Ngày soạn 08012023 Ngày dạy 20012023 Tiết 19 Tuần 19 §6 BIỂU MẪU I MỤC TIÊU BÀI HỌC 1 Về kiến thức Hiểu khái niệm biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu; Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu chế độ tra. HS nhận thức được lợi ích cũng như tầm quan trọng của các công cụ phần mềm nói chung cũng như của hệ QTCSDL nói riêng để có quyết tâm học tập tốt, nắm vững các khái niệm và thao tác cơ sở của Access. Tự học, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT
Trang 1Ngày soạn: 08/01/2023 Ngày dạy: 20/01/2023
§6 BIỂU MẪU
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu;
- Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu: chế độ trang dữ liệu, chế độ thiết kế, chế
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, bảng phụ;
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Tạo tâm thế cho HS bước vào bài mới
b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ
c Sản phẩm: HS trả lời
d Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên kiểm tra bài cũ: học sinh lên máy GV thực hiện các thao tác tạo bảng
theo yêu cầu GV
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về biểu mẫu
a Mục tiêu: HS tìm hiểu khái niệm về biểu mẫu
b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm
c Sản phẩm: học sinh hiểu được khái niệm biểu mẫu
* Khái niệm biểu mẫu.
- Là đối tượng giúp cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện hoặc để điều khiển thực hiện một ứng dụng
* Biểu mẫu là một loại đối tượng trong CSDL Access được thiết kế để :
- Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu
- Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết
kế tạo ra)
* Để làm việc với biểu mẫu, chọn Forms trong bảng chọn
Trang 3Hoạt động 2 Tìm hiểu cách tạo biểu mẫu mới
a Mục tiêu: HS tìm hiểu cách tạo biểu mẫu mới
b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm
c Sản phẩm: học sinh hiểu được cách tạo biểu mẫu mới
2 Tạo biểu mẫu mới
Dưới đây là hai cách tạo biểu mẫu mới:
Cách 1: Nháy đúp vào Create form in Design view để tự thiết kế
1 Nháy đúp Create form by using wizard;
2 Trong hộp thoại Form Wizard (h 36):
- Chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries;
- Chọn các trường đưa vào mẫu hỏi từ ô Available Fiels;
- Nháy Next để tiếp tục.
Trang 4Hình 6 Tạo biểu mẫu dùng thuật sĩ
* Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế
Ta chuyển sang chế độ thiết kế (h 41) để thay đổi hình thức biểu mẫu
Tại đây ta có thể thực hiện:
- Thay đổi nội dung các tiêu đề;
- Sử dụng phông chữ tiếng Việt;
- Thay đổi kích thước trường (thực hiện khi con trỏ có dạng mũi tên hai đầu như các hình 41a và 41b);
- Di chuyển vị trí các trường (thực hiện khi con trỏ có dạng bàn
Trang 5tay như hình 41c),
a) b) c)
- Sau khi thay đổi, nháy nút để lưu biểu mẫu
Hoạt động 3 Tìm hiểu các chế độ làm việc với biểu mẫu
a Mục tiêu: HS tìm hiểu các chế độ làm việc với biểu mẫu
b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm
c Sản phẩm: học sinh hiểu được các chế độ làm việc với biểu mẫu
Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, thực hiện:
- Cách 1: Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu
- Cách 2: Chọn biểu mẫu rồi nháy nút
- Cách 3: Nháy nút (Form View) nếu đang ở chế độ thiết
kế
* Chế độ thiết kế
Để làm việc trong chế độ thiết kế, thực hiện:
- Cách 1: Chọn biểu mẫu rồi nháy nút
- Cách 2: Nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu.
Một số thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế:
- Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu;
- Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề;Tạo những nút lệnh (đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối, ) để người dùng thao tác với dữ liệu thuận tiện hơn
Trang 6- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
Giáo viên đưa ra câu hỏi và yêu cầu học sinh trả lời
- Hãy cho biết sự khác nhau giữa hai chế độ làm việc với biểu mẫu
- Hãy nêu thứ tự các thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ
- Hãy nêu các bước tạo biểu mẫu để nhập và sửa thông tin cho mỗi học sinh
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS tự hoàn thành câu hỏi được giao
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ
sung
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS
Trang 7Ngày soạn: 10/01/2023 Ngày dạy: 21/01/2023
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 4 TẠO BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức:
- Biết tạo biểu mẫu đơn giản (dùng thuật sĩ sau đó chỉnh sửa thêm bằng chế độ thiết kế);
- Biết dùng biểu mẫu để nhập dữ liệu và chỉnh sửa dữ liệu đã nhập trong bảng;
- Cập nhật và tìm kiếm thông tin trong chế độ trang dữ liệu của biểu mẫu
2 Năng lực
- HS nhận thức được lợi ích cũng như tầm quan trọng của các công cụ phần mềm nói chung cũng như của hệ QTCSDL nói riêng để có quyết tâm học tập tốt, nắm vững các khái niệm và thao tác cơ sở của Access
- Tự học, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, máy tính
và phần mềm Access
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Tạo tâm thế cho HS bước vào bài mới
b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ
c Sản phẩm: HS trả lời
d Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên kiểm tra bài cũ
Câu 1 Hãy cho biết sự khác nhau giữa hai chế độ làm việc với biểu mẫu
Câu 2 Hãy nêu thứ tự các thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ
Câu 3 Hãy nêu các bước tạo biểu mẫu để nhập và sửa thông tin cho mỗi học
sinh
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: Bài học trước
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
c Sản phẩm: Bài làm của HS
d Tổ chức thực hiện:
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài tập 1
Hoạt động của giáo
Trang 8sử dụng CSDL trong bài
thực hành 3 để làm bài
tập
- GV: Thực hiện mẫu thao
tác tạo biểu mẫu để nhập
dẫn của giáo viên
Bước 3: Báo cáo, thảo
- Tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ;
Nháy đúp vào Create form by using wizard để dùng
thuật sĩ
Cũng có thể kết hợp cả việc dùng thuật sĩ và tự thiết
kế để tạo biểu mẫu Dưới đây chúng ta xét cách làm này
- Nháy đúp Create form by using wizard;
- Trong hộp thoại Form Wizard (h 36):
- Chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) Tables/Queries;
- Chọn các trường đưa vào mẫu hỏi từ ô Available Fiels;
- Nháy Next để tiếp tục.
