Sản xuất isopropanol và acetone từ propylenen. Sản xuất metaol từ khí tổng hợp. Điều chế Vinyl Chloride từ ethylene và Chloride. Quy trình sản xuất Styrene. Isopropanol có nhiều ứng dụng, phổ biến nhất là trong công nghiệp. Nó được sử dụng trong dược phẩm bởi vì độc tính thấp. Isopropanol còn được sử dụng như sản phẩm hóa học trung gian trong một vài quá trình công nghiệp. Ngoài ra, nó cũng được sử dụng như một phụ gia xăng dầu.
Trang 1S N XU T ISOPROPANOL VÀ ACETONE T PROPYLENE Ả Ấ Ừ 18.1 Gi i thi u ớ ệ
- Trong bài gi ng, chúng tôi nghiên c u các quá trình công ngh liên quan đ n s n ả ứ ệ ế ả
xu t isopropanol và aceton.ấ
- Isopropanol đượ ảc s n xu t t s hydrat hóa propylene.ấ ừ ự
- Aceton đượ ảc s n xu t b ng cách s d ng quá trình kh hydro c a isopropanol.ấ ằ ử ụ ử ủ
- Trước tiên chúng ta trình bày các quá trình công ngh s n xu t isopropanol.ệ ả ấ
18.2 S n xu t isopropanol ả ấ
18.2.1 Ph n ng ả ứ
- Ph n ng sulfat hóa: ả ứ
CH3CHCH2 + H2SO4 (CH3)2CH(OSO3H) (Isopropyl acid sulfat)
- Ph n ng th y phân:ả ứ ủ
(CH3)2CH(OSO3H) + H2O Isopropanol + H2SO4
- Nh v y acid sulfuric đư ậ ược hoàn nguyên trong quá trình
- Ph n ng ph :ả ứ ụ
Diisopropyl sulfat + H2O Diisopropyl ete + H2SO4
- Vì th , ph n ng chính là m t ph n ng l ng khí trong đó propylene đế ả ứ ộ ả ứ ỏ ược h p ấ
th vào trong tháp t i mâm nh p li u v i acid sulfuric.ụ ạ ậ ệ ớ
- Đi u ki n ho t đ ng: nhi t đ phòng v i áp su t là 20 – 25 atms.ề ệ ạ ộ ệ ộ ớ ấ
- Là m t ph n ng t a nhi t cao.ộ ả ứ ỏ ệ
18.2.2 Quy trình công nghệ
Trang 2- Propylene tinh khi t ho c h n h p propylene và các thành ph n Cế ặ ỗ ợ ầ 2, C3 khác có th ể
được đ a đ n m t bình ph n ng.ư ế ộ ả ứ
- Hydrocarbon nh p li u đậ ệ ược nén và đ a đ n bình ph n ng t i áp su t kho ng ư ế ả ứ ạ ấ ả
20 – 25 atms
- H2SO4 có n ng đ kho ng 70% đồ ộ ả ược cho vào trong ch đ ngế ộ ược dòng đ n mâm ế
c a c t c t n i mà s h p th x y ra m nh T i đây, ph n ng sulfat hóa x y ra.ủ ộ ấ ơ ự ấ ụ ả ạ ạ ả ứ ả
- Ph n ng t a nhi t cao và do đó, nả ứ ỏ ệ ước mu i làm l nh đố ạ ượ ử ục s d ng đ ki m soát ể ể nhi t đ trong thi t b h p th S s p x p v bao sẽ đệ ộ ế ị ấ ụ ự ắ ế ỏ ượ ưc u tiên cho mâm c t ộ
h p th đ nấ ụ ể ước mu i làm l nh tu n hoàn trong v b c làm l nh.ố ạ ầ ỏ ọ ạ
- Sau ph n ng, ph n c t đ nh không ph n ng nh các thành ph n bão hòa sẽ đi raả ứ ầ ấ ỉ ả ứ ư ầ
kh i thi t b nh m t dòng khí.ỏ ế ị ư ộ
- Dòng ch y s n ph m sulfat hóa m nh đả ả ẩ ạ ược đ a đ n thi t b th y phân k c c t ư ế ế ị ủ ể ả ộ
c t n i mà isopropanol đấ ơ ượ ạc t o ra và được là cho bay h i nh vào nhi t đ c t ơ ờ ệ ộ ộ
c t.ấ
- Nước được cho vào thi t b th y phân đ t o đi u ki n cho s bi n đ i c a s n ế ị ủ ể ạ ề ệ ự ế ổ ủ ả
