Trang 1 TRƯỜNG THCS SƠN TÂY ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2021 2022 Môn Toán 8 A LÝ THUYẾT I ĐẠI SỐ Câu 1 Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức Câu 2 Nêu 7 hằng đẳng thức.
Trang 1TRƯỜNG THCS SƠN TÂY ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2021 - 2022 Môn : Toán 8
A LÝ THUYẾT:
I ĐẠI SỐ:
Câu 1: Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Câu 2: Nêu 7 hằng đẳng thức đang nhớ?
Câu 3: Trình bày các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?
* Chú ý: Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta thường phối hợp cả 3 phương pháp
Câu 4: Trình bày các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp?
Câu 5: Thế nào là phân thức đại số? Khi nào hai phân thức bằng nhau?
Câu 6: Cách rút gọn phân thức đại số, quy đồng mẫu nhiều phân thức đại số?
Câu 7: Nêu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số?
II HÌNH HỌC:
Câu 1: Thế nào là tứ giác? Nêu định lí tổng các góc của tứ giác?
Câu 2: Định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông và các tính chất?
Câu 3: Nêu định nghĩa đường trung bình của tam giác, hình thang và các tính chất của đường
trung bình?
Câu 4: Nêu định nghĩa đối xứng trục, đối xứng tâm?
Câu 5: Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông?
Câu 6: Định nghĩa đa giác, đa giác đều? Công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác
B BÀI TẬP:
Phần I: Trắc nghiệm
(Chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu sau đây)
Câu 1 : Thực hiện phép nhân 2x(x + 2) ta được:
Trang 2Câu 6 : Chọn câu sai
A (x + y)2 = (x + y)(x + y) B x2 – y2 = (x + y)(x – y)
C (-x – y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2 D (x + y)(x + y) = y2 – x2
Câu 7 : Khai triển (3x – 4y)2 ta được
A 9x2 – 24xy + 16y2 B 9x2 – 12xy + 16y2
C 9x2 – 24xy + 4y2 D 9x2 – 6xy + 16y2
Câu 16 : Phân tíc đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được
A 3(x – 3y)2 B (x – 3y)(3x + 9y) C (x – 3y) + (3 – 9y) D (x – 3y) + (3x – 9y)
Câu 17 : Chọn câu đúng
A (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x + y) B (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (5x – y)(x – 5y)
C (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (x – y)(x + y) D (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x – 5y)
Câu 18 : Cho 8x3 – 64 = (2x – 4)(…) Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
A 2x2 + 8x + 8 B 2x2 + 8x + 16
C 4x2 – 8x+ 16 D 4x2 + 8x + 16
Câu 19 : Đa thức x6 – y6 được phân tích thành
A (x + y)2(x2 – xy + y2)(x2 + xy + y2) B (x + y)(x2 – 2xy + y2)(x – y)(x2 + 2xy + y2)
C (x + y)(x2 – xy + y2)(x – y)(x2 + xy + y2) D (x + y)(x2 + 2xy + y2)(y – x)(x2 + xy + y2)
Câu 20 : Phân tích đa thức a4 + a3 + a3b + a2b thành nhân tử ta được
A a2(a + b)(a + 1) B a(a + b)(a + 1)
Trang 3B Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3y phép chia hết
C Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5 + 2a2x + 9x2
D Thương của phép chia đa thức (a6x3 + 2a3x4 – 9ax5) cho đơn thức ax3 là a5x + 2a2x – 9x2
Câu 24 Phép chia đa thức 3x5 + 5x4 – 1 cho đa thức x2 + x + 1 được đa thức thương là:
x
x x C
23
x D
23
Trang 4A 5x(x – 2y) B 5x(x + 2y) C 5x(x – y) D x(x – 2y)
Câu 34 : Tìm giá trị lớn nhất của phân thức 2 16
x x
C
110
x D
1( 10)( 1)
B ABCD là hình thang vuông
C ABCD là hình thang cân
Trang 5A.350 B 450 C 550 D Không tính được
Câu 48 : Tứ giác có các đỉnh là trung điểm các cạnh của một tứ giác có hai đường chéo bằng
Trang 6Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
a/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b/ x(x + y) – 5x – 5y
c/ 10x(x – y) – 8(y – x) d/ (3x + 1)2 – (x + 1)2
e/ x3 + y3 + z3 – 3xyz g/ 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2
h/ x3 – x + 3x2y + 3xy2 + y3 – y i/ x2 + 7x – 8
Bài 4: Tìm a, b sao cho
a/ Đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5
b/ Đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2
c/ Đa thức 3x3 + ax2 + bx + 9 chia hết cho x + 3 và x – 3
Bài 5 : Thực hiện các phép tính sau :
2
x x
+
42
x x
x
3
32
2
d)
62
b) Hãy rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại x = 2
d) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức lớn hơn 2
Trang 7c.Tìm x để A 3
4
d.Tìm x để biểu thức A nguyên
e.Tính giá trị của biểu thức A khi x2 – 9 = 0
Bài 8 Cho biểu thức: A =
2 2
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x 4
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
Bài 9: Cho biểu thức
điểm đối xứng với h qua AB Chứng minh:
a) D đối xứng với E qua A
b) Tam giác DHE vuông
c) Tứ giác BEDC là hình thang vuông
d) BC = BE + CD
Bài 2 :Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, CD
a) Tứ giác AECF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh: Tứ giác AEFD là hình chữ nhật
c) Vẽ điểm M đối xứng với F qua D và điểm N đối xứng với A qua D Chứng minh: Tứ giác AMNF là hình thoi
d) Gọi I, K lần lượt là giao điểm của BD với AF, EF Chứng minh: 1
3
c Gọi I là điểm đối xứng với H qua BC Chứng minh: Tứ giác BIKC là hình thang cân
d BK cắt HI tại G Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác GHCK là hình thang cân
Trang 8Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH, gọi D là trung điểm của AC, lấy điểm E đối xứng với H qua D
a) Chứng minh tứ giác AHCE là hình chữ nhật
b) Qua A kẻ AI song song với HE (I ∈ đường thẳng BC) Chứng minh tứ giác AEHI là hình bình hành
c) Trên tia đối của tia HA lấy điểm K sao cho AH = HK Chứng minh AK là tia phân giác của góc IAC
d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác CAIK là hình vuông, khi đó tứ giác AHCE là hình gì?
Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC, đường cao AH Gọi I là trung điểm của AB Lấy điểm K đối xứng với B qua H Qua A dựng đường thẳng song song với BC cắt HI tại D
a) Tứ giác AKHD là hình gì? Chứng minh?
b) Chứng minh tứ giác AHBD là hình chữ nhật Từ đó tính diện tích của tứ giác AHBD nếu
AH = 6cm; AB = 10cm
c) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác AHBD là hình vuông?
d) M là điểm đối xứng với A qua H Chứng minh: AK ⊥ CM
*****************Hết *********************
Trang 9TRƯỜNG THCS SƠN TÂY ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2021 - 2022 Môn : Vật lý 8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Bạn Lan đang đạp xe từ nhà đến trường, nếu ta nói chiếc xe đạp đang đứng yên thì vật làm
mốc là:
Câu 2: Một học sinh đang đeo ba lô đi bộ từ nhà tập đa năng ra cổng trường Học sinh chuyển động
so với (1) nhưng lại đứng yên so với (2)
A Cổng trường/nhà tập đa năng B Cổng trường/ba lô
C Nhà tập đa năng/ cây trong sân trường D Nhà tập đa năng/phòng học lớp 8A
Câu 3: Dạng chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống là:
A Chuyển động thẳng B.Chuyển động cong
C.Chuyển động tròn D Vừa chuyển động cong vừa chuyển động thẳng
Câu 4: Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km, trong thời gian 40 phút Vận
tốc của học sinh đó là:
Câu 5: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s Hỏi
vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?
Câu 6: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút
Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là:
Câu 7: Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian
Nam đi từ nhà mình tới công viên là:
Câu 8: Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị
biến đổi chuyển động
A Gió thổi cành lá đung đưa
B Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennít bị bật ngược trở lại
C Một vật đang rơi từ trên cao xuống
D Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần
Câu 9: Một quả cầu có trọng lượng 3N treo trên dây, đứng yên Tính lực kéo của dây tác dụng lên
quả cầu có cường độ
Câu 10: Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình bị lao về phía trước Câu nhận xét nào sau đây là
đúng?
