Hocmai vn – Học chủ động Sống tích cực Hệ thống giáo dục HOCMAI Tổng đài tư vấn 1900 6933 Trang | 1 A Hàm số lượng giác I Các hàm số lượng giác cơ bản siny x= cosy x= tany x= coty x= Định nghĩa Quy tắ.
Trang 1sincos 0cos
cossin 0sin
2
3π 2 π 2 π
2π
2π π
O
y
x
π 2π 2π
π π 2 3π 2
3π 2 π 2 1
1
O
x y
2π 2π π
3π 2 π 2 π 2 π 3π 2
y
3π 2 π π 2 π 2 3π 2 π
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tổng hợp kiến thức
Trang 2II Tập xác định của hàm số lượng giác
Cách giải:
• Tìm điều kiện để hàm số có nghĩa
• Giải điều kiện và rút ra kết luận
Chú ý: Với các hàm chứa căn bậc chẵn thì biểu thức dưới dấu căn phải 0; các hàm phân thức thì mẫu số phải 0; các hàm liên quan đến tan,cot thì sin hoặc cos phải 0;…
III Tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
Cách giải:
• Tìm tập xác định D của hàm số
• Với x D − x D
• Tính f( )− : Nếu x f( ) ( )− =x f x , x thì hàm số chẵn Nếu D f( )− = −x f x , x( ) Dthì hàm số lẻ
IV Chu kỳ của hàm số lượng giác
B Phương trình lượng giác
I Phương trình lượng giác cơ bản
II Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx: asinx bcosx = c+ ( 2 2 )
Trang 3Cách 2: Áp dụng công thức hạ bậc và công thức nhân đôi ta có thể đưa phương trình về dạng bậc
nhất theo sin 2x và cos2x
IV Phương trình đối xứng: a sin x cos x( + )+bsin x cos x c 0+ = (a2 +b2 0)
hai theo t Giải phương trình bậc 2 tìm t từ đó tìm được nghiệm
Với phương trình a sin x cos x( − )+bsin x cos x c 0+ = tương tự ta đặt
Trang 4M N=MN
• Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v=( )a b; Với mỗi điểm
nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
2'
Trang 5nó , biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính
Cho I a b ( );
ĐI: M x; y( ) M x ; y( ) Khi đó:
22
'
OM =OM và góc lượng giác
(OM OM; ') bằng được gọi là phép quay tâm O góc
• Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
• Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính
Phép quay quanh tâm O( )0; 0 , góc
, (O ): ; '( '; )'
0 ,90 ) (O : ; '( '; ')
''
(O 0 : ; ' '; '
''
, (I ): ; '( '; )'
Trang 6• Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy;
• Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng;
• Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng nó;
', '
M N tương ứng của chúng ta luôn có M N' '=kMN
• Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy;
• Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đọan thẳng;
• Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng nó;
• Biến đường tròn bán kính R thành
đường tròn bán kính kR
Nguồn : Hocmai
Trang 7I Các tính chất thừa nhận
Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước
Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
Tính chất 3: Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của
đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
Tính chất 5: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung
khác nữa
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy
Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng, các kết đã biết trong hình học phẳng đều đúng
Định lí: Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt của một mặt phẳng thì mọi điểm của
đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG
Tổng hợp kiến thức
Trang 8III Một số hình đa diện
1 Hình chóp và tứ diện
Định nghĩa: Cho đa giác A A1 2An và cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng chứa đa giác đó Nối
S với các đỉnh A ,A ,1 2 ,An ta được n miền đa giác SA A ,SA A ,1 2 2 3 ,SAn 1−An
Hình gồm n tam giác đó và đa giác A A A A1 2 3 n được gọi là hình chóp S.A A A1 2 3An
Trong đó:
Điểm S gọi là đỉnh của hình chóp
Đa giác A A1 2An gọi là mặt đáy của hình chóp
Các đoạn thẳng A A ,A A ,1 2 2 3 ,An 1−An gọi là các cạnh đáy của hình chóp
Các đoạn thẳng SA ,SA ,1 2 ,SAn gọi là các cạnh bên của hình chóp
Các miền tam giác SA A ,SA A ,1 2 2 3 ,SAn 1−An gọi là các mặt bên của hình chóp
