Bài giảng điện tử Hóa học 9 - Bài 1: Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit. Bài này được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nắm được: tính chất hóa học của oxit bazơ; tính chất hóa học của oxit axit;... Mời các em cùng tham khảo!
Trang 1BÀI GI NG ĐI N T HÓA H C 9 Ả Ệ Ử Ọ
Trang 2ch ng trình hoá h c 8, các em đã đ c làm quen v i khái ni m oxit. l p 8,
oxit đ ượ c chia thành m y lo i, đó là nh ng lo i nào? Cho VD? ấ ạ ữ ạ
Đáp án: Trong chương trình hoá h c 8, chúng ta đã đọ ược làm quen
v i 2 lo i oxit:ớ ạ
* Oxit baz : Na2O, CaO, BaO, MgO, CuO, Fe2O3, ơ
* Oxit axit: SO2, CO2, P2O5,
Trang 3TI T 1 BÀI 1 : TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT Ế Ấ Ọ Ủ
KHÁI QUÁT V S PHÂN LO I OXIT Ề Ự Ạ
I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
1. Tính ch t hoá h c c a oxit baz :ấ ọ ủ ơ
Ti t 1 Bài 1 Tính ch t hoá h c c a oxit – Khái quát s phân lo i oxit ế ấ ọ ủ ự ạ
a, Tác d ng v i nụ ớ ước:
Em hãy quan sát thí nghi m và hoàn thành b ng sau:ệ ả
Ti n hành thí nghi m ế ệ Hi n t ệ ượ ng K t lu n ế ậ PTHH
Nh n ỏ ướ c vào Đ ng oxit ồ ? ? ?
Trang 4t a nhi t, sinh ỏ ệ
ra ch t r n ấ ắ
nhão màu
tr ng ít tan.ắ
CaO tác d ng ụ
v i nớ ước CaO(r)+ H2O(l)
Ca(OH)2 (r)
CaO(r )
Ca(OH)2 (dd)
PTHH
Ti n hành thí nghi m ế ệ Hi n t ệ ượ ng K t lu n ế ậ
Nh n ỏ ướ c vào Canxi oxit
Ca(OH)2 (r)
Ti t 1 Bài 1 Tính ch t hoá h c c a oxit – Khái quát s phân lo i oxit ế ấ ọ ủ ự ạ
I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
1. Tính ch t hoá h c c a oxit baz :ấ ọ ủ ơ
a, Tác d ng v i nụ ớ ước:
Trang 5ch t r n màu ấ ắ
đen.
CuO không tác
d ng v i nụ ớ ước
CuO(r )
PTHH
Ti n hành thí nghi m ế ệ Hi n t ệ ượ ng K t lu n ế ậ
Nh n ỏ ướ c vào
Đ ng oxit ồ
Ti t 1 Bài 1 Tính ch t hoá h c c a oxit – Khái quát s phân lo i oxit ế ấ ọ ủ ự ạ
I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
. Tính ch t hoá h c c a oxit baz :ấ ọ ủ ơ
a, Tác d ng v i nụ ớ ước:
CuO(r )
Trang 6Ti n hành thí nghi m ế ệ Hi n t ệ ượ ng K t lu n ế ậ
Nh 1 – 2 gi t dd ỏ ọ ở
ng nghi m 1 vào m u
gi y qu tím ấ ỳ
Gi y qu tím thành ấ ỳ màu xanh Dd baz làm qu tím thành màu xanhơ ỳ
Nh 1 – 2 gi t dd ỏ ọ ở
ng nghi m 2 vào m u
gi y qu tím ấ ỳ
Gi y qu tím không ấ ỳ
đ i màu ổ
Trang 7I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
1. Tính ch t hoá h c c a oxit baz :ấ ọ ủ ơ
a, Tác d ng v i nụ ớ ước:
Yêu c u các nhóm rút ra nh n xét?ầ ậ
Nh v y: CuO không ph n ng v i nư ậ ả ứ ớ ước, CaO ph n ng v i nả ứ ớ ước
t o thành dung d ch baz ạ ị ơ
Trang 8Em hãy rút ra k t lu n và vi t phế ậ ế ương trình ph n ả
ng
ứ
* K t lu n: M t s oxit baz (K2O, Na2O, CaO, BaO) tác d ng ế ậ ộ ố ơ ụ
v i nớ ướ ạc t o thành dung d ch baz ị ơ
PTP : CaO(r) + H2O ư
Ca(OH)2(dd)
I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
1. Tính ch t hoá h c c a oxit baz :ấ ọ ủ ơ
a, Tác d ng v i nụ ớ ước > dd bazơ
Trang 9I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
1. Tính ch t hoá h c c a oxit baz :ấ ọ ủ ơ
b, Tác d ng v i dd axit:ụ ớ
Quan sát thí nghi m và hoàn thành b ng sau:ệ ả
Ti n hành thí nghi m ế ệ Hi n t ệ ượ ng K t lu n ế ậ PTHH
Nh dung d ch HCl vào ỏ ị
Đ ng Oxit ồ
?
