Bài tập trắc nghiệm hóa học lớp 8 theo từng chương rất tiện lợi, có đầy đủ các dạng. các bài tập có nhiều dạng để giáo viên tham khảo và học sinh có thể tự luyện tập nâng cao kĩ năng làm bài tập. Hy vọng tài liệu sẽ mang lại nhiều kiến thức bổ ích cho các em học sinh cũng như là tài liệu tham khảo cho quí đồng nghiệp, góp phần năng cao chất lượng giáo dục.
Trang 1ƯƠNG 1 : CHẤT – NGUYÊN TỬ – PHÂN TỬ
Câu 1: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào
nước, sau đó khuấy kĩ và lọc?
A Bột đá vôi và muối ăn B Bột than và bột sắt
C Đường và muối D Giấm và rượu
Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp
mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
A Màu sắc B Tính tan trong nước
C Khối lượng riêng D Nhiệt độ nóng chảy
Câu 3: Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được một chất là chất tinh khiết?
A Không màu, không mùi B Không tan trong nước
C Lọc được qua giấy lọc D Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:
A Lọc B Chưng cất
C Bay hơi D Để yên để muối lắng xuống gạn đi
Câu 5: Rượu etylic( cồn) sôi ở 78,30 nước sôi ở 1000C Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thểdùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?
A Lọc B Bay hơi
C Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 800 D Không tách được
Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học?
A Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất
B Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất
C Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng
D Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất
Câu 7: Đường kính của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu centimét?
A 10-6 cm B 10-8 cm C 10-10 cm D 10-20 cm
Câu 8: Thành phần trong nguyên tử đã giúp cho các nguyên tử có thể liên kết được với nhau:
A Hạt proton B Hạt nơtron
C Hạt electron D khoảng trống giữa hạt nhân và lớp vỏ
Câu 9: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam B Kilôgam
C Đơn vị cacbon (đvC) D Cả 3 đơn vị trên
Câu 10: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?
A Prôton B Nơtron
C Cả Prôton và Nơtron D Không có gì( trống rỗng)
Câu 11: Thành phần cấu tạo của hầu hết các loại hạt trong nguyên tử gồm:
A Prôton và electron B Nơtron và electron
C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron
Câu 12: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân, trong các phát biểu sau: Hạt nhân
nguyên tử cấu tạo bởi:
A Prôton và electron B Nơtron và electron
C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron
Câu 13: Chọn phát biểu đúng?
A Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
B Khối lượng của prôton bằng điện tích của nơtron
C Điện tích của proton bằng điện tích của electron nhưng trái dấu
Trang 2D Không thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thực nghiệm
Câu 14: Tìm phát biểu sai trong các câu sau đây?
A Cấu tạo của nguyên tử gồm 2 phần: Hạt nhân mang điện tích dương (+) và lớp vỏ electronmang điện tích âm (-)
B Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton (p) và nơtron (n)
C Các loại hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử gồm proton và elctron
D Hạt proton kí hiệu là p mang điện tích 1+, hạt electron kí hiệu là e mang điện tích 1-, hạt nơtron kí hiệu là n không mang điện tích.
Câu 15 Có các phát biểu sau đây:
a, Các chất đều được tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện gọi là nguyên tử
b, Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương (+) và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mangđiện tích âm (-)
c, Các nguyên tử cùng loại đều có cùng số proton trong hạt nhân
d, Proton và nơtron có cùng khối lượng, còn electron có khối lượng rất lớn so với proton và nơtronnên khối lượng của vỏ electron được coi là khối lượng của nguyên tử
e, Trong một nguyên tử ta luôn có số p = số e
Số phát biểu đúng là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 16 Trong hạt nhân nguyên tử natri có 11p và 12n Tổng số electron ở lớp vỏ của nguyên tử
natri này là bao nhiêu?
A 12e B 11e C 23 e D 1e
Câu 16.1 Trong hạt nhân nguyên tử nhôm có 13p và 14n Tổng số electron ở lớp vỏ của nguyên tử
nhôm này là bao nhiêu?
A 13e B 27e C 14 e D 54e
Câu 16.2 Tổng số electron ở lớp vỏ của nguyên tử phôtpho là 15e Hỏi trong hạt nhân của nguyên
tử phôtpho có điện tích là bao nhiêu?
Câu 19.2: Nguyên tố Z có nguyên tử khối gấp 2,67 lần nguyên tử khối của Cacbon Z là nguyên tố
nào sau đây?
A Fe B Cu C Br D Zn
Trang 3Câu 20.1: Cho các nguyên tố hóa học có tên sau: Kẽm, Nitơ, Nhôm, Clo, Lưu huỳnh Kí hiệu hóa
học của các nguyên tố trên lần lượt là
A Zn , Ni, Al, Cl, Si B Zn, N, Al, Cl, S C K, N, Al, Cl , S D K, Nh, Cl, S
Câu 20.2: Cho các nguyên tố hóa học có tên sau: Kali, Oxi, Sắt, Phôtpho, Bạc Kí hiệu hóa học của
các nguyên tố trên lần lượt là
A K, O, Fe, P, Ag B Ka, O, S, P, B C K, Ox, F, Ph, Ag D Ka, O, Fe, P, Ag
Câu 20.3: Cho các nguyên tố hóa học có tên sau: Đồng, Magiê, Cacbon, Canxi Kí hiệu hóa học của
các nguyên tố trên lần lượt là
A Đ , Ma, C, Ca B.Cu, Mg, Ca, C C Cu, Mg, C, Ca D Đ, Ma, C, Ca
Câu 20.4: Có các kí hiệu hóa học sau: H, Na, P, Ba, S, Fe Tên của các nguyên tố hóa học tương
ứng là:
A Hiđro, Natri, phôtpho, bari, lưu huỳnh, sắt
B Hiđro, Nitơ, phôtpho, bari, lưu huỳnh, sắt
C Hiđro, Natri, phôtpho, bari, lưu huỳnh, Nhôm
D Hiđro, Natri, phôtpho, bari, nước, sắt
Câu 20.5: Có các kí hiệu hóa học sau: Al, Mg, C, Br, Pb, Hg Tên của các nguyên tố hóa học tương
ứng là:
A Nhôm, Magiê, Cacbon, Brom, Phôtpho, Hiđro
B Nhôm, Magiê, Cacbon, Brom, Chì, Thủy ngân
C Kẽm, Magiê, Cacbon, Brom, Chì, Hiđro
D Kẽm, Magiê, Cacbon, Brom, Chì, Thủy ngân
Câu 21: Chọn định nghĩa đúng khi nói về nguyên tố hóa học:
A Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
B Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử khác loại, có cùng số proton trong hạt nhân
C Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số nơtron trong hạt nhân
D Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số electron trong hạt nhân
Câu 21.1: Cho các phát biểu sau
1, Số p là đặc trưng của một nguyên tố hóa học
2, Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học đều có tính chất như nhau
3, Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon
4, Một đơn vị cacbon bằng 1/12 khối lượng của nguyên tử C
5, Trong vỏ trái đất cacbon là nguyên tố phổ biến nhất
Những phát biểu đúng là:
A 1,2,3,4 B 1,3,4,5 C 1,2,4,5 D 2,3,4,5
Câu 21.2: Cho các phát biểu sau
1, Cách viết 3C dùng để chỉ ba nguyên tử cacbon
2, Cách viết 7 Fe dùng để chỉ bảy nguyên tử sắt
3, Để chỉ bốn nguyên tử natri người ta viết là 4 Na
4, Để chỉ sáu nguyên tử canxi người ta viết là 6C
5, Nguyên tử cacbon nặng gấp 2 lần nguyên tử magiê
Trang 4Câu 22: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A Từ 2 nguyên tố B Từ 3 nguyên tố
C Từ 4 nguyên tố trở lên D Từ 1 nguyên tố
Câu 24: Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A Chỉ có 1 nguyên tố B Chỉ 2 nguyên tố
C Chỉ từ 3 nguyên tố D Từ 2 nguyên tố trở lên
Câu 25: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam B Kilogam
C Gam hoặc kilogam D Đơn vị cacbon
Câu 26: Đơn chất là chất tạo nên từ:
A một chất B một nguyên tố hoá học
C một nguyên tử D một phân tử
Câu 27: Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A Hình dạng của phân tử
B Kích thước của phân tử
C Số lượng nguyên tử trong phân tử
D Nguyên tử cùng loại hay khác loại
Câu 28: Chọn câu phát biểu đúng:
Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:
A 2 chất trộn lẫn với nhau B 2 nguyên tố hoá học trở lên
C 3 nguyên tố hoá học trở lên D 1 nguyên tố hoá học
Câu 29: Chọn câu phát biểu đúng:
B chỉ có nhiều nhất là hai dạng đơn chất
C có hai hay nhiều dạng đơn chất
D Không biết được
Câu 32 : Dãy các đơn chất nào sau đây đều thuộc loại đơn chất kim loại ?
A Cacbon, lưu huỳnh, canxi, sắt B Natri, kẽm, đồng, nhôm
C Bạc, chì, oxi, thủy ngân D Sắt, Kali, Kẽm, Nitơ
Câu 33 : Dãy các đơn chất nào sau đây đều thuộc loại đơn chất phi kim?
A Cacbon, lưu huỳnh, canxi, phôtpho B Bạc, Cacbon, Nitơ, clo
C Cacbon, lưu huỳnh, phôtpho, silic D Bari, Kali, Kẽm, Nitơ
Câu 33.1: Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A Dẫn điện, dẫn nhiệt, có tính ánh kim B Dẫn nhiệt, tan trong nước, có tính ánh kim
C Cứng, dẫn điện, tan trong nước D Tan trong nước, nhẹ, dẫn điện
Câu 33.2 : Dãy các đơn chất nào sau đây đều thuộc loại đơn chất kim loại ?
A Kali, sắt, nhôm, lưu huỳnh B Kẽm, natri, đồng, phôtpho
C Canxi, bari, bạc, nitơ D Sắt, Kali, Kẽm, thủy ngân
Câu 34: Hợp chất được phân thành những loại chính nào?
A Hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ
Trang 5B Hợp chất của kim loại và hợp chất của phi kim
C Hợp chất của cacbon và hợp chất của oxi
D Hợp chất 2 nguyên tố và hợp chất nhiều nguyên tố
Câu 34.1: Cho các phát biểu sau
a Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
b Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
c Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tínhchất hóa học của chất
d Phân tử khối là khối lượng của một phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khốicủa các nguyên tử trong phân tử
e Chất khí metan tạo bởi 2 nguyên tố là C và H thuộc loại đơn chất
Số phát biểu đúng là:
A 2 B.3 C.4 D.5
Câu 34.2 Cho các phát biểu sau
a Trong đơn chất kim loại các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự nhất định
b Trong đơn chất phi kim các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một số nhất định và thường
là 2
c Trong hợp chất, nguyên tử các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ và một thứ tự nhất định
d Trong phân tử khí oxi gồm có 2 nguyên tử O liên kết với nhau
e Trong phân tử nước gồm có 2 nguyên tử O liên kết với 1 nguyên tử H
f Trong phân tử khí hiđro gồm 2 nguyên tử H liên kết với nhau
g Phân tử muối ăn gồm nguyên tử K và nguyên tử Cl liên kết với nhau theo tỉ lệ là 1:1
Câu 35: Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của công thức hóa học
Công thức hóa học cho biết
A Nguyên tố hóa học nào tạo ra chất
B Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
C Phân tử khối của chất
D Màu sắc của chất
Câu 35.1: Cho các phát biểu sau
a Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của một nguyên tố hóa học
b Công thức hóa học của hợp chất gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất kèm theochỉ số ở chân
Trang 6c Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất
d Công thức hóa học của đơn chất kim loại đồng là : Cu
e Công thức hóa học của bất kì chất nào cũng có chứa nguyên tố Hiđro
Câu 36: Cho biết phân tử nước gồm 2H liên kết với 1O
Công thức hóa học và phân tử khối của nước là
A HO ; 17 B HO2 ; 20 C H2O ; 33 D H2O ; 18
Câu 36.1 : Cho biết phân tử muối ăn gồm Na và Cl
Công thức hóa học và phân tử khối của muối ăn là
A NaCl ; 58,5 B Na2Cl ; 81,5 C NaCl2 ; 94 D NaCl ; 35
Câu 36.2 : Cho biết phân tử khí cacbonic gồm 1C và 2O
Công thức hóa học và phân tử khối của khí cacbonic là
A CO ; 28 B CO ; 192 C CO2 ; 44 D CO2 ; 40
Câu 36.3 : Hàng năm lượng axit sunfuric tiêu thụ trên thị trường nước ta vào khoảng
390.000 - 400.000 tấn, chủ yếu là axit sản xuất trong nước Axit sunfuric được sử dụng rộng rãitrong các ngành công nghiệp như: sản xuất phẩm nhuộm, giấy, tơ sợi, phân bón, chất dẻo, chất tẩyrửa…
Axit sunfuric có phân tử gồm 2H , 1S và 4O
Công thức hóa học và phân tử khối của axit sunfuric là
A H2SO4 ; 98 B H2SO4; 49 C HSO ; 49 D HSO4 ; 97
Câu 36.4: Rượu etylic là chất đọc có tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng rượu etylic
trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong Phân tử rượu etylic
gồm 2C, 6H và 1O
Công thức hóa học và phân tử khối của rượu etylic là:
A C2HO6 ; 146 B C2H6O; 46 C CHO ; 29 D C2H6O ; 92
Câu 36.5: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia
súc, cung cấp nhiên liệu (chất đốt) cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là khí metan cóphân tử gồm 1C và 4H
Công thức hóa học và phân tử khối của khí metan là:
A CH ; 13 B C4H; 49 C CH4 ; 16 D CH4 ; 48
Câu 37: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 Phân tử khối của oxit là 102 Nguyên tử khối của M là:
A 24 B 27 C 56 D 64
Câu 38: Cho các phát biểu sau :
a Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên
tố khác
Trang 7b Hóa trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vij và hóa trị của O là 2đơn vị.
c Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóatrị của nguyên tố kia
d Trong công thức hóa học của PH3 thì P có hóa trị là I
e Trong công thức hóa học của CO2 thì C có hóa trị là IV
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 38.1: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:
A CaPO4 B Ca2(PO4)2 C Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)3
Câu 39: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là :
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 40:Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A Kali clorua KCl2 B Kali sunfat K(SO4)2
C Kali sunfit KSO3 D Kali sunfua K2S
Câu 41: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các
Câu 45: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A CrO B Cr2O3 C CrO2 D CrO3
Câu 45.1: Biết Ca hoá trị II và O hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
Trang 8A MgCl B MgCl2 C Mg2Cl D MgCl3
Câu 45.4: Biết Ba hoá trị II và Nhóm SO4 hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A Ba2(SO4)2 B Ba2SO4 C BaSO2 D BaSO4
Câu 45.5: Biết Zn hoá trị II và Nhóm OH hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A Zn(OH)2 B ZnOH C Zn2OH D ZnOH2
Câu 45.6: Biết K hoá trị I và Nhóm SO4 hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A K2(SO4)2 B K2SO4 C KSO2 D KSO4
Câu 45.7: Biết Ag hoá trị I và Nhóm NO3 hoá trị I Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A Ag2(NO3)2 B Ag2NO3 C AgNO3 D Ag(NO3)2
Câu 46: Cho biết công thức hóa học của hợp chất của nguyên tố X với O là XO, hợp chất của
hợp chất tạo bởi X và Y trong số các công thức sau đây:
A XY3 B X3Y C X3Y2 D.XY
Câu 47: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4 Hợp chất của nguyên tố Y với
H là H3Y Vậy hợp chất của X với Y có công thức là:
Số e lớp ngoàicùng
Trang 9
Hãy chỉ ra số p trong hạt nhân, số e trong nguyên tử, số lớp e và số e ở lớp ngoài cùng của mỗinguyên tử
Câu 54 : Các cách viết sau chỉ ý nghĩa gì ?
12 Al, 5H, 8P, 15Fe, 6Cu, 8Ag, 10S, 6Ca
Câu 55 : Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học để diễn đạt các ý sau đây :
a Bốn nguyên tử oxi ?
b Chín nguyên tử cacbon ?
c mười ba nguyên tử kẽm ?
d Bảy nguyên tử bari ?
e Hai nguyên tử clo ?
f sáu nguyên tử magiê ?
Câu 56 : Hãy so sánh nguyên tử magiê nặng hay nhẹ hơn bằng bao nhiêu lần so với
a Nguyên tử cacbon ? b Nguyên tử lưu huỳnh ? c Nguyên tử nhôm ?
Câu 57 : Hãy so sánh nguyên tử canxi nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với
a Nguyên tử magiê ? b Nguyên tử oxi ? c Nguyên tử bạc ? d Nguyên tử natri ?
e Nguyên tử sắt ?
Câu 58 :Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nitơ Tính nguyên tử khối của X và cho biết X thuộc
nguyên tố hóa học nào Viết Kí hiệu hóa học của nguyên tố đó ?
Câu 59 :Nguyên tử Y nặng gấp 2,334 lần nguyên tử magiê Tính nguyên tử khối của Y và cho biết Y
thuộc nguyên tố hóa học nào Viết Kí hiệu hóa học của nguyên tố đó ?
Câu 60 :Nguyên tử E nặng gấp 4 lần nguyên tử oxi Tính nguyên tử khối của E và cho biết E thuộc
nguyên tố hóa học nào Viết Kí hiệu hóa học của nguyên tố đó ?
Câu 61 : Cho công thức hóa học của các chất sau :
a Khí clo Cl2 ; b Canxi cacbonat CaCO3 c Kẽm clorua ZnCl2
d Axit photphoric H3PO4 e Nhôm oxit Al2O3
Hãynêu những gì biết được về mỗi chất ?
Câu 62 : Hãy viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau :
a Canxi oxit (vôi sống), biết trong phân tử có 1 Ca và 1O ?
b Amoniac, biết trong phân tử có 1N và 3H ?
c Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu, 1S và 4O
d Đường saccarozơ (đường kính) biết trong phân tử có 12C, 22H và 11O ?
Câu 63 : Hãy xác định hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau đây ?
a KH, H2S , CH4 b PbO , Ag2O , SiO2
Câu 64 : Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi hai nguyên tố hóa học sau :
a P (III) và H ? b C (IV) và S (II) ? c Fe (III) và O ? d Al (III) và Cl (I) ?
Câu 65 : Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử sau:
a K (I) và OH (I) ? b Ca (II) và SO4 (II) ? c Mg (II) và OH (I) ?
d Fe (III) và NO3 (I) ? e Na (I) và CO3 (II) ? f Ba (II) và PO4 (III) ?
Trang 10Câu 66 : Một số công thức hóa học được viết như sau : MgCl ; KO ; NaNO3 ; NaOH ; KSO4 ; CaO2 ;ZnCO3
a Hãy chỉ ra công thức viết đúng ?
b Hãy chỉ ra công thức viết sai ? sửa lại cho đúng ?
CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Câu 1: Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ?
A Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần
B Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa
C Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường
D Những đám mây trên bầu trời di chuyển từ nơi này đến nơi khác
Câu 2: Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiêm nào có sự biến đổi hoá học?
A Hoà tan một ít muối ăn vào nước và khuấy đều
B Đun nóng một ít đường kính trên bếp than, đường chuyển sang màu đen và có khói bốclên
C Dùng kìm cắt đôi một đoạn dây đồng
D Cồn để trong cốc không có nắp bị bay hơi
Câu 3: Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng Cảnh sát giao thông có thể phát
hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thởđược đo là do:
A rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được
B rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được
C rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi
D rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được
Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
A Có chất kết tủa( chất không tan)
B Có chất khí thoát ra( sủi bọt)
C Có sự thay đổi màu sắc
D Cả A, B,C đều đúng
Câu 5: Trong phản ứng hoá học, hạt vi mô nào được bảo toàn?
A Hạt phân tử B Hạt nguyên tử C Cả hai loại hạt trên D Không loại hạt nào được
Câu 6: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B Số nguyên tử trong mỗi chất
C Số phân tử trong mỗi chất D Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
a Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là phản ứng hóa học
b Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biếnđổi thành phân tử khác Kết quả là chất này biến đổi thành chất khác
c Dấu hiệu để nhận biết phản ứng hóa học xảy ra là có chất mới tạo thành
d Tất cả các phản ứng hóa học muốn xảy ra đều cần phản đun nóng
Số phát biểu đúng là:
A 1 B 2 C 3 D.4
Câu 8: Chọn phát biểu sai khi nói về điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra.
A Các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau
B Nhiều phản ứng cần đun nóng đến một nhiệt độ nào đó
C Có những phản ứng cần có mặt chất xúc tác
D Tất cả các chất tham gia đều phải ở trạng thái lỏng
Trang 11Câu 9 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
A Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia giảm dần, lượng chất sản phẩm tăng dần
B Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia tăng dần, lượng chất sản phẩm giảm dần
C Trong quá trình phản ứng, cả lượng chất tham gia và chất sản phẩm đều tăng dần
D Trong quá trình phản ứng, cả lượng chất tham gia và chất sản phẩm đều giảm dần
Câu 10 Cho phản ứng hóa học sau:
Cacbon + Khí oxi →t0 khí cacbonic
Trong phản ứng hóa học trên chất sản phẩm là:
A Cacbon B Khí cacbonic C Khí oxi D Cacbon và khí oxi
Câu 11 Cho phản ứng hóa học sau:
Kẽm + axit clohiđric →t0 Kẽm clorua + Khí hiđro
Trong phản ứng hóa học trên các chất sản phẩm là:
A Kẽm B Axit clohiđric C Kẽm và axit clohiđric D Kẽm clorua và Khí hiđro
Câu 12 Cho phản ứng hóa học sau:
Canxi cacbonat →t0 Canxi oxit + Khí cacbonic
Trong phản ứng hóa học trên chất tham gia là:
A canxi cacbonat B Canxi oxit C Khí cacbonic D Canxi oxit và Khí cacbonic
Câu 13 Cho phản ứng hóa học sau:
Sắt + Khí clo →t0 Sắt (III) clorua
Trong phản ứng hóa học trên chất tham gia là:
A Sắt B Khí clo C Sắt (III) clorua D Sắt và Khí clo
Câu 14 Cho phản ứng hóa học sau:
Natri + nước → natri hiđroxit + Khí hiđro
Trong phản ứng hóa học trên chất Sản phẩm là:
A Natri B Nước C Khí hiđro D natri hiđroxit và Khí hiđro
Câu 15 Cho phản ứng hóa học sau:
Canxi cacbonat + Axit clohiđric → Canxi clorua + Khí cacbonic + Nước
Trong phản ứng hóa học trên chất Sản phẩm là:
A Canxi cacbonat và Axit clohiđric B Canxi cacbonat và Canxi clorua
C Khí hiđro và nước D Canxi clorua + Khí cacbonic + Nước
Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về định luật bảo toàn khối lượng
A Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm luôn lớn hơn tổng khốilượng của các chất tham gia phản ứng
B Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm luôn bằng tổng khối lượngcủa các chất tham gia phản ứng
C Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm luôn nhỏ hơn tổng khốilượng của các chất tham gia phản ứng
D Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm và chất tham gia phản ứngluôn bằng 100 gam
Câu 17: Cho phản ứng hóa học có dạng sau: A + B → C + D
Biểu thức của định luật BTKL cho phản ứng trên là
A mA + mB = mC + mD B mC + mB = mA + mD
C mD + mB = mC + mA D mA + mB = mD
Câu 18: Cho phản ứng hóa học có dạng sau:
E → C + D
Trang 12Biểu thức của định luật BTKL cho phản ứng trên là
Câu 20: Cho phản ứng hóa học sau:
Cacbon + Khí oxi →t0 khí cacbonic
Biết khối lượng của cacbon là 12 gam, của khí oxi là 32 gam Khối lượng của khí cacbonic sinh ralà
A 44 gam B 20 gam C 60 gam D 100 gam
Câu 21: Cho phản ứng hóa học sau:
Kẽm + axit clohiđric →t0 Kẽm clorua + Khí hiđro
Biết khối lượng của kẽm là 6,5 gam, của axit clohiđric là 7,3 gam, của khí hiđro là 0,2 Khối lượngcủa kẽm clorua sinh ra là
A 13,8 gam B 13,6 gam C 14,0 gam D 12,8 gam
Câu 22: Cho phản ứng hóa học sau:
Sắt + Khí clo →t0 Sắt (III) clorua
Biết khối lượng của Sắt là 16,8 gam, của sắt (III) clorua là 48,75 gam Khối lượng của khí clo phảnứng là
A 31,95 gam B 65,55 gam C 55,65 gam D 95,31 gam
Câu 23: Cho phản ứng hóa học sau:
Natri + nước → natri hiđroxit + Khí hiđro
Biết khối lượng của natri là 23 gam, natri hiđroxit là 40 gam, của khí hiđro là 1 gam Khối lượng
của nước phản ứng là:
A 63 gam B 64 gam C 41 gam D 18 gam
Câu 24 Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước Phương trình hoá học ở phương án nào dưới
Trang 13Câu 27: Đốt photpho(P) trong khí oxi(O2) thu được điphotphopentaoxit (P2O5) Phương trình phảnứng nào sau đây đã viết đúng?
A 2P + 5O2→t0 P2O5 B 2P + O2 →t0 P2O5
C 2P + 5O2 →t0 2P2O5 D 4P + 5O2 →t0 2P2O5
Câu 28: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfurơ SO2 Phươngtrình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A FeS2 + O2 →t0 Fe2O3 + SO2 B FeS2 + O2 →t0 Fe2O3 + 2SO2
C 2FeS2 + O2 →t0 Fe2O3 + SO2 D 4FeS2 +11 O2 →t0 2 Fe2O3 + 8SO2
Câu 29: Cho natri(Na) tác dụng với H2O thu được xút( NaOH) và khí H2 Phương trình phản ứngnào sau đây đã viết đúng?
A Na + H2O → NaOH + H2 B 2Na + H2O → 2NaOH + H2
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D 3Na + 3H2O→3NaOH + 3H2
Câu 30: Cho nhôm (Al tác dụng với axit sunfuaric(H2SO4) thu được muối nhôm sunfat ( Al2(SO4)3)
và khí H2 Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 B 2Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
C Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 31: Cho phương trình phản ứng sau: a Al + b HCl → c AlCl3 + d H2 Trong đó a,b,c,d là các sốnguyên tối giản Tổng (a + b + c + d) có giá trị là:
Câu 31: Lập phương trình chữ có các phản ứng hóa học sau:
a Lưu huỳnh cháy trong khí oxi sinh ra khí lưu huỳnh đi oxit.
b Phân hủy đá vôi sinh ra khí cacbonic và canxi oxit
c Nhôm tác dụng với axit sunfuric tạo thành nhôm sunfat và khí hiđro
d Lên men glucozơ sinh ra rượu etylic và khí cacbonic
e Hấp thụ khí lưu huỳnh tri oxit vào nước sinh ra axit sunfuric
Cho biết tên các chất tham gia và chất sản phẩm của các phản ứng trên?
Câu 32: Đốt cháy hết 9 gam kim loại magie (Mg) trong không khí thu được 15 gam hợp chất magie
oxit (MgO) Biết rằng, magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi O2 trong không khí
a Lập phương trình chữ cho cho phản ứng trên?
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
c Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
Câu 33 : Đốt cháy hết 9 gam kim loại magie (Mg) trong không khí thu được 15 gam hợp chất magie
oxit (MgO) Biết rằng, magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi O2 trong không khí
a Lập phương trình chữ cho cho phản ứng trên?
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
c Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
Trang 14Câu 34 : Đốt cháy hết 12,4 gam phôtpho trong không khí thu được 28,4gam hợp chất điphôtpho
pentaoxit ( P2O5) Biết rằng, phôtpho cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi O2 trong không khí
a Lập phương trình chữ cho cho phản ứng trên?
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
c Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
Câu 35: Cho 8,4 gam sắt (Fe) phản ứng vừa đủ với 10,95 gam axit clohiđric HCl sinh ra sắt (II)
clorua FeCl 2 và 0,3 gam khí hiđro (H 2)
a Lập phương trình chữ cho cho phản ứng trên?
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
c Tính khối lượng của sắt (II) clorua đã sinh ra?
Câu 36: Cho sơ đồ của các phản ứng sau:
a Na + O2 → Na2O
b P + O2 → P2O5
b P2O5 + H2O → H3PO4
Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng
Câu 37: Cho sơ đồ của các phản ứng sau:
9 AlCl3 + KOH → Al(OH)3 + KCl
10 Zn(NO3)2 + NaOH → Zn(OH)2↓ + NaNO3
a Lập phương trình hóa học của phản ứng?
b Cho biết tỉ lệ giữa số nguyên tử Mg lần lượt với số phân tử của H2SO4?
Câu 39: Biết rằng Kali oxit K 2 O tác dụng với nước H 2 O tạo ra chất kali hiđroxit KOH.
a Lập phương trình hóa học của phản ứng?
b Cho biết tỉ lệ giữa số nguyên tử K2O lần lượt với số phân tử của KOH ?
Trang 15Câu 40: Biết rằng natri oxit Na 2 O tác dụng với axit clohiđric HCl tạo ra chất Natri clorua NaCl và
nước H 2 O.
a Lập phương trình hóa học của phản ứng?
b Cho biết tỉ lệ giữa số nguyên tử Na2O lần lượt với số phân tử của HCl ?
Câu 41: Cho sơ đồ của phản ứng như sau: Al + CuSO 4 → Al x (SO 4 ) y + Cu
b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất và tỉ lệ của cặp hợp chất ?
Câu 43.1: Cho sơ đồ của phản ứng như sau: Al + H 2 SO 4 → Al x (SO 4 ) y + H 2
a Xác định các chỉ số x và y ?
b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất và tỉ lệ của cặp hợp chất ?
Câu 43.2: Cho sơ đồ của phản ứng như sau: MgO + HNO 3 → Mg x (NO 3 ) y + H 2 O
a Xác định các chỉ số x và y ?
b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp MgO và HNO3 ?
Câu 43.3: Cho sơ đồ của phản ứng như sau: Ca(OH) 2 + H 3 PO 4 → Ca x (PO 4 ) y + H 2 O
a Xác định các chỉ số x và y ?
b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp H3PO4 và H2O ?
Câu 44: Biết rằng khí etilen C 2 H 4 cháy là xảy ra phản ứng với khí O 2 , sinh ra khí cacbon đioxit CO 2
và nước H 2 O.
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử etilen lần lược với số phân tử oxi
Câu 44.1: Biết rằng khí metan CH 4 cháy là xảy ra phản ứng với khí O 2 , sinh ra khí cacbon đioxit
CO 2 và nước H 2 O.
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử metan lần lược với số phân tử oxi
Câu 44.2: Biết rằng khí butan C 4 H 10 cháy là xảy ra phản ứng với khí O 2 , sinh ra khí cacbon đioxit
CO 2 và nước H 2 O.
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử butan lần lược với số phân tử oxi
Câu 45: Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
a Cu + O2 CuO
b Zn + HCl ZnCl2 + H2
c Al + O2 Al2O3
d Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
Trang 16Câu 46 Hãy chọn hệ số và CTHH thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong cac phương trình
hoá học sau:
3 CaO + ?HNO3 Ca(NO3)2 + ?
Câu 47: Lập phương trình hóa học của phản ứng sau:
a Điện phân nước sinh ra khí hiđro và khí oxi
b Đốt lưu huỳnh trong khí oxi sinh ra lưu huỳnhđioxit SO2
Câu 48: Biết rằng phôtph đỏ P tác dụng với khí oxi tạo ra P2O5
a Lập phương trình hoá học của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ giữa số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của 2 chất khác trong phản ứng
Câu 49 Phản ứng cháy là một trong những phản ứng quan trọng trong đời sống và sản xuất, tuy
nhiên phản ứng cháy đôi khi cũng gây ra những tai họa, thảm họa khủng khiếp Để dập tắt đám cháyngười ta sử dụng các biện pháp sau đây Giải thích?
a Phun nước vào đám cháy c Phun khí CO2 vào đám cháy
b Trùm kín vật đang cháy d Phủ cát lên đám cháy
Câu 50 Cho sơ đồ phản ứng sau
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ số phân tử của 4 cặp chất trong phản ứng (tùy chọn)
Câu 51 Đốt cháy hết 11 g kim loại Magie (Mg) trong không khí thu được 17 g hợp chất Magieoxit
(MgO) Biết rằng Mg cháy là xảy phản ứng với khí oxi trong không khí
a Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng của khí O2 đã phản ứng
Câu 52: Hãy giải thích vì sao: Không nên để bếp than đang cháy trong phòng kín.
