1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

NUÔI ĂN TĨNH MẠCH NỘI TỔNG QUÁT BS MAI

97 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NUÔI ĂN TĨNH MẠCH NỘI TỔNG QUÁT BS MAI NUÔI ĂN TĨNH MẠCH NỘI TỔNG QUÁT BS MAI NUÔI ĂN TĨNH MẠCH NỘI TỔNG QUÁT BS MAI NUÔI ĂN TĨNH MẠCH NỘI TỔNG QUÁT BS MAI NUÔI ĂN TĨNH MẠCH NỘI TỔNG QUÁT BS MAI NUÔI ĂN TĨNH MẠCH NỘI TỔNG QUÁT BS MAI NUÔI ĂN TĨNH MẠCH NỘI TỔNG QUÁT BS MAI NUÔI ĂN TĨNH MẠCH NỘI TỔNG QUÁT BS MAI

Trang 1

NUÔI DƯỠNG QUA

ĐƯỜNG TĨNH MẠCH

TS.BS TẠ THỊ TUYẾT MAI BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

Trang 2

Nội dung

1 Nguyên lý nuôi dưỡng tỉnh mạch hổ trợ

2 Kỷ thuật nuôi ăn tĩnh mạch

3 Phòng biến chứng do nuôi ăn tĩnh mạch

Trang 4

Nội dung 2 KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG TỈNH MẠCH HỔ TRỢ

- Chỉ định

- Đường nuôi

- Các loại dưỡng chất

- Nuôi tỉnh mạch bằng chai riêng lẽ hay hỗn hợp 2/1, 3/1

- Nuôi tỉnh mạch ở một số bệnh lý

- Các bước thực hành nuôi tỉnh mạch

- Nuôi dưỡng giai đoạn chuyển tiếp

Trang 5

CHỈ ĐỊNH dinh dưỡng tĩnh mạch

- Tắt ruột

- Dò tiêu hóa

- Viêm tụy cấp

- Phẩu thuật đường tiêu hóa

- Tiêu chảy kéo dài, kháng trị

- Viêm phúc mạc

- Viêm ruột (hội chứng ruột kích thích hoặc do tia xạ)

Trang 6

Đường NUÔI

TỈNH MẠCH TRUNG ƯƠNG

Aùp suất thẩm thấu: > 1500 mOsm/l

TỈNH MẠCH NGOẠI BIÊN

Aùp suất thẩm thấu: < 900 mOsm/l

Béo > 50% năng lượng,

≤ 2.5 g/kg/dThể tích < 3500 ml/ngày

CV

Peripheral

Trang 7

CHỈ ĐỊNH

NUÔI QUA TỈNH MẠCH TRUNG ƯƠNG

- Không thể nuôi đường tiêu hóa > 7 ngày

- Stress chuyển hóa trung bình đến nặng

- Hạn chế lượng nước nhập

- Không lấy được đường truyền ngoại biên

NUÔI ĂN QUA TỈNH MẠCH NGOẠI BIÊN

- Tạm không thể nuôi qua đường tiêu hóa 5-7 ngày

- Nuôi bổ sung  nuôi qua đường tiêu hóa đủ nhu cầu

- Stress chuyển hóa bình thường hoặc tăng nhẹ

- Không cần hạn chế dịch

Trang 8

NHÓM KHÔNG CÓ NĂNG LƯỢNG:

- Nước, điện giải

- Vitamin

- Vi lượng: Zinc, selen, sắt, đồng…

- Khoáng: Canxi, Magne

Trang 9

Duy trì đường huyết Cấp E: 4 kcal/g

Nhu cầu 5-7 g/kg/day

Cấu tạo nên màng tế bào Tổng hợp hormon,

eicosanoid synthesis.

Chức năng của enzyme.

E: 9 kcal/g Nhu cầu 0.3-1 g/kg/day

Tổng hợp protein, enzymes

hormones

E: 4 kcal/g

Nhu cầu 1 - 2 g/kg/day

PROTEIN (AMINO ACID)

Cấu tạo xương

Vai trò của chất dinh dưỡng

YẾU TỐ VI LƯỢNG

Vai trò như nội tiết tố Enzyme

Trang 10

dưỡng chất

TƯƠNG QUAN CHUYỂN HÓA CỦA DƯỠNG CHẤT CẤU TRÚC-CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG

CHỨC NĂNG CẤU TRÚC

NĂNG LƯỢNG

Trang 11

Đủ năng lượng

Thiếu năng lượng

Tỷ số NPC/N

(non protein calorie kcal/nitrogen g)

Acid amin và năng lượng

ACID AMIN

Thường 150-200 Suy thận 300-500

TỔNG HỢP PROTEIN TẠO NĂNG LƯỢNG

Tổng hợp protein tỷ lệ thuận với

liều acid amin truyền

Tổng hợp protein tỷ lệ thuận với

năng lượng nuôi

Trang 12

Aminoplasma 10% 500 ml Đạm 50g  50/6,5= 7,6 g NitrogenGlucose 10% 500 ml Glucose 50g  504= 200 kcal

Lipid 10% 500 ml Béo 50g  509= 540 kcal

Tổng năng lượng 200 + 540 = 740 kcal

Tỷ số NPC/N

(non protein calorie kcal/nitrogen g) 740kcal/7,6g= 97 < 100

Trang 13

Tỷ số NPC/N

(non protein calorie kcal/nitrogen g)

Thường 100-150 Suy thận 300-500

TÊN SẢN PHẨM 2/1+20g béo 2/1+30g béo 2/1+40g béo 2/1+500gbéo 3/1

Trang 14

Liều AA, lipid, Glucose cải thiện dị hóa đạm

100- 200 g hay 3.9 g/kg/ngày glucose cải thiện dị hóa đạm

Acid amin: 0.09 g/kg/giờ  24 giờ = 2.1 g/kg/ngày

Glucose: 0.15g/kg/giờ  24 giờ = 3.6 g/kg/ngày

Lipid: 0.09g/kg/giờ  24 giờ = 2.1 g/kg/ngày

Trang 15

Liều glucose không làm tăng RQ

< 5g/kg glucose không làm tăng RQ, ảnh hưởng đến khả năng cai máy

Trang 16

nhu cầu dưỡng chất

- Bình thường : dinh dưỡng tốt và không tăng dị hóa.

- Tăng nhu cầu : suy dinh dưỡng và tăng dị hóa.

- Nhu cầu theo cân chuẩn, tốc độ truyền/ cân thật

Năng lượng

Acid amin

Glucose Lipid Tỷ lệ năng lượng

glucose:lipid kcal/kg g/kg g/kg g/kg

Tăng nhu cầu 30 1.2-1.5 3-4 1-1.5 5:5

Tốc độ truyền

(g/kg/giờ)

0.1 0.24 0.1

Trang 17

nhu cầu dưỡng chất 1 người 50 kg

- Bình thường : dinh dưỡng tốt và không tăng dị hóa.

- Tăng nhu cầu : suy dinh dưỡng và tăng dị hóa.

- Nhu cầu theo cân chuẩn, tốc độ truyền/ cân thật

Năng lượng

Acid amin Glucose Lipid Tỷ lệ năng

lượng glucose:lipid

Tốc độ truyền

(g/kg/giờ)

0.1*60=

6g/giờ hay 10-12 giờ

0.24*60=

14,4g/giờ 13-17 giờ

0.1*60=

6g/giờ hay 7-15giờ

Trang 18

CAÂN CHUAÅN THEO CHIEÀU CAO

Cao

(m)

Caân (kg)

Cao (m)

Caân (kg)

Trang 19

dưỡng chất

CẤU TRÚC

CHỨC NĂNG CẤU TRÚC

NĂNG LƯỢNG Lipids

Trang 20

CAÁU TRUÙC CHUNG CUÛA 1 ACID AMIN

Trang 21

Các loại acid amin Vai trò của acid amin

Thiết yếu Không thiết yếu

Khác

*: cần ở trẻ em

● Cung cấp chất liệu để tổng hợp đạm

(Hạn chế dị hóa đạm) Đạm của cơ

Đạm của nội tạng Enzyme, Hormon.

● Nguồn năng lượng: 4 Kcal/g

Phân loại acid amin

Trang 22

Tăng Tyrocin, CysteinGiảm Methionin, Phenylalanin(Tỷ lệ Phe/Tyr, Met/Cys)

Acid amin nhánh:

- Leucin

- Isoleucin

- Valin

Trang 23

ACID AMIN CHUAÅN WHO (mg/10g) CHUAÅN TEO (mg/10g)

Trang 24

THÔNG THƯỜNG

- Các loại nồng độ: 5%, 8.5%, 10%

- Đủ 8 acid amin cần thiết

- Có điện giải: Na, K, P, Acetate, Mg,

Trang 25

BỆNH LÝ

- Thay đổi thành phần acid amin phù hơp bệnh lý

Suy gan: giàu BCAA, giảm acid amin thơm,Suy thận: tăng BCAA, arginin

Bệnh nặng: tăng BCAA > 30%

- Không có điện giải

- Sản phẩm

Suy gan: Aminoplasma Hepa, Morihepamin,

Aminolepan

Suy thận: Nephrosteryl, NeoAmiyu

Bệnh nặng: Cavaplasma

NÊN CHỌN SẢN PHẨM PHÙ HỢP BỆNH LÝ

Trang 26

SỰ BIẾN đổi VỀ KHẢ NĂNG sử dụng dưỡng chất

ở bệnh nhân xơ gan

Giulio Marchesini Et Al Gastroenterology 2003;124;1792-1801

Trang 27

THAY ĐỔI THÀNH PHẦN đạm/suy thận

Cải thiện dinh dưỡng

ở bệnh nhân suy thận

Trang 28

dưỡng chất

CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG

CHỨC NĂNG CẤU TRÚC

Carbohydrate

Trang 29

StarchDextrin GlycogenCelluloseAlginic acidPectinMannan

Các loại Carbohydrate

Trang 30

Glucose:

- Đẳng trương: G5%, 300 mOsm/l

- Ưu trương

+ Áp suất thẩm thấu <= 900 mOsm: 10%, 15%

+ Áp suất thẩm thấu > 900 mOsm: 20%, 30%, 50%

Trang 31

Duy trì glucose máu

 Ngày đầu không quá 200g/ngày

 Tỉ lệ năng lượng từ béo: năng lượng từ đường = 50: 50

Tốc độ truyền

Cơ bản: 0.12 g/kg/giờThông thường: 0.24 g/kg/giờ

Trang 32

Duy trì glucose máu ở trường hợp đặïc biệt

TĂNG GLUCOSE/MÁU DO STRESS

- Mục tiêu: 100-150 mg/dl

- Liều Glucose: 150-200 g dextrose/ngày

CÓ DÙNG INSULIN HAY THUỐC HẠ G/S, GLUCOSE/SÁNG

NHỊN ĐÓI > 200 MG/DL

- Mục tiêu: 80-120 mg/dl ở BN nặng nằm tại ICU

100-150 mg/dl ở BN nằm tại trại

- Liều Glucose: <100 g dextrose/ngày

- Tốc độ: < 0.12 g/kg/giờ

Trang 33

Insulin để Duy trì glucose máu

LOẠI INSULIN: Insulin regular

- Béo phì: 0.2 IU/1g hay 1IU/5g dextrose

- Type 1: 0.05 IU/1 g hay 1IU/20g dextrose

Trang 34

Insulin để Duy trì glucose máu

NẾU GLUCOSE/S VẪN CAO VỚI LIỀU 0.3 IU/G HAY 1 IU/3G DEXTROSE

 Bổ sung insulin ngoài dịch pha,

201-250251-300301-350

>350

1-22-43-64-85-10

M Molly Management of Parenteral Nutrition in Acutely Ill Patients With

Hyperglycemia Nutr Clin Pract 2004; 19; 120

Trang 35

Insulin để Duy trì glucose máu

NẾU 2 LẦN LIÊN TIẾP > 120 MG/DL HAY 150 MG/DL

 Bổ sung insulin tiêm tỉnh mạch

M Molly Management of Parenteral Nutrition in Acutely Ill Patients With Hyperglycemia Nutr Clin Pract 2004; 19; 120

Trang 36

Insulin để Duy trì glucose máu

Điều chỉnh glucose máu/24 giờ tiếp theo

GLUCOSE/ MÁU > 200 MG/DL

Pha insulin/dung dịch nuôi ăn Tăng 0.05 đv Insulin/1g Glucose

Tối đa 0.2 đv/g glucose

Tiêm insulin dưới da Tăng 100% liều tiêm dưới da.

Truyền insulin tĩnh mạch Tăng 50% liều tĩnh mạch.

Pha insulin/dung dịch nuôi ăn

Pha insulin/dung dịch nuôi ăn Thêm 50% tổng lựợng insulin/24 giờ

trước Thêm 50% tổng lựợng insulin/24 giờ trước

Trang 37

Insulin CÓ THỂ PHA VÀO DUNG DỊCH GÌ ?

Trang 38

IVFE: Béo nhũ tương

C: Tương hợp

I: Không tương hợp

I/C:Dữ liệu chưa rõ, nhưng nghiêng về không tương hợp C/I:Dữ liệu chưa rõ, nhưng nghiêng về tương hợp

Trang 39

Jay M Pharmacist practice new, special edition 2010:69-80

Trang 40

Insulin pha (ñôn vò)

Trang 41

dưỡng chất

CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG

CHỨC NĂNG CẤU TRÚC

NĂNG LƯỢNG

Trang 42

Vai trò dung dịch béo nhũ tương

Lipids (Triglyceride)

CẤP NĂNG LƯỢNG

Trang 43

Glucose or fat as a nonprotein energy source? A contralled clinical trial in gastroenterological patients

requiring intravenous nutrition, Macfie J etc., Gastroenterology 1981, 80(1):1037

NƯỚC MỠ

NƯỚC MỠ

NẠC

Trang 45

lipid

CÁC LOẠI DUNG DỊCH CHẤT BÉO

- LCT: Bảo đảm đủ acid béo cần thiết

- MCT/LCT: Chuyển hóa năng lương nhanh

- MCT/LCT + Omega 3: Tăng khả năng đề kháng,

giảm Triglycerid

NGUỒN GỐC:

- Dầu nành: Lipofuldin, Intralipod…

- Dầu oliu: Clinolenic

- Dầu cá: Lipidem, Smof lipid

CÁC LOẠI NỒNG ĐỘ

10%, 20%

Trang 46

lipid

LIỀU TRUYỀN

DINH DƯỠNG: 1.5g/kg/ngày Tối đa 2.5 g/kg/ngày

CẤP ACID BÉO CẦN:

+ 1.2-2.4 g/kg/ 2 tuần dầu nành nhũ tương+ 0.043-0.086 g/kg/ngày

TỐC ĐỘ TRUYỀN : tốt nhất ≤ 0.11 g/kg/giờ

Tối đa 0.125 g/kg/giờ

(50kg, trung bình truyền 400 ml béo 20%, tốc độ 7 giọt/phút

, tối đa truyền 600 ml béo 20%, tốc độ 10 giọt/phút)

ĐIỀU CHỈNH KHI : Triglyceride > 400 mg/dl

Trang 47

NÊN DÙNG lipid 20% hơn 10%

Lipid 20%: Có mức hấp thu lipid nhanh hơn

Lipase

Free fatty acid

Chuyển hóa lipid tỷ lệ thuận với tỷ lệ phospholipid/Glycerol

Chu trình Citric

Acetyl CoA tạo E

25g trong lipid 10 và 20%

Trang 48

dưỡng chất

NHÓM KHÔNG CÓ NĂNG LƯỢNG:

- Nước, điện giải

- Vitamin

- Vi lượng: Zinc, selen, sắt, đồng…

- Khoáng: Canxi, Magne

Trang 49

NHU CẦU SINH LÝ ( Cân thực tế)

- 15-29 tuổi: 40 ml/kg/ngày

- 30-49 tuổi: 35 ml/kg/ngày

- 50-69 tuổi: 30 ml/kg/ngày

- 70 tuổi: 25 ml/kg/ngày

Nếu có mất qua đường bất thường như dò tiêu hóa

Nước nhu cầu= Nước mất qua dò

+ Nước tiểu + Nước mất không nhận biết (500 ml)

Nếu có sốt thêm

100-150 ml/ngày cho mỗi độ > 37  C

Whitmire, S ASPEN, Kendall Hunt Publishing, 2001

DỊCH

Trang 50

Nồng độ / lít

3 Tăng mất do lợi tiểu, SDD: 60-120

2 Suy thận, tăng P/máu: 0 – 5

2 Suy thận, tăng Mg/s: 0 – 8

2 Ca/máu thấp: 13.5

ĐIỆN GIẢI

Trang 51

NHU CẦU điện giãi

THÀNH PHẦN ĐIỆN GIÃI TRONG DỊCH TIÊU HÓA

Trang 52

NHU CẦU điện giãi

BÙ THEO ĐIỆN GIẢI ĐỒ

HẠ NATRI MÁU

CÓ TRIỆU CHỨNG THẦN KINH:

Nguyên tắc: Nâng 1-2 meq/l/giờ, ≤ 5meq/l/giờ,

8meq/l/24giờ

Cách bù:

Dung dịch bù: NaCl 3% với 100ml chứa 50 meq Na

KHÔNG CÓ TRIỆU CHỨNG THẦN KINH:

Bù theo công thức: Na nhu cầu 24 giờ + Na thiếu

Na thiếu = 0.6  cân nặng(kg)  (135- Na/máu)

½ lượng/8 giờ đầu và ½ lượng/16 giờ còn lại

1 giờ đầu

24 giờ đầu 6 meq  0.6  cân (kg)

2 meq  0.6  cân (kg)

Trang 53

NHU CẦU điện giãi

BÙ THEO ĐIỆN GIẢI ĐỒ

HẠ KALI MÁU

Chỉ định: bù khi K/máu< 3.5 meq/l

Cách pha: 40 meq/l và tối đa là 80 meq/l

Tốc độ truyền là

0.3 meq/kg/giờ tối đa là 0.5 meq/kg/giờ hoặc 20 meq/giờ

Trang 54

BÙ PHOSPHO KHI SUY THẬN

(mmol/l) < 150 mmol/l 150-250 mmol/l > 250 mmol/l

Trang 55

BÙ MAGNE KHI SUY THẬN

0,55-0,74 4g/100ml/ 4 giờ 2g/100ml/ 4 giơ Không Xem xét 0,4-0,54 6g/100ml/ 4 giờ 4g/100ml/ 4 giơ 2g/100ml/ 4 giơ

<0,4 8g/100ml/ 4 giơ 6g/100ml/ 4 giơ 4g/100ml/ 4 giơ

JPEN J Parenter Enteral Nutr 2005; 29; 108

Không kiểm tra Mg/s trong vòng 3 ngày điều tri

Trang 56

BÙ KALI KHI SUY THẬN

mmol/l < 150 150-250 >250 Kiểm tra K/s

20 meq/giờ 2 giờ sau liều

cuối

<2,5 80 meq (20

meq/1 giờ)  4

60 meq (20 meq/1 giờ)  3

Trang 57

Sinh tố và khoáng

Chỉ định

- Không nuôi tiêu hóa > 3 ngày

Trang 58

Tên Đơn vị đo Trẻ em <11 tuổi Người lớn

Trang 59

Tên Người lớn Trẻ em Sơ sinh

/ngày g/kg/ngày g/kg/ngày

Trang 60

Chaát taêng mieãn dòch

Trang 61

KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG TỈNH MẠCH HỔ TRỢ

NUÔI TỈNH MẠCH BẰNG CHAI RIÊNG LẼ HAY DẠNG HỖN HỢP 2/1; 3/1

Trang 62

KHUYNH HƯỚNG NUÔI ĂN TỈNH MẠCH

Trang 63

SỰ OXY HÓA ACID AMIN

Gây đổi màu Tryptophan

AMINO ACIDS ELECTROLYTES

CARBOHYDRATES ELECTROLYTES

Tương tác giữa Carbohydrates và Acid amin trong dung dịch

Cysteine  Cystine tinh thể

Gây kết tủa Cysteine

Tryptophan  Indol

SỰ OXY HÓA GLUCOSE

Gây đổi màu

Đường khử thành các sản

phẩm có màu

Đường khử + acid amin

Trang 64

Cách truyền ảnh hưởng chuyển hóa đạm

Truyền liên tục có mức dị hóa đạm thấp nhất

Liên tục

Lần lượt

CÂN BẰNG NI TƠ KHI TRUYỀN LIÊN TỤC HAY

TRUYỀN LẦN LƯỢT

Trang 65

Cách truyền ảnh hưởng chuyển hóa đạm

Chạc 4

LIÊN TỤC (CONTINUOUS)

LẦN LƯỢT (SEQUENTIAL)

Chạc 3

1 đường

Đường riêng

,AA Glucose, Lipid,

3/1

Trang 66

Chai riêng Mix

LỢI ÍCH CỦA NUÔI ĂN BẰNG DUNG DICH HON HỢP

Trang 67

Truyền riêng lẽ Hỗn hợp

SỰ KHÁC BIỆT VỀ GIÁ CẢ CỦA 2/1 VÀ CHAI LẼ

Trang 68

CÁC DẠNG SẢN PHẨM HỖN HỢP TRÊN THỊ

TRƯỜNG

NUÔI BỔ SUNG (PN)

NUÔI TOÀN PHẦN (TPN)

2 ngăn, 3 ngăn

Đạm < 50 g Năng lượng < 1500 kcal

Ngoại biên (≤ 900 mosm)

Trung ương (> 1500 mosm)

Đạm ≥ 50 g Năng lượng ≥ 1500 kcal

2 ngăn, 3 ngăn

Ngoại biên (≤ 900 mosm)

Trung ương (> 1500 mosm)

Trang 69

NUÔI TỈNH MẠCH HỔ TRỢ NUÔI TỈNH MẠCH HOÀN TOÀN

Osm/l E

(kcal)

Đạm (g)

Đường truyền

Osm/l E

(kcal)

Đạm (g)

Đường truyền

Trang 70

NUÔI TỈNH MẠCH HỔ TRỢ NUÔI TỈNH MẠCH HOÀN TOÀN

Os m/l

E (kcal)

Đạm (g)

Đường truyền

Osm/l E

(kcal)

Đạm (g)

Đường truyền

ĐẠM + GLUCOSE (2/1) + BÉO

Nutriflex peri 1000ml + 20g béo 750 840 40 NB

Nutriflex peri 1000ml + 30g béo 692 1020 40 NB

Nutriflex peri 1000ml + 40g béo 643 1200 40 NB

Nutriflex peri 1000ml + 50g béo 600 1380 40 NB

CÁC DẠNG SẢN PHẨM HỖN HỢP TRÊN THỊ TRƯỜNG

Trang 72

NaCl 3% KCl2 10% MgSO4 15% CaCl2 10%

Trang 73

KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG TỈNH MẠCH

NUÔI TỈNH MẠCH Ở MỘT SỐ BỆNH ĐẶC BIỆT

Trang 74

Dinh dưỡng trong 1 số bệnh lý

SUY GAN-BỆNH NÃO GAN

- Tiêu chảy mỡ: thiếu vitamin tan/mỡ

thiếu B1, B2, B6, Folic acid và kẽm

- Mất cân bằng giữa acid amin nhánh và nhóm acid amin thơm

 + dung dịch aa giàu aa nhánh liều 1.2-1.5g/kg/ngày

 + 5 g/kg/ngày glucose

- Tốc độ truyền acid amin:(Người 50 kg)-2 giờ đầu 0.2g/kg/giờ, 30 giọt/phút Aminoplasma Hepa-2 giờ kế 0.1g/kg/giờ, 20 giọt/phút Aminoplasma Hepa-Sau đó 0.07g/kg/giờ,10 giọt/phút Aminoplasma Hepa

Safe practices for parenteral nutritio Journal of parenteral and enteral

nutrition, 28, 6, supplement, S29-70, 2004

Trang 75

Dinh dưỡng trong 1 số bệnh lý

PHỔI TẮT NGHẼN

- Năng lượng: 25 kcal/kg/ngày không vượt quá 30

kcal/kg/ngày.

- Protein: 1-1.5 g/kg/ngày

- Glucose 100g/ngày để cung cấp năng

lượng

cho não, tốc độ truyền<0,12g/kg/g

(Người 50kg, truyền 1000ml Glucose 10%, tốc độ 15 giọt/phút)

Safe practices for parenteral nutritio Journal of parenteral and enteral

nutrition, 28, 6, supplement, S29-70, 2004

Trang 76

Dinh dưỡng trong 1 số bệnh lý

CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

- Đạm 1.6-2.7g/kg/ngày

(Người 50kg, 750 ml Aminoplasma 10%, 15 giọt/phút)

- Glucose 150g, tốc độ truyền 0.12-0.24 g/kg/giờ

2g/kg protein

 duy trì glucose máu <200mg/dl

(Người 50kg, 1500 ml Glucose 10%, 20 giọt/phút)

- Kẽm 10-12 mg/ngày

Safe practices for parenteral nutrition Journal of parenteral and enteral

nutrition, 28, 6, supplement, S29-70, 2004

Trang 77

Nội dung 2

KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG TỈNH MẠCH

Các bước thực hành nuôi tỉnh mạch

 Dung dịch riêng lẽ

 Dung dịch hỗn hợp 2/1 hay 3/1

Trang 78

Dung dịch riêng lẽ

1 TỔNG DỊCH(ml)

2 NĂNG LƯỢNG ( E ) (kcal)

3 ĐẠM ( Pro ) = Cân chuẩn  1-1,5

6.ĐIỆN GIẢI= Nhu cầu- điện giải/đạm

4.BÉO (L) (g)= EnP  0,3 hay 0,5/ 9

5.GLUCOSE (G) (g)= EnP  0,5 hay 0,7/ 4 T=Thời gian truyền(giờ) = G(g)/(cân 0,12-0,24)

Tốc độ truyền (ml/giờ) = VGL/T

V tối thiểu

Dịch đáp ứng nhu cầu Phosphor

7 DỊCH TRUYỀN GLUCOSE ( VGl ) = Tổng- Vđạm – V béo – V điện giải

NỒNG ĐỘ GLUCOSE (%)=

G (g)/VGl (ml)  100

E= Cân chuẩn  25-30

= tiểu+500+ dẫn lưu + 100 ml/độ trên 37

Trang 79

G 10% 1,2-2,4;≤ 4 ml/kg/giờ

G 5% 2,4-2,8;≤ 8 ml/kg/giờ

12-24;≤ 40 ml/giờ 20-40;≤ 67 ml/giờ 30-60;≤ 100 ml/giờ 40-80;≤ 133 ml/giờ 60-120;≤ 200ml/giờ

120-240;≤ 400 ml/giờDUNG DỊCH RIÊNG LẼ

Trang 80

Ra y lệnh cho điều dưỡng

3 ĐƯỜNG

ĐƯỜNG 3 ĐƯỜNG 2

Ố MgSO4 15%

Ố CaCl2 10%

chai

 3 chai

% ml

/3= giọt/phút

/(24-)= ml/g

Trang 81

DUNG DICH HON HỢP

TRUYỀN BỔ SUNG VI CHẤT

BỔ SUNG BÉO

ĐIỆN GIẢI

GLUCOSE ĐIỆN GIẢI

THÔNG THƯỜNG

Trang 82

CÁC BƯỚC TÍNH TÓAN

= tiểu+500+ dẫn lưu + 100 ml/độ trên 37

TRUYỀN TRONG 24 GIỜ

E Pro= Pro  4

E không Pro ( EnP ) = E-E Pro

5.GLUCOSE (G) (g)= EnP  0,5 hay 0,7/ 4

6.ĐIỆN GIẢI= Nhu cầu- điện giải/dung dịch 2/1 hay 3/1

BỔ SUNG

Điện giải

Vi chất

Trang 83

CHUẨN BI DUNG DICH 2/1

B1: Eùp bao trộn hon hợp AA-G

B2: Pha thêm vi chất B3: Thêm chất béo B4: Lắc đều dung dich trước truyền

Trang 84

 4

1 chai LIPO 20% 100 ml

 1

1 OÂ KCl 10% 10 ml

 3

1 chai NaCl 0,9% 100 ml

Trang 85

4 bước đơn giản

Trộn và sử dụng !

Trang 86

B1: Ép từ ngăn phải

ngăn dưới (Acid amin)

B2: Thêm điện giải và

vi chất qua cổng nắp đỏ

B3: Ép ngăn trái trên (béo) xuống ngăn dưới , thêm vitamin qua cổng nắp đỏ

CHUẨN BI DUNG DICH 3/1

B4: Lắc trộn đều

Ngày đăng: 27/08/2022, 11:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w