ph m sulfat hóa.ẩ
Trang 3- Isopropanol giàu h i sẽ đi vào thi t b r a b ng ki m đ lo i b các t p ch t có ơ ế ị ử ằ ề ể ạ ỏ ạ ấ tính axit
- H i giàu isopropanol sau đó nh p vào bình ng ng m t ph n đ phân tách ơ ậ ư ộ ầ ể
propylene không ph n ng t h n h p rả ứ ừ ỗ ợ ượu và ete T i đây, propylene đạ ược tách
nh h i và rư ơ ượu + ete được tách nh các dòng ch t l ng ư ấ ỏ
- Khí propylene được tách ph i đả ượ ửc r a b ng nằ ước m t l n n a đ lo i b các t pộ ầ ữ ể ạ ỏ ạ
ch t hòa tan (nh ete và rấ ư ượu) Sau đó, propylene nguyên ch t đấ ược đ a đ n tr n ư ế ộ
v i dòng nh p li u m i Trớ ậ ệ ớ ước khi đ a đ n thi t b , propylene đư ế ế ị ược làm mát ở nhi t đ phòng đ đ t đệ ộ ể ạ ược tr ng thái đ ng nh t nh nguyên li u m i.ạ ồ ấ ư ệ ớ
- Rượu và ete đi vào c t ete đ tách isopropyl ete nó sẽ độ ể ược hoàn l u l i bình ph n ư ạ ả ng
ứ
- S n ph m đáy g m rả ẩ ồ ượu isopropyl và nước được đ a đ n c t rư ế ộ ượu isopropyl đ ể
t o ra nạ ước và ph n c t cu i n ng nh s n ph m đáy và 87% h n h p đ ng phí ầ ấ ố ặ ư ả ẩ ỗ ợ ẳ isopropanol – nước nh s n ph m đ nh.ư ả ẩ ỉ
- H n h p đ ng phí đỗ ợ ẳ ược đ a đ n c t ch ng c t đ ng sôi đ s d ng isopropyl ete ư ế ộ ư ấ ồ ể ử ụ
nh ch t đ ng phí đ có đư ấ ẳ ể ược 99% isopropanol là s n ph m đáy S n ph m đ nh làả ẩ ả ẩ ỉ
h n h p c a isopropyl ete và nỗ ợ ủ ước S n ph m đ nh là h n h p đ ng phí có nhi t đả ẩ ỉ ỗ ợ ẳ ệ ộ sôi th p S sa l ng c a dòng ch y nh vào tr ng l c sẽ t o ra isopropyl ete nh ấ ự ắ ủ ả ờ ọ ự ạ ư
s n ph m đ nh nó đả ẩ ỉ ược hoàn l u đ n c t đ ng phí S n ph m đáy là h n h p c a ư ế ộ ẳ ả ẩ ỗ ợ ủ isopropanol và nước được tái tu n hoàn tr l i c t rầ ở ạ ộ ượu isopropyl cùng v i các s n ớ ả
ph m đáy t o ra t c t tách ete.ẩ ạ ừ ộ
18.2.3 ng d ng c a isopropanol Ứ ụ ủ
Isopropanol có nhi u ng d ng, ph bi n nh t là trong công nghi p Nó đề ứ ụ ổ ế ấ ệ ượ ửc s
d ng trong dụ ược ph m b i vì đ c tính th p Isopropanol còn đẩ ở ộ ấ ượ ử ục s d ng nh ư
s n ph m hóa h c trung gian trong m t vài quá trình công nghi p Ngoài ra, nó ả ẩ ọ ộ ệ cũng đượ ử ục s d ng nh m t ph gia xăng d u.ư ộ ụ ầ
18.2.4 Câu h ii v kỹ thu t ỏ ề ậ
1 T i sao n ạ ướ c mu i làm l nh đ ố ạ ượ ử ụ c s d ng trong bình ph n ng sulfat hóa? ả ứ
Nhi t đ ph n ng là nhi t đ phòng (25 – 30ệ ộ ả ứ ệ ộ 0C) Vì th , ch t l ng làm l nh đế ấ ỏ ạ ược
s d ng Nử ụ ước mu i đố ượ ử ục s d ng đ làm l nh có vai trò nh ch t ch ng đông và ể ạ ư ấ ố
có th cho phép dung d ch đ t t i nhi t đ th p h n mà v n không đông l i.ể ị ạ ớ ệ ộ ấ ơ ẫ ạ
Trang 42 T i sao thi t b ng ng riêng ph n ch không ph i thi t b ng ng toàn ạ ế ị ư ầ ứ ả ế ị ư
ph n đ ầ ượ c dùng đ tách C ể 3 t r ừ ượ u và ete?
Ngoài chi phí ra, thi t b ng ng toàn ph n t o ra m t dòng duy nh t và đi u này ế ị ư ầ ạ ộ ấ ề không s d ng nh propylene ph i đử ụ ư ả ược tách ra đ đ y đi nh khí tr l i bình ể ẩ ư ở ạ
ph n ng sulfat hóa.ả ứ
T t c đi u này đấ ả ề ược th c hi n trong thi t b có m t quá trình duy nh t b ng cách ự ệ ế ị ộ ấ ằ
s ử
3 T i sao isopropyl ete đ ạ ượ c hoàn l u tr l i bình ph n ng sulfat hóa? ư ở ạ ả ứ
Đ ngăn ch n các ph n ng ph và do đó s phân h y c a sulfat hóa làm gi m giá ể ặ ả ứ ụ ự ủ ủ ả
tr s n ph m.ị ả ẩ
4 Trình bày nguyên lý làm vi c c a tháp ch ng c t đ ng phí? ệ ủ ư ấ ẳ
Tháp ch ng c t đ ng phí đư ấ ẳ ược nh p li u v i h n h p đ ng phí và thành ph n khácậ ệ ớ ỗ ợ ẳ ầ
t o thành m t h n h p đ ng phí d th d sôi v i s nh p li u (h n h p đ ng sôi) ạ ộ ỗ ợ ẳ ị ể ễ ớ ự ậ ệ ỗ ợ ồ các thành ph n là m t trong nh ng s n ph m và m t h p ch t tinh khi t là s n ầ ộ ữ ả ẩ ộ ợ ấ ế ả
ph m khác H n h p đ ng phí có nhi t đ sôi th p sẽ đẩ ỗ ợ ẳ ệ ộ ấ ược đ a đ n thi t b l ng ư ế ế ị ắ
tr ng l c đ g n các pha d th thành hai s n ph m là ch t đ ng phí và h n h p ọ ự ể ạ ị ể ả ẩ ấ ẳ ỗ ợ không tinh khi t c a nh ng thành ph n ban đ u H n h p không tinh khi t l p t c ế ủ ữ ầ ầ ỗ ợ ế ậ ứ
được n p li u cho m t trong nh ng c t ch ng c t trong l u trình quá trình t i m t ạ ệ ộ ữ ộ ư ấ ư ạ ộ
v trí đ làm cho phù h p v i đ tinh khi t c a dòng ch y.ị ể ợ ớ ộ ế ủ ả
5 S hòa tan acid trong n ự ướ c trong thi t b th y phân k c c t c t ph n nh ế ị ủ ể ả ộ ấ ầ ẹ
x y ra nh th nào? ả ư ế
T i đây, dòng ch y là dòng acid y u đạ ả ế ược cho vào thi t b bay h i nhi u hi u ng ế ị ơ ề ệ ứ
đ cô đ c dung d ch acid y u đ n dung d ch acid m nh Dung d ch acid m nh sau ể ặ ị ế ế ị ạ ị ạ
đó có th để ược dùng nh m t trong nh ng nguyên li u thô trong quá trình.ư ộ ữ ệ
6 Ta có th tích h p nhi t cho thi t b ng ng riêng ph n v i bình ph n ng ể ợ ệ ế ị ư ầ ớ ả ứ sulfat hóa?
Không th Lý do là vì ph n ng sulfat hóa t a nhi t cao và c n nhi t đ chuy n ể ả ứ ỏ ệ ầ ệ ể ể
đ ng nhanh h n Đi u này không th x y ra khi h i độ ơ ề ể ả ơ ượ ử ục s d ng nh dòng ch y ư ả làm mát b i vì các h s trao đ i nhi t pha khí th p h n r t nhi u so v i các h s ở ệ ố ổ ệ ấ ơ ấ ề ớ ệ ố trao đ i nhi t c a pha l ng.ổ ệ ủ ỏ
Trang 57 Thi t b ng ng riêng ph n có th đ ế ị ư ầ ể ượ ử ụ c s d ng cho c t ete không? ộ
Được, lý do là vì nguyên t c không ch t chẽ đ mà isopropyl ete đắ ặ ể ược cho vào trong pha l ng đ n bình ph n ng sulfat hóa Trên th c t , nó nên đỏ ế ả ứ ự ế ược thêm vào nh ư
m t pha h i duy nh t và vì th , thi t b ng ng riêng ph n nên độ ơ ấ ế ế ị ư ầ ượ ử ục s d ng thay cho thi t b ng ng toàn ph n đ ti t ki m chi phí cũng nh đáp ng các quy trình ế ị ư ầ ể ế ệ ư ứ
kỹ thu t.ậ
Trang 6S N XU T METHANOL T KHÍ T NG H P Ả Ấ Ừ Ổ Ợ
1. Gi i thi u ớ ệ
- T ng h p khí Hổ ợ 2 + CO
- Khi khí t ng h p ph i ch u áp su t cao và nhi t đ v a ph iổ ợ ả ị ấ ệ ộ ừ ả đi u ki n, nó ề ệ chuy n đ i thành methanol.ể ổ
- Ti p theo đó, methanol đế ược tách ra s d ng m t lo t các d i phân cách ử ụ ộ ạ ả pha
và c t ch ng c t.ộ ư ấ
- Các quy trình công ngh là tệ ương đ i đ n gi n.ố ơ ả
2. Ph n ng ả ứ
- Ph n ng mong mu n: CO + 2Hả ứ ố 2 CH3O
- Ph n ng ph : CO + 3Hả ứ ụ 2 CH4 + H2O
2CO + 2H2 CH4 + CO2
- Các ph n ng trên đ u là ph n ng t a nhi t.ả ứ ề ả ứ ỏ ệ
- Ph n ng không mong mu n: zCO + aHả ứ ố 2 alchohols + hydrocarbons
- Ch t xúc tác: H n h p các ch t xúc tác t oxit Zn, Cr, Mn, Al.ấ ỗ ợ ấ ừ
3. Quy trình công nghệ
- H2 và CO được đi u ch nh t l mol 2.25.ề ỉ ỷ ệ
- H n h p đỗ ợ ược nén v i áp su t là 200 – 350 atms.ớ ấ
- Khí tu n hoàn (nh p li u không b ph n ng) cũng đầ ậ ệ ị ả ứ ược tr n và đ a đ n ộ ư ế máy nén
- Cu i cùng sau đó h n h p đố ỗ ợ ược cho vào bình ph n ng H i nả ứ ơ ước được luân chuy n trong ng nhi t đ duy trì nhi t đ 300 – 375ể ố ệ ể ệ ộ 0C
Trang 7- Sau ph n ng, các khí thoát ra đả ứ ược làm mát.
- Sau khi làm mát, cho phép phân tách pha Trong quá trình phân tách pha này methanol và các h p ch t cao phân t khác vào pha l ng và nh p li u ợ ấ ử ỏ ậ ệ không b ph n ng đị ả ứ ược xem nh là s n ph m pha khí ư ả ẩ
- Dòng pha khí được làm s ch đ lo i b các thành ph n tr và h u h t cácạ ể ạ ỏ ầ ơ ầ ế dòng khí được đ a đ n nh hoàn l u l i bình ph n ng.ư ế ư ư ạ ả ứ
- Dòng ch t l ng đấ ỏ ược h áp su t xu ng kho ng 14 atms cho vào giai đo n ạ ấ ố ả ạ phân tách th hai là s n ph m khí đ t nh các s n ph m khí và dòng ch tứ ả ẩ ố ư ả ẩ ấ
l ng b m t đi các thành ph n khí đ t giàu thành ph n methanol.ỏ ị ấ ầ ố ầ
- Dòng ch t l ng sau đó đi vào máy tr n nh p li u v i KMnOấ ỏ ộ ậ ệ ớ 4 đ lo i b ể ạ ỏ các t p ch t nh ketones, aldehydes, v.v…ạ ấ ư
- Cu i cùng, dòng ch t l ng đi vào c t ch ng c t đ tách dimethyl ether ố ấ ỏ ộ ư ấ ể
nh là s n ph m đ nh.ư ả ẩ ỉ
- S n ph m đáy t c t ch ng c t đ u tiên đi vào tháp tách chi t đ t o ra ả ẩ ừ ộ ư ấ ầ ế ể ạ methanol, các rượu có phân t lử ượng l n khác và nớ ước nh ba s n ph m ư ả ẩ khác nhau
4. Câu h i v kỹ thu t ỏ ề ậ
4.1. T i sao áp su t không gi m cho giai đo n phân tách đ u tiên? ạ ấ ả ạ ầ
Methanol được tách ra trong dòng ch t l ng b ng cách ch làm dòng s n ph m ấ ỏ ằ ỉ ả ẩ trong bình ph n ng Vì v y, k t khi tách đả ứ ậ ể ừ ược theo quy lu t t nhiên, nên không ậ ự
c n ph i gi m áp su t c a dòng Ngoài ra, n u áp su t gi m xu ng, sau đó m t l n ầ ả ả ấ ủ ế ấ ả ố ộ ầ
n a r t nhi u áp su t c n ph i đữ ấ ề ấ ầ ả ược cung c p b ng máy nén.ấ ằ
4.2. T i sao áp su t đ ạ ấ ượ c gi m xu ng 14 atms cho giai đo n phân ả ố ạ
tách?
Giai đo n phân tách th hai c n thi t đ lo i b các thành ph n khí đ t hòa tan ạ ứ ầ ế ể ạ ỏ ầ ố trong dòng ch t l ng t i áp su t cao N u đi u này không th c hi n, sau đó khí ấ ỏ ạ ấ ế ề ự ệ methane sẽ l i trong dòng ch t l ng và tháp tách chi t sẽ t o ra methane giàu ở ạ ấ ỏ ế ạ ether mà không có giá tr M t khác khí đ t có giá tr ho c nó có th đị ặ ố ị ặ ể ượ ử ục s d ng
nh m t lo i nhiên li u đ t o ra năng lư ộ ạ ệ ể ạ ượng h i nơ ước trong n i đun ho c lò nung.ồ ặ
4.3. T i sao hai máy nén đ ạ ượ ử ụ c s d ng trong s đ quy trình s n xu t ơ ồ ả ấ
ch không ph i là m t? ứ ả ộ
Máy nén chính là máy nén đ nh p li u ch nh p li u để ậ ệ ỗ ậ ệ ược nén đ n 3000 – 5000 ế psi Máy nén th hai đứ ược dùng đ hoàn l u dòng ch y, nó để ư ả ược đ a đ n đ u vào ư ế ầ bình ph n ng v i đi u ki n áp su t b ng cách tính toán s t n th t áp su t trong ả ứ ớ ề ệ ấ ằ ự ổ ấ ấ bình ph n ng, thi t b làm mát và giai đo n phân tách.ả ứ ế ị ạ
Trang 84.4. Làm th nào đ thu đ ế ể ượ c nhi u s n ph m t m t c t ch ng c t ề ả ẩ ừ ộ ộ ư ấ
duy nh t? ấ
Đây là m t câu h i quan tr ng B t kỳ c t ch ng c t bao g m c ch t l ng trào ộ ỏ ọ ấ ộ ư ấ ồ ả ấ ỏ
ngược dòng M t mô ph ng kỹ lộ ỏ ưỡng v c t ch ng c t s d ng quá trình mô ph ngề ộ ư ấ ử ụ ỏ
nh là ư ASPEN or HYSYS or PRO II sẽ cung c p v các thành ph n ch t l ng t i m i ấ ề ầ ấ ỏ ạ ỗ mâm S d ng thông tin này, ta có th khai thác dù là dòng ch t l ng b t kỳ là thànhử ụ ể ấ ỏ ấ
ph n c a b t kỳ s n ph m c th Trong trầ ủ ấ ả ẩ ụ ể ường h p nh v y, dòng ch t l ng t ợ ư ậ ấ ỏ ừ
c t có th độ ể ược đ a ra (nh m t dòng đư ư ộ ược b m xung quanh trong c t ch ng c t ơ ộ ư ấ
d u thô) và s cân b ng có th đầ ự ằ ể ược làm mát và được đ a tr l i m t ph n trên ư ở ạ ộ ầ thi t b ch ng c t Ngoài ra, không b m xung quanh chúng ta cũng có th v n hành ế ị ư ấ ơ ể ậ
c t, nh ng c b n v n có th gi b m xung quanh ho c không d a vào s ch y ộ ư ơ ả ẫ ể ữ ơ ặ ự ự ả
ngược ch t l ng v n t c dòng trên m t mâm riêng bi t.ấ ỏ ậ ố ộ ệ
4.5. Có th tích h p nhi t đ ể ợ ệ ượ c th c hi n trong s đ quy trình s n ự ệ ơ ồ ả
xu t? ấ
Có th S n ph m bình ph n ng nhi t đ cao và có th là năng lể ả ẩ ả ứ ở ệ ộ ể ượng tích h p ợ
v i dòng nh p li u sau khi nén Ngoài ra th c t cho th y r ng quá trình nén ớ ậ ệ ự ế ấ ằ
thường làm tăng nhi t đ và dòng nh p li u có th ph i ch u thêm nhi t sau quá ệ ộ ậ ệ ể ả ị ệ trình nén
4.6. T quan đi m kỹ thu t, đi u gì là khó khăn nh t trong s đ quy ừ ể ậ ề ấ ơ ồ
trình s n xu t? ả ấ
Thi t k và v n hành bình ph n ng áp su t cao là khó khăn nh t Đ ch u đế ế ậ ả ứ ở ấ ấ ể ị ược
áp su t cao, đ dày v bình ph n ng c n ph i đấ ộ ỏ ả ứ ầ ả ược thi t k Các v t li u khác c aế ế ậ ệ ủ
s xây d ng c n ph i trông th t t t đ b o v giúp cho tu i th c a bình ph n ngự ự ầ ả ậ ố ể ả ệ ổ ọ ủ ả ứ
được lâu dài
Trang 9ĐI U CH VINYL CHLORIDE T ETHYLENE VÀ CHLORIDE Ề Ế Ừ
1. Gi i thi u ớ ệ
nh ng n c có d u m đang đ c khai thác và ch bi n, ngu n nguyên
li u etylen có nhi u r t phù h p v i phệ ề ấ ợ ớ ương pháp s n xu t vinyl chloride t etylen.ả ấ ừ
Phương pháp s n xu t vinyl chloride t etylen la phả ấ ừ ương pháp m i đang đớ ược áp
d ng r t r ng rãi vào s n xu t.ụ ấ ộ ả ấ
• Ưu đi m: ể
Tiêu t n ít năng lố ượng do t n d ng đậ ụ ược nhi t t a ra c a ph n ngệ ỏ ủ ả ứ
T n d ng đậ ụ ược HCl t o thành, s n ph m thu đạ ả ẩ ược không có HCl Không dùng axetylen nên chi phí cho quá trình gi m, giá thành s n ph mả ả ẩ
gi m t 25-30%.ả ừ
• Nhược đi m:ể
S n ph m thu đả ẩ ược có nhi u s n ph m ph , đ ch n l c không caoề ả ẩ ụ ộ ọ ọ Thi t b ph c t p, đi u khi n quá trình khó khănế ị ứ ạ ề ể
2. Tính ch t ấ
a. Tính ch t v t lý: ấ ậ
Vinyl chloride nhi t đ và áp su t thở ệ ộ ấ ường là ch t khí không màu, có mùiấ
nh ete Vinyl chloride r t d b t l a, có đi m b c cháy th p do đó sẽ t o h n h pư ấ ễ ắ ử ể ố ấ ạ ỗ ợ
n v i oxi không khí Nó ít tan trong nổ ớ ước ch y u tan trong dung môi h u c nh :ủ ế ữ ơ ư axeton, etylic, hydrocacbon th m, hydrocacbon th ng,… Nó có tính gây mê nh ete,ơ ẳ ư tuy nhiên đ đ c h i c a nó không cao b ng CClộ ộ ạ ủ ằ 4, clopren.
