1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI tập cơ sở THIẾT kế và CHẾ tạo máy hóa CHẤT

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 40,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu một loại mác thép thông dụng trên thị trường? (tên gọi, đặc trưng, tính chất, ứng dụng, giá thành...). Cho thiết bị phản ứng vỏ áo có áp suất làm việc bên trong thiết bị là (100+3x số nhóm) mmHg = (100+3x10) = 130 mmHg, nhiệt độ làm việc là (100+ số nhóm )oC = (100+10) = 110 oC. Thiết bị gia nhiệt bằng hơi nước cho vào thiết bị ở nhiệt độ thích hợp (các nhóm tự chọn phù hợp). Vật liệu chế tạo thiết bị và vỏ áo là thép ở câu 1. Tính bề dày thiết bị và bề dày lớp vỏ áo?

Trang 1

BÀI TẬP CƠ SỞ THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO MÁY HÓA CHẤT CÂU 1: Tìm hiểu một loại mác thép thông dụng trên thị trường? (tên gọi, đặc trưng, tính

chất, ứng dụng, giá thành )

Nhóm chọn: Thép CT3

ĐẶC TRƯNG:

- Thép CT3 là thép cacbon thông thường, đây là loại thép thường được dùng trong chế tạo chi tiết máy, khuôn mẫu, gia công bản mã, mặt bích…

- Chữ “CT” có nghĩa là thép cacbon thấp, còn thêm chữ C vào phía trước, thép CT3 là do thép làm kết cấu thuộc nhóm C: thép bảo đảm tính chất cơ học và thành phần hóa học

- Thép thuộc nhóm vật liệu kim loại, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và lĩnh vực cơ điện

- Thép có khả năng chịu lực tác động với cường độ cao nhưng nếu không có vật liệu

hỗ trợ bề mặt mà tiếp xúc trực tiếp với môi trường thì nhanh bị ăn mòn, gỉ sét

TIÊU CHUẨN:

AISI, ASTM, EN, BS, DIN, GB, JIS, SAE

TÍNH CHẤT CƠ BẢN:

CƠ TÍNH:

Mác thép Giới hạn chảy( min) Giới hạn bền kéo Độ giãn dài (min) CT3

(N/mm2) (N/mm2) ( %)

225 373 - 461 22

Trang 2

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH THÉP TẤM CT3:

Thành phần hóa học:

Tính chất cơ lý:

Mác thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối

Quy cách thép tấm CT3 tham khảo:

SẢN

PHẨM

ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm)

KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)

Thép

Thép

tấm CT3 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55 Thép

tấm CT3 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4

Trang 3

tấm CT3 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25

Thép

Thép tấm

CT3 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95

Thép tấm

Thép tấm

CT3 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65

Thép

tấm CT3 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5

Thép tấm

CT3 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35

Thép tấm

CT3 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2

Thép tấm

CT3 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05

Thép tấm

CT3 14 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9

Thép tấm

CT3 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75

Thép tấm

CT3 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6 Thép tấm

CT3 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45

Trang 4

Thép tấm

CT3 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3

Thép tấm

CT3 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15

Thép tấm

CT3 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157

Thép tấm

CT3 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85

Thép tấm

CT3 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7

Thép tấm

CT3 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25

Thép tấm

CT3 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8

Thép tấm

CT3 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5

Thép tấm

CT3 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75

Thép tấm

CT3 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314

Thép tấm

CT3 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25

Thép tấm

CT3 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5 Thép tấm

55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75

Trang 5

Thép tấm

CT3 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471

Thép tấm

CT3 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

XUẤT XỨ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc, Đài Loan , Ấn Độ,….

