TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCMTRUNG TÂM TƯ VẤN & HỖ TRỢ SINH VIÊN BÁO CÁO THƯỜNG KỲ MÔN KỸ NĂNG XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KẾ HOẠCH HỌC TẬP VÀ PHÁT TRIỂN BẢN THÂN TRONG 2 NĂM CUỐI TẠI TRƯỜNG Đ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM
TRUNG TÂM TƯ VẤN & HỖ TRỢ SINH VIÊN
BÁO CÁO THƯỜNG KỲ MÔN KỸ NĂNG XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
KẾ HOẠCH HỌC TẬP VÀ PHÁT TRIỂN BẢN THÂN TRONG 2 NĂM CUỐI TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VÀ 2 NĂM
SAU KHI TỐT NGHIỆP
Giảng viên hướng dẫn: TS Trần Thứ Ba
Lớp học phần: DHTP15A – 420300319725
Sinh viên: Trần Hoàng Gia Ngọc MSSV: 20056291
TP.HCM, ngày tháng năm 2021
Trang 2I KẾT QUẢ KHẢO SÁT VÀ TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG 3
1 Khảo sát thị trường về ngành nghề trong tương lai 3
2 Các giai đoạn trong cuộc đời Ngọc 4
3 Niềm tin và giá trị sống của bản thân trong tương lai 5
a Niềm tin của bản thân trong tương lai 5
b Giá trị sống của Ngọc trong tương lai 6
4 MỤC TIÊU KẾ HOẠCH HỌC TẬP – NGHỀ NGHIỆP – THỂ CHẤT 7
a Mục tiêu học tâp 7
b Mục tiêu nghề nghiệp: 8
c Mục tiêu thể chất: 9
d. Mục tiêu gia đình 10
II ĐÁNH GIÁ ĐIỂM MẠNH, YẾU, CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC BẰNG MA TRẬN SWOT 11
III.BẢNG NHIỆM VỤ, MỤC TIÊU VÀ DỰ TRÙ KINH PHÍ CHO HỌC TẬP, PHÁT TRỂN THỂ CHẤT,KHÁC 12
1 Học kỳ 1 (năm học 2021-2022) 12
2 Học kỳ 2 (năm học 2021-2022) 13
3 Học kỳ 1 (năm học 2022-2023) 14
III QUẢN LÝ THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ CÔNG VIỆC 15
1 SƠ ĐỒ GANT QUẢN LÍ THỜI GIAN VÀ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC HỌC KỲ I (2021-2022) 15
2 SƠ ĐỒ GANT QUẢN LÍ THỜI GIAN VÀ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC HỌC KỲ 2 (2021-2022) 15
3 SƠ ĐỒ GANT QUẢN LÍ THỜI GIAN VÀ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC HỌC
KỲ I (2022-2023) 15
IV TỔNG HỢP KINH PHÍ DỰ TRÙ CHO KẾ HOẠCH HỌC TẬP VÀ PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN TRONG 1 HỌC KỲ 16
V KẾ HOẠCH NGÀY (NGÀY 01/12/2021) 17
Người lập kế hoạch 17
Trang 3Thông tin khảo sát thị trường
Thách thức:
Công việc nhiều, áp lực lớn
Khác biệt văn hóa
Môi trường làm việc
Khu vực làm việc và chính sách lương:
Làm việc trong nước: Hà nội, sài gòn, đà nẵng, Làm việc ở nước ngoài
Lương:
Kỹ năng cần thiết:
Ngoại ngữ Tin học Teamwork Xây dựng kế hoạch Khác
-Cơ hội :
Thu nhập, công việc ổn định lâu dài.
Luôn học hỏi được những kiến thức mới.
Là cầu nối giữa các nền văn hóa khác nhau.
