KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌCHOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TIN KNTT LỚP 10 (Năm học 2022 2023) Cả năm 35 tuần (70 tiết) HKI 18 tuần (36 tiết) HKII 17 tuần (34 tiết)SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN: TIN HỌC KHỐI 10 NĂM HỌC 20222023Phòng học bộ mônphòng thí nghiệmphòng đa năngsân chơi, bãi tập
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TIN KNTT- LỚP 10
(Năm học 2022- 2023)
Cả năm 35 tuần (70 tiết) HKI 18 tuần (36 tiết) HKII 17 tuần (34 tiết)
I Kế hoạch giáo dục:
CHỦ ĐỀ 1 MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC 6 tiết (4LT+2TH)
1 1-2 Bài 1 Thông tin và xử lí
Bài 2 Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với
xã hội
CHỦ ĐỀ 2 MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET 6 tiết (4LT+2TH)
5 9-10 Bài 9 An toàn trên không
6 11-12 Bài 10 Thực hành khai thác
CHỦ ĐỀ 3 ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ (4 LT)
15-16
Bài 11 Ứng xử trên môi trường số Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền
CHỦ ĐỀ 4 ỨNG DỤNG TIN HỌC 8 tiết (3LT+5TH)
9-10 18-19
Bài 12 Phần mềm thiết kế
Trang 210-11 20-21 tượng đồ họa
11-12 22-23 Bài 14 Làm việc với đối
12-13 24-25 Bài 15 Hoàn thiện hình ảnh
CHỦ ĐỀ 5 GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH 38 tiết (16LT+22TH)
13-14 26-27 Bài 16 Ngôn ngữ lập trình
bậc cao và Python
2
15-16 30-31 Bài 18 Các lệnh vào ra đơn
giản
2
HỌC KÌ II
20 39-40 Bài 22 Kiểu dữ liệu danh
sách
2
21-22 41-42-43 Bài 23 Một số lệnh làm việc
với dữ liệu danh sách
3
23-24 46-47-48 Bài 25 Một số lệnh làm việc
với xâu kí tự
3
29-30 58-59 Bài 29 Nhận biết lỗi chương
trình
2
30-31 60-61 Bài 30 Kiểm thử và gỡ lỗi
chương trình
2
31-32 62-63 Bài 31 Thực hành viết
chương trình đơn giản
2
Trang 3CHỦ ĐỀ 6 HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC 4 tiết LT
33-34 66-67 Bài 33 Nghề thiết kế đồ họa
máy tính
2
34-35 68-69 Bài 34 Nghề phát triển phần
mềm
2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TIN LỚP 11
(Năm học 2022- 2023)
Cả năm: 52 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết/ tuần = 18 tiết Học Kỳ II: 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết
Trang 4TUẦN Tiết
Ghi chú CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH VÀ NNLT
Tuần 1 1 §1: Khái niệm lập trình vàngôn ngữ lập trình. 1
- Các ví dụ không phải bằng (ngôn ngữ lập trình) NNLT lựa chọn Chỉ dạy các ví dụ bằng NNLT lựa chọn
+ Câu hỏi và Bài tập 5 và 6 - Không yêu cầu HS thực hiện.
CHƯƠNG II: CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN
Tuần 4 4 §3: Cấu trúc chương trình 1 + Các ví dụ thể hiện khôngbằng NNLT lựa chọn - Chỉ trình bày các ví dụthông qua NNLT lựa chọn.
