La BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH TRỊNH THỊ THẢO TIÊN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SÁCH TRỰC TUYẾN TRÊN TIKI VN CỦA SINH VIÊN TRƢ.
Trang 1La
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH
TRỊNH THỊ THẢO TIÊN
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SÁCH TRỰC TUYẾN TRÊN TIKI.VN CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI
HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÃ SỐ: 7340101
TP HỒ CHÍ MINH, 2022
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH
TRỊNH THỊ THẢO TIÊN
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SÁCH TRỰC TUYẾN TRÊN TIKI.VN CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI
HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÃ SỐ: 7340101
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS NGUYỄN KIM NAM
Trang 4, ứ ấ ố p ,
ự ả p ”
LỜI CAM ĐOAN
“ ậ ứu củ ả, k t quả ứu
Trang 5ại khoa Quản tr , ờ Đại họ H
phố Hồ c bi TS Nguy n Kim Nam Thầ ỗ tr ,
Trang 6MỤC LỤC
M Ắ ii
LỜI CAM ĐOAN iv
LỜI CẢM ƠN v
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x
DANH MỤC BẢNG xi
DANH MỤC HÌNH ẢNH xii
CHƯƠNG 1: ỔNG QUAN ĐỀ ÀI NGHIÊN CỨU 1
1.1 Đặt vấn đề 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2
1.2.1 M 2
1.2.2 M th 3
1.3 Câu hỏi nghiên cứu 3
1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3
1.5 Phương pháp nghiên cứu 4
1.6 Ý nghĩa đề tài 4
1.7 Kết cấu của đề tài 5
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ HUYẾT 6
2.1 Các khái niệm 6
2.1.1 Mua s m trực tuy ực tuy n 6
2.1.2 Quy ủ ờ ù 7
2.2 Các lý thuyết liên quan 9
2.2.1 L thuy ng h p TR T f R 9
2.2.2 L ự nh (Theory of Planned Behavior) 10
Trang 72.2.3 ấp nhậ ngh TAM (Technology Acceptance Model)
10
2.3 Lược khảo các nghiên cứu trước có liên quan 12
2.3.1 ứ 12
2.3.2 ứ c 14
2.4 Mô hình nghiên cứu đề xuất 17
2.4.1 Sự ởng 18
2.4.2 Sự ti n l i 19
2.4.3 G ả 19
2.4.4 Cảm nhận t s d ng 19
2.4.5 Chu n chủ quan 20
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 22
3.1 Quy trình nghiên cứu 22
3.2 Thiết kế nghiên cứu 23
3.2.1 cứ 23
3.2.2 ứ ng 24
3.3 Xây dựng thang đo 26
3.3.1 T u tố “Sự ở ” 26
3.3.2 T u tố “Sự ti n l i” 26
3.3.3 T u tố “G ả” 27
3.3.4 T u tố “ ảm nhậ s d ” 27
3.3.5 T u tố “ n chủ ” 28
3.3.6 T u tố “Q ực tuy ” 28
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 30
4.1 Đặc điểm của mẫu nghiên cứu 30
4.1.1 Thố ả nh danh 30
4.1.2 Thố ả bi n dữ li u bi ng 31
Trang 84.2 Kiểm định độ tin cậy bằng Cronbach’s Alpha 34
4.3 Phân tích nhân tố khám phá EFA 36
4.4 Hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu và các giả thuyết 41
4.5 Phân tích tương quan và hồi quy 42
4.5.1 P 42