Làm việc tại các doanh nghiệp nước ngoài
Yêu cầu chuyên môn:
Khả năng xây dựng chiến lược Khả năng ngoại ngữ, giao tiếp và đàm phán tốt Trung thực, thẳng thắng, chịu được áp lực công việc Hiểu về văn hóa các quốc gia
I KẾT QUẢ KHẢO SÁT VÀ TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG
1 Khảo sát thị trường về ngành nghề trong tương lai:
* Dựa vào nguồn thông tin tìm kiếm trên các trang mạng xã hội có được sơ đồ tóm tắt
khảo sát thị trường về ngành Kinh doanh quốc tế như sau:
Trang 4Sơ đồ các gia đoạn cuộc đời của Ngọc
2 Các giai đoạn trong cuộc đời Ngọc
Đang ở cuối gia đoạn 3,lập kế hoạch này đểchuẩn bị sẵn sàng trướcgiai đoạn 2 (Khó khăn )
Giai đoạn 1: Khi
Giai đoạn 4:
Kinhdoanhriêng
Giai đoạn 5 :Nghỉ hưu, andưỡng tuổi già
Học tập và phát triển là quá trình nỗ lực cả đời
Trang 53 Niềm tin và giá trị sống của bản thân trong tương lai:
a Niềm tin của bản thân trong tương lai:
Trang 6b Giá trị sống của Ngọc trong tương lai
việc và tìm được nhiều cách mới mẻ và sáng tạo để nâng cao hiểu biết về các mối quan hệ
và sự hợp tác với tất cả mọi người
trong cách đánh giá, và biết sẳn sàng lắng nghe người khác
Sống có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội
Nỗ lực phấn đấu, tạo sự nghiệp riêng
Trang 74 MỤC TIÊU KẾ HOẠCH HỌC TẬP – NGHỀ NGHIỆP – THỂ CHẤT
A(khả thi)
R(thực tế)
T(thời gian hoànthành)
Hiện tại hết năm hai số điểm tích lũy được là 8.4 nên
có thể thực hiện được
- Chuyên cầnhọc tập tại trường
- Học thêmtiếng anh
- Tham gia CLBkết nối trẻ
Học kì I năm 4( Đầu 2023)
Lợi ích và nguyên nhân của mục tiêu trên:
- Là điều kiện tiên quyết để trở thành nhân viên xuất nhập khẩu tại các công ty lớn
- Tạo cơ hội tìm được các công việc tốt
- Tự tin khi đi xin việc
- Tạo bàn đạp phát triển bản thân
Trang 8A(khả thi)
R(thực tế)
T(thời gian hoànthành)
Trở thành nhân viên xuất
nhập khẩu top 3 tại bộ
nhận chứng từ công ty CP
ĐẦU TƯ CÔNG NÔNG
NGHIỆP MIỀN NAM tại
Quận 1 TP.Hồ Chí Minh
Top 3 bộphận chứngtừ
-Từ làm các côngviệc liên quan tớingành
-Học tốt chuyênngành tại trường-Khả năng ngoại ngữ
Đang làm Nhânviên Kinh Doanh–Part Time t i Côngại Công
Ty C Ph nổ Phần ầnTruy n ền Thông Ph mại Công
S n.ơn
Sinh viên lo iại Công
gi iỏi các năm
Cuối năm 2024
Lí do và nguyên nhân của mục tiêu trên
- Tạo nên sự ổn định trong thu nhập
- Là công việc yêu thích, phát huy được lợi thế bản thân
- Tạo sự tôn trong đối với mọi người xung quanh
- Tạo kinh nghiệm nếu muốn tiến vào công ty lớn hơn
- Kinh tế ổn định tạo động lực ổn định gia đình
Trang 9A(khả thi)
R(thực tế)
T(thời gian hoànthành)
Giảm 80/100% số lần đau dạ
dày hiện tại, giảm 2kg cân
nặng
80/100% số lầnđau dạ dày hiệntại
2kg cân nặng
Hiện đau dạ dày
3 lần/tuần chủyếu vì không
ăn đầy đủ dinhdưỡng
Hiện tại 48kg
Đang tự nấu ăntại nhà, giảmthiểu trà sữa,
mỳ tômĐang tập yogatại nhà
Năm 2022
Lợi ích và nguyên nhân của mục tiêu:
- Tạo nên phiên bản tốt đẹp nhất của bản thân
- Là lợi thế về ngoại hình đối với bất cứ lĩnh vực nào
- Tạo nên sức khỏe tốt.
- Tạo nên sự tư tin khi giao tiếp với mọi người
- Tạo nhiều mối quan hệ tốt đẹp
Trang 10A(khả thi)
R(thực tế)
T(thời gian hoànthành)
Yêu thương, quan tâm gia
tháng, mua sữa,quần áo
-Gọi hỏi thăm 4lần/ tuần
Hiện nay thăm
ba mẹ 2 lần/
nămGọi hỏi thăm 3lần/ tuầnMua sữa, quần
áo cho ba mẹ vào cuối năm
Mỗi dịch lễ, nghỉ học đều vềthăm gia đình
Tự đi làm cáccông việc hỗ trợ chuyên ngành đồng thời hỗ trợ chitiêu cho bản thân
Cuối năm 2024
Lợi ích và nguyên nhân của mục tiêu trên:
- Xuất phát từ tình yêu thương gia đình, cách giao dục hướng về giá trị của gia đình
- Tạo động lực mỗi ngày phải nỗ lực nhiều hơn
- Tạo nên giá trị bền vững của bản thân
- Tạo sức mạnh, niềm tin, sự an toàn khi nghĩ về gia đình
- Tạo sức mạnh vượt qua khó khăn
Trang 11II ĐÁNH GIÁ ĐIỂM MẠNH, YẾU, CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC BẰNG MA TRẬN SWOT
SWOT
ĐIỂM MẠNH (S)
Học vấn:Đại học Công
nghiệp tp HCM
Kỹ năng: Giao tiếp, làm
việc nhóm, quản lý thời gian, tổ chức, tin học
Đặc điểm cá nhân:
Tự giác, năng động, sáng tạo, thích sự khác biệt, sức khỏe tốt, cầu tiến, nỗ lực.