- Chỉnh sửa phông chữ tiếng Việt; di chuyển các trường dữ liệu để có vị trí đúng
Trang 9Ngày soạn: 10/01/2022 Ngày dạy: 25/01/2022
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 4 TẠO BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức:
- Biết tạo biểu mẫu đơn giản (dùng thuật sĩ sau đó chỉnh sửa thêm bằng chế độ thiết kế);
- Biết dùng biểu mẫu để nhập dữ liệu và chỉnh sửa dữ liệu đã nhập trong bảng;
- Cập nhật và tìm kiếm thông tin trong chế độ trang dữ liệu của biểu mẫu
2 Năng lực
- HS nhận thức được lợi ích cũng như tầm quan trọng của các công cụ phần mềm nói chung cũng như của hệ QTCSDL nói riêng để có quyết tâm học tập tốt, nắm vững các khái niệm và thao tác cơ sở của Access
- Tự học, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, máy tính
và phần mềm Access
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Tạo tâm thế cho HS bước vào bài mới
b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ
c Sản phẩm: HS trả lời
d Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên kiểm tra bài cũ
Câu 1 Hãy cho biết sự khác nhau giữa hai chế độ làm việc với biểu mẫu
Câu 2 Hãy nêu thứ tự các thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ
Câu 3 Hãy nêu các bước tạo biểu mẫu để nhập và sửa thông tin cho mỗi học
sinh
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: Bài học trước
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
Trang 11* Sắp xếp tên học sinh theo thứ tự tăng dần.
* Lọc ra các học sinh nữ
Trang 12- Dùng biểu mẫu để nhập dữ liệu và chỉnh sửa dữ liệu đã nhập trong bảng.
- Về nhà yêu cầu HS Xem trước §7 : LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG
Trang 13Ngày soạn: 20/01/2022 Ngày dạy: 08/02/2022
§7 LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1) Về kiến thức:
- Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc tạo liên kết;
- Biết cách tạo liên kết trong Access
2 Năng lực:
- Biết vận dụng thuộc tính khóa chính để liên kết
3 Phấm chất
- Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, bảng phụ;
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: HS Tạo được liên kết bảng.
b Nội dụng hoạt động: Thảo luận nhóm
c Sản phẩm: học sinh hiểu được cách tạo liên kết bảng.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Giáo viên yêu cầu học sinh: GV?: Nhắc lại 1 số VD về bài toán quản lí?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Trả lời câu hỏi của giáo viên: HS: Quản lí học sinh
Quản lí bán hàng, quản lí kinh doanh
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Trả lời miệng
Bước 4: Kết luận, nhận định
Giáo viên nhận xét câu trả lời và từ đó dẫn dắt vào bài mới
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm
a Mục tiêu: HS tìm hiểu khái niệm
b Nội dung: Giáo viên cho HS thảo luận trả lời câu hỏi
c Sản phẩm: HS trả lời
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
từ nhiều bảng
VD: Một công ti chuyên bán dụng cụ văn phòng thường xuyên nhận đơn đặt hàng từ khách hàng Để thống kê và phân tích các
Trang 14- Tuy nhiên, để có được thông tin
tổng hợp chẳng hạn liệt kê các loại
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS chia nhóm theo yêu cầu của
GV
HS nghe và quan sát câu hỏi được
trình chiếu
Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ
được GV nêu ra
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
học sinh nhắc lại kiến thức
đơn đặt hàng, hãy trình bày các phương án lập CSDL?
Phương án 1: Gồm một bảng duy nhất chứa các thông tin cần thiết
chính
hiệu đơn đặt hàngMa_khach_hang Mã
khách hàngTen_khach_han
g
Tên khách hàngMa_mat_hang Mã
mặt hàng
lượngTen_mat_hang Tên
mặt hàng
chỉ KHNgay_giao_hang Ngày
giao hàng
giá (VNĐ)
Phương án 2: Gồm ba bảng có cấu trúc tương ứng nhau
KHACH_HANG
tả
Khoá chính
Ma_khach_hang Mã
khác
h hàng
Trang 15Ten_khach_hang Tên
khác
h hàng
chỉMAT_HANG
chính
Ma_mat_hang Mã mặt
hàngTen_mat_hang Tên mặt
hàng
(VNĐ)HOA_DON
tả
Khoá chính
hiệu đơn đặt hàngMa_khach_hang Mã
kháchhàngMa_mat_hang Mã
mặt hàng
lượngNgay_giao_han
g
Ngàygiao hàng
Hoạt động 2: Kĩ thuật tạo liên kết giữa các bảng
a Mục tiêu: Học sinh nắm được kĩ thuật liên kết bảng
b Nội dung hoạt động: Cá nhân
c Sản phẩm: học sinh trả lời được các phiếu câu hỏi về kĩ thuật liên kết bảng
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
GV: Trình bày cách liên kết giữa
các bảnG
GV: Thực hiện ví dụ đối với
a Các bước tiến hành để thiết lập các mối liên kết giữa các bảng:
- Chọn Tools 🡪 Relationships hoặc nháy nút
Trang 16CSDL Kinh_doanh.