Tuần 5 5 § 4, 5: Một số kiểu dữ liệuchuẩn & Khai báo biến 1 + Mục 1, 2, 3
- Chỉ giới thiệu sơ lược các kiểu dữ liệu chuẩn của NNLT lựa chọn
Không dạy các bảng mô tả đặc trưng các kiểu dữ liệu chuẩn và không yêu cầu
HS thuộc lòng các bảng đặc trưng, chỉ yêu cầu biết
để tham chiếu khi cần
Tuần
6, 7 6-7 §6: Phép toán, biểu thức, câulệnh gán 2
+ Mục 3, Hàm số học chuẩn,
bảng các hàm số chuẩn thường dùng
+ Chỉ giới thiệu một sô hàm chuân cơ bản, không giới thiệu toàn bộ các hàm trong bảng
+ HS được tham chiếu đến bảng khi viết chương trình, không yêu cầu HS học thuộc lòng
Trang 5Tuần 8 8
§ 7 Các thủ tục chuẩn vào/ra
đơn giản
§ 8 Soạn thảo, dịch, và hiệu
chỉnh chương trình
1
+ Mục 2: Nội dung đoạn từ “
Thủ tục Readln” đến hết
+ Chỉ giới thiệu Vào/Ra tương ứng với NNLT lựa chọn
+ Mục tóm tắt các nội dung + Chỉ tóm tăt các nội dung
còn lại sau khi đã giảm tải + Mục Câu hỏi và bài tập, các
bài tập số 6, 7, 8, 9, 10 + Không yêu cầu HS thựchiện
Tuần
10
+ Toàn bài - Tổ chức hướng dẫn HSthực hành trên máy tính
hoặc thiết bị thông minh Tuần
11
11 Bài tập và thực hành 1 1
Tuần
CHƯƠNG III: TỔ CHỨC RẼ NHÁNH VÀ LẶP
Tuần
- Chỉ dạy 01 ví dụ tùy chọn
HS tự tìm hiểu các ví dụ còn lại
Tuần
15
15
Tuần
Tuần
Tuần
18
18 Kiểm tra cuối học kỳ I 1
HỌC KÌ II
Tuần
+ Mục 2: Thuật toán tổng_lb và
chương trinh tương ứng - HS tự tìm hiểu
Trang 6Tuần
20 22-23 Bài tập thực hành số 2 2 + Mục 2, Các câu e, f, g, h - HS tự thực hiện
Tuần
CHƯƠNG IV: KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
Tuần
21 24-26 §11 Kiểu mảng
3 + Ví dụ 2, Ví dụ 3
- Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu
Tuần
Không dạy
- Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu
Tuần
23
27-28 Bài tập và thực hành 3
2
+ Bài 1, phần b; Bài 2, phần b - Khuyến khích học sinh tự
thực hiện
Tuần
24
29-30 Bài thực hành 4 2 + Bài 1, phần b; bài 2 - HS tự thực hiện
Tuần
25
31-32 §12 Kiểu xâu 2 + Mục 3, các ví dụ 2, 3, 4, 5 - HS tự hiểu
Tuần
26
33 §12 Kiểu xâu 1 + Mục 3, các ví dụ 2, 3, 4, 5 - HS tự hiểu
34
Bài tập và thực hành 5 1
Tuần
36 Bài tập và thực hành 5 2 + Bài 1, câu b và bài 3 - Không yêu cầu thực hiện.
Tuần
28
37-38 Bài tập kiêu màng và kiểu xâu 2
CHƯƠNG V: TỆP VÀ CÁC THAO TÁC VỚI TỆP
Tuần
§14, 15 Kiểu dữ liệu tệp và
Thao tác với tệp 2 + Mục 2 Phân loại tệp và thaotác với tệp
- Chỉ giới thiệu sơ lược HS
tự tìm hiểu
Trang 7§16 Ví dụ làm việc với tệp 1 + Ví dụ 2 - HS tự tìm hiểu
CHƯƠNG VI: CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ LẬP TRÌNH CÓ CẤU TRÚC
Tuần
31
43-44
§17 Chương trình con và
+ Mục 1: Hai lợi ích cuôi của
+ Mục 2: Nội dung về truyền
tham số
- Chỉ giới thiệu tham sô hình thức và tham số thực
sự mà không đi sâu vào cách truyền tham số bằng tham trị và tham biến
Tuần
§18 Ví dụ về cách viết và sử
