Facebook Hồng Mai SƠ BỘ TỪ BÀI 1 ĐẾN BÀI 18 Phần 1 CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ A ( Kim loạiPhi kim + O 2 )KHÁI NIỆM Oxit ( H + gốc axit (SO 4 Cl NO. và lý thuyết từ bài 1 đến bài 18 hóa học lớp 9Phần 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ A.KHÁI NIỆM: Oxit: Axit: Bazo: Muối: B.PHÂN LOẠI: Oxit: oOxit bazo: MgO, BaO, NaO, FeO… oOxit axit: SO2 SO3, CO2, P2O5 oOxit trung tính: CO, NO… Không tác dụng axit, bazo oOxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO Tác dụng axit, bazo Axit: oMạnh: HCl, H2SO4, HNO3 oYếu: H2S, HF Bazo: oTan: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 Cách nhớ: Kim loại vần “i” oKhông tan: Tất cả bazo còn lại. Muối: oTan: NO3, Cl (trừ AgCl kết tủa keo), SO4 (trừ BaSO4, Ag2SO4 kết tủa trắng)… oKhông tan (kết tủa) C. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 1. Oxit a. Oxit axit Tác dụng với nước: CO2 + H2O → H2CO3 Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm) Muối trung hòaaxit VD: CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O Khi bazo dư 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 Khi khí dư Tác dụng với oxit bazơ: CO2 + CaO →CaCO3 b. Oxit bazơ Tác dụng với nước: Na2O + H2O →2NaOH Tác dụng với axit: Na2O + 2HCl →2NaCl + H2O Chú ý: Những oxit của kim loại có nhiều hoá trị khi phản ứng với axit mạnh sẽ được đưa tới kim loại có hoá trị cao nhất. FeO + H2SO4 (đặc) →Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tác dụng với oxit axit: CO2 + CaO →CaCO3 2. Axit Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím đỏ. Tác dụng với bazơ: HCl + Cu(OH)2 →CuCl2 + H2O H2SO4 + NaOH →Na2SO4 + H2O Tác dụng với oxit bazơ, oxit lưỡng tính: 2HCl + CaO →CaCl2 + H2O 2HCl + CuO →CuCl2 + H2O 6HCl + Al2O3 →2AlCl3 + 3H2O Tác dụng với muối: HCl + AgNO3→ AgCl↓ + HNO3 2HCl + Na2CO3 →2NaCl + H2O + CO2↑ H2SO4(đậm đặc) + 2NaCl(rắn)→ Na2SO4 + 2HCl(khí) Chú ý: Sản phẩm phải tạo ra chất kết tủa, hoặc khí sinh ra. Tác dụng với kim loại: Axit loãng + Kim loại đứng trước H2 (trừ Cu, Ag, Au, Pt) Khí H2 HCl + Fe→ FeCl2 + H2 Axit đặc, nóng+ Kim loại sau H2 Khí SO2 Cu + 2H2SO4 (đặc,nóng) →CuSO4 + SO2 + H2O 3. Bazo a. Bazơ tan (kiềm) Làm thay đổi màu một số chất chỉ thị: Quỳ tím hóa xanh. Dung dịch phenolphtalein hóa màu hồng. Tác dụng với axit: 2KOH + H2SO4 →K2SO4 + 2H2O Tác dụng với oxit axit, oxit lưỡng tính: VD: SO2 + NaOH→ Na2SO3 + H2O Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Tác dụng với dung dịch muối KOH + MgSO4 →Mg(OH)2 + K2SO4 Chú ý: Sản phẩm phản ứng ít nhất phải có một chất kết tủa. b. Bazơ không tan Tác dụng với axit: Mg(OH)2 + HCl →MgCl2 + H2O Bị nhiệt phân hủy: Fe(OH)2 →FeO + H2O 4. Muối Tác dụng với dung dịch axit: AgNO3 + HCl→ AgCl + HNO3 Tác dụng với dung dịch bazơ: FeCl3 + KOH →KCl + Fe(OH)3
Trang 1SƠ BỘ TỪ BÀI 1 ĐẾN BÀI 18
Phần 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Oxit:
Axit:
Bazo:
Muối:
Oxit:
o Oxit bazo: MgO, BaO, NaO, FeO…
o Oxit axit: SO2 SO3, CO2, P2O5
o Oxit trung tính: CO, NO… Không tác dụng axit, bazo
o Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO Tác dụng axit, bazo
Axit:
o Mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
o Yếu: H2S, HF
Bazo:
o Tan: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
*Cách nhớ: Kim loại vần “i”
o Không tan: Tất cả bazo còn lại
Muối:
o Tan: NO3, Cl (trừ AgCl kết tủa keo), SO4 (trừ BaSO4, Ag2SO4 kết tủa trắng)…
o Không tan (kết tủa)
C TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Kim loại/Phi kim + O 2
H + gốc axit (SO 4 / Cl/ NO3)
Kim loại + OH
Kim loại + gốc axit (SO 4 / Cl/ NO3)
Trang 21 Oxit
a Oxit axit
Tác dụng với nước: CO2 + H2O → H2CO3
Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm) Muối trung hòa/axit
VD: CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O Khi bazo dư
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 Khi khí dư
Tác dụng với oxit bazơ: CO2 + CaO →CaCO3
b Oxit bazơ
Tác dụng với nước: Na2O + H2O →2NaOH
