1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập nguyên hàm tích phân kết hợp

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 346,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN HÀM ẨN Câu 1 (ĐỀ MH 2020 LẦN 2) Cho hàm số  f x có  0 0f  và   2 cos 2 , f x xcos x x    Khi đó   0 f x dx   bằng A 1042 225 B 208 225 C 242 225 D 149 225 Câu 2 (ĐỀ MH 2020 LẦ.

Trang 1

TÍCH PHÂN HÀM ẨN Câu 1: (ĐỀ MH 2020 LẦN 2) Cho hàm số f x  có f  0 0 và   2

fxxcos x  x

Khi đó  

0

f x dx

A 1042

208

242

149 225

Câu 2: (ĐỀ MH 2020 LẦN 1) Cho hàm số f x  có f  3 3 và '  , 0

x

Khi đó 8  

3

f x dx

29

181 6

Câu 3: Cho hàm số f x( ) có f(0)0 và f '( )x sin4 x, Tích phân

2

0

( )

f x dx

A

2

6 18

B

2

3 32

2

64

D

2

112

f xx  x

khi đó 4  

0

f x dx

A

2

4 16

 

B

2

14 16

2

16 16

D

2

16 16

   

với mọi thuộc Giá trị của bằng:

Câu 6: Cho hàm số f x 0 với mọi x , f  0 1 và f x  x1 'f  x với mọi x

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.4 f  3 6 B. f  3 2 C.2 f  3 4 D. f  3 6

Câu 7: Cho hàm số yf x liên tục, có đạo hàm trên  1; 0 Biết   2    

f xxx e   x Tính giá trị biểu thức Af  0  f   1

e

 

f x f  0 4

( )

9

'( ) 2 [ ( )]

f xx f x

35

36

3

36

15

Trang 2

Câu 8: Cho ( ) 2

cos

x

f x

x

2 2

 

  và F(x) là một nguyên hàm của xf x'( )thỏa mãn F(0) = 0

Tính

3

F 

 

  ?

A

2

3

ln 2

2

ln 2

C

2

ln 2

2

3

ln 2

Câu 9: Cho hàm số yf x  liên tục và không âm trên thỏa mãn

f x f xx f x  và f  0 0 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của hàm số yf x  trên  1;3 Biết rằng giá trị của biểu thức P 2Mm có dạng

abc a b c Tính S   a b c

Câu 10: (SỞ HN 2019) Cho hàm số liên tục trên , với mọi

với , , Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 11: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  2; 4 và f x 0, x  2; 4 Biết

rằng   7

2

4

f  và 3     3 3  

4x f x fx  x , x 2; 4 Giá trị của f  4 bằng:

A 20 5 1

4

B 40 5 1

2

C 20 5 1

2

D 40 5 1

4

Câu 12: Cho hàm số f x  có đạo hàm trên khoảng 0; thỏa mãn

  s inx '  cos

f xx  f x  x

f     

  Giá trị của f   bằng:

2

D 1

2

 

Câu 13: Cho hàm số f x  thỏa mãn f  1 4 và     3 2

f xx f x   với mọi x 0 Giá trị của f  2 bằng

Câu 14: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên ( 1; ) Biết đẳng thức

2 2

2

(x 1)

2 (x) (x 1) '(x)

3

x

x

 được thỏa mãn    x ( 1; ) Tính giá trị f(0)

Câu 15: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp 2 trên 0; thỏa mãn

2x 'f xf x 2x  x 0; , f  1 1 Giá trị của biểu thức f  4 là

A.17

25

25

17 3

 

yf x 0;  f x 0

0; 

1 2

fxxf x    

 1  2 2019 a 1

b

2019

a b a b 2019 2a b 2022 b2020

Trang 3

Câu 16: Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục trên thỏa mãn

   

2f xfx 2x  1, xf  0 1 Giá trị của 1  

0

d

f x x

A 1 12

2e

2e

2e

2e

Câu 17: (ĐỀ MH 2018) Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn thỏa mãn

Câu 18: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn

Câu 19: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 thỏa mãn   1 2

0

1 0, ( ) d 7

f   fx x

1

2

0

1 ( )d

3

x f x x

 Tính tích phân

1 0

( )d

f x x

A 7

Câu 20: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên 1;1 và thỏa mãn

     2   2

ff xf x    với mọi x thuộc 1;1 Giá trị của 1  

0

x

f x d

A. 5

3

1

1 3

 

  1   2

0

f  fx  dx 1 2  

0

1 3

x f x dx

0

f x dx

7

 

  1   2

0

3

2

    

1

2 0

3

2 ln 2

2

f x dx

0

f x dx

1 2 ln 2

2

2

2

2

Trang 4

BẢNG ĐÁP ÁN

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TRONG VIDEO ĐÍNH KÈM Ở GROUP NHÉ TRONG BÀI ĐĂNG TỔNG HỢP

Câu 1: (Lời giải từ: 0:00-4:24)

Câu 2: (Lời giải từ: 4:24-9:42)

Câu 3: (Lời giải từ: 9:42-16:05)

Câu 4: (Lời giải từ: 16:05-19:38)

Câu 5: (Lời giải từ:19:38-22:39)

Câu 6: (Lời giải từ: 22:39-28:07)

Câu 7: (Lời giải từ:28:07-31:32)

Câu 8: (Lời giải từ: 31:32-34:40)

Câu 9: (Lời giải từ: 34:40-42:04)

Câu 10: (Lời giải từ:42:04-50:07)

Câu 11: (Lời giải từ:50:07-59:08)

Câu 12: (Lời giải từ:59:08-1:07:33)

Câu 13: (Lời giải từ: 1:07:33-1:11:36)

Câu 14: (Lời giải từ: 1:11:36-1:16:18)

Câu 15: (Lời giải từ: 1:16:18-1:21:30)

Câu 16: (Lời giải từ: 1:21:30-1:29:00)

Câu 17: (Lời giải từ: 1:29:00-1:36:12)

Câu 18: (Lời giải từ:1:36:12-1:44:44)

Câu 19: (Lời giải từ: 1:44:44-1:51:34)

Câu 20: (Lời giải từ: 1:51:34-1:56:32)

Ngày đăng: 26/08/2022, 14:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w