dụng CTC 2 + Mục 1 Điểm b)+ Chương trình VD_thambien2
- HS tự tìm hiểu
Tuần
33
47-48 Bài tập thực hành 6
Tuần
34
Tuần
35
52
Kiểm tra cuối học kỳ II 1 Đề thi trên giấy kiểm tra Phòng học
… ngày tháng năm
TỔ TRƯỞNG CM
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 8KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIN HỌC 12
(Năm học 2022 - 2023)
Cả năm: 52 tiết Học kỳ I: 18 tuần (35 tiết ) Học Kỳ II: 17 tuần (17 tiết)
CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
+ Mục 3 Hệ CSDL b) Các
mức thể hiện của CSDL
- Không dạy
c) Các yêu cầu cơ bản của hệ
CHƯƠNG II: HỆ QUẢN TRỊ CỞ SỞ DỮ LIỆU
§3 Giới thiệu Microsoft Access 2
+ Gộp nội dung: Mục 1 và Mục 2 thành mục 1
1 Hệ QT CSDL MS Access
a) Giới thiệu MS Access b) Các chức năng của MS Access
+ Sắp xếp: Mục 3 với Mục 4 thành mục 2
2 Một số thao tác cơ bản
Trang 9a) Khởi động MS Access b) Giới thiệu màn hình làm việc
c) Tạo CSDL mới d) Các đối tượng chính trên MS Aceess
e) Mở CSDL đã có f) Kết thúc phiên làm việc Tuần 5
Tuần 5
+ Mục 2a Một số tính chất
của trường
- HS tự đọc
+ Chỉ định khóa chính - GV minh họa trực tiêp
nội dung này trên Access
Tuần 6 11-12 Bài tập và thực hành 2
3 + Bài 1
- Giới thiệu tóm tắt nội dung mục 2a để hướng dẫn cho học sinh
Tuần 7 14 §5 Các thao tác cơ bản trên bảng 1
+ Mục 2 B: Lọc theo ô dữ
+ Mục 3 Tìm kiếm đơn giản - Tự học có hướng dẫn
Tuần 8 15, 16 BT&TH 3: Thao tác trên bảng 2
+ Bài 3, câu c) và Bài 4
- HS tự thực hành
+ Mục 3 Các chế độ làm việc
với biểu mẫu - Khuyến khích học sinhtự đọc
18 BT&TH4: Tạo biểu mẫu đơngiản 1 Làm bài thi trên giấy
Tuần 10 20 BT&TH4: Tạo biểu mẫu đơngiản 1
§7 Liên kết giữa các bảng 1
22 BT&TH5: Liên kết giữa các
bảng
1
Trang 10Tuần 12 23 BT&TH5: Liên kết giữa các
bảng
1 + Bài 1, Bài 2
- Hướng dẫn để HS tự thực hành đối với HS nhà
có thiết bị
- GV chỉ yêu cầu HS nhập mỗi bảng khoảng 3 bản ghi để thực hành
Tuần 13
25-27 BT&TH 6: Mẫu hỏi trên mộtbảng 3
Tuần 14
Tuần 14
28-30 BT&TH 7: Mẫu hỏi trên nhiềubảng 3 + Cả bài
- Hướng dẫn để HS tự thực hành đối
Tuần 15
Tuần 15
32 BT&TH 8: Tạo báo cáo 1
Tuần 17 33 34 BT&TH 8: Tạo báo cáo Ôn tập học kì I. 11
HỌC KÌ II
Tuần 19
36-37 BT&TH9: Thực hành tổng hợp 2 Đề kiểm tra cuối kỳ I
Tuần 20
Tuần 21
38-39 Bài tập chương II 2 Bài kiểm tra cuối kỳ I của họcsinh, đề kiểm tra cuối kỳ I,
đáp án đề kiểm tra cuối kỳ I
Tuần 22
CHƯƠNG III: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Tuần 23
40-41 §10 Các loại mô hình CSDL 2 + Cả bài - Chỉ hệ thông lại kiên
thức, không giảng chi tiết Tuần 24
+ Cả bài - Chỉ hệ thông lại kiên
thức, không giảng chi tiết
Trang 11hệ thức, không giảng chi tiết.
CHƯƠNG IV: KIẾN TRÚC VÀ BẢO MẬT
Tuần 30
47-48 §13:Bảo mật thông tin trong cáchệ CSDL 2
+ Mục 3 Mã hóa thông tin và
nén dữ liệu
+ Mục 4 Lưu biên bản
- Không dạy.
Tuần 31
Tuần 34
… ngày tháng năm 2022
TỔ TRƯỞNG CM
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 12III KẾ HOẠCH THỰC HÀNH:
1 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
lượn g
1
Phòng học thực hành máy
tính
3
- Sử dụng các thiết bị máy tính phục vụ cho việc học thực hành
- Các máy tính được cài đặt phần mềm phục vụ cho việc giảng dạy đảm bảo
Hiện tại chỉ sử dụng 1 phòng thực hành Còn một
số máy tính cũ cấu hình yếu như Ram, ổ cứng,
2 Phòng học bảng tương tác 1 - Sử dụng bảng tương tác soạn các bài giảng tươngtác phục vụ cho dạy học Phòng học đảm bảo
2 THIẾT BỊ DẠY HỌC:
SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN: TIN HỌC KHỐI 10 NĂM HỌC 2022-2023
HỌC KỲ I
lượn g
Các bài thí nghiệm/thực hành
Tên bài dạy TH Số
tiết
Tên thiết bị hỏng
Ghi chú
1 Màn hình ti vi, máy tính, xách tay, bảng viết, SGK 1 Bài thực hành số 7
Bài 7 Thực hành sử dụng thiết bị số
Không có máy hỏng
Học tại phòng các lớp học 2
Màn hình ti vi, máy tính
xách tay, bảng viết, SGK 1
Bài thực hành số 10 Bài 10 Thực hành
khai thác tài nguyên
Không có máy hỏng
Học tại phòng các
lớp 3
Máy chiếu, máy tính xách
Bài 12 Phần mềm
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính Phòng thực hành máy tính 30
4
chiếu, máy tính xách tay
GV, bảng viết, SGK
1 Bài thực hành số 13 Bài 13 Bổ sung các
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính Phòng thực hành máy tính 30
5 Máy chiếu, máy tính xách tay GV, bảng viết, SGK
Phòng thực hành máy tính
1 Bài thực hành số 14 Bài 14 Làm việc vớiđối tượng đường và
văn bản
1 Không có máy hỏng Học tại phòng thựchành máy tính 30
Trang 13tay GV, bảng viết, SGK
Phòng thực hành máy tính 30
6
Máy chiếu, máy tính xách
tay GV, bảng viết, SGK 1 Bài thực hành số 16 Bài 16 Ngôn ngữlập trình bậc cao và
Không có máy hỏng Học tại phòng thựchành máy tính Phòng thực hành máy tính
30 7
Máy chiếu, máy tính xách
tay GV, bảng viết, SGK 1 Bài thực hành số 17 Bài 17 Biến và lệnh
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính Phòng thực hành máy tính 30
8 Máy chiếu, máy tính xách
tay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành1 8 Bài 18 Các lệnh vào
Không có máy hỏng Học tại phòng thựchành máy tính Phòng thực hành máy tính 30
9
Máy chiếu, máy tính xách
tay GV, bảng viết, SGK 1 Bài thực hành số 19 Bài 19 Câu lệnh rẽ
Không có máy hỏng Học tại phòng thựchành máy tính Phòng thực hành máy tính 30
10
Máy chiếu, máy tính xách
tay GV, bảng viết, SGK 1 Bài thực hành số 20 Bài 20 Câu lệnh lặp
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính Phòng thực hành máy tính 30
11 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 21 Bài 21 Câu lệnh lặp
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính
12 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 22 Bài 22 Kiểu dữ liệu
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính 30
13
Máy chiếu, máy tính xách
tay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 23 Bài 23 Một số lệnhlàm việc với dữ liệu
danh sách
1
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính 30
14 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 24 Bài 24 Xâu kí tự 1 Không có máy hỏng Học tại phòng thựchành máy tính
30 15
Máy chiếu, máy tính xách
tay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 25 Bài 25 Một số lệnhlàm việc với xâu kí
tự
2
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính 30
Trang 1416 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành Bài 26 Hàm trong
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính
17 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 27 Bài 27 Tham số của
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính 30
18 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 28 Bài 28 Phạm vi của
Không có máy hỏng Học tại phòng thựchành máy tính 30
19 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 29 Bài 29 Nhận biết lỗi
Không có máy hỏng Học tại phòng thựchành máy tính 30
20
Máy chiếu, máy tính xách
