Tiếp cận bệnh nhân bệnh thận Tiếp cận bệnh nhân bệnh thận ( Mười hội chứng chính trong Thận học) PGS TS BS Trần Thị Bích Hương Bộ Môn Nội, Đại Học Y Dược TPHCM Những câu hỏi cần trả lời 1 Bn có bệnh t.
Trang 2Những câu hỏi cần trả lời
1 Bn có bệnh thận không?
2 Nếu có, Bn mắc hội chứng gì trong 8 hội
chứng chẩn đoán tổn thương của thận học?
3 Bn có suy thận không?
Trang 3Tiếp cận Bệnh thận
Hầu hết bn bệnh thận thường diễn tiến
yên lặng, không triệu chứng đến suy thận mạn giai đoạn cuối
Để phát hiện bệnh thận sớm, cần làm xét nghiệm
Xét nghiệm nào để tầm soát bệnh thận?
Ai cần tầm soát bệnh thận?
Trang 4
Xét nghiệm tầm soát bệnh thận
1- Creatinine huyết tương để ước đoán độ lọc cầu thận
(eGFR) hoặc ước đoán độ thanh lọc creatinine ( Clearance creatinine ước đoán)
2- Tìm albumine niệu (mẫu nước tiểu bất kỳ)
bằng tỷ lệ albumine/creatinine niệu
3- Cặn lắng nước tiểu qua soi cặn hoặc xét nghiệm giấy
nhúng tìm hồng cầu, bạch cầu
4- Siêu âm bụng khảo sát thận và hệ niệu
Nếu kết quả bất thường, tìm nguyên nhân, lập lại XN này, hoặc nâng lên làm các xét nghiệm khẳng định
Nếu xét nghiệm bất thường kéo dài trên 3 tháng: bệnh thận mạn
Trang 5• Bn Đái tháo đường
• Bn Tăng huyết áp
• Bn có tìền căn gia đình bệnh thận
• Bn tim mạch (bệnh mạch vành, suy tim xung huyết, bệnh mạch máu ngọai biên)
• Bn có tiểu đạm, tiểu máu khi xét nghiệm tình cờ
• Bn dùng thuốc độc cho thận (kháng viêm
Trang 6đoán, điều trị và nghiên cứu bệnh lý đường tiết niệu, điều trị chủ yếu ngoại khoa, ngoài nội khoa
BS Chuyên ngành Niệu: Urologist , BS Niệu học
Trang 7Nephron Urinary tract system
Trang 9Tăng huyết áp, tiểu máu, tiểu protein, phù
Suy thận mạn Tăng azote máu>3 tháng
Triệu chứng ure máu tăng kéo dài
Loạn dưỡng xương do thận
Hai thận teo Trụ rộng/ nước tiểu
Thiểu niệu
Đa niệu, tiểu đêm Phù, tăng huyết áp, rối loạn điện giải
Trang 10tính độ lọc cầu thận (tăng BUN, créatinine HT trong vài giờ đến vài ngày) kèm hoặc không kèm giảm thể tích nước tiểu
Acute Dialysis Quality Initiative, 2004
Trang 11Đinh nghĩa Tổn thương thận cấp
theo RIFLE 2004, AKIN 2006, KDIGO 2012
Mehta T, Critical Care 2007, 11 (2), p 1-8
RIFLE AKIN K-DIGO 2012
• ≥ 0,3mg/dL trong 48 h or
• ≥50% so với cơ bản trong 48 h
• ≥ 0,3mg/dL trong 48 h or
• > 1,5 lần so với cơ bản
<7ngày Nước tiểu <0,5ml/Kg/h trong > 6h
Trang 12Phân loại giai đoạn Tổn thương thận cấp theo Acute Kidney Injury Network (AKIN)
Giai
đoạn
Créatinine huyết thanh Hoặc nước tiểu
1 Tăng Scre ≥ 0,3mg/dL hoặc
<0,3mL/Kg/h trong 24h
Vô niệu x 12h
Mehta T, Critical Care 2007, 11 (2), p 1-8
Trang 13Giai
đọan
Creatinine huyết thanh Thể tích nước tiểu
1 Tăng hơn 1,5 – 1,9 lần so với créatinine
cơ bản hoặc tăng hơn 0,3mg/dL
3 Tăng gấp 3 lần so với cơ bản hoặc
Créatinine huyết thanh tăng ≥ 4mg/dL
(≥353,6uMol/L)
Hoặc bn cần chạy thận nhân tạo
Hoặc ở bn < 18 tuổi, giảm eGFR <
15ml/ph/1,73 m2
< 0,3ml/kg/giờ trong
≥ 24giờ Hoặc vô niệu ≥ 12 giờ
Phân loại giai đoạn Tổn thương thận cấp
theo KDIGO 2012
Trang 14Tăng huyết áp, tiểu máu, tiểu protein, phù
Suy thận mạn Tăng azote máu>3 tháng
Triệu chứng ure máu tăng kéo dài
Loạn dưỡng xương do thận
Hai thận teo Trụ rộng/ nước tiểu
Thiểu niệu
Đa niệu, tiểu đêm Phù, tăng huyết áp, rối loạn điện giải
Trang 15Chån đoán dựa vào 1 trong 2 tiêu chuẩn sau
1- Tổn thương thận kèm hoặc không kèm giảm GFR kéo dài trên 3 tháng
* Bất thường bệnh học mô thận ( sinh thiết thận)
* Dấu chứng tổn thương thận
- Bất thường nước tiểu kéo dài ( tiểu protein, tiếu máu)
- Bất thường sinh hóa máu (ion đồ trong HC ống thận )
- Bất thường hình ảnh học ( siêu âm)
2- Giảm GFR < 60ml/ph/1,73 m2 da kéo dài trên 3 tháng kèm hoặc không kèm tổn thương thận
KDIGO 2003: bổ sung bn ghép thận cũng thuộc nhóm CKD
(ký hiệu thêm là T (Transplantation)
Định nghĩa bệnh thận mạn ( Chronic Kidney Disease: CKD)
K-DODI 2002, Kidney Disease Outcomes Quality Initiative
KDIGO 2003 :Kidney Disease Improving Global Outcome
Trang 16Bệnh thận mạn là những bất thường về cấu trúc và chức năng thận kéo dài trên 3
tháng , ảnh hưởng lên sức khỏe của bn
Bệnh thận mạn được phân lọai theo CGA
Nguyên nhân (Cause)
Trang 17Phân loại giai đọan bệnh thận mạn
2 60-89 Tiểu albumine và giảm nhẹ GFR 3.0
1 >90 bình thường hoặc tăng Tiểu albumine và GFR 3.3
Dựa vào: 1- Độ thanh lọc créatinine ước đóan hoặc GFR ước đóan
2- albumine niệu/créatinine niệu
Theo KDOQI 2002
Trang 18Xanh: Nguy cơ thấp
Vàng: Nguy cơ trung bình
Cam: nguy cơ cao
Đỏ: Nguy cơ rất cao
Theo KDIGO 2012)
Trang 20Viêm thận cấp Tiểu máu, trụ HC
Tăng azote máu, thiểu niệu Phù, tăng huyết áp
Tiểu protein Tiểu bạch cầu Tuần hoàn xung huyết
Hội chứng thận
hư
Tiểu protein>3,5g/1,73/24h Giảm albumin máu
Tăng lipid máu Tiểu lipid
Trụ niệu Phù
Trang 21Hội chứng thận hư ( nephrotic syndrome)
Viêm mạn tính của cầu thận bao gồm
- Protein niệu 24h 3g hoặc > 3,5g/ 1,73 m2
- Giảm protein máu <6g/dL
- Giảm albmine máu <3g/dL
- Phù
- Tăng lipid máu, tiểu ra lipid
- Rổi loạn tăng đông máu
Trang 22Hội chứng viêm thận cấp (acute nephritic syndrome)
Viêm cấp tính của cầu thận
Với cặn lắng “ kiểu viêm thận”("nephritic urinary sediment") với
- Tiểu máu do nguyên nhân cầu thận: HC biến dạng, trụ Hồng cầu, kèm bach cầu
- Khơng kèm hoặc kèm Protein niệu< 3g/24h
- Kèm suy thận cấp, thiểu niệu, phù, tăng huyết áp
Trang 23Hội chứng viêm thận cấp và hội chứng thận hư
Trang 24Cặn lắng khác biệt giữa 2 HC
Trang 25Chẩn đoán nguyên nhân
IgA Nephropathy, Lupus nephritis
Trang 2610 hội chứng chính trong Thận học
Tên hội
chứng
Triệu chứng chẩn đoán
Triệu chứng thường gặp
Bệnh lý ống
thận
Rối loạn điện giải
Đa niệu, tiểu đêm Loạn dưỡng xương do thận
Thận to Rối loạn kênh vân chuyển
Tiểu máu Tiểu protein “ống thận”
Đái dầm
Trang 27Tiểu bạch cầu, trụ bạch cầu Tiểu gấp, tiểu nhiều lần, đau vùng bàng quang, đau vùng hông lưng
Tiểu máu Tăng azote máu nhẹ Tiểu protein ít
Sốt
Sỏi thận Tiền căn tiểu ra sỏi, hoặc TC lấy
sỏi,Tiền căn X quang phát hiện sỏi niệu,Cơn đau quặn thận
Tiểu máu Tiểu bạch cầu Tiểu nhiều lần, tiểu gấp
Bế tắc đường
tiểu
Tăng azote máu, thiểu niệu, vô niệu, đa niệu, tiểu đêm, bí tiểu Dòng nước tiểu yếu
TLT to, thận to Đau hông lưng, cầu bàng quang sau đi tiểu
Tiểu máu Tiểu bạch cầu Tiểu gắt, đái dầm
Trang 28Tiếp cận từ triệu chứng đến hội chứng
Không triệu chứng, đối tượng nguy cơ
cao: tầm soát bằng xét nghiệm
Tiếp cận từ triệu chứng
- Tiểu máu
- Tiểu protein
Tiếp cận từ hội chứng
Trang 29Phân biệt tiểu máu với nước tiểu màu đỏ
hoặc nâu đỏ
Trang 30Tiếp cận tiểu máu
Tiểu máu vi thể Tiểu máu đại thể
LS - Không thấy bằng mắt
thường
- Nhận biết khi đi tiểu, loại trừ dây máu
từ vùng khác CLS •Dipstick: Blood>25/uL
•Cặn lắng: HC > 5/QT40 x kéo dài
•Phân biệt vị trí tiểu máu
- Tiểu máu đầu dòng: niệu đạo, TLT -Tiểu máu cuối dòng: bàng quang
- Tiểu máu toàn dòng: Thận, or bất kỳ nơi nào với máu mất nhiều
Trang 31Tiếp cận tiểu máu
Tiểu máu vi thể Tiểu máu đại thể
Tuổi <40 tuổi > 40 tuổi
Nguyê
n nhân
Thường bệnh lý cầu thận, ống thận
Thường bệnh lý đường tiết niệu: nhiễm trùng tiểu, sỏi niệu, Ung thư, dị vật…
Tiểu máu do cầu thận
( hematuria)
Tiểu máu không do cầu thận ( nonglomerular hematuria)
Trang 32Phân biệt tiểu máu do cầu thận và
không do cầu thận
Tiểu máu do cầu thận Tiểu máu không do
cầu thận Lâm sàng Tiểu máu vi thể Tiểu máu đại thể
Tiểu máu kéo dài Tiểu máu từng đợt Triệu chứng đi
kèm
Phù, tăng huyết áp, tiểu ít
Đau hông lưng 1 bên, rối loạn đi tiểu Hình dạng hồng
cầu trong nước
tiểu
Dysmorphic Red Blood cell ( HC biến dạng)
Isomorphic RBC ( HC đồng dạng) Cặn lắng khác Trụ hồng cầu, trụ heme Không trụ HC
Protein niệu Có protein niệu Không protein niệu
Trang 33Tiểu máu do nguyên nhân cầu thận
Glomerular hematuria
Tiểu máu do nguyên nhân không cầu thận
NonGlomerular hematuria
Trang 34Hình dạng HC trong nước tiểu
Renal tubular epithelial cell
Trang 35Nguyên nhân tiểu máu
Tiểu máu do cầu thận Tiểu máu không do cầu thận Nguyên nhân Viêm cầu thân cấp
Hội chứng thận hư Viêm cầu thận tiến triển nhanh
Bệnh thận IgA, Viêm thận lupus
Nhiễm trùng tiểu Sỏi niệu
Ung thư đường tiểu Thận đa nang
Xét nghiệm
chẩn đoán
nguyên nhân
-Bổ thể C3, C4 -Protein niệu 24h, protid máu, albumine máu
- BUN, creatinine huyết thanh
- AntidsDNA, ANA, ASO
Cấy nước tiểu Cặn lắng nước tiểu, nhiều tinh thể, tế bào biểu mô bất thường
Xét nghiệm
hình ảnh
Siêu âm thận Sinh thiết thận
Siêu âm thận Xét nghiệm hình ảnh: KUB, UIV,
CT Scan
Trang 36Lưu đồ tiếp cận chẩn đoán
tiểu máu
Trang 37Màng đáy cầu thận là màng lọc albumin
Tiếp cận tiểu protein và tiểu albumin
Trang 38ENDOTHELIAL CELLS & SIEVE SURFACE
Trang 39MÀNG LỌC CẦU THẬN
70-100nm 25-60nm
20-40nm
Trang 40TÍNH THẤM MÀNG LỌC CẦU THẬN
1- Chọn lọc về kích thước phân tử:
Giả thuyết lỗ đồng và khác kích thước 2- Chọn lọc về điện tích: lưới điện tích âm 3- Chọn lọc về hình thái
Trang 41CƠ CHẾ BỆNH SINH MICROALBUMINE NIỆU
Albumine lọc qua màng đáy cầu thận tùy thuộc
1- Sự thay đổi tính thấm màng đáy
Thay đổi tính chọn lọc của màng đáy về điện tích, về kích thước, và hình dạng
2- Thay đổi huyết động học, Tăng lọc cầu thận
Tăng lưu lượng huyết tương qua CT (QA)
Tăng áp lực lọc qua cầu thận ( P)
Brenner B.M
Trygvason K, et al,, Curr Op Nephro & Hyper, 2001,10,543-549
Trang 42TĂNG LỌC TẠI CẦU THẬN
1- Tăng huyết áp, Đái tháo đường
2- Mất khối lượng nephron: Cắt bỏ thận 3- Thiếu nephron bẩm sinh
Trang 43Sinh lý bệnh
• BA CƠ CHẾ CHÍNH của tiểu protein
1- Tiểu protein do tăng lọc cầu thận, vượt quá ngưỡng tái hấp thu OT ( hyperfiltration proteinuria, prerenal
proteinuria)
2- Tiểu protein cầu thận (glomerular proteinuria): màng đáy cầu thận bị tổn thương, mất khả năng lọc protein, để lọt qua các protein TLPT lớn
3- Tiểu protein ống thận (tubular proteinuria)
Trang 45 Thành phần protein niệu Chuỗi nhẹ kappa lambda Protein Bence Jones
Bệnh đa u tủy Hemoglobin, myoglobin Albumin ( )
Đạm >100kD
Đạm<70kD Albumin
Trang 4646
Đạm >100kD
Đạm<70kD Albumin
TIỂU PROTEIN ỐNG THẬN
(Tubular proteinuria)
Do bệnh lý ống thận không tái hấp thu
Thành phần protein
Đạm TLPT nhỏ
Albumin ( )
Lượng protein < 1g/ ngày
Trang 4747
TIỂU PROTEIN CẦU THẬN
(Glomerular proteinuria)
NN: Do tổn thương màng lọc cầu thận
Thành phần protein # huyết tương
Trang 48Bình thường hoặc bất thường?
• Một nhân viên nam 22 tuổi, không tiền căn bệnh khám sức khỏe trong cơ quan,
• TPTNT ghi nhận Protein niệu 30mg/dL,
• Hỏi: người này có bị tiểu protein không? Giải thích
Trang 49Bình thường hoặc bất thường?