Nếu đáy của hình chóp là một miền tam giác, tứ giác, ngũ giác,… thì hình chóp tương ứng gọi là hình chóp tam giác, hình chóp tứ giác, hình chóp ngũ giác,…
Chú ý:
• Hình chóp tam giác còn được gọi là hình tứ diện
• Hình tứ diện có bốn mặt là những tam giác đều hay có tất cả các cạnh bằng nhau được gọi
Trang 9• Hai đa giác A A1 2A ;n A A1' 2'An' được gọi là hai mặt đáy của hình lăng trụ
• Các đoạn thẳng A A '; A A '; ; A A '1 1 2 2 n n được gọi là các cạnh bên của hình lăng trụ
• Các hình bình hành A1A A A1' 2' 2; A A A A2 2' 3' 3; ; AnAn'A A1' 1 được gọi là các mặt bên của hình lăng trụ
• Các đỉnh của hai đa giác được gọi là các đỉnh của hình lăng trụ
Nhận xét:
• Các cạnh bên của hình lăng trụ song song và bằng nhau
• Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành
• Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau
• Tùy theo đa giác đáy, ta có hình lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác …
Định nghĩa hình hộp:
Hình lăng trụ có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp
Hình hộp có tất cả các mặt bên và các mặt đáy đều là hình chữ nhật gọi là hình hộp chữ nhật
Hình hộp có tất cả các mặt bên và các mặt đáy đều là hình vuông gọi là hình lập phương
β
A'4A'5
Trang 103 Hình chóp cụt
Định nghĩa:
Cho hình chóp S.A A1 2An Một mặt phẳng ( )P không qua đỉnh, song song với mặt phẳng chứa
đa giác đáy cắt các cạnh SA ,SA ,1 2 ,SAntheo thứ tự tại A' ,A' ,1 2 ,A'n Hình tạo bởi thiết diện
• Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang
• Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng quy tại một điểm
IV Thiết diện
Thiết diện của hình ( )H và hình ( )Q là phần chung nhau giữa 2 hình đó
Thiết diện của mặt phẳng ( ) với hình chóp ( )H là phần chung giữa mặt phẳng ( ) và hình chóp ( )H
Đặc điểm của thiết diện:
• Thiết diện là đa giác kín
• Các cạnh của thiết diện nằm trên các mặt của hình đa diện
• Cạnh của thiết diện được hình thành từ những đoạn giao tuyến của mặt phẳng cắt với các mặt của hình đa diện
• Trong giới hạn hình đa diện thì thiết diện có thể cắt hoặc không cắt tất cả các mặt của hình chóp
α
A'4A'3
Trang 11• a và b cắt nhau tại M Kí hiệu: a =b M hoặc
Định lí 2 (về giao tuyến của hai mặt phẳng):
Nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến
ấy hoặc đồng quy hoặc đôi một song song với nhau
Hệ quả:
Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng (nếu có) cũng song song với hai đường thẳng đó hoặc trùng với một trong hai đường thẳng đó
Trang 12Hệ quả:
Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng (nếu có) cũng song song với đường thẳng đó
Định lí 2:
Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có một và chỉ một mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho
Hệ quả 1:
Nếu đường thẳng d song song với mặt phẳng ( ) thì qua d có duy nhất một mặt phẳng song song với ( )
Hệ quả 2:
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
Hệ quả 3:
Cho điểm A không nằm trên mặt phẳng
( ) Mọi đường thẳng đi qua A và song song
Trang 13với ( ) đều nằm trong mặt phẳng đi qua A và song song với ( )
Định lí 3:
Cho hai mặt phẳng song song Nếu một mặt phẳng cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến song song với nhau
Hệ quả:
Hai mặt phẳng song song chắn trên hai cát tuyến song song những đoạn thẳng bằng nhau
VI Định lí Ta – lét trong không gian
Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
Trang 152 Quy tắc nhân xác suất
• Hai biến cố gọi là độc lập: nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh
hưởng tới xác suất xảy ra biến cố kia
• Quy tắc nhân xác suất: Nếu A và B là hai biến cố độc lập nhau thì P A.B( )=P A P B( ) ( )
Nguồn : Hocmai
Trang 16A Dãy số
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
Định nghĩa:
• Dãy số ( )un được gọi là dãy số tăng nếu un 1+ u n, n ;
• Dãy số ( )un được gọi là dãy số giảm nếu un 1+ u n, n
Chú ý: Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc giảm
Trang 171 q
Nguồn : Hocmai
Trang 18A GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
n
u
v = + c) Nếu limu = + n và limv n = a 0 thì
Trang 19m x
0lim ; lim ; lim k 0; lim
→+ = →− = →+ = →− =
Trang 20GIỚI HẠN VÔ CỰC Một số giới hạn đặc biệt
Một vài quy tắc về giới hạn vô cực
Quy tắc tìm giới hạn của tích f x g x( ) ( ) Quy tắc tìm giới hạn của thương ( )
0
( )lim( )
Các quy tắc trên vẫn đúng cho các trường hợp x→x x0+, →x x0−, → + và x → −
(Dấu của g(x) xét trên một khoảng K nào đó đang tính giới hạn, với xx0)
Hàm số y= f x( ) được gọi là liên tục trên một
khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó Hàm số y= f x( ) được gọi là liên tục trên đoạn
a b; nếu nó liên tục trên khoảng ( )a b; và
Trang 21Các định lí
Định lí 1:
a) Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực R
b) Hàm số phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng
g x
= liên tục tại x0 nếu g x( 0)0
Định lí 3:
Nếu hàm số y=f x( ) liên tục trên a; b và f a f b( ) ( )0 thì tồn tại ít nhất một số c( )a; b
để f c( )=0 Hay phương trình f x( )=0 luôn có ít nhất một nghiệm c( )a; b
Nguồn : Hocmai
Trang 23• Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là v t( ) ( )=s' t
• Cường độ tức thời của dòng điện tại thời điểm t là I t( )=Q' t( )
• Đạo hàm cấp hai f '' t( ) là gia tốc tức thời của chuyển động s=f t( ) tại thởi điểm t
Trang 24A Một số phương pháp giải phương trình lượng giác nâng cao
I Phương pháp đặt ẩn số phụ
1 Phương pháp: Dùng phương pháp đặt ẩn số phụ ta có thể đưa một phương trình lượng giác
thành một phương trình đại số
+ Đặt t= f x( )
+ Tìm điều kiện cho ẩn số phụ t
+ Biến đổi phương trình đã cho thành một phương trình đã biết cách giải như phương trình bậc hai, bậc ba theo t
Một số dạng phương trình thường gặp
1 f (sin , cosx x =) 0, đặt
2tanx
t = (t )
sin ,sin cos 0
3 f (sin , cos 2x x =) 0, đặt t =sinx, t 1
4 f (cos , cos 2x x =) 0, đặt t=cosx, t 1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC NÂNG CAO
Phương pháp và ví dụ minh họa
Trang 25cos
1cos +
= , t 2
hoặc
x x
t
cos
1cos −
hoặc
x x
t
sin
1sin −
Trang 26+ Xác định điểm M biểu diễn nghiệm 1 x=
+ Lấy điểm M làm mốc, xác định 1 M sao 2
2π α
M2
M1
O
Trang 27+ Tiếp tục lặp lại quá trình như trên, ta xác
định được các điểm biểu diễn nghiệm tiếp
theo M M3; 4; ;M Số điểm biểu diễn n
nghiệm trên đường tròn là n điểm
1;
Lưu ý:
Với trường hợp phương trình có nhiều hơn một công thức nghiệm, việc biểu diễn các nghiệm trên
đường tròn lượng giác giúp chúng ta loại trừ các nghiệm trùng, đồng thời hỗ trợ trong việc đối
chiếu với điều kiện của phương trình (nếu có)
Ví dụ 2 Tổng các nghiệm của phương trình 1 tan (1 sin ) 1 tan
Vì vậy, để giải quyết phương trình, ta
nên đưa về hàm số lượng giác có cùng cung 2x
Công thức về mối liên hệ giữa hai đại lượng sin x và tan
=+
2π α
Trang 28Lưu ý: Với trường hợp phương trình có điều kiện, học sinh cần lưu ý việc đối chiếu với điều kiện
của phương trình và việc biểu diễn nghiệm lên đường tròn lượng giác giúp học sinh loại bỏ dễ dàng các nghiệm trùng với điều kiện
II Phương pháp đưa về tổng các biểu thức không âm
xuất hiện hàm căn thức lượng giác Vì vậy, sử dụng công thức lượng giác đó là chưa hợp lí Mặt khác, nếu nhóm các hàm cos x với nhau và hàm tan x với nhau, ta sẽ thấy hình ảnh của hằng đẳng thức Vì vậy, học sinh có thể giải phương trình theo hướng tư duy này
Trang 2966
6
x x
=
=
nhau của hai phương trình A = và 0 B = 0
Ví dụ 2 Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình
Trang 3023
, , ,2
232
3
k x
k
k l m x
Ta thấy −2 cos( x+ 1) 0 mà điều kiện để tiếp tục bình phương ( )* là −2 cos( x+ 1) 0
Từ điều này, ta thấy −2 cos( x+ =1) 0 Tức là ta sẽ đánh giá vế trái và vế phải của phương trình với cùng số 0
Lời giải:
PT 3 cos− x = +2 cosx+ 1
Trang 322 tan 5 tan 5 cot 4 0
nghiệm trên đường tròn lượng giác?
= −
Trang 33đường tròn lượng giác?
Hướng dẫn
cos 4 1 sin 4 4(sin cos ) 0
2
Trang 34( ) ( )
2
x x x
Câu 5 Cho phương trình (cos 2x−cos 4 )x 2 = +6 2sin 3x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình vô nghiệm
B Có hai điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác
C Phương trình có duy nhất một họ nghiệm
D. Tổng các nghiệm của phương trình trong ( )0; bằng
Trang 35+ Với cos cos 2x x+ = 1 0 cos cos 2x x= − 1
Trang 36Hướng dẫn
cos 3 0
x x
Trang 37Chọn đáp án A
Nguồn : Hocmai
Trang 38A Bài toán đếm có yếu tố hình học
+ Loại trừ một số hình không phải ( )H (nếu có)
Một số bài toán thường gặp
Bài toán 1 Cho đa giác n đỉnh Xét tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác thỏa mãn
• Có đúng 1 cạnh chung với đa giác: n n −( 4) tam giác
• Có đúng 2 cạnh chung với đa giác: n tam giác
Bài toán 3 Cho đa giác n đỉnh Xét tứ giác có 4 đỉnh là 4 đỉnh của đa giác thỏa mãn:
• Có đúng 3 cạnh chung với đa giác: C n= tứ giác
BÀI TOÁN ĐẾM CÓ YẾU TỐ HÌNH HỌC
Phương pháp và ví dụ minh họa
Trang 39Bài toán 4 Cho đa giác đều có 2n đỉnh Số tứ giác có 4 đỉnh là 4 đỉnh của đa giác và tạo thành
hình chữ nhật là C n2
Bài toán 5 Cho đa giác đều có 4n đỉnh Số tứ giác có 4 đỉnh là 4 đỉnh của đa giác và tạo thành
hình vuông là n
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Cho đa giác đều 20 cạnh Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật (Trừ các hình vuông) có đỉnh
là đỉnh của đã giác đã cho?
Phân tích:
Hình chữ nhật có các đường chéo phải đi qua tâm của đa giác
Hình vuông có các đường chéo vuông góc với nhau và đi qua tâm của đa giác
Lời giải:
Đa giác đều 20 cạnh có 10 đường chéo đi qua tâm
Hai đường chéo đi qua tâm của đa giác đều thì tạo thành 1 hình chữ nhật Vậy có 2
10
C hình chữ
nhật (kể cả hình vuông)
Hai đường chéo vuông góc với nhau và đi qua tâm của đa giác đều thì tạo thành 1 hình vuông
Mỗi đường chéo chỉ có 1 đường chéo vuông góc với nó Vậy có 10 5
2 = hình vuông
Vậy số hình chữ nhật cần tìm là C − =102 5 40 hình
Ví dụ 2 Cho đa giác ( )H có n đỉnh (n , n4) Biết số các tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của
( )H và không có cạnh nào là cạnh của ( )H gấp 5 lần số các tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của
( )H và có đúng 1 cạnh là cạnh của ( )H Xác định n?
Phân tích:
- Xác định số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác
- Xác định số tam giác tạo thành không có cạnh nào là cạnh của đa giác bằng phương pháp phần
bù Tức là cần xác định số tam giác tạo thành có đúng 2 cạnh, 1 cạnh là cạnh của đa giác
Lời giải:
Số tam giác tạo thành có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác là C n3
Tam giác có đúng 2 cạnh là cạnh của đa giác thì tam giác đó phải được tạo từ 3 đỉnh liên tiếp nhau Vậy số tam giác tạo thành có đúng 2 cạnh là cạnh của đa giác là n.1.1= n
Tam giác có đúng 1 cạnh là cạnh của đa giác thì tam giác đó phải được tạo từ 2 đỉnh liên tiếp nhau
Trang 40- Chọn 1 cạnh trong n cạnh Có n cách
- Chọn một đỉnh để nối tới 2 đầu mút của cạnh thỏa mãn có đúng 1 cạnh là cạnh của đa giác Có 4
n − cách (trừ 2 đỉnh thuộc cạnh và 2 đỉnh kề với 2 đỉnh đó)
Vậy số tam giác tạo thành có đúng 1 cạnh là cạnh của đa giác là n(n−4)(n ,n4)
Suy ra số tam giác tạo thành không có cạnh nào là cạnh của đa giác 3 ( )
Ví dụ 3 Cho đa giác đều ( )H có 30 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O n( ,n2 ) Gọi S là
tập hợp các tam giác có 3 đỉnh là các đỉnh của đa giác đều ( )H Chọn ngẫu nhiên một tam giác
thuộc tập hợp S Tính xác suất để chọn được một tam giác vuông trong tập hợp S
Phân tích:
- Xác định số tam giác có 3 đỉnh là các đỉnh của đa giác đều ( )H
- Tam giác vuông là tam giác có cạnh huyền trùng với đường kính Tức là cạnh huyền trùng với đường chéo đi qua tâm
Ta có đa giác đều ( )H có 30 đỉnh nên có 15 đường chéo đi qua tâm
- Chọn 1 đường chéo đi qua tâm trong 15 đường chéo đi qua tâm có 15 cách
- Chọn 1 đỉnh để làm đỉnh của tam giác vuông có 30 2− =28 cách (trừ 2 điểm nằm trên đường chéo)
Vậy có 15.28=420 tam giác vuông
Xác suất cần tìm là 420 3
4060=29