tay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 30 Bài 30 Kiểm thử và
gỡ lỗi chương trình 2
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính 30
21
Máy chiếu, máy tính xách
tay GV, bảng viết, SGK 1 Bài tập thực hành 31
Bài 31 Thực hành viết chương trình đơn giản
2
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính
22 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 30 Bài tập thực hành 32 Bài 32 Ôn tập lập
Không có máy hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính 1
23 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 30 Bài tập thực hành 33 Bài 33 Nghề thiết kế
Không có máy hỏng Học tại phòng thựchành máy tính 1
24 Máy chiếu, máy tính xáchtay GV, bảng viết, SGK 30 Bài tập thực hành 34 Bài 34 Nghề phát
Không có máy hỏng Học tại phòng thựchành máy tính 1
SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
Trang 15MÔN: TIN HỌC KHỐI 11 NĂM HỌC 2022-2023
HỌC KỲ I
lượn g
Các bài thí nghiệm/thực hành Tên bài dạy TH tiết Số Tên thiết bị hỏng Ghi chú
1
Máy chiếu, máy tính GV,
bảng viết, SGK, bảng viết 1 Bài thực hành số 1 Viết chươngtrình đơn giản
soạn thảo phần mềm pascal
2
Có 2 máy tính hỏng Học tại phòng thựchành máy tính
gồm có 33 máy tính
Phòng học thực hành máy
HỌC KỲ II
2
Máy chiếu, máy tính GV,
bảng viết, SGK, bảng viết 1
Bài thực hành số 2 Viết chương
trình trên phần mềm pascal
2
Có 2 máy tính hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính gồm có 33 máy tính,
+ GV mở rộng một
số phần mềm lập trình Pathoy, c++
Phòng học thực hành máy
3
Máy chiếu, máy tính GV,
bảng viết, SGK, bảng viết 1
Có 2 máy tính hỏng Học tại phòng thựchành máy tính
Bài 1 phần b, bài 2 phần b, không dạy
Phòng học thực hành máy
4
Máy chiếu, máy tính GV,
bảng viết, SGK, bảng viết 1
Có 2 máy tính hỏng
Bài 1, phần b; bài
2 không dạy; GV
mở rộng một số
pm lập trình Pathoy, c++
Phòng học thực hành máy
5
Máy chiếu, máy tính GV,
bảng viết, SGK, bảng viết 1
Có 2 máy tính hỏng Bài 1, câu b và bài3, không thực hành Phòng học thực hành máy
6
Máy chiếu, máy tính GV,
bảng viết, SGK, bảng viết 33
Có 2 máy tính hỏng
Mục c không yêu cầu thực hiện Phòng học thực hành máy
Máy chiếu, máy tính xách
Trang 16
SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN: TIN HỌC KHỐI 12 NĂM HỌC 2022-2023
HỌC KỲ I
lượn g
Các bài thí nghiệm/thực hành
Tên bài dạy TH Số
tiết
Tên thiết bị hỏng
Ghi chú
1 Màn hình ti vi, máy tính, xách tay, bảng viết, SGK 1 Bài thực hành số 1 Tìm hiểu CSDL 1
Học tại phòng các lớp học; bài 4 không thực hiện 2
Máy tính xách ta, Máy
chiếu, SGK, bảng viết, 1 Bài thực hành số 2
Tạo cấu trúc bảng, sư dụng
Có 2 máy tính hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính Phòng thực hành máy tính 33
3
Máy tính xách ta, Máy
chiếu, SGK, bảng viết, 1 Bài thực hành số 3 Thao tác trênbảng, sư dụng
Có 2 máy tính hỏng Học tại phòng thựchành máy tính Phòng thực hành máy tính 33
4
Máy tính xách ta, Máy
chiếu, SGK, bảng viết, 1 Bài thực hành số 4 Tạo biểu mẫuđơn giản, sư
dụng access 2010 2
Có 2 máy tính hỏng Học tại phòng thựchành máy tính Phòng thực hành máy tính 33
5
Máy tính xách ta, Máy
chiếu, SGK, bảng viết, 1 Bài thực hành số 5
Liên kết giữa các bảng, sư dụng
Có 2 máy tính hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính Phòng thực hành máy tính 33
6
Máy tính xách ta, Máy
chiếu, SGK, bảng viết, 1 Bài thực hành số 6
Mẫu hỏi trên một bảng, sư dụng
Có 2 máy tính hỏng
Học tại phòng thực hành máy tính Phòng thực hành máy tính 33
7
Máy tính xách ta, Máy
chiếu, SGK, bảng viết, 1 Bài thực hành số 7 Mẫu hỏi trên nhiều bảng, sư
dụng access 2010 3
Có 2 máy tính hỏng Học tại phòng thựchành máy tính Phòng thực hành máy tính 33
8 Máy tính xách ta, Máy
chiếu, SGK, bảng viết, 1 Bài tập thực hành 8 Tạo báo cáo, sưdụng access 2010 1 Có 2 máy tính hỏng Học tại phòng thựchành máy tính Phòng thực hành máy tính 33
HỌC KỲ II
lượn g
Các bài thí nghiệm/thực hành
Tên bài dạy TH Số
tiết
Tên thiết bị dạy bị hỏng
Ghi chú