- Dùng Projector để thực hiện trực
tiếp ví dụ minh họa trên máy tính
giúp HS dễ hình dung hơn
- Yêu cầu một số em HS trực tiếp
làm lại các thao tác đó trên máy
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Học sinh thực hành trực tiếp lên
máy, giáo viên quan sát và chỉnh
- Chọn trường liên quan từ các bảng (và mẫu
hỏi) liên kết, rồi nháy Create để tạo liên kết.
b Hiệu chỉnh mối liên kết:
-Vào cửa sổ Relationships, kích đúp vào dâyquan hệ, xuất hiện cửa sổ Edit Relationships
để hiệu chỉnh
c Xóa dây mối liên kết:
- Vào cửa sổ Relationships, kích chuột phải vào dây quan hệ muốn xóa, chọn lệnhDelelte
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục đích : Giúp học sinh nhận luyện tập các kiến thức liên quan đến liên kết
bản
b) Nội dung : Cho HS hoàn thành các bài tập ( câu hỏi trắc nghiệm)
c) Sản phẩm : Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi d) Tổ chức thực hiện :
Bước 1 : Chuyển giao nhiệm vụ
GV Hướng dẫn hs giải bài tập và trả lời các câu hỏi.(10 phút)
Câu 1: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
A Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính
B Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính
C Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính
D Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính
Câu 2: Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:
A Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
B Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
C Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
D Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Câu 3: Các bước để tạo liên kết với bảng là:
1 Tạo trang bảng chọn Tool\Relationships…
2 Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
3 Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
4 Chọn các bảng sẽ liên kết
A 1, 4, 2, 3 B 2, 3, 4, 1 C 1, 2, 3, 4 D 4, 2, 3, 1
Câu 4: Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
Trang 17A Tool/ Relationships… hoặc nháy nút
B Tool/ Relationships
C Edit/ Insert/ Relationships
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:
A Bấm đúp chuột vào liên kết → chọn lại trường cần liên kết
B [menu] Edit → RelationShip → Change Field
C [menu] Tools → RelationShip → Change Field
D Cả A, B, C đều sai
Câu 6: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa Thao tác nào sau đây
sai?
A Bấm Phím Delete → Yes
B Click phải chuột, chọn Delete → Yes
C [menu] Edit → Delele → Yes
D [menu] Tools → RelationShip → Delete → Yes
Câu 7: Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete;
B Chọn hai bảng và nhấn Delete;
C Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;
D Không thể xóa được;
Câu 8: Giả sử trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, Field size là 50 Khẳng
định nào sau đây là đúng ?
A Giá trị nhập vào cho trường DiaChi trên 50 ký tự
B Giá trị nhập vào cho trường DiaChi phải là 50 ký tự
C Giá trị nhập vào cho trường DiaChi là 50
D Giá trị nhập vào cho trường DiaChi khống quá 50 ký tự
Câu 9: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:
A Trường; B Cơ sở dữ liệu;
C Tệp; D Bản ghi khác;
Câu 10: Một học sinh ở lớp 12C1 được chuyển sang lớp 12C2 sau khai giảng một
tháng Nhưng sang học kì II, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12C1 để có điều kiện giúp đỡ học sinh kháC Tệp hồ sơ học bạ của lớp 12C1 được cập nhật bao nhiêu lần?
A Phải cập nhật một lần B Phải cập nhật ít nhất hai lần
C Phải cập nhật ba lần D Không cập nhật lần nào
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Trang 18c) Sản phẩm : Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi d) Tổ chức thực hiện :
GV hệ thống lại kiến thức đã học
GV phân nhóm nghiên cứu chủ đề 3:
GV: Ôn lại cách tạo liên kết bảng
GV: Nhắc lại những nội dung đã học
GV: Về xem lại những kiến thức đã học và xem tiếp nội dung chủ đề tiếp theo-Theo dõi lắng nghe và ghi lại những yêu cầu của giáo viên
Trang 19Ngày soạn: 30/01/2022 Ngày dạy: 10/02/2022
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5 LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1.Kiến thức:
- Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết à ý nghĩa của việc tạo liên kết
- Biết cách tạo liên kết trong Access
2 Năng lực
- Xây dựng liên kết giữa các bảng
3 Phẩm chất:
- Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa tin 12, Sách Gv tin 12, máy
tính và phần mềm access
2.Chuẩn bị của học sinh: sách gk tin 12, vở ghi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: HS tạo được bảng CSDL Kinh_doanh và liên kết giữa các bảng
b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm
c Sản phẩm: Học sinh thực hành được liên kết giữa các bảng
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
Gv hướng dẫn học sinh tạo CSDL KINH_DOANH
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS: thực hành CSDL KINH_DOANH
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
Học sinh thực hành trên máy tính
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
c Sản phẩm: Bài làm của HS
d Tổ chức thực hiện:
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 1
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV: Yêu cầu học sinh tạo CSDL
Trang 20Tên trường Mô tả Khoá
chính
Ma_khach_hang Mã
kháchhàngTen_khach_hang Tên
kháchhàng
chỉMAT_HANG
Tên trường Mô tả Khoá
chính
Ma_mat_hang Mã mặt
hàngTen_mat_hang Tên
mặthàng
giá(VNĐ)HOA_DON
tả
Khoá chính
hiệuđơnđặthàngMa_khach_hang Mã
kháchhàngMa_mat_hang Mã
mặthàng
lượngNgay_giao_hang Ngày
giaohàngGV: Yêu cầu nhập các dữ liệu cho
dưới đây vào các bảng tương ứng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Thực hiện thao tác tạo bảng
a) Dữ liệu nguồn của bảngKHACH_HANG
b) Dữ liệu nguồn của bảng HOA_DON
Trang 21HS: thực hiện thao tác nhập dữ liệu.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Học sinh thực hành trực tiếp trên
máy tính
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV: Lưu ý HS cách ghi CSDL để
thuận tiện cho giờ thực hành tiếp
c) Dữ liệu nguồn của bảngMAT_HANG
Hình 10 Dữ liệu của CSDL Kinh doanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 2.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
VÀ HỌC SINH
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
GV: Yêu cầu học sinh đọc bài 2
SGK trang 62
GV: THực hiện mẫu thao tác tạo
liên kết cho các bảng trong CSDL
KINH_ DOANH đã tạo ở bài 1
2 Nháy nút phải chuột vào vùng
trống trong cửa sổ Relationships và
chọn Show Table trong bảng chọn
tắt Khi đó xuất hiện hộp thoại Show
Chú ý
Để xoá một liên kết, nháy vào đườngnối thể hiện liên kết để chọn nó rồi nhấn
phím Delete Để sửa liên kết, nháy đúp vào
đường nối thể hiện liên kết để mở lại hộpthoại Edit Relationships
Các bước thực hiện
Trang 22MAT_HANG) bằng cách
chọn tên bảng rồi nháy Add.