4.5.2 P ồi quy 43
4.6 Kiểm định các giả thuyết của mô hình nghiên cứu 48
4.7 Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân 49
4.7.1 Ki nh sự t theo gi 49
4.7.2 Ki nh sự ọc củ 50
4.7.3 Ki nh sự t theo 51
4.8 Thảo luận các kết quả nghiên cứu 51
4.8.1 Cảm nhậ s d ng 52
4.8.2 Sự ti n l i 52
4.8.3 G ả 53
4.8.4 Sự ởng 53
4.8.5 Chu n chủ quan 53
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý 55
5.1 Kết luận 55
5.2 Đóng góp của đề tài 55
5.3 Một số hàm ý 56
5.3.1 Sự tin ởng 56
5.3.2 Sự ti n l i 57
5.3.3 G ả 58
5.3.4 Cảm nhậ s d ng 58
5.3.5 Chu n chủ quan 59
Trang 95.4 Hạn chế của nghiên cứu và định hướng nghiên cứu tiếp theo 60
ÀI LIỆU THAM KHẢO 61
PHỤ LỤC 1 63
PHỤ LỤC 2 66
PHỤ LỤC 3 68
PHỤ LỤC 4 72
Trang 10DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
HUB Ho Chi Minh City University of Banking
QD Y u tố “Q ực tuy T
củ HUB
SPSS Statistical Package for the Social Science
Trang 11DANH MỤC BẢNG
Bảng 2 1: Bảng t ng h p u tố ủ ứ c 15
Bảng 3 1: T u tố "Sự ởng" 26
Bảng 3 2: T u tố “Sự ti n l ” 26
Bảng 3 3: T u tố “G ả" 27
Bảng 3 4: T u tố “ ảm nhậ s d ” 27
Bảng 3 5: T u tố “ n chủ ” 28
Bảng 3 6: T u tố “Q ực tuy n" 28
Bảng 4 1: K t quả thố ả bi ng……… 32
Bảng 4 2: K t quả ki ng Cronbach's Alpha 34
Bảng 4 3: H số O nh Barlett 37
Bảng 4 4: K t quả p EF ủ c lập 38
Bảng 4 5: H số O nh Barlett 40
Bảng 4 6: K t quả p EF ủa bi n ph thu c 40
Bảng 4 7: Bả t giả thuy ứ
41
Bảng 4 8: K t quả p P 42
Bảng 4 9: Bảng k t quả ố hồi quy 43
Bảng 4 10: K t quả ki ả thuy ứu 48
Bảng 4 11: K t quả ki 49
Bảng 4 12: Ki L p ồng nhấ ọc củ 50
Bảng 4 13: K t quả OV ọc củ 50
Bảng 4 14: Ki L p ồng nhất theo chi 51
Bảng 4 15: K t quả ANOVA theo chi 51
Trang 12DANH MỤC HÌNH ẢNH
H 2 : ạn củ nh lựa chọn 8
H 2 2: L ng h p T R 9
H 2 3: L ự nh (TPB) 10
H 2 4: ấp nhậ (TAM) 12
H 2 5: ờ ù ực tuy n 13
H 2 6: ứ xuất 21
H 2 7: Q ứu 23
Trang 13CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
1.1 Đặt vấn đề
Trong nhữ ầ i sự p n mạnh m củ ,
sự phủ ủa mạ I gi V , ữ c ti p ầu h ực hoạ n
ờ ùng những trải nghi m ti ữ d ng Nhận thấ c ti , ạ ạ n t xuất hi n
nh p ứng k p thời nhu cầ ực tuy n củ ờ ù , ấ
vi ực tuy Đ y mang lại nhi u ti ờ ù Khi truy cập w , ờ ù ứ
Họ ầ ủ , t củ t
ự p t ki c thờ ứ phả n trực ti p c kia Nhờ
ờ ù t ki c m t khoả p
l n
Hi n nay, th ờ ầu nh n nh p, w
lầ t xuất hi nhasachphuongnam.com, nhasachtritue.com,… Sự t
củ w ạ ự cạnh tranh khốc li t trong th ờ ực tuy n
Đ , ỏ p phả ững chi c kinh doanh c th tồn tạ , p n
T p ải k , T ạ n t p n nhất
ạ n t ứng thứ 2 tại Vi t Nam V p
ạ “Tất cả H ”, T ng ng nỗ lự chấ ng d ch v ản ph m, t n trải nghi m mua s m trọn vẹn cho
V , ù t cung cấp ,
ạ c ni m tin nhấ , c x lựa chọn số m t củ ờ ù ực tuy n tại Vi t , c bi t số ng chi ảo nhấ ọ ,
Trang 14“T “T V 2 21” ủ T
V V I , 73,7 ờ ù 35
ự ở ấ ạ
ạ ”
“H , ấ , ứ
: “ ố ự ủ ờ
ù ở I ” ủ S f 2 6 ; “ H ờ ù ự ” ủ H ự 2 7 ; “ T ủ
ự ” ủ G 2 T , p
ờ V ậ ự p ù p
ù , , , ự p
ủ ọ ậ ủ ””
“ ậ , ứ ự ủ
, ả ủ V ự T
ờ Đạ ọ T p ố Hồ ”
T ữ , ọ “Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sách trực tuyến trên Tiki.vn của sinh viên trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh” ố ả ở
ự ủ ờ Đạ ọ T p ố Hồ , ả ứ ữ ả p
Tiki.vn p ạ ở V
1.2 Mục tiêu nghiên cứu 1.2.1 Mục tiêu tổng quát ứ u tố ả ởng n quy ực tuy Tiki.vn củ ờ Đại họ T p ố Hồ ức
Trang 15ả ởng củ u tố , ồng thờ xuấ ản tr cho Tiki.vn
nh m cải thi p ứng tố ầ ực tuy n củ
1.3 Câu hỏi nghiên cứu
“Y u tố ả ở n quy ực tuy T ủa
ờ Đại họ T p ố Hồ ?
Mứ ng ả ởng củ u tố n quy trực tuy T ủ ờ Đại họ T p ố Hồ Minh?
H ản tr p T c nhi ?”
1.4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu:
“Quy ực tuy T y u tố ả ở n quy ực tuy T vn củ ờ Đại họ
Trang 16ứ c thực hi n ở ờ Đại họ T p ố Hồ
Thời gian thực hiện:
T 3/2 22 5/2 22
1.5 Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu định tính
“ ứ c thực hi ức m t cu c thảo luận
p u ch u tố ả ở n quy trực tuy n T ủ ờ Đại họ tạ p ố Hồ
Phương pháp nghiên cứu định lượng
Thu thập dữ li ứu b ng bả ỏi Ki tin cậ
Trang 17p ữ ờ ứ p ả
ậ ứ ủ ọ, ứ
Đóng góp mặt thực tiễn:
“Thứ nhấ , ứ p p ầ nh u tố ọng
ả ở n quy T ủa gi i tr , c bi Thứ hai, dự ứ p ứu th ờng củ T th , u tố ảnh
ở n quy ực tuy n của gi i tr ờng
T , c những chi p p ầ cao hi u quả kinh doanh.”
Thứ , u tham khả ấ v quy ực tuy n của gi i tr , c bi
1.7 Kết cấu của đề tài
Trang 18CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.1 Các khái niệm
2.1.1 Mua sắm trực tuyến và mua sách trực tuyến
Mua sắm trực tuyến
T w ng sự 2 4 : “ m trực tuy
ủ ờ ù c mua s ạng ho c website s d ực tuy ” T H & T f 2 : “ m trực tuy t giao d ch củ ời ù c thực hi n bở ờ ù n dự
b ủ ời ti ù c k t nố
c ố ủ ạ ”
B ực tuy n mang lại nhi u l ủ doanh nghi p,
i, c th : Đối v i chủ p, ực tuy m lại m t số l
ti t ki p ậ , , ập nhậ ,…
Đối v mua s m mọ , ọ
c, d u sự lựa chọn v sản ph , ả, chấ nhanh ủ ấp ản ph
ti p cận v ấp , n l
Đối v , ực tuy n tạo ra m m r ng l n, giao d c t D , l di chuy , ờ i
hay tai nạ c giảm xuố , ờ ạ , ối thủ cạnh ẫ ấp b ầ ững chi c giả é theo khả m củ
Mua sách trực tuyến
Trang 192.1.2 Quyết định mua hàng của người tiêu dùng
Theo Philip Kolter, quy nh mua s m củ ờ ù “ t t ng th nhữ ng di n bi n trong suố t khi nhận bi t nhu cầu cho t ản ph ”
“Quy ồm nhữ ảm nhậ ời
ữ ọ thực hi ù Cảm nhận,
nh củ b ả ởng bởi những y u tố n t nhữ ờ ù , ả , ng tin v ả, ản ph m.”
Trang 20H 2 1: ạn củ nh lựa chọn
Nhận bi t nhu cầu
T P p 2 , ạn nhận bi t nhu cầ ạ c xem ọng nhấ ờ ù ảy sinh bất cứ nhu cầ ẫ ữ ững nhu
cầ b ởi nhữ cầ ản
củ ờ ả ,…
T
T P p 2 , ạn ti p ạn nhận bi t nhu cầ , ạ , ờ ù m sản ph ọ cảm thấ ản ph m tốt nhất
Đ ựa chọn
Theo Philip Kotler (2001), h thố ở ạ ồ
t , , nh Ở ạ , ti
ản ph ọn v i nhữ ản ph ọ những l H c, họ ựng cho
Y u tố thứ ững y u tố bất ngờ ảm ti , ả
Trang 212.2 Các lý thuyết liên quan
2.2.1 Lý thuyết hành động hợp lý TRA (Theory of Reasoned Action)
ối v ủa sản ph m Tro , n mực chủ quan lại ch u sự
ng củ ảo
Nguồn: Ajzen và Fishebein (1975)
H 2 2: L ng h p TRA)
Trang 222.2.2 Lý thuyết hành vi dự định (Theory of Planned Behavior)
L ự nh xuất bở jz 99 t phần mở r ng
củ ng h p TR T f P B ởi những hạn
ch củ ầ ấ , ng h p TR gi i hạn khi dự nh củ ờ ù
Nh m kh c ph c nhữ m củ TR , jz t quy t
nh dự nh, b “ ận thức ki ” P Behavioral Control).“ ố nhận thực ki nh phả c d
ực hi n quy t nh, p thu ự sẵ ủa
Trang 23- Nhận thứ s d P E Of U ứ ời tin r ng s d ng m t h thố ù p ải nỗ lực nhi ,
Trang 24Nguồn: Davis (1989)
H 2 4: ấp nhậ (TAM)
2.3 Lược khảo các nghiên cứu trước có liên quan
2.3.1 Nghiên cứu nước ngoài
2.3.1.1 “Các yếu tố tác động đến quyết định mua hàng trực tuyến của người
tiêu dùng ở Iran” của Morteza A Safavi (2006)
z S f ứu những y u tố n quy nh mua
2.3.1.2 “Quyết định người tiêu dùng trong mua hàng trực tuyến” của Anders
Hasslinger và cộng sự (2007)
H ng sự 2 7 ả ờ ù
ứu quy ực tuy n củ 226 ờng
Trang 25nh những y u tố ờ ù ực tuy n
ủa H ng sự 2 7 sau:
- ố P t y u tố ờ ù , giao ti p, m c cả cạnh tranh
Trang 26ố ố ờ Y ố ả ậ
T ả é ạ ỏ /
w , ả ố ự
2.3.2 Nghiên cứu trong nước
2.3.2.1 “Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định mua sắm trực tuyến của khách hàng trên địa bàn thành phố Huế” của Dương Thị Hải Phương (2012)
K t quả p ấy r nh mua s m trực tuy n ch u ảnh ởng bởi rủi ro cảm nhậ , ản ph , ự d s d ng cảm nhậ ảm nhận ”
2.3.2.2 “Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định mua sắm trực tuyến của người tiêu dùng Việt Nam” của Hà Ngọc Thắng Nguyễn Thành Độ (2016)
Trang 27“Đ ứ ở ạ ủ ả H
ọ T & T Đ , 2 6 ả ấ
ứ 4 ố ự ủ T , Ý ả , Rủ ả ậ , ậ ứ ả
ấ , ậ ứ ủ ờ ù ả ở
ự ự T , ủ ả ậ ả ở
ự ự ủ ờ ù ””
2.3.2.1 “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến thái độ của người mua trong thị
trường thương mại điện t ” Nguyễn Hoàng Diễm Hương Nguyễn Thị Bình Minh (2016)
H D H & T B , 2 6 “ ứ
ố ả ở ủ ờ ờ ạ ” ả ứ ồ ố ả ở
ủ ờ ờ ạ ồ : Rủ , Rủ ả p , Rủ ự , Rủ ,
ả, D ở ạ ầ ả ấ ả c lập
ả T ủ ờ ờ ạ , , ố ạ ấ ự T ả nhậ ủ D ở ạ ầ ; ả ậ Rủ
ạ ạ ự T ủ ờ
Trong nhữ , ứ c v
ạ n t giả ng nỗ lự ố ả ởng , , quy nh mua trực tuy n củ ờ ù Bảng 2.1
t ứ n quy ực tuy n hay c
th ực tuy n
Bảng 2 1: Bảng tổng hợp các yếu tố quan tâm của các nghiên cứu trước
Morteza A “ ứu c u tố n
Trang 28Safavi (2006) quy ực tuy n của
ờ ù ở Iran.”
T
ủ Anders
H
c ng sự (2007)
“ ứu quy nh trực tuy n củ ờ ại học Kristianstad tại Thuỵ Đ n.”
D T Hải
P 2 2
“ ứu v nh mua s m trực tuy n củ
Trang 29ứ ự ng h p , t dự , ấp nhậ ,… u tố cứu th ờ ờ ự ti n l , ả, chu n chủ quan H ng sự, 2007; Morteza A Safavi, 2 6 Đ ủ ức mua
ực tuy n T ứ , ả ứ ực tuy n, c th ực tuy T thấy r
ứu củ H ng sự 2 7 t quả của 3 y u tố: sự ti n
l i, sự t ở ả ả ở ự n quy ực tuy n, c th ực tuy p ù p v i m ủ ứ Đ
ni p ả thố n v ờ ù D ,
989 i v sự nỗ lự c s d ng h thống, sản ph ngh ời s d ng cảm nhậ cập n mức
ời s d ng tin r ng họ s ần sự nỗ lực nhi d ng
h thống hay sản ph V ng sự, 2003) Sinh
h tr , ọ m nhữ m thuận l i, d
ấ V , u ki ực tuy c s d ng h thống d , w ự hi , õ n v ời s d
Trang 30m t y u tố quan trọng ả ở n quy ực tuy n của họ D ,
u tố “ ảm nhậ s d ” ứu
T , ở r ứu b u tố
“ n chủ ” “ ứ ờ ù ởng r ng những ời quan trọ n họ d ng h thống m ” c gọ n chủ quan (Venkatesh
Trang 312.4.2 Sự tiện lợi
Sự ti n l i khi ờ ù ảm thấy r ng vi c mua s m trực tuy n
s p ọ ti t ki m thời gian, giả ứ mua s m bất cứ
ất cứ Ở ứ , ự ti n l ững cảm nhận củ ời
ù sự thuận ti ực tuy p ả
ực ti p, mua s m mọ ọ cầ t nối mạng internet
T , ả thuy H2 :
Giả thuyết H2: Sự tiện lợi có tác động tích cực (+) đến quyết định mua sách trực tuyến trên Tiki.vn của sinh viên trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh ”
2.4.3 Giá cả
G ả p ờ ù p ải trả c sản ph ch v mong muố T ủ H ng sự 2 7 cập ời
2.4.4 Cảm nhận tính dễ s dụng
T D , T 989 , m v s d cập
n vi ời s d ng tin r ng vi c s d ng h thố ù p ải nỗ lực nhi ọ s cảm thấy d ù ản ph m
Trang 322.4.5 Chuẩn chủ quan
“ ứ ờ ù ởng r ng nhữ ời quan trọ
họ d ng h thống m ” c gọ n chủ V ng sự, 2003)
Chu n chủ ững ả ởng củ ờ quy nh củ c chứng ki nh, bạ è, ờ m
Trang 33H 2 6: ứ xuất
Trang 34CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Quy trình nghiên cứu
Q ứ c thực hi n bao gồ c sau:
Đ t vấ , m ứu: T thực trạ ực tuy
ng p n củ ạ n t ấ cầ cứu, t nh m ứu
T ở t: Dự , ứ , giả p y u tố ả ở n quy nh mua ực tuy n
Trang 36Xây dựng phiếu khảo sát
p u trong phi u khả t k L 5 ậ
lầ t l “ ấ ồ ” “ ấ ồ ”, ả ỏi gồm 3 phầ : Phần 1: Gi i thi c v ứ , ỏi gạn lọc nh m m loại bỏ nhữ ố ực tuy T
Phầ 2: ỏi v ủ ờ c khả
Phầ 3: c lập n ph thu c th hi i dạng
p u
Phương pháp chọn mẫu nghiên cứu
Mẫ c chọ p p p ọn mẫu thuận ti n nh m ti t ki m thời
p ực hi n
“T H ự 2 6 ở H T ọ
ọ , 2 8 , ẫ ứ :
Kích thước mẫu tối thiểu biến quan sát 5 24 x 5 = 120
Phương pháp thu thập số liệu
Khả : G i bả ỏi khả i dạ G D n
p ạ i
Phương pháp lý dữ liệu
Trang 37S c thu thập dữ li , ả ỏi s é
ki m tra lại nh p n lỗ u ch nh (n c loại bỏ những bả
hỏ ạ ầ , , ập li ạch dữ li u b ng phần m m SPSS
p ữ li u:
S d ng thố ả ả ủa mẫ ứu
Đ tin cậy củ , ự số p loại bỏ n t < ,3; c chấp nhậ p 0,6
P ố EFA:”
Ki nh sự h i t củ p ần b ng k thuậ p ố
p EF t quả p ố p EFA bao gồm:
H số KMO (Kaiser-Meyer-Olkin): H số O ù xem
é ự p củ p ố Tr số KMO trong khoả ,5 n 1 cho bi t
dữ li ủ u ki p ố H T ọ n M ng Ngọc, 2008)
Xé p TVE 50%, h số tả ố 0,5 N u nhỏ b loại
P ữ ố ạ p ố ki m tra hi ng tuy n
P ồi quy b i v tin cậ > 95 ờng mứ ả ởng
Trang 383.3 Xây dựng thang đo
T ả ự c lập,
ờ L 5 ậc, v ầ t t “ ấ ồ ” “ ất
ồ ”
3.3.1 Thang đo yếu tố “Sự tin tưởng”
Bảng 3 1: Thang đo yếu tố "Sự tin tưởng"
3.3.2 Thang đo yếu tố “Sự tiện lợi”
Bảng 3 2: Thang đo yếu tố “Sự tiện lợi”
Trang 393.3.3 Thang đo yếu tố “Giá cả”
Bảng 3 3: Thang đo yếu tố “Giá cả"
3.3.4 Thang đo yếu tố “Cảm nhận tính dễ s dụng”
Bảng 3 4: Thang đo yếu tố “Cảm nhận tính dễ s dụng”
SD1 Thực hi T
ối v i anh/ch
V ng sự (2003), Davis (1989)
SD2 Vi ở
T ối v i anh/ch ản
V ng sự (2003), Davis (1989)
Trang 40SD4 ứ ực
tuy n tạ T õ hi u
V ng sự (2003), Davis (1989)
3.3.5 Thang đo yếu tố “Chuẩn chủ quan”
Bảng 3 5: Thang đo yếu tố “Chuẩn chủ quan”
3.3.6 Thang đo yếu tố “Quyết định mua sách trực tuyến”
Bảng 3 6: Thang đo yếu tố “Quyết định mua sách trực tuyến"
QD1 Anh/ch chọ ực tuy
Tiki.vn mỗ p
H ự
(2007) QD2 ầ / s H ự