ĐIỂM YẾU (W)
- Thiếu các kỹ năng mềm.
- Khả năng sử dụng ngoại ngữ chưa cao.
- Thói quen xấu trong công việc: quá cầu toàn, lãnh tất cả nhiệm vụ về bản thân, nóng tính.
CƠ HỘI (O)
Môi trường học tập tốt:
-Phát triển các kỹ năng mềm
cần thiết
- Tạo mối quan hệ tốt mới
- Tham gia các buổi hội thảo
(W1) => Tham gia các lớp tập huấn kỹ năng mềm (W2) => Trau dồi kiến thức ngoại ngữ hằng ngày (W3) => Lên kế hoạch thực hiện công việc cụ thể.
NGUY CƠ (T)
- Tính cạnh tranh và độ đào
thải rất cao.
- Áp lực công việc lớn.
- Luôn phải đặt đạo đức nghề
nghiệp nên hàng đầu.
(S)+(T) => Trau dồi
và nâng cao kiến thức của bản thân, luôn đặt đạo đức nghề nghiệp lên hàng đầu.
(W)+(T) => Tham gia các lớp học kỹ năng, học tập và luôn làm mới mình trong
công việc.
Trang 12III BẢNG NHIỆM VỤ, MỤC TIÊU VÀ DỰ TRÙ KINH PHÍ CHO HỌC TẬP, PHÁT TRỂN THỂ CHẤT,KHÁC
1 Học kỳ 1 (năm học 2021-2022)
Học tập
1 Giao dịch Thươngmại quốc tế 8.5/10 4 tín chỉ 620.000 2.480.000 Chuyênngành
ngành
3 Marketing quốc tế 8.5/10 3 tín chỉ 620.000 1.860.000 Chuyênngành
7 Đàm phán trongkinh doanh quốc tế 8.5/10 3 tín chỉ 620.000 1.860.000 Tự chọn
8 Tiếng anh trung tâm Toeic Phạm
Nhung
II, Rèn luyện thể chất
III, Giải trí
12 Nghe nhạc,xemphim 2h/ngày Mỗi ngày 50.000/tháng 50.000/tháng
14 Đi chơi cùng bạn bè 2 lần/ tuần Mỗi tuần 50.000/ tuần 200.000/ tháng
IV Ăn uống, sinh hoạt khác
15 Chăm sóc da 3 lần/ tuần Mỗi tuần 50.000/tuần 200.000/tháng
Trang 13và bảo hiểm trong
Kinh doanh quốc tế
8.5/10 4 tín chỉ 620.000 2.480.000 Chuyênngành
2 Truyền thông trong
kinh doanh quốc tế 8.5/10 3 tín chỉ 620.000 1.860.000
Chuyênngành
3 Thực tập doanhnghiệp 1 8.5/10 3 tín chỉ 620.000 1.860.000 Chuyênngành
4 Sở hữu trí tuệ trongthương mại quốc tế 8.5/10 3 tín chỉ 620.000 1.860.000 Tự chọn
5 Thanh toán trong kinh doanh quốc tế 9.0/10 3 tín chỉ 620.000 1.860.000 Tự chọn
6 Xây dựng dự án
Kinh doanh quốc tế 8.5/10 2 tín chỉ 620.000 1.240.000 Bắt buột
7 Thuật ngữ Kinhdoanh quốc tế 8.5/10 3 tín chỉ 620.000 1.860.000 Chuyênngành
ngành
II, Rèn luyện thể chất
III, Giải trí
12 Nghe nhạc,xem
14 Đi chơi cùng bạn bè 2 lần/ tuần Mỗi tuần 50.000/ tuần 200.000/ tháng
IV Ăn uống, sinh hoạt khác
15 Chăm sóc da 3 lần/ tuần Mỗi tuần 50.000/tuần 200.000/tháng
Trang 143 Khóa luận tốtnghiệp 8.5/10 5 tín chỉ 640.000 3.200.000 Chuyênngành
II, Rèn luyện thể chất
III, Giải trí
12 Nghe nhạc,xemphim 2h/ngày Mỗi ngày 50.000/tháng 50.000/tháng
14 Đi chơi cùng bạn bè 2 lần/ tuần Mỗi tuần 50.000/ tuần 200.000/ tháng
IV Ăn uống, sinh hoạt khác
15 Chăm sóc da 3 lần/ tuần Mỗi tuần 50.000/tuần 200.000/tháng
Trang 15III QUẢN LÝ THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ CÔNG VIỆC
1 SƠ ĐỒ GANT QUẢN LÍ THỜI GIAN VÀ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC HỌC KỲ I (2021-2022)
SƠ ĐỒ GANT QUẢN LÍ THỜI GIAN VÀ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Học kì 1( năm 2021-2022) STT Nhiệm vụ Thời gian bắt
đầu Thời gian thực thiện
Thời gian kết thúc
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 T1+2 T3+4 T1+2 T3+4 T1+2 T3+4 T1+2 T3+4
1 Giao dịch Thương mại
11 Ăn uống đúng giờ 14/09/2021 14/09/2021->30/12/2021 30/12/2021
12 Nghe nhạc,xem phim 14/09/2021 14/09/2021->30/12/2021 30/12/2021