Tác dụng với axit: Na2O + 2HCl →2NaCl + H2O
*Chú ý: Những oxit của kim loại có nhiều hoá trị khi phản ứng với axit mạnh sẽ được đưa tới kim loại có hoá trị cao nhất
FeO + H2SO4 (đặc) →Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Tác dụng với oxit axit: CO2 + CaO →CaCO3
2 Axit
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím đỏ
Tác dụng với bazơ:
HCl + Cu(OH)2 →CuCl2 + H2O
H2SO4 + NaOH →Na2SO4 + H2O
Tác dụng với oxit bazơ, oxit lưỡng tính:
2HCl + CaO →CaCl2 + H2O
2HCl + CuO →CuCl2 + H2O
6HCl + Al2O3 →2AlCl3 + 3H2O
Tác dụng với muối:
HCl + AgNO3→ AgCl↓ + HNO3
Trang 32HCl + Na2CO3 →2NaCl + H2O + CO 2 ↑
H2SO4(đậm đặc) + 2NaCl(rắn)→ Na2SO4 + 2HCl(khí)
Chú ý: Sản phẩm phải tạo ra chất kết tủa, hoặc khí sinh ra
Tác dụng với kim loại:
Axit loãng + Kim loại đứng trước H 2 (trừ Cu, Ag, Au, Pt) Khí H 2
HCl + Fe→ FeCl2 + H2
Axit đặc, nóng+ Kim loại sau H 2 Khí SO 2
Cu + 2H2SO4 (đặc,nóng) →CuSO4 + SO2 + H2O
3 Bazo
a Bazơ tan (kiềm)
Làm thay đổi màu một số chất chỉ thị:
Quỳ tím hóa xanh
Dung dịch phenolphtalein hóa màu hồng
Tác dụng với axit: 2KOH + H2SO4 →K2SO4 + 2H2O
Tác dụng với oxit axit, oxit lưỡng tính:
VD: SO2 + NaOH→ Na2SO3 + H2O
Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O
Tác dụng với dung dịch muối
KOH + MgSO4 →Mg(OH)2 + K2SO4
Chú ý: Sản phẩm phản ứng ít nhất phải có một chất kết tủa
b Bazơ không tan
Tác dụng với axit: Mg(OH)2 + HCl →MgCl2 + H2O
Bị nhiệt phân hủy: Fe(OH)2 →FeO + H2O
4 Muối
Tác dụng với dung dịch axit: AgNO3 + HCl→ AgCl + HNO3
Trang 4 Tác dụng với dung dịch bazơ: FeCl3 + KOH →KCl + Fe(OH)3
Chú ý: Muối axit tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hoà và nước
VD: NaHCO3 + NaOH →Na2CO3 + H2O
NaHCO3 + KOH →Na2CO3 + K2CO3 + H2O
KHCO3 + Ca(OH)2 →CaCO3 + KOH + H2O
NaHSO4 + Ba(OH)2 →BaSO4 + Na2SO4 + H2O
Tác dụng với dung dịch muối: BaCl2 + Na2SO4 →BaSO4↓ + NaCl
Dung dịch muối tác dụng với kim loại: AgNO3 + Cu →Cu(NO3)2 + Ag↓
Một số muối bị nhiệt phân:
VD: KClO3 → KCl + O2
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
CaCO3 → CaO + CO2
Đa phần các chất, dung dịch phản ứng với muối đều phải có kết tủa sinh ra
Phần 2: KIM LOẠI
A TÍNH CHẤT CHUNG KIM LOẠI:
Tác dụng với phi kim
a) Tác dụng với oxi: Hầu hết kim loại (trừ Au, Pt, Ag, ) tác dụng với oxi ở nhiệt độ thường
hoặc nhiệt độ cao, tạo thành oxit
VD: 2Cu + O2 →2CuO b) Tác dụng với phi kim khác (Cl,S, ): Nhiều kim loại tác dụng với nhiều phi kim, tạo thành
muối
VD: Hg + S → HgS
2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3
Tác dụng với dung dịch axit
Nhiều kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl, ) tạo thành muối và H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
Tác dụng với dung dịch muối
Kim loại hoạt động mạnh hơn (trừ Na, K, Ba, ) tác dụng với muối của kim loại yếu hơn, tạo
Trang 5Mg + CuSO4→ MgSO4 + Cu
a Mức độ hóa học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải
=> K là kim loại hoạt động mạnh nhất và Au là kim loại hoạt động kém nhất
b Kim loại đứng trước Mg (K, Ba, Ca, Na) phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường
2 Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑
c Kim loại đứng trước H tác dụng với dung dịch axit (HCl; H2SO4 loãng,….) tạo ra H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑
Cu + 2HCl → không phản ứng (vì Cu đứng sau H)
d Kim loại không tan trong nước (từ Mg trở về sau) đẩy được kim loại đứng sau nó ra khỏi dung dịch muối
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
C NHÔM:
Trang 6Nhôm (Al)
Tính chất vật lý - Là kim loại nhẹ, màu trắng, dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
- Nhiệt độ nóng chảy 660 0 C.
Tính chất hóa học
Tác dụng với phi
kim
Tác dụng với dd
Tính chất khác
Tác dụng với dd
kiềm
nhôm + dd kiềm→ H2 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Trong các phản ứng: Al luôn có hóa trị III.
Hợp chất Al2O3 có tính lưỡng tínhAl2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O