Trang 10CuO tan ra t o ạ
thành dung
d ch màu xanh ị
lam .
CuO tác d ng ụ
v i dung d ch ớ ị
HCl
CuO(r)+ HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l)
PTHH
Ti n hành thí nghi m ế ệ Hi n t ệ ượ ng K t lu n ế ậ
Nh ỏ dung d ch ị
HCl vào Đ ng ồ
Oxít
CuO(r
)
HCld
d
I . TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
1 . Tính ch t hoá h c c a oxit baz :ấ ọ ủ ơ
b , Tác d ng v i dd axit > mu i + nụ ớ ố ước
CuCl2 (dd)
Trang 11* K t lu n: Oxit baz tác d ng v i nế ậ ơ ụ ớ ướ ạc t o thành mu i và ố
nước
Em hãy rút ra k t lu n và vi t phế ậ ế ương trình ph n ả
ng
ứ
I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
1 . Tính ch t hoá h c c a oxit baz :ấ ọ ủ ơ
b, Tác d ng v i dd axit > mu i + nụ ớ ố ước
CuO(r)+ HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l)
Trang 12I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
1. Tính ch t hoá h c c a oxit baz :ấ ọ ủ ơ
c, Tác d ng v i oxit axit > mu i.ụ ớ ố
B ng th c nghi m ng ằ ự ệ ườ i ta đã ch ng minh đ ứ ượ ằ c r ng: M t s oxit baz nh : ộ ố ơ ư CaO, BaO, Na2O tác d ng v i oxit axit t o thành mu i ụ ớ ạ ố
BaO(r n) + ắ
CO2(khí)
BaCO3(rắ n)
* K t lu n: M t s oxit baz tác d ng v i oxit axit t o thành ế ậ ộ ố ơ ụ ớ ạ
mu i. ố
Em hãy rút ra k t lu n v tính ch t hoá h c này c a oxit ế ậ ề ấ ọ ủ baz ơ
Trang 13a. Tác d ng v i nụ ớ ước
b. Tác d ng v i Axit ụ ớ
c. Tác d ng v i Oxit Axit ụ ớ
? Oxit baz có nh ng tính ch t hoá h c sau: ơ ữ ấ ọ
CaO(r) + H2O Ca(OH)2(dd)
CuO(r)+ HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l)
BaO(r n) + ắ
CO2(khí)
BaCO3(rắ
n)
Trang 14Ti t 1 Bài 1 Tính ch t hoá h c c a oxit – Khái quát s phân lo i oxit ế ấ ọ ủ ự ạ I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
2. Tính ch t hoá h c c a oxit axit:ấ ọ ủ
Em hãy quan sát thí nghi m và nh n xét hi n tệ ậ ệ ượng :
a, Tác d ng v i nụ ớ ước > dd axit tương ng.ứ
Nh n xét : ậ
Đ t photpho trong không khí thu đố ược diphotpho pentaoxit P2O5 P2O5 tác d ng v i nụ ớ ướ ạc t o thành dd axit
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Em hãy nêu k t lu n và vi t phế ậ ế ương trình ph n ng th hi n ả ứ ể ệ tính ch t c a oxit axit tác d ng v i nấ ủ ụ ớ ước :
* K t lu n: Nhi u oxit axit tác d ng v i n ế ậ ề ụ ớ ướ ạ c t o thành dung d ch ị axit
Trang 15Oxit axit G c axitố
SO2 = SO3
SO3 = SO4
CO2 = CO3
P2O5 PO4
M t s g c axit thộ ố ố ường g p :ặ
Trang 16I. TÍNH CH T HOÁ H C C A OXIT: Ấ Ọ Ủ
2. Tính ch t hoá h c c a oxit axit:ấ ọ ủ
a, Tác d ng v i baz : ụ ớ ơ
Trang 17Bài t p v nhà ậ ề
H c thu c ph n ghi nh SGK ọ ộ ầ ớ Bài t p SGK ậ
Đ c tr ọ ướ c n i dung Bài 2 Ti t 3 L u ộ ế ư
hu nh đioxit ỳ
Ti t 1 Bài 1 Tính ch t hoá h c c a oxit – Khái quát s phân lo i oxit ế ấ ọ ủ ự ạ