13 Đi chơi cùng bạn bè 14/09/2021 14/09/2021->30/12/2021 30/12/2021
Ghi chú Thực hiện Thi giữa kì Thi cuối kì
2 SƠ ĐỒ GANT QUẢN LÍ THỜI GIAN VÀ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC HỌC KỲ 2 (2021-2022)
3 SƠ ĐỒ GANT QUẢN LÍ THỜI GIAN VÀ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC HỌC KỲ I (2022-2023)
SƠ ĐỒ GANT QUẢN LÍ THỜI GIAN VÀ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG
VIỆC
STT
Học kì 2 (2021/2022) Nhiệm vụ Thời gian bắt đầu Thời gian thực thiện Thời gian kết thúc Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6
T3+4 T1+2 T3+4 T1+2 T3+4 T1+2 T3+4 T1+2 T2+3 T1+2
1 Giao nhận, vận tải và bảo hiểm trong Kinh 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022 02-Thg4 02-Thg6
2 Nghiên cứu thị trường 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022 03-Thg4 03-Thg6
3 Thực tập doanh nghiệp 1 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022 04-Thg4 03-Thg6
4 Sở hữu trí tuệ trong thương mại quốc tế 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022 05-Thg4 04-Thg6
5 Thanh toán trong kinh doanh quốc tế 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022 04-Thg4 08-Thg6
6 Xây dựng dự án Kinh doanh quốc tế 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022 05-Thg4 09-Thg6
7 Thuật ngữ Kinh doanh quốc tế 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022 06-Thg4 12-Thg6
8 Thủ tục hải quan 20/09/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022 06-Thg4 12-Thg6
9 Chạy bộ 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022
10 Tập Yoga 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022
11 Ăn uống đúng giờ 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022
12 Nghe nhạc,xem phim 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022
13 Nấu ăn 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022
14 Đi chơi cùng bạn bè 20/01/2022 20/01/2022-14/06/2022 14/06/2022
Ghi chú Thực hiện Thi giữa kì Thi cuối kì
Trang 16Học kì 1( năm 2022-2023) Nhiệm vụ Thời gian bắt đầu Thời gian thực thiện Thời gian kết thúc Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1
7 Đàm phán trong kinh doanh quốc tế 07/09/2022 07/09/2022->15/12/2023 15/01/2023 28-Thg10 15-Thg1
8 Tiếng anh trung tâm Toeic Phạm Nhung 20/09/2022 20/09/2022->20/12/2023 20/12/2023
9 Chạy bộ 08/09/2022 08/09/2022->15/12/2023 15/01/2023
10 Tập Yoga 08/09/2022 08/09/2022->15/12/2023 15/01/2023
11 Ăn uống đúng giờ 08/09/2022 08/09/2022->15/12/2023 15/01/2023
12 Nghe nhạc,xem phim 08/09/2022 08/09/2022->15/12/2023 15/01/2023
13 Nấu ăn 08/09/2022 08/09/2022->15/12/2023 15/01/2023
14 Đi chơi cùng bạn bè 08/09/2022 08/09/2022->15/12/2023 15/01/2023
Ghi chú Thực hiện Thi giữa kì Thi cuối kì
Trang 17IV TỔNG HỢP KINH PHÍ DỰ TRÙ CHO KẾ HOẠCH HỌC TẬP VÀ PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN
TRONG 1 HỌC KỲ
Năm học
Kinh phí (vnđ)
Trong đó
Trang 18V PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA TIẾN ĐỘ VÀ ĐÁNH GIÁ
THỰC HIỆN
CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ (%HT)
%ĐẠT ĐƯỢC CHUẨN KPI
KPI THỰC HIỆN
Trang 19VI KẾ HOẠCH CHI TIẾT 1 NGÀY
SƠ ĐỒ GANT QUẢN LÍ THỜI GIAN VÀ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC