1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sách trực tuyến trên tiki vn của sinh viên trường đại học ngân hàng thành phố hồ chí minh 2022

101 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

La BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH TRỊNH THỊ THẢO TIÊN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SÁCH TRỰC TUYẾN TRÊN TIKI VN CỦA SINH VIÊN TRƢ.

Trang 1

La

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH

TRỊNH THỊ THẢO TIÊN

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SÁCH TRỰC TUYẾN TRÊN TIKI.VN CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI

HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH

MÃ SỐ: 7340101

TP HỒ CHÍ MINH, 2022

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH

TRỊNH THỊ THẢO TIÊN

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SÁCH TRỰC TUYẾN TRÊN TIKI.VN CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI

HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH

MÃ SỐ: 7340101

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

TS NGUYỄN KIM NAM

Trang 4

, ứ ấ ố p ,

ự ả p ”

LỜI CAM ĐOAN

“ ậ ứu củ ả, k t quả ứu

Trang 5

ại khoa Quản tr , ờ Đại họ H

phố Hồ c bi TS Nguy n Kim Nam Thầ ỗ tr ,

Trang 6

MỤC LỤC

M Ắ ii

LỜI CAM ĐOAN iv

LỜI CẢM ƠN v

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x

DANH MỤC BẢNG xi

DANH MỤC HÌNH ẢNH xii

CHƯƠNG 1: ỔNG QUAN ĐỀ ÀI NGHIÊN CỨU 1

1.1 Đặt vấn đề 1

1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2

1.2.1 M 2

1.2.2 M th 3

1.3 Câu hỏi nghiên cứu 3

1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3

1.5 Phương pháp nghiên cứu 4

1.6 Ý nghĩa đề tài 4

1.7 Kết cấu của đề tài 5

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ HUYẾT 6

2.1 Các khái niệm 6

2.1.1 Mua s m trực tuy ực tuy n 6

2.1.2 Quy ủ ờ ù 7

2.2 Các lý thuyết liên quan 9

2.2.1 L thuy ng h p TR T f R 9

2.2.2 L ự nh (Theory of Planned Behavior) 10

Trang 7

2.2.3 ấp nhậ ngh TAM (Technology Acceptance Model)

10

2.3 Lược khảo các nghiên cứu trước có liên quan 12

2.3.1 ứ 12

2.3.2 ứ c 14

2.4 Mô hình nghiên cứu đề xuất 17

2.4.1 Sự ởng 18

2.4.2 Sự ti n l i 19

2.4.3 G ả 19

2.4.4 Cảm nhận t s d ng 19

2.4.5 Chu n chủ quan 20

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 22

3.1 Quy trình nghiên cứu 22

3.2 Thiết kế nghiên cứu 23

3.2.1 cứ 23

3.2.2 ứ ng 24

3.3 Xây dựng thang đo 26

3.3.1 T u tố “Sự ở ” 26

3.3.2 T u tố “Sự ti n l i” 26

3.3.3 T u tố “G ả” 27

3.3.4 T u tố “ ảm nhậ s d ” 27

3.3.5 T u tố “ n chủ ” 28

3.3.6 T u tố “Q ực tuy ” 28

CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 30

4.1 Đặc điểm của mẫu nghiên cứu 30

4.1.1 Thố ả nh danh 30

4.1.2 Thố ả bi n dữ li u bi ng 31

Trang 8

4.2 Kiểm định độ tin cậy bằng Cronbach’s Alpha 34

4.3 Phân tích nhân tố khám phá EFA 36

4.4 Hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu và các giả thuyết 41

4.5 Phân tích tương quan và hồi quy 42

4.5.1 P 42

4.5.2 P ồi quy 43

4.6 Kiểm định các giả thuyết của mô hình nghiên cứu 48

4.7 Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân 49

4.7.1 Ki nh sự t theo gi 49

4.7.2 Ki nh sự ọc củ 50

4.7.3 Ki nh sự t theo 51

4.8 Thảo luận các kết quả nghiên cứu 51

4.8.1 Cảm nhậ s d ng 52

4.8.2 Sự ti n l i 52

4.8.3 G ả 53

4.8.4 Sự ởng 53

4.8.5 Chu n chủ quan 53

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý 55

5.1 Kết luận 55

5.2 Đóng góp của đề tài 55

5.3 Một số hàm ý 56

5.3.1 Sự tin ởng 56

5.3.2 Sự ti n l i 57

5.3.3 G ả 58

5.3.4 Cảm nhậ s d ng 58

5.3.5 Chu n chủ quan 59

Trang 9

5.4 Hạn chế của nghiên cứu và định hướng nghiên cứu tiếp theo 60

ÀI LIỆU THAM KHẢO 61

PHỤ LỤC 1 63

PHỤ LỤC 2 66

PHỤ LỤC 3 68

PHỤ LỤC 4 72

Trang 10

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

HUB Ho Chi Minh City University of Banking

QD Y u tố “Q ực tuy T

củ HUB

SPSS Statistical Package for the Social Science

Trang 11

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2 1: Bảng t ng h p u tố ủ ứ c 15

Bảng 3 1: T u tố "Sự ởng" 26

Bảng 3 2: T u tố “Sự ti n l ” 26

Bảng 3 3: T u tố “G ả" 27

Bảng 3 4: T u tố “ ảm nhậ s d ” 27

Bảng 3 5: T u tố “ n chủ ” 28

Bảng 3 6: T u tố “Q ực tuy n" 28

Bảng 4 1: K t quả thố ả bi ng……… 32

Bảng 4 2: K t quả ki ng Cronbach's Alpha 34

Bảng 4 3: H số O nh Barlett 37

Bảng 4 4: K t quả p EF ủ c lập 38

Bảng 4 5: H số O nh Barlett 40

Bảng 4 6: K t quả p EF ủa bi n ph thu c 40

Bảng 4 7: Bả t giả thuy ứ

41

Bảng 4 8: K t quả p P 42

Bảng 4 9: Bảng k t quả ố hồi quy 43

Bảng 4 10: K t quả ki ả thuy ứu 48

Bảng 4 11: K t quả ki 49

Bảng 4 12: Ki L p ồng nhấ ọc củ 50

Bảng 4 13: K t quả OV ọc củ 50

Bảng 4 14: Ki L p ồng nhất theo chi 51

Bảng 4 15: K t quả ANOVA theo chi 51

Trang 12

DANH MỤC HÌNH ẢNH

H 2 : ạn củ nh lựa chọn 8

H 2 2: L ng h p T R 9

H 2 3: L ự nh (TPB) 10

H 2 4: ấp nhậ (TAM) 12

H 2 5: ờ ù ực tuy n 13

H 2 6: ứ xuất 21

H 2 7: Q ứu 23

Trang 13

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

1.1 Đặt vấn đề

Trong nhữ ầ i sự p n mạnh m củ ,

sự phủ ủa mạ I gi V , ữ c ti p ầu h ực hoạ n

ờ ùng những trải nghi m ti ữ d ng Nhận thấ c ti , ạ ạ n t xuất hi n

nh p ứng k p thời nhu cầ ực tuy n củ ờ ù , ấ

vi ực tuy Đ y mang lại nhi u ti ờ ù Khi truy cập w , ờ ù ứ

Họ ầ ủ , t củ t

ự p t ki c thờ ứ phả n trực ti p c kia Nhờ

ờ ù t ki c m t khoả p

l n

Hi n nay, th ờ ầu nh n nh p, w

lầ t xuất hi nhasachphuongnam.com, nhasachtritue.com,… Sự t

củ w ạ ự cạnh tranh khốc li t trong th ờ ực tuy n

Đ , ỏ p phả ững chi c kinh doanh c th tồn tạ , p n

T p ải k , T ạ n t p n nhất

ạ n t ứng thứ 2 tại Vi t Nam V p

ạ “Tất cả H ”, T ng ng nỗ lự chấ ng d ch v ản ph m, t n trải nghi m mua s m trọn vẹn cho

V , ù t cung cấp ,

ạ c ni m tin nhấ , c x lựa chọn số m t củ ờ ù ực tuy n tại Vi t , c bi t số ng chi ảo nhấ ọ ,

Trang 14

“T “T V 2 21” ủ T

V V I , 73,7 ờ ù 35

ự ở ấ ạ

ạ ”

“H , ấ , ứ

: “ ố ự ủ ờ

ù ở I ” ủ S f 2 6 ; “ H ờ ù ự ” ủ H ự 2 7 ; “ T ủ

ự ” ủ G 2 T , p

ờ V ậ ự p ù p

ù , , , ự p

ủ ọ ậ ủ ””

“ ậ , ứ ự ủ

, ả ủ V ự T

ờ Đạ ọ T p ố Hồ ”

T ữ , ọ “Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sách trực tuyến trên Tiki.vn của sinh viên trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh” ố ả ở

ự ủ ờ Đạ ọ T p ố Hồ , ả ứ ữ ả p

Tiki.vn p ạ ở V

1.2 Mục tiêu nghiên cứu 1.2.1 Mục tiêu tổng quát ứ u tố ả ởng n quy ực tuy Tiki.vn củ ờ Đại họ T p ố Hồ ức

Trang 15

ả ởng củ u tố , ồng thờ xuấ ản tr cho Tiki.vn

nh m cải thi p ứng tố ầ ực tuy n củ

1.3 Câu hỏi nghiên cứu

“Y u tố ả ở n quy ực tuy T ủa

ờ Đại họ T p ố Hồ ?

Mứ ng ả ởng củ u tố n quy trực tuy T ủ ờ Đại họ T p ố Hồ Minh?

H ản tr p T c nhi ?”

1.4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu:

“Quy ực tuy T y u tố ả ở n quy ực tuy T vn củ ờ Đại họ

Trang 16

ứ c thực hi n ở ờ Đại họ T p ố Hồ

Thời gian thực hiện:

T 3/2 22 5/2 22

1.5 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp nghiên cứu định tính

“ ứ c thực hi ức m t cu c thảo luận

p u ch u tố ả ở n quy trực tuy n T ủ ờ Đại họ tạ p ố Hồ

Phương pháp nghiên cứu định lượng

Thu thập dữ li ứu b ng bả ỏi Ki tin cậ

Trang 17

p ữ ờ ứ p ả

ậ ứ ủ ọ, ứ

Đóng góp mặt thực tiễn:

“Thứ nhấ , ứ p p ầ nh u tố ọng

ả ở n quy T ủa gi i tr , c bi Thứ hai, dự ứ p ứu th ờng củ T th , u tố ảnh

ở n quy ực tuy n của gi i tr ờng

T , c những chi p p ầ cao hi u quả kinh doanh.”

Thứ , u tham khả ấ v quy ực tuy n của gi i tr , c bi

1.7 Kết cấu của đề tài

Trang 18

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2.1 Các khái niệm

2.1.1 Mua sắm trực tuyến và mua sách trực tuyến

Mua sắm trực tuyến

T w ng sự 2 4 : “ m trực tuy

ủ ờ ù c mua s ạng ho c website s d ực tuy ” T H & T f 2 : “ m trực tuy t giao d ch củ ời ù c thực hi n bở ờ ù n dự

b ủ ời ti ù c k t nố

c ố ủ ạ ”

B ực tuy n mang lại nhi u l ủ doanh nghi p,

i, c th : Đối v i chủ p, ực tuy m lại m t số l

ti t ki p ậ , , ập nhậ ,…

Đối v mua s m mọ , ọ

c, d u sự lựa chọn v sản ph , ả, chấ nhanh ủ ấp ản ph

ti p cận v ấp , n l

Đối v , ực tuy n tạo ra m m r ng l n, giao d c t D , l di chuy , ờ i

hay tai nạ c giảm xuố , ờ ạ , ối thủ cạnh ẫ ấp b ầ ững chi c giả é theo khả m củ

Mua sách trực tuyến

Trang 19

2.1.2 Quyết định mua hàng của người tiêu dùng

Theo Philip Kolter, quy nh mua s m củ ờ ù “ t t ng th nhữ ng di n bi n trong suố t khi nhận bi t nhu cầu cho t ản ph ”

“Quy ồm nhữ ảm nhậ ời

ữ ọ thực hi ù Cảm nhận,

nh củ b ả ởng bởi những y u tố n t nhữ ờ ù , ả , ng tin v ả, ản ph m.”

Trang 20

H 2 1: ạn củ nh lựa chọn

Nhận bi t nhu cầu

T P p 2 , ạn nhận bi t nhu cầ ạ c xem ọng nhấ ờ ù ảy sinh bất cứ nhu cầ ẫ ữ ững nhu

cầ b ởi nhữ cầ ản

củ ờ ả ,…

T

T P p 2 , ạn ti p ạn nhận bi t nhu cầ , ạ , ờ ù m sản ph ọ cảm thấ ản ph m tốt nhất

Đ ựa chọn

Theo Philip Kotler (2001), h thố ở ạ ồ

t , , nh Ở ạ , ti

ản ph ọn v i nhữ ản ph ọ những l H c, họ ựng cho

Y u tố thứ ững y u tố bất ngờ ảm ti , ả

Trang 21

2.2 Các lý thuyết liên quan

2.2.1 Lý thuyết hành động hợp lý TRA (Theory of Reasoned Action)

ối v ủa sản ph m Tro , n mực chủ quan lại ch u sự

ng củ ảo

Nguồn: Ajzen và Fishebein (1975)

H 2 2: L ng h p TRA)

Trang 22

2.2.2 Lý thuyết hành vi dự định (Theory of Planned Behavior)

L ự nh xuất bở jz 99 t phần mở r ng

củ ng h p TR T f P B ởi những hạn

ch củ ầ ấ , ng h p TR gi i hạn khi dự nh củ ờ ù

Nh m kh c ph c nhữ m củ TR , jz t quy t

nh dự nh, b “ ận thức ki ” P Behavioral Control).“ ố nhận thực ki nh phả c d

ực hi n quy t nh, p thu ự sẵ ủa

Trang 23

- Nhận thứ s d P E Of U ứ ời tin r ng s d ng m t h thố ù p ải nỗ lực nhi ,

Trang 24

Nguồn: Davis (1989)

H 2 4: ấp nhậ (TAM)

2.3 Lược khảo các nghiên cứu trước có liên quan

2.3.1 Nghiên cứu nước ngoài

2.3.1.1 “Các yếu tố tác động đến quyết định mua hàng trực tuyến của người

tiêu dùng ở Iran” của Morteza A Safavi (2006)

z S f ứu những y u tố n quy nh mua

2.3.1.2 “Quyết định người tiêu dùng trong mua hàng trực tuyến” của Anders

Hasslinger và cộng sự (2007)

H ng sự 2 7 ả ờ ù

ứu quy ực tuy n củ 226 ờng

Trang 25

nh những y u tố ờ ù ực tuy n

ủa H ng sự 2 7 sau:

- ố P t y u tố ờ ù , giao ti p, m c cả cạnh tranh

Trang 26

ố ố ờ Y ố ả ậ

T ả é ạ ỏ /

w , ả ố ự

2.3.2 Nghiên cứu trong nước

2.3.2.1 “Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định mua sắm trực tuyến của khách hàng trên địa bàn thành phố Huế” của Dương Thị Hải Phương (2012)

K t quả p ấy r nh mua s m trực tuy n ch u ảnh ởng bởi rủi ro cảm nhậ , ản ph , ự d s d ng cảm nhậ ảm nhận ”

2.3.2.2 “Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định mua sắm trực tuyến của người tiêu dùng Việt Nam” của Hà Ngọc Thắng Nguyễn Thành Độ (2016)

Trang 27

“Đ ứ ở ạ ủ ả H

ọ T & T Đ , 2 6 ả ấ

ứ 4 ố ự ủ T , Ý ả , Rủ ả ậ , ậ ứ ả

ấ , ậ ứ ủ ờ ù ả ở

ự ự T , ủ ả ậ ả ở

ự ự ủ ờ ù ””