Cuối cùng nháy Close để
đóng cửa sổ Show Table
4 Ta thấy các bảng vừa
chọn xuất hiện trên cửa sổ
Relationships (h 47b) Di
chuyển các bảng sao cho
hiển thị được hết chúng trên
HOA_DON Hộp thoại Edit
Relationships xuất hiện (h.
48)
6 Trong hộp thoại Edit
Relationships, nháy OK.
Access tạo một đường nối
giữa hai bảng để thể hiện mối
liên kết
Tương tự như vậy, ta có thể thiết lập
liên kết giữa bảng MAT_HANG và
bảng HOA_DON Cuối cùng ta có
sơ đồ liên kết như trên hình 48
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Đọc SGK
HS: Quan sát và thực hiện theo sự
hướng dẫn của giáo viên
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Học sinh thực hành trực tiếp trên
máy tính
Bước 4: Kết luận, nhận định
Giáo viên quan sát hs làm và đưa ra
một số chỉnh sửa nếu cần thiết
Hình 11 Mô tả tính chất của liên kết
Trang 23Hình 12 Sơ đồ liên kết
Nháy nút để đóng cửa sổ Relationships
Nháy Yes để lưu lại liên kết.
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a Mục tiêu: Giúp học sinh ôn lại kiến thức bằng các câu hỏi trắc nghiệm
b Nội dung hoạt động: Hoạt động cá nhân
c Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- Hướng dẫn hs giải bài tập và trả lời các câu hỏi.(10 phút)
Câu 1: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
A Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính
B Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính
C Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính
D Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính
Câu 2: Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:
A Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
B Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
C Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
D Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Câu 3: Các bước để tạo liên kết với bảng là:
1 Tạo trang bảng chọn Tool\Relationships…
2 Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
3 Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
4 Chọn các bảng sẽ liên kết
A 1, 4, 2, 3 B 2, 3, 4, 1 C 1, 2, 3, 4 D 4, 2, 3, 1
Câu 4: Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
A Tool/ Relationships… hoặc nháy nút B Tool/ Relationships
C Edit/ Insert/ Relationships D Tất cả đều đúng
Câu 5: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau
đó:
A Bấm đúp chuột vào liên kết → chọn lại trường cần liên kết
B [menu] Edit → RelationShip → Change Field
Trang 24C [menu] Tools → RelationShip → Change Field
D Cả A, B, C đều sai
Câu 6: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa Thao tác nào sau đây sai?
A Bấm Phím Delete → Yes B Click phải chuột, chọn Delete → Yes
C [menu] Edit → Delele → Yes D [menu]
Tools → RelationShip → Delete → Yes
Câu 7: Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete;
B Chọn hai bảng và nhấn Delete;
C Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;
D Không thể xóa được;
Câu 8: Giả sử trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, Field size là 50 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Giá trị nhập vào cho trường DiaChi trên 50 ký tự
B Giá trị nhập vào cho trường DiaChi phải là 50 ký tự
C Giá trị nhập vào cho trường DiaChi là 50
D Giá trị nhập vào cho trường DiaChi khống quá 50 ký tự
Câu 9: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:
A Trường; B Cơ sở dữ liệu; C Tệp; D Bản ghi khác;
Câu 10: Một học sinh ở lớp 12C1 được chuyển sang lớp 12C2 sau khai giảng một
tháng Nhưng sang học kì II, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12C1 để có điều kiện giúp đỡ học sinh khác Tệp hồ sơ học bạ của lớp 12C1 được cập nhật bao nhiêu lần?
A Phải cập nhật một lần B Phải cập nhật ít nhất hai lần
C Phải cập nhật ba lần D Không cập nhật lần nào
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh hoạt động cá nhân để đưa ra đáp án
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
HS trình bày miệng để trả lời
Bước 4: Kết luận, nhận định
Giáo viên nhận xét, đưa ra đáp án chính xác
Trang 25Ngày soạn: 05/02/2022 Ngày dạy: 16/02/2022
BÀI 8: TRUY VẤN DỮ LIỆU
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức:
+ Hiểu khái niệm mẫu hỏi
+ Biết các bước chính để tạo một mẫu hỏi;
+ Biết sử dụng hai chế độ: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu
2.Năng lực:
+ Biết vận dụng một số hàm và phép toán tạo ra các biểu thức số học, biểu thức điều kiện và biểu thức lôgic để xây dựng mẫu h
3.Phẩm chất: Độc lập, tự tin
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV nhưchuẩn bị tài liệu, TBDH
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: HS tạo được mẫu hỏi.
b Hình thức tổ chức hoạt động: Thảo luận nhóm
c Sản phẩm: học sinh hiểu được cách tạo 1 CSDL.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Giáo viên đưa ra câu hỏi và yêu cầu học sinh trả lời: GV?: Nhắc lại 1 số VD về bài toán quản lí? Cách lọc dữ liệu? Thuận tiện cho nhiều điều kiện hay không?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Học sinh trả lời câu hỏi: HS: Lọc dữ liệu chỉ dùng 1 điều kiện nhất thiết nào đó, nhiều điều kiện sẽ gặp khó khăn
Bước 3: Báo cáo thảo luận: Học sinh trình bày miệng
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV?: Dẫn dắt vào nội dung:
- Truy xuất DL
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong tạo một mẫu hỏi
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí.