ỨNG DỤNG: Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, ngành công nghiệp đóng tàu, xây dựng

nhà xưởng, cầu cảng, chế tạo bồn bể chứa, làm các thùng hàng, thành ngăn, vách ngăn, bảng mã, hộp kim loại, nồi hơi và các ngành xây dựng dân dụng, kết cấu ngành hàng hải

Sử dụng để tạo nên các chi tiết máy Ngoài ra thép tấm còn được dùng để làm các đồ nội thất như giường, tủ quần áo, bàn ghế

GIÁ THÀNH: Trung bình khoảng 15.500 VNĐ/kg.

Trang 6

CÂU 2: Cho thiết bị phản ứng vỏ áo có áp suất làm việc bên trong thiết bị là (100+3x số nhóm) mmHg = (100+3x10) = 130 mmHg, nhiệt độ làm việc là (100+ số nhóm )oC =

(100+10) = 110 o C Thiết bị gia nhiệt bằng hơi nước cho vào thiết bị ở nhiệt độ thích hợp

(các nhóm tự chọn phù hợp) Vật liệu chế tạo thiết bị và vỏ áo là thép ở câu 1 Tính bề dày thiết bị và bề dày lớp vỏ áo?

Chọn:

plv = 130 mmHg = 0,017 N/mm2

pm.n = 0,6 N/mm2

H = 2400 mm

D = 800 mm

Ta có:

Nhiệt độ: tlv = 110 oC (< 250oC)

Modun đàn hồi : Et = 1,95184.105 N/mm2

Giới hạn bền: [σ]σ]]*= 135 N/mm2

Áp suất bên trong thiết bị: pn’ = pkq – plv = 0,1- 0,017= 0,083 N/mm2

Áp suất tính toán: pn = pm.n + pn’ = 0,6 + 0,083 = 0,683 N/mm2

Tính bề dày thiết bị:

Bề dày tối thiểu được tính theo công thức (5-14):

S’= 1,18D(p n

E t

l '

D¿0,4 = 1,18.800.(1,95184.100,683 5

2400

800 ¿0,4 = 9,63 mm Chọn Ca = 1, Cb = 0 , C0 = 1,37 mm

Hệ số bổ sung kích thước tổng: C = Ca + Cb + C0 = 1+ 0 + 1,37 = 2,37 mm

Bề dày thực của thiết bị: S = S’+ C = 9,63 + 2,37 = 12 mm

Kiểm tra điều kiện (5-15):

Trang 7

1,5√2(S−C a)

800 = 0,25 ≤ l

'

D t = 2400800 = 3D t

thỏa

Kiểm tra điều kiện (5-16):

l '

D t=3 ≥ 0,3 E t

σ c i √[2(S−C a)

D t ¿]¿

3 = 1,27 ( σc i: tra bảng và nội suy ta được: 211 N/mm2) => thỏa

Bề dày lớp vỏ áo:

Áp suất thiết bị vỏ ngoài áo

ptt = pm.n - pkq = 0,6-0,1 = 0,5 N/mm2

(giả sử : ᵩh= 1, η=1 )

Ứng suất cho phép tính theo công thức (1-9):

[σ]σ]]= η [σ]σ]]*= 1.135 = 135 N/mm2

[σ ]

p tt ᵩ h = 1350,5.1 = 270 > 25

Bề dày tối thiểu vỏ áo:

S’= D t vỏ p tt

2[σ] ᵩ h = ¿ ¿= (800+2.12).0,5

Chọn Ca = 1, Cb = 0 , C0 = 0,47 mm

Hệ số bổ sung kích thước tổng: C = Ca + Cb + C0 = 1+ 0 + 0,47 = 1,47 mm

Bề dày thực của vỏ áo: S = S’+ C = 1,53 + 1,47 = 3 mm

Kiểm tra điều kiện (5-10):

S−C a

D t vỏ = 3−1

Xác định áp suất cho phép bên trong lớp vỏ áo tính theo công thức (5-11):

Trang 8

[σ]p] = 2[σ ] ᵩ D h(S−C a)

t+(S−C a) = (800+2.12)+(3−1)2.135.1 (3−1) = 0,65 N/mm2

Ngày đăng: 26/08/2022, 11:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w