MẶT BẰNG THI CÔNG / CONSTRUCTION LAYOUT...3 2.CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ TÀI LIỆU LIÊN QUAN/ RELEVANT SPECIFICATIONS, STANDARDS AND DOCUMENTS...3 3.TỔ CHỨC- TRÁCH NHIỆM/ ORGANIZ
Trang 1CÔNG TRÌNH: NHÀ XƯỞNG ABB NEW ELDS
PROJECT: ABB NEW ELDS FACTORY
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN, CÔNG TẮC & Ổ CẮM
ITEMS: LIGHT, SWITCH & SOCKET SYSTEM
TỔNG THẦU: UNICONS
GENERAL CONTRACTOR: UNICONS
MỤC LỤC/ TABLE OF CONTENTS
1.GIỚI THIỆU / INTRODUCTION 2
1.1 TỔNG QUÁT / GENERAL 2
BIỆN PHÁP THI CÔNG LẮP ĐẶT ĐÈN, CÔNG TẮC & Ổ CẮM
METHOD STATEMENT INSTALLATION OF LIGHT, SWITCH & SOCKET
BIỆN PHÁP THI CÔNG LẮP ĐẶT ĐÈN, CÔNG TẮC & Ổ CẮM
METHOD STATEMENT INSTALLATION OF LIGHT, SWITCH & SOCKET
Trang 21.2 PHẠM VI CÔNG VIỆC / SCOPE OF WORK 2
1.3 MẶT BẰNG THI CÔNG / CONSTRUCTION LAYOUT 3
2.CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ TÀI LIỆU LIÊN QUAN/ RELEVANT SPECIFICATIONS, STANDARDS AND DOCUMENTS 3
3.TỔ CHỨC- TRÁCH NHIỆM/ ORGANIZATION – RESPONDSIBILITIES 3
3.1 TỔ CHỨC/ ORGANIZATION 3
3.2 TRÁCH NHIỆM/ RESPONDSIBILITIES 3
4.QUY TRÌNH THI CÔNG/ CONSTRUCTION PROCEDURE 3
4.1 TRÌNH TỰ CÔNG VIỆC/ WORK FLOW-CHART 3
4.2 QUY TRÌNH LẮP ĐẶT/ INSTALLATION 5
5.KẾ HOẠCH THI CÔNG/ CONSTRUCTION SCHEDULE 6
6.NGUỒN LỰC SỬ DỤNG/ RESOURCES TO BE USED 6
6.1 THIẾT BỊ/ EQUIPMENT TO BE USED 6
6.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG/ MATERIALS TO BE USED 7
6.3 NHÂN LỰC/ LABORS TO BE DEPLOYED 7
7.KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG / QUALITY CONTROL 8
8.KIỂM SOÁT AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP/ OCCUPATIONAL HEALTH AND SAFETY CONTROL 8
9.KIỂM SOÁT MÔI TRƯỜNG/ ENVIRONMENTAL CONTROL 9
1 GIỚI THIỆU / INTRODUCTION
1.1 TỔNG QUÁT / GENERAL
Mục đích của thuyết minh biện pháp này là để mô tả công tác lắp đặt hệ thống đèn, công tắc,
ổ cắm./ The purpose of the demonstration of this measure is to describe the work of installing
lights, switches and sockets.
1.2 PHẠM VI CÔNG VIỆC / SCOPE OF WORK
- Thuyết minh viện pháp này bao gồm các phạm vi công việc sau:/ Explanation of this
Trang 3measure includes the following areas of work:
+ Đèn./ Lighting
+ Công tắc./ Switch
+ Ổ cắm./ Socket
1.3 MẶT BẰNG THI CÔNG / CONSTRUCTION LAYOUT
Trước khi bắt đầu công việc, mặt bằng thi công sẽ được trình riêng cho đại diện chủ đầu tư để
chấp thuận Tham khảo bản vẽ đính kèm để có cái nhìn tổng quan./ Prior to commencement
of work, the construction site will be submitted to the representative of the investor for
approval Refer to the attached drawing for an overview.
2 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ TÀI LIỆU LIÊN QUAN/
RELEVANT SPECIFICATIONS, STANDARDS AND DOCUMENTS
Theo mô tả đặc tính kỹ thuật của dự án./ specified in specification of project.