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1.Các khái niệm
Trang 26- GV đưa ra một số khái niệm và một
số câu hỏi, yêu cầu học sinh trả lời
GV: Trên thực tế khi quản lý HS ta
thường có những yêu cầu khai thác
thông tin bằng cách đặt câu hỏi (truy
vấn):
Tìm kiếm HS theo mã HS?
Tìm kiếm những HS có điểm TB cao
nhất lớp
Có nhiều dạng mẫu hỏi Dạng thông
thường nhất là mẫu hỏi chọn (Select
Query) Khi thực hiện mẫu hỏi, dữ
liệu được kết xuất vào một bảng kết
quả, nó hoạt động như một bảng Mỗi
lần mở mẫu hỏi, Access lại tạo một
bảng kết quả từ dữ liệu mới nhất của
các bảng nguồn Có thể chỉnh sửa,
xóa, bổ sung dữ liệu vào các bảng
thông qua bảng kết quả (bảng mẫu
hỏi)
GV: Để thực hiện các tính toán và
kiểm tra các điều kiện, trong Access
có công cụ để viết các biểu thức (biểu
thức số học, biểu thức điều kiện và
biểu thức lôgic)
GV: Trong tính toán chúng ta có
những loại phép toán nào?
GV: Chúng ta dùng các phép toán
trên để tính toán trên các toán hạng
vậy trong Access các toán hạng là
những đối tượng nào?
GV: Bên cạnh việc sử dụng các biểu
thức số học thì Access cũng cho phép
chúng ta sử dụng các biểu thức điều
kiện và biểu thức logic
GV: Có thể tiến hành gộp nhóm các
bản ghi theo những điều kiện nào đó
rồi thực hiện các phép tính trên từng
nhóm này Access cung cấp các hàm
gộp nhóm thông dụng, trong đó có
một số hàm thường dùng như : ☞
☞ ⌦⌦
GV: Trong đó bốn hàm (SUM, AVG,
MIN, MAX) chỉ thực hiện trên các
trường kiểu số Ta sẽ xem xét các
a Mẫu hỏi
Trong CSDL chứa các thông tin về đốitượng ta đang quản lý Dựa vào nhu cầuthực tế công việc, người lập trình phảibiết cách lấy thông tin ra theo yêu cầu nào
đó Access cung cấp công cụ để tự độnghóa việc trả lời các câu hỏi do chínhngười lập trình tạo ra
Có thể liệt kê một số khả năng của mẫuhỏi là:
- Sắp xếp các bản ghi theo một thứ tự nàođó;
- Chọn các bảng cần thiết, những bản ghithỏa mãn các điểu kiện cho trước;
- Chọn một số trường cần thiết để hiểnthị, thêm các trường mới gọi là trườngtính toán (là kết quả thực hiện các phéptoán trên các trường của bảng);
- Thực hiện tính toán trên dữ liệu lấy ranhư tính trung bình cộng, tính tổng từngloại, đếm các bản ghi thỏa điều kiện…;
- Tổng hợp và hiển thị thông tin từ mộthoặc nhiều bảng, từ tập hợp các bảng vàcác mẫu hỏi khác
- Tạo bảng mới trên cơ sở dữ liệu đã đượclấy vào mẫu hỏi;
- Tạo biểu mẫu và báo cáo dựa trên mẫuhỏi;
- Làm nguồn tạo mẫu hỏi khác…
- Các toán hạng trong tất cả các biểu thức
có thể là :+ Tên các trường (đóng vai trò các biến)được ghi trong dấu ngoặc vuông, ví dụ :[GIOI_TINH], [LUONG], …
Trang 27bước tiến hành gộp nhóm tính tổng
trong mục Ví dụ áp dụng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh tìm hiểu sách giáo khoa để
trả lời câu hỏi
- Ghi chép kiến thức vào vở
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Hs trình bày câu trả lời trước lớp
<Tên trường> :<Biểu thức sốhọc>
+ Thiết lập bộ lọc cho bảng khi thực hiệntìm kiếm và lọc trên một bảng
+ Thiết lập điều kiện chọn lọc các bản ghithỏa mãn để tạo mẫu hỏi
Ví dụ 2 :
Trong CSDL quản lí lương cán bộ có thểtìm các cán bộ là Nam, có lương cao hơn1.000.000 bằng biểu thức lọc :[GIOITINH] = “NAM” AND[LUONG]>1000000
c Các hàm SUM Tính tổng các giá trị.
AVG Tính giá trị trung bình MIN Tìm giá trị nhỏ nhất.
MAX Tìm giá trị lớn nhất COUNT Đếm số giá trị khác trống
(Null)
Hoạt động 2: Cách tạo mẫu hỏi
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được cách tạo mẫu hỏi
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh biết các bước tạo mẫu hỏi
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên đưa ra kiến thức, đồng thời hướng
dẫn học sinh cách tạo mẫu hỏi
GV: Để bắt đầu làm việc với mẫu hỏi, cần xuất
hiện trang mẫu hỏi bằng cách nháy
nhãn Queries trong bảng chọn đối tượng của cửa
sổ CSDL
Có thể tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật sĩ hay
tự thiết kế, Dù sử dụng cách nào thì các bước
chính để tạo một mẫu hỏi cũng như nhau, bao
2.Tạo mẫu hỏi
1 Các bước để tạo mẫu hỏi:
- Chọn nguồn dữ liệu cho mẫuhỏi mới, gồm các bảng và cácmẫu hỏi khác
- Chọn các trường từ nguồn dữliệu để đưa vào mẫu hỏi mới
- Đưa ra các điều kiện để lọccác bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Trang 28Lưu ý: Không nhất thiết phải thực hiện tất cả các
bước này
Có hai chế độ thường dùng để làm việc với mẫu
hỏi: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu
Trong chế độ thiết kế, ta có thể thiết kế mới hoặc
xem hay sửa đổi thiết kế cũ của mẫu hỏi Trên H
36 là thanh công cụ thiết kế mẫu hỏi
Hình 36 Thanh công cụ thiết kế mẫu hỏi
Hình 37 Mẫu hỏi Query_xem_diem_Ktra_Heso1
ở chế độ thiết kếTrên H 37 trong SGK trang 44 đây chính là mẫu
hỏi ở chế độ thiết kế Cửa sổ gồm hai phần: Phần
trên (nguồn dữ liệu) hiển thị cấu trúc các bảng
(và các mẫu hỏi khác) có chứa các trường đưọc
chọn để dùng trong mẫu hỏi này (muốn chọn
trường nào thì nháy đúp vào trường đó, tên
trường và tên bảng sẽ xuất hiện ở phần dưới)
Phần dưới là lưới QBE (Query By Example –
mẫu hỏi theo ví dụ), nơi mô tả mẫu hỏi Mỗi cột
thể hiển một trường sẽ được sử dụng trong mẫu
hỏi Dưới đây ta xét nội dung của từng hàng
- Xây dựng các trường tínhtoán từ các trường đã có
- Đặt điều kiện gộp nhóm
b Để thiết kế mẫu hỏi mới:
- Nháy đúp vào Create Query
trường được chọn Đó là cáctrường sẽ có mặt trong bộ bảnghi cần tạo ra, các trường dùng
để lọc, xắp xếp, kiểm tra giátrị và thực hiện các phép tínhhoặc tạo ra một trường tínhtoán mới
+ Table : Tên các bảng chứa
trường tương ứng
+ Sort : Các ô chỉ ra có cần
sắp xếp theo trường tương ứngkhông
+ Show : Cho biết trường
tương ứng có xuất hiện trongmẫu hỏi không
+ Criteria : Mô tả điều kiện
để chọn các bản ghi đưa vàomẫu hỏi Các điều kiện đượcviết dưới dạng các biểu thức
Ví dụ : Trong bài toán “Quản
lí điểm một môn”, có thể tạomột mẫu hỏi đnể tìm danhsách các học sinh có mã số từ
1 đến 10 và có tổng 4 bài kiểmtra 15 phút thấp hơn 20 điểmtrong học kì 1, kết xuất từ haibảng: LILICH và HK1 (cáctrường 1A1, 1A2, 1A3, 1A4
Trang 29Hình 38 Bảng HK1 và Mẫu hỏi
Query_xem_diem_Ktra_Heso1 dạng trang dữ
liệu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh ghi chép lại các kiến thức cần nhớ,
đưa ra câu hỏi thắc mắc
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
Bước 4: Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt lại kiến thức
lưu các điểm kiểm tra 15 phúthọc kì 1): Trong phần lướiQBE gõ trên dòng Criteria tạicột MaSo gõ: >=1 AND <=10,tại cột Tong gõ : <20 (XemH.37 và H.38)
Để thực hiện gộp nhóm: cần
hàng Total trong lưới QBE,
nơi mô tả các điều kiện gộpnhóm và tính tổng bằng cách
nháy vào nút (Total) Ta
sẽ xem xét kĩ hơn việc mô tảnày ở mục các ví dụ áp dụng.Trên trang mẫu hỏi, để chuyểnmẫu hỏi sang chế độ trang dữliệu, trong đó có thể xem các
lệnh Datasheet View trong bảng View.
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP + VẬN DỤNG
a) Mục đích : Giúp học sinh nhận biết được các vấn đề cần giải quyết trong tạo
mẫu hỏi
b) Nội dung : Cho HS hoàn thành các bài tập
c) Sản phẩm : Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi
trắc nghiệm
d) Tổ chức thực hiện :
NV1 : Hoạt động luyện tập
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Biết được các vấn đề cần giải quyết trong việc tạo mẫu hỏi
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS tự hoàn thành câu hỏi được giao
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ
Trang 30Giáo viên đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm và yêu cầu học sinh hoàn thành
Câu 1: Truy vấn có nghĩa là:
A Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu; B In dữ liệu;
C Xóa các dữ liệu không cần dùng đến; D Cập nhật dữ liệu;
Câu 2: Trong Access, để làm việc với mẫu hỏi, bên cột Object ta lựa chọn:
A Table B Queries C Form D Report
Câu 3: Query được mở ở chế trang dữ liệu, muốn chuyển sang chế độ thiết kế ta
nháy chuột trái vào nút lệnh:
A B C D
Câu 4: Để tạo mẩu hỏi gộp nhóm ta thực hiện thao tác:
A View / Totals B Edit / Totals C Tool / Totals D Format /
Totals
Câu 5: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY Để tìm những học sinh
có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường
HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
A [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5 B MOT_TIET > 7 AND
A TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
B TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
C TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
D TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Câu 7: Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ
bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế ta chon bảng đó rồi thực hiện:
A Query Remove Table B Edit Delete Tabl
C Query Delete Table D Edit Remove Table
Câu 8: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có ở chế độ
trang dữ liệu, ta thực hiện
A Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi
B Queries/ nháy nút Design.
C Queries/ Create Query by using Wizard
D Queries/ Create Query in Design New.
Câu 9: Cho Query ở chế độ thiết như sau:
Trang 31Khi thực hiện chạy Query trên, kết quả hiển thị là:
A Chọn ra những học sinh có giới tính là nam và có điểm toán từ 6.5 trở lên
B Chọn ra những học sinh có giới tính là nam hoặc có điểm toán từ 6.5 trở lên
C Chọn ra những học sinh có điểm toán từ 6.5 trở lên
D Chọn ra những học sinh có giới tính là nam
Câu 10: Trong các biểu thức sau Biểu thức nào đúng trong Query?
A MAT_DO:[SO_DAN]/[DIEN_TICH]
B MAT_DO=[SO_DAN]/[DIEN_TICH]
C MAT_DO:(SO_DAN)/(DIEN_TICH)
D MAT_DO=<SO_DAN>/<DIEN_TICH>
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh hoạt động cá nhân để đưa ra đáp án
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
HS trình bày miệng để trả lời
Bước 4: Kết luận, nhận định
Giáo viên nhận xét, đưa ra đáp án chính xác
Trang 32Ngày soạn: 10/02/2022 Ngày dạy: 22/02/2022
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 6 MẪU HỎI TRÊN MỘT BẢNG
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV nhưchuẩn bị tài liệu, TBDH
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: HS tạo được mẫu hỏi với những biểu thức điều kiện đơn giản
b Nội dung hoạt động: làm việc nhóm
c Sản phẩm: học sinh thực hành được tạo mẫu hỏi trên một bảng.
d Tổ chức thực hiện;
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
GV?: Hướng dẫn thực hành từng câu cho hs quan sát bằng Netop
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
HS: quan sát và thực hành
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
HS thực hành trên máy tính
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV?: Dẫn dắt vào nội dung:
- Tạo mẫu hỏi trên 1 bảng
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: bài 8 _ Truy vấn dữ liệu
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
c Sản phẩm: Bài làm của HS
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: chuyển giao - Bảng làm dữ liệu nguồn là bảng Hocsinh
Trang 33- Chỉ ra bảng hoặc mẫu hỏi
làm dữ liệu nguồn cho mẫu
tham gia trong mẫu hỏi
nhưng không nhất thiết phải
hiển thị, cách sắp theo thứ
tự tổ
- Dựa vào các kiến thức đã
xác định ở trên yêu cầu HS
tạo mẫu hỏi
sau đó giải thích cho HS
hiểu vì sao phải dùng hàm
gộp nhóm
- Bài tâp này cần đưa các
trường nào vào mẫu hỏi ?
- Vì sao không đưa các
trường Holot, ten, GT…?
- Vì sao lại đổi tên các
trường ?
- Yêu cầu HS tạo mẫu hỏi
Thongke
Bài 3: Sử dụng CSDL
Quanli_HS tạo mẫu hỏi
Ki_luc_diem thống kê điểm
- Các trường đưa vào mẫu hỏi: Holot, ten,ngaysinh, to, GT
- Trên hàng Criteria ứng với cột GT có giá trị
“Nam”
- HS tạo mẫu hỏi BT1:
- HS làm theo yêu cầu GV
- Trường To, Van, Toan
- Các trường đó không còn quan trọng và mẫu hỏichỉ thông kê chungchws không cần thông tin cụthể
- Để khi hiển thị nhìn vào tên cột dể hiểu hơn
- HS tạo mẫu hỏi Thongke:
- Tạo mẫu hỏi Ki_Luc_diem:
Trang 34cao nhất của các bạn trong
lớp về từng môn Toán, Lí ,
Hoá, Văn, Tin
- Yêu cầu HS tạo mẫu hỏi
theo yêu cầu Bài 3
Bước 2: Thực hiện nhiệm
a Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
c Sản phẩm: Bài làm của HS
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
-GV Hướng dẫn hs giải bài tập và trả lời các câu hỏi.(10 phút)
Câu 1: Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:
A Lọc ra những học sinh giỏi Toán và giỏi Văn
B Lọc ra những học sinh giỏi tất cả các môn
C Lọc ra những học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Văn
D Lọc ra những học sinh không giỏi Toán hoặc không giỏi Văn
Câu 2: Để tạo ra cột Thành tiền = SoLuong x DonGia (với SoLuong và DonGia
là hai trường có sẵn trong bảng), biểu thức nào sau đây là đúng:
A.Thành tiền = {SoLuong} * {DonGia}
B Thành tiền = (SoLuong) * (DonGia)
C Thành tiền:= [SoLuong] * [DonGia]
D Thành tiền: [SoLuong] * [DonGia]
Trang 35Câu 3: Chức năng chính của biểu mẫu là:
A Tạo báo cáo thống kê số liệu
B Hiển thị và cập nhật dữ liệu
C Thực hiện các thao tác chủ yếu thông qua các nút lệ
D Tạo truy vấn lọc dữ liệu
Câu 4: Khi chạy mẫu hỏi để xem kết quả mà xuất hiện hộp thoại như sau
Đây là lỗi gì?
A Access yêu cầu người dùng nhập vào tên của bảng
B Không tồn tại trường tên Văn, người sử dụng phải nhập vào giá trị để tính toán
C Điểm môn Văn chưa có, phải nhập vào mới tính toán được
D Bảng chưa có dữ liệu, phải nhập vào mới tính toán được
Câu 5: Để xem kết quả của mẫu hỏi ta nhấn nút lệnh:
A B C D
Câu 6: Chức năng của mẫu hỏi là:
A tổng hợp thông tin từ nhiều bảng B sắp xếp, lọc các bản ghi
C thực hiện tính toán đơn giản D Tất cả các chức năng trên
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh trả lời câu hỏi, thảo luận theo căpk
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Học sinh trình bày miệng trước lớp
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV chốt đáp án đúng
Trang 36Ngày soạn: 20/02/2022 Ngày dạy: 02/03/2022
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 7 MẪU HỎI TRÊN NHIỀU BẢNG
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức:
- Tiếp tục sử dụng các kiến thức về việc tạo mẫu hỏi
- Làm quen với việc tạo mẫu hỏi, kết xuất thông tin từ một bảng.
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV nhưchuẩn bị tài liệu, TBDH
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: HS tạo được mẫu hỏi với những biểu thức điều kiện đơn giản
b Nội dung hoạt động: làm việc nhóm
c Sản phẩm: học sinh thực hành được tạo mẫu hỏi trên nhiều bảng.
d Tổ chức thực hiện;
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
GV?: Hướng dẫn thực hành từng câu cho hs quan sát bằng Netop
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
HS: quan sát và thực hành
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
HS thực hành trên máy tính
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV?: Dẫn dắt vào nội dung:
- Tạo mẫu hỏi trên nhiều bảng
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: bài 8 _ Truy vấn dữ liệu
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
c Sản phẩm: Bài làm của HS
Trang 37d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
- Giáo viên hướng dẫn, đưa ra
câu hỏi, và bài tập 1, yêu cầu học
sinh thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỷ BTH 7 và
hãy xác định dữ liệu nguồn của
các mẫu hỏi ở BT 1 là bao nhiêu
bảng ?
Bài 1: Sữ dụng hai bảng
HOADON và MATHANG, dùng
hàm Count lập mẫu hỏi liệt kê
các loại mặt hàng (theo tên mặt
hàng) cùng số lần được đặt
- Các trường cần đưa vào ở đây
là các trường nào ?
- Yêu cầu HS xác định trường
cần gộp nhóm là trường nào sau
đó tạo mẫu hỏi cho BT 1
- Kiểm tra kết quả làm bài thực
hành của HS, giải thích một số
thắc mắc của học sinh như khi
các em tạo liên kết giữa các
trường không cúng kiểu dữ liệu
- Nêu ra một số bài tập khác giúp
các em luyện tập thêm:
BT1: Thống kê theo tên khách
hàng cùng số lần được đặt hàng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS làm theo hướng dẫn của giáo
viên và thực hành các bài tập, hỏi
những điều chưa rõ
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Học sinh thực hành trên máy tính
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV quan sát học sinh làm, đảm
bảo tất cả học sinh hiểu cách làm
- Do mẫu hỏi đối với các bài tập này cần phải lấythông tin từ 2 hoặc 3 bảng nên dữ liệu nguồn là 2hoặc 3 bảng
- Các trường cần đưa vào mẫu hỏi là:Ten_mat_hang ở bảng Mathang, trường Sodoncủa ở bảng Hoadon
- Thực hiện các bài tập theo yêu cầu GV
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
a Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
c Sản phẩm: Bài làm của HS
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Trang 38-GV Hướng dẫn hs giải bài tập và trả lời các câu hỏi.
Câu 1: Quan sát và cho biết kết quả của mẫu hỏi sau
A Hiển thị tổng số lượng của từng sản phẩm đã sản xuất
B Hiển thị danh sách sản phẩm
C Hiển thị tổng các sản phẩm đã sản xuất
D Liệt kê tất cả các sản phẩm đã sản xuất
Câu 2: Dữ liệu nguồn để tạo mẫu hỏi là
A bảng hoặc biểu mẫu B bảng C bảng hoặc mẫu hỏi D mẫu hỏi
Câu 3: Người dùng muốn tự thiết kế mẫu hỏi mới Lựa chọn nào sau đây là đúng:
A Queries/ Create Query by using wizard
B Queries/ Create Query by design view
C Forms/ Create Forms by using wizard
D Table/ Create Table in design view
Câu 4: Mẫu hỏi (Query) là đối tượng:
A Cơ sở dùng để in dữ liệu
B Giúp cho việc nhập và hiển thị thông tin một cách thuận tiện
C Cho phép kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng
D Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh trả lời câu hỏi, thảo luận theo căpk
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Học sinh trình bày miệng trước lớp
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV chốt đáp án đúng
Trang 39Ngày soạn: 20/02/2022 Ngày dạy: 08/03/2022
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 7 MẪU HỎI TRÊN NHIỀU BẢNG
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức:
- Tiếp tục sử dụng các kiến thức về việc tạo mẫu hỏi
- Làm quen với việc tạo mẫu hỏi, kết xuất thông tin từ một bảng.
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV nhưchuẩn bị tài liệu, TBDH
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: HS tạo được mẫu hỏi với những biểu thức điều kiện đơn giản
b Nội dung hoạt động: làm việc nhóm
c Sản phẩm: học sinh thực hành được tạo mẫu hỏi trên nhiều bảng.
d Tổ chức thực hiện;
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
GV?: Hướng dẫn thực hành từng câu cho hs quan sát bằng Netop
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
HS: quan sát và thực hành
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
HS thực hành trên máy tính
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV?: Dẫn dắt vào nội dung:
- Tạo mẫu hỏi trên nhiều bảng
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: bài 8 _ Truy vấn dữ liệu
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
c Sản phẩm: Bài làm của HS
Trang 40d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
- Giáo viên hướng dẫn, đưa ra
câu hỏi, và bài tập 2 , yêu cầu
học sinh thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỷ BTH 7 và
hãy xác định dữ liệu nguồn của
các mẫu hỏi ở BT 2 là bao nhiêu
bảng ?
Bài 2: Sữ dụng hai bảng
HOADON và MATHANG, dùng
các hàm Avg, Max, Min để
thống kê số lượng trung bình,
cao nhất, thấp nhất trong các đơn
đặt hàng theo tên mặt hàng
- Yêu cầu HS xác định các
trường đưa vào mẫu hỏi và sữ
dụng các hàm thống kê theo yêu
cầu của bài?
- Kiểm tra kết quả làm bài thực
hành của HS, giải thích một số
thắc mắc của học sinh như khi
các em tạo liên kết giữa các
trường không cúng kiểu dữ liệu
- Nêu ra một số bài tập khác giúp
các em luyện tập thêm:
BT2: Tạo mẫu hỏi hiển thị số
hoá đơn, tên khách hàng, tên mặt
hàng và thành tiền của hoá đơn
đó, với thành tiền = số lượng*
đơn giá
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS làm theo hướng dẫn của giáo
viên và thực hành các bài tập, hỏi
những điều chưa rõ
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Học sinh thực hành trên máy tính
Bước 4: Kết luận, nhận định
GV quan sát học sinh làm, đảm
bảo tất cả học sinh hiểu cách làm
- Do mẫu hỏi đối với các bài tập này cần phải lấythông tin từ 2 hoặc 3 bảng nên dữ liệu nguồn là 2hoặc 3 bảng
- HS tạo mẫu hỏi của Bài 2:
- Thực hiện các bài tập theo yêu cầu GV
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
a Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập