b Sơn ống / Painting pipe c Lắp đặt hệ thống chữa cháy / Install fire fighting system d Công tác sửa chữa/ Repair work e Nghiệm thu/ Acceptance f Bàn giao / Handover 1.3 MẶT BẰNG THI CÔN
Trang 1ABB NEW ELDS FACTORY
HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỮA CHÁY & BÁO CHÁY
ITEMS: FIRE FIGHTING & FIRE ALARM SYSTEM TỔNG THẦU : UNICONS
GENERAL CONTRACTOR: UNICONS
BIỆN PHÁP THI CÔNG
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
METHOD STATEMENT FOR FIRE FIGHTING SYSTEM
Trang 2
MỤC LỤC/ TABLE OF CONTENTS 1 GIỚI THIỆU/ INTRODUCTION 3
1.1 TỔNG QUÁT/ GENERAL 3
1.2 PHẠM VI CÔNG VIỆC/ SCOPE OF WORK 3
1.3 MẶT BẰNG THI CÔNG/ WORKING PLAN 3
2 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ TÀI LIỆU LIÊN QUAN/ RELEVANT SPECIFICATIONS, STANDARDS AND DOCUMENTS 3
2.1 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT LIÊN QUAN/ RELEVANT SPECIFICATIONS 3
2.2 CÁC TIÊU CHUẨN LIÊN QUAN/ RELEVANT STANDARDS 3
3 TỔ CHỨC- TRÁCH NHIỆM / RESPONDSIBILITIES 4
3.1 TỔ CHỨC / ORGANIZATION 4
3.2 TRÁCH NHIỆM/ RESPONDSIBILITIES 4
4 THỦ TỤC THI CÔNG / CONSTRUCTION PROCEDURE 4
4.1 LƯU ĐỒ / WORK FLOW-CHART 4
4.2 THỦ TỤC/ WORK PROCEDURE 7
4.3 Quy trình sơn ống chữa cháy/ Installation procedure 7
4.4 Lắp đặt hệ thống chữa cháy/ Installing Fire Fighting system: 10
4.5 Lắp đặt bơm/ Pump Installation: 20
4.6 Hệ thống chữa cháy khí FM200/ Fire fighting system by FM200 22
4.7 Kiểm tra test áp hệ ống chữa cháy/ Testing fire fighting system 23
4.8 Bình chữa cháy cầm tay/ Fire Extinguishers 23
5 KẾ HOẠCH THI CÔNG/ CONSTRUCTION SCHEDULE 23
6 NGUỒN LỰC SỬ DỤNG/ RESOURCES TO BE USED 24
6.1 THIẾT BỊ/ EQUIPMENT TO BE USED 24
6.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG/ MATERIALS TO BE USED 24
6.3 NHÂN LỰC/ LABORS TO BE DEPLOYED 25
7 KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG/ QUALITY CONTROL 25
8 KIỂM SOÁT AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP/ OCCUPATIONAL HEALTH AND SAFETY CONTROL 26
9 KIỂM SOÁT MÔI TRƯỜNG/ ENVIRONMENTAL CONTROL 26
10 PHỤ LỤC/ APPENDICES 26
Trang 3Mục đích của thuyết minh biện pháp này là để mô tả việc lắp đặt hệ thống chữa cháy/ The
objective of this method statement is to describe Fire Fighting works.
1.2 PHẠM VI CÔNG VIỆC/ SCOPE OF WORK
Thuyết minh biện pháp này bao gồm các phạm vi công việc sau: / Detail of this method include
following scope of work:
(a) Công tác chuẩn bị./ Prepareration work.
(b) Sơn ống / Painting pipe
(c) Lắp đặt hệ thống chữa cháy / Install fire fighting system
(d) Công tác sửa chữa/ Repair work
(e) Nghiệm thu/ Acceptance
(f) Bàn giao / Handover
1.3 MẶT BẰNG THI CÔNG/ WORKING PLAN
Trước khi bắt đầu công việc, mặt bằng thi công sẽ được trình riêng cho đại diện chủ đầu tư để
chấp thuận Tham khảo bản vẽ đính kèm để có cái nhìn tổng quan/ Prior to commence the
work, Working Plan will be submitted to the Engineer separately for approval Reference drawings are attached to provide general view.
2 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ TÀI LIỆU LIÊN QUAN/ RELEVANT SPECIFICATIONS, STANDARDS AND DOCUMENTS
2.1 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT LIÊN QUAN/ RELEVANT SPECIFICATIONS
Tài liệu/ Document Tiêu chuẩn/ Criteria Chi tiết/ Detail
Bản vẽ/ Drawing
2.2 CÁC TIÊU CHUẨN LIÊN QUAN/ RELEVANT STANDARDS
Theo tài liệu kĩ thuật đã phát hành/ According to the technical documentation was released.