3 TỔ CHỨC- TRÁCH NHIỆM/ ORGANIZATION – RESPONDSIBILITIES
3.1 TỔ CHỨC/ ORGANIZATION
- Việc thực hiện tổ chức cho công việc lắp đặt đèn, công tắc, ổ cắm được thiết lập chi tiết
theo cấu trúc được diễn giải trong sơ đồ tổ chức dự án./ The implementation of the
organization for the installation of lights, switches and sockets is established in detail according to the structure explained in the project organization chart.
- Việc thực hiện tổ chức cho công việc lắp đặt đèn, công tắc, ổ cắm là một phần của thiết minh biện pháp này phải phải được chấp thuận bởi đại diện chủ đầu tư và tư vấn quản lý
dự án trước khi công việc được thực hiện trên công trường./ The implementation of the
organization for the installation of lights, switches and sockets as part of the design of this measure must be approved by the owner's representative and the project management consultant before the work is carried out present on the construction site.
3.2 TRÁCH NHIỆM/ RESPONDSIBILITIES
Nhóm giám sát trong danh sách nhân viên được chọn lựa cho việc này sẽ được bổ nhiệm để
thực hiện cho phù hợp với sơ đồ tổ chức của dự án/ Supervisor team selected from list of
personnel planned for this shall be appointed to undertake this works in accordance with Project Organization.
4 QUY TRÌNH THI CÔNG/ CONSTRUCTION PROCEDURE
4.1 TRÌNH TỰ CÔNG VIỆC/ WORK FLOW-CHART
Trang 4Chuỗi công việc được mô tả bằng lưu đồ sau/ The work sequence is depicted by the following
flow-chart.
Trang 54.2 QUY TRÌNH LẮP ĐẶT/ INSTALLATION.
4.2.1 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐÈN/ LIGHT INSTALLATION WORK:
- Đánh dấu vị trí lắp đặt./ Mark installation location
- Lắp ty, giá đỡ cho thiết bị./ install hanger, support for equipment
- Lắp đặt thiết bị chính./ Main equipment installation
- Đấu dây nguồn cho thiết bị, cuộn tròn dây thừa và sắp xếp sao cho dễ dàng phan loại và nhận dạng./ Wiring the power supply to the equipment, routing excess wire and arranging for easy identification and identification
- Che chắn, dán keo các thiết bị dễ vỡ./ Shielding, gluing fragile devices
- Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công./ Clean the site after application
Lắp đặt đèn Highbay/ Install Highbay
Trang 64.2.2 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÔNG TẮC, Ổ CẮM / INSTALLATION OF SWITCH AND SOCKET:
5 KẾ HOẠCH THI CÔNG/ CONSTRUCTION SCHEDULE
Tiến độ thi công được thực hiện theo dự án đã đề ra, trong trường hợp bất khả kháng như,
thiên tai, … Sẽ được thực hiện theo chỉ thị chung của dự án/ Construction progress is carried
out according to the proposed project, in case of force majeure such as natural disasters, epidemics, …will be carried out according to the general directives of the project
6 NGUỒN LỰC SỬ DỤNG/ RESOURCES TO BE USED
6.1 THIẾT BỊ/ EQUIPMENT TO BE USED
Các thiết bị được sử dụng cho công việc công tác lắp đèn, công tắc, ổ cắm trong thuyết minh
biện pháp này được liệt kê bên dưới/ The equipment used for the work of installing lights,
switches and sockets in the explanation of this measure is listed below.
