Ću tŕc x̉ ĺ nghịp ṿ ćp chi nh́nh Customer Services Self Services... Kế toán nghiệp ṿ cho thuê tài chính.
Trang 1Học viện Ngân hàng
Kế toán Ngân hàng
To Ths –NCS Đinh Đức Thịnh Chủ nhiệm Bộ môn Kế toán Ngân hàng
June 3, 2012
1 Website: http://ub.com.vn
Chuyên đề 1 T̉ng quan về Kế toán NHTM
Kh́i nịm, vai tr̀
Kh́i nịm:
Nghiên ću v̀ đ̀ ra PP ghi ch́p b̀ng con ś
T́nh tón, t̉ng ḥp, lưu tr̃ & cung ćp thông tin
Ṃc đ́ch b̉o ṿ t̀i s̉n, qủn tṛ KD, qủn ĺ KT
Vai tr̀:
V́i Ch̉ s̉ h̃u
V́i Ban Gím đ́c
V́i ćc nh̀ đ̀u tư
V́i cơ quan qủn ĺ Nh̀ nức
V́i ćc đ́i t́c kh́c
Bên trong
Bên ngòi
Trang 2Website: http://ub.com.vn
3
Sự khác biệt về đối tượng kế toán
V́n v̀ ṣ ṿn đ̣ng c̉a ń trong qú tr̀nh SX, KD
V́n v̀ ṣ ṿn đ̣ng c̉a ń trong qú tr̀nh tḥc hịn ćc ch́c
năng c̉a NH Ć ṣ kh́c bịt:
Ch̉ ýu t̀n ṭi dứi h̀nh th́c gí tṛ
Ć ḿi quan ḥ cḥt ch̃ v́i ćc DN, TCKT, CN
Quy mô ĺn, pḥm vi ṛng, ṿn đ̣ng thừng xuyên
Ḥ th́ng ngân h̀ng hai ćp, ch́c năng nhịm ṿ m̃i ćp
kh́c nhau nên đ́i tựng c̃ng kh́c nhau
Nhiệm ṿ chủ yếu của kế toán
Ghi ch́p, ph̉n ́nh, t́nh tón theo đ́ng ph́p lụt,
chủn ṃc ḱ tón, ch́ đ̣ v̀ quy tr̀nh ḱ tón
Phân lọi, t̉ng ḥp, phân t́ch & cung ćp thông tin
cho ćc đ́i tựng đ̉ QL, qủn tṛ, kinh doanh ngân
h̀ng
Gím đ́c qú tr̀nh SD t̀i s̉n, tăng cừng k̉ lụt
t̀i ch́nh, c̉ng ć ch́ đ̣ ḥch tón kinh t́
T̉ ch́c t́t công t́c ḱ tón ṭi chi nh́nh c̃ng như
tòn ḥ th́ng, giao ḍch v́i kh́ch h̀ng văn minh,
ǵp ph̀n tḥc hịn chín lực kh́ch h̀ng
Trang 3Website: http://ub.com.vn
5
Đ̣c đỉm của kế toán ngân hàng
Ḱ tón Ngân h̀ng l̀ ḱ tón “hai trong một”
Ḱ tón ngân h̀ng mang t́nh t̉ng ḥp cao
Tín h̀nh đ̀ng th̀i giao ḍch v̀ ḥch tón
Mang t́ch “c̣p nḥt” v̀ ch́nh x́c cao
Ch́ng t̀ ḱ tón ngân h̀ng ć kh́i lựng ŕt ĺn, đa ḍng v̀
luân chuỷn ph́c ṭp
T̀i khỏn ḱ tón ngân h̀ng do NHNN Vịt Nam ban h̀nh
Ḱ tón Ngân h̀ng Vịt Nam chưa t́nh đực giá thành sp, dv
S̉ ḍng thức đo tìn ṭ l̀m đơn ṿ đo lừng ch̉ ýu trong
h̀u h́t ćc nghịp ṿ
Sự khác nhau về Mô h̀nh t̉ ch́c
nhân ngân hàng
Ḱ tón phân t́n ṭi chi nh́nh
Ḱ tón ṭp trung ṭi Ḥi s̉
Ḱ tón phi ṭp trung (v̀a ṭp trung v̀a phân t́n)
Ḱ tón khi ́ng ḍng công ngḥ ngân h̀ng hịn đ̣i (ḱ
tón ṭ đ̣ng)
Mô h̀nh ḱ tón giao ḍch nhìu c̉a
Mô h̀nh ḱ tón giao ḍch ṃt c̉a
Trang 4Ću tŕc x̉ ĺ nghịp ṿ ćp chi nh́nh
Customer Services Self Services
Trang 5Website: http://ub.com.vn
9
Data mining
POS
Kiosk
WebATM Middleware
Legacy systems
Phone
Private / Public Network
Ću tŕc Ngân h̀ng
Yêu c̀u t̉ ch́c lao đ̣ng
kế toán ngân hàng
an tòn, thụn tịn & nhanh ch́ng, ch́nh x́c ć t́nh
đ́n ḥ th́ng ḱ tón ṭ đ̣ng
trong tòn ḥ th́ng nh̀m b̉o ṿ an tòn t̀i s̉n
Th̀i gian giao ḍch t́i thỉu, an tòn, ch́nh x́c
giao ḍch 24/24; 7/7 & 365/365
S̉ ḍng cơ ch́ ṭ đ̣ng, ṭm lưu & chuỷn típ cao
Ḱt ḥp giao ḍch v́i kh́ch h̀ng & kỉm sót x̉ ĺ
nghịp ṿ
Trang 6Website: http://ub.com.vn
11
Tài khỏn kế toán ngân hàng
ṣ tăng gỉm ćc kh̉n ṃc t̀i s̉n Trên cơ sở đó
hình th̀nh ćc b́o ćo nhằm cung ćp thông tin
cho h oạt động qủn lý, qủn trị, kinh doanh
T̀i s̉n ph̉n ́nh trên t̀i khỏn ch̉ ýu l̀ gí tṛ
Hịn nay không SD t̀i khỏn th́ng nh́t c̉a ǹn KT
Đ̣i ḅ pḥn l̀ t̀i khỏn m̉ cho kh́ch h̀ng, t̀i khỏn
ṇi ḅ ́t
Ṃt ś NH xây ḍng ḥ th́ng t̀i khỏn kh́ch h̀ng &
ḥ th́ng t̀i khỏn s̉ ći
Mô h̀nh xây dựng hệ thống tài khỏn
thống nh́t cho nền kinh tế
Hệ thống tài khỏn
của nền kinh tế
Ḥ th́ng t̀i khỏnNHNN
Ḥ th́ng T̀i khỏn Ćc TCTD
Hệ thống tài khỏn của nền kinh tế
Trang 7Tài khỏn ćp V
Ḱ hiệu tiền tệ
Số cḥy tùn tự
Mã hóa tiền tệ theo ISO và mã hóa tiền tệ ở VN
Theo tiêu chuẩn Quốc tế
của t́t c̉ các đơn vị tiền tệ
Theo Việt Nam
Trang 8Website: http://ub.com.vn
15
Ch́ng từ kế toán ngân hàng
ḥp ph́p ḥp ḷ ćc nghịp ṿ kinh t́ đ̃, đang dĩn
ra v̀ tḥc ṣ hòn th̀nh ṭi ćc cơ quan NH, l̀ căn
ć đ̉ ḥch tón, căn ć đ̉ thanh tra, kỉm tón
L̀ căn ć ph́p ĺ đ̉ ghi s̉, kỉm sót, kỉm tón, thanh tra
L̀ công c̣ h̃u hịu trong vịc b̉o ṿ an tòn t̀i s̉n NH,
c̃ng như c̉a tòn x̃ ḥi g̉i ṭi ngân h̀ng
Tăng cừng & c̉ng ć ch́ đ̣ ḥch tón kinh t́
Cung ćp thông tin kinh t́ t̀i ch́nh pḥc ṿ qủn ĺ, qủn
tṛ kinh doanh ngân h̀ng
Nguyên t́c luân chuỷn
Luân chuỷn nhanh ch́ng, an tòn & thụn tịn
Thu tìn ṃt ph̉i: Thu tìn trức ghi s̉ sau
Chi tìn ṃt ph̉i: Ghi s̉ trức chi tìn sau
Ch́ng t̀ chuỷn khỏn ph̉i: Ghi ṇ trức, ghi ć sau
Trong qú tr̀nh ḥch tón ch́ng t̀ chỉ đực luân chuỷn
trong nội bộ ngân h̀ng
Luân chuỷn gĩa ćc ngân h̀ng ph̉i qua ṃng của ngân
hàng học qua cơ quan chuyên ngành, đực t́nh v̀ ghi
ḱ hịu ṃt
Trang 9Website: http://ub.com.vn
17
Những v́n đề cơ b̉n về nghiệp ṿ huy đ̣ng vốn
và kế toán huy đ̣ng vốn
́ ngh̃a c̉a ngùn v́n huy đ̣ng
Ṇi dung kinh t́ c̉a ćc ngùn v́n huy đ̣ng
T̀i khỏn s̉ ḍng trong nghịp ṿ huy đ̣ng v́n
Nguyên t́c ḥch tón l̃i trong nghịp ṿ huy đ̣ng v́n
Quy tr̀nh kế toán nghiệp ṿ huy đ̣ng vốn
Ḱ tón tìn g̉i
Ḱ tón tìn g̉i tít kịm
Ḱ tón nghịp ṿ ph́t h̀nh gíy t̀ ć gí
Ḱ tón vay v́n ṭi H.O
Kế toán nghiệp ṿ huy đ̣ng vốn
́ ngh̃a nghiệp ṿ huy đ̣ng vốn
V́n huy đ̣ng l̀ ngùn v́n ch̉ ýu, chím t̉ tṛng ĺn
V́n huy đ̣ng ć ́ ngh̃a quýt đ̣nh t́i ṣ t̀n ṭi v̀ ph́t
trỉn c̉a NHTM
Muốn huy đ̣ng vốn các NHTM c̀n thực hiện tốt
L̃i sút huy đ̣ng ḥp ĺ
Th̉ ṭc đơn gỉn, thụn tịn, nhanh ch́ng, an tòn
Ć nhìu s̉n ph̉m ḍa trên ǹn t̉ng CNTT hịn đ̣i
M̉ ṛng ṃng lứi ḥp ĺ
Th́i đ̣, phong ćch giao ḍch c̉a ćn ḅ ngân h̀ng
Tuyên truỳn qủng b́ s̉n ph̉m
Xây ḍng h̀nh ̉nh ngân h̀ng
Tham gia b̉o hỉm tìn g̉i
Những v́n đề cơ b̉n
Trang 10 Vay c̉a nức ngòi
Các lọi nguồn vốn huy đ̣ng
Nguyên t́c ḥch toán lãi
Áp ḍng nguyên t́c kế toán: Cơ sở dồn tích
Chi ph́ tr̉ l̃i ph̉i đực ghi nḥn v̀o th̀i đỉm ph́t sinh (A) theo k̀ ḱ
tón (ṃt th́ng) ch́ không ph̉i th̀i đỉm tḥc ph́t sinh lùng tìn chi
(1a)
(2)
(2c) (2b) (2a)
Định kỳ
(1)
Đ̀u kỳ
Trang 11Website: http://ub.com.vn
21
Kế toán Tiền g̉i tiết kiệm KKH
Tương ṭ Ḱ tón tìn g̉i KKH, không đực hửng ḍch
ṿ thanh tón, chỉ ṇp v̀ ŕt tìn ṃt
T́nh l̃i: theo phương ph́p t́ch ś
Th̀i đỉm t́nh l̃i:
T́nh l̃i v̀o ng̀y ć đ̣nh (ng̀y 25)cho t́t c̉ ćc KH
T́nh l̃i tr̀n th́ng v̀o ng̀y g̉i tìn c̉a th́ng ḱ típ
Ḥch tón:
Ńu kh́ch h̀ng đ́n l̃nh l̃i v̀o ng̀y t́nh l̃i th̀ tr̉ l̃i cho
kh́ch h̀ng b̀ng tìn ṃt
Ńu KH không đ́n l̃nh l̃i th̀ l̃i ḷi đực nḥp ǵc
Kế toán Tiền g̉i, tiết kiệm CKH
Nguyên t́c: G̉i có k̀ ḥn thì không đực rút trức ḥn,
ńu rút trức ḥn s̃ ph̉i hửng lãi sút khác nh̉ hơn l̃i
sút đ́ng ḥn (T̀y v̀o ch́nh śch c̉a m̃i NH)
Hàng tháng: ph̉i ḥch tón l̃i đ̉ ghi nḥn v̀o chi ph́ tr̉
l̃i đ̀u đ̣n, l̃i h̀ng th́ng tuỵt đ́i không nḥp ǵc
Khi đ́o ḥn ńu KH không đ́n l̃nh tìn, NH s̃ nḥp lãi
vào ǵc và m̉ cho KH ṃt k̀ ḥn ḿi tương đương v́i
k̀ ḥn c̃ theo ḿc l̃i sút hịn h̀nh
Trang 12Kế toán phát hành GTCG
V̀ sao ćc NHTM ph̉i ph́t h̀nh k̀ phíu, tŕi phíu
NHTM?
Ph́t h̀nh khi ǹo?
Ćc s̉n ph̉m ch̉ ýu đực ćc NHTM Vịt Nam s̉ ḍng
1 Ngang giá a) Tr̉ l̃i khi
đ́o ḥn b) Tr̉ l̃i theo đ̣nh k̀ c) Tr̉ l̃i trức
2 Chít kh́u a) Tr̉ l̃i khi
đ́o ḥn b) Tr̉ l̃i theo đ̣nh k̀ c) Tr̉ l̃i trức
3 Ć pḥ tṛi a) Tr̉ l̃i khi
đ́o ḥn b) Tr̉ l̃i theo đ̣nh k̀ c) Tr̉ l̃i trức
Website: http://ub.com.vn
23
Kế toán nghiệp ṿ đi vay
Vay c̉a ćc TCTD kh́c trên tḥ trừng tìn ṭ liên
Trang 13Website: http://ub.com.vn
25
QĐ1627 c̉a TĐNHNN ban h̀nh ng̀y 31/12/ 2001 v̀ Quy ch́
cho vay c̉a TCTD đ́i v́i KH
QĐ 127/2005/QĐ-NHNN ban hành ngày 3/2/2005 c̉a Th́ng
đ́c NHNN v̀ vịc s̉a đ̉i, b̉ sung ṃt ś đìu c̉a QĐ
1627/2001/QĐ-NHNN
TK Cho vay:
Ṇi dung: ph̉n ́nh ś tìn NH (TCTD) đang cho KH vay
Kết ću:
Tài khỏn s̉ ḍng trong nghiệp ṿ KTCV
- Số tiền chuyển sang nhóm nợ thích
hợp
- Số tiền cho vay đối với KH
Dư nợ: Số tiền KH đang nợ TCTD
- Số tiền thu nợ từ KH
- Số tiền chuyển từ nhóm nợ thích hợp tới
Trang 14Website: http://ub.com.vn
27
Quy tr̀nh kế toán cho vay từng l̀n
Kế toán phát tiền vay
Nḥp: TK994- T̀i s̉n th́ ch́p c̀m ć c̉a kh́ch h̀ng (ńu ć)
Đ̀ng th̀i ḥch tón ṇi b̉ng ś tìn ǵc cho vay:
Th̀i ḥn thu l̃i
Ńu thu l̃i theo k̀ học thu ṃt l̀n khi đ́o ḥn: s̉ ḍng TK
l̃i & ph́ ph̉i thu
Ńu thu l̃i h̀ng th́ng: không ph̉i s̉ ḍng TK L̃i ph̉i thu
Quy tr̀nh kế toán cho vay từng l̀n
Trang 15Website: http://ub.com.vn
29
X̉ ĺ trong trừng hợp không thu được lãi:
Đối với nợ lãi: - Ng̀ng t́nh l̃i ḍ thu
- Ph̀n đ̃ ḍ thu => Chi ph́ kh́c v̀ HDTD
- Theo dõi l̃i chưa thu ̉ TK ngọi b̉ng 941
Đối với nợ gốc: Chuỷn (ǵc) theo dõi ̉ nh́m ṇ th́ch ḥp
X̉ ĺ khi thu ḷi được lãi đã quá ḥn:
Đối với lãi: - Thu đực ḥch tón v̀o thu nḥp kh́c v̀ họt
đ̣ng t́n ḍng ( ś tìn tḥc thu)
- Xút T̀i khỏn 941 ph̀n trức đây đ̃ nḥp
Đối với nợ gốc: Chuỷn (ǵc) theo dõi ̉ nh́m ṇ th́ch ḥp
Quy tr̀nh kế toán cho vay từng l̀n
Ḱ tón khi gỉi ngân: khi có chứng từ hợp lệ với điều kiện
Tổng D Nợ luôn nhỏ hơn hay bằng HMTD
T́nh v̀ ḥch tón l̃i:
T́nh l̃i: Theo ph ơng ph́p t́ch số
Thu l̃i: thu theo tháng vào ngày 25 hàng tháng
Ḱ tón thu ṇ:
Thu ngay khi có nguồn thu ( v̀o bên có t̀i khỏn cho vay)
Thu định kỳ từ TK tiền gửi của KH
Ḱ tón chuỷn ṇ qú ḥn:Khi hết thời hạn của HMTD m̀
không đ ợc NH ký tiếp hoặc tiếp ṭc ký HMTD mới m̀ KH
không hạ đ ợc th́p D Nợ xuống nhỏ hơn hay bằng mức
HMTD mới
Trang 16Website: http://ub.com.vn
31
Kế toán phương th́c cho vay đồng tài trợ
Pḥm vi áp ḍng: Cho vay ḍ ́n ĺn, th̀i gian d̀i
Lý do:
Đ̉m b̉o tỉ ḷ an tòn t́n ḍng
Chia sẻ r̉i ro & ḷi nhụn
Nguyên t́c t̉ ch́c:
Ćc Ngân h̀ng c̀ng xem śt cho vay, qủn ĺ sau cho vay
& thu ṇ ǵc & l̃i
Ćc NH th̀nh viên ̉y th́c cho NH đ̀u ḿi tḥc hịn thông
qua ṃt Ḥp đồng đồng tài tṛ
Kế toán chuỷn vốn
Kế toán cho vay
Kế toán ḥch toán và thu lãi:
Trong kỳ: c̉ NH đ̀u ḿi v̀ NHTV đ̀u tḥc hịn t́nh v̀
ḥch tón theo dõi l̃i ph̉i thu như CV thông thừng
Đến kỳ thu lãi:
NHĐM tḥc hịn thu l̃i tṛc típ t̀ KH v̀ ghi nḥn v̀o 702 (học t́t
tón 394) ṭi NH m̀nh ph̀n l̃i m̀ ḥ đực nḥn, chuỷn qua TTV
ph̀n l̃i c̉a NHTV ǵp v́n đực hửng
NHTV: nḥn l̃i t̀ NHĐM qua TTV v̀ ghi nḥn v̀o 702 (học t́t
toán 394)
Kế toán thu nợ: tương ṭ thu l̃i
Kế toán phân lọi nợ, trích lập dự phòng rủi ro…đực
tḥc hịn như CV thông thừng ̉ m̃i NH
Trang 17Website: http://ub.com.vn
33
Tài khỏn s̉ ḍng:
với các t̉ ch́c kinh tế, cá nhân trong nước
TK 221: Chít kh́u b̀ng VNĐ
TK 222 : Chít kh́u b̀ng ngọi ṭ
Tính toán chiết kh́u: PV = FV * (1+i) - n
Trong đó:
PV: ś tìn cho vay chít kh́u (gí tṛ hịn ṭi)
FV: Gí tṛ nḥn đực trong tương lai
i: L̃i sút chít kh́u
n: Th̀i ḥn c̀n ḷi c̉a thương phíu (K̀)
=> Lãi chiết khấu = DV = FV - PV
Chiết kh́u thương phiếu và gíy t̀ có giá
Nhận chiết kh́u:
Cung ứng cho KH ś tìn bằng PV:
Ṇ TK Cho vay chít kh́u (2211, 2221)/KH
Định kỳ: Ḍ thu l̃i như cho vay thông thừng
Ś l̃i ḍ thu m̃i k̀ = DV/n (k̀)
Nếu khách hàng không tr̉ đực ṇ => Chuỷn Ṇ quá ḥn
Ḥch toán cho vay chiết kh́u
Trang 18Website: http://ub.com.vn
35
Kế toán nghiệp ṿ cho thuê tài chính
Khái niệm: Cho thuê t̀i ch́nh l̀ t́n ḍng trung v̀ d̀i ḥn, trong
đ́ theo đơn đ̣t h̀ng c̉a kh́ch h̀ng, ngân h̀ng s̃ mua t̀i s̉n
v̀ cho thuê v̀ cúi ḥp đ̀ng kh́ch h̀ng ć th̉ mua ḷi t̀i s̉n
theo gí thỏ thụn trong ḥp đ̀ng thuê
Nội dung của thuê TC ć 1 ś đỉm c̀n lưu ́:
Th̀i gian thuê: Chím ́t nh́t = 60% th̀i gian đ̉ kh́u hao
t̀i s̉n
Nguyên gí TSCD cho thuê ph̉i t́nh c̉ VAT đ̀u v̀o
Gí tṛ kh́u hao t́nh b̀ng nguyên gí; kh́u hao tuýn t́nh
Kết thúc hợp đồng: ngừi thuê ć th̉ mua ḷi t̀i s̉n v́i gí
thỏ thụn (ć th̉ th́p hơn, cao hơn học b̀ng gí tṛ ḱ tón
c̀n ḷi) Hay ć th̉ tr̉ ḷi t̀i s̉n
Định kỳ: tr̉ tìn thuê t̀ng k̀ bao g̀m c̉ ǵc v̀ l̃i thuê
Tính khấu hao: Bên cho thuê không ph̉i tŕch kh́u hao
TS
Tìn thuê tr̉ t̀ng kỳ:
Tr̉ ǵc đ̀u đ̣n, l̃i t́nh trên cơ s̉ ś ǵc c̀n ḷi đ̀u k̀
Tr̉ c̉ ǵc v̀ l̃i đ̀u đ̣n theo niên kim ć đ̣nh
Xác định lãi suất: đ̉ l̀m căn ć t́nh l̃i cho thuê Ḿc l̃i
sút ć th̉ ghi công khai trong ḥp đ̀ng học l̀ ḿc l̃i sút
ng̀m đ̣nh đực ćc bên ṭ t́nh tón ḍa trên ćc ýu t́ kh́c
đ̃ đực thỏ thụn Tuy nhiên, v̀ nguyên t́c ḱ tón, mức
l̃i sút ph̉i cố định trong suốt thời gian thuê, l̀m cơ s̉ đ̉
t́nh v̀ ghi nḥn ṇ ǵc v̀ l̃i ph̉i tr̉ t̀ng k̀
Kế toán nghiệp ṿ cho thuê tài chính
Trang 19Website: http://ub.com.vn
37
Tài khỏn s̉ ḍng
TK 705: Thu l̃i v̀ cho thuê t̀i ch́nh
Sơ đồ quy tr̀nh kế toán CTTC
KH mua ḷi
TS (5a)
P b
Chênh lệch
Trang 20Website: http://ub.com.vn
39
Kế toán nghiệp ṿ b̉o lãnh
Khái niệm:B̉o l̃nh Ngân h̀ng l̀ cam ḱt b̀ng văn b̉n
c̉a t̉ ch́c t́n ḍng (bên b̉o l̃nh) v́i bên ć quỳn (bên
nḥn b̉o l̃nh) v̀ vịc tḥc hịn ngh̃a ṿ t̀i ch́nh thay cho
kh́ch h̀ng (bên đực b̉o l̃nh) khi kh́ch h̀ng không tḥc
hịn đ́ng ngh̃a ṿ đ̃ cam ḱt v́i bên nḥn b̉o l̃nh Kh́ch
h̀ng ph̉i nḥn ṇ v̀ tr̉ ṇ cho t̉ ch́c t́n ḍng ś tìn đ̃
DNợ: Số tiền tr̉ thay KH chưa tr̉ nợ
Số tiền chuỷn nhóm nợ thích hợp
Trang 21Website: http://ub.com.vn
41
Đến ḥn thanh toán:Xút TK 921
KH hoàn thành ngh̃a ṿ tr̉ ṇ: NH không ph̉i tr̉ thay, tr̉
ḷi tìn ḱ quỹ cho KH, tr̉ ḷi TS c̀m ć th́ ch́p
KH không hoàn thành ngh̃a ṿ tr̉ ṇ: NH ph̉i tr̉ thay,
trức tiên ĺy tìn ḱ quỹ đ̉ b̀ đ́p, KH c̀n bao nhiêu tìn
thu ńt, ph̀n c̀n ḷi NH tr̉ thay v̀ típ ṭc theo dõi như CV
thông thừng
Ṇ TK ḱ quỹ b̉o l̃nh (4274)/KH : Ś tìn KQ
Ṇ TK th́ch ḥp/KH : ST KH còn
Ṇ TK tr̉ thay kh́ch h̀ng (241)/KH : ST tr̉ thay
Ć TK th́ch ḥp/bên nḥn b̉o l̃nh : Gí tṛ HĐ
Quy tr̀nh kế toán nghiệp ṿ b̉o lãnh
Kế toán nghiệp ṿ mua bán nợ
Lý do các TCTD mua bán ṇ
TCTD ć nhu c̀u v̀ thanh khỏn
TCTD không ć đìu kịn t́t đ̉ theo dõi, gím śt khỏn ṇ vay
Nguyên t́c ḱ toán trong họt đ̣ng mua bán ṇ
Ngh̃a ṿ khách hàng tr̉ ṇ ǵc và lãi
Ś lịu ḱ toán ṭi TCTD bán ṇ v̀ món ṇ đ́ đực t́t toán
Ś lịu ḱ toán ṭi TCTD mua ṇ v̀ món ṇ đ́ đực khôi pḥc
Chênh ḷch gĩa giá bán và giá mua món ṇ so v́i ṇ ǵc đực
chuỷn vào ̉ tài khỏn 458
Quy trình ḱ toán ṭi các TCTD mua bán ṇ
Quy trình ḱ toán ṭi các TCTD bán ṇ
Quy trình ḱ toán ṭi các TCTD mua ṇ
Trang 22Kế toán họt đ̣ng x̉ ĺ tài s̉n đ̉m b̉o nợ (xiết nợ)
cho NH
Xút 994: Gí khi nḥn TS c̀m ć th́ ch́p
Nḥp 995 – TS ǵn xít ṇ ch̀ x̉ ĺ: Gí th̉a thụn
Ṇ TK TS ǵn ṇ chuỷn quỳn s̉ h̃u cho NH ch̀ x̉ ĺ (387) : gí tṛ th̉a
Kh́i niệm thanh tón không d̀ng tiền mặt
u, nh ợc đỉm của thanh toán bằng Tiền mặt?
S ̣ cần thiết, ý nghĩa của thanh toán không dùng TM
Một số quy định trong thanh tón không d̀ng tiền mặt
không dùng tiền ṃt