủysảnvàướcgiátrịxuấtkhẩuđạt40.000.000USDchiếm27,6%t o å n g kimngạchxuấtkhẩuthủysảncủatỉnh
Ngoàira,gầnđâycũngcóxuấthiệnloạihìnhcôngtycổphầntronglĩnhvựcnày.CàMauhiệncócáccôngtycổphầnlà:
Trang 21- CôngtycổphầnchếbiếnthủysảnxuấtkhẩuMinhHải(MINHHẢ
I JOSTOCO)
- Côngtycổphầnxuấtnhậpkhẩu thủysảnNămCăn
Quathờigianhoạtđộng ngắncũngđãchothấylàviệctổchứcsảnxuấtkinhdoanhrấtcóhiệuqủa.ĐiểnhìnhlàcôngtycổphầnchếbiếnthủysảnxuấtkhẩuMinhHải,mộttronghaidoanhnghiệpcủatỉnhCàMauđượcxếpvàotrong18doanhnghiệpcủaViệtNamđượcđưavàodanhsáchnhómIcácnướcđược phépxuấtkhẩuthủysảnvàoliênminhChâuÂu(EU)kểtừngày18tháng11 năm 1999
* Vềhìnhthứcliên doanh liên kết:
TronglĩnhvựcchếbiếnthủysảnxuấtkhẩuởCàMau,hìnhthứcliêndoanhliênkếtvớinướcngoàivẫnchưađượcpháttriểnvữngchắc.Trướcđây,cóliêndoanhvớiItalia,TháiLanhoạtđộngđượcmộtthờigian(1991–
1995),nhưngdonhiềunguyênnhânđãkhôngcóhiệuquảnênphảigiảithể.Gầnđây,dựkiếnliêndoanhliênkết vớiNhậtđểchế biếnchảcá,côngviệcđangtiếnhànhdỡdangthìdobấtđồng nên cũng đã ngưng
Hiệntại,chỉcònxínghiệpsố4chếbiếnchảcá(Surimi)thuộcCôngtyCamimexlàliêndoanhvớiHànQuốctrongviệcbaotiêusảnphẩm,nhưngcũngđanggặpkhókhăndocuộckhủnghoảngtàichínhởphíađốitác
II.4.2- Lĩnh vực chếbiến và kinh doanh thủy sản nội địa:
* Vềtổchứcsảnxuất:
Hiệnnay,chếbiếnthủysảnnộiđịachủyếulàcácngànhnghềchếbiếntruyềnthốngtheophươngphápcổtruyềnnhư:Nướcmắm,mắmcácloại,khôcácloại,cácloạihìnhchếbiếnmớinhưướptẩm,sấykhô, vớicôngnghệtiếnbộhơnthìcònrấtítvàsảnxuấtchếbiếndạngcôngnghiệpthìchỉmớibắtđầu phát triển
Toàntỉnh có:
- 2xínghiệpchếbiếnbộtcá.Trongđó,mộtxínghiệpdonướcngoàiđầutư100%
(Singapore),làmănkháh i e ä u quảv a ø mộtx í nghiệpt r ư ï c t h u o ä c doanhn g h i e ä p nhàn ư ơ ù c n h ư n g c h ỉ m ơ ù i đ i vàohoạtđ o ä n g s a û n x u a á t n a ê m 1999
- 6cơsởchếbiếnnướcnắmvà35cơsởchếbiếnkhô(chủyếulà tôm khô, cá khô)
- Cònlạiphổbiếnlàsảnxuấtgiađìnhvớikhoảng300hộchếbiến nước mắm, 1.000hộchếbiếnkhô,
* Vềkinhdoanhnộiđịa:
Thờigianvừaqua,kinhdoanhthủysảnnộiđịatạiCàMauchủyếulàdotưnhânđảmnhận,thươngnghiệpquốcdoanhvàhơptácxãvềthủysảnchưapháthuyđượcvaitròcủamình
Cácđầumốitiêuthụthủysảnnôiđịatrongtỉnhkhánhiều.Toàntỉnhcó trên50chợlớnnhỏvớicảtrămđầumốitiêuthụthủysảnvừavàlớn.Nếu
Trang 22tínhhếtcácđiểmhọpchợvàcácquầy,sạp,cửahàngtrêncácphốphường,thịtứ,thịtrấnthìcócảnghìnđầumốitiêuthụthủysảnnộiđịa,trongđócókhoảng200điểmkinhdoanhcóquimôkhá và khoảng 800 hộ buôn bán gia đình
Ướctínhsảnlượngtiêuthụnộiđịaquacácđầumốinàyhàngnămđạtk h o a û n
g 50.000tấnthủysảncácloại
II.4.3- Tình hình lao động trong chế biếntiêuthụthủysản:
TừsaungàymiềnNamđượcgiảiphóngđếnnay,ngànhchếbiếnthủysảnởCàMauđãpháttriểnrấtmạnhnênlựclượnglaođộngtronglĩnhvựcnàycũngtăngnhanh.Hiệnnaylựclượngcôngnhânchếbiếnthủysảnchiếmtỷtrọnglớnt r o n g tổngsốcôngnhâncông nghiệp của tỉnh
Trãiquaquátrìnhlaođộngsảnxuất,lựclượnglaođộngđãtrưởngthànhnhiềumặt,tíchlũyđượckinhnghiệm,tiếpthuvàứngdụngkhánhanhkhoahọckỹthuậttronglĩnhvựcchếbiếnthủysản.Tuynhiênphầnlớnvẫnlàlaođộnggiảnđơn,trìnhđộhọcvấnthấpvàphầnlớnchưađượcđàotạonghềnghiệpphùhợp với yêu cầu phát triển.Đặcđiểmcủalaođộngtronghoạtđộngchếbiếntiêuthụthủysảnhiệnnaylàluônbiếnđộngbởiyếutốmùavụvàsựluânchuyểnlaođộngtrongnộibộcáckhâuchếbiến,dịchvụhậucần,tiêuthụvà giữa chúngvớinhau
Riêngđốivới cácnhàmáyđãtừngbước thuhẹpsốlượnglaođộngđếngiớihạnhợplý,tứcchỉgiữlại sốlaođộngquảnlý,kỹthuậtvàmộtsốcôngnhânlànhnghềlàchính,cònthayvàođólàlựclượnglaođộngmangtínhthờivụ,hìnhthứcthuêmướncậpnhậtđượcápdụngngàymộtnhiềuhaynóikhác,sứclaođộngtrongchếbiếntiêuthụthủysảntạiCàMauđangtừngbướcđượcthịtrườnghoá
Bảng7–Tình hình tổ chức chế biến tiêu thụ thủy sản tại Cà
NGOÀIQUỐ CDOANH
ĐẦUTƯNƯỚC NGOÀI
Trang 23II.5- Hiện trạng chế biến thủy sản:
Lĩnhvựcchếbiếnthủysảncóthểphânthànhhailoạihìnhchínhlà:
- Chếbiếncôngnghiệp:baogồmchếbiếnđônglạnh,chếbiếnbộtcávàthứcăngiasúc
- Chếbiếntruyềnthống:baogồmchếbiếnnướcmắm,khôcácloạivà cácdạng khác
Hiệntrạngchếbiếnthủysản sẽ đượcphân tích đánh giá trên các mặtchínhlà:tốcđộpháttriển,quymôcôngsuất,thiếtbịcôngnghệ,sảnlượngvàcơcấus
a û n phẩm,…
II.5.1- Chế biến thủy sản công nghiệp:
II.5.1.1- Chế biến thủy sản đông
lạnh:1/-Nănglựcsảnxuất:
*Vềtốcđộpháttriểnvàquymôcôngsuất:
ChếbiếnthủysảnđônglạnhởCàMauđượcpháttriểnrấtsớmcảvềsốlượng,quymôcôngsuấtvàcôngnghệ.Toànbộcácxínghiệpđônglạnhđềuđượcxâydựngsaungàygiảiphóng,cáicũnhất(XínghiệpđônglạnhCàMau
F.25–Xínghiệpsố1)hoạt động từ năm 1977
Từnăm1990trởvềtrước,tốcđộ ph á t triểnkh á chậm.S au ga à n 2 0 nămchỉxâydựngđược4xínghiệpđônglạnhvìtrongthờikỳnàynguồnvốnđầutưpháttriểnchỉtrongchờvàongânsách,chưacósựthamgiacủacácthànhphầnkinhtếkhác
Saunăm1990,tốcđộpháttriểnđãnhanhdần,nhấtlàtừnăm1995sốl ư ợ ng xínghiệpvàcôngsuấtcấpđôngđãtănggấphailầnvàchấtlượngthiếtbịcấpđôngcũngtừngbướcđượctrangbịlại hoặc nâng cấp
Mộtđặcđiểmkháquantrọnglàcácxínghiệpđônglạnhcũđượcxâydựngtheomộtquyhoạchđồngbộvớiđầyđủvănphòng,cácphânxưởngsảnxuất,cáccơsởdịchvụhậucần,…
rấtbềthế,thuhútnhiềulaođộng.Nhưngvềs a u , quymôđầutưxâydựngđượcthugọnlại,chỉtậptrungchủyếuchophânxưởngchếbiếnđông,cáchạngmụcphụvàphụcvụđượcgiảmthiểunhiều,đặcbiệtlàởnhữngxínghiệp của tư nhân
Tínhđếnnăm1998,toàntỉnhCàMaucó13xínghiệpchếbiếnthủysảnvới46tủđôngvà4bộdâychuyềncấpđôngrờiIQF.Tổngcôngsuấtcấpđông thiếtkếlà127tấn/ngàytươngđươngvới31.350tấn/năm,trongđóđôngB L O C K là2 7 8 3 0 tấn/nămv a ø đ o â n g I Q F l a ø 3 5 2 0 tấn/năm.C o â n g s u a á t t h ư ï c t e á
22.200tấn/năm,trongđóđôngBLOCKlà20.200tấn/nămvàđôngIQFlà2.000tấn/năm.CóthểnóiCàMaulàđịaphươngcócôngsuấtvàchấtlượngcấpđôngm a ï n h củaViệtNam,chỉđứng sauthànhphốHồChíMinh
Phântíchnănglựcsảnxuấtcủacácxínghiệpđônglạnhthủysảnchothấyxínghiệpcócôngsuấtnhỏnhấtlà4,5tấn/ngàyvàlớnnhấtlà20tấn/ngày
Trang 24Trongđó loạicôngsuấttrên10tấn/ngàylà6 xínghiệp,loạicông suấttừ10 tấn/
ngàytrởxuốnglà7xínghiệp.Sốxínghiệpcó dây chuyền IQFlà4đơnvị
Xétvềtổngthể,côngsuấtthiếtkếcủatoànbộhệ thốngxínghiệpđônglạnhhiệncócủaCà Maukhoảng31.350tấn/
năm,côngsuấtthực tếđạtkhoảng22.200tấn/
năm,cânđốivớikhảnăngnguồnnguyênliệuxuấtkhẩuhiệntạicủatoàntỉnh.Tuynhiên,doảnhhưởngcủatínhmùavụ,khivàothuhoạchc h í n h thìvẫnbịthiếuhụtnănglực
* Vềphânbốđịabàn:
Trong13xínghiệpđônglạnhhiệncó,thìcóđến9xínghiệpnằmtrênđịabànthànhphốCàMau,cònlạilàphânbốtạicáchuyệncónguồnnguyênliệu lớn là NgọcHiển, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi
Điềunàychothấyýnghĩacủavịtrítrungtâmkinhtế–
xãhộigắnvớithịtrườngsẽlàyếutốchiphốirấtlớnđếnviệclựachọnvịtríxâydựngcácxínghiệpđông lạnh.ThànhphốC à Maunằm ởtr ung tâmtỉnh,cómạnglướigiaothôngthủybộtrongvàngoàitỉnhthuậnlợinênđãcólựchútrấtmạnhđốiv ơ ù i cácvùngnguyênliệutrongtỉnh.Từđó,dẫnđếncácxínghiệpđônglạnhbốtríngaytạivùngnguyênliệuthìthuhútsửdụng khônghếtkhảnăngnguyênliệut ạ i c ho å (NgọcHiểnkh o
a ûn g4 5 % , TrầnVănT hơ øi kh o ả n g 1 5 %, C a ù i N ươ ù c khoảng30%,ĐầmDơikhoảng20%),côngsuấtthiếtbịđôngcủacácxínghiệpnàychỉmớisửdụngđược50–
60%,trongkhicácxínghiệpnằmtrênđịabànthànhphốCàMauđãpháthuytới70–80%công suất thiết bị
* Vềthiếtbịcôngnghệ:
Thiếtbịcấpđôngbaogồmhailoạichính:tủdôngtiếpxúcdạngBLOCK vàđông rời IQF theo dây chuyền có nhiều nguồn gốc khác nhau
- Toànbộhệthốngcó46tủđôngBLOCKthìđaphầnlàthiếtbịcủaNhật(chiếm85%)thuộccáchảngMycom,Nissui,Hitachi,MitsubishivàWhitesảnxuất,cònlạilàcủaĐàiLoan(Surly),ĐanMạch(Sapoo),HànQuốc(Sanchi)hoặclắpghépmáyNhậtvớicabinlạnhdoViệtNamsảnxuất
- ĐốivớicácdâychuyềnđôngrờiIQFthìbaogồmthiếtbịcủaĐàiLoan, Nhật, Đan Mạch
Nhìnchungvềthiếtbịcôngnghệt hì tủđông BLOCKtruyềnthốngvẫncònchiếmtỷtrọngrấtlớn:89%côngsuấtthiếtkếvà91%côngsuấtthựctế.T uy nhiên,côngnghệchếbiếntheolốicũ(chủyếulàđôngtiếpxúcbánhlớn–
chếbiếndạngthô)cũngđãđượccảitiếnthaythếphầnnàobằngcôngnghệmớivớikíchcởnhỏdần,mangtínhchấtchếbiếntinh,sảnphẩmđadạnghơn,nhiềumặthàngmớichấtlượngcao được chế biến vớicôngnghệtiêntiếntheoyêucầucủachủhàng
ViệctrangbịthêmnhanhcácdâychuyềnIQF(năm1997có1,năm1998có4vàướchếtnăm1999là8)đãnóilêntínhtíchcựccủacácxínghiệpđônglạnhnhưngtổchứcsảnxuấtvàtiêuthụchưađượcổnđịnhnênhiệusuấtsửdụngcòn thấp
Trang 25Ngoàira,mộtsốxínghiệpđônglạnhởCàMauđãtrangbịthêmmộtsốloạimáymócthiếtbịvà dâychuyềnsảnxuất,chếbiếncácloạisảnphẩmmớidướidạngphânxưởnghoặcbộphậnsảnxuấtcủaphânxưởngđểtậndụngmặtbằng,phếliệu,nhiênliệu,vậtliệuvànhânlực…
nhưcácloạimáysấykhô,ép, cán,hútchânkhông, đểchếbiến cácsảnphẩmxuấtkhẩukhôvàthực phẩmănliềntừmực,cá,hảisảnkhác,…
Tuychưahìnhthànhriêngmộtngànhnghềchếbiếnvìsốlượngvàtỷtrọngcònnhỏbénhưngnhữngsảnphẩmnàyđãđượcchàohàngxuấtkhẩuvàthamgiathịtrườngnộiđịađượckháchhàngchấpnhận,từđómởramộthướngpháttriểnkhảquansaunàychochếbiếnthủysảnc ô ng nghiệpcủatỉnh
Côngtáckiểmtrakiểmsoátchấtlượngsảnphẩmđượccácxínghiệpquan tâm
chếbiếnthủysảnxuấtkhẩucủaCàMauđềuđược kháchhàngchấpnhận,nhiềumặthàngđạtchất lượng theot i e â u chuẩnH A C C P Đ a â y làt i e à n đ e à tốtđểtừngbướcthựchiệnviệctiêuchuẩnhóacácxínghiệpđônglạnhtrongtỉnhtheohệthốngtiêuchuẩnquốctếI S O 9000, ISO14.000.MộtđiềuđángphấnkhởiđốivớingànhchếbiếnthủysảntỉnhCàMaulàtrongsố18doanhnghiệpxuấtkhẩuthủysảncủaViệtNamđượccộngđồngChâuÂuđưavàodanhsáchnhómIcácnướcđượcphépxuấtkhẩuthủysảnvàocácnướcthuộcliênminhChâuÂu(EU)kểtừngày18/11/1999,thìcóhaidoanhnghiệpcủaCàMaulà:CôngtyxuấtnhậpkhẩuthủysảnMinhHải(Seaprimexco)vàCôngtycổphầnchếbiếnthủysảnxuất khẩu MinhHải(MINHHẢIJOSTOCO)
* Vềhệthốngkholạnh:
- Khothànhphẩm:toànbộhệthốngcótổngcôngsuấtlà8.240tấn.Đasốlà cácphòng đượclắpghéptừpanelcáchnhiệt,bốtríluôntrongphânxưởngchếbiến,côngsuấtmỗikhothườngnhỏ(trungbình20–70tấn/
kho),loạikhonàyhầuhếtđượcchếtạotạiNhậtBản(hảngSanyo,Hitachi)vàthườngcótrangbịmáycấplạnhriêngvớichấttảilạnhlàfreon.Mộtsốkhocònlạiđượcxâydựngtáchbiệtvớikhuchếbiến,cócôngsuấtlớnhơn(trên100tấn)vàphầnl ơ ù n cũnglàcủaNhậtBản,cònlạilàcủaItalia,HànQuốc,ĐanMạch,…
- Khonguyênliệu:toànbộhệthốngcótổngcôngsuấtlà2.400tấn.P hần lớncũnglàcủaNhậtBản,cònlạicủaMỹ,HànQuốc,…
khonguyênliệuởC a ø maungoàiviệctrữnguyênliệu còndùngđểchứanước đádựtrữ
* Vềsảnxuấtnướcđá:hầuhếtcácxínghiệpđônglạnhđềucóphânxưởngsản xuấtnướcđá.Tổngcôngsuấtthiếtkếhiệnlà177.300tấn/
năm,côngsuấtthựctếlà124.580tấn/
năm.Vớicôngsuấtnàyhoàntoànđápứngđầyđủcho chếbiếncủacácxínghiệpđônglạnhCàMau
* Vềphươngtiệnvậnchuyển:theosốliệuthốngkêđiềutra,sốđ a à u p hư ơn g tiệnvậnchuyểnchuyênngànhchỉcó10xephátlạnh,x e bảoônvới tổngtrọngtảilà59tấn.Nănglựcvậnchuyểnnày quánhỏ sovớikhối lượnghàng hóa cần chuyểntải
Trang 261
THIẾT KẾ
21.590
5.910
THỰC TẾ
15.200
4.200
THIẾT KẾ
18.950
5.030
THỰC TẾ
13.700
3.700
THIẾT KẾ
2.640
880
THỰC TẾ
1.500
500
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Công ty xuât nhập khẩu thủy sản Minh Hải
XN CBTS Đầm Dơi
XN chế biến mặt hàng mới
XN CBTS Sông Đốc
Công ty chế biến và xuất nhập khẩu Cà Mau
2 XN số 2 và số 4
XN hợp tác số 1
1
3 4 3 9
990 3.720 1.200 5.380
750 2.600 850 3.900
990 2.840 1.200 4.500
750 2.100 850 3.400
5 4 4
1 3.080 2.300 2.640
2.300 1.600 1.800
2.200 2.300 2.640
1.800 1.600 1.800
880 500
3 XN chế biến hàng
Tân Thành xuất khẩu
4 Công ty kinh doanh XNKTS Cái
- Nước:hầuhếtcácxínghiệpđônglạnhởCàMauđềusửdụngnguồnnướcngầm,đượccungcấptừcácgiếngkhoantạichổlàchínhsaukhiđãxửlýlắng lọc
* Vệsinhcông nghiệp:
Vấnđềnàyđãđược quantâmchútrọngngaytừquá trìnhthiếtkế,xâydựngnhàxưởngvàbốtrímặtbằng.Cácnhàxưởngchếbiếnđượcxâydựngkhátốtvớihệthốngbêtôngcốtthép,nềnlótgạchbônghoặcgranito,cáccôngtrìnhphụtrợnhưphòngthayquầnáo,nhàvệsinhđượcbốtrítáchbiệt,mộtvàicơsởđãtrangbịvòi
nướcrửataytựchảy,có máy sấy khô,…
NgoàiracácxínghiệpđônglạnhCàMaucũngquantâmduytrìđiềukiệnvệsinhtrongquátrìnhchếbiếnđểnhằmđápứngvềantoànvệsinhthựcphẩm,sànnhàvàcácbànchếbiếnthườngxuyênđượccọrửavàocuốimỗical a ø m việcvàcósáttrùngbằngclorin
Tuynhiên,nhữnglỗinhỏtrongv e ä s i n h côngnghiệpc u õ n g c h ư a t h e å tránhkhỏitạicácxínghiệpđônglạnh.Nhìnchungđãđảmbảotiêuchuẩnvệsinht r o n g
c h e á biếnt h ư ï c phẩmv a ø x u a á t khẩucủacácthịtrườngtruyềnthống,nhưngchưathỏamảntheoyêucầucủathịtrườngEUvàBắcMỹ(trừmộtvàicơsở)
*Laođộng:trongcácxínghiệpđônglạnh,đasốcôngnhânlànữ,thườngc h i e á m 80–85%vàđảmnhậnchínhtrongcáckhâunhư:phânloại,rửa,bócvỏ,
….trongdâychuyềnchếbiến;côngnhânnamđảmnhậncáckhâuchứcnăngkỹthuậtnhư:vậnhànhmáylạnh, thiết bị đông,nướcđá,bảodưỡng thiết bị,…
Bảng8-Năng lực cấp đông của các xí nghiệp đông lạnh ở Cà Mau
Trang 27e á t địnhtỷtrọngcũngnhưgiátrịt u y e á t đ o á i v e à k i m ngạch xuấtkhẩuthủysảncủatỉnh.Năm1998,luợngtômxuấtkhẩuchiếm90%trongsảnlượngthủysảnxuấtkhẩuvàgiátritômxuấtkhẩuchiếm95%trongtổngkimngạchxuấtkhẩuthủys a û n CàMau.Điềuđánglưuýlàtrongđóloạitômsú(loạitômcógiátrịxuấtkhẩucao)còn chiếmt ỷ trọngthấpvàcács ản pha åm thủysảnnhưcá,mực,…
c h i e á m tỷtrọngrấtthấp.Cácsảnphẩmnàycókhảnăngtăngnhanhkhicácxínghiệpđầutưnângcấp,đổimớicôngnghệđượcđưavàohoạtđộngcuốinăm1999 vàđầunăm2000(Xínghiệpđônglạnh2–Camimex,Xínghệpmặthàngmới–
Seaprimexco,Phânxưởngchếbiếnmặthàngmới–
MinhHảiJOSTOCO,X í nghiệpchếbiếnthủy sản Minh Phú)
Bảng9–Sản phẩm đông lạnh chủ yếu tỉnh Cà Mau
năm,đứngthứhaitoànquốcvànăm1999ướcđạt145triệuUSD,chiếm15%tổngkimngạchxuấtkhẩuthủysảnViệt Nam,đứngthứnhấttrongtoànquốc
II.5.1.2- Chế biến bột cá:
LoạihìnhchếbiếnbộtcámớicótạiCàMautừnăm1997,doCôngtySing
–Việtđầutư.Đâylàdoanhnghiệp100%vốnnướcngoài(Singapore)chuyên
Trang 28sản xuất bột cá, cơ sở đặt tại thị trấn SôngĐốc–huyệnTrần VănThời–tỉnhCàMau.Côngtyđượccấpgiấyphépđầutưtừtháng7năm1996vớitổngvốnphápđịnhlà875.000USDvàsauthờigianxâydựng,Côngtyđãđivàohoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhtừtháng6năm1997chođếnnaykháhiệuquả.
Sauđó,vàocuốinăm1998TỉnhđãđầutưxâydựngNhàmáybộtcáởcửabiểnGànhHàothuộchuyệnĐầmDơivàcũngđãđivàohoạtđộngtrongnăm1999
Bảng 10–Tình hình chế biến bột cá tỉnh Cà Mau
-Nhàmáybộtcá Sinh Việt Tấn/năm 2.000 6.000 6.000
4 Tổnggiá trịsảnlượnghàngchếbiến Triệu đồng 12.996 22.337 48.820Thờigianqua, cácngànhchếbiếnthủy sảntrong tỉnhchủ yếutập trungchếbiếnsảnphẩm,tôm,cá,mực đôngxuấtkhẩu,trongkhiđónguồnnguyên
Về thị trường tiêu thụ gồm có:
- Thịtrườngtrongnước:cáctỉnh,thànhcótruyềnthốngchếbiếnthứcăngiasúcnhư:thànhphốHồChíMinh,VũngTàu,ĐồngNai,…vàđặcbiệtlàCông tythứcăn gia súc “Con Cò” của PháptạiBiênHòacó sứctiêuthụrấtlớn
- Thịtrườngnướcngoài:cókhảnăngthâmnhậpcácthịtrườngTháiLan,Singapore, Hàn Quốc,…
II.5.2- Chế biến truyền thống:
TạiCàMau,ngoàihailoạichếbiếnthủysảnđônglạnhvàchếbiếnbộtcá,cácdạngchếbiếnthủysản khácgồmcó:chếbiếnnướcmắm,chếbiếnkhô,luộc,hấp,muối,mắmcá,…
Trongsốnàyhailoạihìnhchếbiếnnướcmắmvàchếbiếnkhôpháttriểnkháphổbiến,nênsẽđượcxemxétvớitínhchấttổngquát:
II.5.2.1-Chếbiến nước mắm:
ĐâylàloạihìnhcótừlâuđờivàpháttriểnởcácvùngvenbiểnởnướctanóichungvàởCàMaunóiriêng.Tuynhiên,dùcónguồnnguyênliệukhádồid a ø o nhưngnghềchếbiếnnướcmắmtạiCàMaulạipháttriểnchưatươngxứng,
Trang 29quymôcôngsuấtnhỏ,sảnphẩmchưacódanhtiếngnhưnướcmắmPhúQuốc(Kiên
Giang), Phan Thiết (Bình Thuận),…
Thờigianqua,việc chếbiếnnướcmắmthườngdocáchộgiađìnhvàtưnhânđảmnhận.Toàntỉnhcó6cơsởchếbiến,trongđócó1cơsởquốcdoanhdưới dạngphânxưởng,côngsuất1triệulít/năm,thuộcCôngtyxuấtnhậpkhẩut h u û y sảnMinh Hải(Seaprimexco)
Tổngs a û n l ư ơ ï n g n ư ơ ù c m a é m c u û a CàMauhiệnđứngthứh a i ơ û v u ø n g đ o à n gbằngsôngCửuLong(chỉsauKiênGiang)nhưnggiátrịlạikhôngcao,giábìnhquânchỉkhoảng2.000đồng/lít,thuakémcácnơikháctừ40–
70%,chứngtỏc h a á t lượngsảnphẩm thấp, khả năng cạnhtranhyếudẫnđếnngànhnghềchếbiếnnướcmắmởCàMaukhábấpbênh,thiếuổnđịnh
II.5.2.2- Chế biến khô:
SảnphẩmchếbiếnthủysảnkhôởCàMaucósảnlượnglớnvànổitiếnglàtômkhôvàcásặckhô, đặcbiệtlàtômkhôđãthamgiathịtrườngxuất khẩutrongnhiềunămnay.Ngoàiracòncócácloạisảnphẩmkhôkháccủabiểnvànộiđồngnhư:cácơm,cáđuối,cáđù,cásạo,cálạt,cáhố,cámối,ruốc,mực,…v a ø cálóc,cáchạch,…Nănglựcchếbiếnthủysảnkhôdotưnhânđảmnhậnlàchính.Cáccơsởphơisấykhôcủahộgiađìnhvàtưnhânpháttriểngắnliềnvớicácvùngnguyênliệu,nhấtlàtại
ởcáccửabiển.Hìnhthứcchếbiếntheophươngpháp cổtruyền,quy mônhỏ, mangtínhtựphát,t hiếuki ểm s o a ù t nêncũngcònnhiềuvấnđềbấtcập,đặc biệt làvệsinhtrongchếbiến
Bảng 11–Tình hình chế biến thủy sản truyền thống tỉnh Cà Mau
4 Tổnggiá trịsảnlượnghàngchếbiến Triệu đồng 22.450 23.986 24.918 26.742 27.066
II.6- Hiện trạng tiêu thụ sản phẩm:
II.6.1- Thị trường xuất khẩu:
Trongmộtthờigiandàivừaqua,Nhậtbảnvẫnlàthịtrườngchiếmtỷtrọnglớnnhấtcảvềsảnlượnglẫngiátrịxuấtkhẩuvàgiữtươngđốiổnđịnhgiữacácnăm,tiếpđếnlàHồngKông,cácthịtrườngkhácnhư:TháiLan,Singapore,BắcÂu, Bắc Mỹ, ĐàiLoanthì chưa đượcổnđịnhvàtỷtrọngcònthấp
Trang 30Bảng 12–Tỷ trọng tiêu thụ thủy sản theo thị trường (%)
CơcấuthủysảnxuấtkhẩucủaCàMauđãngàycàngphongphúvàkháđadạngvềchủngloạihoặccùngmộtloạinhưngcónhiềukíchcở,kiểudángkhácnhauđểthíchứngvớithịhiếucủatừngloạithịtrường.Đặcbiệttrongvàinămgầnđâyxuthếpháttriểnxuấtkhẩuthủysảnđangchuyểndầnsangcácsảnphẩmtinhchế,chấtlượngcaovàđanghướng tới các thị trường cao cấp
TừchổchủyếuxuấtkhẩusangthịtrườngNhật,hiệnnaycácdoanhnghiệpchếbiếnxuấtkhẩuởCàMaucómặttrên20thịtrườngởChâuÁ,ChâuÂu,Mỹ,Uùc,…
từngbướcgiảmbớtlệthuộcvàothịtrườngNhậtBảnvàgiảmbớtkhókhănkhicósựbiếnđộngvềthịtrường.Hiệntại,tỷtrọngxuấtkhẩuhàngthủysản củaCàMausangChâuÂuchiếm20%,Mỹchiếm5%,cácthịtrườngChâuÁchiếmgần70%trongđóriêng NhậtBản chiếm 57%
Điềucầnquantâmlà côngtáctiếpthịvàngoại thươngcủaCàMaucònnhiềuh ạ nc h e á, n ế u sovơ ùi t h à n hp h o á HồChíMinhvàcáctỉnhCầnThơ,SócTrăng,…dẫnđếnsựthuathiệtvềgiáxuấtkhẩuthủysản.Trongkhiđó,CàMaulàđịaphươngcónănglựchànghóathủysảnxuấtkhẩutrên100triệuUSD/
năm,v ơ ù i k ho ái lượngtômđông xu ấ t khẩut r e ân 20.000tấn/
nămt hì lẽr ap ha ûi co ù t h e á m a ï n h khiđàmphánvềgiácảvàđiềukiệnthươngmạicólợivớinướcngoài
II.6.2- Thị trường nội địa:
Ngượcl a ï i v ơ ù i xuấtkhẩu,đốivớitiêuthụnộiđịangoàiđịabàntỉnh,tỷtrọnghàngtươisốngdướidạngnguyênliệuxuấtkhẩuvàăntươichiếmđạiđa
Trang 3192%),cònsảnphẩmthủysảnchếbiếncủatỉnhchỉchiếmtỷlệnhỏ donănglựcchếbiếnnộiđịakémpháttriển.Nhưvậy,giátrịgiatăngcủathủysảnCàMaucònrấtít,tàinguyênđangcònbịlãngphí,đólàchưakểđếntỷlệthấtthoátsauthuhoạchđốivớimặthàngtươisốngtrongđiềukiệnchungcủa Việt Nam là khôngnhỏ (ướckhoảng 10%)
Vềthịtrườngthủysảnnộiđịa,CàMaulàmộttronghaivùngcungcấpsảnphẩmthủysảnlớnnhấtcủađồngbằngsôngCửuLong.TạiCàMauhầunhưcómặtđầyđủcáctưthươnghoặctổchức,cánhâncủacáctỉnhphíaNam,thậmchícảphíaBắcvàđặcbiệtlàcủathànhphốHồChíMinhthườngxuyêntúctrựcđểgommuanguyênliệu,vàquađómàlượngthủysảndôirakhálớncủaCàMauđã được tiêu thụ nhanh chóng
Đốivớiloạithịtrườngnày,độingũtưthươngpháttriểnrất mạnhvàrấtnhạybénvớithịtrường.Họnắmvữnggiácả,amhiểutìnhhìnhsảnxuấtthủysảnởtừngkhuvực,thậmchícóthểbiếtrỏhoànảnhvàkhảnăngcủatừnghộg i a đình( k h a i tháchoặcn u o â i trồng),đápứngnhucầuc u û a h o ï v a ø từđ o ù n a é m nguồn hàngthủysảnrấtchắcchắn.DochưađượctổchứcvàthiếusựhướngdẫncủaNhànướcnênkhóbiếtchínhxácthủysảnCàMauđivềđâu,phụcvụcácđốitượngnàocủaxãhội,chỉnhậnđịnhchungkhốilượngthủysảnđưavềthànhphố Hố ChíMinh là nhiều nhất, tiếp đến là CầnThơ, Sóc trăng,…
II.7- Nghiên cứu điển hình:
II.7.1- Lý do cần chọn:
Tìnhhìnhsảnxuấtkinhdoanhtronglĩnhvựcchếbiếnthủysảnxuấtkhẩucủa cà
nhiềuquymôkhácnhauvàthuộcnhiềuthành phầnkinhtế.Trongđó,CôngtychếbiếnthủysảnvàxuấtnhậpkhẩuCàMauđượcchọnđểnghiêncứuđiểnhìnhvìđâylàmộtđơnvịtrongnhữngđơnvịđượchìnhthànhsớmnhấtcủatỉnhMinhHảitrướcđâyvàtỉnhCàMauhiệnnay,t r o n g quátrìnhphát triểncủamìnhCôngtyđãcónhữngtiếnbộđiđầutrongviệcđổi mớicông nghệt hiết bị,t huhút vốn đầutưvà từngbướcthửnghiệmpháttriểnloại hìnhdoanhnghiệpmới làCôngtycổphầnvớikếtquảtốt
II.7.2- Quá trình hình thành vàpháttriểncủaCôngty:
CôngtychếbiếnthủysảnvàxuấtnhậpkhẩuCàMau,làmộttronghaixínghiệp đônglạnhđầutiêncủangànhthủysảntỉnhMinh Hải
Vàotháng7năm1977,saukhihoànthànhxâydựng,XínghiệpđônglạnhCàMauđivàohoạtđộngvớitrangthiếtbị02bộtủđông1tấn/
mẽvà01khotrữthànhphẩm100tấnvới01phânxưởngchếbiến khoảng2.000 m2.Côngsuấtt h i e á t kếlà1.500tấn/
năm.Độingũlaođộngnhàmáycókhoảng150người,đasốđềuthiếutaynghề,chỉcóvài cán bộ lãnh đạo là đại học, trung cấp
Thờikỳđầutiên1977–
1980làthờikỳnontrẻ,xínghiệpvừalàmvừahọcvừarútkinhnghiệm.Hàngthủysảnđôn
Trang 32glạnhxuấtkhẩuchủyếulàtômđôngBLOCK, với sản lượng bìnhquânkhoảngtừ50–60tấn/năm.
Trang 33Sangthậpniên1980,độingũcánbộcôngnhânviênpháttriểnlên300laođộng,sảnxuấtcũngđượcnângdầntừ100tấn/nămlên200tấn/
nămvàonăm1985.Bướcvàothờikỳđổimới1986–
1989,xínghiệpcómộtbướctựchủđầut ư mởrộngsảnxuấtchếbiến,trangbịthêm02bộtủđôngvà01tàulưuđộngtrênsông,sảnxuấtđượcmởrộngvàđạtmức1.600tấnthànhphẩmtômđônglạnh vào năm 1990
Bướcvàothậpniên1990làthờikỳpháttriểnmạnhmẽ,sảnxuấtchếbiếncủaCôngtyđãtăngtừ2.200tấn/nămvàonăm1991lên3.000–4.000–
5.000,vàđạt6.487vàonăm1998.Sảnphẩmbao
gồmtômđônglạnhxuấtkhẩu,chảcávàmựcxuấtkhẩu.Kimngạchxuấtkhẩuđạt45triệuUSD/
năm.Lựclượnglaođộngcũngpháttriểnnhanh,lênđến2.000ngườivàđasốlaođộngđãcótaynghề,hơn100cánbộcông nhân có trình độ đại học và trung cấp
Trongquátrìnhhoạtđộng,doanhnghiệpđạtđượcthànhtíchcaotrongsảnxuấtkinhdoanhvà đãnhậnđược:
- CáchuânchươnglaođộnghạngIII(1983,1995),hạngII(1998)
- CácbằngkhencủaThủtướngChính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cáchuychươngvàng,bạc,đồngchocácsảnphẩmtạicáchộichợtrong nước
- 2nămliền1996,1997cònnhậnđượchaigiảithưởngquốc tếchodanhhiệuthươngmạitốtnhấtcủaHiệphộicácnhàsảnxuấtTâyBanNhalần
stthứ 21 và 22 (the 21 and22ndInternational Award fortheBesttradeName)
II.7.3- Phân tích một số điểm nỗibậtcủaCamimex:
*Vềthịtrường:
LàmộtđơnvịđượcthànhlậpđầutiênởCàMau,thiếunhiềukinhnghiệmn e â
n C a m i m e x đãgặprấtnhiềukhókhăntrongviệctìmkiếmvàmởrộngthịtrườngchomình
Thờigianđầu(1977–
1985), doanhnghiệpsảnxuất theokế hoạchtậptrungvàđầurathìchỉđượcphépbánchoduynhấtmộtkháchhàngtrongn ư ơ ù c làSeaprodexViệtNam.Giaiđoạn1985–1989,doanhnghiệpgặpnhiềukhókhăntrongviệc tìmkiếmthị trường, đầu rakhông ổnđịnh,sảnxuấtlỗlã.Từnăm1990,doanh nghiệpdầndầnthíchnghivớicơ chếthị trường và mở rộng sảnxuấtkinhdoanh,từngbướcổnđịnhthịtrường
Chođếnnay,thịtrườnglớnnhấtvàlâuđờinhấtcủaCamimexvẫnlàNhật.Tuynhiên,cơcấuthịtrườngđãbắt đầucónhữngchuyểnbiếntíchcực.NếunhưtrướcđâychỉcóNhật,HồngKông,NamTriềuTiên,Singaporevàcơba ûn chỉxuấthàngsơchế,thìnaydoanhnghiệpđãnângcaosảnlượngsảnxuấtchế biếnnhữngmặthàngcógiátrịgiatăng,mởrộngthịtrường,thâmnhậpvàothịtrườngcácnướcEU,bắcMỹ,
… đồngthờicủngc o á v a ø giữv ư õ n g t h ị t r ư ờ ng truyềnthốngtạiNhậtBản,HànQuốc,…vàcácnướcChâuÁ.Trongnămqua,doanhnghiệpđãtăngcườngkhảnăngtiếpthịbằngcáchđithămcác khách hàng
Trang 34Năm1991,doanhnghiệpchỉcómộtxínghiệp sảnxuấtvớinguyêngiá2,5tỷđồng Đếnnăm1995,doanhnghiệppháttriểnmởmộngthành4xí nghiệpsảnxuất,nânggiátrịtàisảncốđịnhlên35tỷđồng(trongđócócổphầnhóa1xínghiệptừtháng11năm1995vàlàmăncũngđạthiệuquảcao).Cuốin a ê m 1996,doanhnghiệpđượcThủtướngChínhphủphêduyệtdựán“Nângcấpmởrộngchếbiếnhàngthủysản”từnguồnvayODA–
ĐanMạchvớitổngmứcđ a à u tưlà2,9triệuUSD.Đầunăm1999,dựánđãcơbảnhoànthànhvàbướcđầuvậnhànhcóhiệuquả.Songsongđó,doanhnghiệpcũngtựđầutưtrangbịthêmc a ù c t h i e á t b ị c o â n g n g h e ä m ơ ù i s a û n x u a á t c a ù c m a ë t h a ø n g c o ù g i a ù t r ị g i a
t a ê n g t ư ø c a ù c nguồnvốnkhác, nânggiátrịtàisản cốđịnhlên81,2tỷ vàocuốiquíIIInăm1999
Docóchiếnlượcđầutưthíchđángnêntínhđếncuốinăm1999tổngcôngsuấtthiếtkếcủaCamimexđãlênđến12.474tấn/năm,côngsuấtthựctếlà
8.371 tấn/
năm(đứngthứnhấttrongtỉnh)vàđặcbiệtlàvềbăngchuyềnIQFthìcócôngsuấtthiếtkếlà2.464tấn/năm,côngsuấtthựctế1.584tấn/
năm(đứngt h ư ù nhấttrongtỉnhvàchiếmtới40%côngsuất toàn tỉnh)
* Vềviệcquantâmgắnkếtvớinguồnnguyênliệu:Côngtyđãđầutưxây dựngcácmôhìnhthựcnghiệmnuôitômbánthâmcanhvàthâmcanhởvùngnuôi tômtrọngđiểm,vớiquitrìnhcôngnghệtiêntiếntheohướngbềnvững,antoàntrongcôngtácquảnlývệsinhthựcphẩmtheohệthốngquảnlýchấtlượngHACCP.Quađó,sẽtừngbướcgắnxínghiệpchếbiếnvớivùngsảnxuấtnguyênliệu,tạocầunốigiữangườisảnxuấtvớingườitiêuthụ,tạonguồnnguyênliệudồi dao với chất lượngcaovàổnđịnhchochếbiếnhàng giá trị gia tăng
* Vềviệcđổi mớisắpxếp doanhnghiệp,pháttriểnkinhtếnhiềuthànhphần:Camimexlàđơnvịđãđitiênphongtrongviệcthửnghiệmpháttriểnloạih ì n h doanhnghiệpmớiởtỉnhlàCôngtycổphần
Trang 35TừviệccổphầnhóamộtxínghiệpchếbiếnđônglạnhcủaCamimex,C o â n g tycổphầnchếbiếnthủysảnxuấtkhẩuMinhHảiđãrađờivàocuốinăm1995.Quahơn3nămhoạtđộngđãđạtđượcnhữngkếtquảrấtkhảquan,cụthểnhưsau:
-a ä p bìnhqu-âncủ-amộtc-ánbộc o â n g n h -a â n viênl-à931.298đồng/th-áng
CôngtycổphầnchếbiếnthủysảnxuấtkhẩuMinhHảilàmộttrong18doanhnghiệpViệtNamđượccấpCode xuấtkhẩuvàothịtrườngChâuÂu(EU),sảnphẩmtômsúcủacôngtytừngđoạthuychươngvàng,huychươngbạctạihộichợtriểnlãmquốctếthủysảnởViệtNam.Sắptới,côngtycòndựkiếnmởrộngphânxưởngchế biếnm ặt hàng mớivớitổngvốn12.290tr i ệuđồn g, công suất thiết kế 840tấn/năm và giải quyết việc làmchohơn300laođộng
* PhântíchtàichínhCamimex:
Bảng cân đối tài sản3năm (xemphụ lục 1).
Bảng kết quả hoạt động kinhdoanh3năm(xemphụlục2).
-Chỉ tiêu năng suất laođộng (tính theo giá trị):
NĂM TỔNGDOANHTHU(ĐỒNG) LAOĐỘNGBÌNHQUÂN(NGƯỜI) NĂNGSUẤTLAOĐỘNG(ĐỒNG/NGƯỜI)
Trang 36Bảng 14-Một số chỉ tiêu về tài chính
2-Khảnăngthanhtoánhiệnhành(Tàisảnlưuđộng/Nợphảitrả) 118,74 138,68 33,89 3-Khảnăngthanhtoánnhanh(Tàisảnlưuđộng–Hàngtồnkho/ 25,19 98,82 14,45 Nợngắnhạn)
Tómlại,Camimexlàmộtdoanhnghiệpnhànướccóquátrìnhpháttriểnl a â u dài,làmăncóhiệuquảvàtrongnhữngnămgầnđâyvẫntiếptụcmởrộngs a û n xuấtkinhdoanh(năm1998đãđầutưchiềusâu,đổimớithiếtbịcôngnghệvớitổngvốnđầutưtrên2.000.000USD).Quacácphântíchtrênchothấyđâylàmộtdoanhnghiệpcótìnhhìnhtàichínhlànhmạnh,cólợinhuậnkhávàđónggópđángkểvào
ngânsáchhàngnăm
II.8- Đánhgiá chung về hiện trạngchế biến thủy sản tỉnh Cà Mau:
II.8.1- Ưu điểm:
sảnlượngthủysảnlớnvềcảkhaithácvànuôitrồng,lạicócảhaingưtrườngbiểnĐôngvàbiểnTâynênmùavụthủysản kéodài,khảnănghuyđộngnguyênliệuchochếbiếncao,thườngxuyênvớikhốilượnglớn.Hàngnăm,nghềnuôitrồngthủysảncókhảnăngcungứngchotiêudùngnộiđịavàxuấtkhẩuhơn40.000tấntômcácácloạivàkhaithácbiểncũngtrên100.000tấn
* Vềchếbiếnxuấtkhẩu:cótiềmnănglớnvềchếbiếnđônglạnhvàphânbốtươngđốihợplýtheovùnglãnhthổgắnvớinguồnnguyênliệu.Trongnhữngnămqua,xuấtkhẩuthủysảncủatỉnhCàMautăngtrưởngkhánhanh(trungbìnhtănghàngnămkhoảng35%trongkhiGDPcủatỉnhchỉtăngbìnhquânkhoảng7%)vàchiếmkhoảng90%tổngkimngạchxuấtkhẩucủatỉnh.Năm1998,giátrịkimngạchxuấtkhẩuthủysảnđạt115triệuUSD,năm1999ướcđạt145triệuUSD(cao nhấttrongtoànquốc)
Nhờcótốcđộtăngtrưởngnhanhvềchếbiếnxuấtkhẩuthủysảnđãmởrasựgiaolưukinhtế,khoahọccôngnghệvớicácnướckhuvựcvàthếgiới,tạođộnglựcthúcđẩytoànngànhthủysảnpháttriển,tăngcườngcơsởvậtchấtvàna ên g lựcsa ûn xuấtcủa cảch ế biếnvàs ả n xu a át nguyênliệu,nângcaođờisốngvậtchấtvàtinhthầncủangườidânđặcbiệtlàởvùngvenbiển,giảiquyếtviệclàmchohàngtrămnghìnlaođộng,đónggópđángkểvàosựpháttriểnkinht e á –xãhộitỉnhnhà
* Vềt hị tr ườngt i ê ut hụ: t ừch ổ chủyếu xuấtkhẩu sangthịt r ường NhậtBản,hiệnnaycácdoanhnghiệpchếbiếnxuấtkhẩuởCàMauđãcómặttrên20t h ị trườngởChâuÁ,ChâuÂu,Mỹ,Úc,…
vàtừđóđãgiảmbớtlệthuộcvàothịtrườngNhậtvàgiảmbớtkhókhănkhicóbiếnđộngthịtrường.Thờigianquađãtíchlũyđượcnhiềukinhnghiệmv a ø tạođ ư ơ ï c u y tínnhấtđịnhtrênthịtrườngquốctế,chấtlượnghàngxuấtkhẩuthủysảncủaCàMaunhìnchungđượcsựtín
Trang 37nhiệmcủacáckháchhàng(CàMaucó2trongsố18doanhnghiệpxuấtkhẩut hủy sảncủaViệtNamđượcphépxuấtkhẩuthủysảnvàoliênminhChâuÂukểtừ ngày18/11/1999).
* Vềtổchứcsảnxuấtkinhdoanh:tìnhhìnhsảnxuấtkinhdoanhtronglĩnhvựcchếbiếnxuấtkhẩuthủysảnbaogồmnhiềuloạihìnhvớinhiềumứcđộquymôkhácnhau.Trongđó,doanhnghiệpnhànướcvẫnđangnắmgiữvaitròchủđạovàchiếmtỷtrọnglớntrongsảnlượngchếbiếnthủysảnxuấtkhẩucủatỉnh.Tuynhiên,trongnhữngnămgầnđâyđãcóxuấthiệnloạihìnhcôngtycổphầnvàđặcbiệtlàcácdoanh nghiệptưnhâncũngđãthamgiavào hoạtđộngchếbiếnđônglạnhvàkinhdoanhxuấtnhậpkhẩuthủysản.Tuymớiđượcthànhlậpvàthamgiavàolĩnhvựcnàynhưngcácloạihìnhdoanhnghiệpnàyđãmauchóngchứngtỏưuthếcủamìnhvàđãtăngnhanhtỷtrọngcủamìnhtrongtổngsảnlượngxuấtkhẩuthủysảntoàntỉnh,đồngthờiđãsớmtạođượcuytíntrênthịtrườngquốc tế
II.8.2- Những khó khăn tồn tại:
* Vềnguyênliệu:
- Nguồnnguyênliệucònphụthuộcvàotựnhiênvàpháttriểntựphát,mangnặngtínhchấtmanhmún,thờivụvàbấpbênh,chưađápứngyêucầucủachếbiếnvàthịtrườngcảvềchủngloại,độtươivàkíchcở.Mặtkhác,sựưuđãicủanguồnlợithiênnhiênđãcóxuthếgiảmdần.Tínhrủiromấtmùa,thiêntai,dịchbệnhngàycàngtăngsẽảnhhưởnglớnđếnnguồnnguyênliệuchocáchoạtđ ộ ng chếbiếnvốnmang tính thời vụ
- Tỷtrọngnguồnnguyênliệucógiátrịvàchấtlượngcaotăngchậmlàmhạnchếsựgiatănggiátrịhàngxuấtkhẩu.Đểgiảiquyếtvấnđềnàycầncóvốn,côngnghệvàthời gian
- Tỷlệthấtthoát,haohụtcònlớn,trìnhđộbảoquảnsauthuhoạchcònkém,nhấtlànguồnnguyênliệutừkhaithácbiển.Ngoàiratìnhtrạnggianlận,bơmtạpchấtvàotômnguyênliệuvẫncònxảyrađãlàmảnhhưởngđếnuytín thương mại của hàngthủy sản xuấtkhẩu của tỉnh trên thị trường quốc tế
* Vềchếbiếnxuấtkhẩu:
- CàMauđượccoilàtỉnhdẫnđầuvềcôngnghệchếbiếntrongnhữngnăm1 9
8 0 n h ư n g d o v a ã n bámvàonguyênliệutruyềnt h o á n g , m a ë t hàngv a ø thịtrườngtruyềnthốngnênđãkhôngchútrọngđúngmứcviệcđổimớicôngnghệ.Đầunăm1998,CàMaumớicó1phânxưởngvàđếncuốinăm1998mớicó4phânxưởngcôngnghệcaovớicôngsuất20tấn/ngày.SốcònlạivẫnlàđôngBLOCK truyền thống(chiếm90%)đãquahơn10nămsửdụng,máymócđãquácũvàlạchậu.Bêncạnhsựchậmtrểtrongviệcđổimớicôngnghệthiếtbị,cácxín g h i e ä p c h e á b i e á n x u a á t khẩuthủysảncủat ỉ n h c u õ n g chưachútrọngđổimớiphầnmềmtheotiêuchuẩnHACCPvàISO9000.ĐólàhainguyênnhânchínhlàmchosảnphẩmthủysảnxuấtkhẩucủaCàMauvẫncònởdạngnguyênliệu
Trang 38sơchếvàchưađápứngyêucầuvệsinhthựcphẩmngàycàngkhắtkhecủacácthị trường lớn như EU, Mỹ,…
- Mặtkhác,sựpháttriểnhệthốngchếbiếnđônglạnhtạiCàMaulạic h ư a đồngbộvớisựpháttriểnchấtlượngcủavùngnguyênliệu,tứclàtrongkhichútrọngđầutưđểtăngnănglựcchếbiếnthịlạilơilỏngđầutưchocácvùngnguyênliệutheohướngcôngnghiệphóa,nângcaogiátrịnguyênliệu.Vìthế,mặtdùsảnlượngthủysảncaonhưngtỷtrọngnguyên liệutốtlạităngkhôngđángkểvàkhảnăngthiếuhụtnguyênliệucóthểxảyranếucácxínghiệpđônglạnh không có mối quan hệ hợp tác chặt chẽvới các vùng sản xuấtnguyênliệu
- Cơc a á u s a û n p h a å m c h e á b i e á n tuycómởrộngmặthàngnhưngsựchuyểnbiếncònchậm.Trongchếbiếnxuấtkhẩuchỉtậptrungvàocontômlàchính(tômchiếmkhoảng90%trongcơcấu,trongkhicủacảnướcchiếmkhoảng68%),chưamởrộngđượccơcấumặthàngvớicácđốitượngkhácnhấtlàcá(cábiển lẫncáđồng),tỷtrọngchếbiếnthôcònquálớn,hàng chế biến tinh, hàng cógiá trị gia tăng còn quá khiêm tốn
* Vềthịtrường:
- ThịtrườngxuấtkhẩuchưađượcmởrộngtươngxứngvớitiềmnăngvàphầnlớnhàngthủysảnđượcxuấtkhẩusangNhật,Singaporelàthịtrườngchủyếunhậphàngsơchế,chếbiếnthô
- Năngl ư ï c t i e áp t h ị c o ø n y e á u k e ù m , n g o a ø i đ a ë c đ i e å m x a c a ù c t r u n
g t a â m kinhtếlớncủakhuvựcvàcảnước,còndotrongthờigiantươngđốidàichưanhậnthứcđầyđủýnghĩa vaitròcủacôngtáctiếp thị.Nhìnchungcácdoanh nghiệpcònthụđộngngồichờkháchhàng,chưađầutưđúngmứcchohoạtđộngquảngcáo,thuthậpthôngtin,đàotạođộingũ cánbột i ếp thịchuyênnghiệpthôngthạongoạingữvànghiệpvụquản trịkinhdoanh
- DoyếutốngoạithươngcủaCàMautronglĩnhvựcthủysảncònhạnchếnênđãdẫnđếnsựthuathiệtvềđơngiáxuấtkhẩuthủysản,trongkhivớikhốilượngtômđôngxuấtkhẩuk h o a û n g 2 0 0 0 0 tấn/
nămt h ì lẽr a p h a û i l a ø đ ị a ph ươ n g cóthếmạnhkhiđàmphángiaodịchvớinướcngoài.Nếucôngtácngoạithươngthủysản(nghiêncứuthịtrườngvàthôngtinthươngmại)củaCàMauđượcxáclậpđúngvớivịtrívàyêucầutừcáccơquanquảnlýởtỉnhđếncácdoanhnghiệpcơsởthìcóthểhyvọngvớigiáxuấtngangbằngvớithànhphốHồC h í Minhcũng đãlàmgiatăngthêmhàngchụctriệu USD
* Hệthốngsảnxuấtkinhdoanhthủysảnnộiđịapháttriểnyếu,khókhăncảvềkhâusảnxuấtlẫnthịtrườngtiêuthụdothiếusựquantâmchỉđạo,quảnlývàđầutưcủaNhànước.Làtỉnhcónguồnnguyênliệuthủysảndồidào,phongphúnhưngsảnphẩmchếbiếntrongtỉnhlạikémhấpdẫnvớingaythịtrườngcủamình,cácmặthàngthìđơnđiệu,chấtlượngchưacao,sứccạnhtranhyếu.Nhìnchung,thịtrườngnội tiêuhầunhưbuônglỏngđể chotựpháttrongdân,thiếu địnhhướng,tổchứccủa Nhànước
Trang 39III.1.1- Dự báo về thị trường:
*Nhucầutiêudùngthủy sản hiệnnay:
TheocôngbốcủaFAO,việcsửdụngtổngsảnlượngthủysảnthếgiới
nhưsau:
Bảng 15–Tiêu dùng thủy sản thế giới
ĐVT:Triệutấn
Trang 40Trongc a ù c l o a ï i sảnp h a å m t h ì t h u û y sảntuơisốngtăngnhiềunhấttừtỷlệ19,8%năm1985lên29,2%năm194,chứngtỏthịtrườngthủysảnthếgiớiđangthiênvềhướngsửdụngnhiềumặthàngthủysảntươisốnghơn,mặthàngthủysản làm chín lại giảmcùng kỳ từ 11,7% xuống còn8,1%.
Mứctiêuthụthủysảnbìnhquânđầungườikhoảng13,5kgthủysảnthựcphẩm/người/năm;caonhấtthếgiớinăm1994làởquầnđảoMandivơ132kg/người/năm
Bảng 16–Các nước tiêu thụ thủy sản lớn nhất thế giới