Stt/
No Chi tiết/ Detail
Yêu cầu kỹ thuật/
Specification
Đơn vị/
Unit
Số lượng/
Q’ty
Ghi chú/
Remarks
1 Dàn giáo/ Scaffolding Refer Spec Cái/ea 3
2 Máy khoan/drill machine Refer Spec Cái/ea 4
Trang 73 Máy bắn vít/ Screwdriver Refer Spec Cái/ea 4
4 Xe cắt kéo/ Scissor Car Refer Spec Cái/ea 1
5 Thước vuông, thước kéo./ Square
ruler, ruler Refer Spec Cái/ea 1
6.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG/ MATERIALS TO BE USED
Các vật liệu được sử dụng cho công tác lắp đèn, công tắc, ổ cắm được liệt kê dưới đây:/ The
materials used for the installation of lights, switches and sockets are listed below:
Stt/
No Chi tiết /Description
Yêu cầu kỹ thuật
Specification
Đơn
vị/Unit
Số lượng/
Q’ty
Ghi chú/
Remark
1 Đèn/lighting Refer Spec Lô/ Lot Prepare
2 Công tắc/Switch Refer Spec Lô/ Lot Prepare
3 Ổ cắm/Socket Refer Spec Lô/ Lot Prepare
4 Phụ kiện/fittings Refer Spec Lô/ Lot Prepare
6.3 NHÂN LỰC/ LABORS TO BE DEPLOYED
Kỹ sư và nhân công được triển khai bao gồm nhà thầu phụ cho công tác lắp đặt hệ thống điện
được liệt kê dưới đây/ Engineers and worker deployed including subcontractors for electrical
installations are listed below:
Stt/
No Mô tả / Description Chi tiết / Detail
Đơn vị /
Unit
Số lượng /
Q’ty
Ghi chú/
Remark
1 Kỹ sư/ Site Engineer Thầu chính/
Contractor Person 1
2 Đội trưởng/ Foreman Thầu phụ/
Subcontractor Person 1
3 Người khảo sát/ Surveyor Thầu chính/
Contractor Person 1
4 Công nhân thường/ Common
Labor
Thầu phụ/
Subcontractor Person 4
Trang 87 KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG / QUALITY CONTROL
- Liên quan đến kiểm soát chất lượng, tất cả các công việc phải được tiến hành theo như
những gì thiết lập trong Kế hoạch quản lý chất lượng dự án/ With regard to the quality
control, all the works shall be carried out following the established Project Quality Control Plan.
- Chúng tôi hiểu rằng việc kiểm soát chất lượng công việc trong qua trình thi công dự án sẽ được áp dụng với các ITP phát hành bởi tư vấn (như được thông báo trong hồ sơ mời thầu) Tuy nhiên, Unicons đã thiết lập các ITP có sẵn riêng mình cho mục đích kiểm soát các nhà thầu phụ, đội thi công của công ty, và với những công việc không được bao gồm
trong các ITP của Tư vấn/ We understand that the control of work quality during project
execution shall be applied with the ITP issued by the Engineer (as informed by the
Bidding Document) However, Unicons has setup its available ITP for its control purpose
on its subcontractor, construction team and for works that are not covered by the
Engineer’s ITP.
- Vì thế, chúng tôi chuẩn bị cho dự án này hầu hết tất cả các kế hoạch kiểm tra và xem xét/
Therefore, we prepare for this project almost all the inspection and testing plan.
8 KIỂM SOÁT AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP/ OCCUPATIONAL
HEALTH AND SAFETY CONTROL
- Cũng giống với việc quản lý chất lượng cho mỗi công tác, kế hoạch An ninh, an toàn, sức khỏe và môi trường cũng đã được chuẩn bị thành những phần riêng trong hồ sơ dự thầu của chúng tôi với Đánh giá rủi ro tổng quát, đánh giá và kiểm soát rủi ro cụ thể cho tửng
công việc cụ thể xảy ra trong những hoạt động trên công trưởng/ It is the same as quality
control for each works, Project Occupational Health and Safety Control Plan also
prepared in separate sections in our bidding submission with General Risk Assessment and specific risk assessment and control for each specific of works happen on site
construction activities.
- Một kế hoạch phản ứng trong tình huống khẩn cấp cho những công tác có mức độ rủi ro cao cũng đã được phát triển trong bước này của hồ sơ thầu và được triển khai chi tiết xa
hơn trong quá trình thi công/ One Emergency Response Plan for high risk works is also
developed in this stage of bidding and to be made further details during construction.
Trang 99 KIỂM SOÁT MÔI TRƯỜNG/ ENVIRONMENTAL CONTROL
- Tất cả các công việc phải được thực hiện theo kế hoạch An ninh, an toàn, sức khỏe và môi
trường đã được thiết lập/ All the works shall be carried out following the established
Project Environmental and Social Control Plan.
- Đánh giá rủi ro về khía cạnh môi trường và xã hội cho những công việc được mô tả trong
thuyết minh biện pháp này được đóng gói trong hồ sơ dự thầu của chúng tôi/ Risk
assessment in the environmental and social aspect for the works described in this method statement is enclosed with our Bidding Submission