2.3.2.1 “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến thái độ của người mua trong thị

trường thương mại điện t ” Nguyễn Hoàng Diễm Hương Nguyễn Thị Bình Minh (2016)

H D H & T B , 2 6 “ ứ

ố ả ở ủ ờ ờ ạ ” ả ứ ồ ố ả ở

ủ ờ ờ ạ ồ : Rủ , Rủ ả p , Rủ ự , Rủ ,

ả, D ở ạ ầ ả ấ ả c lập

ả T ủ ờ ờ ạ , , ố ạ ấ ự T ả nhậ ủ D ở ạ ầ ; ả ậ Rủ

ạ ạ ự T ủ ờ

 Trong nhữ , ứ c v

ạ n t giả ng nỗ lự ố ả ởng , , quy nh mua trực tuy n củ ờ ù Bảng 2.1

t ứ n quy ực tuy n hay c

th ực tuy n

Bảng 2 1: Bảng tổng hợp các yếu tố quan tâm của các nghiên cứu trước

Morteza A “ ứu c u tố n

Trang 28

Safavi (2006) quy ực tuy n của

ờ ù ở Iran.”

T

ủ Anders

H

c ng sự (2007)

“ ứu quy nh trực tuy n củ ờ ại học Kristianstad tại Thuỵ Đ n.”

D T Hải

P 2 2

“ ứu v nh mua s m trực tuy n củ

Trang 29

ứ ự ng h p , t dự , ấp nhậ ,… u tố cứu th ờ ờ ự ti n l , ả, chu n chủ quan H ng sự, 2007; Morteza A Safavi, 2 6 Đ ủ ức mua

ực tuy n T ứ , ả ứ ực tuy n, c th ực tuy T thấy r

ứu củ H ng sự 2 7 t quả của 3 y u tố: sự ti n

l i, sự t ở ả ả ở ự n quy ực tuy n, c th ực tuy p ù p v i m ủ ứ Đ

ni p ả thố n v ờ ù D ,

989 i v sự nỗ lự c s d ng h thống, sản ph ngh ời s d ng cảm nhậ cập n mức

ời s d ng tin r ng họ s ần sự nỗ lực nhi d ng

h thống hay sản ph V ng sự, 2003) Sinh

h tr , ọ m nhữ m thuận l i, d

ấ V , u ki ực tuy c s d ng h thống d , w ự hi , õ n v ời s d

Trang 30

m t y u tố quan trọng ả ở n quy ực tuy n của họ D ,

u tố “ ảm nhậ s d ” ứu

T , ở r ứu b u tố

“ n chủ ” “ ứ ờ ù ởng r ng những ời quan trọ n họ d ng h thống m ” c gọ n chủ quan (Venkatesh

Trang 31

2.4.2 Sự tiện lợi

Sự ti n l i khi ờ ù ảm thấy r ng vi c mua s m trực tuy n

s p ọ ti t ki m thời gian, giả ứ mua s m bất cứ

ất cứ Ở ứ , ự ti n l ững cảm nhận củ ời

ù sự thuận ti ực tuy p ả

ực ti p, mua s m mọ ọ cầ t nối mạng internet

T , ả thuy H2 :

Giả thuyết H2: Sự tiện lợi có tác động tích cực (+) đến quyết định mua sách trực tuyến trên Tiki.vn của sinh viên trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh ”

2.4.3 Giá cả

G ả p ờ ù p ải trả c sản ph ch v mong muố T ủ H ng sự 2 7 cập ời

2.4.4 Cảm nhận tính dễ s dụng

T D , T 989 , m v s d cập

n vi ời s d ng tin r ng vi c s d ng h thố ù p ải nỗ lực nhi ọ s cảm thấy d ù ản ph m

Trang 32

2.4.5 Chuẩn chủ quan

“ ứ ờ ù ởng r ng nhữ ời quan trọ

họ d ng h thống m ” c gọ n chủ V ng sự, 2003)

Chu n chủ ững ả ởng củ ờ quy nh củ c chứng ki nh, bạ è, ờ m

Trang 33

H 2 6: ứ xuất

Trang 34

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1 Quy trình nghiên cứu

Q ứ c thực hi n bao gồ c sau:

Đ t vấ , m ứu: T thực trạ ực tuy

ng p n củ ạ n t ấ cầ cứu, t nh m ứu

T ở t: Dự , ứ , giả p y u tố ả ở n quy nh mua ực tuy n

Trang 36

Xây dựng phiếu khảo sát

p u trong phi u khả t k L 5 ậ

lầ t l “ ấ ồ ” “ ấ ồ ”, ả ỏi gồm 3 phầ : Phần 1: Gi i thi c v ứ , ỏi gạn lọc nh m m loại bỏ nhữ ố ực tuy T

Phầ 2: ỏi v ủ ờ c khả

Phầ 3: c lập n ph thu c th hi i dạng

p u

Phương pháp chọn mẫu nghiên cứu

Mẫ c chọ p p p ọn mẫu thuận ti n nh m ti t ki m thời

p ực hi n

“T H ự 2 6 ở H T ọ

ọ , 2 8 , ẫ ứ :

Kích thước mẫu tối thiểu biến quan sát 5 24 x 5 = 120

Phương pháp thu thập số liệu

Khả : G i bả ỏi khả i dạ G D n

p ạ i

Phương pháp lý dữ liệu

Trang 37

S c thu thập dữ li , ả ỏi s é

ki m tra lại nh p n lỗ u ch nh (n c loại bỏ những bả

hỏ ạ ầ , , ập li ạch dữ li u b ng phần m m SPSS

p ữ li u:

 S d ng thố ả ả ủa mẫ ứu

 Đ tin cậy củ , ự số p loại bỏ n t < ,3; c chấp nhậ p  0,6

 P ố EFA:”

Ki nh sự h i t củ p ần b ng k thuậ p ố

p EF t quả p ố p EFA bao gồm:

H số KMO (Kaiser-Meyer-Olkin): H số O ù xem

é ự p củ p ố Tr số KMO trong khoả ,5 n 1 cho bi t

dữ li ủ u ki p ố H T ọ n M ng Ngọc, 2008)

Xé p TVE  50%, h số tả ố  0,5 N u nhỏ b loại

 P ữ ố ạ p ố ki m tra hi ng tuy n

 P ồi quy b i v tin cậ > 95 ờng mứ ả ởng

Trang 38

3.3 Xây dựng thang đo

T ả ự c lập,

ờ L 5 ậc, v ầ t t “ ấ ồ ” “ ất

ồ ”

3.3.1 Thang đo yếu tố “Sự tin tưởng”

Bảng 3 1: Thang đo yếu tố "Sự tin tưởng"

3.3.2 Thang đo yếu tố “Sự tiện lợi”

Bảng 3 2: Thang đo yếu tố “Sự tiện lợi”

Trang 39

3.3.3 Thang đo yếu tố “Giá cả”

Bảng 3 3: Thang đo yếu tố “Giá cả"

3.3.4 Thang đo yếu tố “Cảm nhận tính dễ s dụng”

Bảng 3 4: Thang đo yếu tố “Cảm nhận tính dễ s dụng”

SD1 Thực hi T

ối v i anh/ch

V ng sự (2003), Davis (1989)

SD2 Vi ở

T ối v i anh/ch ản

V ng sự (2003), Davis (1989)

Trang 40

SD4 ứ ực

tuy n tạ T õ hi u

V ng sự (2003), Davis (1989)

3.3.5 Thang đo yếu tố “Chuẩn chủ quan”

Bảng 3 5: Thang đo yếu tố “Chuẩn chủ quan”

3.3.6 Thang đo yếu tố “Quyết định mua sách trực tuyến”

Bảng 3 6: Thang đo yếu tố “Quyết định mua sách trực tuyến"

QD1 Anh/ch chọ ực tuy

Tiki.vn mỗ p

H ự

(2007) QD2 ầ / s H ự

Ngày đăng: 24/08/2022, 08:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w