A Xe đột ngột tăng vận tốc B Xe đột ngột giảm vận tốc
C Xe đột ngột rẽ sang phải D Xe đột ngột rẽ sang trái
Câu 11: : Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 800 g
Trang 10A Hình 1
B Hình 2
C Hình 3
D Hình 4
Câu 12: Một vật đang chuyển
động thẳng đều , chịu tác dụng của hai lực F1 và F2 Điều nào sau đây là đúng nhất?
A F1 = F2 B F1 > F2 C F1 ,F2 là hai lực cân bằng D F1 < F2
Câu 13: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát ?
A Lực xuất hiện hòn bi lăn trên mặt đường
B Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường
C Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau
D Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn
Câu 14: Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ
A Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà
B Quả dừa rơi từ trên cao xuống
C Chuyển động của cành cây khi gió thổi
D Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc
Câu 15: Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt
A Viên bi lăn trên cát B Bánh xe đạp chạy trên đường
C Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động D Khi viết phấn trên bảng
Câu 16: Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn
A Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe
B Ma sát khi đánh diêm
C Ma sát tay cầm quả bóng
D Ma sát giữa bánh xe với mặt đường
Câu 17: Trong trường hợp nào sau đây, trường hợp nào áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?
A Người đứng cả hai chân
B Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập người xuống
C Người đứng một chân
D Người đứng bằng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ
Câu 18: Muốn giảm áp suất thì:
A giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
B tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
C tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực
D giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực
Câu 19: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:
A để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất
B để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất
C để tăng áp suất lên mặt đất
D để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất
2N
Trang 11Câu 20: Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2 Trọng lượng của người đó là:
C 5100N D 5,1.104N
Câu 21: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 20cm x 10cm x 5cm được đặt trên mặt bàn nằm
ngang.Biết trọng lượng riêng của chất làm nên vật là d=2.104 N/m3 Áp suất lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng lên mặt bàn là bao nhiêu ?
A Pmax=4000Pa ; Pmin=1000Pa B Pmax=10000Pa ; Pmin =2000Pa
C Pmax=4000Pa ; Pmin=1500Pa D Pmax=10000Pa ; Pmin=5000Pa
Câu 22 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?
A Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó
B Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang
C Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên
D Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa
Câu 23: Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm là bao nhiêu?
Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N / m3
Câu 24: Một ống chứa đầy nước đặt nằm ngang như hình vẽ Tiết diện ngang của phần
rộng là 60cm2, của phần hẹp là 20cm2 Hỏi lực ép lên pít tông nhỏ là bao nhiêu để hệ
thống cân bằng lực nếu lực tác dụng lên pittông lớn là 3600N
A F = 3600N B F = 3200N C F = 2400N D F = 1200N
Câu 25:Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?
A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ
B Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm
C Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi
D Uống nước trong cốc bằng ống hút
Câu 26: Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau?
A Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau
B Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau
C Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau
D Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao
Câu 27: Khi thiết kế đập chắn nước, căn cứ các quy luật áp suất chất lỏng, yêu cầu đập kiên cố, an
toàn và tiết kiệm vật liệu thì các phương án nào ở hình vẽ là hợp lí:
Trang 12Câu 28: Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn
B Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met lớn hơn
C Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau
D Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Từ điểm A đến điểm B cách nhau 90 km, một ô tô chuyển động đều với vận tốc v1 = 30 km/h Đến B ô tô quay ngay về A, ô tô cũng chuyển động đều nhưng với vận tốc là v2 = 45 km/h Xác định vận tốc trung bình của chuyển động cả đi và về
Bài 2: Hoa đi xe đạp trên quãng đường AB dài 30 km với vận tốc 20km/h Toàn khởi hành từ A
sau Hoa 45 phút và đến B sau Hoa 15 phút
a) Tính vận tốc của Toàn
b) Để đến được B cùng lúc với Hoa thì Toàn phải chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
Bài 3: Vào lúc 7 giờ sáng có hai ô tô chuyển động cùng chiều nhau từ 2 địa điểm A và B cách nhau
10km theo chiều từ A đến B Coi chuyển động của các xe là chuyển động thẳng đều và vận tốc của
xe đi từ là 40 km/h và xe thứ đi từ A là 60 km/h
a) Hỏi mấy giờ thì chúng gặp nhau
b) Hai ô tô cách nhau 5 km
Bài 4:
a) Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?
b) Tại sao bút tắc mực ta vẩy mạnh, bút lại có thể tiếp tục viết được?
c) Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ?
Bài 5: Một cái bàn có khối lượng 50 kg, có 4 chân, đặt trên sàn nhà, biết diện tích bề mặt một chân
bàn tiếp xúc với sàn nhà có diện tích 25 cm2
a) Tính áp lực và áp suất của bàn tác dụng lên sàn nhà
b) Nếu đặt lên bàn thêm một kiện hàng nặng 10 kg, thì áp suất của bàn tác dụng lên sàn nhà bằng bao nhiêu?
Bài 6: Người ta thả một áp kế xuống đáy biển Ở vị trí A áp kế chỉ 0,85.106 N/m2 Khi xuống đến đáy áp kế chỉ 2,4.106 N/m2 Tính độ sâu của vị trí A và độ sâu đáy biển Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300N/m3
Bài 7: Một ống chữ U có hai nhánh thẳng đứng Ban đầu, người ta đổ vào ống một ít thủy ngân, đủ
để thủy ngân dâng lên ở cả hai nhánh Sau đó, lại rót nước vào một nhánh, cho tới khi mức nước trong nhánh đó cao hơn mức thủy ngân trong nhánh kia 17,65 cm Hãy tính chiều cao của cột nước biết trọng lượng riêng của nước và thủy ngân lần lượt là 10000 N/m3; 136 000 N/m3
Bài 8: Một ống chứa đầy nước đặt nằm ngang như hình vẽ Tiết diện ngang
của phần rộng là 60cm2, của phần hẹp là 20cm2 Hỏi lực ép lên pít tông
nhỏ là bao nhiêu để hệ thống cân bằng lực nếu lực tác dụng lên pittông lớn
là 3600N
Trang 13TRƯỜNG THCS SƠN TÂY ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2021 - 2022 Môn : Hóa học 8
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Công thức hóa học viết SAI là
A K2O B Al2O3 C Al3O2 D FeCl3
Câu 2: Từ công thức hóa học K2CO3, cho biết ý nào đúng:
(1) Hợp chất trên do 3 đơn chất là: K, C, O tạo nên
(2) Hợp chất trên do 3 nguyên tố là: K, C, O tạo nên
D Ca(HCO3)2, CuCl2, ZnCl2, CaO, HI, NO2, Al2O3
Câu 4: Nguyên tố sắt có hóa trị là (III), nhóm nguyên tố SO4 có hóa trị (II), công thức hóa học nào viết đúng?
A FeSO4 B Fe2SO4 C Fe3(SO4)2 D Fe2(SO4)3
Câu 5: Một hợp chất giữa nguyên tố X với oxi có %X = 43,67% Biết X có hóa trị V trong hợp chất
với oxi Nguyên tố X là
A P B S C Fe D Ca
Câu 6: Trong công thức Ba3(PO4)2, hoá trị của nhóm (PO4) sẽ là:
Câu 7: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo phản ứng hóa học
Canxi cacbonatVôi sống + khí Cacbonic
Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 100 kg, khối lượng khí cacbonic là 44 kg Khối lượng vôi sống là:
A 50 kg B 56 kg C 60 kg D 66 kg
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là
A 1, 1, 1, 2 B 2, 1, 1, 1 C 2, 1, 2,1 D 1, 2, 1, 1
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng x Al(OH)3 + y H2SO4 Alx(SO4)y + 6 H2O
Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết x y)
A x = 2; y = 1 B x = 3; y = 4 C x = 2; y = 3 D x = 4; y = 3
Câu 10: Than cháy theo phản ứng hóa học:
Cacbon + khí Oxi khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 3 kg, khối lượng khí oxi là 15,5 kg Khối lượng khí cacbonic là
A 18,5 kg B 10,5 kg C 11 kg D 12 kg
Câu 11: Trong những chất dùng làm phân đạm sau đây, chất nào có tỉ lệ % về khối lượng nitơ cao
nhất là
A (NH4)2SO4 B KNO3 C NH4NO3 D CO(NH2)2
Câu 12: Biết rằng kim loại magie (Mg) tác dụng với axit clohiđric (HCl) tạo ra muối magie clorua
(MgCl2) và khí hiđro (H2) Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng trên là
A Mg + HCl MgCl2 + H2 B Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C 2Mg + 3HCl 2MgCl3 + 3H2 D Mg + 4HCl MgCl4 + 2H2
Trang 14Câu 13: Cho phương trình phản ứng x Al + y HCl z AlCl3 + t H2 Các hệ số x, y, z, t nhận giá trị lần lượt là
A 2, 6, 2, 3 B 2, 6, 3, 2 C 2, 6, 3, 3 D 6, 2, 2, 3
Câu 14: Thể tích của 14 (g) khí N2 là
A 2,24 lit B 11,2 lít C 22,4 lít D 3,36 lít
Câu 15: Trong số các chất sau, chất nào không cùng loại với ba chất còn lại
A Oxi (O2) B Lưu huỳnh (S) C Hiđro (H2) D Sắt (Fe)
Câu 16: Cho các chất: K2MnO4; KMnO4; KClO3; KClO4 Chất có hàm lượng oxi cao nhất là
A K2MnO4 B KMnO4 C KClO3 D KClO4
Câu 17: Cho phương trình phản ứng x Fe + y O2 z Fe3O4 Các hệ số x, y, z lần lượt là:
A 1,8 gam B 1,7 gam C 1,6 gam D 1,5 gam
Câu 20: Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y
với H là: XO; YH3 (X; Y là những nguyên tố nào đó) Công thức hóa học đúng cho hợp chất X với
Câu 25: Số mol của 13,44 lít khí Oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là
Câu26: Điều khẳng định nào sau đây là SAI
A Khí oxi nặng gấp 16 lần khí hiđro
B Khí nitơ nặng gấp 14 lần khí hiđro
C Khí cacbon đioxit nặng gấp 1,52 lần không khí
D Khí cacbon đioxit nặng gấp 20 lần khí hiđro
Câu 27: Các hợp chất của sắt: FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeSO4 Hợp chất có % Fe cao nhất là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeSO4
Câu 28: Một hợp chất khí A gồm hai nguyên tố là hiđro và lưu huỳnh, có tỉ khối so với hiđro là
dA/H2 = 17, thành phần phần trăm của H = 5,88% và S = 94,12% Công thức phân tử của A là:
Trang 15Câu 33 Khối lượng mol của chất khí có tỉ khối đối với không khí là 2,207 là
A 80 B 70,6 C 44 D 64
Câu 34 Thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí gồm: 1,5 mol phân tử O2 +0,5 mol phân tử CO2 (ở đktc)
A 44,8 lít và 70 gam B 44,8 lít và 54 gam C 22,4 lit và 70 gam D 44,8 lít và 48 gam
Câu 35.Đốt Cháy 20 gam Cacbon cần vừa đủ 1mol khí Oxi tạo thành 44 gam khí Cacbon đioxit,
biết Cacbon dùng dư Khối lượng Cacbon dùng dư là:
B 6 gam B 8 gam C 12gam D.10 gam
9/ CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
10/ FeCl3 + KOH Fe(OH)3 + KCl
11/ BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl
12/ C12H22O11t O
C + H2O 13/ Fe(OH)3t O
Fe2O3 + H2O 14/ CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
15/ CH4 + O2t O
CO2 + H2O 16/ Na2CO3 + Ca(OH)2 NaOH + CaCO3
17/ CaO + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
Trang 16Câu 2: Hãy tính thể tích ở đktc và khối lượng của:
a/ 1,5 mol CO2; 0,5 mol NH3; 0,75 mol N2; 0,25 mol O2 ; 1,5 mol CH4
b/ 2,5 mol SO2; 1,5 mol H2; 1,25 mol Cl2; 1,75 mol H2S; 1,25 mol C2H2
Câu 3: Hãy tính số mol của
a 13g Zn; 5,4g Al; 4,8g Mg; 64g S; 3,6g C; 3,1g P
b 4,9g H2SO4; 20g NaOH; 40g CuSO4; 51g Al2O3
c 9.1023 phân tử CO2 ; 3.1023 nguyên tử Al; 1,5.1023phân tử O2
d Ở đktc của: 2,24 lít O2; 3,36 lít CO2; 67,2 lít SO2; 5,6 lít NO2; 13,44 lít NH3
e 1,5 N phân tử clo, 2N phân tử CH4, 2,5 N nguyên tử Fe
Câu 4: Tìm khối lượng (g) của 6.1023 phân tử mỗi chất sau:CO2, CaCO3, Ca(OH)2, CuO, Al2O3,
H2SO4
Câu 5: Phải lấy bao nhiêu gam mỗi chất khí sau để chúng có cùng thể tích khí là 1,12 lít khí ( ở
đktc) : CO2, CH4, NH3, O2, H2, Cl2
Câu 6: Tìm công thức hóa học của các hợp chất sau:
a/ Kali chiểm 78 phần về khối lượng, oxi chiếm 16 phần về khối lượng
b/ Một hợp chất của nitơ và oxi, biết tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7/20 và PTK của hợp chất là 108
Câu 7 : a/ Xác định công thức hóa học của hợp chất A, biết trong A chứa 40%C, 6,67%H, 53,33%O
và mỗi phân tử A có 2 nguyên tử oxi
b/ Oxit của một nguyên tố hóa trị II chứa 20% khối lượng oxi Tìm tên nguyên tố
Câu 8: a/ Tính khối lượng oxi có trong 22 g CO2 và trong 68,4 g Al2(SO4)3
b/ Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong 0,5kg C12H22O11
c/ Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong 1,12 lit CH4
Câu 9: Một loại phân đạm urê có chứa 98% khối lượng là urê có công thức CO(NH2)2 (còn 2% là tạp chất không có N)
- Hỏi khi bón 2kg loại phân đạm đó thì đã đưa vào đất bao nhiêu kg N
- Muốn đưa vào đất trồng 0,5 kg N thì cần bón bao nhiêu kg phân đạm?
Câu 10: Xác định khối lượng và thể tích của những hỗn hợp khí sau ở đktc:
a/ 1,5N phân tử oxi + 2,5N phân tử hidro + 0,02N phân tử nitơ
b/ 1,5 mol phân tử oxi+ 1,2 mol phân tử khí cacbonic + 3 mol phân tử nitơ
c/ 6 (g) khí hidro + 2,2 (g) khí cacbonic + 1,6 (g) khí oxi
d/ 0,6.1023 phân tử H2 + 3.1023 phân tử O2. + 0,3.1023 phân tử NO2
Câu 11: Khí metan CH4 có trong khí tự nhiên hoặc trong khí bioga Khí metan cháy trong không khí sinh ra khí cacbon đioxit và hơi nước : CH4 + 2O 2 CO2 + 2H2O
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng trên
c/ Khí metan nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
Câu 12 :Đốt nóng 1,35 gam bột nhôm trong khí clo, người ta thu được 6,675 gam nhôm clorua Hãy
b/ Cho biết số phân tử của mỗi khí có trong hỗn hợp
Câu 14: a)Cần lấy bao nhiêu gam Fe để có số nguyên tử như trong 4 gam S?
b) Cần lấy bao nhiêu gam muối Na2SO4 để có số phân tử muối bằng 1,5.1023 phân tử
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất bằng khí oxi, sau phản ứng thu được 4,4 gam
khí CO2 và 2,7 gam H2O
a) Trong A có những nguyên tố nào? Tính khối lượng mỗi nguyên tố trong 2,3 gam hợp chất b) Lập công thức hoá học đơn giản của hợp chất đó
Trang 17TRƯỜNG THCS SƠN TÂY ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2021 - 2022 Môn : Sinh học 8
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Huyết sắc tố (Hb) của hồng cầu kết hợp với chất khí nào làm máu có màu đỏ thẫm?