b. Tính ch t hóa h c: ấ ọ
Vinyl chloride có công th c c u t o: CHứ ấ ạ 2 = CHCl Do trong phân t vinylử chloride có ch a m t liên k t đôi và có nguyên t clo linh đ ng nên các ph n ngứ ộ ế ử ộ ả ứ chính c a vinyl chloride là ph n ng c ng và ph n ng th nguyên t clo.ủ ả ứ ộ ả ứ ế ử
• Ph n ng chính là c ng và th nguyên t clo ả ứ ộ ế ử
Khi có xúc tác AlCl3, FeCl3 thì VC ph n ng v i HCl ả ứ ớ
CH2 = CHCl + HCl → ClCH2-CH2Cl Tác d ng v i Hụ ớ 2:
CH2 = CHCl + H2 → CH3-CH2-Cl
• Ngoài ra còn có ph n ng oxi hóa và ph n ng t phân h y.ả ứ ả ứ ự ủ
2CH2= CHCl + 5/2O2 → 2CO2 + 2HCl + 2H2O
4500C
Trang 10CH2 = CHCl → CH ≡ CH + HCl CH2=CHCl + CH ≡ CH → CH2=CCH=CH2
Cl
3. C ch ph n ng: ơ ế ả ứ
Ethylene và clo k t h p trong m t ph n ng xúc tác đ ng nh t đ t o thànhế ợ ộ ả ứ ồ ấ ể ạ EDC
Thông thường, t c đ ph n ng đố ộ ả ứ ược ki m soát b i kh i lể ở ố ượng chuy nể
nhượng, v i s h p th c a ethylene nh các y u t h n ch Do tính ch n l c cao,ớ ự ấ ụ ủ ư ế ố ạ ế ọ ọ
s t clorua là ch t xúc tác chung c a l a ch n cho clo hóa c a ethylene Các ph nắ ấ ủ ự ọ ủ ả
ng xúc tác s d ng m t l c đi n t c ch b sung Các ch t xúc tác phân c c ch t
clo (eqn 5) và sau đó là phân c c phân t clo đóng vai trò nh m t ch t ph n ngự ử ư ộ ấ ả ứ electrophin thêm Cl- đ liên k t đôi c a ethylene.ể ế ủ
4. Qui trình s n xu t Ethylene dichloride ả ấ
a. Ph ươ ng trình ph n ng ả ứ
C2H4 + Cl2 C2H4Cl2
- S n ph m không mong mu n: Propylene dichloride vàả ẩ ố Polychloroethanes
- Ph n ng x y ra trong lò ph n ng pha l ng v i ethylene dichlorideả ứ ả ả ứ ỏ ớ
ph c v nh là môi trụ ụ ư ường l ng và ch t ph n ng ph n ng pha l ngỏ ấ ả ứ ả ứ ỏ
- Ch t xúc tác là FeClấ 3 ho c Ethylene dibromidặ