• Người bình thường có thể mất 1 lượng ít
protein qua nước tiểu mỗi ngày
• Nguyên nhân:
Protein Tamm Horsfall, là một glycoprotein TLPT cao (23 x106 Da) bài tiết từ phần dầy nhánh lên quai Henlé, và đoạn đầu ống thận xa
Immunoglobuline A, urokinase bài tiết tại ống
thận
Trang 50Các lọai protein trong nước tiểu
β-Microglobulins 0.12 Other plasma proteins 20
All plasma proteins 40
Nonplasma Proteins Tamm-Horsfall protein 40 Other non–renal-
derived proteins
<1
All nonplasma proteins 40
Total Proteins 80 ± 24 (SD)
Trang 5151
Các xét nghiệm đạm niệu
Chẩn đoán định tính đạm niệu
Dipstick thường quy
Dipstick chuyên biệt albumin
Kết tủa bằng sulfosalicylic acid ( SSA )
dùng thuốc thử pyrogallol red/molybdate
Miễn dịch phóng xạ, ELISA
Điện di đạm niệu miễn dịch
Chẩn đóan định lượng đạm niệu
Đạm niệu 24g
Xét nghiệm nước tiểu tại 1 thời điểm :
tỷ lệ đạm/ creatinin niệu
tỷ lệ albumin/ creatinin niệu
nên lấy mẫu sáng sớm
Trang 5252
Dipstick: Giấy nhúng
• Để tầm sóat tiểu đạm
Giấy nhúng chứa tetrabromophenol blue hoặc bromocresol green, gặp albumin sẽ đổi từ màu vàng sang màu xanh lá cây
• Kết quả: bán định lượng protein
• Kết quả (+)gia:û
pH> 8, nhúng quá lâu, nc tiểu đặc, có máu, iode cản quang, mủ, penicillin, tolbutamide, sulfonamide, pyridium, antiseptic
• Kết quả (-)gia:û
nc tiểu lõang,đạm không phải albumin ( chuỗi nhẹ kappa, lambda )
Trang 55Định lượng protein bằng SSA và turbidimetry
( sulfosalicylic acid)
Cho SSA vào ống nghiệm có nước tiểu SSA gặp protein tạo tủa đục,
SSA có thể phát hiện protein Bence Jones, mà dipstick cho âm giả
SSA có thể phát hiện protein khi pH nước tiểu kiềm , khi dipstick cho dương giả
Trang 56Định lượng protein niệu 24g
5h ( 6h) sáng, bn đi tiểu và bỏ nước tiểu này ( để BQ trống khi khởi đầu)
Sau đó, tiểu và giữ nước tiểu trong bình chứa khoảng 2L, có chất bảo quản
Cả ngày và đêm, bn tiểu và giữ tòan bộ nước tiểu trong bình
Đền 5h (6h) sáng hôm sau, bn tiểu lần cuối, cho vào bình
Tòan bộ nước tiểu trong bình được mang đến phòng xét nghiệm
Lắc đều, hoặc khoấy đều, đong thể tích nước tiểu, và ghi lại (Vml)
Lấy một mẫu 10ml đại diện để xét nghiệm định lượng protein niệu
Từ protein niệu (mg/dL), nhân lại với V ml nước tiểu để có kết quả protein niệu 24h
Cách giữ nước tiểu 24 giờ:
Trang 57Adapted from Ginsberg et al., NEJM, 309:1543, 1983
tỷ lệ protein/ creatinine niệu - tỷ lệ albumin/ crea niệu
tại 1 thời điểm hay protein niệu 24g ?
Trang 58Protein niệu và albumine niệu
Protein niệu 24h, Albumine niệu 24h
Protein niệu , Albumine niệu Créatinine niệu créatinine niệu
Nước tiểu 1 thời điểm
Lưu giữ nước tiểu 24h
Tiểu protein: protein >150mg/24h
Mẫu đầu tiên buổi sáng, Mẫu nước tiểu bất kỳ
Trang 59 Tiểu protein mức độ nhẹ : 150 mg- 1g/24h
Do tiểu protein sinh lý, tư thế, tăng huyết áp, sốt, suy tim cấp …
Tiểu protein mức độ trung bình : 1g-<3g/24h
Trang 60Phân biệt Protein niệu và albumine niệu
The Kidney, Brenner B.M.,2004
Albumine niệu Protein niệu
globuline, đạm Tamm Horsfall - LMW protein: 2microglobuline,
apoprotein, enzyme, peptide
4- ELISA
kỹ thuật đo độ đục
Trang 61Chẩn đoán albumine niệu theo kỹ thuật phát hiện và
tương quan với protein niệu
Xét nghiệm Phân loại albumine niệu
A 1 Bình thường hoặc tăng nhẹ
A 2 Tăng trung bình
A 3 Tăng nặng
Xác định
chẩn đoán
AER (mg/24h)
<30 30-300 >300
PER (mg/24h)
KDIGO: Kidney Disease Improving Global Outcome 2012
AER: Albumine Excretion Rate ACR: Albumine Creatinine Ratio
PER: Protein Excretion Rate PCR: Protein Creatinine Ratio
Trang 62Những sai lầm khi xét nghiệm tìm albumine niệu và protein niệu
KDOQI 2002
Am J Kidney Dis, Vol 39, No 2, Suppl 1 (February), 2002:
Trang 63So sánh các kỹ thuật tìm albumin niệu
KDOQI 2002
Am J Kidney Dis, Vol 39, No 2, Suppl 1 (February), 2002:
Trang 64Chọn lựa protein niệu or albumin niệu
trong thực hành lâm sàng?
• Đối tượng nguy cơ cao CKD (THA, ĐTĐ)
albumin niệu