A N2 B CO2 C O2 D CO
Câu 2 Sụn tăng trưởng có chức năng làm
A giảm ma sát trong khớp xương B giúp xương dài ra
C chịu lực, đảm bảo vững chắc D giúp xương lớn lên về chiều ngang
Câu 3 Bảo vệ cơ thể là chức năng của là
A hồng cầu B tiểu cầu C bạch cầu D nhân
Câu 4 Bộ phận đóng vai trò thực hiện hoạt động sống của tế bào là
A Màng tế bào B Nhân tế bào C Chất tế bào D Lưới nội chất
Câu 5 Bộ xương người có mấy phần?
A Xương sọ, xương chi và xương sườn B Xương đầu, xương thân và xương chi
C Xương dài, xương ngắn và xương sọ D Xương dài, xương ngắn, xương dẹt
Câu 6 Cơ bị mỏi khi co rút lâu là do:
A lượng O2 cung cấp cho cơ thể quá nhiều B sự tích tụ axít lactic trong cơ
C nguồn năng lượng sản sinh quá nhiều trong cơ D tập luyện thể thao thường xuyên
Câu 7 Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu
A đóng tâm vị B mở môn vị C đóng môn vị D mở tâm vị
Câu 8 Đơn vị cấu tạo của cơ thể là
A hệ cơ quan B cơ quan C mô D tế bào
Câu 9 Máu thuộc loại mô nào?
A Mô liên kết B Mô biểu bì C Mô thần kinh C Mô cơ
Câu 10 Khớp xương sau đây thuộc loại khớp động?
A Khớp khuỷu tay B Khớp xương hộp sọ
C Khớp giữa các đốt sống D Khớp xương mặt
Câu 11 Cấu tạo của thân xương lần lượt từ ngoài vào trong gồm:
A Mô xương cứng, màng xương, khoang xương
B Màng xương, mô xương cứng, khoang xương
C Khoang xương, mô xương cứng, màng xương
D Màng xương, khoang xương, mô xương cứng
Câu 12 Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều hòa hoạt động là chức năng của
A mô biểu bì B mô liên kết C mô cơ D mô thần kinh
Câu 13 Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?
A Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại
B Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày
C Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn
D Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl
Câu 14 Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây ?
C Sụn bọc đầu xương D Màng xương
Trang 18Câu 15 Ở người bình thường, thời gian tâm nhĩ co trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?
A 0,1 s B 0,2 s C 0,3 s D 0,4 s
Câu 16 Cung phản xạ là con đường mà xung thần kinh truyền từ:
A Cơ quan thụ cảm qua cơ quan phản ứng đến trung ương thần kinh
B Cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng
C Cơ quan phản ứng qua trung ương thần kinh đến cơ quan thụ cảm
D Cơ quan phản ứng qua cơ quan cảm ứng đến trung ương thần kinh
Câu 17 Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước lớn nhất ?
A Tế bào thần kinh B Tế bào cơ vân C Tế bào xương D Tế bào da Câu 18 Chức năng của mô biểu bì là :
A Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể B Bảo vệ, che chở và tiết các chất
C Co giãn và che chở cho cơ thể D Điều khiển hoạt động các bộ phận cơ thể
Câu 19 Nơi xảy ra quá trình tổng hợp prôtêin của tế bào là
A trung thể B riboxom C nhân con D lưới nội chất
Câu 20 Tế bào limphô T đã phá hủy các tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn, virut bằng cách
A ngăn cản sự trao đổi chất của tế bào bị nhiễm đó với môi trường trong
B tiết ra các prôtêin đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm đó
C nuốt và tiêu hóa tế bào bị nhiễm vi khuẩn đó
D tiết ra kháng thể làm vô hiệu hóa kháng nguyên
Câu 21 Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào?
A Nước B Chất khoáng C Chất cốt giao D Chất vô cơ
Câu 22 Phản xạ là
A phản ứng của tế bào trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh B phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh
C phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua tế bào
D phản ứng của tế bào trả lời các kích thích của môi trường thông qua cơ thể
Câu 23: Sự đông máu liên quan chủ yếu đến hoạt động của tế bào máu nào?
A Hồng cầu B Bạch cầu C Tiểu cầu D Huyết tương
Câu 24: Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà
không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?
A Nhóm máu O B Nhóm máu AB C Nhóm máu A D Nhóm máu B
Câu 25: Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?
A Cl- B Ca2+ C Na+ D Ba2+
Câu 26: Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở
A nửa trên bên phải cơ thể B nửa dưới bên phải cơ thể
C nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể D nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể
Câu 27 Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?