Trang 4Việc thực hiện tổ chức cho công việc lắp đặt hệ thống chữa cháy được thiết lập chi tiết theo
cấu trúc được diễn giải trong Sơ đồ tổ chức dự án/ Implementation Organization for Fire
fighting system work shall be established in details as break down structure of Project Organisation Chart.
Việc thực hiện tổ chức cho công việc lắp đặt hệ thống chữa cháy là một phần của thuyết minhbiện pháp này phải được chấp thuận bởi đại diện chủ đầu tư trước khi công việc được thực hiện
trên công trường/ Implementation Organization for Fire fighting system work is one part of
this method statement to be approved by Employer’s representative before work start on site.
3.2 TRÁCH NHIỆM/ RESPONDSIBILITIES
Nhóm giám sát trong danh sách nhân viên được chọn lựa cho việc này sẽ được bổ nhiệm để
thực hiện cho phù hợp với sơ đồ tổ chức của dự án/ Supervisor team selected from list of
personnel planned for this shall be appointed to undertake this works in accordance with Project Organization.
4 THỦ TỤC THI CÔNG / CONSTRUCTION PROCEDURE
4.1 LƯU ĐỒ / WORK FLOW-CHART
Chuỗi công việc được mô tả bằng lưu đồ sau/ The work sequence is depicted by the following
flow-chart
Trang 6
4.2 THỦ TỤC/ WORK PROCEDURE
Theo yêu cầu của chủ đầu tư, quy trình công việc sẽ bao gồm:/ According to the investor, the
workflow will include:
4.2.1 Các công việc chuẩn bị:
- Liệt kê danh sách vật tư sử dụng cho công tác lắp đặt hệ thống chữa cháy, trình duyệt mặt
bằng, đặt hàng và lắp đặt./ Listing for all materials used for Fire fighting system, making plan
for submission, purchasing and installation
- Liệt kê danh mục bản vẽ shop cho công tác lắp đặt hệ thống chữa cháy, trình bản vẽ shop và
lắp đặt./ Listing for all shopdrawing used for Fire fighting system, making plan for submission
and installation
- Liệt kê biện pháp thi công sử dụng cho công tác lắp đặt hệ thống chữa cháy, trình duyệt mặt
bằng và lắp đặt./ Listing for all methodstatement used for Fire fighting system, making plan
for submission and installation
4.2.2 Trình duyệt hồ sơ/ Approval documents:
a Trình catalogue, đặc tính kỹ thuật, mẫu (nếu có) cho tư vấn phê duyệt./ Submit catalogue,
technical data sheet, sample (if have) for consultant approval
- Trình bản vẽ shop cho tư vấn phê duyệt./ Submit shopdrawing for consultant approval
- Trình biện pháp thi công cho tư vấn phê duyệt./ Submit method statement for consultant
approval
4.2.3 Lập các phương án kỹ thuật, bao gồm/ Construction procedure:
- Tham khảo bản vẽ shop để lắp đặt hệ thống chữa cháy/ Refer to approved shopdrawing to
install hangers, supports for pipes, equipment.
a Nghiệm thu với tư vấn./ Acceptance
b Công tác sửa chữa / Repair work
4.3 Quy trình sơn ống chữa cháy/ Installation procedure
Sơn và dung môi pha chế sơn được đặt ở vị trí không phát sinh tia lửa,chất dễ gây cháy xung
quanh được đặt bình cứu hỏa mini và có đề bảng tên cấm lửa / Paints and paint solvents are
placed in a location where there is no spark, flammable substances are placed around a mini fire extinguisher and marked with a fire ban.
Trang 7
Làm sạch ống trước khi sơn/ Cleaning all pipe before painting
- Ống được sử dụng phải tuân theo các tiêu chuẩn thiết kế/ Pipe used for the fire fighting system
of the project is meeting with design standards
- Làm sạch bụi bẩn và chất bôi trơn bằng vải và giấy nhám trước khi sơn/ To remove dirt,
grease and rust, pipe shall be cleaned with cloth and sandpaper before painting
- Tránh sơn lên bề mặt ống đang còn dính chất bôi trơn/ To avoid painting on the pipe surface
covered with grease, it shall be cleaned with gasoline.
- Đảm bảo bề mặt ống được vệ sinh sạch trước khi sơn/ It is ensured that the pipe surface must
be clean before painting
Sau khi làm sạch, quá trình sơn ống gồm những bước như sau/ Steps of painting procedure for
the unconcealed fire fighting pipe: After cleaning, pipe shall be painted as follows:
- Bước 1: Sơn lớp đầu tiên bằng sơn chống rỉ sét./ Primary layer with anti-corrosive red-brown
paint
- Bước 2: Khi lớp sơn đầu tiên đã khô, lắp các phụ kiện vào ống / Step 2: As the primary layer
becomes dry, pipe shall be fabricated (cutting,assembly with fittings…)
Trang 8
- Bước 3: Sau khi lắp ống với phụ kiện, sơn lớp hoàn thiện màu đỏ và sơn làm hai lớp / Step 3:
After assembly , pipe shall be painted with a finishing red layer and paint two layers.
- Ống phải được sơn bằng bình phun sơn./ The said three steps must be executed with spray
painting.
Trang 9thu ,hai lớp sau là lớp sơn màu có tổng độ dày 50µm được kiểm tra và nghiệm thu / Check the
paint thickness, after painting the pipe finishing conduct a test to measure the paint thickness with a thickness gauge the first layer being a layer of anti-rust paint thickness 25µm checked and accepted the second two layers are a color paint layer have a total thickness of 50 µm checked and accepted.
- Sau khi lắp đặt, sơn lại những chỗ xước bằng chổi quét sơn./ After installation, the scratch (if
any) shall be repaired with brush paint.
4.4 Lắp đặt hệ thống chữa cháy/ Installing Fire Fighting system:
Chuẩn bị / Preparation
Khay hứng dầu đặt dưới máy tiện ren / Oil catch tray placed under thread machine.
Doa và mài ống./ Ream and de-burr pipes and tubes.
Làm sạch mối lắp cả bên trong và bên ngoài trước khi kết nối./ Clean off scale and dirt, inside
and outside, before connecting.
Làm sạch xỉ hàn./ Remove welding slag or other foreign material from piping.
Trang 10
- Sử dụng mối nối ren cho ống có đường kính bằng và nhỏ hơn 50mm./ All joints up to and
including 50mm dia on steel pipework shall be made by screwed connections.
- Sử dụng mối lắp hàn cho các ống có đường kính lớn hơn 65mm và các ống trong hệ bơm kết
nối bằng bích / All joints on 65mm dia steel pipework and above shall be made by means of
mechanical coupling All joints to piping in pumprooms shall be by means of flanged connections.
Tất cả mối lắp ren được hình thành từ máy tiện ren hoặc các thiết bị được chấp thuận / All
screwed joints shall be made with teflon thread sealing tape or approved equivalent.
Quy trình hàn cho ống chữa cháy/ Welding procedure for fire fighting pipe
Quá trình chuẩn bị/ Preparation before welding process:
- Sơn lớp sơn chống rỉ cho ống trước khi hàn./ Painting of primary layer before weld.
- Đặt ống lên khung đỡ/ Load the pipe on the rolls.
- Vát mép 2 đầu một góc khoảng 30 – 40 độ./ Dry welding rod by dry machine
- Đảm bảo ống nằm trên 1 đường thẳng./ Make sure all pipe is in a traight line
- Mài lại mối hàn./ Grind ends of pipe.
Trang 14
Installation detail for live lines is fixed to anti-slide
- Công nhân đi lên mái kết cấu bằng dàn giáo được nghiệm thu bởi an toàn viên/ worker
go up to the structural roof with scaffolding which is checked and accepted by the safety officer
- Móc dây an toàn vào dây cứu sinh
Safe lines is fixed to live lines
- Thử tải dây cứu sinh bằng vật nặng có khối lượng từ 50 đến 70kg bằng phương pháp thả tự do
Load the lifeline with a weight between 50 to 70 kg by the free-drop method.
Step 1: Worker is assemply slide ladder and connect branch arm
Trang 15
Step 2: Lift up pipe after pouring the floor
Step 3: Connection to sprinkler
- Ống nhánh DN50 được treo bằng ty ren và quang treo ống gắn cố định vào xà gồ Các ống DN50 kết
nối với ống chính DN150 bằng phương pháp hàn không qua nối thẳng ren trong (như hình 1).Giá tăng cứng
cho ống được lắp cách nhau 19m~25m.
Branch piping DN50 is fixed by thread rod,hangger,fixed to purlin DN50 pipes are connected to DN150 mainpipes by welding without connected a straight internal thread
connection (figure-1) Rigid rack for pipes assembled 19m~25m
Trang 16nâng có đầy đủ dụng cụ hàn và bạt chống cháy được lót trên sàn buồng nâng / Main pipe DN150 is
drilled by drilling machine according to approved shop drawings ,then lifted by scissor lift and fixed
to previously fixed rack Connecting DN150 pipe segments together by method welding ,the welder stands in the lift chamber of the scissor lift / boom lift with full welding tools and fireproof canvas lined on the floor of the lifting champer
- Bổ sung phương án lắp đặt,thử nghiệm,đưa ống chính,nhánh lên áp mái
Adding method installation and testing,bring main pipe and branch pipe to roof
+ Phương án 1: Ống trục chính DN150 và ống nhánh DN50 được đưa lên xe nâng ,ống được cố địnhvào buồng nâng bằng giá V Ngoài ra sẽ dùng để hàn ống chính,kết nối ống nhánh,lắp đặt đầu phun,sửa lỗi ,thử áp nghiệm thu (hình-2)
Option 1: The DN150 main pipe and DN50 branch pipe are brought by scissor lift, the pipe is fixed
to the scissor lifting chamber by V support In addition, scissor lift will be used to weld main pipes, connect branch pipes, install sprinklers, fix errors, test and accept pressure
Trang 19
THE TABLE IS SET AT WORK PLACE OF WELDERS
4.5 Lắp đặt bơm/ Pump Installation:
Bơm và mô tơ đều được gắn với hệ khung đỡ bằng sắt và được đặt trên bệ betong/ Each pump
and motor or engine combination shall be mounted on a fabricated steel frame and the complete unit installed on a suitable plinth.
Trang 20
Bệ đỡ phải được làm trước khi bơm được lắp đặt./ The plinths are finished first, after pumps
are lifted on plinths by cranetruck.
Install Fire Pump Controller
Đánh dấu vị trí và lắp các khung đỡ, sau đó dung palang để lắp bơm vào vị trí đặt máy./
Marking position and install support first, after using pulley lift to install pipe of pump.
Trang 21
4.6 Hệ thống chữa cháy khí FM200/ Fire fighting system by FM200
Thiết bị lưu trữ khí FM200: gồm các cụm bình khí chứa chất hóa học FM200 và các khung thép
cố định bình / Including of cluster gas cylinders containing FM200 chemical agent and fixed
frames.
Thiết bị phụ kiện: bao gồm phụ kiện kết nối, đồng hồ đo áp suất, công tắc giám sát áp suấtthấp, bộ truyền động van điện và bộ truyền động van thủ công /Accessory equipment: Including connection fittings,pressure gauges,low pressure monitoring switches, electric valve and manual valve
Trang 22
4.7 Kiểm tra test áp hệ ống chữa cháy/ Testing fire fighting system
Áp suất thử nghiệm đối với mỗi hệ thống áp suất lớn hơn hoặc bằng 12kgf/cm2 ,thời gian ≥2 giờ
Minimum o f pressure is over ≥2 hours with testing presure 12kgf/cm2
Thiết bị thử áp: bơm điện, bơm tay, đồng hồ áp lực, van,
Devices: Electrical pump,manual hand pump pressure meter, valve,…
Lắp đặt nút bịt, mặt bích đặc, thiết bị đường ống làm kín hệ thống đường ống khu vực
cần thử
Installing end cap or blind flange to seal system before testing.
Sử dụng bơm điện tăng áp di động để bơm nước vào bên trong ống bằng áp lực yêu
cầu
Portable electric pump shall be applied to test
Dùng bơm tăng áp bơm nước đầy toàn bộ hệ thống ống nước đồng thời xả khí trong đường ốngbằng van xả khí cho đến khi hết khí thì đóng van lại
Initial step of test is discharge the air in pipe until there is no air in the whole pipe section.
Conduct sealing of valves,pressure gauges to avoid pumping more pressure into the system, take pictures and record data.
đạt
After 24 hours , checking pressure gauges ,if the pressure tolerance is not more than 0.1 bar considered passed.
Sau khi nghiệm thu xong, xả nước trong ống ra tới 0 kg/cm2
After inspection, release the pressure to 0 kg/cm2.
4.8 Bình chữa cháy cầm tay/ Fire Extinguishers
Bình chữa cháy có khối lượng khoảng 9kg được lắp đặt sao cho phần đầu bình cách sàn không
quá 1.5m./ Extinguishers having a gross weight not exceeding 9kg shall be installed so that
the top of the extinguisher is not more than 1.5m above the floor
Đảm bảo các vị trí treo bình phù hợp với bản vẽ kiến trúc mà tư vấn phát hành / Ensure that
the mounting location is coordinated with the architect or ID consultants.
5 KẾ HOẠCH THI CÔNG/ CONSTRUCTION SCHEDULE
Theo tiến độ tổng / Follow the general schedule
Trang 23
6 NGUỒN LỰC SỬ DỤNG/ RESOURCES TO BE USED
6.1 THIẾT BỊ/ EQUIPMENT TO BE USED
Các thiết bị được sử dụng cho công việc trong thuyết minh biện pháp này được liệt kê bên dưới/
Equipments to be used for the construction of Fire Fighting system at Maple Tree project are listed below:
ST
Đơnvị
Sốlượng Ghi chú
5 Builder's scaffold or
Scisssor Lift or pump lift
ea
2
6.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG/ MATERIALS TO BE USED
Các vật liệu được sử dụng cho công tác lắp đặt hệ thống chữa cháy được liệt kê dưới đây/
Materials to be used for the construction of Fire Fighting system at Maple Tree project are listed below:
4 Van và chữa cháy cuộn
vòi