Câu 53: Một lưỡi dao để ngoài trời sau một thời gian sẽ bị gỉ Hãy cho biết khối lượng của lưỡi dao
bị gỉ có bằng khối lượng của lưỡi dao trước khi gỉ không
Câu 54 : Đốt cháy rượu etylic ( C2H6O ) trong khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.lập phương trìnhhoá học
Trang 17CHƯƠNG III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
Câu 1: Có các phát biểu sau:
a Mol là lượng chất có chứa N (6.10 23) nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
b Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặcphân tử chất đó
c Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
d Một mol của bất kì chất khí nào, trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất đều chiếm nhữngthể tích bằng nhau
e Ở nhiệt độ O0C và áp suất 1 atm được gọi là điều kiện tiêu chuẩn (đktc)
f Ở đktc thì 1 mol bất kì chất khí nào cũng chiếm thể tích là 22,4 lít
g Ở điều kiện bình thường (200C và 1 atm ) 1 mol chất khí có thể tích là 28 lít
Câu 9: Số mol phân tử N2 có trong 280g khí nitơ là:
A 9 mol B 10 mol C 11 mol D 12mol
Câu 10: Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,50575.1023 phân tử CO2?
A 0,20 mol B 0,25 mol C 0,30 mol D 0,35 mol
Câu 11: Số phân tử H2O có trong 9 gam H2O là: (Biết số N A = 6.10 23)
Câu 15: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là:
A 1mol B.1,5 mol C.2 mol D 4mol
Câu 16: Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8g lưu
huỳnh?
Trang 18A 0,33mol C, 2mol P, 0,5mol Na, 0,75mol Fe
B 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,65mol Fe
C 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
D 0,33mol C, 3mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
Câu 20: Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 15g CaCO3, 9,125gHCl, 100g CuO
Câu 21: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,1mol S,
0,25 mol C, 0,6 mol Mg, 0,3 mol P
A 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P
B 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 8,3g P
C 3,4g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P
D 3,2g S, 3,6g C, 14,4g Mg, 9,3g P
Câu 22: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,25mol
H2O, 1,75 mol NaCl, 2,5 mol HCl
A 4,5g H2O, 102,375g NaCl, 81,25g HCl
B 4,5g H2O, 92,375g NaCl, 91,25g HCl
C 5,5g H2O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl
D 4,5g H2O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl
Câu 23: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,2 mol Cl,
0,1 mol N2, 0,75 mol Cu, 0,1 molO3
A. 7,1g Cl, 2,8g N2, 48g Cu, 3,2g O3
B. 7,1g Cl, 2,8g N2, 48g Cu, 4,8g O3
C. 7,1g Cl, 2,8g N2, 42g Cu, 3,2g O3
D. 7,1g Cl, 3,8g N2, 48g Cu, 3,2g O3
Câu 24: Số hạt vi mô( nguyên tử, phân tử) có trong 1,5 mol Al,; 0,25 mol O2; 27g H2O; 34,2g
C12H22O11 được biểu diễn lần lượt trong 4 dãy sau Dãy nào tất cả các kết quả đúng?
Trang 19C. 4,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
D. 44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
Câu 26: Tính khối lượng của 3,36 lít khí SO2 ở đktc là?
A 215,04 gam B 6,4 gam C 9,6 gam D 12,8 gam
Câu 27: Tính khối lượng của 8,96 lít khí O2 ở đktc là?
A 12,8 gam B 3,2 gam C 6,4 gam D 286,72 gam
Câu 28: Thể tích của 5,6 gam khí N2 ở đktc có giá trị là
A 125,44 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 11,2 lít
Câu 29: Thể tích của 7,65 gam khí NH3 ở đktc có giá trị là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 10,08 lít D 171,36 lít
Câu 30: Hỗn hợp khí gồm 4,48 lít O2 và 8,96 lít N2 ở đktc có khối lượng là
A 6,4 gam B 11,2 gam C 17,6 gam D 36 gam
Câu 31: Hỗn hợp khí gồm 6,72 lít CO2 và 11,2 lít Cl2 ở đktc có khối lượng là
A 48,7 gam B 35,2 gam C 35,5 gam gam D 92 gam
Câu 32: Hỗn hợp khí gồm 13,44 lít SO2 và 17,92 lít N2 ở đktc có khối lượng là
A 38,4 gam B 60,8 gam C 22,4 gam gam D 128,8 gam
Câu 33: Hỗn hợp khí gồm 8,4 gam N2 và 22 gam CO2 có thể tích (Ở đktc) là
C Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình D Cách nào cũng được
Câu 26: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
A Khí Mêtan(CH4) B Khí cacbon oxit( CO) C Khí Heli(He) D.Khí Hiđro (H2)
Câu 27: Cho sơ đồ thu khí như hình bên