A Mao mạch B Tĩnh mạch C Động mạch D Bạch huyết
Câu 28 Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia của những loại cơ nào?
A Cơ lưng và cơ liên sườn B Cơ ức đòn chũm và cơ hoành
C Cơ liên sườn và cơ nhị đầu D Cơ liên sườn và cơ hoành
Câu 29 Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế
A bổ sung B chủ động C thẩm thấu D khuếch tán
Trang 19Câu 30 Dung tích phổi khi hít vào và thở ra phụ thuộc vào những yếu tố nào?
I Giới tính II Lứa tuổi III Tầm vóc IV Tình trạng sức khỏe
A I, III B II, IV C I, II, III D I, II, III, IV
Câu 31 Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?
A Khí nitơ B Khí cacbônic C Khí ôxi D Khí hiđrô
Câu 32 Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn?
A Axit nuclêic B Lipit C Vitamin D Prôtêin
Câu 33 Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào ?
A Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng B Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc
C Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo D Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo
Câu 34 Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, prôtêin sẽ được biến đổi thành
A glucôzơ B axit béo C axit amin D glixêrol
Câu 35 Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ
A mắc bệnh sởi B nhiễm giun sán
C mắc bệnh lậu D nổi mề đay
Câu 36 Trong các chất sau đây: vitamin, prôtêin, nước, muối khoáng, lipit, axit nuclêic, gluxit có bao nhiêu chất không bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hóa?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 37 Sắp xếp vận tốc vận chuyển máu của các mạch máu theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
A Tĩnh mạch, mao mạch, động mạch B Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
C Mao mạch, tĩnh mạch, động mạch D Mao mạch, động mạch, tĩnh mạch
Câu 38: Sự trao đổi khí ở tế bào xảy ra như thế nào?
A Khí ôxi vào tế bào và khí cacbonic ở tế bào vào máu
B Khí ôxi và khí cacbonic từ tế bào vào máu
C Khí ôxi và khí cacbônic từ máu vào tế bào
D Khí cacbonic vào tế bào và khí ôxi máu vào tế bào
Câu 39: Ở người có các loại mô nào sau đây?
A Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô phân sinh
B Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh
C Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ tim, mô phân sinh
D Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ tim, mô cơ trơn
Câu 40: Nắp thanh quản có chức năng
A để thức ăn không vào đường tiêu hóa B để không khí không vào đường hô hấp
C để thức ăn không vào đường hô hấp D để không khí vào đường tiêu hóa
Trang 20TRƯỜNG THCS SƠN TÂY ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2021 - 2022 Môn : Công nghệ 8
Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
B Song song với nhau và song song với mặt phẳng chiếu
C Song song với nhau và cắt mặt phẳng chiếu
D Cùng đi qua một điểm
Câu 2 + 3: Để thu được hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh phải có hướng chiếu từ:
Trước tới Trên xuống Trái sang Phải sang Hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh
Câu 4: Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh,
thì hình chiếu cạnh sẽ là hình gì?
Câu 5: Đai ốc là chi tiết có:
C Ren bị che khuất D Cả ren trong và ren ngoài
Câu 6 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại màu
Câu 7 Các đồ dùng được làm từ chất dẻo nhiệt là:
A Áo mưa, can nhựa, vỏ ổ cắm điện
B Vỏ quạt điện, thước nhựa, áo mưa
C Vỏ bút bi, can nhựa, thước nhựa
D Can nhựa, thước nhựa dẻo, áo mưa
Câu 8 "Đồng dẻo hơn thép, dễ đúc" thể hiện tính chất cơ bản nào của vật liệu:
A Cơ học và hoá học B Cơ học và công nghệ
C Hoá học và lí học D Lí học và công nghệ
Câu 9 Tính chất nào sao đây là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?
A Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện
B Tính đúc, tính hàn, tính bền
C Tính cứng, tính dẻo, tính bền
D Tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn
Câu 10 Nhóm nào sau đây thuộc nhóm chi tiết máy có công dụng chung?
A Bu lông, trục khuỷu, lò xo
B Bánh răng, lò xo, đai ốc
C Khung xe đạp, đai ốc, kim máy khâu